Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220237742-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20210980218
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác (được hoàn trả từ nguồn thu tiền sử dụng đất của dự án)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-25 10:46:00 đến ngày 2022-03-07 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,319,864,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5979E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.195E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- số lượng hợp đồng tương tự bằng 01 hợp đồng và hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 12,124 tỷ VNĐ- Loại công trình: công trình hạ tầng kỹ thuật; - Cấp công trình: cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.124.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên.Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên.+ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ: 01 người+ Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 ngườiCó đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư hoặc cử nhân có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên.Là kỹ sư chuyên ngành Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn phù hợp với lĩnh vực thi công gói thầu, Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ trọng tải 5T – 12T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 10
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bánh thép tự hành 10T – 16T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh lốp >= 16T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi - công suất:
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị sơn vạch kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục ô tô sức nâng ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị)
Nâng cấp, cải tạo hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Quảng Hùng, xã Quảng Hùng, thành phố Sầm Sơn
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác (được hoàn trả từ nguồn thu tiền sử dụng đất của dự án)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thành phố Sầm Sơn Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đất Việt; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trường Độ; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trường Độ;


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thành phố Sầm Sơn Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thành phố Sầm Sơn Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn, số 07 đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch - UBND thành phố Sầm Sơn, số 07 đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : SAN NỀN
1Mua đất đắpTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp4.163,5137m3
2Vận chuyển đấtTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp416,351410m3
3San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp68,2356100m3
B HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1Vét hữu cơ , đất cấp IIITheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp14,6298100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIITheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp32,6538100m3
3Đào rãnh thoát nước - đất cấp IIITheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp9,8646100m3
4Vận chuyển đất - đất cấp IIITheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp27,3853100m3
5Điều phối đất sang san nềnTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp29,7629m3
6Mua đất đắpTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp12.194,5278m3
7Vận chuyển đất đổ điTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1.219,452810m3
8Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp46,5404100m3
9Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp38,2852100m3
10Cấp phối đá dăm loại 1Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp8,9222100m3
11Cấp phối đá dăm loại 2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp11,4726100m3
12Tưới lớp dính bám mặt đườngTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp72,5722100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựaTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp72,5722100m2
14Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trungTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp10,3343100 tấn
15Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp10,3343100 tấn
16Lát gạch Block kích thước (25x25x6)cmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp5.857,67m2
17Vữa lót dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp5.857,67m2
18Đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp392,46m3
19Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp74,61m3
20Ván khuôn bó vỉaTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp18,3333100m2
21Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp45,91m3
22Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,5507100m2
23Vữa lót dày 2cm, VXM M100, PCB40Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp414,4m2
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1.3441 cấu kiện
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp6261 cấu kiện
26Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp23,91m3
27Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,8696100m2
28Vữa XM M100, PCB40 dày 2cmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp478,26m2
29Bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp23,91m3
30Lắp đặt tấm đan rãnhTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp3.1881 cấu kiện
31Xây hố trồng cây bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp12,25m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp239,22m2
33Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp5,31m3
34Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5062100m2
35Đất hữu cơTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp112,18m3
36Xây khoá hè bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp33,37m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp151,69m2
38Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp11,2m3
39Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,4447100m2
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp162,5m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp162,5m3
3Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,7542100m2
4Xây rãnh bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp410,63m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1.866,52m2
6Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp96,4m3
7Ván khuôn mũ mốTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp11,0167100m2
8Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp101,9m3
9Thép tấm đan DTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp16,3322Tấn
10Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp4,7922100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1.3771 cấu kiện
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,76m3
13Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp8,8m3
14Ván khuôn rãnhTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4381100m2
15Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,43m3
16Ván khuôn mũ mốTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2629100m2
17Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1043Tấn
18Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,96m3
19Thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2914Tấn
20Thép tấm đan D>10mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2857Tấn
21Lắp Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1249100m2
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤1TTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp22cái
23Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp13,86m3
24Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp13,86m3
25Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3796100m2
26Xây hố ga bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp54,98m3
27Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp188,89m2
28Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp9,28m3
29Ván khuôn mũ mốTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,0608100m2
30Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,301Tấn
31Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp6,76m3
32Thép tấm đan DTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0442Tấn
33Thép tấm đan DTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,3715Tấn
34Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2652100m2
35Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤1TTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp65cái
36Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp4,81m3
37Bê tông cửa thu nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp9,27m3
38Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,1996100m2
39Song chắn rác không khung bằng Composite KT 30x100cmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp65Chiếc
40Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp8,07m3
41Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp8,07m3
42Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1368100m2
43Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp6,02m3
44Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp41,04m2
45Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp4,79m3
46Ván khuôn thép mũ mốTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5472100m2
47Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp5,04m3
48Thép tấm đan DTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,8112Tấn
49Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp23,08100m2
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp681 cấu kiện
D HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC SINH HOẠT VÀ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Măng sông ống thép D141Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp12,8333cái
2Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,77100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm, PN 12,5Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp7,86100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm ; PN12,5Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp13,81100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 20mm, PN 20Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp3,48100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 125mm (vận dụng vào ống D110mm)Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp7,86100m
7Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp13,81100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp3,48100m
9Khử trùng ống nước, ĐK 110mm; D50 ; D20Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp25,15100m
10Lắp đai khởi thuỷ, ĐK D50/20mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp116cái
11Lắp đặt tê nhựa HDPE D110/110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
12Lắp đặt chếch nhựa HDPE đường kính D110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp18cái
13Lắp đặt cút HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp30cái
14Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - ĐK 50mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp14cái
15Lắp đặt bịt nhựa HDPE, ĐK 50mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
16Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp116cái
17Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,02100m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, PN12.5Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,02100m
19Lắp đặt tê nhựa HDPE D160/110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
20Lắp đặt tê nhựa HDPE D110/110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
21Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 160mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
22Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
23Lắp đặt van DN100BB đầu nguồnTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
24Lắp đặt BU, ĐK 100mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
25Lắp bích thép, ĐK 100mm ; 2 cái/ 1 cặpTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1Cặp bích
26Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80 mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
27Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van D=80 mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
28Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 80 mm-BETheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
29Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 80 mm-BBTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
30Lắp đặt lọc rác mặt bích, đường kính D=80 mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
31Lắp đặt BU nhựa HDPE, ĐK 90mmmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
32Lắp bích thép rỗng, đường kính D=80 mm ; 1 cặp 2 cáiTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1Cặp bích
33Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D=110x90 mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
34Lắp đai khởi thuỷ, ĐK D110/50mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
35Lắp đặt van ren - Đường kính40mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
36Lắp đặt nối thẳng ống D50 ren ngoài nhựaD40Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
37Lắp đặt kép thép ren ngoài D40mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
38Lắp đặt rắc co ren trong D40mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, u.PVC D110mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,02100m
40Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính D110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, PN12,5Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2100m
41Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp10cái
42Lắp đặt van mặt bích, đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp10cái
43Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mm BETheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp10cái
44Lắp đặt bích thép đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp30Cặp bích
45Đào đất đường ống, đất cấp IITheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp4,4607100m3
46Cát nềnTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp211,6598m3
47Bảo vệ ống chôn ngầm. Rãi cát đệmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp211,6598m3
48Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,2592100m3
49Lưới bảo vệ cáp rộng 0,3mTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp492m2
50Bảo vệ ống chôn ngầm. Rãi lưới nilongTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp4,92100m2
51Điều phối đất đào sang hạng mục san nềnTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp211,6598m3
52Đào đất đường ống , đất cấp IIITheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,144100m3
53Cát đenTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp5,0581m3
54Bảo vệ ống chôn ngầm. Rãi cát đệmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp5,0581m3
55Lấp rãnh bằng đất cấp phối tận dụng lạiTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp4,14m3
56Lưới bảo vệ cáp rộng 0,3mTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp10,8m2
57Bảo vệ ống chôn ngầm. Rãi lưới nilongTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,108100m2
58Điều phối đất đào sang hạng mục san nềnTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp5,0581m3
59Đào đất hố van, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IITheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp3,5444m3
60Bê tông đế hố van, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3067m3
61Bê tông giằng cổ, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1257m3
62Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0043Tấn
63Ván khuôn giằng cổTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0072100m2
64Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0792m3
65Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính cốt thép ≤10mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0274Tấn
66Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0046100m2
67Bê tông đỡ van, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,008m3
68Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1382Tấn
69Xây tường hố van bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6421m3
70Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,56m2
71Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0086100m2
72Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0199100m3
73Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp21 cấu kiện
74Đào đất gối đỡ, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IITheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,56m3
75Lấp hố van bằng cát (vận dụng)Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,44m3
76Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,058m3
77Bu lông êcu M16x20.Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
78Chụp van gangTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, u.PVC D110mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,02100m
80Đào đất hố van, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IITheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp7,3158m3
81Bê tông đế hố đồng hồ, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6989m3
82Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0155100m2
83Bê tông giằng cổ, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1873m3
84Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0054Tấn
85Ván khuôn giằng cổTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0072100m2
86Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1632m3
87Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính cốt thép ≤10mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0138Tấn
88Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0097100m2
89Bê tông đỡ van, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,024m3
90Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1286Tấn
91Xây tường hố van bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,3348m3
92Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp5,2m2
93Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0329100m3
94Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp41 cấu kiện
95Đào đất gối đỡ, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp4,9m3
96Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0398100m3
97Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6m3
98Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,92m3
99Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,119100m2
100Đào đất gối đỡ, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp14,52m3
101Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,66m3
102Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,77m3
103Bu lông êcu M16x20.Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp44cái
104Đai thép giữ ống D100(450x6x4mm)Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp22cái
105Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0957100m2
106Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1309100m3
107Đào đất gối đỡ, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp20,16m3
108Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,84m3
109Bê tông đỡ cút; chếch, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,68m3
110Bu lông êcu M14x1000.Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp28cái
111Đai thép giữ ống D100 (400x60x6mm)Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp10cái
112Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1708100m2
113Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1674100m3
114Đào rãnh ống cấp nước , đất cấp IIITheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,148100m3
115Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0925100m3
116Cát đenTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp5,1986m3
117Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp5,1986m3
118Lưới bảo vệ cáp rộng 0,3mTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp11,1m2
119Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,111100m2
120Điều phối đất sang san nềnTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp5,1986m3
E HẠNG MỤC: ĐIỆN TRUNG THẾ
1Kéo rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2821Km dây
2Sắt thép xà các loại , mạ kẽm nhúng nóngTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp369,46kg
3Lắp đặt xà, loại cột néoTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2Bộ
4Đào móng cột, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp34,8m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1728100m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,2m3
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp14,2m3
8Bê tông chèn móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,2m3
9Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,384100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0641Tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,006Tấn
12Điều phối sang hạng mục san nềnTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp17,52m3
13Dựng cột bê tông, chiều cao cột 20mTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp4Cột
14Sắt thép các loại , mạ kẽm nhúng nóngTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp60,6kg
15Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2Bộ
16Đào rãnh tiếp địa , rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp12,528m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1253100m3
18Sắt thép mạ các loạiTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp32,22kg
19Cọc tiếp địa L63x63x6x2500Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
20Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,410 cọc
21Kéo rải dây thép dẹt 40*4mm dưới mương đấtTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp20m
22Kéo rải dây thép dòng cột D12 dưới mương đấtTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp7m
23Lắp đặt chuỗi sứ néoTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp12Chuỗi sứ
24Ghíp 3 Bu lông mua mớiTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp12Bộ
25Đào móng cột - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6100m3
26Tháo kẹp néo cáp ABC Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp12Bộ
27Tháo cáp treo trên dây thép, trọng lượng cáp Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,9100m
28Tháo xà thép trên cột BTLTTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp6Bộ
29Tháo sứ chuỗi 22kVTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp12Chuỗi cách điện
30Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2Cột
31Vận chuyển cấu kiện bê tôngTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp5,732Tấn/km
32Vận chuyển phế thải và thiết bị tháo dỡTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1Trọn gói
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp21 cấu kiện
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp21 cấu kiện
35Vận chuyển cọc, cột bê tông. Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,580410Tấn/km
36Đào rãnh cáp, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4488100m3
37Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3026100m3
38Cát đenTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp14,552m3
39Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp14,552m3
40Gạch đất nung tuynel đặc 220*105*60mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp612viên
41Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6121000v
42Lưới báo hiệu cáp điện ngầm rộng 0,5mTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp34m2
43Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,34100m2
44Điều phối đất sang hạng mục san nềnTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp14,552m3
45Đào rãnh cáp , đất cấp IIITheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,048100m3
46Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,03100m3
47Cát đenTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,8m3
48Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,8m3
49Gạch đất nung tuynel đặc 220*105*60mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp135viên
50Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1351000v
51Lưới báo hiệu cáp điện ngầm rộng 0,3mTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp4,5m2
52Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,045100m2
53Đầu cáp lực 22kV . Đầu cáp khô điện áp 22kV tiết diện cáp 70mm2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2Đầu cáp
54Đầu cos đồng M70mm2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
55Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 70mm2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,610 đầu cốt
56Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D195/150Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,895100m
57Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 35kV- 3x70mm2 trong ống bảo vệTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,155100m
58ống thép đen bảo vệ cáp D219mm dày 5,16mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp598,4kg
59Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống D219mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,22100m
60Măng xông ống thép D219Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
61Sắt thép xà mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp156,9kg
62Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp3Bộ
63Sắt thép xà mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp28,6kg
64Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1Bộ
65Sắt thép xà mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp113,42kg
66Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1Bộ
67Sắt thép xà mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp71,6kg
68Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1Bộ
69Sắt thép xà mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp41,94kg
70Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1Bộ
71Sắt thép xà mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp50,19kg
72Lắp đặt thang trèo cầu daoTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1Bộ
73Sắt thép xà mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp65,53kg
74Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0655Tấn
75Sắt thép xà mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp65kg
76Lắp cổ dềTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp12Bộ
77Đào hố dự phòng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,211100m3
78Bê tông trụ báo hiệu, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2775m3
79Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0067100m2
80Cát đenTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp20m3
81Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp20m3
82Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,31m2
83Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0231100m2
84Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp9cái
85Bê tông mốc báo cáp, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0315m3
86Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,009100m2
87Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,610 sứ
88Kẹp quay đấu nối đồng nhômTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
89Ghíp 3 Bu lông mua mớiTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp9Bộ
90Lắp dây lèo rẽ nhánh. Dây nhôm lõi thép có vỏ bọc, tiết diện 70mm2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,061km dây
91Cáp đồng đơn 1 sợi CXV/CTS-W 1*95 (24)kVTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp3m
F HẠNG MỤC: ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP
1Đầu cáp lực 22kV . Đầu cáp khô điện áp 22kV tiết diện cáp 70mm2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2Đầu cáp
2Đầu cos đồng M70mm2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 70mm2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,610 đầu cốt
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0734100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,025100m3
6Điều phối sang hạng mục san nềnTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp4,84m3
7Bê tông lót móng SX, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,797m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,51m3
9Xây móng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,392m3
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp15,1m2
11Bê tông giằng bệ + dầm đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,872m3
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp4,01m2
13Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4732Tấn
14Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4853Tấn
15Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2861Tấn
16Ván khuôn giằng bệ + dầm đỡTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0781100m2
17ống thép bảo vệ cáp, D219mm dày 5,16mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp359,04kg
18Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống D219mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,132100m
19Thảm cách điện kích thước : Dài x rộng x dày = 1 x 1 x 0,005mTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2Cái
20Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp20,16m3
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2016100m3
22Thép mạ kẽm các loạiTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp70,56kg
23Cọc tiếp địa L65x65x6x2500Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp8Cọc
24Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,810 cọc
25Kéo rải thép dẹt 40x4mm dưới mương đấtTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp56m
26Hộp, kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa, mạ kẽm nhúng nóngTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1Hộp
27Lắp đặt thanh cái dẹt 80x10mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp110m
28Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ cáp đơn treo CU/XLPE/PVC 0,6-1kV - 1x240 mm2 . Trọng lượng cáp Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,2100m
29Ghi thép trong khoang chứa dầuTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp41,54kg
30Đầu cốt tiết diện 240mm2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp24cái
31Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 240mm2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,410 đầu cốt
32Biển an toàn + biển tên trạmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
G HẠNG MỤC: ĐIỆN HẠ THẾ
1Đào rãnh cáp, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp3,6666100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,3978100m3
3Cát đenTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp126,876m3
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp126,876m3
5Gạch đất nung tuynel đặc 220*105*60mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp5.820viên
6Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệuTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp5,821000v
7Vải nhựa bảo vệ cápTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp349,2m2
8Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp3,492100m2
9Điều phối đất sang san nềnTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp126,876m3
10Đào rãnh cáp, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6468100m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4096100m3
12Cát đenTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp23,716m3
13Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp23,716m3
14Gạch đất nung tuynel đặc 220*105*60mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp770viên
15Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệuTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,771000v
16Vải nhựa bảo vệ cápTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp77m2
17Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,77100m2
18Điều phối đất sang san nềnTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp23,716m3
19Đào rãnh cáp, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,08100m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,056100m3
21Cát đenTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,4m3
22Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,4m3
23Gạch đất nung tuynel đặc 220*105*60mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp100viên
24Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệuTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,11000v
25Vải nhựa bảo vệ cápTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp6m2
26Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,06100m2
27Đào đất đặt đường ống cấp nước, đất cấp IIITheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,06100m3
28Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0375100m3
29Cát đenTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,25m3
30Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,25m3
31Gạch đất nung tuynel đặc 220*105*60mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp75viên
32Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệuTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0751000v
33Vải nhựa bảo vệ cápTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp7,5m2
34Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,075100m2
35ống thép đen bảo vệ cáp D168mm dày 4,78mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp462,48kg
36ống thép đen bảo vệ cáp D219mm dày 5,16mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp816,6kg
37Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống D168mm + D219mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,54100m
38Măng xông ống thép D168Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
39Măng xông ống thép D219Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp5cái
40Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D85/65 mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp4,33100m
41Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 3*35+1*25mm2 trong ống bảo vệTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp4,51100m
42Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D90/70 mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,93100m
43Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 3*50+1*35mm2 trong ống bảo vệ.Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,98100m
44Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D105/80Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp3,21100m
45Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 3*70+1*50mm2 trong ống bảo vệ.Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp3,26100m
46Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D110/90Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2100m
47Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 3*95+1*70mm2 trong ống bảo vệ.Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,03100m
48Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D130/100Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,1100m
49Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 3*120+1*95mm2 trong ống bảo vệ.Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,12100m
50Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D160/125Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,95100m
51Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 3*150+1*120mm2 và cáp 3*185+1*150mm2 trong ống bảo vệ.Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,98100m
52Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D195/150Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,26100m
53Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 3*240+1*185mm2 trong ống bảo vệ.Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,28100m
54Đào móng tủ, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp32,94m3
55Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,35m3
56Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp4,59m3
57Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5184100m2
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2916100m3
59Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp22,41m2
60Bulông D16 dài 250 bắt đế tủ (mạ kẽm)Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp44,28kg
61Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp25,272m3
62Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2527100m3
63Thép mạ kẽm các loạiTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp876,42kg
64Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp5,410 cọc
65Kéo rải thép dẹt 40x4mm dưới mương đấtTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp72,9m
66Lắp đặt cáp tiếp địa E-CU/PVC 1*70mm2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp121,5m
67Đầu cos đồng M70Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp27cái
68Đầu cốt tiết diện 25mm2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp16cái
69Đầu cốt tiết diện 35mm2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp58cái
70Đầu cốt tiết diện 50mm2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp40cái
71Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 25mm2 + 35mm2 + 50mm2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp11,410 đầu cốt
72Đầu cốt tiết diện 70mm2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp36cái
73Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 70mm2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp3,610 đầu cốt
74Đầu cốt tiết diện 95mm2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp22cái
75Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 95mm2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,210 đầu cốt
76Đầu cốt tiết diện 120mm2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp14cái
77Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 120mm2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,410 đầu cốt
78Đầu cốt tiết diện 150mm2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
79Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 150mm2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,810 đầu cốt
80Đầu cốt tiết diện 185mm2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp10cái
81Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 185mm2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp110 đầu cốt
82Đầu cốt tiết diện 240mm2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
83Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 240mm2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,210 đầu cốt
84Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp90cái
85Bê tông mốc báo cáp, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,315m3
86Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,09100m2
87Đào rãnh, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,5578100m3
88Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,6727100m3
89Cát đenTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp88,508m3
90Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp88,508m3
91Gạch đất nung tuynel đặc 220*105*60mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp4.060viên
92Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệuTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp4,061000v
93Vải nhựa bảo vệ cápTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp243,6m2
94Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,436100m2
95Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D85/65 Chôn ngầm từ tủ công tơ về đầu hộ gia đình chờ sẵnTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp11,6100m
96Tháo kẹp néo cáp ABC 4x70Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp84cái
97Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn 4*70mm2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp14,17100m
98Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp421 cột
99Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp421 cấu kiện
100Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp421 cấu kiện
101Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp42Tấn/km
102Đào móng cột, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,638100m3
103Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp421 cấu kiện
104Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp421 cấu kiện
105Vận chuyển cọc, cột bê tôngTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,1771Tấn/km
H HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Thép mạ kẽm các loạiTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp8,5kg
2Chếch nhựa nối ống u.PVC D75Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
3Ống nhựa u.PVC D75 PN8Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp3m
4Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0025100m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,312m3
6Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0252100m2
7Cọc tiếp địa L63x63x6x2500mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2Cọc
8Làm tiếp địa cho tủTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1Bộ
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,84m2
10Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,462100m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,203100m3
12Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,26100m2
13Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp3,5m3
14Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp22,4m3
15Thép mạ kẽm các loạiTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp284,55kg
16Dây thép D10Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp88,2kg
17Cọc tiếp địa L63x63x6x2500mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp35Cọc
18Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp35Cọc
19Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp140m
20Trát kín chân cột, dày 3cm, vữa XM M100Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp5,6m2
21Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D85/65Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,77100m
22Điều phối sang hạng mục san nềnTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp25,9m3
23Cột thép bát giác tròn côn liền cần đơn, chân đế M24x300, cao 8m, dày 3,5mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp35Cột
24Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang, cao Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp35Cột
25Cáp treo 3 ruột lên đèn CU/PVC/PVC 0.6-1kV 3x1,5mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp280m
26Luồn dây lên đènTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,8100m
27Bảng điện cửa cột đèn + AptomaTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp35cái
28Lắp bảng điện cửa cộtTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp35Bảng
29Đào rãnh cáp, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp3,0586100m3
30Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,0003100m3
31Cát đenTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp105,839m3
32Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp105,839m3
33Gạch đất nung tuynel đặc 220*105*60mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp4.855viên
34Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệuTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp4,8551000v
35Vải nhựa bảo vệ cápTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp291,3m2
36Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,913100m2
37Điều phối đất sang sang nềnTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp105,839m3
38Đào rãnh, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,092100m3
39Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0644100m3
40Cát đenTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,76m3
41Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,76m3
42Gạch đất nung tuynel đặc 220*105*60mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp115viên
43Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệuTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1151000v
44Vải nhựa bảo vệ cápTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp6,9m2
45Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,069100m2
46Đào rãnh cáp , đất cấp IIITheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0704100m3
47Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,044100m3
48Cát đenTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,64m3
49Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,64m3
50Gạch đất nung tuynel đặc 220*105*60mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp110viên
51Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệuTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,111000v
52Vải nhựa bảo vệ cápTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp6,6m2
53Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,066100m2
54Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D85/65Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp10,6100m
55Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1kV 4*25 mm2 và 4*16mm2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp12,15100m
56Kéo rải Cáp tiếp địa liên hoàn ngầm E-CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1kV 1*16 mm2 (M16) chạy dọc tuyến cáp chiếu sángTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp12,02100m
57Đầu cốt tiết diện 25mm2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
58Đầu cốt tiết diện 16mm2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
59Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 25mm2 và 16mm2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,610 đầu cốt
60Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống D76mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,47100m
61ống thép đen bảo vệ cáp, D76mm dày 4,5mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp370,83kg
62Măng sông ống thép 76Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
63Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp67cái
64Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2345m3
65Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,067100m2
I HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM ĐIỆN TRUNG THẾ
1Lắp đặt dao phụ tải 3 pha ngoài trời, loại 22kVTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1Bộ
2Lắp đặt chống sét van 10kVTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp13 pha
3Thí nghiệm dao phụ tải, điện áp 22kV, 3 phaTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1Bộ
4Thí nghiệm chống sét van điện áp 22kV, 1 phaTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp3Bộ
5Thí nghiệm tiếp đất của cột điện tại vị trí đấu nốiTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp21 vị trí
J HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 10(22)/0,4 kV, 630kVATheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1Máy
2Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 300kVArTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp11 hệ thống
3Lắp đặt tủ điện cao áp RMU mua mới 22kvTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp11 tủ
4Lắp đặt tủ điện 0,4kV xoay chiều 3 pha tại TBATheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp11 tủ
5Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp 22kvTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp3Bộ
6Thí nghiệm máy biến áp: 10(22)kv, máy biến áp 3 pha 630 kVATheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1máy
7Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện mý biến ápTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1Mẫu
8Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1Mẫu
9Thí nghiệm thanh cái, điện áp 22kTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1Phân đoạn
10Thí nghiệm máy cắt hạ áp tổng trong tủ 0,4kV TBA , dòng điện 1000ATheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
11Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
12Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
13Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
14Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1Sợi
K HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM ĐIỆN HẠ THẾ
1Lắp đặt các automat 3 pha 400ATheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
2Lắp đặt tủ công tơ điện 0,4KV xoay chiều 3 phaTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp27Tủ
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤ 1000kvTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp20Sợi
4Thí nghiệm aptomat tổng trong tủ 0,4k TBA, dòng điện 350A và 400ATheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
L HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng theo thời gianTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1Tủ
2Lắp choá đèn cao ápTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp35chóa
3Lắp đặt các automat 3 pha 30ATheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 6ATheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp35cái
5Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp8Sợi
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp3Sợi
7Thí nghiệm aptomat , dòng điện 6 (A)Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp35cái
8Thí nghiệm aptomat dòng điện 30 (A)Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
M HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Cầu dao phụ tải ngoài trời 22kV - 630A - chém ngangTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1Trọn bộ
2Chống sét van Zn0-10kV (1 bộ 3 pha 3 cái)Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1Trọn bộ 3 pha
3Vỏ trạm biến áp kios trọn bộTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1Vỏ
4Máy biến áp 630kVA-10(22)/0,4kVTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1Máy
5Tủ tụ bù hạ thế 300kVARTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1Tủ trọn bộ
6Tủ RMU 2 ngăn 24 kV 20kA/s gồm 01 ngăn CDPT 630A + 01 ngăn CDPT 200A kèm cầu chì dây chảy 30A bảo vệ MBA , mở rộng bên phảiTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1Tủ trọn bộ
7Tủ điện hạ thế 0,4kV ; máy cắt hạ áp tổng ACB 3 pha 1000A-65kA trọn bộTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1Tủ trọn bộ
8Tủ gom công tơ 09 công tơ (Bao gồm thiết bị đóng cắt và thanh cái ; Trừ công tơ điện)Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp27Tủ trọn bộ
9Automat 3 pha 400A 22kATheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp3Cái
10Automat 3 pha 350A 22kATheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1Cái
11Tủ điện chiếu sáng trọn bộTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1Trọn bộ
12Chóa đèn chiếu sáng Led 120W + Phụ kiệnTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp35Bộ
13Automat 1 pha 1 cực 6A 7,5kA ; Lắp ở bảng điện cửa cột đèn cao áp & trang tríTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp35Cái
14Aptomat 3 pha MCCB 30 A tại điểm đấu nốiTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5979E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.195E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- số lượng hợp đồng tương tự bằng 01 hợp đồng và hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 12,124 tỷ VNĐ- Loại công trình: công trình hạ tầng kỹ thuật; - Cấp công trình: cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.124.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học trở lên.Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.53
2 Cán bộ kỹ thuật 4 Trình độ đại học trở lên.+ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ: 01 người+ Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 ngườiCó đầy đủ hồ sơ chứng minh.33
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư hoặc cử nhân có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.33
4 Cán bộ giám sát chất lượng 1 Trình độ đại học trở lên.Là kỹ sư chuyên ngành Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.33
5 Công nhân kỹ thuật 10 phù hợp với lĩnh vực thi công gói thầu, Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải 5T – 12T Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.10
2 Máy đào Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.1
3 Máy trộn bê tông 250l Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.1
4 Máy đầm bánh thép tự hành 10T – 16T Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.2
5 Máy lu bánh lốp >= 16T Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.1
6 Máy nén khí Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.1
7 Thiết bị tưới nhựa đường Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.1
8 Máy ủi - công suất: Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.1
9 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.1
10 Thiết bị sơn vạch kẻ đường Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.1
11 Máy đầm cóc Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.1
12 Cần trục ô tô sức nâng ≥ 3T Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->