Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220241852-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220122698
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-26 08:40:00 đến ngày 2022-03-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,990,865,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.99E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng Công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Trung Cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: trong đó.+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng+ 01 cán bộ chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn yêu cầu:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp là tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng đội nề
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: có chứng chỉ sơ cấp trở lên thuộc chuyên ngành nề hoàn thiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng vận hành máy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: có chứng chỉ sơ cấp trở lên thuộc chuyên ngành vận hành máy đào
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng đội điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: có chứng chỉ sơ cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ, máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Đo tọa độ, cao độ, kích thước
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn liên kết
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch , đá
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển đất, phế thải
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp Trường tiểu học Nghĩa Trung, xã Nghĩa Trung, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
200 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên , địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Bích Động - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan, số 18, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang"
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế-dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định Kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên , địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Bích Động - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan, số 18, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang"


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan, số 18, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang"
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên, địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Việt Yên, địa chỉ: Tầng 6, Trụ sở liên cơ quan, đường Hồ Công Dự, Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu và Giám sát đấu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng công trìnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,408100m3
2Bê tông lót móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT39,615m3
3Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5285100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,1991tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,044tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,5865tấn
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,3143100m2
8Bê tông móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT167,7889m3
9Xây móng bằng gạch btkn 6,0x10,5x22cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT87,586m3
10Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,6616100m3
11Bê tông nền nhàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT46,8259m3
12Bê tông cột đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32,8997m3
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,0458100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9591tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,1647tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT80,7125m3
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,69100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,0442tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,6806tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,3119tấn
21Bê tông sàn mái đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT213,3349m3
22Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,3095100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28,3813tấn
24Bê tông cầu thang đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,7864m3
25Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4054tấn
26Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2731tấn
27Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thangQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9944100m2
28Bê tông lanh tô, ô văngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,1932m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7917100m2
30Gia công, lắp đặt lanh tô, ô văngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,1116tấn
31Bê tông xà dầm, giằng lan can, thu hồiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,2931m3
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1504tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,0183tấn
34Ván khuôn giằng lan can, thu hồiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6187100m2
35Xây tường thẳng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT344,5075m3
36Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26,0713m3
37Xây cột, trụ gạch BT không nung 6,0x10,5x22cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT92,0257m3
38Xây các bộ phận khác, gạch BT không nung 6,0x10,5x22cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,564m3
39Sản xuất xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4106tấn
40Lắp dựng xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4106tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT111,39221m2
42Lợp mái bằng tôn múi 0.4mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,3795100m2
43Tôn úp nóc úp sườn rộng 600dày 0,4mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT70,26m
44Trát tường ngoài nhàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT992,4601m2
45Trát tường trong nhàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.804,9437m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thangQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT889,9038m2
47Trát xà dầmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT518,948m2
48Trát trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT511,3479m2
49Trát gờ chỉQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT141,62m
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT992,4601m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3.844,7456m2
52Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1314100m3
53Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT150,6364m2
54Màng chống thấm dày 4mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT220,411m2
55Lát nền, sànQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.227,7782m2
56Ốp tường trụ, cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT364,908m2
57Lát nền, sàn gạchQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT114,4458m2
58Trần thạch cao chống ẩmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT119,6021m2
59Dán ngói trên mái nghiênQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT31,9048m2
60Lát đá mặt bệ các loại,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,6805m2
61Vách ngăn khu vệ sinhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT92,655m2
62Láng granitô cầu thangQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT99,936m2
63Gia công lan can cầu thangQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3121tấn
64Sơn sắt thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,09751m2
65Gia công lan can inoxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,384tấn
66Lắp dựng lan canQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT49,2606m2
67Lim Nam Phi D60Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,674m
68Trụ gỗ cầu thang D120Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
69Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT44,1788100m2
70Cửa đi hai cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6.38mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT85,98m2
71Cửa đi một cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6.38mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24,72m2
72Cửa sổ hai- bốn cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6.38mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT114m2
73Cửa sổ một cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6.38mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40,56m2
74Cửa sổ một cánh mở lật, cửa nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6.38mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,804m2
75Phụ kiện cửa 1 cánh mở quayQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11bộ
76Phụ kiện cửa 2 cánh mở quayQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27bộ
77Phụ kiện cửa 1 cánh mở lậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18bộ
78Phụ kiện cửa sổ 2-4 cánh mở quay:Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25bộ
79Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay:Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT52bộ
80Vách nhôm kính an toàn dày 6.38mm:Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT102,5436m2
81Hoa sắt cửa sổQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT154,56m2
82Đào móng tam cấpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,7161m3
83Bê tông lót móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21,976m3
84Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,643m3
85Láng granitô cầu thangQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT82,9447m2
86Đào móng bể phốtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2114100m3
87Bê tông móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,961m3
88Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0265tấn
89Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0126100m2
90Xây bể chứa bằng gạch BTKN6,0x10,5x22cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,3176m3
91Trát tường ngoàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25,05m2
92Láng nền, sànQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,6405m2
93Bê tông tấm đan,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8394m3
94Gia công, lắp đặt tấm đan,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0529tấn
95Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0373100m2
B ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Gia công, đóng cọc chống sétQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cọc
2Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16m
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT80m
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,5121m2
5Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
6Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
7Đào móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT71m3
8Đắp đất nền móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7m3
9Hồ lô sứQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6Cái
10Mũ tôn chống đột ở kimQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6Cái
11Thuê máy đo kiểm tra điện trởQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1Ca
12Kẹp kiểm traQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
13Hộp kiểm tra điện trở, hộp nhựa 15x15Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
14Tủ điện tổng 400x300x160Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2hộp
15MCCB 2P 75AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
16Lắp đặt các automat 2 pha MCCB 2P 50AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
17Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 32AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15cái
18Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 16AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25cái
19Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 10AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
20Lắp đặt Bộ đèn FS40/36x2, đèn ledQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT98bộ
21Lắp đặt đèn sát trần 25WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT55bộ
22Lắp đặt quạt trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT48cái
23Xà 0,4m , thép L50x50x5mm, mạ kẽmnhúng nóng -CSVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1Bộ
24Lắp đặt ổ cắm đôiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT51cái
25Lắp đặt công tắc 1 hạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25cái
26Lắp đặt công tắc 3 hạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
27Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT65m
28Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT105m
29Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT45m
30Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2.5Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT460m
31Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1.5Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.530m
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT950m
C CẤP, THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC
1Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bể
2Lắp đặt xí bệtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
3Lắp đặt xí bệt (trẻ em)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18bộ
4Lắp đặt chậu tiểu namQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9bộ
5Lắp đặt chậu rửaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16bộ
6Lắp đặt vòi rửa chậu lavaboQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16bộ
7Lắp đặt gương soiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16cái
8Lắp đặt vòi xịt xíQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21cái
9Lắp đặt vòi rửa D15Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
10Lắp đặt móc treo giấyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21cái
11Lắp đặt phễu thoát sàn D90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
12Rọ thu nước D110Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
13Lắp đặt van phao điệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
14Lắp đặt van phao cơQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
15Lắp đặt van xả tiểu namQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
16Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,04100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,69100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 40mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,55100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,02100m
21Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
22Lắp đặt van 1 chiều D40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
23Lắp đặt van khóa 40mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
24Lắp đặt van D25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
25Cút nhựa PPR D40mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
26Cút nhựa PPR D32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
27Cút nhựa PPR D25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
28Côn PPR-D32-25Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
29Tê PPR D40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
30Tê PPR D40-25Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
31Tê PPR D40-32Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
32Tê PPR D25Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40cái
33Tê ren trong 1/2 D25Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21cái
34Côn ren trong 1/2 D25Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25cái
35Ống uPVC D125Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,15100m
36Ống uPVC D110Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,75100m
37Ống uPVC D90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,89100m
38Ống uPVC D60Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,08100m
39Ống uPVC D42Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,24100m
40Cút uPVC D125Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
41Cút uPVC D90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
42Cút uPVC D42Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25cái
43Chếch uPVC D110Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT42cái
44Chếch uPVC D90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT34cái
45Chếch uPVC D60Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
46Y uPVC D110Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22cái
47Y uPVC D90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
