Gói thầu: Gói thầu số 21: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220239981-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần
Tên gói thầu Gói thầu số 21: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211273558
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-25 16:01:00 đến ngày 2022-03-17 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,280,887,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 319,000,000 VNĐ ((Ba trăm mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1921E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.384E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp IV trở lên có thi công đầy đủ các hạng mục Đường bê tông nhựa; Hệ thống cống thoát nước; Bó vỉa - vỉa hè và Hệ thống điện chiếu sáng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 14.896.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/ Hóa đơn VAT đính kèm.5/ Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng. ** Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng.* Đối với nhà thầu phụ (theo điểm a, khoản 8, điều 89, Luật đấu thầu năm 2013) thì:- Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;(4) Hóa đơn VAT đính kèm; (5) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng;- Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm:(1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính;(2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;(3) Hợp đồng thầu phụ;(4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ;(5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ;(6) Hóa đơn VAT đính kèm; (7) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng.thầu.Ghi chú:- Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.896.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.792.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường hoặc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông.-Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện/kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật chất lượng vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành máy xây dựng hoặc cơ khí.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3,0 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 3
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu bánh hơi (bánh lốp)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Lu rung bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy san
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108 CV. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108 CV. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 3
14-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 500 lít. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 21: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng mới và nâng cấp mở rộng các tuyến đường giao thông đáp ứng tiêu chí đô thị loại IV, huyện Tiểu Cần
250 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần , địa chỉ: Khóm 4, thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tiểu Cần; Địa chỉ: Khóm 4, thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Nhà thầu lập hồ sơ thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Tân Tây Nam; Đ/C: Số 09, đường Phú Hòa, Khóm 1, phường 1, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. * Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng 533 Phía Nam (Địa chỉ: Số 1099, Đường 3 tháng 2, Phường 6, Quận 11, Hồ Chí Minh). * Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 241, Trần Phú, phường 7, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh). * Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Trung Minh; Đ/C: Số 128, đường Thạch Ngọc Biên, khóm 9, phường 9, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. * Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn Đấu thầu 4.0 (Địa chỉ: Ấp số 03, xã Mỹ Cẩm, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần , địa chỉ: Khóm 4, thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tiểu Cần; Địa chỉ: Khóm 4, thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 319.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tiểu Cần; Địa chỉ: Khóm 4, thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 52A, Đường Lê Lợi, Phường 1, TP. Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.855.892.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.855.892.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đường cặp Chùa Cây Hẹ, thị trấn Tiểu Cần (phần đường)
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giớiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,04100m2
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24gốc
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt130,698m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,832m3
6Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cấu kiện
7Nạo vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,585100m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,911100m3
9Đào nền đường, máy ủi 110CV-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,782100m3
10Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập, 12K/mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,881100m2
11Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,36100m3
12Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,775100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, Dmax=25mm, loại 1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,887100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, Dmax=37,5mm, loại 1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,887100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,582100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,582100m2
17Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,45m2
18Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt75,21m2
19Lắp đặt cột và biển báo trònTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3761m3
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,035100m2
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,384m3
B Hạng mục: Đường cặp Chùa Cây Hẹ, thị trấn Tiểu Cần (hệ thống thoát nước)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,373100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,7m/cây , ø ngọn≥3,5cm-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt72,99100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,675m3
4Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,223100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,67m3
6Bê tông móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,644m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,78m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,351m3
9Ván khuôn thép hố gaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,107100m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,198100m2
11Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,02tấn
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,022tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,077tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,876tấn
15Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện (lưới chắn rác)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện (lưới chắn rác)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06tấn
17Nắp gang hố ga 85x85 (loại 125KN)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
18Nắp gang hố ga 75x75 (loại 40T)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
19Lắp đặt nắp gangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,595tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 566kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt111cấu kiện
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 775kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt61cấu kiện
22Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt112cái
23Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt66mối nối
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 600mm, H10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt461 đoạn ống
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm, H10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41 đoạn ống
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm, H30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt131 đoạn ống
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm, H30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21 đoạn ống
28Đắp trảTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,554100m3
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,038100m3
30Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,46m3
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,157tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,594100m2
33Lắp đặt cống trọng lượng 365kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt101cấu kiện
34Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,34m3
36Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,017100m2
37Bê tông cửa thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,08m3
38Ván khuôn thép cửa thuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,385100m2
39Lắp dựng cốt thép cửa thu, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,033tấn
40Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,133tấn
41Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,279tấn
42Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,412tấn
43Mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,52m2
C Hạng mục: Đường cặp Chùa Cây Hẹ, thị trấn Tiểu Cần (Bó vỉa - vỉa hè)
1Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,182m3
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,347100m2
3Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt52,034m3
4Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,578100m2
5Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,665100m3
6Trải vải ni lôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,462100m2
7Bê tông vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt79,203m3
8Ván khuôn vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,99100m2
9Lát gạch xi măng KT 40x40x3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt846,186m2
D Hạng mục: Đường nhựa ấp Chợ - Phụng Sa (phần đường)
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giớiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt115,5100m2
2Nạo vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,705100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,749100m3
4Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,7m/cây , ø ngọn≥3,5cm-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,077100m
5Đào nền đường, máy ủi 110CV-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,972100m3
6Đất dínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3.490,977m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47,126100m3
8Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập, 12K/mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt130,979100m2
9Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt77,666100m3
10Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,123100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, Dmax=25mm, loại 1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,146100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, Dmax=37,5mm, loại 1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,062100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt53,744100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt53,744100m2
15Trải vải ni lôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,561100m2
16Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,025100m2
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,22m3
18Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38,907m2
19Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt222,743m2
20Lắp đặt cột và biển báo trònTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
21Lắp đặt cột và biển báo tam giácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
22Lắp đặt cột và biển báo chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7521m3
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,07100m2
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,768m3
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,018tấn
27Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,176m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,047100m2
29Sơn 02 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,718m2
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt111 cấu kiện
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5611m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,068100m2
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,495m3
34Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,09tấn
35Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,196tấn
36Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,255tấn
37Gia công, lắp dựng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,792tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,408100m2
39Trải vải ni lôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,115100m2
40Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt93,064m3
41Gia công, lắp dựng thép tấm hộp nối cọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,004tấn
42Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (không tính thép tấm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt481 mối nối
43Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I (không tính VL), NĐTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,232100m
44Đóng cọc xiên BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I (không tính VL), NĐTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,232100m
45Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,728m3
46Đào tường chắn, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,93100m3
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,684m3
48Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,074100m2
49Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,071tấn
50Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,444tấn
51Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt63,103m3
52Ván khuôn thép tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,342100m2
53Đắp trảTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,338100m3
54Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,248100m
55Vải địa kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,145m2
56Đá dămTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,696m3
57Tường hộ lan mềmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,08m
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9121m3
59Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,912m3
60Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,292100m2
61Lắp dựng cốt thép, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,014tấn
E Hạng mục: Đường nhựa ấp Chợ - Phụng Sa (hệ thống thoát nước)
1Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện 10,37 tấnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cấu kiện
2Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện 12,96 tấnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cấu kiện
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,337100m3
4Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,7m/cây , ø ngọn≥3,5cm-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt43,426100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,988m3
6Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,117100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,297m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, cửa xả, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,2m3
9Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,226100m2
10Ván khuôn thép cửa xảTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,415100m2
11Lắp dựng cốt thép cửa xả, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,512tấn
12Lắp dựng cốt thép cửa xả, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,015tấn
13Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1000mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10mối nối
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm, H30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm, H30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt91 đoạn ống
17Đắp trảTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,933100m3
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,227100m3
19Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,7m/cây , ø ngọn≥3,5cm-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,974100m
20Thi công móng đá dăm đệm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,107100m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,909m3
22Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,258100m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,867m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,562100m2
25Trải vải ni lôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,487100m2
26Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,054tấn
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4681 cấu kiện
28Đắp trảTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16100m3
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02tấn
30Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,192m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,051100m2
32Sơn 02 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,056m2
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,54m3
34Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,074100m2
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6121m3
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt121 cấu kiện
F Hạng mục: Đường nhựa ấp Đại Mong - Bà Ép (phần đường)
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giớiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt118,137100m2
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14gốc
4Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt134cây
5Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt134gốc
6Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cây
7Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11gốc
8Đào bụi treTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,2bụi
9Nạo vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,671100m3
10Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,671100m3
11Đào nền đường, máy ủi 110CV-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,447100m3
12Đất dính (tận dụng thêm phần đào Đường cặp Chùa Cây Hẹ, thị trấn Tiểu Cần)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7.201,748m3
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90,224100m3
14Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập, 12KN/mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt133,872100m2
15Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,225100m3
16Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,451100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, Dmax=25mm, loại 1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,619100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, Dmax=37,5mm, loại 1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,225100m3
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54,836100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt54,836100m2
21Trải vải ni lôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,622100m2
22Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,332100m2
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt52,446m3
24Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt52,353m2
25Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt250,203m2
26Lắp đặt cột và biển báo trònTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
27Lắp đặt cột và biển báo tam giácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,576m3
29Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,053100m2
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5641m3
G Hạng mục: Đường nhựa ấp Đại Mong - Bà Ép (hệ thống thoát nước)
1Thanh thải cống bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cấu kiện
2Thanh thải cống bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤5 tấnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cấu kiện
3Thanh thải cống bằng máy, trọng lượng cấu kiện 23,33 tấnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cấu kiện
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,081100m3
5Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,7m/cây , ø ngọn≥3,5cm-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt45,453100m
6Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,7m ø ngọn≥4,2cm-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt80,805100m
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38,01m3
8Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,661100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt83,5m3
10Bê tông móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,52m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt128,932m3
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,487m3
13Ván khuôn thép hố gaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,917100m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,293100m2
15Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,236tấn
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,119tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,392tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,789tấn
19Nắp gang hố ga 85x85 (loại 125KN)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60cái
20Lắp đặt nắp gangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,1tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 566kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt601cấu kiện
22Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt600cái
23Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt314mối nối
24Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1500mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14mối nối
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm, H10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3271 đoạn ống
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm, H10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt331 đoạn ống
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm, H30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt101 đoạn ống
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm, H30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt131 đoạn ống
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1500mm, H30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt161 đoạn ống
30Đắp trảTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,513100m3
31Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,192m3
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,849tấn
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,934100m2
34Lắp đặt cống trọng lượng 365kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt581cấu kiện
35Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,287100m3
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,378m3
37Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,115100m2
38Bê tông cửa thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,864m3
39Ván khuôn thép cửa thuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,232100m2
40Lắp dựng cốt thép cửa thu, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,189tấn
41Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,772tấn
42Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,62tấn
43Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,392tấn
44Mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt72,616m2
45Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,071100m3
46Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,7m/cây , ø ngọn≥3,5cm-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,502100m
47Thi công móng đá dăm đệm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,068100m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,398m3
49Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,217100m2
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,97m3
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,689100m2
52Trải vải ni lôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,597100m2
53Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,066tấn
54Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5741 cấu kiện
55Đắp trảTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,022100m3
56Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01tấn
57Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,096m3
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,025100m2
59Sơn 02 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,028m2
60Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,27m3
61Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,037100m2
62Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3061m3
63Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt61 cấu kiện
H Hạng mục: Đường nhựa ấp Đại Mong - Bà Ép (Bó vỉa)
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54,649m3
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,438100m2
3Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt215,718m3
4Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,543100m2
I Hạng mục: Chiếu sáng Đường cặp Chùa Cây Hẹ, thị trấn Tiểu Cần
1Lắp dựng tụ đèn chiều cao cột ≤10m bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51 cột
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,16m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,96m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,32m3
6Lắp của cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cửa
7Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51 cần đèn
8Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51 choá
9Làm đầu cáp khô (Đầu cốt đồng 16mm2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt101 đầu cáp
10Làm đầu cáp khô (Đầu cốt đồng 2,5mm2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt201 đầu cáp
11Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bảng
12Lắp đặt MCB 2P-5A-220V ≤10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
13Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51 bộ
14Đào đất rãnh cáp, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,875m3
15Đắp đất đường ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,25m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,45m3
17Lắp đặt ống nhựa D65/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9100 m
18Kéo cáp CVX-DSTA 3x16mm2 từ tủ đến các trụ đènTheo hồ sơ thiết kế được duyệt193,8m
19Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,561100m
20Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1921E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.384E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp IV trở lên có thi công đầy đủ các hạng mục Đường bê tông nhựa; Hệ thống cống thoát nước; Bó vỉa - vỉa hè và Hệ thống điện chiếu sáng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 14.896.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/ Hóa đơn VAT đính kèm.5/ Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng. ** Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng.* Đối với nhà thầu phụ (theo điểm a, khoản 8, điều 89, Luật đấu thầu năm 2013) thì:- Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;(4) Hóa đơn VAT đính kèm; (5) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng;- Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm:(1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính;(2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;(3) Hợp đồng thầu phụ;(4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ;(5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ;(6) Hóa đơn VAT đính kèm; (7) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng.thầu.Ghi chú:- Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.896.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.792.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).53
2 Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng công trình 2 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường hoặc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông.-Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).32
3 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện/kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).32
4 Cán bộ phụ trách hạng mục thoát nước 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).32
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật chất lượng vật liệu 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).32
6 Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành máy xây dựng hoặc cơ khí.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 3,0 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).3
2 Cần cẩu ≥ 10 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
3 Máy đào ≥ 0,4m3. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).2
4 Lu tĩnh bánh thép ≥ 8 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).2
5 Lu bánh hơi (bánh lốp) ≥ 16 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
6 Lu rung ≥ 8 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).2
7 Lu rung bánh thép ≥ 8 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
8 Máy san ≥ 108 CV. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
9 Máy ủi ≥ 108 CV. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).2
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).3
11 Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).3
12 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).3
13 Máy hàn ≥ 23 kW. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).3
14 Thiết bị nấu nhựa ≥ 500 lít. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->