Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220234308-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220214429
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-25 16:46:00 đến ngày 2022-03-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,931,403,369 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.705E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.334E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng Minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≤ 10tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép cọc (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc hoặc kĩnh vĩ điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Xây dựng
Trạm y tế xã Phù Lưu, huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng tổng hợp Hà Nội; Địa chỉ: Số nhà 83 Lê Hồng Phong, Phường Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT xây lắp: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng Minh Hoàng; Địa chỉ: Số 54 phố Trần Đăng Ninh, tổ dân phố 3, phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp: Công ty TNHH tư vấn và kiểm định Bắc Hải


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT: - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực; * Hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHÁM + ĐIỀU TRỊ TRẠM Y TẾ XÃ PHÙ LƯU
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương66,539m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Thép Hòa Phát hoặc tương đương2,043tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Thép Hòa Phát hoặc tương đương5,594tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmThép Hòa Phát hoặc tương đương0,191tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột5,514100m2
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,899tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,899tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I10,784100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I0,54100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm92mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,888m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,888100m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 6,81m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,993m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 11,673m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,318100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,914100m2
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương62,201m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép Hòa Phát hoặc tương đương0,764tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép Hòa Phát hoặc tương đương0,98tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmThép Hòa Phát hoặc tương đương3,461tấn
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương17,204m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương4,373m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,417100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép Hòa Phát hoặc tương đương0,347tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép Hòa Phát hoặc tương đương0,216tấn
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,383100m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,778100m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương23,973m3
30Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,069100m3
31Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,765m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,612m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,073m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,057100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép Hòa Phát hoặc tương đương0,093tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép Hòa Phát hoặc tương đương0,065tấn
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương1,915m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương17,34m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương23,388m2
40Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương3,422m2
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,56m3
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,029100m2
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,062tấn
44Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 7cái
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,938100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương12,031m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép Hòa Phát hoặc tương đương0,314tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép Hòa Phát hoặc tương đương1,21tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Thép Hòa Phát hoặc tương đương1,75tấn
50Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương29,034m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng2,671100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép Hòa Phát hoặc tương đương0,595tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép Hòa Phát hoặc tương đương0,038tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Thép Hòa Phát hoặc tương đương4,792tấn
55Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương47,888m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái5,697100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Thép Hòa Phát hoặc tương đương6,798tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương2,997m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường0,297100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Thép Hòa Phát hoặc tương đương0,243tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Thép Hòa Phát hoặc tương đương0,228tấn
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương4,292m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,684100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Thép Hòa Phát hoặc tương đương0,213tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Thép Hòa Phát hoặc tương đương0,232tấn
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương120,325m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương19,15m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương20,488m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương1,984m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương2,691m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,449100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép Hòa Phát hoặc tương đương0,274tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép Hòa Phát hoặc tương đương0,063tấn
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương23,653m2
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương261,234m2
76Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương357,068m2
77Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương215,239m2
78Trát trần, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương556,921m2
79Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương317,077m2
80Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương103,8m
81Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương73,28m
82Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …95,225m2
83Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương108,095m2
84Gia công xà gồ thép1,507tấn
85Lắp dựng xà gồ thép1,507tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Dulux hoặc tương đương153,629m2
87Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTôn liên doanh2,632100m2
88Tôn úp nóc + hồi khổ 300Tôn liên doanh46m
89Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,64100m
90Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,1100m
91Rọ + cầu chắn rác bằng inox8chiếc
92Công tác ốp gạch inax vào tường, trụ, cột vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương145,997m2
93Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Gạch viglacera hoặc tương đương693,828m2
94Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600Gạch viglacera hoặc tương đương11,789m2
95Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Gạch viglacera hoặc tương đương407,289m2
96Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Gạch viglacera hoặc tương đương35,077m2
97Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Đá Granite hoặc tương đương21,672m2
98Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đá Granite hoặc tương đương23,148m2
99Thi công trần nhôm KT 600x60025,649m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Dulux hoặc tương đương284,887m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Dulux hoặc tương đương1.444,705m2
102SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ định hình, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6,38lyCửa nhôm định hình Xingfa hoặc tương đương22,042m2
103SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ định hình, kính an toàn 6,38ly ( phụ kiện đầy đủ)Cửa nhôm định hình Xingfa hoặc tương đương23,492m2
104SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ định hình, kính an toàn 6,38ly ( phụ kiện đầy đủ)Cửa nhôm định hình Xingfa hoặc tương đương71,456m2
105SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ định hình kính an toàn 6,38ly ( phụ kiện đầy đủ)Cửa nhôm định hình Xingfa hoặc tương đương12,047m2
106Sx cửa đi, cửa đẩy thuỷ lực, kính cường lực dày 12ly ( phụ kiện đầy đủ)Cửa nhôm định hình Xingfa hoặc tương đương10,238m2
107Lắp dựng cửa không có khuôn10,238m2 cấu kiện
108Sx vách nhôm, kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộVách nhôm Việt Pháp hoặc tương đương73,145M2
109Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm147,6m2
110Vách kính khung nhôm54,582m2
111Sx và lắp dựng lam chắn nắng cầu thang, lam nhôm sơn tĩnh điện 132s9,99m2
112Gia công cửa sắt, hoa sắt, sắt vuông đặc 14x141,811tấn
113Lắp dựng hoa sắt cửa88,56m2
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ88,56m2
115Sx và lắp dựng vách ngăn vệ sinh, vách compact dày 12ly, phụ kiện inox12,735m2
116Sx và lắp dựng lan can cầu thang, lan can inox 30411,793m
117SX và lắp dựng thang lên mái1toàn bộ
118Nắp thang thăm mái bằng tôn + khoá1cái
119Bộ chữ TRẠM Y TẾ XÃ PHÙ LƯU bằng inox màu trắng bạc1bộ
120Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 5,606100m2
121Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,772100m
122Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,293100m
123Lắp đặt cút nhựa uPVC D60Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương2cái
124Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương8cái
125Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đèn ledĐèn Rạng Đông hoặc tương đương38bộ
126Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn ledĐèn Rạng Đông hoặc tương đương10bộ
127Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐiện cơ Thống Nhất hoặc tương đương19cái
128Móc treo quạt trần19cái
129Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnĐèn Rạng Đông hoặc tương đương10bộ
130Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuSino, Vanlock hoặc tương đương51cái
131Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcSino, Vanlock hoặc tương đương9cái
132Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcSino, Vanlock hoặc tương đương24cái
133Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắcSino, Vanlock hoặc tương đương2cái
134Lắp đặt hộp nối dâySino, Vanlock hoặc tương đương11hộp
135Lắp đặt hộp automat 300x200x150Sino, Vanlock hoặc tương đương11hộp
136Lắp đặt hộp automat 800x600x200Sino, Vanlock hoặc tương đương1hộp
137Lắp đặt hộp automat 400x400x150Sino, Vanlock hoặc tương đương1hộp
138Lắp đặt các aptomat 3 pha, 100A-30kaSino, Vanlock hoặc tương đương1cái
139Lắp đặt các aptomat 3 pha, 50A-15kaSino, Vanlock hoặc tương đương2cái
140Lắp đặt các aptomat 2 pha, 40A-10kaSino, Vanlock hoặc tương đương22cái
141Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20A-6kaSino, Vanlock hoặc tương đương25cái
142Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16A-6kaSino, Vanlock hoặc tương đương11cái
143Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10A-6kaSino, Vanlock hoặc tương đương2cái
144Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XPLE/PVC 4x10Dây điện Trần Phú hoặc tương đương15m
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x10mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương130m
146Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương130m
147Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương1.400m
148Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương500m
149Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương400m
150Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 ( dây E)Dây điện Trần Phú hoặc tương đương250m
151Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2( dây E)Dây điện Trần Phú hoặc tương đương200m
152Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương700m
153Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương200m
154Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương45m
155Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương120m
156Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương15m
157Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 10,159m3
158Gia công và đóng cọc chống sét3cọc
159Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,102100m3
160Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m3cái
161Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m3cái
162Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmDây điện Trần Phú hoặc tương đương56m
163Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmDây điện Trần Phú hoặc tương đương28,6m
164Bu lông kẹp nối6cái
165Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống 4cái
166Chân bật20cái
167Lắp đặt chậu rửa 1 vòiThiết bị Viglacera hoặc tương đương13bộ
168Lắp đặt vòi rửa 1 vòi13bộ
169Lắp đặt gương soi4cái
170Lắp đặt chậu xí bệtThiết bị Viglacera hoặc tương đương6bộ
171Lắp đặt vòi rửa vệ sinh6cái
172Lắp đặt hộp đựng giấy6cái
173Lắp đặt chậu tiểu namThiết bị Viglacera hoặc tương đương2bộ
174Lắp đặt chậu tiểu nữThiết bị Viglacera hoặc tương đương2bộ
175Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm10cái
176Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Sơn Hà hoặc tương đương1bể
177Máy bơm Q=6m3, h= 30m ( loại đẩy cao)Máy bơm pentax hoặc tương đương2cái
178Van phao cơ D401cái
179Phao điện1cái
180Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm11cái
181Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm1cái
182Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm,Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,3100m
183Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm,Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,08100m
184Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm,Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương2,1100m
185Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm,Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,2100m
186Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm,Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương3cái
187Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm,Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương32cái
188Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm,Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương23cái
189Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20mm,Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương27cái
190Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D20mm,Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương27cái
191Lắp đặt chếch nhựa PPR D40mm,Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương3cái
192Lắp đặt tê nhựa PPR D40mm,Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương4cái
193Lắp đặt tê nhựa PPR D40/25mm,Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương2cái
194Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm,Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương20cái
195Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20mm,Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương27cái
196Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương2cái
197Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương27cái
198Lắp đặt côn nhựa PPR D40/25mm,Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương4cái
199Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20mm,Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương8cái
200Răng kép PPR d20Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương15cái
201Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,4100m
202Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,4100m
203Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,64100m
204Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,32100m
205Lắp đặt cút nhựa uPVC D110Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương14cái
206Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương12cái
207Lắp đặt cút nhựa uPVC D60Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương9cái
208Lắp đặt cút nhựa uPVC D42Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương21cái
209Lắp đặt Y nhựa uPVC D110Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương6cái
210Lắp đặt Y nhựa uPVC D90Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương6cái
211Lắp đặt Y nhựa uPVC D60Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương10cái
212Lắp đặt Y nhựa uPVC D42Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương10cái
213Lắp đặt tê Y nhựa uPVC D110Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương10cái
214Lắp đặt tê Y nhựa uPVC D90Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương9cái
215Lắp đặt tê nhựa uPVC D110Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương6cái
216Lắp đặt tê nhựa uPVC D90Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương10cái
217Lắp đặt tê nhựa uPVC D60Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương6cái
218Lắp đặt tê nhựa uPVC D42Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương8cái
219Lắp nút bịt nhựa D110Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương15cái
220Lắp nút bịt nhựa D90Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương20cái
221Lắp nút bịt nhựa D42Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương30cái
222Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 30m
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II2,252100m
2Phên nứa gia cố bờ vây191,42m2
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,225100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I4,292100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,9519,783100m3
6Kl đất cần mua để đắp2.089,454m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,703100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương11,715m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Xi măng Bút sơn hoặc tương đương58,575m3
10Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút sơn hoặc tương đương124,423m3
11Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa3,56m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,234100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương10,368m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng1,116100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép Hòa Phát hoặc tương đương0,445tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép Hòa Phát hoặc tương đương0,789tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút sơn hoặc tương đương17,281m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút sơn hoặc tương đương22,247m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xi măng Bút sơn hoặc tương đương547,868m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 50Xi măng Bút sơn hoặc tương đương146,103m2
21Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu693,971m2
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút sơn hoặc tương đương6,044m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xi măng Bút sơn hoặc tương đương3,136m3
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,174m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,018100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThép Hòa Phát hoặc tương đương0,011tấn
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 12cái
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xi măng Bút sơn hoặc tương đương66,256m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 50Xi măng Bút sơn hoặc tương đương3,59m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xi măng Bút sơn hoặc tương đương75,768m2
31Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu145,614m2
32Gia công hoa sắt tường rào0,735tấn
33Sx chi tiết hoa sắt trang trí tường rào11cái
34Lắp dựng hoa sắt47,19m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ47,19m2
36Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,037100m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,338m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,605m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,032100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép Hòa Phát hoặc tương đương0,031tấn
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương1,374m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,162m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,007100m2
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,023100m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương2,178m3
46Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxĐá Granite hoặc tương đương18,312m2
47Sx và lắp dựng cổng sắt theo thiết kế ( gồm cả ray)12,97m2
48Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,37m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,2m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương0,979m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,121m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,005100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép Hòa Phát hoặc tương đương0,007tấn
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,005100m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương0,595m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương1,053m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,034m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,006100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép Hòa Phát hoặc tương đương0,001tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép Hòa Phát hoặc tương đương0,005tấn
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương6,608m2
62Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxĐá Granite hoặc tương đương6,964m2
63Sx và lắp đặt bộ chữ biển tên theo TK1bộ
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,221100m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương6,618m3
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương10,562m3
67Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương96,015m2
68Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương30,884m2
69Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương4,4m3
70Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,264100m2
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThép Hòa Phát hoặc tương đương0,407tấn
72Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương110cái
73Ống nhựa uPVC D200 thoát nướcỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương15m
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương2,624m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương17,739m3
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương68,326m2
77Công tác ốp gạch 6x20Gạch viglacera hoặc tương đương68,326m2
78Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV2,151100m3
79KL đá thải hỗn hợp cần mua để đắp228,006m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương107,54m3
81Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương990,2m2
82Lát gạch Tazerro 400x400, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương990,2m2
83Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,126100m3
84Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 1,9100m
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,792m3
86Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương2,167m3
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương6,996m3
88Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,042100m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,528m3
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép Hòa Phát hoặc tương đương0,012tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép Hòa Phát hoặc tương đương0,062tấn
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương0,22m3
93Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,069100m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,713m3
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương6,372m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,66m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,092m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,954m3
99Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,018100m2
100Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,06100m2
101Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,177100m2
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Thép Hòa Phát hoặc tương đương0,009tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép Hòa Phát hoặc tương đương0,024tấn
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Thép Hòa Phát hoặc tương đương0,112tấn
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Thép Hòa Phát hoặc tương đương0,16tấn
106Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương0,554m3
107Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương1,174m3
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,194m3
109Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,018100m2
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép Hòa Phát hoặc tương đương0,015tấn
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép Hòa Phát hoặc tương đương0,009tấn
112Gia công xà gồ thép0,084tấn
113Lắp dựng xà gồ thép0,084tấn
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4,4m2
115Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTôn liên doanh0,129100m2
116Tôn úp nóc khổ 300Tôn liên doanh9,6m
117Trát trần, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương17,7m2
118Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương6m2
119Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương25,814m2
120Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương4,675m2
121Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương51,321m2
122Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương17,68m
123Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương8,664m2
124Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Dulux hoặc tương đương54,189m2
125Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Dulux hoặc tương đương51,321m2
126Lát gạch mũi bậc 300x300mm bậc tam cấpĐá Granite hoặc tương đương1,783m2
127Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 vữa XM mác 75Gạch viglacera hoặc tương đương7,926m2
128SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường kinh an toàn dày 6.38ly( phụ kiện đầy đủ)Cửa Thái Việt hoặc tương đương1,98m2
129SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường kinh an toàn dày 6,38ly ( phụ kiện đầy đủ)Cửa Thái Việt hoặc tương đương3,36m2
130SX vách kính nhựa lõi thép gia cường, kinh an toàn dày 6,38ly ( phụ kiện đầy đủ)Vách Thái Việt hoặc tương đương1,65m2
131Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm6,99m2
132Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 14x140,072tấn
133Lắp dựng hoa sắt cửa4,56m2
134Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4,56m2
135Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,07100m
136Đai giữ ống + vít6cái
137Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐiện cơ Thống Nhất hoặc tương1cái
138Móc treo quạt trần1cái
139Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngĐiện cơ Thống Nhất hoặc tương1cái
140Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐèn Rạng Đông hoặc tương đương2bộ
141Lắp đặt ổ cắm đôiSino, Vanlock hoặc tương đương1cái
142Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcSino, Vanlock hoặc tương đương1cái
143Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 63ASino, Vanlock hoặc tương đương1cái
144Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Sino, Vanlock hoặc tương đương40m
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Sino, Vanlock hoặc tương đương5m
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Sino, Vanlock hoặc tương đương10m
147Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Sino, Vanlock hoặc tương đương20m
148Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương20m
149Lắp đặt hộp automatSino, Vanlock hoặc tương đương1hộp
150Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống 1cái
151Giá đỡ xà 4 sứ1cái
152Ghíp nối1cái
153Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,458m3
154Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,003100m3
155Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,324m3
156Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,063m3
157Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,079100m2
158Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép Hòa Phát hoặc tương đương0,03tấn
159Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương4,44m3
160Lát gạch Tazerro 400x400, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương47,436m2
161Gia công cột bằng thép hình0,123tấn
162Lắp dựng cột thép các loại0,123tấn
163Gia công xà gồ thép0,265tấn
164Lắp dựng xà gồ thép0,265tấn
165Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,118tấn
166Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,141tấn
167Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTôn liên doanh0,482100m2
168Tôn úp nóc khổ 300Tôn liên doanh20,6m
169Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ23,545m2
170Bu lông M16x40016cái
171Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,158100m3
172Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,44m3
173Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,212100m2
174Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương3,557m3
175Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép Hòa Phát hoặc tương đương0,03tấn
176Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép Hòa Phát hoặc tương đương0,301tấn
177Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,053100m3
178Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,105100m3
179Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,105100m3
180Gia công cột bằng thép hình1,278tấn
181Lắp dựng cột thép các loại1,278tấn
182Khung móng 4M16x240x240(550-600)10bộ
183Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m0,916tấn
184Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,916tấn
185Gia công xà gồ thép2,489tấn
186Lắp dựng xà gồ thép2,489tấn
187Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ205,401m2
188Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTôn liên doanh2,316100m2
189Máng tôn thu nước khổ 400Tôn liên doanh40m
190Lắp đặt ống nhựa D90Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,267100m
191Lắp đặt chếch nhựa D90Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương12cái
192Đai giữ ốngPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương12cái
193Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,35m3
194Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,56m3
195Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,26m3
196Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,256m3
197Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,034100m2
198Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương0,495m3
199Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương1,212m3
200Gia công cột bằng thép hình0,081tấn
201Lắp dựng cột thép các loại0,081tấn
202Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,038tấn
203Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,038tấn
204Gia công xà gồ thép0,031tấn
205Lắp dựng xà gồ thép0,031tấn
206Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ7,016m2
207Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTôn liên doanh0,056100m2
208Tôn úp nóc khổ 300Tôn liên doanh2m
209Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương12,995m2
210Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,9m3
211Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,003100m3
212Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,087100m3
213Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,088m3
214Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,936m3
215Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,056100m2
216Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép Hòa Phát hoặc tương đương0,04tấn
217Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép Hòa Phát hoặc tương đương0,099tấn
218Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương4,174m3
219Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,269m3
220Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,024100m2
221Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,532m3
222Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,095100m2
223Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThép Hòa Phát hoặc tương đương0,02tấn
224Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương1,453m3
225Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,284m3
226Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,028100m2
227Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThép Hòa Phát hoặc tương đương0,021tấn
228Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương62,082m2
229Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương9,838m2
230Vật liệu lọc1toàn bộ
231Sx và lắp dựng cửa sắt nhà máy bơm0,76m2
232Khoá cửa nhà máy bơm1cái
233Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,194100m3
234Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống19,44m3
235Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 3cần đèn
236Lắp choá đèn 150W ở độ cao 3bộ
237Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương86m
238Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương40m
239Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,5100m
240Lắp đặt các aptomat 3 pha, 100A-30kaSino, Vanlock hoặc tương đương1cái
241Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 32ASino, Vanlock hoặc tương đương3cái
242Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 40ASino, Vanlock hoặc tương đương1cái
243Tủ điện ngoài nhà KT400x600x200 sơn tĩnh điệnSino, Vanlock hoặc tương đương1cái
C PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 123,896m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công28,663m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn69,35m
4Tháo dỡ ống thoát nước mái1công
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,957tấn
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph36,876m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph19,072m3
8Tháo dỡ cửa bằng thủ công10,55m2
9Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn36,8m
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph25,027m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph11,907m3
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí2bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa2bộ
14Tháo dỡ cửa bằng thủ công5,58m2
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph12,383m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph3,073m3
17Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 118,492m2
18Tháo dỡ cửa bằng thủ công19,483m2
19Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn53,25m
20Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,146tấn
21Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph40,421m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph20,36m3
23Tháo dỡ cửa bằng thủ công15,5m2
24Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,541m3
25Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,503m3
26Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph13,944m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.705E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.334E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng Minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư để chứng minh vị trí đảm nhận).75
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)53
3 Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
4 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
5 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) ≤ 10tấn2
2 Cần cẩu (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) ≥ 10 tấn1
3 Máy đào (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) ≥ 0,4 m31
4 Máy lu (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) ≥ 16T1
5 Máy ép cọc (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) ≥ 150 tấn1
6 Máy đầm bàn ≥ 1 Kw2
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
9 Máy trộn vữa ≥ 80l2
10 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW2
11 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW2
12 Máy đầm cóc ≥ 70kg2
13 Máy hàn ≥ 23 kW2
14 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt1
15 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt1
16 Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW2
17 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
18 Máy toàn đạc hoặc kĩnh vĩ điện tử Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->