48Côn thu D125-110Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
49Máy bơm nước Q=3m3/h, H=32mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
D SÂN
1Đắp cát công trìnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5827100m3
2Bê tông nềnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT116,53m3
E RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào rãnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2801100m3
2Bê tông móng rãnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,6114m3
3Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1755100m2
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKNQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,4348m3
5Trát tường ngoàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT63,48m2
6Láng nền, sànQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25,7776m2
7Bê tông tấm đan,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,524m3
8Gia công, lắp đặt tấm đan,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,427tấn
9Ván khuôn tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2696100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT991cấu kiện
F CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9655100m3
2Bê tông lót móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,1735m3
3Bê tông móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,4552m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3868tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0707tấn
6Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4146100m2
7Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36,7301m3
8Bê tông cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4519m3
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0375tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2158tấn
11Ván khuôn cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,221100m2
12Bê tông dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,1437m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3467tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0789tấn
15Ván khuôn dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3937100m2
16Bê tông sàn máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1702m3
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1452tấn
18Ván khuôn sàn máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0957100m2
19Xây cột, trụ bằng gạch BTKNQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,5472m3
20Xây tường thẳng bằng gạch BTKNQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,0023m3
21Xây tường thẳng bằng gạch BTKN Chiều dày ≤33cm,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,3408m3
22Trát tường ngoài,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT366,2446m2
23Trát trụ cột, lam đứng,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT204,4138m2
24Trát trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19,14m2
25Trát xà dầmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,63m2
26Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,5m2
27Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,65m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT597,4284m2
29Gia công lan canQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,13tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT77,52971m2
31Lắp dựng lan can sắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT239,6592m2
32Gia công cổng sắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3355tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25,35761m2
34Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3355tấn
35Bản lềQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
G PHÁ DỠ
1Đào xúc đấtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,5604100m3
2Phá dỡ kết cấu gạchQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT211,5779m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,9099m3
4Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT417,8545m2
5Tháo dỡ cửaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT54,2375m2
6Vận chuyển đất, phạm vi ≤2kmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,7453100m3
H THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Mua dây Cat6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT95m
2Kéo rải dây cáp điện, cáp mạng, cáp quang trong ống ghen, máng nhựa, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT95m
3Mua ống luồn dây DN20Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT210m
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa các loại ngầm trong tường, âm dưới đường, đấtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT210m
5Mua tủ nổi 400x300x160mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1Cái
6Lắp đặt tủ rack, tủ điện bằng kim loạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1Cái
7Mua bộ phát wifiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9Bộ
8Mua switch chia mạng 8 cổngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3Bộ
I BỂ PCCC
1Đào móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,5677100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2878100m3
3Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤2kmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30,262410m³
4Bê tông lót móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,784m3
5Bê tông móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24,4375m3
6Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3245100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,003tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,4649tấn
9Băng cản nước Waterstop PVC V32 (Sika waterbar V32)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT37m
10Bê tông tường bểQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT34,815m3
11Bê tông sàn máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,2155m3
12Ván khuôn tường,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,8051100m2
13Ván khuôn sàn mái,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7551100m2
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0409tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,6741tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0109tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,002tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,8455tấn
19Trát tường trongQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT163,35m2
20Quét nước xi măng 2 nướcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT236,625m2
21Láng nền, sàn có đánh màu,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT73,275m2
22Trát trần,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT73,125m2
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0032100m2
24Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0045tấn
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,064m3
26Lắp các loại CKBT đúc sẵnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.99E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng Công trình 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Trung Cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự gói thầu53
2 cán bộ kỹ thuật 2 yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: trong đó.+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng+ 01 cán bộ chuyên ngành điện43
3 cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 Yêu cầu: tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng43
4 Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động 1 yêu cầu:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp là tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động)42
5 Đội trưởng đội nề 1 Yêu cầu: có chứng chỉ sơ cấp trở lên thuộc chuyên ngành nề hoàn thiện31
6 Đội trưởng vận hành máy 1 Yêu cầu: có chứng chỉ sơ cấp trở lên thuộc chuyên ngành vận hành máy đào31
7 Đội trưởng đội điện 1 Yêu cầu: có chứng chỉ sơ cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ, máy thủy bình) Đo tọa độ, cao độ, kích thước1
2 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
3 Máy đầm cóc Đầm đất1
4 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
5 Máy cắt uốn thép Cắt, uốn thép1
6 Máy hàn Hàn liên kết2
7 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
8 Máy trộn vữa Trộn vữa2
9 Máy cắt gạch Cắt gạch , đá2
10 Máy đào Đào đất1
11 Ô tô tự đổ Vận chuyển đất, phế thải2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->