Gói thầu: Xây dựng nhà kho Điện lực
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220240995-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Phước |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà kho Điện lực |
| Số hiệu KHLCNT | 20220240849 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-25 16:07:00 đến ngày 2022-03-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,603,138,212 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.904707318E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.380941463E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.222.196.748 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.666.590.244 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc, kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 07 năm (tính từ ngày cấp bằng Đại học đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu phải đính kèm Bảng lý lịch trích ngang nêu rõ quá trình công tác và kinh nghiệm đã qua và các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu.+ Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản sao chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III có tính chất và quy mô tương tự công trình trong gói thầu này.+ Các tài liệu khác có liên quan khác.+ Chỉ huy trưởng công trình không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong 01 công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ≥ 05 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng.- Đã tham gia thi công hoàn thành ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc cao hơn- Đính kèm Bảng lý lịch trích ngang nêu rõ quá trình công tác, bằng cấp và kinh nghiệm đã qua để chứng minh.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng.+ Bản kê khai năng lực và kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ≥ 05 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng.- Đã tham gia thi công hoàn thành ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc cao hơn.- Đính kèm Bảng lý lịch trích ngang nêu rõ quá trình công tác, bằng cấp và kinh nghiệm đã qua để chứng minh.+ Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kiến trúc sư.+ Bản kê khai năng lực và kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật chuyên ngành Trắc địa, Địa chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã có ≥ 03 năm kinh nghiệm trong công tác trắc đạc thi công xây dựng;- Đính kèm Bảng lý lịch trích ngang nêu rõ quá trình công tác, bằng cấp và kinh nghiệm đã qua và các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa, Địa chính;+ Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu.+ Bản kê khai năng lực và kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã có ≥ 03 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng, đã tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự.- Đính kèm Bảng lý lịch trích ngang nêu rõ quá trình công tác, bằng cấp và kinh nghiệm đã qua và các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp trung cấp điện trở lên;+ Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu.+ Bản kê khai năng lực và kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bộ phận phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên lên thuộc một trong các chuyên ngành: an toàn lao động, điện, điện tử, cơ điện, cơ khí, xây dựng.Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng Đại học đến thời điểm đóng thầuTài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp Đại học- Có bản sao y công chứng Chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ PCCC hoặc Chứng nhận đào tạo về An toàn lao động còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu.- Bản kê khai năng lực và kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu nhà thầu phải đáp ứng 25 công nhân tham gia thi công liên tục cho công trình trong đó phải có tối thiểu 15 công nhân đã được đào tạo, bao gồm 13 thợ xây dựng, 2 thợ điện nước (đính kèm chứng nhận đào tạo bậc thợ, bản sao chứng thực bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận, có bản sao hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân hàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 1 công nhân là thợ hàn có 1 năm kinh nghiệm tham gia công trình phải có bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo thợ hàn, phải có chứng nhận được học qua khoá huấn luyện về an toàn lao động và có bản sao hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Có thiết bị định vị, đo đạc công trình (kinh vĩ: ≥ 1 máy, thủy bình ≥ 1 máy, toàn đạc ≥ 1 máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị sử dụng cho công trình phải đảm bảo vạn hành tốt theo quy định của nhà nước về máy móc thiết bị sử dụng trong xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện công suất ≥ 100kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị sử dụng cho công trình phải đảm bảo vạn hành tốt theo quy định của nhà nước về máy móc thiết bị sử dụng trong xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị sử dụng cho công trình phải đảm bảo vạn hành tốt theo quy định của nhà nước về máy móc thiết bị sử dụng trong xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe tải vận chuyển ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị sử dụng cho công trình phải đảm bảo vạn hành tốt theo quy định của nhà nước về máy móc thiết bị sử dụng trong xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào tối thiểu có gàu xúc(0.7 -1.6) m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị sử dụng cho công trình phải đảm bảo vạn hành tốt theo quy định của nhà nước về máy móc thiết bị sử dụng trong xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị sử dụng cho công trình phải đảm bảo vạn hành tốt theo quy định của nhà nước về máy móc thiết bị sử dụng trong xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông và trộn vữa tại hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị sử dụng cho công trình phải đảm bảo vạn hành tốt theo quy định của nhà nước về máy móc thiết bị sử dụng trong xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị sử dụng cho công trình phải đảm bảo vạn hành tốt theo quy định của nhà nước về máy móc thiết bị sử dụng trong xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bình Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng nhà kho Điện lực Nhà kho Điện lực Chơn Thành 105 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bình Phước, số 905 QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước, số điện thoại 02713936588, fax 02713879198 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905 QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước, số điện thoại 02713936588, fax 02713879198 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905 QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước, số điện thoại 02713936588, fax 02713879198 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905 QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước, số điện thoại 02713936588, fax 02713879198 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ KHO VẬT TƯ 1: PHẦN KIẾN TRÚC - KẾT CÂU | |||
| 1 | Hút hầm phân hiện hữu | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ theo HS thiết kế |
| 3 | Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng móng, chiều rộng móng | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 11,992 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 47,569 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1,698 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1,345 | tấn |
| 7 | Đắp đất chân móng công trình, đất cấp III | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ theo HS thiết kế |
| 8 | Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 7,292 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,856 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 10,756 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 2,439 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1,774 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1,656 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 8,904 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,172 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1,008 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 3,072 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,581 | tấn |
| 24 | Xây móng bằng gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 11,68 | m3 |
| 25 | Cung cấp đất sởi đỏ, đất cấp III, đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 3,6 | 100m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 64,726 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 13,898 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 7,8 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 150, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 37,564 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 300, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 37,564 | m3 |
| 31 | Xoa nền nhà xe bằng phụ gia chống mài mòn Stontop (5 kg/m2) | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 375,64 | m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 2,25 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 2,726 | tấn |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt cáp giằng kèo Ø14 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 120 | m |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt tăng đơ Ø18 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 32 | cái |
| 36 | Gia công, lắp đặt xà gồ thép | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1,578 | tấn |
| 37 | Cung cấp bulon mã kẽm M24x300 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 24 | bộ |
| 38 | Cung cấp bulon mã kẽm M20x70 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 33 | bộ |
| 39 | Cung cấp bulon mã kẽm M16x70 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 108 | bộ |
| 40 | Lợp mái bằng tôn mạ màu, sóng vuông, dày 5zem, kỹ thuật lợp tấm chồng tấm 02 sóng | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 4,066 | 100m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 495,23 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 401,63 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 56,08 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 281,372 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 46,08 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 57,6 | m |
| 47 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 74,88 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM, có trộn với Sika, mác 150 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 58,486 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 58,486 | m2 |
| 50 | Lát gạch chống thấm mái sê nô, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 55,6 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch 800x800mm siêu bóng kiếng, công nghệ na nô | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 20,52 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x800 mm siêu bóng kiếng, công nghệ nano | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 2,172 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn khu WC bằng gạch 600x600mm bóng mờ, công nghệ nano | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 3 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm siêu bóng kiếng, công nghệ nano | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 17,84 | m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 56 | Cung cấp, lắp dựng trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung chìm, dày 12mm | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 20,52 | m2 |
| 57 | Cung cấp, lắp dựng trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm, khung chìm, dày 12mm | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 3 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 971,212 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 340,986 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 816,968 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 495,23 | m2 |
| 62 | Công tác ốp, lát đá granit tự nhiên vào bập cấp, len cửa… | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1,755 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x800 mm siêu bóng kiếng, công nghệ nano | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 33,615 | m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt cửa cuốn hợp kim nhôm 6063-T5, bao gồm cả Motor và các phụ kiện | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 30,4 | m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung sắt sơn tỉnh điện, kính cường lực dày 8mm theo thiết kế (bao gồm khung bao và đầy đủ phụ kiện: bản lề, tay nắm, khoen móc khóa, chốt cài...) | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 6,37 | m2 |
| 66 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm kính, khung nhôm hệ 1000, kính mờ ddày 8mm, theo thiết kế (bao gồm khung bao và đầy đủ phụ kiện: bản lề, tay nắm, khoen móc khóa, chốt cài...) | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1,4 | m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt khung hoa bảo vệ cửa sổ, vách kính bằng sắt sơn tỉnh điện | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 36,16 | m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, VK bằn khung sắt sơn tỉnh điện, kính cường lực dày 8mm theo thiết kế (bao gồm khung bao và đầy đủ phụ kiện: bản lề, tay nắm, khoen móc khóa, chốt cài...) | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 39,52 | m2 |
| B | NHÀ KHO VẬT TƯ 1: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện MSB | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện P1,p2 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện ngầm DSTA 3x16+1x10 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt dây điện đơn 6mm2- 1x6mm2 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt dây điện đơn 2,5mm2- 1x2,5mm2 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 300 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt dây điện đơn 2,5mm2- 1x2,5mm2 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 400 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt dây điện đơn 1,5 mm2- 1x1,5mm2 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 360 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt đèn ống 1,2m - 2 bóng, gắn nổi | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt đèn ống 1,2m - 2 bóng, âm trần | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 14 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt đèn led sát trần 18w | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt các aptomat MCB 3P-100A 6KA | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt hộp công tắc 1 loại 2 chiều, đế âm chống cháy | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm loại 3x(220v+E), đế âm chống cháy | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 25 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 36 | hộp |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn PVC d20 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 150 | m |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn PVC d25 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 200 | m |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt bình bột chữa cháy | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt bình CO2 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| C | NHÀ KHO VẬT TƯ 1: PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm, bao gồm phụ kiện | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm, bao gồm phụ kiện | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm, bao gồm phụ kiện | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm, bao gồm phụ kiện | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm, bao gồm phụ kiện | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=49mm, bao gồm phụ kiện | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 7 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện Co, T, Lơi .... | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt gương soi | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| D | NHÀ KHO VẬT TƯ 1: HẦM PHÂN | |||
| 1 | Đào BTH, hố ga bằng máy đào | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ theo HS thiết kế |
| 2 | Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,939 | m3 |
| 3 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 11,16 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hố ga, tấm đan, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1,794 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,661 | tấn |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 8,97 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 120,57 | m2 |
| E | SÂN - TƯỜNG NGĂN - HỆ THỐ THOÁT NƯỚC SÂN: PHẦN TƯỜNG NGĂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ theo HS thiết kế |
| 2 | Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,624 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 2,785 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 5 | Đắp đất chân móng công trình, đất cấp III | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ theo HS thiết kế |
| 6 | Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 2,102 | m3 |
| 7 | Sản suất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,264 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1,044 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,194 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,526 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 14 | Xây tường bó nền bằng gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 3,679 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 10,512 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 157,68 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 157,68 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 157,68 | m2 |
| F | SÂN - TƯỜNG NGĂN - HỆ THỐ THOÁT NƯỚC SÂN: PHẦN NÂNG SÂN + ĐỔ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy gạt, máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất sỏi đỏ, đất cấp III | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 5,299 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất sỏi đỏ, đất cấp III | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 529,92 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 150, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 92,295 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 300, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 92,295 | m3 |
| 5 | Xoa nền sân bằng máy, lăn gai chống trượt | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 922,952 | m2 |
| 6 | Cắt roong chống nứt | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 330 | m |
| G | SÂN - TƯỜNG NGĂN - HỆ THỐ THOÁT NƯỚC SÂN: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ theo HS thiết kế |
| 2 | Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 7,798 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 4,76 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 19,04 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 4,48 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá van khuôn | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1,004 | tấn |
| 8 | Sản suất, lắp dựng tấm đan thép hình | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 7 | m2 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống cống, bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 89 | m |
| 10 | Cung cấp lắp đặt gioăng cao su | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 22 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt gối công | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 63 | cái |
| H | NHÀ KHO VẬT TƯ 2: PHẦN KIẾN TRÚC - KẾT CÂU | |||
| 1 | Phá dỡ nhà ăn hiện hữu, tấp kết vât tư và vận chuyển vật liệu thải đi đổ đúng nơi quy định | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ theo HS thiết kế |
| 3 | Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 6,076 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 13,284 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,308 | tấn |
| 6 | Đắp đất chân móng công trình, nền đường, đất cấp III | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ theo HS thiết kế |
| 7 | Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 8,866 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,174 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,999 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 5,094 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1,397 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1,648 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 2,14 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 12,455 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,246 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1,889 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 10,008 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,973 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 2,776 | m3 |
| 24 | Xây tường bó nền bằng gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 6,94 | m3 |
| 25 | Cung cấp đất sỏi đỏ, đất cấp III, đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1,27 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất sởi đỏ, đắp nền đường bằng máy gạt, máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1,08 | 100m3 |
| 27 | Cung cấp đất sỏi đỏ, đất cấp III | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 108 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 37,86 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 13,96 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 8,32 | m3 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 8,397 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 150, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 28,21 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,792 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,862 | tấn |
| 35 | Cung cấp, lắp dựng bulon mã kẽm M24x300 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 16 | bộ |
| 36 | Cung cấp, lắp dựng bulon mã kẽm M20x70 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 37 | Cung cấp, lắp dựng bulon mã kẽm M16x70 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 48 | bộ |
| 38 | Lợp mái bằng tôn mạ màu, sóng vuông, dày 5zem, kỹ thuật lợp tấm chồng tấm 02 sóng | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 2,424 | 100m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 427,13 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 512,41 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 101,88 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 248,235 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 93,6 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 197,55 | m |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM, có trộn với Sika, mác 150 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 167,4 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 167,4 | m2 |
| 47 | Lát gạch chống thấm mái sê nô, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 167,4 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch 800x800mm siêu bóng kiếng, công nghệ na nô | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 268,47 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x800 mm siêu bóng kiếng, công nghệ nano | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 13,224 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn khu WC bằng gạch 600x600mm bóng mờ, công nghệ nano | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 12,925 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm siêu bóng kiếng, công nghệ nano | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 78,16 | m2 |
| 52 | Cung cấp, lắp dựng trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung chìm, dày 12mm | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 183,28 | m2 |
| 53 | Cung cấp, lắp dựng trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm, khung chìm, dày 12mm | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 13,63 | m2 |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt chỉ trần bằng thạch cao | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 111,2 | m |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 939,54 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 443,715 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 956,125 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 427,13 | m2 |
| 59 | Công tác lát đá granit tự nhiên vào bập cấp, lạch cửa, mặt bệ… | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 65,15 | m2 |
| 60 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bập cấp, mặt bệ … | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 31,95 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch, ốp đá vào tường, chân móng | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 4,703 | m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung sắt sơn tỉnh điện, kính cường lực dày 8mm theo thiết kế (bao gồm khung bao và đầy đủ phụ kiện: bản lề, tay nắm, khoen móc khóa, chốt cài...) | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 29,43 | m2 |
| 63 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm kính, khung nhôm hệ 1000, kính dày 8mm, theo thiết kế (bao gồm khung bao và đầy đủ phụ kiện: bản lề, tay nắm, khoen móc khóa, chốt cài...) | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 23,34 | m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt khung hoa bảo vệ cửa sổ, vách kính bằng sắt sơn tỉnh điện | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 31,68 | m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cửa đi, VK bằn khung sắt sơn tỉnh điện, kính cường lực d8mm theo thiết kế (bao gồm khung bao và đầy đủ phụ kiện: bản lề, tay nắm, khoen móc khóa, chốt cài...) | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng rèm sáo cửa sổ, vách kính, bao gồm cả khung và các phụ kiện khác … | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 64,08 | m2 |
| I | NHÀ KHO VẬT TƯ 2: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện MSB | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện P1,p2 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện ngầm DSTA 3x16+1x10 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 120 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt dây điện đơn 6mm2- 1x6mm2 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt dây điện đơn 2,5mm2- 1x2,5mm2 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 500 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt dây điện đơn 2,5mm2- 1x2,5mm2 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 300 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt dây điện đơn 1,5mm2- 1x1,5mm2 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 440 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt đèn led âm trần siêu mỏng 24w | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 48 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt đèn led âm trần siêu mỏng 18w | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 15 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt đèn led sát trần (nổi) 18w | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt các aptomat MCB 3P-100A 6KA | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt hộp công tắc 1 loại 2 chiều, đế âm chống cháy | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm loại 3x(220v+E), đế âm chống cháy | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 23 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 38 | hộp |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn PVC d20 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 250 | m |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn PVC d25 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 300 | m |
| J | NHÀ KHO VẬT TƯ 2: PHẦN ĐHKK | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống gas 9.4/15.9 kèm bọc cách nhiệt | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt dây điện đơn 3,5mm2- 1x3,5mm2 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 260 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 130 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt máy lạnh 2,5HP + dàn nóng, loại treo tường | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 7 | bộ |
| K | NHÀ KHO VẬT TƯ 2: PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm, bao gồm phụ kiện | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm, bao gồm phụ kiện | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm, bao gồm phụ kiện | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, bao gồm phụ kiện | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm, bao gồm phụ kiện | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=49mm, bao gồm phụ kiện | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện Co, T, Lơi .... | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 19 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt gương soi | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt bồn rửa chén Inox 304 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa chén | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt bồn nước Inox, bồn 2000L, bao gồm cả đơn giá các phụ kiện | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| L | NHÀ KHO VẬT TƯ 2: HẦM PHÂN | |||
| 1 | Đào BTH, hố ga bằng máy đào | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ theo HS thiết kế |
| 2 | Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,47 | m3 |
| 3 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 5,58 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,939 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,611 | tấn |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 263,8 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 4,695 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 60,495 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.904707318E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.380941463E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.222.196.748 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.666.590.244 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc, kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 07 năm (tính từ ngày cấp bằng Đại học đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu phải đính kèm Bảng lý lịch trích ngang nêu rõ quá trình công tác và kinh nghiệm đã qua và các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu.+ Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản sao chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III có tính chất và quy mô tương tự công trình trong gói thầu này.+ Các tài liệu khác có liên quan khác.+ Chỉ huy trưởng công trình không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong 01 công trình | 7 | 7 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng | 2 | - Có ≥ 05 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng.- Đã tham gia thi công hoàn thành ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc cao hơn- Đính kèm Bảng lý lịch trích ngang nêu rõ quá trình công tác, bằng cấp và kinh nghiệm đã qua để chứng minh.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng.+ Bản kê khai năng lực và kinh nghiệm. | 5 | 5 |
| 3 | Kiến trúc sư | 1 | - Có ≥ 05 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng.- Đã tham gia thi công hoàn thành ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc cao hơn.- Đính kèm Bảng lý lịch trích ngang nêu rõ quá trình công tác, bằng cấp và kinh nghiệm đã qua để chứng minh.+ Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kiến trúc sư.+ Bản kê khai năng lực và kinh nghiệm. | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ thuật chuyên ngành Trắc địa, Địa chính | 1 | - Đã có ≥ 03 năm kinh nghiệm trong công tác trắc đạc thi công xây dựng;- Đính kèm Bảng lý lịch trích ngang nêu rõ quá trình công tác, bằng cấp và kinh nghiệm đã qua và các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa, Địa chính;+ Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu.+ Bản kê khai năng lực và kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật chuyên ngành điện | 1 | - Đã có ≥ 03 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng, đã tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự.- Đính kèm Bảng lý lịch trích ngang nêu rõ quá trình công tác, bằng cấp và kinh nghiệm đã qua và các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp trung cấp điện trở lên;+ Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu.+ Bản kê khai năng lực và kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 6 | Bộ phận phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên lên thuộc một trong các chuyên ngành: an toàn lao động, điện, điện tử, cơ điện, cơ khí, xây dựng.Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng Đại học đến thời điểm đóng thầuTài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp Đại học- Có bản sao y công chứng Chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ PCCC hoặc Chứng nhận đào tạo về An toàn lao động còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu.- Bản kê khai năng lực và kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 25 | - Tối thiểu nhà thầu phải đáp ứng 25 công nhân tham gia thi công liên tục cho công trình trong đó phải có tối thiểu 15 công nhân đã được đào tạo, bao gồm 13 thợ xây dựng, 2 thợ điện nước (đính kèm chứng nhận đào tạo bậc thợ, bản sao chứng thực bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận, có bản sao hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu) | 1 | 1 |
| 8 | Công nhân hàn | 1 | - 1 công nhân là thợ hàn có 1 năm kinh nghiệm tham gia công trình phải có bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo thợ hàn, phải có chứng nhận được học qua khoá huấn luyện về an toàn lao động và có bản sao hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Có thiết bị định vị, đo đạc công trình (kinh vĩ: ≥ 1 máy, thủy bình ≥ 1 máy, toàn đạc ≥ 1 máy) | Máy móc thiết bị sử dụng cho công trình phải đảm bảo vạn hành tốt theo quy định của nhà nước về máy móc thiết bị sử dụng trong xây dựng | 1 |
| 2 | Máy phát điện công suất ≥ 100kVA | Máy móc thiết bị sử dụng cho công trình phải đảm bảo vạn hành tốt theo quy định của nhà nước về máy móc thiết bị sử dụng trong xây dựng | 1 |
| 3 | Máy hàn 23kW | Máy móc thiết bị sử dụng cho công trình phải đảm bảo vạn hành tốt theo quy định của nhà nước về máy móc thiết bị sử dụng trong xây dựng | 1 |
| 4 | Xe tải vận chuyển ≥ 10 tấn | Máy móc thiết bị sử dụng cho công trình phải đảm bảo vạn hành tốt theo quy định của nhà nước về máy móc thiết bị sử dụng trong xây dựng | 1 |
| 5 | Máy đào tối thiểu có gàu xúc(0.7 -1.6) m3 | Máy móc thiết bị sử dụng cho công trình phải đảm bảo vạn hành tốt theo quy định của nhà nước về máy móc thiết bị sử dụng trong xây dựng | 1 |
| 6 | Máy cắt, uốn thép | Máy móc thiết bị sử dụng cho công trình phải đảm bảo vạn hành tốt theo quy định của nhà nước về máy móc thiết bị sử dụng trong xây dựng | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông và trộn vữa tại hiện trường | Máy móc thiết bị sử dụng cho công trình phải đảm bảo vạn hành tốt theo quy định của nhà nước về máy móc thiết bị sử dụng trong xây dựng | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi bê tông | Máy móc thiết bị sử dụng cho công trình phải đảm bảo vạn hành tốt theo quy định của nhà nước về máy móc thiết bị sử dụng trong xây dựng | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi