Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220231175-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220231133
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-25 11:02:00 đến ngày 2022-03-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,199,380,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9799E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.95E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn VAT để chứng minh hoàn thành phần lớn giá trị)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=5Kw (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,4m3 (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị >=0,8 tấn (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Xây dựng các hạng mục phụ trợ Trụ sở Huyện ủy, HĐND và UBND huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn , địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh BÌnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng thương mại và đầu tư Trường Thịnh + Đơn vị Thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kim Sơn Đơn vị thẩm định dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kim Sơn + Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Kim Sơn; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Kim Sơn;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn , địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh BÌnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (còn hiệu lực) của nhà thầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà đa năng
1Đào xúc đất, đất cấp I.Mô tả kỹ thuật theo chương V3,817100m3
2Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,9064100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V390,1875100m
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5385100m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V32,6297m3
6Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,5025100m2
7Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V111,9372m3
8Mua bê tông thương phẩm mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V113,6163m3
9Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8416100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2832tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0158tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,1974tấn
13Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9626m3
14Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7693100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4811tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1568tấn
17Đổ bê tông cổ cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4473m3
18Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6383100m2
19Ván khuôn cột tròn, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1286tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6025tấn
22Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V66,8943m3
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2433100m3
24Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5341100m3
25Mua đất trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V17,516m3
26Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V36,3136m3
27Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2262m3
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2293100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3882tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5725tấn
32Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V143,1686m3
33Mua bê tông thương phẩm mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V145,3161m3
34Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5426100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2598tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,605tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3901tấn
38Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2726100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7893tấn
40Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2883m3
41Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9813100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, tam cấp đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2594tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1998tấn
44Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3148m3
45Ván khuôn giằng; lanh toMô tả kỹ thuật theo chương V0,8766100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3663tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1161tấn
48Đổ bê tông giằng thu hồi, chân mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4279m3
49Ván khuôn giằng thu hồi, chân máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4025100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giàng thu hồi, giằng chân máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4091tấn
51Đổ bê tông mặt khu bếp nấu, khu gia công tinh, bàn soạn chia, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,658m3
52Ván khuôn mặt khu bếp nấu, khu gia công tinh, bàn soạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1245100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0509tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0751tấn
55Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,844m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V188,4463m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,7674m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V81,0242m3
59Ốp tường gạch 300x600mm. nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V250,7295m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V153,8745m2
61Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V122,132m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.294,9788m2
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V718,8587m2
64Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,444m2
65Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V451,0186m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,8614m2
67Trát cạnh cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V109,3344m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V296m
69Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V219,09m
70Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V194,71m
71Trát trang trí tạo mảng nổi trên trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,316m2
72Trát chi tiết ô vuông trang trí, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2162m2
73Tạo chi tiết đầu cột, chân cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
74Tạo chi tiết đầu cột, chân cột vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V18cột
75Tạo chi tiết trang trí trên đỉnh ô cửa S1AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
76Tạo chi tiết trang trí trên đỉnh ô cửa gióMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
77Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,3291m2
78Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,965m2
79Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,393m2
80Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800mm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V265,52m2
81Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm chống trơn, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V82m2
82Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm , vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V179,4016m2
83Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM PCB30 mác 75, gạch đất sét nungMô tả kỹ thuật theo chương V44,31m2
84Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75, gạch chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V78,68m2
85Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V147,32m2
86Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V169,89m2
87Thi công trần nhôm khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V58,96m2
88Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,5721tấn
89Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,5721tấn
90Lợp mái tôn chiều dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8847100m2
91Mua tôn úp nóc mái rộng 300mm, dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V76,69m
92Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6411100m2
93Chống thấm nhà vệ sinh; sân sauMô tả kỹ thuật theo chương V95,54m
94Láng sê nô không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V134,2892m2
95Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V134,2892m2
96Trụ cầu thang Inox 304 - D90( bao gồm cả lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Lan can cầu thang Inox 304, tay vịn gỗ( bao gồm cả lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,284m2
98Con tiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V103con
99Mua xiên hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V71,49m2
100Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V71,49m2
101Mua, lắp dựng cửa đi kính cường lực dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,492m2
102Phụ kiện cửa đi kính cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
103Mua vách kính cường lực dày 8.38mm; khung nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V36,922m2
104Lắp dựng vách kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V36,922m2
105Mua cửa đi, cửa sổ kính cường lực dày 6.38mm; khung nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V141,476m2
106Mua, lắp dựng phụ kiện cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V53bộ
107Lắp dựng cửa khung nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V141,476m2
108Làm vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact (cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,666m2
109Mua vách ngăn di động ngăn phòng ăn vip 1 và 2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,56m2
110Làm bàn đá chậu rửa, đá granit kim sa hạt trungMô tả kỹ thuật theo chương V7,7384m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V722,0621m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.001,4338m2
113Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6984100m2
114Đổ bê tông lót móng bể phốt, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24m3
115Đổ bê tông móng bể phốt, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,952m3
116Đổ bê tông xà dầm, giằng bể phốt, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
117Ván khuôn móng bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0512100m2
118Ván khuôn xà dầm, giằng bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0928100m2
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0163tấn
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể. , đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1573tấn
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0525tấn
122Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan mặt bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4388m3
123Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan mặt bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
124Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan mặt bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,1278tấn
125Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,941m3
126Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,92m2
127Trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,78m2
128Láng bể, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V48,24m2
129Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V20cấu kiện
130Lắp đặt đèn Downlight D110/12wMô tả kỹ thuật theo chương V93bộ
131Lắp đặt đèn Led panel 60x60/36WMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
132Lắp đặt đèn Led ốp trần D160/7WMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
133Lắp đặt đèn tuýp Led 1,2m chống ẩm 36WMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
134Lắp đặt đèn Led dâyMô tả kỹ thuật theo chương V32m
135Lắp đặt đèn Led âm trần chống ẩm D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
136Lắp đặt đèn led gắn tường 9WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
137Lắp đặt quạt hút mùi âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
138Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiều 10A/220V ACMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
139Lắp đặt công tắc 2 hạt, 1 chiều 10A/220V ACMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
140Lắp đặt công tắc 3 hạt, 1 chiều 10A/220V ACMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
141Lắp đặt công tắc 4 hạt, 1 chiều 10A/220V ACMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
142Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 chiều 10A/220V ACMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
143Lắp đặt công tắc 2 hạt, 2 chiều 10A/220V ACMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
144Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V ACMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
145Đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V71cái
146Mặt dùng cho 1 thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
147Mặt dùng cho 2 thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
148Mặt dùng cho 3 thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
149Mặt dùng cho 4 thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
150Tủ điện 800x500x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
151Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 150AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
152Vôn kế 0-450AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
153Biến dòng 150/5AMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
154Lắp đặt cầu chì 3x2AMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
155Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
156Khóa chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
157Lắp đặt MCCB-3P-150A-22kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
158Lắp đặt MCCB-3P-80A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
159Lắp đặt MCCB-3P-50A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
160Lắp đặt MCCB-3P-30A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
161Lắp đặt MCB-2P-32A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
162Lắp đặt MCB-1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
163Lắp đặt MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
164Lắp đặt MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
165Lắp đặt ống HDPE D160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
166Ống ghen nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
167Ống ghen nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V173m
168Ống ghen nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V639m
169Ống ghen nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V402m
170Cáp Cu/XLPE/PVC 4Cx35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
171Cáp Cu/XLPE/PVC 4Cx16mm2+E16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
172Cáp Cu/XLPE/PVC 4Cx10mm2+E10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
173Cáp Cu/XLPE/PVC 4Cx6mm2+E6Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
174Cáp Cu/XLPE/PVC 2Cx6mm2+E6Mô tả kỹ thuật theo chương V147m
175Dây CU/PVC 1cx4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.617m
176Dây CU/PVC 1cx2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V276m
177Dây CU/PVC 1cx1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.206m
178Mua điều hòa 2 cục âm trần 18000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
179Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 18000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
180Mua điều hòa 2 cục âm trần 24000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
181Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 24000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V5máy
182Mua điều hòa 2 cục âm trần 30000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
183Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 30000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
184Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khíMô tả kỹ thuật theo chương V0,4tấn
185Ống đồng D6.4/12.7 + bọc bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V33m
186Ống đồng D9.5/15.9 + bọc bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V97m
187Ống thoát nước D21 + bọc bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V63m
188Ống thoát nước D34 + bọc bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V18m
189modem internetMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
190Switch 16portMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
191Ổ cắm mạng + mặt hạt + hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
192Cáp mạng Cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V178m
193Ống PVC D20 luồn dây Cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V178m
194Tủ rack 4U treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
195Cáp quàn đơn mốt 4F0Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
196Ống HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
197Gia công kim thu sét dài 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
198Lắp đặt kim thu sét dài 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
199Sư ốp chân kimMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
200Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
201Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,55m3
202Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,55m3
203Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V46m
204Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V26m
205Thanh dẹp tiếp địa 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V24m
206Cáp đồng bện M50Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
207Chân bật sắtMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
208Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
209Bu lông đai ôcMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
210Đệm chỉ lá 40x400Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
211Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
212Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
213Hộp giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
214Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
215Vòi rửa nóng lạnh 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
216Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
217Chậu rửa khu bếpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
218Vòi rửa chậu khu bếpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
219Phễu thu nước sàn D75Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
220siphongMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
221Két nước mái 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
222Lắp đặt thùng đun nước nóng 80LMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
223Lắp đặt thùng đun nước nóng 30LMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
224Van phao cơ D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
225Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
226van xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
227Vòi đồng DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
228Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m
229Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
230Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
231Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,24100m
232Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
233Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,01100m
234Tê PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
235Tê PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
236Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
237Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
238Cút PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
239Cút PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
240Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
241Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V93cái
242Cút PPR D20 ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
243Van khóa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
244Rắc co PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
245Van khóa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
246Rắc co PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
247Van khóa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
248Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
249Van khóa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
250Rắc co PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
251Van khóa 1 chiều D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
252Măng sông PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
253Măng sông PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
254Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
255Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
256Côn PPR D50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
257Côn PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
258Lắp đặt Ống UPVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
259Lắp đặt Ống UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,71100m
260Lắp đặt Ống UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,39100m
261Lắp đặt Ống UPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m
262Lắp đặt Ống UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m
263Lắp đặt Ống UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
264Lắp đặt Nút bịt D110Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
265Lắp đặt Nút bịt D90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
266Lắp đặt Nút bịt D76Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
267Lắp đặt Nút bịt D42Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
268Lắp đặt Y uPVC 135 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
269Lắp đặt Y uPVC 135:D90Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
270Lắp đặt Y uPVC 135 D76Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
271Lắp đặt Y uPVC 135 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
272Lắp đặt Chếch UPVC 135 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
273Lắp đặt Chếch UPVC 135 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
274Lắp đặt Y uPVC 135 D76Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
275Lắp đặt Y uPVC 135 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
276Lắp đặt Cút uPVC 90 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
277Lắp đặt côn thu D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
278Lắp đặt côn thu D90/76Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
279Lắp đặt côn thu D76/60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
280Lắp đặt côn thu D76/42Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
281Lắp đặt côn thu D110/42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
282Lắp đặt côn thu D90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
283Lắp đặt xiphong D76Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
284Lắp đặt tê D42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
285Lắp đặt cầu chắn DN90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
B Sân sinh hoạt chung
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,36m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6048100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m3
5Mua ống mạ kẽm nhúng nóng D200x3.96mmMô tả kỹ thuật theo chương V5.105,43kg
6Mua thép bản mã chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V715,72kg
7Thép bản bịt đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V46,5866kg
8Mua bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo chương V336cái
9Cổng 2 lối vàoMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Gia công cột thép D200(chỉ tính vật liệu phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8677tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ; bằng sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V16,0482m2
12Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,8677tấn
13Bịt lưới mềm vào cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1.989,36m2
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V5,2553100m3
15Đá mạt dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V131,3834m3
16Cỏ nhân tạo cao 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.627,6675m2
17Thi công lớp cát vàng 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V78,83m3
18Lớp hạt cao su dày 1cm ( tính 5kg hạt cao su/1m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V13.138,3375kg
C Bồn cây hai bên hồ
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V49,7167m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V187,9575m3
3Ốp bồn hoa bằng đá bóc màu xanhMô tả kỹ thuật theo chương V610,5576m2
4Lát đá vân mây thanh hóa bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V387,072m2
5Mua đất trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V847,2504m3
6Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V14,852100m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,541100m3
8Mua đất tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1.215,88m3
9Mua bo vỉa đá 15x20x1000 đá đen thanh hóaMô tả kỹ thuật theo chương V14,2479m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V475cấu kiện
11Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V430,36m3
12Lát nền bằng đá vân mây Thanh HoáMô tả kỹ thuật theo chương V5.194m2
13Lát gạch Block chèn cỏMô tả kỹ thuật theo chương V954m2
14Trồng cỏ sân gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V954m2
15Trồng hoa mười giờ ngũ sắcMô tả kỹ thuật theo chương V94,4m2
16Trồng dặm lá gừngMô tả kỹ thuật theo chương V725,6m2
17trồng cỏ lạcMô tả kỹ thuật theo chương V742m2
18Trồng cây dạ yến thảoMô tả kỹ thuật theo chương V121,6m2
19Trồng cây cây chuỗi ngọcMô tả kỹ thuật theo chương V50,4m2
20Mua + trông cây tai tượng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V19,6m2
21Mua + trông cây riềm bỏng nổMô tả kỹ thuật theo chương V177,2m2
22Trồng cây ngâu tròn cỡ bầu 60 x 60 cmMô tả kỹ thuật theo chương V20cây
23Mua + trồng sứ đại hoa trắng đường kính >=10cmMô tả kỹ thuật theo chương V16cây
24Mua + Trồng cây xoài đường kính >=20cmMô tả kỹ thuật theo chương V17cây
25Đánh cây xoài đường kính >=20cmMô tả kỹ thuật theo chương V15cây
26Đánh cây lộc vừng đường kính >=20cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
27Trồng cây xoài đường kính >=20cmMô tả kỹ thuật theo chương V15cây
28Trồng cây lộc vừng đường kính >=20cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
29Mua + trồng cây tùng tháp đường kính từ 10 - 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V12cây
30Mua + Trồng cây vối đường kính >=20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cây
31Đánh cây vối đường kính >=20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cây
32Trồng cây vối đường kính >=20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cây
33Mua + Trồng vú sữa đường kính >=20cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cây
34Đánh cây cây vú sữaMô tả kỹ thuật theo chương V3cây
35Trồng cây vú sữa đường kính >=20cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9799E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.95E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn VAT để chứng minh hoàn thành phần lớn giá trị)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên31
2 Kỹ thuật thi công 2 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi21
3 Phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông >=250 lít (có tài liệu chứng minh kèm theo)4
2 Máy cắt uốn thép >=5Kw (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
3 Máy đào >=0,4m3 (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
4 Ô tô tự đổ >=5 tấn (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
5 Máy vận thăng >=0,8 tấn (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->