Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220241160-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220241022 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-25 16:50:00 đến ngày 2022-03-07 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,295,685,302 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 7.400.000.000 VND.* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. (Yêu cầu có tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình như Quyết định duyệt báo cáo KTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp pháp khác). + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu này (Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương có thành phần Chủ đầu tư)- Có Bằng tốt nghiệp đại học (bản sao phải công chứng hoặc chứng thực);- Có CMND hoặc CCCD kèm theo.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu và phải được thể hiện trên bảng kê khai kinh nghiệm.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 03 người+ Kỹ sư xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình: 01 người.+ Kỹ sư điện: 01 người.+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương có thành phần Chủ đầu tư);- Có Bằng tốt nghiệp đại học (bản sao phải công chứng hoặc chứng thực);- Có CMND hoặc CCCD kèm theo.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu và phải được thể hiện trên bảng kê khai kinh nghiệm.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá còn hiệu lực)- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương có thành phần Chủ đầu tư).- Có Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (nếu có) (bản sao phải công chứng hoặc chứng thực);- Có CMND hoặc CCCD kèm theo.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu và phải được thể hiện trên bảng kê khai kinh nghiệm.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương có thành phần Chủ đầu tư).- Có Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ/chứng nhận (nếu có) (bản sao phải công chứng hoặc chứng thực);- Có CMND hoặc CCCD kèm theo.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu và phải được thể hiện trên bảng kê khai kinh nghiệm.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng >= 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có đăng ký và đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ép cọc >= 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép >= 5.0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa >= 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây lắp Trạm y tế xã Sơn Công, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản gốc hoặc bản chụp đã được chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên. 2. Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: TT Vân Đình - huyện Ứng Hòa - TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ứng Hòa (TT Vân Đình - huyện Ứng Hòa - TP Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: TT Vân Đình - huyện Ứng Hòa - TP Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ KHÁM BỆNH | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 26,368 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 2,065 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 3,641 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,11 | tấn | |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 1,849 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 1,849 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 2,681 | 100m2 | |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 6,454 | 100m | |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 92 | mối nối | |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 1,712 | m3 | |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,234 | 100m3 | |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II( 20% thủ công) | 19,975 | m3 | |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 10,576 | m3 | |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,032 | m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,968 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,788 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,788 | 100m3 | |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,804 | 100m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 13,847 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 63,209 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,86 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 5,007 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,276 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,658 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,854 | 100m2 | |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,457 | m3 | |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,093 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,081 | 100m2 | |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 20 | cấu kiện | |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | 11,644 | m3 | |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75( lần 1) | 63,17 | m2 | |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75( lần 2) | 63,17 | m2 | |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75( lần 1) | 63,4 | m2 | |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75( lần 2) | 63,4 | m2 | |
| 35 | XM đánh màu bể | 126,57 | m2 | |
| 36 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 21,135 | m2 | |
| 37 | Ngâm nước XM bể | 21,407 | m2 | |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 25,969 | m3 | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 25,323 | m3 | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 12,862 | m3 | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 18,96 | m3 | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 66,304 | m3 | |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 4,34 | m3 | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 2,659 | m3 | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,328 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,746 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,697 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,661 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,402 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 6,139 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,345 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,192 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,337 | tấn | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,096 | tấn | |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 2,027 | 100m2 | |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 3,018 | 100m2 | |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 5,293 | 100m2 | |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,464 | 100m2 | |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,232 | 100m2 | |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 139,183 | m3 | |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 8,003 | m3 | |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 7,626 | m3 | |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 14,244 | m3 | |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,956 | m3 | |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 42,642 | m2 | |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 376,969 | m2 | |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 139,88 | m2 | |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 376,247 | m2 | |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 539,674 | m2 | |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 71,24 | m | |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 146,678 | m2 | |
| 72 | Công tác ốp đá xẻ chân tường vữa XM mác 75 | 27,522 | m2 | |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 412,234 | m2 | |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 498,591 | m2 | |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 22,083 | m2 | |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 11,028 | m2 | |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | 9,732 | m2 | |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 403,513 | m2 | |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 35,08 | m2 | |
| 80 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 17,751 | m2 | |
| 81 | Ngâm nước XM chống thấm mái | 241,56 | m2 | |
| 82 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 14,934 | m2 | |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm flinkote | 14,934 | m2 | |
| 84 | Bậc thép fi 18 | 6 | cái | |
| 85 | Nắp tôn lên mái | 1 | cái | |
| 86 | Sản xuất + lắp dựng Lan can tay vịn cầu thang gỗ D60x70, thanh đứng thép đặc 16x16 | 9,5 | md | |
| 87 | Sản xuất + lắp dựng Lan can hành lang bậc dốc INOX d60, thanh đứng INOX hộp 30x30 | 7,3 | md | |
| 88 | Gia công xà gồ thép | 0,915 | tấn | |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,915 | tấn | |
| 90 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,754 | 100m2 | |
| 91 | Tôn úp sườn | 41,31 | m | |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 50,036 | m2 | |
| 93 | Bu lông fi 14 | 86 | cái | |
| 94 | Thép sảnh I200x100x5.5, ống thép fi 35, thép hộp 50x100 | 0,579 | tấn | |
| 95 | Lắp dựng kết cấu thép sảnh | 0,579 | tấn | |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,485 | m2 | |
| 97 | Bu lông fi 12 | 16 | cái | |
| 98 | Tấm kính cường lực dày 10 ly ( gồm cả phụ kiện ) | 19,95 | m2 | |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 412,234 | m2 | |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.432,77 | m2 | |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 5,488 | 100m2 | |
| 102 | Cửa đi tay nắm thuỷ lực kính cường lực dày 12ly | 8,451 | m2 | |
| 103 | Tay nắm thuỷ lực | 2 | bộ | |
| 104 | Bản lề sàn | 1 | cái | |
| 105 | Kẹp | 6 | cái | |
| 106 | Khoá sàn | 1 | cái | |
| 107 | Đế xập 38 nhôm | 2,7 | md | |
| 108 | SX cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính 6,38 mm (Tham khảo cửa Việt Pháp) | 27 | m2 | |
| 109 | SX cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính 6,38 mm (Tham khảo cửa Việt Pháp) | 30,09 | m2 | |
| 110 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ, kính 6,38 mm (Tham khảo cửa Việt Pháp) | 7,5 | m2 | |
| 111 | SX cửa sổ cánh nhôm mở hắt hệ, kính 6,38 mm (Tham khảo cửa Việt Pháp) | 44,62 | m2 | |
| 112 | Vách nhôm hệ, kính 6,38 mm (Tham khảo cửa Việt Pháp) | 99,527 | m2 | |
| 113 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 208,737 | m2 | |
| 114 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 3,105 | tấn | |
| 115 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 112,243 | m2 | |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 116,653 | m2 | |
| 117 | Vách ngăn di động bề mặt MDF phủ veerner phun PU | 25,81 | m2 | |
| 118 | Tấm COMPOSITE dày 16 ly vệ sinh | 2,88 | m2 | |
| 119 | Vủ tủ điện tầng 400x300x170 | 1 | hộp | |
| 120 | MCCB-3P -50A-10KA | 1 | cái | |
| 121 | MCB-3P -32A-10KA | 1 | cái | |
| 122 | MCB-1P -25A-10KA | 1 | cái | |
| 123 | MCB-1P 16A-6KA | 1 | cái | |
| 124 | MCB-1P 10A-6KA | 2 | cái | |
| 125 | Vủ tủ điện tầng 2 ( tủ 10 module) | 1 | hộp | |
| 126 | MCB-3P -32A-10KA | 1 | cái | |
| 127 | MCB-1P -25A-10KA | 1 | cái | |
| 128 | MCB-1P 16A-6KA | 6 | cái | |
| 129 | MCB-1P 10A-6KA | 2 | cái | |
| 130 | Vủ tủ điện phòng ( tủ 5 module) | 1 | hộp | |
| 131 | MCB-2P 32A-10KA | 1 | cái | |
| 132 | MCB-1P 16A-6KA | 3 | cái | |
| 133 | Vủ tủ điện phòng ( tủ 4 module) | 4 | hộp | |
| 134 | MCB-2P 25A-10KA | 4 | cái | |
| 135 | MCB-1P 16A-6KA | 8 | cái | |
| 136 | Công tắc 1 hạt, 1 chiều 10A/220V ( mặt+ hạt + đế), lắp âm tường | 19 | cái | |
| 137 | Công tắc 2hạt, 1 chiều 10A/220V ( mặt+ hạt + đế), lắp âm tường | 10 | cái | |
| 138 | Công tắc 1 hạt, 2 chiều 10A/220V ( mặt+ hạt + đế), lắp âm tường | 4 | cái | |
| 139 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V ( mặt+ hạt + đế), lắp âm tường | 40 | cái | |
| 140 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 14 | cái | |
| 141 | Móc treo quạt trần | 14 | cái | |
| 142 | Đèn tuýp led đôi máng nổi 2x18W -220V | 18 | bộ | |
| 143 | Đèn tuýp led đơn máng nổi 1x18W-220V | 15 | bộ | |
| 144 | Đèn led ốp trần 12W-220V | 15 | bộ | |
| 145 | Đèn led lốp hành lang 9W-220V | 12 | bộ | |
| 146 | Cu/xlpe/pvc 4x10mm2 | 75 | m | |
| 147 | Cu/pvc/pvc 4x6mm2 | 6 | m | |
| 148 | Cu/pvc/pvc 2x6mm2 | 12 | m | |
| 149 | Cu/pvc/pvc 2x4mm2 | 120 | m | |
| 150 | Cu/pvc 1x2,5mm2 | 432 | m | |
| 151 | Cu/pvc 1x1,5mm2 | 475 | m | |
| 152 | Cu/pvc 1x6mm2 (Dây E) | 18 | m | |
| 153 | Cu/pvc 1x4mm2 (Dây E) | 120 | m | |
| 154 | Cu/pvc 1x2,5mm2 (Dây E) | 216 | m | |
| 155 | Ống SP D32 luồn dây | 6 | m | |
| 156 | Ống SP D25 luồn dây | 132 | m | |
| 157 | Ống SP D20 luồn dây | 454 | m | |
| 158 | Ống HDPE D50/40 | 75 | m | |
| 159 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 160 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 32 | m | |
| 161 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | 60 | m | |
| 162 | Dây tiếp địa Cu/pvc 1cx10mm2 | 12 | m | |
| 163 | Cọc nối đất thép L63x63x6 dài 2,5m | 9 | cọc | |
| 164 | Tủ điện nhẹ tổng 6U | 1 | hộp | |
| 165 | Switch 16 cổng | 1 | bộ | |
| 166 | Phiến đấu dây thoại 10P | 1 | bộ | |
| 167 | Tổng đài điện thoại 2 trung kế 8 máy lẻ | 1 | bộ | |
| 168 | Ổ cắm mạng RJ45, âm tường | 6 | cái | |
| 169 | Ổ cắm thoại RJ11, âm tường | 3 | cái | |
| 170 | Bộ phát wifi | 3 | cái | |
| 171 | UPS 2kVA | 1 | cái | |
| 172 | Dây tín hiệu cáp Cat6 | 120 | m | |
| 173 | Dây tín hiệu cáp Cat3 | 60 | m | |
| 174 | Ống nhựa PVC D20 | 1,2 | 100m | |
| 175 | lavabo | 14 | bộ | |
| 176 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 14 | bộ | |
| 177 | Xi phông | 14 | bộ | |
| 178 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 179 | Lắp đặt chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 180 | Vòi xịt | 6 | bộ | |
| 181 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 182 | Van xả tiểu nam | 2 | bộ | |
| 183 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 2 | bộ | |
| 184 | Van xả tiểu nữ | 2 | bộ | |
| 185 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 1 | bể | |
| 186 | Máy bơm nước Q=3m3/h, H=16m | 1 | bộ | |
| 187 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 11 | cái | |
| 188 | Lắp đặt BÌnh nóng lạnh 30l | 2 | bộ | |
| 189 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | 21 | cái | |
| 190 | Van phao điện | 1 | cái | |
| 191 | ống nhựa PPR D40 | 0,32 | 100m | |
| 192 | ống nhựa PPR D32 | 0,38 | 100m | |
| 193 | ống nhựa PPR D25 | 0,92 | 100m | |
| 194 | ống nhựa PPR D20 | 0,46 | 100m | |
| 195 | rắc co nhựa PPR D40 | 3 | cái | |
| 196 | rắc co nhựa PPR D32 | 2 | cái | |
| 197 | rắc co nhựa PPR D25 | 10 | cái | |
| 198 | rắc co nhựa PPR D20 | 2 | cái | |
| 199 | măng sông PPR D40 | 1 | cái | |
| 200 | măng sông PPR D32 | 2 | cái | |
| 201 | măng sông PPR D25 | 4 | cái | |
| 202 | Cút nhựa PPR D40 | 6 | cái | |
| 203 | Cút nhựa PPR D32 | 5 | cái | |
| 204 | Cút nhựa PPR D25 | 18 | cái | |
| 205 | Cút nhựa PPR D20 | 48 | cái | |
| 206 | Van nhựa PPR D40 | 3 | cái | |
| 207 | Van nhựa PPR D32 | 2 | cái | |
| 208 | Van nhựa PPR D25 | 6 | cái | |
| 209 | Van nhựa PPR D20 | 6 | cái | |
| 210 | Nút bịt nhựa D40 | 1 | cái | |
| 211 | Nút bịt nhựa D32 | 1 | cái | |
| 212 | Nút bịt nhựa D25 | 5 | cái | |
| 213 | Tê nhựa PPR D40x32 | 1 | cái | |
| 214 | Tê nhựa PPR D40x25 | 4 | cái | |
| 215 | Tê nhựa PPR D32x32 | 1 | cái | |
| 216 | Tê nhựa PPR D32x25 | 1 | cái | |
| 217 | Tê nhựa PPR D32x20 | 1 | cái | |
| 218 | Tê nhựa PPR D25x25 | 1 | cái | |
| 219 | Tê nhựa PPR D25x20 | 16 | cái | |
| 220 | Tê nhựa PPR D20x20 | 10 | cái | |
| 221 | Côn nhựa PPR D50x40 | 2 | cái | |
| 222 | Côn nhựa PPR D40x32 | 1 | cái | |
| 223 | Côn nhựa PPR D32x25 | 1 | cái | |
| 224 | Côn nhựa PPR D25x20 | 4 | cái | |
| 225 | Ống nhựa PVC D125 | 0,95 | 100m | |
| 226 | Ống nhựa PVC D110 | 0,74 | 100m | |
| 227 | Ống nhựa PVC D90 | 0,68 | 100m | |
| 228 | Ống nhựa PVC D60 | 0,38 | 100m | |
| 229 | Ống nhựa PVC D48 | 0,02 | 100m | |
| 230 | Ống nhựa PVC D42 | 0,09 | 100m | |
| 231 | Cút 45 độ PVC D125 | 15 | cái | |
| 232 | Cút 45 độ PVC D110 | 28 | cái | |
| 233 | Cút 45 độ PVC D90 | 26 | cái | |
| 234 | Cút 45 độ PVC D60 | 28 | cái | |
| 235 | Cút 45 độ PVC D48 | 4 | cái | |
| 236 | Cút 45 độ PVC D42 | 15 | cái | |
| 237 | Cút 90 độ PVC D60 | 8 | cái | |
| 238 | Cút 90 độ PVC D42 | 15 | cái | |
| 239 | Tê 45 PVC D110x110 | 8 | cái | |
| 240 | Tê 45 PVC D90x90 | 12 | cái | |
| 241 | Tê 45 PVC D90x60 | 9 | cái | |
| 242 | Tê 45 PVC D60x48 | 4 | cái | |
| 243 | Tê 45 PVC D60x42 | 20 | cái | |
| 244 | Tê 90 PVC D110x110 | 9 | cái | |
| 245 | Côn PVC D110x60 | 2 | cái | |
| 246 | Côn PVC D90x60 | 2 | cái | |
| 247 | Ống kiểm tra D110 | 2 | cái | |
| 248 | Ống kiểm tra D90 | 2 | cái | |
| 249 | Nút bịt nhựa D90 | 4 | cái | |
| 250 | Nút bịt nhựa D60 | 9 | cái | |
| 251 | Phễu thu mái D150 | 4 | cái | |
| 252 | Ống nhựa PVC D90 | 0,56 | 100m | |
| 253 | Cút 45 độ PVC D90 | 12 | cái | |
| 254 | Ống kiểm tra D110 | 2 | cái | |
| 255 | Ống kiểm tra D90 | 2 | cái | |
| B | SÂN, CỔNG, HÀNG RÀO, BỂ CHỨA RÁC | |||
| 1 | Vải địa chống mất nước | 3,14 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 47,1 | m3 | |
| 3 | Lát gạch sân, bằng gạch Terazzo 40x40 | 587 | m2 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 4,336 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 5,669 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 5,039 | m3 | |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 54,813 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 54,813 | m2 | |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp II | 3,454 | m3 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 0,162 | m3 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 0,49 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,035 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,059 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,006 | 100m2 | |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,46 | m3 | |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,076 | m3 | |
| 17 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 12,445 | m2 | |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 7,113 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,113 | m2 | |
| 20 | Gia công cổng sắt | 0,235 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 6,386 | m2 | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,632 | m2 | |
| 23 | Biển gắn trên trụ cổng INOX chữ vàng đồng | 1 | cái | |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,559 | 100m3 | |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,186 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,373 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,373 | 100m3 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 7,663 | m3 | |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 34,833 | m3 | |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 9,603 | m3 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 6,039 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,366 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,16 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,58 | tấn | |
| 35 | Xây gạch nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 10,063 | m3 | |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,521 | m3 | |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 18,203 | m3 | |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 105,309 | m2 | |
| 39 | Trát gờ phào đầu trụ | 45 | cái | |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 394,683 | m2 | |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,655 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng lan can sắt | 29,541 | m2 | |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 32,365 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 499,992 | m2 | |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | 3,768 | m3 | |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,256 | m3 | |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,025 | 100m3 | |
| 48 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,025 | 100m3 | |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 0,477 | m3 | |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,168 | m3 | |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 0,802 | m3 | |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,009 | tấn | |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,084 | tấn | |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,028 | 100m2 | |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,198 | m3 | |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,004 | tấn | |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,018 | tấn | |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,018 | 100m2 | |
| 59 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,624 | m3 | |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 18,124 | m2 | |
| 61 | XM đánh màu | 18,124 | m2 | |
| 62 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 4,234 | m2 | |
| 63 | Gia công cửa sắt | 0,036 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 0,72 | m2 | |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,086 | m2 | |
| 66 | Gia công cột bằng thép hình | 0,028 | tấn | |
| 67 | Gia công xà gồ thép | 0,036 | tấn | |
| 68 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,062 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,028 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,036 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,062 | tấn | |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,072 | 100m2 | |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,405 | m2 | |
| C | SAN NỀN, TƯỜNG CHẮN, CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Máy bơm CV 20 | 2 | ca | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 1,388 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 1,388 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | 1,388 | 100m3 | |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 10,47 | 100m3 | |
| 6 | Đất đồi mua về đắp | 1.151,7 | m3 | |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 1,356 | 100m3 | |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 14,946 | m3 | |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | 67,93 | m3 | |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 | 76,67 | m3 | |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 10,26 | m2 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,544 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,812 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | 0,812 | 100m3 | |
| 15 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,001 | 100m3 | |
| 16 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,001 | 100m3 | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | 0,195 | 100m | |
| 18 | ống nhựa PPR D25 | 0,35 | 100m | |
| 19 | Cút nhựa PPR D25 | 6 | cái | |
| 20 | rắc co nhựa PPR D25 | 2 | cái | |
| 21 | Rọ hút nhựa D25 | 2 | cái | |
| 22 | Van khoá nhựa PPR D25 | 2 | cái | |
| 23 | Van 1 chiều nhựa PPR D25 | 2 | cái | |
| 24 | Ống nhựa PVC D48 | 0,04 | 100m | |
| 25 | Ống nhựa PVC D27 | 0,16 | 100m | |
| 26 | Cút PVC D48 | 4 | cái | |
| 27 | Cút PVC D27 | 4 | cái | |
| 28 | Tê PVC D27 | 2 | cái | |
| 29 | Máy bơm giếng khoan hút sâu 30m | 1 | cái | |
| 30 | Giếng khoan D60 sâu 30m | 1 | giếng | |
| 31 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 0,064 | 100m3 | |
| 32 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 0,76 | 100m3 | |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,165 | 100m3 | |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,659 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,659 | 100m3 | |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | 6,875 | m3 | |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 3,058 | m3 | |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,321 | tấn | |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,207 | 100m2 | |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 122 | cái | |
| 41 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 3,204 | m3 | |
| 42 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 8,719 | m3 | |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 173,067 | m2 | |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 41,47 | m2 | |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 6,8 | m3 | |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,8 | m3 | |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,02 | 100m3 | |
| 48 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,02 | 100m3 | |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,76 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,112 | 100m2 | |
| 51 | Khung móng M16x240x240x650 | 4 | cái | |
| 52 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dàu 2,5m | 4 | bộ | |
| 53 | Dây tiếp địa, thép tròn D10 | 8,432 | kg | |
| 54 | Tai bắn tiếp địa, sắt dẹt dày 4mm | 0,251 | kg | |
| 55 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | 4 | cột | |
| 56 | Bóng đèn led 100W | 4 | bộ | |
| 57 | Rải cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm | 0,98 | 100m | |
| 58 | Ống HDPE D40/30 | 0,98 | 100m | |
| 59 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,309 | 100m3 | |
| 60 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 12,838 | m3 | |
| 61 | Lưới nilong báo cáp | 98 | m | |
| 62 | Đắp đất rãnh cáp | 12,348 | m3 | |
| 63 | Rải cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm | 0,75 | 100m | |
| 64 | Ống HDPE D50/40 | 0,75 | 100m | |
| 65 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | 0,539 | 100m3 | |
| 66 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 30,1 | m3 | |
| 67 | Lưới nilong báo cáp | 70 | m | |
| 68 | Gạch chỉ | 630 | viên | |
| 69 | Đắp đất rãnh cáp | 18,9 | m3 | |
| 70 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | 4 | mốc | |
| D | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm che tường | 0,646 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,684 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 47,685 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 122,4 | m | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 29,603 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn. Tường gạch dày | 1,537 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn. Tường gạch dày | 47,309 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | 1,24 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn. Phá dỡ móng gạch | 6,324 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 6,15 | m3 | |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,215 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,922 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,922 | 100m3 | |
| 14 | Tháo dỡ cổng bằng thủ công | 8,063 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 20,328 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,203 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,203 | 100m3 | |
| E | CẢI TẠO | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,382 | 100m2 | |
| 2 | Vệ sinh công nghiệp | 262,5 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 262,5 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 71,92 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 91,14 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 243,28 | m2 | |
| 7 | Láng granitô cầu thang | 17,872 | m2 | |
| 8 | Vệ sinh công nghiệp nền vệ sinh | 4,792 | m2 | |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 2,396 | m2 | |
| F | TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI Y TẾ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,616 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II( 20% thủ công) | 15,393 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,497 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,273 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,273 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,236 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,017 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,54 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,057 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,02 | 100m2 | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 9 | cấu kiện | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | 10,122 | m3 | |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 35,674 | m2 | |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75( lần 1) | 44,167 | m2 | |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75( lần 2) | 44,167 | m2 | |
| 16 | XM đánh màu bể | 79,841 | m2 | |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 7,296 | m2 | |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm sika | 7,296 | m2 | |
| 19 | Ngâm nước XM bể | 7,296 | m2 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,994 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,131 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,129 | tấn | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 7.400.000.000 VND.* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. (Yêu cầu có tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình như Quyết định duyệt báo cáo KTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp pháp khác). + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu này (Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương có thành phần Chủ đầu tư)- Có Bằng tốt nghiệp đại học (bản sao phải công chứng hoặc chứng thực);- Có CMND hoặc CCCD kèm theo.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu và phải được thể hiện trên bảng kê khai kinh nghiệm.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Số lượng: 03 người+ Kỹ sư xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình: 01 người.+ Kỹ sư điện: 01 người.+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương có thành phần Chủ đầu tư);- Có Bằng tốt nghiệp đại học (bản sao phải công chứng hoặc chứng thực);- Có CMND hoặc CCCD kèm theo.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu và phải được thể hiện trên bảng kê khai kinh nghiệm.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá còn hiệu lực)- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương có thành phần Chủ đầu tư).- Có Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (nếu có) (bản sao phải công chứng hoặc chứng thực);- Có CMND hoặc CCCD kèm theo.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu và phải được thể hiện trên bảng kê khai kinh nghiệm.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương có thành phần Chủ đầu tư).- Có Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ/chứng nhận (nếu có) (bản sao phải công chứng hoặc chứng thực);- Có CMND hoặc CCCD kèm theo.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu và phải được thể hiện trên bảng kê khai kinh nghiệm.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng >= 5T | Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có đăng ký và đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy ép cọc >= 150T | Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép >= 5.0KW | Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông >= 250l | Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh | 2 |
| 8 | Máy hàn | Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa >= 80l | Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh | 2 |
| 10 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh | 1 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi