Gói thầu: Xây dựng nhà kho Điện lực

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220240995-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Phước
Tên gói thầu Xây dựng nhà kho Điện lực
Số hiệu KHLCNT 20220240849
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 105 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-25 16:07:00 đến ngày 2022-03-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,603,138,212 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.904707318E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.380941463E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.222.196.748 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.666.590.244 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc, kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 07 năm (tính từ ngày cấp bằng Đại học đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu phải đính kèm Bảng lý lịch trích ngang nêu rõ quá trình công tác và kinh nghiệm đã qua và các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu.+ Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản sao chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III có tính chất và quy mô tương tự công trình trong gói thầu này.+ Các tài liệu khác có liên quan khác.+ Chỉ huy trưởng công trình không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong 01 công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có ≥ 05 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng.- Đã tham gia thi công hoàn thành ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc cao hơn- Đính kèm Bảng lý lịch trích ngang nêu rõ quá trình công tác, bằng cấp và kinh nghiệm đã qua để chứng minh.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng.+ Bản kê khai năng lực và kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kiến trúc sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có ≥ 05 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng.- Đã tham gia thi công hoàn thành ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc cao hơn.- Đính kèm Bảng lý lịch trích ngang nêu rõ quá trình công tác, bằng cấp và kinh nghiệm đã qua để chứng minh.+ Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kiến trúc sư.+ Bản kê khai năng lực và kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật chuyên ngành Trắc địa, Địa chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã có ≥ 03 năm kinh nghiệm trong công tác trắc đạc thi công xây dựng;- Đính kèm Bảng lý lịch trích ngang nêu rõ quá trình công tác, bằng cấp và kinh nghiệm đã qua và các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa, Địa chính;+ Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu.+ Bản kê khai năng lực và kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã có ≥ 03 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng, đã tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự.- Đính kèm Bảng lý lịch trích ngang nêu rõ quá trình công tác, bằng cấp và kinh nghiệm đã qua và các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp trung cấp điện trở lên;+ Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu.+ Bản kê khai năng lực và kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Bộ phận phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên lên thuộc một trong các chuyên ngành: an toàn lao động, điện, điện tử, cơ điện, cơ khí, xây dựng.Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng Đại học đến thời điểm đóng thầuTài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp Đại học- Có bản sao y công chứng Chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ PCCC hoặc Chứng nhận đào tạo về An toàn lao động còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu.- Bản kê khai năng lực và kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu nhà thầu phải đáp ứng 25 công nhân tham gia thi công liên tục cho công trình trong đó phải có tối thiểu 15 công nhân đã được đào tạo, bao gồm 13 thợ xây dựng, 2 thợ điện nước (đính kèm chứng nhận đào tạo bậc thợ, bản sao chứng thực bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận, có bản sao hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân hàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 1 công nhân là thợ hàn có 1 năm kinh nghiệm tham gia công trình phải có bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo thợ hàn, phải có chứng nhận được học qua khoá huấn luyện về an toàn lao động và có bản sao hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Có thiết bị định vị, đo đạc công trình (kinh vĩ: ≥ 1 máy, thủy bình ≥ 1 máy, toàn đạc ≥ 1 máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị sử dụng cho công trình phải đảm bảo vạn hành tốt theo quy định của nhà nước về máy móc thiết bị sử dụng trong xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện công suất ≥ 100kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị sử dụng cho công trình phải đảm bảo vạn hành tốt theo quy định của nhà nước về máy móc thiết bị sử dụng trong xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị sử dụng cho công trình phải đảm bảo vạn hành tốt theo quy định của nhà nước về máy móc thiết bị sử dụng trong xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe tải vận chuyển ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị sử dụng cho công trình phải đảm bảo vạn hành tốt theo quy định của nhà nước về máy móc thiết bị sử dụng trong xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào tối thiểu có gàu xúc(0.7 -1.6) m3
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị sử dụng cho công trình phải đảm bảo vạn hành tốt theo quy định của nhà nước về máy móc thiết bị sử dụng trong xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị sử dụng cho công trình phải đảm bảo vạn hành tốt theo quy định của nhà nước về máy móc thiết bị sử dụng trong xây dựng
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông và trộn vữa tại hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị sử dụng cho công trình phải đảm bảo vạn hành tốt theo quy định của nhà nước về máy móc thiết bị sử dụng trong xây dựng
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị sử dụng cho công trình phải đảm bảo vạn hành tốt theo quy định của nhà nước về máy móc thiết bị sử dụng trong xây dựng
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Phước
E-CDNT 1.2 Xây dựng nhà kho Điện lực
Nhà kho Điện lực Chơn Thành
105 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Phước , địa chỉ: Số 905 quốc lộ 14 Phường Tân Bình - Đồng xoài - Bình Phước
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905 QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước, số điện thoại 02713936588, fax 02713879198
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty TNHH Một thành viên Toàn Vinh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Sở xây dựng tỉnh Bình Phước. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Sở xây dựng tỉnh Bình Phước. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Điện lực Bình Phước. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Bình Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Điện lực Bình Phước. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Bình Phước. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Phước , địa chỉ: Số 905 quốc lộ 14 Phường Tân Bình - Đồng xoài - Bình Phước
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905 QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước, số điện thoại 02713936588, fax 02713879198


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905 QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước, số điện thoại 02713936588, fax 02713879198
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905 QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước, số điện thoại 02713936588, fax 02713879198
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905 QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước, số điện thoại 02713936588, fax 02713879198
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Điện lực Bình Phước, số 905 QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước, số điện thoại 02713936588, fax 02713879198
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHO VẬT TƯ 1: PHẦN KIẾN TRÚC - KẾT CÂU
1Hút hầm phân hiện hữuTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1Toàn bộ
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1Toàn bộ theo HS thiết kế
3Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng móng, chiều rộng móng Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT11,992m3
4Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuônTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT47,569m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1,698tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1,345tấn
7Đắp đất chân móng công trình, đất cấp IIITheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1Toàn bộ theo HS thiết kế
8Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuônTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT7,292m3
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,134tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,856tấn
11Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT10,756m3
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,168tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT2,439tấn
14Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuônTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1,774m3
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,053tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,139tấn
17Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuônTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1,656m3
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,148tấn
19Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuônTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT8,904m3
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,172tấn
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1,008tấn
22Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuônTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT3,072m3
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,581tấn
24Xây móng bằng gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT11,68m3
25Cung cấp đất sởi đỏ, đất cấp III, đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT3,6100m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT64,726m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT13,898m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT7,8m3
29Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 150, bao gồm cả đơn giá ván khuônTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT37,564m3
30Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 300, bao gồm cả đơn giá ván khuônTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT37,564m3
31Xoa nền nhà xe bằng phụ gia chống mài mòn Stontop (5 kg/m2)Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT375,64m2
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT2,25tấn
33Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT2,726tấn
34Cung cấp, lắp đặt cáp giằng kèo Ø14Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT120m
35Cung cấp, lắp đặt tăng đơ Ø18Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT32cái
36Gia công, lắp đặt xà gồ thépTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1,578tấn
37Cung cấp bulon mã kẽm M24x300Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT24bộ
38Cung cấp bulon mã kẽm M20x70Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT33bộ
39Cung cấp bulon mã kẽm M16x70Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT108bộ
40Lợp mái bằng tôn mạ màu, sóng vuông, dày 5zem, kỹ thuật lợp tấm chồng tấm 02 sóngTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT4,066100m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT495,23m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT401,63m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT56,08m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT281,372m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT46,08m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT57,6m
47Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT74,88m2
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM, có trộn với Sika, mác 150Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT58,486m2
49Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT58,486m2
50Lát gạch chống thấm mái sê nô, vữa XM mác 75Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT55,6m2
51Lát nền, sàn bằng gạch 800x800mm siêu bóng kiếng, công nghệ na nôTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT20,52m2
52Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x800 mm siêu bóng kiếng, công nghệ nanoTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT2,172m2
53Lát nền, sàn khu WC bằng gạch 600x600mm bóng mờ, công nghệ nanoTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT3m2
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm siêu bóng kiếng, công nghệ nanoTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT17,84m2
55Sản xuất, lắp dựng xà gồ thépTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,134tấn
56Cung cấp, lắp dựng trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung chìm, dày 12mmTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT20,52m2
57Cung cấp, lắp dựng trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm, khung chìm, dày 12mmTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT3m2
58Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT971,212m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT340,986m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT816,968m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT495,23m2
62Công tác ốp, lát đá granit tự nhiên vào bập cấp, len cửa…Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1,755m2
63Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x800 mm siêu bóng kiếng, công nghệ nanoTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT33,615m2
64Sản xuất, lắp đặt cửa cuốn hợp kim nhôm 6063-T5, bao gồm cả Motor và các phụ kiệnTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT30,4m2
65Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung sắt sơn tỉnh điện, kính cường lực dày 8mm theo thiết kế (bao gồm khung bao và đầy đủ phụ kiện: bản lề, tay nắm, khoen móc khóa, chốt cài...)Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT6,37m2
66Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm kính, khung nhôm hệ 1000, kính mờ ddày 8mm, theo thiết kế (bao gồm khung bao và đầy đủ phụ kiện: bản lề, tay nắm, khoen móc khóa, chốt cài...)Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1,4m2
67Sản xuất, lắp đặt khung hoa bảo vệ cửa sổ, vách kính bằng sắt sơn tỉnh điệnTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT36,16m2
68Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, VK bằn khung sắt sơn tỉnh điện, kính cường lực dày 8mm theo thiết kế (bao gồm khung bao và đầy đủ phụ kiện: bản lề, tay nắm, khoen móc khóa, chốt cài...)Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT39,52m2
B NHÀ KHO VẬT TƯ 1: PHẦN ĐIỆN
1Cung cấp, lắp đặt tủ điện MSBTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1bộ
2Cung cấp, lắp đặt tủ điện P1,p2Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT2bộ
3Cung cấp, lắp đặt cáp điện ngầm DSTA 3x16+1x10Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT60m
4Cung cấp, lắp đặt dây điện đơn 6mm2- 1x6mm2Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT60m
5Cung cấp, lắp đặt dây điện đơn 2,5mm2- 1x2,5mm2Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT300m
6Cung cấp, lắp đặt dây điện đơn 2,5mm2- 1x2,5mm2Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT400m
7Cung cấp, lắp đặt dây điện đơn 1,5 mm2- 1x1,5mm2Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT360m
8Cung cấp, lắp đặt đèn ống 1,2m - 2 bóng, gắn nổiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT5bộ
9Cung cấp, lắp đặt đèn ống 1,2m - 2 bóng, âm trầnTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT14bộ
10Cung cấp, lắp đặt đèn led sát trần 18wTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1bộ
11Cung cấp, lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1cái
12Cung cấp, lắp đặt các aptomat MCB 3P-100A 6KATheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1cái
13Cung cấp, lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT2cái
14Cung cấp, lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT5cái
15Cung cấp, lắp đặt hộp công tắc 1 loại 2 chiều, đế âm chống cháyTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT4cái
16Cung cấp, lắp đặt ổ cắm loại 3x(220v+E), đế âm chống cháyTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT25cái
17Cung cấp, lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automatTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT36hộp
18Cung cấp, lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn PVC d20Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT150m
19Cung cấp, lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn PVC d25Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT200m
20Cung cấp, lắp đặt bình bột chữa cháyTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT3bộ
21Cung cấp, lắp đặt bình CO2Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT3bộ
22Cung cấp, lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCCTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1bộ
C NHÀ KHO VẬT TƯ 1: PHẦN NƯỚC
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm, bao gồm phụ kiệnTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,5100m
2Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm, bao gồm phụ kiệnTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1,12100m
3Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm, bao gồm phụ kiệnTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,45100m
4Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm, bao gồm phụ kiệnTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,3100m
5Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm, bao gồm phụ kiệnTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,4100m
6Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=49mm, bao gồm phụ kiệnTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,1100m
7Cung cấp lắp đặt phụ kiện Co, T, Lơi ....Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1toàn bộ
8Cung cấp, lắp đặt van ren, đường kính van 34mmTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1cái
9Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1bộ
10Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1bộ
11Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT2bộ
12Cung cấp, lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT11cái
13Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1cái
14Cung cấp, lắp đặt gương soiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1cái
15Cung cấp, lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1cái
16Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1cái
D NHÀ KHO VẬT TƯ 1: HẦM PHÂN
1Đào BTH, hố ga bằng máy đào Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1Toàn bộ theo HS thiết kế
2Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,939m3
3Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT11,16m3
4Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hố ga, tấm đan, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuônTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1,794m3
5Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,661tấn
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT8,97m2
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT120,57m2
E SÂN - TƯỜNG NGĂN - HỆ THỐ THOÁT NƯỚC SÂN: PHẦN TƯỜNG NGĂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1Toàn bộ theo HS thiết kế
2Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150, bao gồm cả đơn giá ván khuônTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,624m3
3Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuônTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT2,785m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,063tấn
5Đắp đất chân móng công trình, đất cấp IIITheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1Toàn bộ theo HS thiết kế
6Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuônTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT2,102m3
7Sản suất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,054tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,264tấn
9Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1,044m3
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,028tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,194tấn
12Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuônTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,526m3
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,041tấn
14Xây tường bó nền bằng gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT3,679m3
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT10,512m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT157,68m2
17Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT157,68m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT157,68m2
F SÂN - TƯỜNG NGĂN - HỆ THỐ THOÁT NƯỚC SÂN: PHẦN NÂNG SÂN + ĐỔ BÊ TÔNG
1Đắp đất nền đường bằng máy gạt, máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất sỏi đỏ, đất cấp IIITheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT5,299100m3
2Cung cấp đất sỏi đỏ, đất cấp IIITheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT529,92m3
3Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 150, bao gồm cả đơn giá ván khuônTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT92,295m3
4Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 300, bao gồm cả đơn giá ván khuônTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT92,295m3
5Xoa nền sân bằng máy, lăn gai chống trượtTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT922,952m2
6Cắt roong chống nứtTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT330m
G SÂN - TƯỜNG NGĂN - HỆ THỐ THOÁT NƯỚC SÂN: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1Toàn bộ theo HS thiết kế
2Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT7,798m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT4,76m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT19,04m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT4,48m2
6Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá van khuônTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,56m3
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1,004tấn
8Sản suất, lắp dựng tấm đan thép hìnhTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT7m2
9Cung cấp, lắp đặt ống cống, bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT89m
10Cung cấp lắp đặt gioăng cao suTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT22cái
11Cung cấp, lắp đặt gối côngTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT63cái
H NHÀ KHO VẬT TƯ 2: PHẦN KIẾN TRÚC - KẾT CÂU
1Phá dỡ nhà ăn hiện hữu, tấp kết vât tư và vận chuyển vật liệu thải đi đổ đúng nơi quy địnhTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1Toàn bộ
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1Toàn bộ theo HS thiết kế
3Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT6,076m3
4Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuônTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT13,284m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,308tấn
6Đắp đất chân móng công trình, nền đường, đất cấp IIITheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1Toàn bộ theo HS thiết kế
7Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuônTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT8,866m3
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,174tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,999tấn
10Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT5,094m3
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,17tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1,397tấn
13Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuônTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1,648m3
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,079tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,147tấn
16Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuônTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT2,14m3
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,154tấn
18Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuônTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT12,455m3
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,246tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1,889tấn
21Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuônTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT10,008m3
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,973tấn
23Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT2,776m3
24Xây tường bó nền bằng gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT6,94m3
25Cung cấp đất sỏi đỏ, đất cấp III, đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1,27100m3
26Đắp đất sởi đỏ, đắp nền đường bằng máy gạt, máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1,08100m3
27Cung cấp đất sỏi đỏ, đất cấp IIITheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT108m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT37,86m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT13,96m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT8,32m3
31Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT8,397m3
32Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 150, bao gồm cả đơn giá ván khuônTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT28,21m3
33Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,792tấn
34Sản xuất, lắp dựng xà gồ thépTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,862tấn
35Cung cấp, lắp dựng bulon mã kẽm M24x300Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT16bộ
36Cung cấp, lắp dựng bulon mã kẽm M20x70Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT6bộ
37Cung cấp, lắp dựng bulon mã kẽm M16x70Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT48bộ
38Lợp mái bằng tôn mạ màu, sóng vuông, dày 5zem, kỹ thuật lợp tấm chồng tấm 02 sóngTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT2,424100m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT427,13m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT512,41m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT101,88m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT248,235m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT93,6m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT197,55m
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM, có trộn với Sika, mác 150Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT167,4m2
46Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT167,4m2
47Lát gạch chống thấm mái sê nô, vữa XM mác 75Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT167,4m2
48Lát nền, sàn bằng gạch 800x800mm siêu bóng kiếng, công nghệ na nôTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT268,47m2
49Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x800 mm siêu bóng kiếng, công nghệ nanoTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT13,224m2
50Lát nền, sàn khu WC bằng gạch 600x600mm bóng mờ, công nghệ nanoTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT12,925m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm siêu bóng kiếng, công nghệ nanoTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT78,16m2
52Cung cấp, lắp dựng trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung chìm, dày 12mmTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT183,28m2
53Cung cấp, lắp dựng trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm, khung chìm, dày 12mmTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT13,63m2
54Cung cấp, lắp đặt chỉ trần bằng thạch caoTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT111,2m
55Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT939,54m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT443,715m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT956,125m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT427,13m2
59Công tác lát đá granit tự nhiên vào bập cấp, lạch cửa, mặt bệ…Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT65,15m2
60Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bập cấp, mặt bệ …Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT31,95m2
61Công tác ốp gạch, ốp đá vào tường, chân móngTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT4,703m2
62Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung sắt sơn tỉnh điện, kính cường lực dày 8mm theo thiết kế (bao gồm khung bao và đầy đủ phụ kiện: bản lề, tay nắm, khoen móc khóa, chốt cài...)Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT29,43m2
63Cung cấp, lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm kính, khung nhôm hệ 1000, kính dày 8mm, theo thiết kế (bao gồm khung bao và đầy đủ phụ kiện: bản lề, tay nắm, khoen móc khóa, chốt cài...)Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT23,34m2
64Sản xuất, lắp đặt khung hoa bảo vệ cửa sổ, vách kính bằng sắt sơn tỉnh điệnTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT31,68m2
65Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cửa đi, VK bằn khung sắt sơn tỉnh điện, kính cường lực d8mm theo thiết kế (bao gồm khung bao và đầy đủ phụ kiện: bản lề, tay nắm, khoen móc khóa, chốt cài...)Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT32,4m2
66Sản xuất, lắp dựng rèm sáo cửa sổ, vách kính, bao gồm cả khung và các phụ kiện khác …Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT64,08m2
I NHÀ KHO VẬT TƯ 2: PHẦN ĐIỆN
1Cung cấp, lắp đặt tủ điện MSBTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
2Cung cấp, lắp đặt tủ điện P1,p2Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
3Cung cấp, lắp đặt cáp điện ngầm DSTA 3x16+1x10Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT120m
4Cung cấp, lắp đặt dây điện đơn 6mm2- 1x6mm2Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT30m
5Cung cấp, lắp đặt dây điện đơn 2,5mm2- 1x2,5mm2Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT500m
6Cung cấp, lắp đặt dây điện đơn 2,5mm2- 1x2,5mm2Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT300m
7Cung cấp, lắp đặt dây điện đơn 1,5mm2- 1x1,5mm2Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT440m
8Cung cấp, lắp đặt đèn led âm trần siêu mỏng 24wTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT48bộ
9Cung cấp, lắp đặt đèn led âm trần siêu mỏng 18wTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT15bộ
10Cung cấp, lắp đặt đèn led sát trần (nổi) 18wTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT8bộ
11Cung cấp, lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT4cái
12Cung cấp, lắp đặt các aptomat MCB 3P-100A 6KATheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1cái
13Cung cấp, lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT3cái
14Cung cấp, lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT7cái
15Cung cấp, lắp đặt hộp công tắc 1 loại 2 chiều, đế âm chống cháyTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT5cái
16Cung cấp, lắp đặt ổ cắm loại 3x(220v+E), đế âm chống cháyTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT23cái
17Cung cấp, lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automatTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT38hộp
18Cung cấp, lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn PVC d20Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT250m
19Cung cấp, lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn PVC d25Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT300m
J NHÀ KHO VẬT TƯ 2: PHẦN ĐHKK
1Cung cấp, lắp đặt ống gas 9.4/15.9 kèm bọc cách nhiệtTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,7100m
2Cung cấp, lắp đặt dây điện đơn 3,5mm2- 1x3,5mm2Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT260m
3Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,3100m
4Cung cấp, lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mmTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT130m
5Cung cấp, lắp đặt máy lạnh 2,5HP + dàn nóng, loại treo tườngTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT7bộ
K NHÀ KHO VẬT TƯ 2: PHẦN NƯỚC
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm, bao gồm phụ kiệnTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1,5100m
2Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm, bao gồm phụ kiệnTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,76100m
3Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm, bao gồm phụ kiệnTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,25100m
4Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, bao gồm phụ kiệnTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,4100m
5Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm, bao gồm phụ kiệnTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,2100m
6Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=49mm, bao gồm phụ kiệnTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,3100m
7Cung cấp, lắp đặt phụ kiện Co, T, Lơi ....Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1toàn bộ
8Cung cấp, lắp đặt van ren, đường kính van 34mmTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1cái
9Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT3bộ
10Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT3bộ
11Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT6bộ
12Cung cấp, lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT19cái
13Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT3cái
14Cung cấp, lắp đặt gương soiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT3cái
15Cung cấp, lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT3cái
16Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT3cái
17Cung cấp, lắp đặt bồn rửa chén Inox 304Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1bộ
18Cung cấp, lắp đặt vòi rửa chénTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1bộ
19Cung cấp, lắp đặt bồn nước Inox, bồn 2000L, bao gồm cả đơn giá các phụ kiệnTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1bộ
L NHÀ KHO VẬT TƯ 2: HẦM PHÂN
1Đào BTH, hố ga bằng máy đào Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1Toàn bộ theo HS thiết kế
2Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,47m3
3Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT5,58m3
4Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuônTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,939m3
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,611tấn
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT263,8m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT4,695m2
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT60,495m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.904707318E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.380941463E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.222.196.748 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.666.590.244 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc, kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 07 năm (tính từ ngày cấp bằng Đại học đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu phải đính kèm Bảng lý lịch trích ngang nêu rõ quá trình công tác và kinh nghiệm đã qua và các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu.+ Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản sao chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III có tính chất và quy mô tương tự công trình trong gói thầu này.+ Các tài liệu khác có liên quan khác.+ Chỉ huy trưởng công trình không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong 01 công trình77
2 Kỹ sư xây dựng 2 - Có ≥ 05 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng.- Đã tham gia thi công hoàn thành ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc cao hơn- Đính kèm Bảng lý lịch trích ngang nêu rõ quá trình công tác, bằng cấp và kinh nghiệm đã qua để chứng minh.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng.+ Bản kê khai năng lực và kinh nghiệm.55
3 Kiến trúc sư 1 - Có ≥ 05 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng.- Đã tham gia thi công hoàn thành ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc cao hơn.- Đính kèm Bảng lý lịch trích ngang nêu rõ quá trình công tác, bằng cấp và kinh nghiệm đã qua để chứng minh.+ Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kiến trúc sư.+ Bản kê khai năng lực và kinh nghiệm.55
4 Kỹ thuật chuyên ngành Trắc địa, Địa chính 1 - Đã có ≥ 03 năm kinh nghiệm trong công tác trắc đạc thi công xây dựng;- Đính kèm Bảng lý lịch trích ngang nêu rõ quá trình công tác, bằng cấp và kinh nghiệm đã qua và các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa, Địa chính;+ Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu.+ Bản kê khai năng lực và kinh nghiệm.33
5 Kỹ thuật chuyên ngành điện 1 - Đã có ≥ 03 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng, đã tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự.- Đính kèm Bảng lý lịch trích ngang nêu rõ quá trình công tác, bằng cấp và kinh nghiệm đã qua và các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp trung cấp điện trở lên;+ Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu.+ Bản kê khai năng lực và kinh nghiệm33
6 Bộ phận phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên lên thuộc một trong các chuyên ngành: an toàn lao động, điện, điện tử, cơ điện, cơ khí, xây dựng.Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng Đại học đến thời điểm đóng thầuTài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp Đại học- Có bản sao y công chứng Chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ PCCC hoặc Chứng nhận đào tạo về An toàn lao động còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu.- Bản kê khai năng lực và kinh nghiệm33
7 Công nhân kỹ thuật 25 - Tối thiểu nhà thầu phải đáp ứng 25 công nhân tham gia thi công liên tục cho công trình trong đó phải có tối thiểu 15 công nhân đã được đào tạo, bao gồm 13 thợ xây dựng, 2 thợ điện nước (đính kèm chứng nhận đào tạo bậc thợ, bản sao chứng thực bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận, có bản sao hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu)11
8 Công nhân hàn 1 - 1 công nhân là thợ hàn có 1 năm kinh nghiệm tham gia công trình phải có bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo thợ hàn, phải có chứng nhận được học qua khoá huấn luyện về an toàn lao động và có bản sao hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Có thiết bị định vị, đo đạc công trình (kinh vĩ: ≥ 1 máy, thủy bình ≥ 1 máy, toàn đạc ≥ 1 máy) Máy móc thiết bị sử dụng cho công trình phải đảm bảo vạn hành tốt theo quy định của nhà nước về máy móc thiết bị sử dụng trong xây dựng1
2 Máy phát điện công suất ≥ 100kVA Máy móc thiết bị sử dụng cho công trình phải đảm bảo vạn hành tốt theo quy định của nhà nước về máy móc thiết bị sử dụng trong xây dựng1
3 Máy hàn 23kW Máy móc thiết bị sử dụng cho công trình phải đảm bảo vạn hành tốt theo quy định của nhà nước về máy móc thiết bị sử dụng trong xây dựng1
4 Xe tải vận chuyển ≥ 10 tấn Máy móc thiết bị sử dụng cho công trình phải đảm bảo vạn hành tốt theo quy định của nhà nước về máy móc thiết bị sử dụng trong xây dựng1
5 Máy đào tối thiểu có gàu xúc(0.7 -1.6) m3 Máy móc thiết bị sử dụng cho công trình phải đảm bảo vạn hành tốt theo quy định của nhà nước về máy móc thiết bị sử dụng trong xây dựng1
6 Máy cắt, uốn thép Máy móc thiết bị sử dụng cho công trình phải đảm bảo vạn hành tốt theo quy định của nhà nước về máy móc thiết bị sử dụng trong xây dựng2
7 Máy trộn bê tông và trộn vữa tại hiện trường Máy móc thiết bị sử dụng cho công trình phải đảm bảo vạn hành tốt theo quy định của nhà nước về máy móc thiết bị sử dụng trong xây dựng2
8 Máy đầm dùi bê tông Máy móc thiết bị sử dụng cho công trình phải đảm bảo vạn hành tốt theo quy định của nhà nước về máy móc thiết bị sử dụng trong xây dựng5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->