Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220234308-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220214429 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-25 16:46:00 đến ngày 2022-03-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,931,403,369 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.705E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.334E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng Minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 10tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép cọc (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy toàn đạc hoặc kĩnh vĩ điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Xây dựng Trạm y tế xã Phù Lưu, huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT: - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực; * Hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ KHÁM + ĐIỀU TRỊ TRẠM Y TẾ XÃ PHÙ LƯU | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 66,539 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 2,043 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 5,594 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,191 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 5,514 | 100m2 | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,899 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,899 | tấn | |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 10,784 | 100m | |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 0,54 | 100m | |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 92 | mối nối | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,888 | m3 | |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,888 | 100m3 | |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 6,81 | m3 | |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 5,993 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 11,673 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,318 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,914 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 62,201 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,764 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,98 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 3,461 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 17,204 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 4,373 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,417 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,347 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,216 | tấn |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,383 | 100m3 | |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,778 | 100m3 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 23,973 | m3 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,069 | 100m3 | |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,765 | m3 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,612 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,073 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,057 | 100m2 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,093 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,065 | tấn |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 1,915 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 17,34 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 23,388 | m2 |
| 40 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 3,422 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,56 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,029 | 100m2 | |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,062 | tấn | |
| 44 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 7 | cái | |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,938 | 100m2 | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 12,031 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,314 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1,21 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1,75 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 29,034 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,671 | 100m2 | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,595 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,038 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 4,792 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 47,888 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 5,697 | 100m2 | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 6,798 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 2,997 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,297 | 100m2 | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,243 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,228 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 4,292 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,684 | 100m2 | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,213 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,232 | tấn |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 120,325 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 19,15 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 20,488 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 1,984 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 2,691 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,449 | 100m2 | |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,274 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,063 | tấn |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 23,653 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 261,234 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 357,068 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 215,239 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 556,921 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 317,077 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 103,8 | m |
| 81 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 73,28 | m |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 95,225 | m2 | |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 108,095 | m2 |
| 84 | Gia công xà gồ thép | 1,507 | tấn | |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,507 | tấn | |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Dulux hoặc tương đương | 153,629 | m2 |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tôn liên doanh | 2,632 | 100m2 |
| 88 | Tôn úp nóc + hồi khổ 300 | Tôn liên doanh | 46 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,64 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,1 | 100m |
| 91 | Rọ + cầu chắn rác bằng inox | 8 | chiếc | |
| 92 | Công tác ốp gạch inax vào tường, trụ, cột vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 145,997 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Gạch viglacera hoặc tương đương | 693,828 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Gạch viglacera hoặc tương đương | 11,789 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Gạch viglacera hoặc tương đương | 407,289 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Gạch viglacera hoặc tương đương | 35,077 | m2 |
| 97 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đá Granite hoặc tương đương | 21,672 | m2 |
| 98 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đá Granite hoặc tương đương | 23,148 | m2 |
| 99 | Thi công trần nhôm KT 600x600 | 25,649 | m2 | |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Dulux hoặc tương đương | 284,887 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Dulux hoặc tương đương | 1.444,705 | m2 |
| 102 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ định hình, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6,38ly | Cửa nhôm định hình Xingfa hoặc tương đương | 22,042 | m2 |
| 103 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ định hình, kính an toàn 6,38ly ( phụ kiện đầy đủ) | Cửa nhôm định hình Xingfa hoặc tương đương | 23,492 | m2 |
| 104 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ định hình, kính an toàn 6,38ly ( phụ kiện đầy đủ) | Cửa nhôm định hình Xingfa hoặc tương đương | 71,456 | m2 |
| 105 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ định hình kính an toàn 6,38ly ( phụ kiện đầy đủ) | Cửa nhôm định hình Xingfa hoặc tương đương | 12,047 | m2 |
| 106 | Sx cửa đi, cửa đẩy thuỷ lực, kính cường lực dày 12ly ( phụ kiện đầy đủ) | Cửa nhôm định hình Xingfa hoặc tương đương | 10,238 | m2 |
| 107 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 10,238 | m2 cấu kiện | |
| 108 | Sx vách nhôm, kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Vách nhôm Việt Pháp hoặc tương đương | 73,145 | M2 |
| 109 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 147,6 | m2 | |
| 110 | Vách kính khung nhôm | 54,582 | m2 | |
| 111 | Sx và lắp dựng lam chắn nắng cầu thang, lam nhôm sơn tĩnh điện 132s | 9,99 | m2 | |
| 112 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, sắt vuông đặc 14x14 | 1,811 | tấn | |
| 113 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 88,56 | m2 | |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 88,56 | m2 | |
| 115 | Sx và lắp dựng vách ngăn vệ sinh, vách compact dày 12ly, phụ kiện inox | 12,735 | m2 | |
| 116 | Sx và lắp dựng lan can cầu thang, lan can inox 304 | 11,793 | m | |
| 117 | SX và lắp dựng thang lên mái | 1 | toàn bộ | |
| 118 | Nắp thang thăm mái bằng tôn + khoá | 1 | cái | |
| 119 | Bộ chữ TRẠM Y TẾ XÃ PHÙ LƯU bằng inox màu trắng bạc | 1 | bộ | |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 5,606 | 100m2 | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,772 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,293 | 100m |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đèn led | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 38 | bộ |
| 126 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn led | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 10 | bộ |
| 127 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Điện cơ Thống Nhất hoặc tương đương | 19 | cái |
| 128 | Móc treo quạt trần | 19 | cái | |
| 129 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 10 | bộ |
| 130 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 51 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 9 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 24 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt hộp nối dây | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 11 | hộp |
| 135 | Lắp đặt hộp automat 300x200x150 | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 11 | hộp |
| 136 | Lắp đặt hộp automat 800x600x200 | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | hộp |
| 137 | Lắp đặt hộp automat 400x400x150 | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | hộp |
| 138 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 100A-30ka | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 50A-15ka | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, 40A-10ka | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 22 | cái |
| 141 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20A-6ka | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 25 | cái |
| 142 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16A-6ka | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 11 | cái |
| 143 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10A-6ka | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XPLE/PVC 4x10 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 15 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 130 | m |
| 146 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 130 | m |
| 147 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 1.400 | m |
| 148 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 500 | m |
| 149 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 400 | m |
| 150 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 ( dây E) | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 250 | m |
| 151 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2( dây E) | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 200 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 700 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 200 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 45 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 120 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 15 | m |
| 157 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 10,159 | m3 | |
| 158 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 159 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,102 | 100m3 | |
| 160 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 161 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 162 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 56 | m |
| 163 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 28,6 | m |
| 164 | Bu lông kẹp nối | 6 | cái | |
| 165 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | 4 | cái | |
| 166 | Chân bật | 20 | cái | |
| 167 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 13 | bộ |
| 168 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 13 | bộ | |
| 169 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 170 | Lắp đặt chậu xí bệt | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 6 | bộ |
| 171 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 172 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 6 | cái | |
| 173 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 174 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 175 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 10 | cái | |
| 176 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Sơn Hà hoặc tương đương | 1 | bể |
| 177 | Máy bơm Q=6m3, h= 30m ( loại đẩy cao) | Máy bơm pentax hoặc tương đương | 2 | cái |
| 178 | Van phao cơ D40 | 1 | cái | |
| 179 | Phao điện | 1 | cái | |
| 180 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | 11 | cái | |
| 181 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 1 | cái | |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm, | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,3 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm, | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,08 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm, | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 2,1 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm, | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,2 | 100m |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm, | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm, | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 32 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm, | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 23 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20mm, | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 27 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D20mm, | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 27 | cái |
| 191 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D40mm, | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 3 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40mm, | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/25mm, | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm, | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 20 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20mm, | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 27 | cái |
| 196 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 27 | cái |
| 198 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/25mm, | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20mm, | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 200 | Răng kép PPR d20 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 15 | cái |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,4 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,4 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,64 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,32 | 100m |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 14 | cái |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 12 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 9 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 21 | cái |
| 209 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 210 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 211 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D60 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 10 | cái |
| 212 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D42 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 10 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê Y nhựa uPVC D110 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 10 | cái |
| 214 | Lắp đặt tê Y nhựa uPVC D90 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 9 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 10 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 218 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D42 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 219 | Lắp nút bịt nhựa D110 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 15 | cái |
| 220 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 20 | cái |
| 221 | Lắp nút bịt nhựa D42 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 30 | cái |
| 222 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | 30 | m | |
| B | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | 2,252 | 100m | |
| 2 | Phên nứa gia cố bờ vây | 191,42 | m2 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,225 | 100m3 | |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 4,292 | 100m3 | |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 19,783 | 100m3 | |
| 6 | Kl đất cần mua để đắp | 2.089,454 | m3 | |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,703 | 100m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 11,715 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 58,575 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 124,423 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 3,56 | m2 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,234 | 100m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 10,368 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,116 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,445 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,789 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 17,281 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 22,247 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 547,868 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 146,103 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 693,971 | m2 | |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 6,044 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 3,136 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,174 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,018 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,011 | tấn |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 12 | cái | |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 66,256 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 3,59 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 75,768 | m2 |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 145,614 | m2 | |
| 32 | Gia công hoa sắt tường rào | 0,735 | tấn | |
| 33 | Sx chi tiết hoa sắt trang trí tường rào | 11 | cái | |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt | 47,19 | m2 | |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 47,19 | m2 | |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,037 | 100m3 | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,338 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,605 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,032 | 100m2 | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,031 | tấn |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 1,374 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,162 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,007 | 100m2 | |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,023 | 100m3 | |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 2,178 | m3 |
| 46 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Đá Granite hoặc tương đương | 18,312 | m2 |
| 47 | Sx và lắp dựng cổng sắt theo thiết kế ( gồm cả ray) | 12,97 | m2 | |
| 48 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,37 | m3 | |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,2 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 0,979 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,121 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,005 | 100m2 | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,007 | tấn |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,005 | 100m3 | |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 0,595 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 1,053 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,034 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,006 | 100m2 | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,001 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,005 | tấn |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 6,608 | m2 |
| 62 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Đá Granite hoặc tương đương | 6,964 | m2 |
| 63 | Sx và lắp đặt bộ chữ biển tên theo TK | 1 | bộ | |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,221 | 100m2 | |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 6,618 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 10,562 | m3 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 96,015 | m2 |
| 68 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 30,884 | m2 |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 4,4 | m3 |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,264 | 100m2 | |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,407 | tấn |
| 72 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 110 | cái |
| 73 | Ống nhựa uPVC D200 thoát nước | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 15 | m |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 2,624 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 17,739 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 68,326 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch 6x20 | Gạch viglacera hoặc tương đương | 68,326 | m2 |
| 78 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV | 2,151 | 100m3 | |
| 79 | KL đá thải hỗn hợp cần mua để đắp | 228,006 | m3 | |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 107,54 | m3 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 990,2 | m2 |
| 82 | Lát gạch Tazerro 400x400, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 990,2 | m2 |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,126 | 100m3 | |
| 84 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 1,9 | 100m | |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,792 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 2,167 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 6,996 | m3 |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,042 | 100m3 | |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,528 | m3 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,012 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,062 | tấn |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 0,22 | m3 |
| 93 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,069 | 100m3 | |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,713 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 6,372 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,66 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,092 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,954 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,018 | 100m2 | |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,06 | 100m2 | |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,177 | 100m2 | |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,009 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,024 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,112 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,16 | tấn |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 0,554 | m3 |
| 107 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 1,174 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,194 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,018 | 100m2 | |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,015 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,009 | tấn |
| 112 | Gia công xà gồ thép | 0,084 | tấn | |
| 113 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,084 | tấn | |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,4 | m2 | |
| 115 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tôn liên doanh | 0,129 | 100m2 |
| 116 | Tôn úp nóc khổ 300 | Tôn liên doanh | 9,6 | m |
| 117 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 17,7 | m2 |
| 118 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 6 | m2 |
| 119 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 25,814 | m2 |
| 120 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 4,675 | m2 |
| 121 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 51,321 | m2 |
| 122 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 17,68 | m |
| 123 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 8,664 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Dulux hoặc tương đương | 54,189 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Dulux hoặc tương đương | 51,321 | m2 |
| 126 | Lát gạch mũi bậc 300x300mm bậc tam cấp | Đá Granite hoặc tương đương | 1,783 | m2 |
| 127 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 vữa XM mác 75 | Gạch viglacera hoặc tương đương | 7,926 | m2 |
| 128 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường kinh an toàn dày 6.38ly( phụ kiện đầy đủ) | Cửa Thái Việt hoặc tương đương | 1,98 | m2 |
| 129 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường kinh an toàn dày 6,38ly ( phụ kiện đầy đủ) | Cửa Thái Việt hoặc tương đương | 3,36 | m2 |
| 130 | SX vách kính nhựa lõi thép gia cường, kinh an toàn dày 6,38ly ( phụ kiện đầy đủ) | Vách Thái Việt hoặc tương đương | 1,65 | m2 |
| 131 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 6,99 | m2 | |
| 132 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 14x14 | 0,072 | tấn | |
| 133 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 4,56 | m2 | |
| 134 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,56 | m2 | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,07 | 100m |
| 136 | Đai giữ ống + vít | 6 | cái | |
| 137 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Điện cơ Thống Nhất hoặc tương | 1 | cái |
| 138 | Móc treo quạt trần | 1 | cái | |
| 139 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Điện cơ Thống Nhất hoặc tương | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 63A | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 40 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 5 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 10 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 20 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 20 | m |
| 149 | Lắp đặt hộp automat | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | hộp |
| 150 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | 1 | cái | |
| 151 | Giá đỡ xà 4 sứ | 1 | cái | |
| 152 | Ghíp nối | 1 | cái | |
| 153 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 1,458 | m3 | |
| 154 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,003 | 100m3 | |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,324 | m3 |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,063 | m3 |
| 157 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,079 | 100m2 | |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,03 | tấn |
| 159 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 4,44 | m3 |
| 160 | Lát gạch Tazerro 400x400, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 47,436 | m2 |
| 161 | Gia công cột bằng thép hình | 0,123 | tấn | |
| 162 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,123 | tấn | |
| 163 | Gia công xà gồ thép | 0,265 | tấn | |
| 164 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,265 | tấn | |
| 165 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,118 | tấn | |
| 166 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,141 | tấn | |
| 167 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tôn liên doanh | 0,482 | 100m2 |
| 168 | Tôn úp nóc khổ 300 | Tôn liên doanh | 20,6 | m |
| 169 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,545 | m2 | |
| 170 | Bu lông M16x400 | 16 | cái | |
| 171 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,158 | 100m3 | |
| 172 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,44 | m3 |
| 173 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,212 | 100m2 | |
| 174 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 3,557 | m3 |
| 175 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,03 | tấn |
| 176 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,301 | tấn |
| 177 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,053 | 100m3 | |
| 178 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,105 | 100m3 | |
| 179 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,105 | 100m3 | |
| 180 | Gia công cột bằng thép hình | 1,278 | tấn | |
| 181 | Lắp dựng cột thép các loại | 1,278 | tấn | |
| 182 | Khung móng 4M16x240x240(550-600) | 10 | bộ | |
| 183 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | 0,916 | tấn | |
| 184 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,916 | tấn | |
| 185 | Gia công xà gồ thép | 2,489 | tấn | |
| 186 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,489 | tấn | |
| 187 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 205,401 | m2 | |
| 188 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tôn liên doanh | 2,316 | 100m2 |
| 189 | Máng tôn thu nước khổ 400 | Tôn liên doanh | 40 | m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,267 | 100m |
| 191 | Lắp đặt chếch nhựa D90 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 12 | cái |
| 192 | Đai giữ ống | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 12 | cái |
| 193 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,35 | m3 | |
| 194 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,56 | m3 | |
| 195 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,26 | m3 |
| 196 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,256 | m3 |
| 197 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,034 | 100m2 | |
| 198 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 0,495 | m3 |
| 199 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 1,212 | m3 |
| 200 | Gia công cột bằng thép hình | 0,081 | tấn | |
| 201 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,081 | tấn | |
| 202 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,038 | tấn | |
| 203 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,038 | tấn | |
| 204 | Gia công xà gồ thép | 0,031 | tấn | |
| 205 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,031 | tấn | |
| 206 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,016 | m2 | |
| 207 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tôn liên doanh | 0,056 | 100m2 |
| 208 | Tôn úp nóc khổ 300 | Tôn liên doanh | 2 | m |
| 209 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 12,995 | m2 |
| 210 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,9 | m3 |
| 211 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,003 | 100m3 | |
| 212 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,087 | 100m3 | |
| 213 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,088 | m3 |
| 214 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,936 | m3 |
| 215 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,056 | 100m2 | |
| 216 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,04 | tấn |
| 217 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,099 | tấn |
| 218 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 4,174 | m3 |
| 219 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,269 | m3 |
| 220 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,024 | 100m2 | |
| 221 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,532 | m3 |
| 222 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,095 | 100m2 | |
| 223 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,02 | tấn |
| 224 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 1,453 | m3 |
| 225 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,284 | m3 |
| 226 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,028 | 100m2 | |
| 227 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,021 | tấn |
| 228 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 62,082 | m2 |
| 229 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 9,838 | m2 |
| 230 | Vật liệu lọc | 1 | toàn bộ | |
| 231 | Sx và lắp dựng cửa sắt nhà máy bơm | 0,76 | m2 | |
| 232 | Khoá cửa nhà máy bơm | 1 | cái | |
| 233 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,194 | 100m3 | |
| 234 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 19,44 | m3 | |
| 235 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | 3 | cần đèn | |
| 236 | Lắp choá đèn 150W ở độ cao | 3 | bộ | |
| 237 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2 | Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương | 86 | m |
| 238 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương | 40 | m |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,5 | 100m |
| 240 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 100A-30ka | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 241 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 32A | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 3 | cái |
| 242 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 40A | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 243 | Tủ điện ngoài nhà KT400x600x200 sơn tĩnh điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| C | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 123,896 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 28,663 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 69,35 | m | |
| 4 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | 1 | công | |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,957 | tấn | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 36,876 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 19,072 | m3 | |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 10,55 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 36,8 | m | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 25,027 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 11,907 | m3 | |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 2 | bộ | |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 2 | bộ | |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 5,58 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 12,383 | m3 | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 3,073 | m3 | |
| 17 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 118,492 | m2 | |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 19,483 | m2 | |
| 19 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 53,25 | m | |
| 20 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,146 | tấn | |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 40,421 | m3 | |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 20,36 | m3 | |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 15,5 | m2 | |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,541 | m3 | |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,503 | m3 | |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 13,944 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.705E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.334E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng Minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư để chứng minh vị trí đảm nhận). | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | ≤ 10tấn | 2 |
| 2 | Cần cẩu (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 10 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) | ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 4 | Máy lu (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) | ≥ 16T | 1 |
| 5 | Máy ép cọc (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) | ≥ 150 tấn | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥ 1 Kw | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥ 80l | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kW | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 kW | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | ≥ 70kg | 2 |
| 13 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 2 |
| 14 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy khoan bê tông | ≥ 1,5kW | 2 |
| 17 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy toàn đạc hoặc kĩnh vĩ điện tử | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi