Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220242888-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoằng Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220242808
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-27 11:41:00 đến ngày 2022-03-09 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,116,884,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.175326E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.350652E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật cùng cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.481.818.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.963.637.600 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); đã là chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật; Đã là Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải bê tông nhựa ≥ 28m/phút
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe rải nhựa ≥ 2.8 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh lốp ≥ 26 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hoằng Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo sân trường tiểu học, đường số 03 thôn Trinh Phúc và đường số 07 thôn Trinh Thọ, xã Hoằng Giang, huyện Hoằng Hóa
04 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Giang , địa chỉ: xã Hoằng Giang, huyện Hoằng Hóa
- Chủ đầu tư: xã Hoằng Giang, huyện Hoằng Hóa tỉnh Thanh hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu UBND xã Hoằng Giang, Địa chỉ: Xã Hoằng Giang, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Giang , Địa chỉ: Xã Hoằng Giang, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Giang , địa chỉ: xã Hoằng Giang, huyện Hoằng Hóa
- Chủ đầu tư: xã Hoằng Giang, huyện Hoằng Hóa tỉnh Thanh hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: xã Hoằng Giang, huyện Hoằng Hóa tỉnh Thanh hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hoằng Giang. Địa chỉ: Xã Hoằng Giang, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND Xã Hoằng Giang Địa chỉ: Xã Hoằng Giang, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ĐƯỜNG THÔN TRINH THỌ
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt0,0125100m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt0,631m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt1,1791m3
4Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt0,224100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt5,6121m3
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt1,0663100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt0,46100m3
8Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo HSTK phê duyệt1,0688100m
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénTheo HSTK phê duyệt10,69m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt77,55m3
11Nilon tái sinhTheo HSTK phê duyệt484,71m2
12Bù vênh mặt đường bằng BTXM M250Theo HSTK phê duyệt9,05m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK phê duyệt0,148100m3
14Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK phê duyệt0,4331100m2
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK phê duyệt9,81m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt14,71m3
17Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK phê duyệt15,41m3
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt70,06m2
19Bê tông mũ mố M200Theo HSTK phê duyệt8,91m3
20Cốt thép mũ mố DTheo HSTK phê duyệt0,98tấn
21Ván khuôn mũ mốTheo HSTK phê duyệt1,0008100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK phê duyệt7,7m3
23Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK phê duyệt1,1186tấn
24Ván khuôn tấm đanTheo HSTK phê duyệt0,394100m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK phê duyệt1001cấu kiện
26Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 310mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mmTheo HSTK phê duyệt0,7118100m
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt2,23451m3
28Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt0,4246100m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt0,1424100m3
30Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK phê duyệt1,61m3
31Ván khuôn móng dàiTheo HSTK phê duyệt0,0787100m2
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt3,23m3
33Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK phê duyệt5,61m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt20,75m2
35Ván khuôn móng dàiTheo HSTK phê duyệt0,1288100m2
36Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo HSTK phê duyệt0,1108tấn
37Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Theo HSTK phê duyệt1m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK phê duyệt0,0524100m2
39Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK phê duyệt0,1469tấn
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK phê duyệt1,05m3
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK phê duyệt121cấu kiện
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt0,73m3
43Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt1,08m3
44Khung và lưới chắn rác composite trọng tải 250KN, Khung70x30x6cmTheo HSTK phê duyệt6cái
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK phê duyệt61cấu kiện
46Ván khuôn móng dàiTheo HSTK phê duyệt0,1632100m2
47Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 310mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mmTheo HSTK phê duyệt0,018100m
48Di dời cột điện cũTheo HSTK phê duyệt10công
49Móng cột MV2Theo HSTK phê duyệt2móng
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt0,8306100m3
51Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt0,8306100m3/1km
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo HSTK phê duyệt0,1069100m3
53Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo HSTK phê duyệt0,1069100m3/1km
B ĐOẠN ĐƯỜNG SỐ 03 THÔN HỢP ĐỒNG
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt17,12m3
2Nilon tái sinhTheo HSTK phê duyệt107m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK phê duyệt0,1284100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK phê duyệt2,93m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt4,4m3
6Ván khuôn móng dàiTheo HSTK phê duyệt0,075100m2
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK phê duyệt3,85m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt17,5m2
9Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt2,2m3
10Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo HSTK phê duyệt0,2385tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo HSTK phê duyệt1,8m3
12Ván khuôn tấm đanTheo HSTK phê duyệt0,086100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK phê duyệt0,2253tấn
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt1,051m3
15Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt0,1995100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt0,0575100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt0,145100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt0,145100m3
C ĐƯỜNG SỐ 03 THÔN TRINH PHÚC
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt0,06100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt1,1398100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt0,251m3
4Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt7,3931m3
5Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt1,4047100m3
6Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo HSTK phê duyệt3,0665m3
7Đào vét bùn bằng máy đào - Cấp đất ITheo HSTK phê duyệt0,5826100m3
8Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộnTheo HSTK phê duyệt1,0247100tấn
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo HSTK phê duyệt5,1959100m2
10Bù vênh mặt đường bằng BTN C19 dày 4cmTheo HSTK phê duyệt3,0006100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo HSTK phê duyệt5,1959100m2
12Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo HSTK phê duyệt1,7846100m2
13Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo HSTK phê duyệt2,2438100m2
14Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo HSTK phê duyệt2,2438100m2
15Lưới thủy tinh gia cườngTheo HSTK phê duyệt3,4113100m2
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổTheo HSTK phê duyệt1,0247100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4,5km tiếp theo, ô tô tự đổTheo HSTK phê duyệt1,0247100tấn
18Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK phê duyệt1,1219100m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt0,48m3
20Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt0,72m3
21Khung và lưới chắn rác composite trọng tải 250KN, Khung70x30x6cmTheo HSTK phê duyệt4cái
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK phê duyệt41cấu kiện
23Ván khuôn cửa thuTheo HSTK phê duyệt0,1088100m2
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo HSTK phê duyệt0,21100m
25Ván khuôn móng dàiTheo HSTK phê duyệt0,1531100m2
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt6,43m3
27Ván khuôn đan rãnhTheo HSTK phê duyệt0,2449100m2
28Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt2,3m3
29Vữa đệm dày 2cmTheo HSTK phê duyệt45,92m2
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo HSTK phê duyệt3061 cấu kiện
31Ván khuôn móng dàiTheo HSTK phê duyệt0,3061100m2
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt4,38m3
33Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá 26x21x100cm, PCB40Theo HSTK phê duyệt145,67m
34Bó vỉa cong hè, đường bằng đá 26x21x40cm, PCB40Theo HSTK phê duyệt7,4m
35Ván khuôn móng dàiTheo HSTK phê duyệt0,1886100m2
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo HSTK phê duyệt1,51m3
37Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK phê duyệt2,07m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt9,9m2
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK phê duyệt28,9m3
40Lát vỉa hè bằng đá marble Thanh Hóa màu xanh xám, KT (400x400x40)mm (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt289,04m2
41Ván khuôn móng dàiTheo HSTK phê duyệt0,0774100m2
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo HSTK phê duyệt0,86m3
43Lắp đặt viên vỉa đá hố trồng cây 12x20x120cm, PCB40Theo HSTK phê duyệt43,2m
44Mua đất màu trồng câyTheo HSTK phê duyệt4,9541m3
45Mua cây sao, xấu ĐK gốc (10-12)cm, cao (3,5-4)mTheo HSTK phê duyệt9cây
46Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IITheo HSTK phê duyệt0,4791100m3
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt0,1655100m3
48Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK phê duyệt31,03m3
49Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK phê duyệt20,69m3
50Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt2,18451m3
51Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt0,4151100m3
52Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK phê duyệt9,86m3
53Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK phê duyệt2,89m3
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt17,34m3
55Bê tông tường thân, tường cánh, mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt13,74m3
56Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK phê duyệt4,22m3
57Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo HSTK phê duyệt0,059tấn
58Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK phê duyệt0,633tấn
59Vữa đệm bản M75 dày 2cmTheo HSTK phê duyệt5,1m2
60Ván khuôn móng cốngTheo HSTK phê duyệt0,102100m2
61Ván khuôn gỗ tường thânTheo HSTK phê duyệt0,5004100m2
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK phê duyệt81cấu kiện
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt0,5865100m3
64Mua đất đắp nền tại mỏTheo HSTK phê duyệt257,7102m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSTK phê duyệt25,77110m³/1km
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo HSTK phê duyệt25,77110m³/1km
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo HSTK phê duyệt25,77110m³/1km
D SÂN TRƯỜNG TIỂU HỌC HOẰNG GIANG
1Đào đất bằng thủ công - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt0,90151m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt0,1713100m3
3Lát gạch Tezzarro 400x400 vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt1.654,4m2
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK phê duyệt1,6544100m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt82,72m3
6Bê tông sân trường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt53,23m3
7Nilon tái sinhTheo HSTK phê duyệt354,84m2
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt2,351m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt0,36m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK phê duyệt0,01100m2
11Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK phê duyệt4,19m3
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt60,61m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK phê duyệt6,33m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK phê duyệt0,4846tấn
15Ván khuôn tấm đanTheo HSTK phê duyệt0,3703100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK phê duyệt1741cấu kiện
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénTheo HSTK phê duyệt4,12m3
18Mua đất màu đổ bồn hoaTheo HSTK phê duyệt17,1m3
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo HSTK phê duyệt0,18100m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK phê duyệt6m3
21Bê tông cửa cổng, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt1,84m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt0,1803100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt0,1803100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.175326E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.350652E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật cùng cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.481.818.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.963.637.600 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); đã là chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV33
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật; Đã là Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy ủi Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Ô tô tải ≥ 5T Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 L Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy rải bê tông nhựa ≥ 28m/phút Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy hàn điện Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy đầm bàn Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy đầm dùi Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Xe rải nhựa ≥ 2.8 Tấn Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy đầm cóc Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Máy lu rung Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy lu bánh lốp ≥ 26 Tấn Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->