Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây lắp - Công trình: Nâng cấp mặt đường giao thông số 5 và 6 cảng quốc tế Tân Cảng Cái Mép (TCIT)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220239385-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây lắp - Công trình: Nâng cấp mặt đường giao thông số 5 và 6 cảng quốc tế Tân Cảng Cái Mép (TCIT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220204184 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu của TCT TCSG |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-25 13:07:00 đến ngày 2022-03-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,157,196,039 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8236E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.647158811E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a. Đối với nhà thầu độc lập:Phải có số lượng hợp đồng (N) ≥ 02 hợp đồng thi công công trình giao thông (đường bộ) cấp III trở lên, trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công có hạng mục thảm bê tông nhựa polime và 01 hợp đồng thi công công trình đường bãi trong cảng container khai thác hàng cấp III trở lên (hoặc 01 hợp đồng bao gồm cả hai nội dung: có hạng mục thảm bê tông nhựa polime và thi công công trình đường bãi trong cảng container khai thác hàng); trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu (V) là 8.510.037.227 đồng.b. Đối với nhà thầu liên danh:Từng thành viên trong liên danh phải có số lượng hợp đồng (N) ≥ 02 hợp đồng thi công công trình giao thông (đường bộ) cấp III trở lên, trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công có hạng mục thảm bê tông nhựa polime và 01 hợp đồng thi công công trình đường bãi trong cảng container khai thác hàng cấp III trở lên (hoặc 01 hợp đồng bao gồm cả hai nội dung: có hạng mục thảm bê tông nhựa polime và thi công công trình đường bãi trong cảng container khai thác hàng). Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh. Tổng các thành viên trong liên danh phải có tổng giá trị các hợp đồng quy định như mục a (số lượng) có giá trị ≥ 17.020.074.454 đồng.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (bản gốc).Ghi chú:Số lượng hợp đồng (N) bằng 2 thì mỗi hợp đồng phải có giá trị tối thiểu là 8.510.037.227 đồng hoặc số lượng hợp đồng (N) khác 2 thì ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.510.037.227 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.020.074.454 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.510.037.227 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.020.074.454 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có kinh nghiệm tối thiểu là 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông và đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông đường bãi trong cảng container cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực, chứng chỉ an toàn lao động, Chứng chỉ đã tham gia lớp tập huấn phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời gian đóng thầu, Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc kèm biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có chữ ký của Chỉ huy trưởng, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng), Bản cam kết không tham gia công trình khác trong thời gian thi công gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hiện trường phục vụ thi công gói thầu tối thiểu là 02 kỹ sư, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Các kỹ sư hiện trường phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm. Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng công trình giao thông có kinh nghiệm tối thiểu là 03 năm. Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm. Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; hợp đồng lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu với nhà thầu (các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bánh hơi tự hành – trọng lượng ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bánh thép tự hành – trọng lượng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 600 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất ≥ 600 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv đến 140 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất: 130 cv đến 140 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phun nhựa đường – công suất ≥ 130cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 130cv |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô vận chuyển tải trọng ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi - công suất ≥ 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 25 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tĩnh ≥ 25 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cào bóc đường chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy san - công suất ≥ 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây lắp - Công trình: Nâng cấp mặt đường giao thông số 5 và 6 cảng quốc tế Tân Cảng Cái Mép (TCIT) Công trình: Nâng vấp mặt đường giao thông số 5 và 6 cảng quốc tế Tân Cảng Cái Mép TCIT 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu của TCT TCSG |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn.
Địa chỉ: 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại: 02838992914 - Fax: 028.38992914; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc – Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn Địa chỉ: 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp. Hồ Chí Minh Điện thoại: 02838992914 - Fax: 028.38992914; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch Đầu tư - Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn Địa chỉ: 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp. Hồ Chí Minh Điện thoại: 02838992914 - Fax: 028.38992914; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Kế hoạch Đầu tư - Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn Địa chỉ: 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp. Hồ Chí Minh Điện thoại: 02838992914 - Fax: 028.38992914; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG HẠNG MỤC ĐƯỜNG SỐ 5 | |||
| 1 | Cắt đường nhựa hiện hữu | 8,736 | 100m | |
| 2 | Cào bóc mặt đường bê tông nhựa đường hiện hữu bằng máy chuyên dụng | 4,983 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải đi đổ | 498,34 | m3 | |
| 4 | Đào lớp cấp phối đá dăm | 0,354 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải đi đổ | 35,4 | m3 | |
| 6 | Lu lèn lại nền đường | 80,551 | 100m2 | |
| 7 | Cung cấp và thi công tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC70 pha dầu, 1,0 kg/m2 | 80,551 | 100m2 | |
| 8 | Cung cấp và thi công bù vênh bê tông nhựa loại C19 | 398,04 | m3 | |
| 9 | Cung cấp và thi công Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1H, 0,5 kg/m2 | 11,76 | 100m2 | |
| 10 | Cung cấp và thi công Tưới lớp dính bám mặt đường nhũ tương polyme, 0,5 kg/m2 | 71,588 | 100m2 | |
| 11 | Cung cấp và thi công Rải thảm mặt đường bê tông nhựa Polyme loại C | 80,55 | 100m2 | |
| 12 | Cung cấp và thi công Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 112,93 | m2 | |
| B | CHI PHÍ XÂY DỰNG HẠNG MỤC ĐƯỜNG SỐ 6 | |||
| 1 | Cắt đường nhựa hiện hữu | 2,97 | 100m | |
| 2 | Cào bóc mặt đường bê tông nhựa đường hiện hữu bằng máy chuyên dụng | 4,857 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải đi đổ | 485,7 | m3 | |
| 4 | Đào lớp cấp phối đá dăm | 0,385 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải đi đổ | 38,5 | m3 | |
| 6 | Lu lèn lại nền đường | 68,253 | 100m2 | |
| 7 | Cung cấp và thi công Bù vênh lớp CPĐD loại I dày TB 10cm | 0,772 | 100m3 | |
| 8 | Cung cấp và thi công Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC70 pha dầu, 1,0 kg/m2 | 68,253 | 100m2 | |
| 9 | Cung cấp và thi công bù vênh bê tông nhựa loại C19 | 286 | m3 | |
| 10 | Cung cấp và thi công Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1H, 0,5 kg/m2 | 4,177 | 100m2 | |
| 11 | Cung cấp và thi công Tưới lớp dính bám mặt đường nhũ tương polyme, 0,5 kg/m2 | 59,507 | 100m2 | |
| 12 | Cung cấp và thi công Rải thảm mặt đường bê tông nhựa Polyme loại C | 68,253 | 100m2 | |
| 13 | Cung cấp và thi công Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 88,44 | m2 | |
| 14 | Cắt đường nhựa hiện hữu | 1,792 | 100m | |
| 15 | Cào bóc mặt đường bê tông nhựa đường hiện hữu bằng máy chuyên dụng | 0,218 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải đi đổ | 21,8 | m3 | |
| 17 | Lu lèn lại nền đường | 3,591 | 100m2 | |
| 18 | Cung cấp và thi công Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC70 pha dầu, 1,0 kg/m2 | 3,591 | 100m2 | |
| 19 | Cung cấp và thi công Bù vênh bê tông nhựa loại C19 | 21,97 | m3 | |
| 20 | Cung cấp và thi công Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1H, 0,5 kg/m2 | 0,848 | 100m2 | |
| 21 | Cung cấp và thi công Tưới lớp dính bám mặt đường nhũ tương polyme, 0,5 kg/m2 | 3,591 | 100m2 | |
| 22 | Cung cấp và thi công Rải thảm mặt đường bê tông nhựa Polyme loại C | 24,77 | m3 | |
| C | CHI PHÍ XÂY DỰNG HẠNG MỤC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN | |||
| 1 | Đục thành hố ga hiện hữu | 1,75 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải đi đổ | 1,75 | m3 | |
| 3 | Nạo vét bùn hố ga. Vận chuyển đi đổ | 17,496 | m3 bùn | |
| 4 | Cung cấp và thi công Cốt thép thành hố ga D | 0,0625 | tấn | |
| 5 | Cung cấp và thi công Cốt thép thành hố ga D | 0,151 | tấn | |
| 6 | Cung cấp và thi công Hàn nối thép hiện hữu hố ga, hàn =3mm | 2,64 | 10m | |
| 7 | Cung cấp và thi công Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 300-R7, bê tông thương phẩm | 2,2 | m3 | |
| 8 | Cung cấp và thi công Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,09 | 100m2 | |
| 9 | Cung cấp và thi công Ván khuôn hố ga | 0,05 | 100m2 | |
| 10 | Cung cấp và thi công Quét sika dur 732 liên kết bê tông cũ, mới | 4 | m2 | |
| 11 | Cung cấp, Gia công cấu kiện thép hình L100x10 | 0,544 | tấn | |
| 12 | Cung cấp Gia công cấu kiện thép râu d6 | 0,0264 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt L100x100 viền hố ga | 0,5704 | tấn | |
| 14 | Cung cấp và thi công Sơn sắt thép 2 lớp sơn chống rỉ | 7,2 | m2 | |
| 15 | Cắt đường nhựa hiện hữu | 1,612 | 100m | |
| 16 | Đào mặt đường bê tông nhựa đường hiện hữu | 0,2504 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải đi đổ | 25,04 | m3 | |
| 18 | Đào lớp cấp phối đá dăm | 1,0629 | 100m3 | |
| 19 | Đào lớp đá dăm nước | 1,3723 | 100m3 | |
| 20 | Đào lớp đá lót dày 20cm | 0,4575 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển phế thải đi đổ | 289,27 | m3 | |
| 22 | Cung cấp và Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19 bịt cống thoát nước hiện hữu, vữa XM mác 75 | 0,452 | m3 | |
| 23 | Phá dỡ gạch xây bịt cống | 0,452 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển phế thải đi đổ | 0,452 | m3 | |
| 25 | Cắt ống cống bê tông | 9,04 | m | |
| 26 | Cẩu ống cống lên xe | 1 | cấu kiện | |
| 27 | Vận chuyển ống cống bê tông đi đổ | 0,2 | 10 tấn/km | |
| 28 | Cẩu ống cống xuống xe | 1 | cấu kiện | |
| 29 | Đào móng hố ga, tuyến cống | 0,5759 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất hố móng đi đổ | 0,5759 | 100m3 | |
| 31 | Cung cấp và thi công Đóng cừ tràm đường kính D=8-10cm, chiều dài L=4,5m, mật độ 25 cây/m2 | 42,282 | 100m | |
| 32 | Cung cấp và thi công Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150, bê tông thương phẩm | 11,9952 | m3 | |
| 33 | Cung cấp và thi công Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D400 mm, tải trọng xe cho phép H30-XB80 | 43 | đoạn ống | |
| 34 | Cung cấp và thi công Lắp đặt gối cống D400 | 87 | cái | |
| 35 | Cung cấp và thi công Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | 38 | mối nối | |
| 36 | Cung cấp và thi công Vữa xi măng mối nối cống | 0,19 | m3 | |
| 37 | Cung cấp và thi công Vải địa không dệt cường độ 25KN/m bọc mối nối | 0,19 | 100m2 | |
| 38 | Cung cấp và thi công Đóng cừ tràm đường kính D=8-10cm, chiều dài L=4,5m, mật độ 25 cây/m2 | 27,765 | 100m | |
| 39 | Cung cấp và thi công Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150, bê tông thương phẩm | 2,468 | m3 | |
| 40 | Cung cấp và thi công Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 300-R7, bê tông thương phẩm | 13,9674 | m3 | |
| 41 | Cung cấp và thi công Cốt thép đáy hố ga D | 0,556 | tấn | |
| 42 | Cung cấp và thi công Cốt thép đáy hố ga D | 0,207 | tấn | |
| 43 | Cung cấp và thi công Hàn nối cốt thép giữa thành hố ga và đáy hố ga D10mm, H=5mm | 4,56 | 10m | |
| 44 | Cung cấp và thi công Hàn nối cốt thép giữa thành hố ga và đáy hố ga D12mm, H=6mm | 0,84 | 10m | |
| 45 | Cung cấp và thi công Cốt thép thành hố ga D | 0,3511 | tấn | |
| 46 | Cung cấp và thi công Cốt thép thành hố ga D | 0,485 | tấn | |
| 47 | Cung cấp và thi công Ván khuôn hố ga | 1,1648 | 100m2 | |
| 48 | Cung cấp và thi công lắp đặt thép D25 bậc thang hố ga | 0,4141 | tấn | |
| 49 | Cung cấp và thi công lắp đặt cấu kiện thép hình L100x10 | 0,4755 | tấn | |
| 50 | Cung cấp và thi công lắp đặt thép hình I450 | 0,133 | tấn | |
| 51 | Cung cấp và thi công nắp hố ga bằng thép tấm | 4,3029 | tấn | |
| 52 | Cung cấp và thi công Sơn sắt thép 2 lớp sơn chống rỉ | 64,1 | m2 | |
| 53 | Lắp đặt nắp hố ga | 11 | cái | |
| 54 | Cung cấp và thi công Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,0696 | 100m2 | |
| 55 | Cung cấp và thi công Cốt thép bó vỉa D | 0,0726 | tấn | |
| 56 | Cung cấp và thi công Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 300- R7, bê tông thương phẩm | 1,392 | m3 | |
| 57 | Cung cấp và thi công Ván khuôn bó vỉa | 0,1024 | 100m2 | |
| 58 | Cung cấp và thi công Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,4033 | 100m3 | |
| 59 | Cung cấp và thi công Rải vải địa kỹ thuật không dệt cường độ 25KN/m làm móng công trình | 5,454 | 100m2 | |
| 60 | Cung cấp và thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,3252 | 100m3 | |
| 61 | Cung cấp và thi công Rải giấy dầu lớp cách ly | 3,3664 | 100m2 | |
| 62 | Cung cấp và thi công Bê tông đá 1x2, mác 150, R7 bê tông thương phẩm | 102,1 | m3 | |
| 63 | Cung cấp và thi công Tưới lớp dính bám mặt đường nhũ tương polyme, 0,5 kg/m2 | 3,3664 | 100m2 | |
| 64 | Cung cấp và thi công Rải thảm mặt đường bê tông nhựa Polyme loại C | 3,3664 | 100m2 | |
| 65 | Biện pháp thi công tuyến cống D400, hố ga bằng Phương pháp đóng cừ Larsen theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1 | Gói | |
| D | CHI PHÍ XÂY DỰNG HẠNG MỤC DỰ PHÒNG LÚN | |||
| 1 | Dự phòng bù lún trung bình 1cm bằng bê tông nhựa polyme C12,5 (Khối lượng dự phòng lún này chỉ là tạm tính, khối lượng thi công thực tế sẽ đo đạc trong quá trình khảo sát, thi công công trình) | 148,8039 | M3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8236E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.647158811E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a. Đối với nhà thầu độc lập:Phải có số lượng hợp đồng (N) ≥ 02 hợp đồng thi công công trình giao thông (đường bộ) cấp III trở lên, trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công có hạng mục thảm bê tông nhựa polime và 01 hợp đồng thi công công trình đường bãi trong cảng container khai thác hàng cấp III trở lên (hoặc 01 hợp đồng bao gồm cả hai nội dung: có hạng mục thảm bê tông nhựa polime và thi công công trình đường bãi trong cảng container khai thác hàng); trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu (V) là 8.510.037.227 đồng.b. Đối với nhà thầu liên danh:Từng thành viên trong liên danh phải có số lượng hợp đồng (N) ≥ 02 hợp đồng thi công công trình giao thông (đường bộ) cấp III trở lên, trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công có hạng mục thảm bê tông nhựa polime và 01 hợp đồng thi công công trình đường bãi trong cảng container khai thác hàng cấp III trở lên (hoặc 01 hợp đồng bao gồm cả hai nội dung: có hạng mục thảm bê tông nhựa polime và thi công công trình đường bãi trong cảng container khai thác hàng). Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh. Tổng các thành viên trong liên danh phải có tổng giá trị các hợp đồng quy định như mục a (số lượng) có giá trị ≥ 17.020.074.454 đồng.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (bản gốc).Ghi chú:Số lượng hợp đồng (N) bằng 2 thì mỗi hợp đồng phải có giá trị tối thiểu là 8.510.037.227 đồng hoặc số lượng hợp đồng (N) khác 2 thì ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.510.037.227 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.020.074.454 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.510.037.227 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.020.074.454 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có kinh nghiệm tối thiểu là 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông và đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông đường bãi trong cảng container cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực, chứng chỉ an toàn lao động, Chứng chỉ đã tham gia lớp tập huấn phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời gian đóng thầu, Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc kèm biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có chữ ký của Chỉ huy trưởng, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng), Bản cam kết không tham gia công trình khác trong thời gian thi công gói thầu này. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | Kỹ sư hiện trường phục vụ thi công gói thầu tối thiểu là 02 kỹ sư, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Các kỹ sư hiện trường phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm. Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng công trình giao thông có kinh nghiệm tối thiểu là 03 năm. Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm. Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; hợp đồng lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu với nhà thầu (các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bánh hơi tự hành – trọng lượng ≥ 16T | trọng lượng ≥ 16T | 2 |
| 2 | Đầm bánh thép tự hành – trọng lượng ≥ 10T | trọng lượng ≥ 10T | 2 |
| 3 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 600 m3/h | năng suất ≥ 600 m3/h | 1 |
| 4 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv đến 140 cv | năng suất: 130 cv đến 140 cv | 1 |
| 5 | Máy phun nhựa đường – công suất ≥ 130cv | công suất ≥ 130cv | 2 |
| 6 | Ô tô vận chuyển tải trọng ≥ 7T | tải trọng ≥ 7T | 3 |
| 7 | Máy thủy bình | Đáp ứng công việc | 1 |
| 8 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | 2 |
| 9 | Máy ủi - công suất ≥ 110 cv | công suất ≥ 110 cv | 1 |
| 10 | Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 25 t | trọng lượng tĩnh ≥ 25 t | 1 |
| 11 | Máy cào bóc đường chuyên dụng | Đáp ứng công việc | 1 |
| 12 | Máy san - công suất ≥ 110 cv | công suất ≥ 110 cv | 1 |
| 13 | Máy cắt bê tông nhựa | Đáp ứng công việc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi