Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo đường giao thông huyện lộ kết nối đường tỉnh 317 đi đường tỉnh 317G đi xã Yên Lãng huyện Thanh Sơn trên địa bàn huyện Thanh Thủy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220240321-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực huyện Thanh Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo đường giao thông huyện lộ kết nối đường tỉnh 317 đi đường tỉnh 317G đi xã Yên Lãng huyện Thanh Sơn trên địa bàn huyện Thanh Thủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220212960 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-25 15:25:00 đến ngày 2022-03-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,502,612,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1253918E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2507836E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình Đường giao thông có Kết cấu mặt bê tông xi măng, bê tông nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên; ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực;Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình giao thông đường bộ có Kết cấu mặt đường bê tông nhựa; mặt bê tông xi măng (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên; ngành xây dựng cầu đường hoặc hoặc giao thông hoặc đường bộ hoặc xây dựng công trình;Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ có Kết cấu mặt đường bê tông nhựa; mặt bê tông xi măng (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường;Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn laođộng, vệ sinh môi trường 01 công trình giao thông đường bộ (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,3m3 trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi ≥108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh lốp ≥8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải cấp phối đá dăm/ Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun, tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình/máy kinh vĩ/máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực huyện Thanh Thủy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo đường giao thông huyện lộ kết nối đường tỉnh 317 đi đường tỉnh 317G đi xã Yên Lãng huyện Thanh Sơn trên địa bàn huyện Thanh Thủy Cải tạo đường giao thông huyện lộ kết nối đường tỉnh 317 đi đường tỉnh 317G đi xã Yên Lãng huyện Thanh Sơn trên địa bàn huyện Thanh Thủy 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm như yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0764 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4074 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2821 | 100m3 |
| 4 | Đào bùn bằng máy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,148 | 100m3 |
| 5 | Đào cấp bằng thủ công , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6442 | 1m3 |
| 6 | Đào cấp bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1157 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh bằng thủ công , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4798 | 1m3 |
| 8 | Đào rãnh bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5651 | 100m3 |
| 9 | Đào hữu cơ bằng thủ công , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0696 | 1m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9941 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất rãnh bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0678 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,85 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4389 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,3385 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp, phạm vi ≤500m , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1058 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, phạm vi 1000m , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7765 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7765 | 100m3/1km |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0127 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất khai thác về đắp, phạm vi 1000m , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0127 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất khai thác về đắp 3,4km tiếp theo , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0127 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất phạm vi 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,148 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,148 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất phạm vi 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0348 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0348 | 100m3/1km |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,9029 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1837 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1837 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 40km tiếp theo, ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1837 | 100tấn |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,9029 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, CPĐD loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8854 | 100m3 |
| 7 | Thi công bù vênh CPĐD loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0275 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, CPĐD loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4905 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 20 cm, đá 2x4, mác 250 + Bù vênh mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.447,41 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5453 | 100m2 |
| C | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,82 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,05 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 865,66 | m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,57 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3703 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,3857 | 100kg |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,929 | 100kg |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.053 | 1cấu kiện |
| 9 | Bê tông mũ tường rãnh, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,63 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6913 | 100m2 |
| 11 | Cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,21 | m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,63 | 1m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6397 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8832 | 100m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,21 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2511 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1cấu kiện |
| 20 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,89 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2235 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm bản - Đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2918 | 100kg |
| 23 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm bản - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2641 | 100kg |
| 24 | Lắp dựng cốt thép ống cống - Đường kính cốt thep ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4584 | tấn |
| 25 | Bê tông tường M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,73 | m3 |
| 26 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2521 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,93 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2456 | 100m2 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,47 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,39 | m3 |
| 31 | Làm trả bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | m3 |
| 32 | Xếp đá khan không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1cấu kiện |
| D | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,42 | m2 |
| E | Lệ phí khai thác đất | |||
| 1 | Lệ phí khai thác đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17.452.000 | Đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1253918E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2507836E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình Đường giao thông có Kết cấu mặt bê tông xi măng, bê tông nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học trở lên; ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực;Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình giao thông đường bộ có Kết cấu mặt đường bê tông nhựa; mặt bê tông xi măng (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | Trình độ đại học trở lên; ngành xây dựng cầu đường hoặc hoặc giao thông hoặc đường bộ hoặc xây dựng công trình;Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ có Kết cấu mặt đường bê tông nhựa; mặt bê tông xi măng (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ đại học trở lên;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường;Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn laođộng, vệ sinh môi trường 01 công trình giao thông đường bộ (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt | 3 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu từ 0,3m3 trở lên; Vận hành tốt | 2 |
| 3 | Máy ủi ≥108CV | Vận hành tốt | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép ≥6T | Vận hành tốt | 1 |
| 5 | Máy lu bánh lốp ≥8T | Vận hành tốt | 1 |
| 6 | Máy rải cấp phối đá dăm/ Máy san | Vận hành tốt | 1 |
| 7 | Máy phun, tưới nhựa đường | Vận hành tốt | 1 |
| 8 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Vận hành tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Vận hành tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Vận hành tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Vận hành tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi | Vận hành tốt | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | Vận hành tốt | 1 |
| 14 | Máy thủy bình/máy kinh vĩ/máy toàn đạc điện tử | Vận hành tốt | 1 |
| 15 | Máy hàn | Vận hành tốt | 2 |
| 16 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi