Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220226798-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220124197
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư xây dựng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-25 11:59:00 đến ngày 2022-03-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,974,051,722 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.493672196E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.987344392E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 6.971.000.000 VNĐ và có tính chất như sau: + Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50mm2; + Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2;+ Di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.Nếu trường hợp không có 01 hợp đồng đáp ứng về tính chất nêu trên thì cho phép cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng có tính chất riêng lẻ như sau:+ Hợp đồng có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50 mm2;+ Hợp đồng có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2;+ Hợp đồng có tính chất di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.Trong số các hợp đồng trên, phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 6.971.000.000 VNĐ. * Ghi chú: 1. Trong trường hợp hợp đồng nhà thầu chứng minh là xây dựng hỗn hợp bao gồm (công trình đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện,…) thì bên mời thầu chỉ xem xét đến giá trị xây dựng phần hệ thống điện. 2. Tất cả tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải scan bản chính hoặc là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ quyết toán có thể hiện khối lượng. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo từng phần tương ứng có thể hiện khối lượng. c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.971.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy trưởng: 01 kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát công trình: 01 kỹ sư điện (giám sát của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn đến 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công
- Đặc điểm thiết bị ≥ 03 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kìm ép
- Đặc điểm thiết bị thuỷ lực
- Số lượng tối thiểu 10
4-Tời, kích
- Đặc điểm thiết bị kéo dây
- Số lượng tối thiểu 15
5-Puly
- Đặc điểm thiết bị đỡ dây
- Số lượng tối thiểu 30
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường dây trung hạ thế và TBA chống quá tải trạm biến áp công cộng thuộc địa bàn QLVH của ĐL Bến Cát - năm 2021
70 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư xây dựng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ BCKTKT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thương mại Nam Hưng, địa chỉ: Số 09 Lô A2, đường số 1, KDC Hiệp Thành 2, khu phố 8, phường Hiệp Thành, tp.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Bình Dương. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Bình Dương.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Bình Dương, số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KTTT-PC, P.QLĐT (Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng Công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐDTT - PHẦN MÓNG, TRỤ, XÀ, NÉO, TIẾP ĐỊA – PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG
1Móng M14BT (Thi công thủ công + cơ giới)Bảng 211bộ
2Móng M14BT2 (Thi công thủ công + cơ giới)Bảng 210bộ
3Móng M12BT2 (Thi công thủ công + cơ giới)Bảng 22bộ
4Móng M12BT1 (Thi công thủ công + cơ giới)Bảng 22bộ
5Trụ BTLT-14m đơn (ứng lực trước)Bảng 211trụ
6Trụ BTLT-14m ghép đôi (ứng lực trước)Bảng 210trụ
7Trụ BTLT-12m ghép đôi (ứng lực trước)Bảng 22trụ
8Xà đở thẳng IL2-1500Bảng 27bộ
9Xà dừng néo T(DT)-1500 - trụ đơnBảng 27bộ
10Xà dừng néo T(DT)-1500 - trụ ghépBảng 21bộ
11Xà TL2-2000 (DTL2-2000) - trụ ghépBảng 21bộ
12Xà TL2-1500 (DTL2-1500) - trụ ghépBảng 24bộ
13Xà đỡ thẳng IL2-2000 (mạch dưới)Bảng 21bộ
14Xà T-2000 (DT-2000) - trụ đơnBảng 22bộ
15Xà FCO Composit 3P-2000 (dùng chung xà TL2-2000)Bảng 21bộ
16Xà FCO Composit 3P-2400Bảng 21bộ
B ĐDTT - PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG
1Cáp nhôm lõi thép AC-50/8mm2771,12m
2Rải căng dây AC-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo0,756km
3Cáp nhôm bọc 24kV ACXH-50mm21.807,44m
4Rải căng dây ACXH-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo1,772km
5Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm255m
6Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 01 umaní70bộ
7Sứ đứng 24kV CDDR ≥600mm + ty sứ43bộ
8Chân sứ đỉnh L6x60x60 dài 725mm5bộ
9Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-7046sợi
10Dây buộc đầu sứ không từ tính 150-1853sợi
11Khung U + Sứ ống chỉ 80mm + bulon32bộ
12Bulon mắt 16x3501cây
13Bulon mắt 16x5005cây
14Giáp níu căng dây ACX 50-7075bộ
15Nối ép WR-289 (50-70)112cái
16Nối ép WR 815 (120-240) / (25-50)6cái
17Kẹp quai U 2/064cái
18Kẹp dây nóng 2/073cái
19Kẹp quai U 47712cái
20Kẹp dây nóng 4/035cái
21Bọc kẹp quai113cái
22Ốc siết cáp 2/044cái
23Kẹp quai U (thi công hotline)32cái
24Băng quấn Silicon 24kV8cuộn
25Bảng nguy hiểm, số trụ22cái
26Nắp chụp FCO6cái
27LBFCO 27kV-100A3bộ
28Chì trung thế 10K3sợi
C ĐDTT - PHẦN THÁO GỠ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG
1Xà đỡ thẳng I-20001bộ
2Xà đỡ góc G-20001bộ
3Xà FCO Composit 1P-8001bộ
4Xà FCO Composit 3P-24001bộ
5Dây AC_50mm20,033km
6Dây ACX_50mm20,023km
7Sứ đứng 24kV0,610bộ
8Ty sứ đứng6bộ
9Cách điện treo Polymer 24kV2bộ
10Khung U2cái
11Sứ ống chỉ2sứ
12Kẹp quai U + hotline12bộ
13Ốc siết cáp dừng dây trung hòa4bộ
14FCO_27kV7bộ
D ĐDTT - PHẦN LẮP LẠI – PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG
1Xà FCO Composit 1P-8001bộ
2Xà FCO Composit 3P-24001bộ
3Sứ đứng 24kV0,610bộ
4Ty sứ đứng6bộ
5Cách điện treo Polymer 24kV2bộ
6Khung U2bộ
7Sứ ống chỉ2bộ
8Kẹp quai U + hotline12bộ
9FCO_27kV7bộ
E TRẠM BIẾN ÁP PHÂN PHỐI - PHẦN VẬT TƯ LẮP MỚI
1Bộ đà trạm trụ ghép 1MBA 3 phaBảng 214bộ
2Giá treo 03 MBA 25kVA2bộ
3Giá treo 03 MBA 50kVA5bộ
4Đà composit FCO-800Bảng 28bộ
5Đà composit FCO-2400Bảng 27bộ
6Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp10bộ
7Sứ đứng 24kV CDDR ≥600mm + ty sứ đứng4,210bộ
8Cáp đồng bọc 600V-95mm2176m
9Cáp đồng bọc 600V-120mm2469m
10Cáp đồng bọc 600V-150mm2432m
11Cáp CX 24kV-25mm2512m
12Cáp tín hiệu 4x4,0mm2115m
13Cáp tín hiệu 2x4,0mm2393m
14Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-7042sợi
15Đầu cosse Cu 95mm21,910đầu
16Đầu cosse Cu 120mm211,810đầu
17Đầu cosse Cu 150mm220,710đầu
18Đầu cosse Cu-Al 150mm21,610đầu
19Đầu cosse Cu-Al 120mm22010đầu
20Thùng tole MS: 8640 + 02 bộ code bắt tủ30bộ
21Bảng nguy hiểm37cái
22Bảng tên trạm (mica)37cái
23Code bắt 1 ống PVC D114mm37bộ
24Code bắt 2 ống PVC D114mm37bộ
25đai thép + 02 khóa đai64bộ
26Ống PVC 49mm108m
27Co PVC 49mm74cái
28Ống PVC 114mm302m
29Co PVC 114mm144cái
30Băng keo cách điện51cuộn
31Băng quấn Silicon 24kV51cuộn
32Nắp che đầu cực MBA91cái
33Nắp che đầu cực FCO (trên + dưới)182Bộ
34Nắp che đầu cực LA91cái
35Bộ tiếp địa trạm biến ápBảng 232bộ
36Tiếp địa đo đếmBảng 237bộ
37Hộp composit gắn ĐK 1P32cái
F TRẠM BIẾN ÁP PHÂN PHỐI - PHẦN THIẾT BỊ
1MBT 1x25kVA-12,7/0,23kV - Amorphous6máy
2MBT 1x50kVA-12,7/0,23kV - Amorphous25máy
3MBT 1x75kVA-12,7/0,23kV - Amorphous3máy
4MBT 3P-160kVA-22/0,4kV - Amorphous1máy
5MBT 3P-250kVA-(22)/0,4kV - Amorphous9máy
6MBT 3P-400kVA-(22)/0,4kV - Amorphous5máy
7FCO 27kV-100A (kèm bát+boulon)77bộ
8Chì 24kV-3K6sợi
9Chì 24kV-6K35sợi
10Chì 24kV-8K30sợi
11Chì 24kV-12K15sợi
12Chống sét van LA 18kV-10KA77bộ
13MCCB 3 pha 600V-125A10cái
14MCCB 3 pha 690V-250A7cái
15MCCB 3 pha 600V-400A10cái
16MCCB 3 pha 600V-600A5cái
17TI 600V-150/5A (điện lực cấp)22cái
18TI 600V-250/5A (điện lực cấp)27cái
19TI 600V-300/5A (điện lực cấp)3cái
20TI 600V-400/5A (điện lực cấp)30cái
21TI 600V-600/5A (điện lực cấp)15cái
22ĐK hữu công 220/380V-5A (điện lực cấp)35cái
G TRẠM BIẾN ÁP PHÂN PHỐI - PHẦN THÁO GỠ - LẮP LẠI
1Đà FCO-2400 + thanh chống4bộ
2Giá treo 03 máy biến áp3bộ
3Cáp đồng bọc CV-600V-95mm232m
4Cáp đồng bọc CV-600V-120mm279m
5Cáp đồng bọc CV-600V-150mm224m
6Thùng MCCB + ĐK2cái
7Bảng tên trạm (mica)2cái
8MBT 1x50KVA-12,7/0,23KV7máy
9MBT 1x75KVA-12,7/0,23KV3máy
10MBT III-160KVA-22/0,4KV1máy
11MBT III-250KVA-22/0,4KV1máy
12FCO 24KV-100A6bộ
13Chống sét van LA 18KV -10KA6bộ
14TI 600V-250/5A3cái
15TI 600V-300/5A3cái
16CB 3 pha 600V-250A3cái
17CB 3 pha 600V-320A1cái
18CB 3 pha 600V-400A1cái
19ĐK hữu công 220/380V-5A2cái
H TRẠM BIẾN ÁP PHÂN PHỐI - PHẦN THÁO - THU HỒI
1Giá treo máy biến áp2bộ
2Cáp đồng bọc 600V-70mm240m
3Cáp đồng bọc 600V-95mm220m
4Cáp đồng bọc 600V-120mm236m
5Cáp đồng bọc CEV 24KV-25mm210m
6Thùng tole2cái
7MBT 1x25KVA-12,7/0,23KV5máy
8MBT 1x37,5KVA-12,7/0,23KV1máy
9MBT 1x50KVA-12,7/0,23KV2máy
10FCO 24KV-100A6bộ
11Chống sét van LA 18KV -10KA6bộ
12CT 600V-150/5A5cái
13CT 600V-250/5A10cái
14CB 3 pha 600V-125A2cái
15CB 3 pha 600V-250A1cái
16ĐK hữu công 220/380V-5A5cái
I ĐDHT - PHẦN MÓNG, TRỤ, XÀ, NÉO, … – PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG
1Móng M8,5BT2Bảng 27bộ
2Móng M8,5BT1Bảng 27bộ
3Móng M8,5BTBảng 22bộ
4Trụ BTLT-8,5m đơn (ứng lực trước)Bảng 29trụ
5Trụ BTLT-8,5m ghép đôi (ứng lực trước)Bảng 27trụ
6Bộ đà tháp đầu trụ ghép - 2800Bảng 21bộ
7Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp ABC (trụ không có tiếp địa thân trụ)Bảng 254bộ
8Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp AVBảng 226bộ
9Bộ đà IL-800Bảng 21bộ
J ĐDHT - PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN– PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG
1Cáp đồng bọc 0,6kV- CV-25mm2 đấu nối hộp Domino188mét
2Cáp nhôm bọc AV-120mm248,96mét
3Kéo cáp nhôm AV-120mm2 kết hợp máy kéo0,048km
4Cáp nhôm bọc AV-70mm2445,74mét
5Kéo cáp nhôm AV-70mm2 kết hợp máy kéo0,437km
6Cáp nhôm bọc AV-150mm297,92mét
7Kéo cáp nhôm AV-150mm2 kết hợp máy kéo0,096km
8Cáp nhôm LV-ABC-4x120mm22.810,1mét
9Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x120mm22,755km
10Cáp nhôm LV-ABC-4x70mm273,44mét
11Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x70mm20,072km
12Bulon 16x250 + 2 Long del vuông F1875cây
13Bulon 16x350 + 2 Long del vuông F1832cây
14Bulon 16x450 + 2 Long del vuông F186cây
15Rack 2 sứ2Bộ
16Rack 3 sứ15Bộ
17Rack 4 sứ32Bộ
18Sứ ống chỉ124cái
19Nối ép nhôm cỡ (120-240) / (70-95) (WR835)362cái
20Nối ép nhôm 95-120 (WR419)118cái
21Kẹp AC 95-120 3 bulon64cái
22Kẹp AC 50-70 2 bulon340cái
23Bulon móc 16x250 + Long del vuông F1819cây
24Bulon móc 16x300 + Long del vuông F189cây
25Bulon mắt 16x250 + Long del vuông F18105cây
26Bulon mắt 16x300 + Long del vuông F1822cây
27Bulon mắt 16x450 + Long del vuông F1830cây
28Code trụ đơn bắt kẹp ABC (hoặc Rack sứ)49Bộ
29Code trụ ghép 600x300 ABC (hoặc Rack sứ)34Bộ
30Hộp Domino +03CB 63A47cái
31Kẹp rẽ IPC 120/25-120 (2 bulon)165cái
32Kẹp rẽ IPC 70-95/25 (2 bulon)70cái
33Kẹp treo ABC 4x12028cái
34Kẹp dừng ABC 4x7020cái
35Kẹp dừng ABC 4x9548cái
36Kẹp dừng ABC 4x120139cái
37Băng kéo cách điện240cuộn
38Bảng số trụ16Bộ
39Bảng báo hiệu nguồn trung - hạ áp không đồng bộ1Bộ
K ĐDHT - PHẦN VẬT TƯ THÁO GỠ
1Trụ BTLT-10,5m2trụ
2Trụ BTLT-8,5m13trụ
3Trụ BTLT-7,0m2trụ
4Cáp nhôm bọc AV-95mm20,086km
5Cáp nhôm bọc AV-70mm21,25km
6Cáp nhôm bọc AV-50mm20,625km
7Rack 4 sứ + sứ ống chỉ25bộ
8Rack 3 sứ + sứ ống chỉ51bộ
9Rack 2 sứ + sứ ống chỉ3bộ
10Kẹp AC /Kẹp Splitbolt các loại :AC 50-12090cái
11Kẹp quai U108cái
12Hộp domino 6 CB4hộp
13Điện kế khách hàng58cái
14Kẹp treo ABC37cái
L ĐDHT - PHẦN VẬT TƯ LẮP LẠI
1Rack 4 sứ + sứ ống chỉ25bộ
2Rack 3 sứ + sứ ống chỉ36bộ
3Rack 2 sứ + sứ ống chỉ3bộ
4Kẹp AC /Kẹp Splitbolt các loại :AC 50-12072cái
5Kẹp quai U34cái
6Hộp domino 6 CB4hộp
7Căng lại dây khách hàng1,38km
8Điện kế khách hàng58cái
9Kẹp treo ABC1cái
M DI DỜI HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG HIỆN HỮU
1Cần đèn chiếu sáng8cần
2Đèn chiếu sáng8bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.493672196E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.987344392E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 6.971.000.000 VNĐ và có tính chất như sau: + Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50mm2; + Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2;+ Di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.Nếu trường hợp không có 01 hợp đồng đáp ứng về tính chất nêu trên thì cho phép cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng có tính chất riêng lẻ như sau:+ Hợp đồng có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50 mm2;+ Hợp đồng có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2;+ Hợp đồng có tính chất di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.Trong số các hợp đồng trên, phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 6.971.000.000 VNĐ. * Ghi chú: 1. Trong trường hợp hợp đồng nhà thầu chứng minh là xây dựng hỗn hợp bao gồm (công trình đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện,…) thì bên mời thầu chỉ xem xét đến giá trị xây dựng phần hệ thống điện. 2. Tất cả tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải scan bản chính hoặc là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ quyết toán có thể hiện khối lượng. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo từng phần tương ứng có thể hiện khối lượng. c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.971.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chỉ huy trưởng: 01 kỹ sư điện 1 - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.32
2 Cán bộ giám sát công trình: 01 kỹ sư điện (giám sát của nhà thầu) 1 - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5 tấn đến 10 tấn1
2 Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 03 tấn1
3 Kìm ép thuỷ lực10
4 Tời, kích kéo dây15
5 Puly đỡ dây30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->