Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công khoan thăm dò chống ống tháo nước phòng ngừa sự cố bục nước trong hầm lò năm 2022 ( chiều dài lỗ khoan L<100 m-lỗ)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220238987-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty than Thống Nhất TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công khoan thăm dò chống ống tháo nước phòng ngừa sự cố bục nước trong hầm lò năm 2022 ( chiều dài lỗ khoan L<100 m-lỗ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220237835 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-25 15:23:00 đến ngày 2022-03-07 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,786,008,003 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.786.008.003(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.735.802.401VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: + Tương tự về chủng loại, tính chất: Thi công khoan thăm dò chống ống tháo nước phòng ngừa sự cố bục nước trong hầm lò.+ Tương tự về quy mô: Số hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.050.205.602 VND. (Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu (phô tô công chứng) và hóa đơn phô tô sao y bản chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.050.205.602 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.100.411.204 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư trở lên về lĩnh vực địa chất hoặc khai thác mỏ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư trở lên về lĩnh vực địa chất lĩnh vực địa chất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư trở lên về lĩnh vực địa chất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty than Thống Nhất TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công khoan thăm dò chống ống tháo nước phòng ngừa sự cố bục nước trong hầm lò năm 2022 ( chiều dài lỗ khoan L<100 m-lỗ) Khoan thăm dò chống ống tháo nước phòng ngừa sự cố bục nước trong hầm lò năm 2022 ( chiều dài lỗ khoan L<100 m/lỗ) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn chuẩn bị sản xuất năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | + Giấy chứng nhận đăng ký Doanh nghiệp; Một số tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT các tài liệu phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu; hợp đồng tương tự tất cả các tài liệu phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu để chứng minh doanh thu từ hoạt động khoan thăm dò các năm. + Tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT; + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các bản vẽ + Đơn giá chi tiết các phần việc theo đơn giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 15.2 | - E-Hồ sơ dự thầu của nhà thầu trúng thầu (01 bản gốc + 04 bộ sao). - Văn bản làm rõ E-HSDT và tài tiệu làm rõ E-HSDT của nhà thầu trúng thầu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 86.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Than Thống Nhất -TKV. Số 1 đường Lê Thanh Nghị - Phường Cẩm Đông - Thành phố Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 0203 3862 248. Số fax: 0203 3864 290 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Than Thống Nhất -TKV. Số 1 đường Lê Thanh Nghị - Phường Cẩm Đông - Thành phố Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 0203 3862 248. Số fax: 0203 3864 290 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch, Công ty Than Thống Nhất -TKV. Số 1 đường Lê Thanh Nghị - Phường Cẩm Đông - Thành phố Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 0203 3862 248; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch, Công ty Than Thống Nhất -TKV. Số 1 đường Lê Thanh Nghị - Phường Cẩm Đông - Thành phố Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 0203 3862 248; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lò DVTG LC IV-4C-1, LK D-1 | Khoan thăm dò chống ống tháo nước phòng ngừa sự cố bục nước trong hầm lò năm 2022 (chiều dài lỗ khoan L > 100 m/lỗ) Lỗ khoan được khoan với đường kính lỗ khoan 98mm và được chống ống bằng chống ống thép đường kính 89mm có chiều dầy 4,5mm (ống chống có chiều dài L=1,0m/ống, 2 đầu tiện ren để kết nối với nhau). Tại miệng lỗ khoan lắp 01 van khóa có đường kính 76mm (loại van đồng DN 80). | m | 30 | Góc dốc 33o |
| 2 | Lò DVTG LC IV-4C-1, LK E-1 | Khoan thăm dò chống ống tháo nước phòng ngừa sự cố bục nước trong hầm lò năm 2022 (chiều dài lỗ khoan L > 100 m/lỗ) Lỗ khoan được khoan với đường kính lỗ khoan 98mm và được chống ống bằng chống ống thép đường kính 89mm có chiều dầy 4,5mm (ống chống có chiều dài L=1,0m/ống, 2 đầu tiện ren để kết nối với nhau). Tại miệng lỗ khoan lắp 01 van khóa có đường kính 76mm (loại van đồng DN 80). | m | 30 | Góc dốc 34o |
| 3 | Lò DVVT LC IV-4C-1, LK E-2 | Khoan thăm dò chống ống tháo nước phòng ngừa sự cố bục nước trong hầm lò năm 2022 (chiều dài lỗ khoan L > 100 m/lỗ) Lỗ khoan được khoan với đường kính lỗ khoan 98mm và được chống ống bằng chống ống thép đường kính 89mm có chiều dầy 4,5mm (ống chống có chiều dài L=1,0m/ống, 2 đầu tiện ren để kết nối với nhau). Tại miệng lỗ khoan lắp 01 van khóa có đường kính 76mm (loại van đồng DN 80). | m | 35 | Góc dốc 17o |
| 4 | Lò DVVT LC IV-4C-1, LK E-3 | Khoan thăm dò chống ống tháo nước phòng ngừa sự cố bục nước trong hầm lò năm 2022 (chiều dài lỗ khoan L > 100 m/lỗ) Lỗ khoan được khoan với đường kính lỗ khoan 98mm và được chống ống bằng chống ống thép đường kính 89mm có chiều dầy 4,5mm (ống chống có chiều dài L=1,0m/ống, 2 đầu tiện ren để kết nối với nhau). Tại miệng lỗ khoan lắp 01 van khóa có đường kính 76mm (loại van đồng DN 80). | m | 35 | Góc dốc 23o |
| 5 | Lò DVVT LC IV-4C-1, LK E-4 | Khoan thăm dò chống ống tháo nước phòng ngừa sự cố bục nước trong hầm lò năm 2022 (chiều dài lỗ khoan L > 100 m/lỗ) Lỗ khoan được khoan với đường kính lỗ khoan 98mm và được chống ống bằng chống ống thép đường kính 89mm có chiều dầy 4,5mm (ống chống có chiều dài L=1,0m/ống, 2 đầu tiện ren để kết nối với nhau). Tại miệng lỗ khoan lắp 01 van khóa có đường kính 76mm (loại van đồng DN 80). | m | 35 | Góc dốc 20o |
| 6 | Lò DVVT LC IV-4C-1, LK D-2 | Khoan thăm dò chống ống tháo nước phòng ngừa sự cố bục nước trong hầm lò năm 2022 (chiều dài lỗ khoan L > 100 m/lỗ) Lỗ khoan được khoan với đường kính lỗ khoan 98mm và được chống ống bằng chống ống thép đường kính 89mm có chiều dầy 4,5mm (ống chống có chiều dài L=1,0m/ống, 2 đầu tiện ren để kết nối với nhau). Tại miệng lỗ khoan lắp 01 van khóa có đường kính 76mm (loại van đồng DN 80). | m | 35 | Góc dốc 18o |
| 7 | Lò DVVT LC IV-4C-1, LK D-3 | Khoan thăm dò chống ống tháo nước phòng ngừa sự cố bục nước trong hầm lò năm 2022 (chiều dài lỗ khoan L > 100 m/lỗ) Lỗ khoan được khoan với đường kính lỗ khoan 98mm và được chống ống bằng chống ống thép đường kính 89mm có chiều dầy 4,5mm (ống chống có chiều dài L=1,0m/ống, 2 đầu tiện ren để kết nối với nhau). Tại miệng lỗ khoan lắp 01 van khóa có đường kính 76mm (loại van đồng DN 80). | m | 35 | Góc dốc 23o |
| 8 | Lò DVVT LC IV-4C-1, LK D-4 | Khoan thăm dò chống ống tháo nước phòng ngừa sự cố bục nước trong hầm lò năm 2022 (chiều dài lỗ khoan L > 100 m/lỗ) Lỗ khoan được khoan với đường kính lỗ khoan 98mm và được chống ống bằng chống ống thép đường kính 89mm có chiều dầy 4,5mm (ống chống có chiều dài L=1,0m/ống, 2 đầu tiện ren để kết nối với nhau). Tại miệng lỗ khoan lắp 01 van khóa có đường kính 76mm (loại van đồng DN 80). | m | 35 | Góc dốc 20o |
| 9 | Lò DVVT LC II-6B-7, LK 6-1 | Khoan thăm dò chống ống tháo nước phòng ngừa sự cố bục nước trong hầm lò năm 2022 (chiều dài lỗ khoan L > 100 m/lỗ) Lỗ khoan được khoan với đường kính lỗ khoan 98mm và được chống ống bằng chống ống thép đường kính 89mm có chiều dầy 4,5mm (ống chống có chiều dài L=1,0m/ống, 2 đầu tiện ren để kết nối với nhau). Tại miệng lỗ khoan lắp 01 van khóa có đường kính 76mm (loại van đồng DN 80). | m | 40 | Góc dốc 39o |
| 10 | Lò DVVT LC II-6B-7, LK 6-4 | Khoan thăm dò chống ống tháo nước phòng ngừa sự cố bục nước trong hầm lò năm 2022 (chiều dài lỗ khoan L > 100 m/lỗ) Lỗ khoan được khoan với đường kính lỗ khoan 98mm và được chống ống bằng chống ống thép đường kính 89mm có chiều dầy 4,5mm (ống chống có chiều dài L=1,0m/ống, 2 đầu tiện ren để kết nối với nhau). Tại miệng lỗ khoan lắp 01 van khóa có đường kính 76mm (loại van đồng DN 80). | m | 40 | Góc dốc 32o |
| 11 | Lò DVVT LC II-6B-7, LK 7-1 | Khoan thăm dò chống ống tháo nước phòng ngừa sự cố bục nước trong hầm lò năm 2022 (chiều dài lỗ khoan L > 100 m/lỗ) Lỗ khoan được khoan với đường kính lỗ khoan 98mm và được chống ống bằng chống ống thép đường kính 89mm có chiều dầy 4,5mm (ống chống có chiều dài L=1,0m/ống, 2 đầu tiện ren để kết nối với nhau). Tại miệng lỗ khoan lắp 01 van khóa có đường kính 76mm (loại van đồng DN 80). | m | 40 | Góc dốc 31o |
| 12 | Lò DVVT LC II-6B-7, LK 7-4 | Khoan thăm dò chống ống tháo nước phòng ngừa sự cố bục nước trong hầm lò năm 2022 (chiều dài lỗ khoan L > 100 m/lỗ) Lỗ khoan được khoan với đường kính lỗ khoan 98mm và được chống ống bằng chống ống thép đường kính 89mm có chiều dầy 4,5mm (ống chống có chiều dài L=1,0m/ống, 2 đầu tiện ren để kết nối với nhau). Tại miệng lỗ khoan lắp 01 van khóa có đường kính 76mm (loại van đồng DN 80). | m | 40 | Góc dốc 26o |
| 13 | Lò DVVT LC II-6B-7, LK 7-5 | Khoan thăm dò chống ống tháo nước phòng ngừa sự cố bục nước trong hầm lò năm 2022 (chiều dài lỗ khoan L > 100 m/lỗ) Lỗ khoan được khoan với đường kính lỗ khoan 98mm và được chống ống bằng chống ống thép đường kính 89mm có chiều dầy 4,5mm (ống chống có chiều dài L=1,0m/ống, 2 đầu tiện ren để kết nối với nhau). Tại miệng lỗ khoan lắp 01 van khóa có đường kính 76mm (loại van đồng DN 80). | m | 40 | Góc dốc 28o |
| 14 | Lò DVTG LC II-6B-7, LK 6-2 | Khoan thăm dò chống ống tháo nước phòng ngừa sự cố bục nước trong hầm lò năm 2022 (chiều dài lỗ khoan L > 100 m/lỗ) Lỗ khoan được khoan với đường kính lỗ khoan 98mm và được chống ống bằng chống ống thép đường kính 89mm có chiều dầy 4,5mm (ống chống có chiều dài L=1,0m/ống, 2 đầu tiện ren để kết nối với nhau). Tại miệng lỗ khoan lắp 01 van khóa có đường kính 76mm (loại van đồng DN 80). | m | 50 | Góc dốc 26o |
| 15 | Lò DVTG LC II-6B-7, LK 6-3 | Khoan thăm dò chống ống tháo nước phòng ngừa sự cố bục nước trong hầm lò năm 2022 (chiều dài lỗ khoan L > 100 m/lỗ) Lỗ khoan được khoan với đường kính lỗ khoan 98mm và được chống ống bằng chống ống thép đường kính 89mm có chiều dầy 4,5mm (ống chống có chiều dài L=1,0m/ống, 2 đầu tiện ren để kết nối với nhau). Tại miệng lỗ khoan lắp 01 van khóa có đường kính 76mm (loại van đồng DN 80). | m | 50 | Góc dốc 23o |
| 16 | Lò DVTG LC II-6B-7, LK 7-2 | Khoan thăm dò chống ống tháo nước phòng ngừa sự cố bục nước trong hầm lò năm 2022 (chiều dài lỗ khoan L > 100 m/lỗ) Lỗ khoan được khoan với đường kính lỗ khoan 98mm và được chống ống bằng chống ống thép đường kính 89mm có chiều dầy 4,5mm (ống chống có chiều dài L=1,0m/ống, 2 đầu tiện ren để kết nối với nhau). Tại miệng lỗ khoan lắp 01 van khóa có đường kính 76mm (loại van đồng DN 80). | m | 50 | Góc dốc 22o |
| 17 | Lò DVTG LC II-6B-7, LK 7-3 | Khoan thăm dò chống ống tháo nước phòng ngừa sự cố bục nước trong hầm lò năm 2022 (chiều dài lỗ khoan L > 100 m/lỗ) Lỗ khoan được khoan với đường kính lỗ khoan 98mm và được chống ống bằng chống ống thép đường kính 89mm có chiều dầy 4,5mm (ống chống có chiều dài L=1,0m/ống, 2 đầu tiện ren để kết nối với nhau). Tại miệng lỗ khoan lắp 01 van khóa có đường kính 76mm (loại van đồng DN 80). | m | 50 | Góc dốc 22o |
| 18 | Lò DV-60 LC I-6C-2, LK 9-1 | Khoan thăm dò chống ống tháo nước phòng ngừa sự cố bục nước trong hầm lò năm 2022 (chiều dài lỗ khoan L > 100 m/lỗ) Lỗ khoan được khoan với đường kính lỗ khoan 98mm và được chống ống bằng chống ống thép đường kính 89mm có chiều dầy 4,5mm (ống chống có chiều dài L=1,0m/ống, 2 đầu tiện ren để kết nối với nhau). Tại miệng lỗ khoan lắp 01 van khóa có đường kính 76mm (loại van đồng DN 80). | m | 30 | Góc dốc 11o |
| 19 | Lò DV-60 LC I-6C-2, LK 9A-1 | Khoan thăm dò chống ống tháo nước phòng ngừa sự cố bục nước trong hầm lò năm 2022 (chiều dài lỗ khoan L > 100 m/lỗ) Lỗ khoan được khoan với đường kính lỗ khoan 98mm và được chống ống bằng chống ống thép đường kính 89mm có chiều dầy 4,5mm (ống chống có chiều dài L=1,0m/ống, 2 đầu tiện ren để kết nối với nhau). Tại miệng lỗ khoan lắp 01 van khóa có đường kính 76mm (loại van đồng DN 80). | m | 30 | Góc dốc 10o |
| 20 | Lò DV-60 LC I-6C-2, LK 9-3 | Khoan thăm dò chống ống tháo nước phòng ngừa sự cố bục nước trong hầm lò năm 2022 (chiều dài lỗ khoan L > 100 m/lỗ) Lỗ khoan được khoan với đường kính lỗ khoan 98mm và được chống ống bằng chống ống thép đường kính 89mm có chiều dầy 4,5mm (ống chống có chiều dài L=1,0m/ống, 2 đầu tiện ren để kết nối với nhau). Tại miệng lỗ khoan lắp 01 van khóa có đường kính 76mm (loại van đồng DN 80). | m | 35 | Góc dốc 11o |
| 21 | Lò DV-60 LC I-6C-2, LK 8-1 | Khoan thăm dò chống ống tháo nước phòng ngừa sự cố bục nước trong hầm lò năm 2022 (chiều dài lỗ khoan L > 100 m/lỗ) Lỗ khoan được khoan với đường kính lỗ khoan 98mm và được chống ống bằng chống ống thép đường kính 89mm có chiều dầy 4,5mm (ống chống có chiều dài L=1,0m/ống, 2 đầu tiện ren để kết nối với nhau). Tại miệng lỗ khoan lắp 01 van khóa có đường kính 76mm (loại van đồng DN 80). | m | 30 | Góc dốc 12o |
| 22 | Lò DVVT LC I-6C-2, LK 8-2 | Khoan thăm dò chống ống tháo nước phòng ngừa sự cố bục nước trong hầm lò năm 2022 (chiều dài lỗ khoan L > 100 m/lỗ) Lỗ khoan được khoan với đường kính lỗ khoan 98mm và được chống ống bằng chống ống thép đường kính 89mm có chiều dầy 4,5mm (ống chống có chiều dài L=1,0m/ống, 2 đầu tiện ren để kết nối với nhau). Tại miệng lỗ khoan lắp 01 van khóa có đường kính 76mm (loại van đồng DN 80). | m | 50 | Góc dốc 21o |
| 23 | Lò DVVT LC I-6C-2, LK 9-2 | Khoan thăm dò chống ống tháo nước phòng ngừa sự cố bục nước trong hầm lò năm 2022 (chiều dài lỗ khoan L > 100 m/lỗ) Lỗ khoan được khoan với đường kính lỗ khoan 98mm và được chống ống bằng chống ống thép đường kính 89mm có chiều dầy 4,5mm (ống chống có chiều dài L=1,0m/ống, 2 đầu tiện ren để kết nối với nhau). Tại miệng lỗ khoan lắp 01 van khóa có đường kính 76mm (loại van đồng DN 80). | m | 50 | Góc dốc 24o |
| 24 | Lò DVTG LC I-6D-2, LK 10-1 | Khoan thăm dò chống ống tháo nước phòng ngừa sự cố bục nước trong hầm lò năm 2022 (chiều dài lỗ khoan L > 100 m/lỗ) Lỗ khoan được khoan với đường kính lỗ khoan 98mm và được chống ống bằng chống ống thép đường kính 89mm có chiều dầy 4,5mm (ống chống có chiều dài L=1,0m/ống, 2 đầu tiện ren để kết nối với nhau). Tại miệng lỗ khoan lắp 01 van khóa có đường kính 76mm (loại van đồng DN 80). | m | 40 | Góc dốc 32o |
| 25 | Lò DVTG LC I-6D-2 số 2, LK 13-1 | Khoan thăm dò chống ống tháo nước phòng ngừa sự cố bục nước trong hầm lò năm 2022 (chiều dài lỗ khoan L > 100 m/lỗ) Lỗ khoan được khoan với đường kính lỗ khoan 98mm và được chống ống bằng chống ống thép đường kính 89mm có chiều dầy 4,5mm (ống chống có chiều dài L=1,0m/ống, 2 đầu tiện ren để kết nối với nhau). Tại miệng lỗ khoan lắp 01 van khóa có đường kính 76mm (loại van đồng DN 80). | m | 25 | Góc dốc 50o |
| 26 | Lò DVTG LC I-6D-2 số 2, LK 14-1 | Khoan thăm dò chống ống tháo nước phòng ngừa sự cố bục nước trong hầm lò năm 2022 (chiều dài lỗ khoan L > 100 m/lỗ) Lỗ khoan được khoan với đường kính lỗ khoan 98mm và được chống ống bằng chống ống thép đường kính 89mm có chiều dầy 4,5mm (ống chống có chiều dài L=1,0m/ống, 2 đầu tiện ren để kết nối với nhau). Tại miệng lỗ khoan lắp 01 van khóa có đường kính 76mm (loại van đồng DN 80). | m | 25 | Góc dốc 41o |
| 27 | Lò DVVT LC I-6D-2, LK 10-2 | Khoan thăm dò chống ống tháo nước phòng ngừa sự cố bục nước trong hầm lò năm 2022 (chiều dài lỗ khoan L > 100 m/lỗ) Lỗ khoan được khoan với đường kính lỗ khoan 98mm và được chống ống bằng chống ống thép đường kính 89mm có chiều dầy 4,5mm (ống chống có chiều dài L=1,0m/ống, 2 đầu tiện ren để kết nối với nhau). Tại miệng lỗ khoan lắp 01 van khóa có đường kính 76mm (loại van đồng DN 80). | m | 50 | Góc dốc 26o |
| 28 | Lò DVVT LC I-6D-2 số 2, LK 11 | Khoan thăm dò chống ống tháo nước phòng ngừa sự cố bục nước trong hầm lò năm 2022 (chiều dài lỗ khoan L > 100 m/lỗ) Lỗ khoan được khoan với đường kính lỗ khoan 98mm và được chống ống bằng chống ống thép đường kính 89mm có chiều dầy 4,5mm (ống chống có chiều dài L=1,0m/ống, 2 đầu tiện ren để kết nối với nhau). Tại miệng lỗ khoan lắp 01 van khóa có đường kính 76mm (loại van đồng DN 80). | m | 50 | Góc dốc 25o |
| 29 | Lò DVVT LC I-6D-2 số 2, LK 12 | Khoan thăm dò chống ống tháo nước phòng ngừa sự cố bục nước trong hầm lò năm 2022 (chiều dài lỗ khoan L > 100 m/lỗ) Lỗ khoan được khoan với đường kính lỗ khoan 98mm và được chống ống bằng chống ống thép đường kính 89mm có chiều dầy 4,5mm (ống chống có chiều dài L=1,0m/ống, 2 đầu tiện ren để kết nối với nhau). Tại miệng lỗ khoan lắp 01 van khóa có đường kính 76mm (loại van đồng DN 80). | m | 50 | Góc dốc 20o |
| 30 | Lò DVVT LC I-6D-2 số 2, LK 13-2 | Khoan thăm dò chống ống tháo nước phòng ngừa sự cố bục nước trong hầm lò năm 2022 (chiều dài lỗ khoan L > 100 m/lỗ) Lỗ khoan được khoan với đường kính lỗ khoan 98mm và được chống ống bằng chống ống thép đường kính 89mm có chiều dầy 4,5mm (ống chống có chiều dài L=1,0m/ống, 2 đầu tiện ren để kết nối với nhau). Tại miệng lỗ khoan lắp 01 van khóa có đường kính 76mm (loại van đồng DN 80). | m | 50 | Góc dốc 27o |
| 31 | Lò DVVT LC I-6D-2 số 2, LK 14-2 | Khoan thăm dò chống ống tháo nước phòng ngừa sự cố bục nước trong hầm lò năm 2022 (chiều dài lỗ khoan L > 100 m/lỗ) Lỗ khoan được khoan với đường kính lỗ khoan 98mm và được chống ống bằng chống ống thép đường kính 89mm có chiều dầy 4,5mm (ống chống có chiều dài L=1,0m/ống, 2 đầu tiện ren để kết nối với nhau). Tại miệng lỗ khoan lắp 01 van khóa có đường kính 76mm (loại van đồng DN 80). | m | 50 | Góc dốc 24o |
| 32 | Lò DVTG LC I-6D-1 số 2, LK 5A-1 | Khoan thăm dò chống ống tháo nước phòng ngừa sự cố bục nước trong hầm lò năm 2022 (chiều dài lỗ khoan L > 100 m/lỗ) Lỗ khoan được khoan với đường kính lỗ khoan 98mm và được chống ống bằng chống ống thép đường kính 89mm có chiều dầy 4,5mm (ống chống có chiều dài L=1,0m/ống, 2 đầu tiện ren để kết nối với nhau). Tại miệng lỗ khoan lắp 01 van khóa có đường kính 76mm (loại van đồng DN 80). | m | 35 | Góc dốc 28o |
| 33 | Lò DVTG LC I-6D-1 số 2, LK 5B-1 | Khoan thăm dò chống ống tháo nước phòng ngừa sự cố bục nước trong hầm lò năm 2022 (chiều dài lỗ khoan L > 100 m/lỗ) Lỗ khoan được khoan với đường kính lỗ khoan 98mm và được chống ống bằng chống ống thép đường kính 89mm có chiều dầy 4,5mm (ống chống có chiều dài L=1,0m/ống, 2 đầu tiện ren để kết nối với nhau). Tại miệng lỗ khoan lắp 01 van khóa có đường kính 76mm (loại van đồng DN 80). | m | 35 | Góc dốc 31o |
| 34 | Lò DVVT-60LC I-6D-1 số 2, LK 5B-2 | Khoan thăm dò chống ống tháo nước phòng ngừa sự cố bục nước trong hầm lò năm 2022 (chiều dài lỗ khoan L > 100 m/lỗ) Lỗ khoan được khoan với đường kính lỗ khoan 98mm và được chống ống bằng chống ống thép đường kính 89mm có chiều dầy 4,5mm (ống chống có chiều dài L=1,0m/ống, 2 đầu tiện ren để kết nối với nhau). Tại miệng lỗ khoan lắp 01 van khóa có đường kính 76mm (loại van đồng DN 80). | m | 45 | Góc dốc 20o |
| 35 | Lò DVVT-60LC I-6D-1 số 2, LK 5B-3 | Khoan thăm dò chống ống tháo nước phòng ngừa sự cố bục nước trong hầm lò năm 2022 (chiều dài lỗ khoan L > 100 m/lỗ) Lỗ khoan được khoan với đường kính lỗ khoan 98mm và được chống ống bằng chống ống thép đường kính 89mm có chiều dầy 4,5mm (ống chống có chiều dài L=1,0m/ống, 2 đầu tiện ren để kết nối với nhau). Tại miệng lỗ khoan lắp 01 van khóa có đường kính 76mm (loại van đồng DN 80). | m | 50 | Góc dốc 25o |
| 36 | Lò DVVT-60LC I-6D-1 số 2, LK 5A-2 | Khoan thăm dò chống ống tháo nước phòng ngừa sự cố bục nước trong hầm lò năm 2022 (chiều dài lỗ khoan L > 100 m/lỗ) Lỗ khoan được khoan với đường kính lỗ khoan 98mm và được chống ống bằng chống ống thép đường kính 89mm có chiều dầy 4,5mm (ống chống có chiều dài L=1,0m/ống, 2 đầu tiện ren để kết nối với nhau). Tại miệng lỗ khoan lắp 01 van khóa có đường kính 76mm (loại van đồng DN 80). | m | 40 | Góc dốc 22o |
| 37 | Lò DVVT-60LC I-6D-1 số 2, LK 5A-3 | Khoan thăm dò chống ống tháo nước phòng ngừa sự cố bục nước trong hầm lò năm 2022 (chiều dài lỗ khoan L > 100 m/lỗ) Lỗ khoan được khoan với đường kính lỗ khoan 98mm và được chống ống bằng chống ống thép đường kính 89mm có chiều dầy 4,5mm (ống chống có chiều dài L=1,0m/ống, 2 đầu tiện ren để kết nối với nhau). Tại miệng lỗ khoan lắp 01 van khóa có đường kính 76mm (loại van đồng DN 80). | m | 50 | Góc dốc 23o |
| 38 | Lò DVTG LC I-6D-1, LK 5C-1 | Khoan thăm dò chống ống tháo nước phòng ngừa sự cố bục nước trong hầm lò năm 2022 (chiều dài lỗ khoan L > 100 m/lỗ) Lỗ khoan được khoan với đường kính lỗ khoan 98mm và được chống ống bằng chống ống thép đường kính 89mm có chiều dầy 4,5mm (ống chống có chiều dài L=1,0m/ống, 2 đầu tiện ren để kết nối với nhau). Tại miệng lỗ khoan lắp 01 van khóa có đường kính 76mm (loại van đồng DN 80). | m | 35 | Góc dốc 35o |
| 39 | Lò DVVT LC I-6D-1, LK 5C-2 | Khoan thăm dò chống ống tháo nước phòng ngừa sự cố bục nước trong hầm lò năm 2022 (chiều dài lỗ khoan L > 100 m/lỗ) Lỗ khoan được khoan với đường kính lỗ khoan 98mm và được chống ống bằng chống ống thép đường kính 89mm có chiều dầy 4,5mm (ống chống có chiều dài L=1,0m/ống, 2 đầu tiện ren để kết nối với nhau). Tại miệng lỗ khoan lắp 01 van khóa có đường kính 76mm (loại van đồng DN 80). | m | 35 | Góc dốc 28o |
| 40 | Lò DVVT LC I-6D-1, LK 5C-3 | Khoan thăm dò chống ống tháo nước phòng ngừa sự cố bục nước trong hầm lò năm 2022 (chiều dài lỗ khoan L > 100 m/lỗ) Lỗ khoan được khoan với đường kính lỗ khoan 98mm và được chống ống bằng chống ống thép đường kính 89mm có chiều dầy 4,5mm (ống chống có chiều dài L=1,0m/ống, 2 đầu tiện ren để kết nối với nhau). Tại miệng lỗ khoan lắp 01 van khóa có đường kính 76mm (loại van đồng DN 80). | m | 50 | Góc dốc 22o |
| 41 | Lò DVTG -35 LC II-5C-2, LK 1-1 | Khoan thăm dò chống ống tháo nước phòng ngừa sự cố bục nước trong hầm lò năm 2022 (chiều dài lỗ khoan L > 100 m/lỗ) Lỗ khoan được khoan với đường kính lỗ khoan 98mm và được chống ống bằng chống ống thép đường kính 89mm có chiều dầy 4,5mm (ống chống có chiều dài L=1,0m/ống, 2 đầu tiện ren để kết nối với nhau). Tại miệng lỗ khoan lắp 01 van khóa có đường kính 76mm (loại van đồng DN 80). | m | 35 | Góc dốc 19o |
| 42 | Lò DVTG -35 LC II-5C-2, LK 1-3 | Khoan thăm dò chống ống tháo nước phòng ngừa sự cố bục nước trong hầm lò năm 2022 (chiều dài lỗ khoan L > 100 m/lỗ) Lỗ khoan được khoan với đường kính lỗ khoan 98mm và được chống ống bằng chống ống thép đường kính 89mm có chiều dầy 4,5mm (ống chống có chiều dài L=1,0m/ống, 2 đầu tiện ren để kết nối với nhau). Tại miệng lỗ khoan lắp 01 van khóa có đường kính 76mm (loại van đồng DN 80). | m | 35 | Góc dốc 22o |
| 43 | Lò DVTG -35 LC II-5C-2, LK 2-1 | Khoan thăm dò chống ống tháo nước phòng ngừa sự cố bục nước trong hầm lò năm 2022 (chiều dài lỗ khoan L > 100 m/lỗ) Lỗ khoan được khoan với đường kính lỗ khoan 98mm và được chống ống bằng chống ống thép đường kính 89mm có chiều dầy 4,5mm (ống chống có chiều dài L=1,0m/ống, 2 đầu tiện ren để kết nối với nhau). Tại miệng lỗ khoan lắp 01 van khóa có đường kính 76mm (loại van đồng DN 80). | m | 35 | Góc dốc 24o |
| 44 | Lò DVTG -35 LC II-5C-2, LK 2-3 | Khoan thăm dò chống ống tháo nước phòng ngừa sự cố bục nước trong hầm lò năm 2022 (chiều dài lỗ khoan L > 100 m/lỗ) Lỗ khoan được khoan với đường kính lỗ khoan 98mm và được chống ống bằng chống ống thép đường kính 89mm có chiều dầy 4,5mm (ống chống có chiều dài L=1,0m/ống, 2 đầu tiện ren để kết nối với nhau). Tại miệng lỗ khoan lắp 01 van khóa có đường kính 76mm (loại van đồng DN 80). | m | 35 | Góc dốc 30o |
| 45 | LÒ DVVT LC II-5C-2, LK 1-2 | Khoan thăm dò chống ống tháo nước phòng ngừa sự cố bục nước trong hầm lò năm 2022 (chiều dài lỗ khoan L > 100 m/lỗ) Lỗ khoan được khoan với đường kính lỗ khoan 98mm và được chống ống bằng chống ống thép đường kính 89mm có chiều dầy 4,5mm (ống chống có chiều dài L=1,0m/ống, 2 đầu tiện ren để kết nối với nhau). Tại miệng lỗ khoan lắp 01 van khóa có đường kính 76mm (loại van đồng DN 80). | m | 35 | Góc dốc 27o |
| 46 | LÒ DVVT LC II-5C-2, LK 1-4 | Khoan thăm dò chống ống tháo nước phòng ngừa sự cố bục nước trong hầm lò năm 2022 (chiều dài lỗ khoan L > 100 m/lỗ) Lỗ khoan được khoan với đường kính lỗ khoan 98mm và được chống ống bằng chống ống thép đường kính 89mm có chiều dầy 4,5mm (ống chống có chiều dài L=1,0m/ống, 2 đầu tiện ren để kết nối với nhau). Tại miệng lỗ khoan lắp 01 van khóa có đường kính 76mm (loại van đồng DN 80). | m | 35 | Góc dốc 30o |
| 47 | LÒ DVVT LC II-5C-2, LK 2-2 | Khoan thăm dò chống ống tháo nước phòng ngừa sự cố bục nước trong hầm lò năm 2022 (chiều dài lỗ khoan L > 100 m/lỗ) Lỗ khoan được khoan với đường kính lỗ khoan 98mm và được chống ống bằng chống ống thép đường kính 89mm có chiều dầy 4,5mm (ống chống có chiều dài L=1,0m/ống, 2 đầu tiện ren để kết nối với nhau). Tại miệng lỗ khoan lắp 01 van khóa có đường kính 76mm (loại van đồng DN 80). | m | 35 | Góc dốc 34o |
| 48 | LÒ DVVT LC II-5C-2, LK 2-4 | Khoan thăm dò chống ống tháo nước phòng ngừa sự cố bục nước trong hầm lò năm 2022 (chiều dài lỗ khoan L > 100 m/lỗ) Lỗ khoan được khoan với đường kính lỗ khoan 98mm và được chống ống bằng chống ống thép đường kính 89mm có chiều dầy 4,5mm (ống chống có chiều dài L=1,0m/ống, 2 đầu tiện ren để kết nối với nhau). Tại miệng lỗ khoan lắp 01 van khóa có đường kính 76mm (loại van đồng DN 80). | m | 35 | Góc dốc 30o |
| 49 | Lò DVVT LC II-4C-2, LK 19-2 | Khoan thăm dò chống ống tháo nước phòng ngừa sự cố bục nước trong hầm lò năm 2022 (chiều dài lỗ khoan L > 100 m/lỗ) Lỗ khoan được khoan với đường kính lỗ khoan 98mm và được chống ống bằng chống ống thép đường kính 89mm có chiều dầy 4,5mm (ống chống có chiều dài L=1,0m/ống, 2 đầu tiện ren để kết nối với nhau). Tại miệng lỗ khoan lắp 01 van khóa có đường kính 76mm (loại van đồng DN 80). | m | 35 | Góc dốc 44o |
| 50 | Lò DVVT LC II-4C-2, LK 19-3 | Khoan thăm dò chống ống tháo nước phòng ngừa sự cố bục nước trong hầm lò năm 2022 (chiều dài lỗ khoan L > 100 m/lỗ) Lỗ khoan được khoan với đường kính lỗ khoan 98mm và được chống ống bằng chống ống thép đường kính 89mm có chiều dầy 4,5mm (ống chống có chiều dài L=1,0m/ống, 2 đầu tiện ren để kết nối với nhau). Tại miệng lỗ khoan lắp 01 van khóa có đường kính 76mm (loại van đồng DN 80). | m | 45 | Góc dốc 40o |
| 51 | Lò DVVT LC II-4C-2; LK 19-4 | Khoan thăm dò chống ống tháo nước phòng ngừa sự cố bục nước trong hầm lò năm 2022 (chiều dài lỗ khoan L > 100 m/lỗ) Lỗ khoan được khoan với đường kính lỗ khoan 98mm và được chống ống bằng chống ống thép đường kính 89mm có chiều dầy 4,5mm (ống chống có chiều dài L=1,0m/ống, 2 đầu tiện ren để kết nối với nhau). Tại miệng lỗ khoan lắp 01 van khóa có đường kính 76mm (loại van đồng DN 80). | m | 45 | Góc dốc 40o |
| 52 | Lò DVVT LC II-4C-2, LK 18-2 | Khoan thăm dò chống ống tháo nước phòng ngừa sự cố bục nước trong hầm lò năm 2022 (chiều dài lỗ khoan L > 100 m/lỗ) Lỗ khoan được khoan với đường kính lỗ khoan 98mm và được chống ống bằng chống ống thép đường kính 89mm có chiều dầy 4,5mm (ống chống có chiều dài L=1,0m/ống, 2 đầu tiện ren để kết nối với nhau). Tại miệng lỗ khoan lắp 01 van khóa có đường kính 76mm (loại van đồng DN 80). | m | 40 | Góc dốc 56o |
| 53 | Lò DVVT LC II-4C-2, LK 18-3 | Khoan thăm dò chống ống tháo nước phòng ngừa sự cố bục nước trong hầm lò năm 2022 (chiều dài lỗ khoan L > 100 m/lỗ) Lỗ khoan được khoan với đường kính lỗ khoan 98mm và được chống ống bằng chống ống thép đường kính 89mm có chiều dầy 4,5mm (ống chống có chiều dài L=1,0m/ống, 2 đầu tiện ren để kết nối với nhau). Tại miệng lỗ khoan lắp 01 van khóa có đường kính 76mm (loại van đồng DN 80). | m | 45 | Góc dốc 45o |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.786008003E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.735.802.401VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.786.008.003(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.735.802.401VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: + Tương tự về chủng loại, tính chất: Thi công khoan thăm dò chống ống tháo nước phòng ngừa sự cố bục nước trong hầm lò.+ Tương tự về quy mô: Số hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.050.205.602 VND. (Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu (phô tô công chứng) và hóa đơn phô tô sao y bản chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.050.205.602 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.100.411.204 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng kỹ sư trở lên về lĩnh vực địa chất hoặc khai thác mỏ | 4 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 2 | Có bằng kỹ sư trở lên về lĩnh vực địa chất lĩnh vực địa chất | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát an toàn | 1 | Có bằng kỹ sư trở lên về lĩnh vực địa chất | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi