Gói thầu: NPC-J1CA-TN-ĐVĐC: Đo vẽ trích lục địa chính phục vụ công tác thu hồi đất cho dự án trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220242626-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | NPC-J1CA-TN-ĐVĐC: Đo vẽ trích lục địa chính phục vụ công tác thu hồi đất cho dự án trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210766771 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-27 11:00:00 đến ngày 2022-03-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,030,452,084 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng đo vẽ địa chính, trích lục bản đồ.+ Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có) và hóa đơn VAT; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ); hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa, địa chính, địa lý, quản lý đất đai.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chủ nhiệm với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa, địa chính, địa lý, quản lý đất đai.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ kỹ thuật với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
NPC-J1CA-TN-ĐVĐC: Đo vẽ trích lục địa chính phục vụ công tác thu hồi đất cho dự án trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên tiểu dự án mở rộng và cải tạo lưới điện trung hạ áp tỉnh Thái Nguyên, thuộc dự án Phát triển lưới Điện truyền tải và phân phối lần 2 vay vốn của Cơ quan Hợp tác quốc tế Nhật Bản (JICA) 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật Việt Nam. + Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ do cấp có thẩm quyền cấp còn hạn sử dung. Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên phải có. + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo quy định. + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh). Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: • Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; • Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; • Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; • Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; • Báo cáo kiểm toán (nếu có); • Các tài liệu khác. + Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động phi tư vấn theo quy định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc bảo lãnh dự thầu. - Bản chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh (Quyết định thành lập doanh nghiệp đối với nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước). - Bản chứng thực giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ. - Các tài liệu khác theo E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (NPC) (Số 20 Trần Nguyên Hãn – Hoàn Kiếm – Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615, Fax: 024.39360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công thương Việt Nam (Số 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Thái Nguyên (Số 31- đường Hoàng Văn Thụ – phường Phan Đình Phùng - thành phố Thái Nguyên - tỉnh Thái Nguyên) ĐT: 02083600484; Fax: 02083750958. Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.3768661 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trích lục hồ sơ địa chính; PCKV = 0 | Trích lục hồ sơ địa chính; PCKV = 0, phục vụ công tác kiểm đếm, thu hồi đất giải phóng mặt bằng | Thửa | 404 | Khu vực huyện Phú Bình |
| 2 | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất ngoài đô thị loại | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất ngoài đô thị loại | Thửa | 65 | Khu vực huyện Phú Bình |
| 3 | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất ngoài đô thị loại 100-300 m2; PCKV = 0 | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất ngoài đô thị loại 100-300 m2; PCKV = 0, phục vụ công tác kiểm đếm, thu hồi đất giải phóng mặt bằng | Thửa | 179 | Khu vực huyện Phú Bình |
| 4 | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất ngoài đô thị loại 300-500 m2; PCKV =0 | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất ngoài đô thị loại 300-500 m2; PCKV =0, phục vụ công tác kiểm đếm, thu hồi đất giải phóng mặt bằng | Thửa | 137 | Khu vực huyện Phú Bình |
| 5 | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất ngoài đô thị loại 500-1000 m2; PCKV =0 | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất ngoài đô thị loại 500-1000 m2; PCKV =0, phục vụ công tác kiểm đếm, thu hồi đất giải phóng mặt bằng | Thửa | 18 | Khu vực huyện Phú Bình |
| 6 | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất ngoài đô thị loại 1000-3000 m2; PCKV =0 | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất ngoài đô thị loại 1000-3000 m2; PCKV =0, phục vụ công tác kiểm đếm, thu hồi đất giải phóng mặt bằng | Thửa | 3 | Khu vực huyện Phú Bình |
| 7 | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất đô thị loại 100-300 m2; PCKV =0 | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất đô thị loại 100-300 m2; PCKV =0, phục vụ công tác kiểm đếm, thu hồi đất giải phóng mặt bằng | Thửa | 24 | Khu vực huyện Phú Bình |
| 8 | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất đô thị loại 300-500 m2; PCKV =0 | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất đô thị loại 300-500 m2; PCKV =0, phục vụ công tác kiểm đếm, thu hồi đất giải phóng mặt bằng | Thửa | 10 | Khu vực huyện Phú Bình |
| 9 | Trích lục hồ sơ địa chính; PCKV = 0,1 | Trích lục hồ sơ địa chính; PCKV = 0,1, phục vụ công tác kiểm đếm, thu hồi đất giải phóng mặt bằng | Thửa | 572 | Khu vực huyện Phú Bình |
| 10 | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất ngoài đô thị loại | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất ngoài đô thị loại | Thửa | 22 | Khu vực huyện Phú Bình |
| 11 | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất ngoài đô thị loại 100-300 m2; PCKV = 0,1 | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất ngoài đô thị loại 100-300 m2; PCKV = 0,1, phục vụ công tác kiểm đếm, thu hồi đất giải phóng mặt bằng | Thửa | 47 | Khu vực huyện Phú Bình |
| 12 | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất ngoài đô thị loại 300-500 m2; PCKV =0,1 | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất ngoài đô thị loại 300-500 m2; PCKV =0,1, phục vụ công tác kiểm đếm, thu hồi đất giải phóng mặt bằng | Thửa | 22 | Khu vực huyện Phú Bình |
| 13 | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất ngoài đô thị loại 100-300 m2; PCKV = 0,2 | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất ngoài đô thị loại 100-300 m2; PCKV = 0,2, phục vụ công tác kiểm đếm, thu hồi đất giải phóng mặt bằng | Thửa | 12 | Khu vực huyện Đại Từ |
| 14 | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất đô thị loại | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất đô thị loại | Thửa | 18 | Khu vực huyện Đại Từ |
| 15 | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất đô thị loại 100-300 m2; PCKV =0,1 | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất đô thị loại 100-300 m2; PCKV =0,1, phục vụ công tác kiểm đếm, thu hồi đất giải phóng mặt bằng | Thửa | 20 | Khu vực huyện Đại Từ |
| 16 | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất đô thị loại 300-500 m2; PCKV =0,1 | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất đô thị loại 300-500 m2; PCKV =0,1, phục vụ công tác kiểm đếm, thu hồi đất giải phóng mặt bằng | Thửa | 12 | Khu vực huyện Đại Từ |
| 17 | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất đô thị loại 500-1000 m2; PCKV =0,1 | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất đô thị loại 500-1000 m2; PCKV =0,1, phục vụ công tác kiểm đếm, thu hồi đất giải phóng mặt bằng | Thửa | 3 | Khu vực huyện Đại Từ |
| 18 | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất đô thị loại 1000-3000 m2; PCKV =0,1 | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất đô thị loại 1000-3000 m2; PCKV =0,1, phục vụ công tác kiểm đếm, thu hồi đất giải phóng mặt bằng | Thửa | 7 | Khu vực huyện Đại Từ |
| 19 | Trích lục hồ sơ địa chính; PCKV =0 | Trích lục hồ sơ địa chính; PCKV =0, phục vụ công tác kiểm đếm, thu hồi đất giải phóng mặt bằng | Thửa | 227 | Khu vực thành phố Sông Công |
| 20 | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất đô thị loại | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất đô thị loại | Thửa | 100 | Khu vực thành phố Sông Công |
| 21 | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất đô thị loại 100-300 m2; PCKV = 0 | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất đô thị loại 100-300 m2; PCKV = 0, phục vụ công tác kiểm đếm, thu hồi đất giải phóng mặt bằng | Thửa | 100 | Khu vực thành phố Sông Công |
| 22 | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất đô thị loại 300-500 m2; PCKV = 0 | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất đô thị loại 300-500 m2; PCKV = 0, phục vụ công tác kiểm đếm, thu hồi đất giải phóng mặt bằng | Thửa | 52 | Khu vực thành phố Sông Công |
| 23 | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất đô thị loại 500-1000 m2; PCKV = 0 | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất đô thị loại 500-1000 m2; PCKV = 0, phục vụ công tác kiểm đếm, thu hồi đất giải phóng mặt bằng | Thửa | 15 | Khu vực thành phố Sông Công |
| 24 | Trích lục hồ sơ địa chính; PCKV =0 | Trích lục hồ sơ địa chính; PCKV =0, phục vụ công tác kiểm đếm, thu hồi đất giải phóng mặt bằng | Thửa | 593 | Khu vực thị xã Phổ Yên |
| 25 | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất đô thị loại | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất đô thị loại | Thửa | 49 | Khu vực thị xã Phổ Yên |
| 26 | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất đô thị loại 100-300 m2; PCKV = 0 | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất đô thị loại 100-300 m2; PCKV = 0, phục vụ công tác kiểm đếm, thu hồi đất giải phóng mặt bằng | Thửa | 80 | Khu vực thị xã Phổ Yên |
| 27 | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất đô thị loại 300-500 m2; PCKV = 0 | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất đô thị loại 300-500 m2; PCKV = 0, phục vụ công tác kiểm đếm, thu hồi đất giải phóng mặt bằng | Thửa | 42 | Khu vực thị xã Phổ Yên |
| 28 | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất ngoài đô thị loại | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất ngoài đô thị loại | Thửa | 111 | Khu vực thị xã Phổ Yên |
| 29 | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất ngoài đô thị loại 100-300 m2; PCKV = 0 | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất ngoài đô thị loại 100-300 m2; PCKV = 0, phục vụ công tác kiểm đếm, thu hồi đất giải phóng mặt bằng | Thửa | 183 | Khu vực thị xã Phổ Yên |
| 30 | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất ngoài đô thị loại 300-500 m2; PCKV = 0 | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất ngoài đô thị loại 300-500 m2; PCKV = 0, phục vụ công tác kiểm đếm, thu hồi đất giải phóng mặt bằng | Thửa | 100 | Khu vực thị xã Phổ Yên |
| 31 | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất ngoài đô thị loại 500-1000 m2; PCKV = 0 | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất ngoài đô thị loại 500-1000 m2; PCKV = 0, phục vụ công tác kiểm đếm, thu hồi đất giải phóng mặt bằng | Thửa | 14 | Khu vực thị xã Phổ Yên |
| 32 | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất ngoài đô thị loại 1000-3000 m2; PCKV = 0 | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất ngoài đô thị loại 1000-3000 m2; PCKV = 0, phục vụ công tác kiểm đếm, thu hồi đất giải phóng mặt bằng | Thửa | 7 | Khu vực thị xã Phổ Yên |
| 33 | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất ngoài đô thị loại | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất ngoài đô thị loại | Thửa | 26 | Khu vực thị xã Phổ Yên |
| 34 | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất ngoài đô thị loại 100-300 m2; PCKV = 0,1 | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất ngoài đô thị loại 100-300 m2; PCKV = 0,1, phục vụ công tác kiểm đếm, thu hồi đất giải phóng mặt bằng | Thửa | 66 | Khu vực thị xã Phổ Yên |
| 35 | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất ngoài đô thị loại 300-500 m2; PCKV = 0,1 | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất ngoài đô thị loại 300-500 m2; PCKV = 0,1, phục vụ công tác kiểm đếm, thu hồi đất giải phóng mặt bằng | Thửa | 45 | Khu vực thị xã Phổ Yên |
| 36 | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất ngoài đô thị loại 500-1000 m2; PCKV = 0,1 | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất ngoài đô thị loại 500-1000 m2; PCKV = 0,1, phục vụ công tác kiểm đếm, thu hồi đất giải phóng mặt bằng | Thửa | 9 | Khu vực thị xã Phổ Yên |
| 37 | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất ngoài đô thị loại | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất ngoài đô thị loại | Thửa | 19 | Khu vực thị xã Phổ Yên |
| 38 | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất ngoài đô thị loại 100-300 m2; PCKV = 0,2 | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất ngoài đô thị loại 100-300 m2; PCKV = 0,2, phục vụ công tác kiểm đếm, thu hồi đất giải phóng mặt bằng | Thửa | 42 | Khu vực thị xã Phổ Yên |
| 39 | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất ngoài đô thị loại 300-500 m2; PCKV = 0,2 | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất ngoài đô thị loại 300-500 m2; PCKV = 0,2, phục vụ công tác kiểm đếm, thu hồi đất giải phóng mặt bằng | Thửa | 32 | Khu vực thị xã Phổ Yên |
| 40 | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất ngoài đô thị loại | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất ngoài đô thị loại | Thửa | 7 | Khu vực huyện Đồng Hỷ |
| 41 | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất ngoài đô thị loại 100-300 m2; PCKV = 0,1 | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất ngoài đô thị loại 100-300 m2; PCKV = 0,1, phục vụ công tác kiểm đếm, thu hồi đất giải phóng mặt bằng | Thửa | 4 | Khu vực huyện Đồng Hỷ |
| 42 | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất ngoài đô thị loại 300-500 m2; PCKV = 0,1 | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất ngoài đô thị loại 300-500 m2; PCKV = 0,1, phục vụ công tác kiểm đếm, thu hồi đất giải phóng mặt bằng | Thửa | 15 | Khu vực huyện Đồng Hỷ |
| 43 | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất ngoài đô thị loại 100-300 m2; PCKV = 0,2 | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất ngoài đô thị loại 100-300 m2; PCKV = 0,2, phục vụ công tác kiểm đếm, thu hồi đất giải phóng mặt bằng | Thửa | 18 | Khu vực huyện Đồng Hỷ |
| 44 | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất ngoài đô thị loại 300-500 m2; PCKV = 0,2 | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất ngoài đô thị loại 300-500 m2; PCKV = 0,2, phục vụ công tác kiểm đếm, thu hồi đất giải phóng mặt bằng | Thửa | 28 | Khu vực huyện Đồng Hỷ |
| 45 | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất ngoài đô thị loại 500-1000 m2; PCKV = 0,2 | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất ngoài đô thị loại 500-1000 m2; PCKV = 0,2, phục vụ công tác kiểm đếm, thu hồi đất giải phóng mặt bằng | Thửa | 42 | Khu vực huyện Đồng Hỷ |
| 46 | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất ngoài đô thị loại 1000-3000 m2; PCKV = 0,2 | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất ngoài đô thị loại 1000-3000 m2; PCKV = 0,2, phục vụ công tác kiểm đếm, thu hồi đất giải phóng mặt bằng | Thửa | 12 | Khu vực huyện Đồng Hỷ |
| 47 | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất đô thị loại | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất đô thị loại | Thửa | 24 | Khu vực huyện Đồng Hỷ |
| 48 | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất đô thị loại 100-300 m2; PCKV = 0,2 | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất đô thị loại 100-300 m2; PCKV = 0,2, phục vụ công tác kiểm đếm, thu hồi đất giải phóng mặt bằng | Thửa | 37 | Khu vực huyện Đồng Hỷ |
| 49 | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất đô thị loại 300-500 m2; PCKV = 0,2 | Chỉnh lý riêng từng thửa đất loại đất đô thị loại 300-500 m2; PCKV = 0,2, phục vụ công tác kiểm đếm, thu hồi đất giải phóng mặt bằng | Thửa | 9 | Khu vực huyện Đồng Hỷ |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng đo vẽ địa chính, trích lục bản đồ.+ Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có) và hóa đơn VAT; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ); hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa, địa chính, địa lý, quản lý đất đai.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chủ nhiệm với phần việc đảm nhận. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa, địa chính, địa lý, quản lý đất đai.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ kỹ thuật với phần việc đảm nhận. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi