Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220241160-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220241022
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-25 16:50:00 đến ngày 2022-03-07 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,295,685,302 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 7.400.000.000 VND.* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. (Yêu cầu có tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình như Quyết định duyệt báo cáo KTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp pháp khác). + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu này (Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương có thành phần Chủ đầu tư)- Có Bằng tốt nghiệp đại học (bản sao phải công chứng hoặc chứng thực);- Có CMND hoặc CCCD kèm theo.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu và phải được thể hiện trên bảng kê khai kinh nghiệm.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 03 người+ Kỹ sư xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình: 01 người.+ Kỹ sư điện: 01 người.+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương có thành phần Chủ đầu tư);- Có Bằng tốt nghiệp đại học (bản sao phải công chứng hoặc chứng thực);- Có CMND hoặc CCCD kèm theo.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu và phải được thể hiện trên bảng kê khai kinh nghiệm.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá còn hiệu lực)- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương có thành phần Chủ đầu tư).- Có Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (nếu có) (bản sao phải công chứng hoặc chứng thực);- Có CMND hoặc CCCD kèm theo.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu và phải được thể hiện trên bảng kê khai kinh nghiệm.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương có thành phần Chủ đầu tư).- Có Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ/chứng nhận (nếu có) (bản sao phải công chứng hoặc chứng thực);- Có CMND hoặc CCCD kèm theo.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu và phải được thể hiện trên bảng kê khai kinh nghiệm.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng >= 5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có đăng ký và đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ép cọc >= 150T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép >= 5.0KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa >= 80l
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp
Trạm y tế xã Sơn Công, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: TT Vân Đình - huyện Ứng Hòa - TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát địa chất : Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và kiểm định số 1 Hà Nội. + Tư vấn khảo sát địa hình, lập báo cáo KTKT xây dựng công trình: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế AXYS. + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Ứng Hoà (Địa chỉ: tầng 5, TT Vân Đình - huyện Ứng Hòa - TP Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc Quy Hoạch Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: TT Vân Đình - huyện Ứng Hòa - TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản gốc hoặc bản chụp đã được chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên. 2. Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: TT Vân Đình - huyện Ứng Hòa - TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ứng Hòa (TT Vân Đình - huyện Ứng Hòa - TP Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: TT Vân Đình - huyện Ứng Hòa - TP Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHÁM BỆNH
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 25026,368m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 2,065tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 3,641tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm0,11tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 1,849tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 1,849tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột2,681100m2
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II6,454100m
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm92mối nối
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn1,712m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,234100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II( 20% thủ công)19,975m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 10,576m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,032m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,968100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,788100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,788100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,804100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 13,847m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 63,209m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,86tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 5,007tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,276tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,658100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật1,854100m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,457m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,093tấn
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,081100m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu20cấu kiện
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 10011,644m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75( lần 1)63,17m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75( lần 2)63,17m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75( lần 1)63,4m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75( lần 2)63,4m2
35XM đánh màu bể126,57m2
36Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 10021,135m2
37Ngâm nước XM bể21,407m2
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 25,969m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 15025,323m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 12,862m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 25018,96m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25066,304m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2004,34m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2002,659m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,328tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,746tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,697tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,661tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,402tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6,139tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,345tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,192tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,337tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,096tấn
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật2,027100m2
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng3,018100m2
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái5,293100m2
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,464100m2
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường0,232100m2
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 139,183m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,003m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 7,626m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 14,244m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,956m3
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7542,642m2
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75376,969m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75139,88m2
68Trát xà dầm, vữa XM mác 75376,247m2
69Trát trần, vữa XM mác 75539,674m2
70Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7571,24m
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 146,678m2
72Công tác ốp đá xẻ chân tường vữa XM mác 7527,522m2
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75412,234m2
74Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 498,591m2
75Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7522,083m2
76Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7511,028m2
77Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 759,732m2
78Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75403,513m2
79Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 7535,08m2
80Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 17,751m2
81Ngâm nước XM chống thấm mái241,56m2
82Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7514,934m2
83Quét dung dịch chống thấm flinkote14,934m2
84Bậc thép fi 186cái
85Nắp tôn lên mái1cái
86Sản xuất + lắp dựng Lan can tay vịn cầu thang gỗ D60x70, thanh đứng thép đặc 16x169,5md
87Sản xuất + lắp dựng Lan can hành lang bậc dốc INOX d60, thanh đứng INOX hộp 30x307,3md
88Gia công xà gồ thép0,915tấn
89Lắp dựng xà gồ thép0,915tấn
90Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ2,754100m2
91Tôn úp sườn41,31m
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ50,036m2
93Bu lông fi 1486cái
94Thép sảnh I200x100x5.5, ống thép fi 35, thép hộp 50x1000,579tấn
95Lắp dựng kết cấu thép sảnh0,579tấn
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ21,485m2
97Bu lông fi 1216cái
98Tấm kính cường lực dày 10 ly ( gồm cả phụ kiện )19,95m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ412,234m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.432,77m2
101Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 5,488100m2
102Cửa đi tay nắm thuỷ lực kính cường lực dày 12ly8,451m2
103Tay nắm thuỷ lực2bộ
104Bản lề sàn1cái
105Kẹp6cái
106Khoá sàn1cái
107Đế xập 38 nhôm2,7md
108SX cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính 6,38 mm (Tham khảo cửa Việt Pháp)27m2
109SX cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính 6,38 mm (Tham khảo cửa Việt Pháp)30,09m2
110SX cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ, kính 6,38 mm (Tham khảo cửa Việt Pháp)7,5m2
111SX cửa sổ cánh nhôm mở hắt hệ, kính 6,38 mm (Tham khảo cửa Việt Pháp)44,62m2
112Vách nhôm hệ, kính 6,38 mm (Tham khảo cửa Việt Pháp)99,527m2
113Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm208,737m2
114Gia công cửa sắt, hoa sắt3,105tấn
115Lắp dựng hoa sắt cửa112,243m2
116Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ116,653m2
117Vách ngăn di động bề mặt MDF phủ veerner phun PU25,81m2
118Tấm COMPOSITE dày 16 ly vệ sinh2,88m2
119Vủ tủ điện tầng 400x300x1701hộp
120MCCB-3P -50A-10KA1cái
121MCB-3P -32A-10KA1cái
122MCB-1P -25A-10KA1cái
123MCB-1P 16A-6KA1cái
124MCB-1P 10A-6KA2cái
125Vủ tủ điện tầng 2 ( tủ 10 module)1hộp
126MCB-3P -32A-10KA1cái
127MCB-1P -25A-10KA1cái
128MCB-1P 16A-6KA6cái
129MCB-1P 10A-6KA2cái
130Vủ tủ điện phòng ( tủ 5 module)1hộp
131MCB-2P 32A-10KA1cái
132MCB-1P 16A-6KA3cái
133Vủ tủ điện phòng ( tủ 4 module)4hộp
134MCB-2P 25A-10KA4cái
135MCB-1P 16A-6KA8cái
136Công tắc 1 hạt, 1 chiều 10A/220V ( mặt+ hạt + đế), lắp âm tường19cái
137Công tắc 2hạt, 1 chiều 10A/220V ( mặt+ hạt + đế), lắp âm tường10cái
138Công tắc 1 hạt, 2 chiều 10A/220V ( mặt+ hạt + đế), lắp âm tường4cái
139Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V ( mặt+ hạt + đế), lắp âm tường40cái
140Lắp đặt quạt điện - Quạt trần14cái
141Móc treo quạt trần14cái
142Đèn tuýp led đôi máng nổi 2x18W -220V18bộ
143Đèn tuýp led đơn máng nổi 1x18W-220V15bộ
144Đèn led ốp trần 12W-220V15bộ
145Đèn led lốp hành lang 9W-220V12bộ
146Cu/xlpe/pvc 4x10mm275m
147Cu/pvc/pvc 4x6mm26m
148Cu/pvc/pvc 2x6mm212m
149Cu/pvc/pvc 2x4mm2120m
150Cu/pvc 1x2,5mm2432m
151Cu/pvc 1x1,5mm2475m
152Cu/pvc 1x6mm2 (Dây E)18m
153Cu/pvc 1x4mm2 (Dây E)120m
154Cu/pvc 1x2,5mm2 (Dây E)216m
155Ống SP D32 luồn dây6m
156Ống SP D25 luồn dây132m
157Ống SP D20 luồn dây454m
158Ống HDPE D50/4075m
159Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m3cái
160Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm32m
161Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm60m
162Dây tiếp địa Cu/pvc 1cx10mm212m
163Cọc nối đất thép L63x63x6 dài 2,5m9cọc
164Tủ điện nhẹ tổng 6U1hộp
165Switch 16 cổng1bộ
166Phiến đấu dây thoại 10P1bộ
167Tổng đài điện thoại 2 trung kế 8 máy lẻ1bộ
168Ổ cắm mạng RJ45, âm tường6cái
169Ổ cắm thoại RJ11, âm tường3cái
170Bộ phát wifi3cái
171UPS 2kVA1cái
172Dây tín hiệu cáp Cat6120m
173Dây tín hiệu cáp Cat360m
174Ống nhựa PVC D201,2100m
175lavabo14bộ
176Lắp đặt vòi rửa 1 vòi14bộ
177Xi phông14bộ
178Lắp đặt gương soi6cái
179Lắp đặt chậu xí bệt6bộ
180Vòi xịt6bộ
181Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
182Van xả tiểu nam2bộ
183Lắp đặt chậu tiểu nữ2bộ
184Van xả tiểu nữ2bộ
185Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m31bể
186Máy bơm nước Q=3m3/h, H=16m1bộ
187Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm11cái
188Lắp đặt BÌnh nóng lạnh 30l2bộ
189Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm21cái
190Van phao điện1cái
191ống nhựa PPR D400,32100m
192ống nhựa PPR D320,38100m
193ống nhựa PPR D250,92100m
194ống nhựa PPR D200,46100m
195rắc co nhựa PPR D403cái
196rắc co nhựa PPR D322cái
197rắc co nhựa PPR D2510cái
198rắc co nhựa PPR D202cái
199măng sông PPR D401cái
200măng sông PPR D322cái
201măng sông PPR D254cái
202Cút nhựa PPR D406cái
203Cút nhựa PPR D325cái
204Cút nhựa PPR D2518cái
205Cút nhựa PPR D2048cái
206Van nhựa PPR D403cái
207Van nhựa PPR D322cái
208Van nhựa PPR D256cái
209Van nhựa PPR D206cái
210Nút bịt nhựa D401cái
211Nút bịt nhựa D321cái
212Nút bịt nhựa D255cái
213Tê nhựa PPR D40x321cái
214Tê nhựa PPR D40x254cái
215Tê nhựa PPR D32x321cái
216Tê nhựa PPR D32x251cái
217Tê nhựa PPR D32x201cái
218Tê nhựa PPR D25x251cái
219Tê nhựa PPR D25x2016cái
220Tê nhựa PPR D20x2010cái
221Côn nhựa PPR D50x402cái
222Côn nhựa PPR D40x321cái
223Côn nhựa PPR D32x251cái
224Côn nhựa PPR D25x204cái
225Ống nhựa PVC D1250,95100m
226Ống nhựa PVC D1100,74100m
227Ống nhựa PVC D900,68100m
228Ống nhựa PVC D600,38100m
229Ống nhựa PVC D480,02100m
230Ống nhựa PVC D420,09100m
231Cút 45 độ PVC D12515cái
232Cút 45 độ PVC D11028cái
233Cút 45 độ PVC D9026cái
234Cút 45 độ PVC D6028cái
235Cút 45 độ PVC D484cái
236Cút 45 độ PVC D4215cái
237Cút 90 độ PVC D608cái
238Cút 90 độ PVC D4215cái
239Tê 45 PVC D110x1108cái
240Tê 45 PVC D90x9012cái
241Tê 45 PVC D90x609cái
242Tê 45 PVC D60x484cái
243Tê 45 PVC D60x4220cái
244Tê 90 PVC D110x1109cái
245Côn PVC D110x602cái
246Côn PVC D90x602cái
247Ống kiểm tra D1102cái
248Ống kiểm tra D902cái
249Nút bịt nhựa D904cái
250Nút bịt nhựa D609cái
251Phễu thu mái D1504cái
252Ống nhựa PVC D900,56100m
253Cút 45 độ PVC D9012cái
254Ống kiểm tra D1102cái
255Ống kiểm tra D902cái
B SÂN, CỔNG, HÀNG RÀO, BỂ CHỨA RÁC
1Vải địa chống mất nước3,14100m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 15047,1m3
3Lát gạch sân, bằng gạch Terazzo 40x40587m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 4,336m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 5,669m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,039m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7554,813m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ54,813m2
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp II3,454m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 0,162m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng 0,49m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật0,035100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,059m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,006100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,46m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,076m3
17Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox12,445m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 757,113m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ7,113m2
20Gia công cổng sắt0,235tấn
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm6,386m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ11,632m2
23Biển gắn trên trụ cổng INOX chữ vàng đồng1cái
24Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,559100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,900,186100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,373100m3
27Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II0,373100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 7,663m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7534,833m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 9,603m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 6,039m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,366100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,16tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,58tấn
35Xây gạch nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 10,063m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,521m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 18,203m3
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75105,309m2
39Trát gờ phào đầu trụ45cái
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75394,683m2
41Gia công cửa sắt, hoa sắt0,655tấn
42Lắp dựng lan can sắt29,541m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ32,365m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ499,992m2
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu 3,768m3
46Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,256m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,025100m3
48Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II0,025100m3
49Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 0,477m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,168m3
51Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng 0,802m3
52Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,009tấn
53Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,084tấn
54Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật0,028100m2
55Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,198m3
56Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,004tấn
57Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,018tấn
58Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,018100m2
59Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 751,624m3
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7518,124m2
61XM đánh màu18,124m2
62Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 754,234m2
63Gia công cửa sắt0,036tấn
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm0,72m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2,086m2
66Gia công cột bằng thép hình0,028tấn
67Gia công xà gồ thép0,036tấn
68Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,062tấn
69Lắp dựng cột thép các loại0,028tấn
70Lắp dựng xà gồ thép0,036tấn
71Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,062tấn
72Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,072100m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ6,405m2
C SAN NỀN, TƯỜNG CHẮN, CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Máy bơm CV 202ca
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I1,388100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1,388100m3
4Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I1,388100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,9010,47100m3
6Đất đồi mua về đắp1.151,7m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I1,356100m3
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax14,946m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 10067,93m3
10Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 10076,67m3
11Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa10,26m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,544100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,812100m3
14Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,812100m3
15Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x20,001100m3
16Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x40,001100m3
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm0,195100m
18ống nhựa PPR D250,35100m
19Cút nhựa PPR D256cái
20rắc co nhựa PPR D252cái
21Rọ hút nhựa D252cái
22Van khoá nhựa PPR D252cái
23Van 1 chiều nhựa PPR D252cái
24Ống nhựa PVC D480,04100m
25Ống nhựa PVC D270,16100m
26Cút PVC D484cái
27Cút PVC D274cái
28Tê PVC D272cái
29Máy bơm giếng khoan hút sâu 30m1cái
30Giếng khoan D60 sâu 30m1giếng
31Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I0,064100m3
32Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I0,76100m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,165100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,659100m3
35Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II0,659100m3
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng 6,875m3
37Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2003,058m3
38Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn0,321tấn
39Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,207100m2
40Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 122cái
41Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 753,204m3
42Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 758,719m3
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75173,067m2
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 7541,47m2
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 6,8m3
46Đắp đất nền móng công trình, nền đường4,8m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,02100m3
48Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II0,02100m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,76m3
50Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật0,112100m2
51Khung móng M16x240x240x6504cái
52Cọc tiếp địa L63x63x6 dàu 2,5m4bộ
53Dây tiếp địa, thép tròn D108,432kg
54Tai bắn tiếp địa, sắt dẹt dày 4mm0,251kg
55Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 4cột
56Bóng đèn led 100W4bộ
57Rải cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm0,98100m
58Ống HDPE D40/300,98100m
59Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II0,309100m3
60Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống12,838m3
61Lưới nilong báo cáp98m
62Đắp đất rãnh cáp12,348m3
63Rải cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm0,75100m
64Ống HDPE D50/400,75100m
65Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II0,539100m3
66Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống30,1m3
67Lưới nilong báo cáp70m
68Gạch chỉ630viên
69Đắp đất rãnh cáp18,9m3
70Mốc báo hiệu cáp ngầm4mốc
D PHÁ DỠ
1Tháo tấm che tường0,646100m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,684tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công47,685m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn122,4m
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph29,603m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn. Tường gạch dày 1,537m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn. Tường gạch dày 47,309m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép1,24m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn. Phá dỡ móng gạch6,324m3
10Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ6,15m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,215100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,922100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III0,922100m3
14Tháo dỡ cổng bằng thủ công8,063m2
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph20,328m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,203100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III0,203100m3
E CẢI TẠO
1Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,382100m2
2Vệ sinh công nghiệp262,5m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ262,5m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần71,92m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ91,14m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ243,28m2
7Láng granitô cầu thang17,872m2
8Vệ sinh công nghiệp nền vệ sinh4,792m2
9Lát nền, sàn, kích thước gạch 2,396m2
F TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI Y TẾ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,616100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II( 20% thủ công)15,393m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,497100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,273100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,273100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,236m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,017100m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,54m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,057tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,02100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu9cấu kiện
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 5010,122m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5035,674m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75( lần 1)44,167m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75( lần 2)44,167m2
16XM đánh màu bể79,841m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 1007,296m2
18Quét dung dịch chống thấm sika7,296m2
19Ngâm nước XM bể7,296m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2000,994m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,131100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,129tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 7.400.000.000 VND.* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. (Yêu cầu có tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình như Quyết định duyệt báo cáo KTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp pháp khác). + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu này (Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương có thành phần Chủ đầu tư)- Có Bằng tốt nghiệp đại học (bản sao phải công chứng hoặc chứng thực);- Có CMND hoặc CCCD kèm theo.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu và phải được thể hiện trên bảng kê khai kinh nghiệm.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.52
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - Số lượng: 03 người+ Kỹ sư xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình: 01 người.+ Kỹ sư điện: 01 người.+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương có thành phần Chủ đầu tư);- Có Bằng tốt nghiệp đại học (bản sao phải công chứng hoặc chứng thực);- Có CMND hoặc CCCD kèm theo.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu và phải được thể hiện trên bảng kê khai kinh nghiệm.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá còn hiệu lực)- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương có thành phần Chủ đầu tư).- Có Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (nếu có) (bản sao phải công chứng hoặc chứng thực);- Có CMND hoặc CCCD kèm theo.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu và phải được thể hiện trên bảng kê khai kinh nghiệm.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương có thành phần Chủ đầu tư).- Có Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ/chứng nhận (nếu có) (bản sao phải công chứng hoặc chứng thực);- Có CMND hoặc CCCD kèm theo.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu và phải được thể hiện trên bảng kê khai kinh nghiệm.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng >= 5T Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có đăng ký và đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực2
2 Máy ép cọc >= 150T Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực1
3 Máy cắt uốn thép >= 5.0KW Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh2
4 Máy đầm bàn Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh2
5 Máy đầm cóc Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh2
6 Máy đầm dùi Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh2
7 Máy trộn bê tông >= 250l Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh2
8 Máy hàn Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh1
9 Máy trộn vữa >= 80l Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh2
10 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh1
11 Máy khoan cầm tay Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->