Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220231175-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220231133 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-25 11:02:00 đến ngày 2022-03-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,199,380,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9799E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.95E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn VAT để chứng minh hoàn thành phần lớn giá trị) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5Kw (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,4m3 (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8 tấn (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Xây dựng các hạng mục phụ trợ Trụ sở Huyện ủy, HĐND và UBND huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (còn hiệu lực) của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà đa năng | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,817 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9064 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,1875 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5385 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6297 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5025 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,9372 | m3 |
| 8 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,6163 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8416 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2832 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0158 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1974 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9626 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7693 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4811 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1568 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông cổ cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4473 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6383 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1286 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6025 | tấn |
| 22 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,8943 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2433 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5341 | 100m3 |
| 25 | Mua đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,516 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3136 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2262 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2293 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3882 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5725 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,1686 | m3 |
| 33 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,3161 | m3 |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5426 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2598 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3901 | tấn |
| 38 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2726 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7893 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2883 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9813 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, tam cấp đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2594 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1998 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3148 | m3 |
| 45 | Ván khuôn giằng; lanh to | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8766 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3663 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1161 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông giằng thu hồi, chân mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4279 | m3 |
| 49 | Ván khuôn giằng thu hồi, chân mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4025 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giàng thu hồi, giằng chân mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4091 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông mặt khu bếp nấu, khu gia công tinh, bàn soạn chia, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,658 | m3 |
| 52 | Ván khuôn mặt khu bếp nấu, khu gia công tinh, bàn soạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1245 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0509 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0751 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,844 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,4463 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7674 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,0242 | m3 |
| 59 | Ốp tường gạch 300x600mm. nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,7295 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,8745 | m2 |
| 61 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,132 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.294,9788 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 718,8587 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,444 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,0186 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,8614 | m2 |
| 67 | Trát cạnh cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,3344 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296 | m |
| 69 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,09 | m |
| 70 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,71 | m |
| 71 | Trát trang trí tạo mảng nổi trên trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,316 | m2 |
| 72 | Trát chi tiết ô vuông trang trí, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2162 | m2 |
| 73 | Tạo chi tiết đầu cột, chân cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 74 | Tạo chi tiết đầu cột, chân cột vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cột |
| 75 | Tạo chi tiết trang trí trên đỉnh ô cửa S1A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 76 | Tạo chi tiết trang trí trên đỉnh ô cửa gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 77 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3291 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,965 | m2 |
| 79 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,393 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,52 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm chống trơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm , vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,4016 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM PCB30 mác 75, gạch đất sét nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,31 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75, gạch chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,68 | m2 |
| 85 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,32 | m2 |
| 86 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,89 | m2 |
| 87 | Thi công trần nhôm khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,96 | m2 |
| 88 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5721 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5721 | tấn |
| 90 | Lợp mái tôn chiều dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8847 | 100m2 |
| 91 | Mua tôn úp nóc mái rộng 300mm, dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,69 | m |
| 92 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6411 | 100m2 |
| 93 | Chống thấm nhà vệ sinh; sân sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,54 | m |
| 94 | Láng sê nô không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,2892 | m2 |
| 95 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,2892 | m2 |
| 96 | Trụ cầu thang Inox 304 - D90( bao gồm cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lan can cầu thang Inox 304, tay vịn gỗ( bao gồm cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,284 | m2 |
| 98 | Con tiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | con |
| 99 | Mua xiên hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,49 | m2 |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,49 | m2 |
| 101 | Mua, lắp dựng cửa đi kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,492 | m2 |
| 102 | Phụ kiện cửa đi kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 103 | Mua vách kính cường lực dày 8.38mm; khung nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,922 | m2 |
| 104 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,922 | m2 |
| 105 | Mua cửa đi, cửa sổ kính cường lực dày 6.38mm; khung nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,476 | m2 |
| 106 | Mua, lắp dựng phụ kiện cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | bộ |
| 107 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,476 | m2 |
| 108 | Làm vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact (cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,666 | m2 |
| 109 | Mua vách ngăn di động ngăn phòng ăn vip 1 và 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,56 | m2 |
| 110 | Làm bàn đá chậu rửa, đá granit kim sa hạt trung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7384 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 722,0621 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.001,4338 | m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6984 | 100m2 |
| 114 | Đổ bê tông lót móng bể phốt, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 115 | Đổ bê tông móng bể phốt, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,952 | m3 |
| 116 | Đổ bê tông xà dầm, giằng bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 117 | Ván khuôn móng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 118 | Ván khuôn xà dầm, giằng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0928 | 100m2 |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0163 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể. , đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1573 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | tấn |
| 122 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan mặt bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4388 | m3 |
| 123 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan mặt bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan mặt bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1278 | tấn |
| 125 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,941 | m3 |
| 126 | Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,92 | m2 |
| 127 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,78 | m2 |
| 128 | Láng bể, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,24 | m2 |
| 129 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cấu kiện |
| 130 | Lắp đặt đèn Downlight D110/12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | bộ |
| 131 | Lắp đặt đèn Led panel 60x60/36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D160/7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 133 | Lắp đặt đèn tuýp Led 1,2m chống ẩm 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 134 | Lắp đặt đèn Led dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 135 | Lắp đặt đèn Led âm trần chống ẩm D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 136 | Lắp đặt đèn led gắn tường 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 137 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiều 10A/220V AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc 2 hạt, 1 chiều 10A/220V AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc 3 hạt, 1 chiều 10A/220V AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc 4 hạt, 1 chiều 10A/220V AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 chiều 10A/220V AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc 2 hạt, 2 chiều 10A/220V AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 145 | Đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 146 | Mặt dùng cho 1 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 147 | Mặt dùng cho 2 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 148 | Mặt dùng cho 3 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 149 | Mặt dùng cho 4 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 150 | Tủ điện 800x500x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 151 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 152 | Vôn kế 0-450A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Biến dòng 150/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 154 | Lắp đặt cầu chì 3x2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 155 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 156 | Khóa chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt MCCB-3P-150A-22kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt MCCB-3P-80A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt MCCB-3P-50A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt MCCB-3P-30A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt MCB-2P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 162 | Lắp đặt MCB-1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 163 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống HDPE D160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 166 | Ống ghen nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 167 | Ống ghen nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | m |
| 168 | Ống ghen nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639 | m |
| 169 | Ống ghen nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402 | m |
| 170 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4Cx35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 171 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4Cx16mm2+E16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 172 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4Cx10mm2+E10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 173 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4Cx6mm2+E6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 174 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2Cx6mm2+E6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | m |
| 175 | Dây CU/PVC 1cx4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.617 | m |
| 176 | Dây CU/PVC 1cx2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276 | m |
| 177 | Dây CU/PVC 1cx1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.206 | m |
| 178 | Mua điều hòa 2 cục âm trần 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 180 | Mua điều hòa 2 cục âm trần 24000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 181 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 24000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | máy |
| 182 | Mua điều hòa 2 cục âm trần 30000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 30000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 184 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 185 | Ống đồng D6.4/12.7 + bọc bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 186 | Ống đồng D9.5/15.9 + bọc bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | m |
| 187 | Ống thoát nước D21 + bọc bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 188 | Ống thoát nước D34 + bọc bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 189 | modem internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 190 | Switch 16port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 191 | Ổ cắm mạng + mặt hạt + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 192 | Cáp mạng Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | m |
| 193 | Ống PVC D20 luồn dây Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | m |
| 194 | Tủ rack 4U treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 195 | Cáp quàn đơn mốt 4F0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 196 | Ống HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 197 | Gia công kim thu sét dài 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt kim thu sét dài 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 199 | Sư ốp chân kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 200 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 201 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,55 | m3 |
| 202 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,55 | m3 |
| 203 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 204 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 205 | Thanh dẹp tiếp địa 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 206 | Cáp đồng bện M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 207 | Chân bật sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 208 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 209 | Bu lông đai ôc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 210 | Đệm chỉ lá 40x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 212 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 213 | Hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 214 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 215 | Vòi rửa nóng lạnh 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 216 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 217 | Chậu rửa khu bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 218 | Vòi rửa chậu khu bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 219 | Phễu thu nước sàn D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 220 | siphong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 221 | Két nước mái 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 222 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 80L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 223 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 224 | Van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 225 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 226 | van xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 227 | Vòi đồng DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | 100m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 100m |
| 234 | Tê PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 235 | Tê PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 236 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 237 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 238 | Cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 239 | Cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 240 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 241 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cái |
| 242 | Cút PPR D20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 243 | Van khóa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 244 | Rắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 245 | Van khóa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 246 | Rắc co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 247 | Van khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 248 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 249 | Van khóa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 250 | Rắc co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 251 | Van khóa 1 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 252 | Măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 253 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 254 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 255 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 256 | Côn PPR D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 257 | Côn PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 258 | Lắp đặt Ống UPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 259 | Lắp đặt Ống UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m |
| 260 | Lắp đặt Ống UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | 100m |
| 261 | Lắp đặt Ống UPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m |
| 262 | Lắp đặt Ống UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 263 | Lắp đặt Ống UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 264 | Lắp đặt Nút bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 265 | Lắp đặt Nút bịt D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 266 | Lắp đặt Nút bịt D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 267 | Lắp đặt Nút bịt D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 268 | Lắp đặt Y uPVC 135 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 269 | Lắp đặt Y uPVC 135:D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 270 | Lắp đặt Y uPVC 135 D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 271 | Lắp đặt Y uPVC 135 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 272 | Lắp đặt Chếch UPVC 135 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 273 | Lắp đặt Chếch UPVC 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 274 | Lắp đặt Y uPVC 135 D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 275 | Lắp đặt Y uPVC 135 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 276 | Lắp đặt Cút uPVC 90 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 277 | Lắp đặt côn thu D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 278 | Lắp đặt côn thu D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 279 | Lắp đặt côn thu D76/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 280 | Lắp đặt côn thu D76/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 281 | Lắp đặt côn thu D110/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 282 | Lắp đặt côn thu D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 283 | Lắp đặt xiphong D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 284 | Lắp đặt tê D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 285 | Lắp đặt cầu chắn DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| B | Sân sinh hoạt chung | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,36 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6048 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 5 | Mua ống mạ kẽm nhúng nóng D200x3.96mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.105,43 | kg |
| 6 | Mua thép bản mã chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 715,72 | kg |
| 7 | Thép bản bịt đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5866 | kg |
| 8 | Mua bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | cái |
| 9 | Cổng 2 lối vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Gia công cột thép D200(chỉ tính vật liệu phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8677 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ; bằng sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0482 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8677 | tấn |
| 13 | Bịt lưới mềm vào cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.989,36 | m2 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2553 | 100m3 |
| 15 | Đá mạt dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,3834 | m3 |
| 16 | Cỏ nhân tạo cao 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.627,6675 | m2 |
| 17 | Thi công lớp cát vàng 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,83 | m3 |
| 18 | Lớp hạt cao su dày 1cm ( tính 5kg hạt cao su/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.138,3375 | kg |
| C | Bồn cây hai bên hồ | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,7167 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,9575 | m3 |
| 3 | Ốp bồn hoa bằng đá bóc màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610,5576 | m2 |
| 4 | Lát đá vân mây thanh hóa bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,072 | m2 |
| 5 | Mua đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 847,2504 | m3 |
| 6 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,852 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,541 | 100m3 |
| 8 | Mua đất tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.215,88 | m3 |
| 9 | Mua bo vỉa đá 15x20x1000 đá đen thanh hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2479 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475 | cấu kiện |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,36 | m3 |
| 12 | Lát nền bằng đá vân mây Thanh Hoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.194 | m2 |
| 13 | Lát gạch Block chèn cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 954 | m2 |
| 14 | Trồng cỏ sân gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 954 | m2 |
| 15 | Trồng hoa mười giờ ngũ sắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,4 | m2 |
| 16 | Trồng dặm lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725,6 | m2 |
| 17 | trồng cỏ lạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 742 | m2 |
| 18 | Trồng cây dạ yến thảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,6 | m2 |
| 19 | Trồng cây cây chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 20 | Mua + trông cây tai tượng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m2 |
| 21 | Mua + trông cây riềm bỏng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,2 | m2 |
| 22 | Trồng cây ngâu tròn cỡ bầu 60 x 60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 23 | Mua + trồng sứ đại hoa trắng đường kính >=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cây |
| 24 | Mua + Trồng cây xoài đường kính >=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cây |
| 25 | Đánh cây xoài đường kính >=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cây |
| 26 | Đánh cây lộc vừng đường kính >=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 27 | Trồng cây xoài đường kính >=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cây |
| 28 | Trồng cây lộc vừng đường kính >=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 29 | Mua + trồng cây tùng tháp đường kính từ 10 - 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 30 | Mua + Trồng cây vối đường kính >=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 31 | Đánh cây vối đường kính >=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 32 | Trồng cây vối đường kính >=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 33 | Mua + Trồng vú sữa đường kính >=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 34 | Đánh cây cây vú sữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 35 | Trồng cây vú sữa đường kính >=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9799E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.95E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn VAT để chứng minh hoàn thành phần lớn giá trị) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi | 2 | 1 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | >=250 lít (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 4 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | >=5Kw (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 3 | Máy đào | >=0,4m3 (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | >=5 tấn (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 5 | Máy vận thăng | >=0,8 tấn (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi