Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220242888-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoằng Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220242808 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-27 11:41:00 đến ngày 2022-03-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,116,884,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.175326E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.350652E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật cùng cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.481.818.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.963.637.600 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); đã là chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật; Đã là Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa ≥ 28m/phút | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe rải nhựa ≥ 2.8 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh lốp ≥ 26 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hoằng Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Cải tạo sân trường tiểu học, đường số 03 thôn Trinh Phúc và đường số 07 thôn Trinh Thọ, xã Hoằng Giang, huyện Hoằng Hóa 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã và huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
xã Hoằng Giang, huyện Hoằng Hóa tỉnh Thanh hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hoằng Giang. Địa chỉ: Xã Hoằng Giang, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND Xã Hoằng Giang Địa chỉ: Xã Hoằng Giang, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN ĐƯỜNG THÔN TRINH THỌ | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK phê duyệt | 0,0125 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 0,63 | 1m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 1,179 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 0,224 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 5,612 | 1m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 1,0663 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK phê duyệt | 0,46 | 100m3 |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo HSTK phê duyệt | 1,0688 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo HSTK phê duyệt | 10,69 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 77,55 | m3 |
| 11 | Nilon tái sinh | Theo HSTK phê duyệt | 484,71 | m2 |
| 12 | Bù vênh mặt đường bằng BTXM M250 | Theo HSTK phê duyệt | 9,05 | m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK phê duyệt | 0,148 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSTK phê duyệt | 0,4331 | 100m2 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK phê duyệt | 9,81 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 14,71 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 15,41 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 70,06 | m2 |
| 19 | Bê tông mũ mố M200 | Theo HSTK phê duyệt | 8,91 | m3 |
| 20 | Cốt thép mũ mố D | Theo HSTK phê duyệt | 0,98 | tấn |
| 21 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK phê duyệt | 1,0008 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK phê duyệt | 7,7 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK phê duyệt | 1,1186 | tấn |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK phê duyệt | 0,394 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK phê duyệt | 100 | 1cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 310mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,7118 | 100m |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 2,2345 | 1m3 |
| 28 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 0,4246 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK phê duyệt | 0,1424 | 100m3 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK phê duyệt | 1,61 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK phê duyệt | 0,0787 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 3,23 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 5,61 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 20,75 | m2 |
| 35 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK phê duyệt | 0,1288 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,1108 | tấn |
| 37 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo HSTK phê duyệt | 1 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK phê duyệt | 0,0524 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK phê duyệt | 0,1469 | tấn |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK phê duyệt | 1,05 | m3 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK phê duyệt | 12 | 1cấu kiện |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 0,73 | m3 |
| 43 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 1,08 | m3 |
| 44 | Khung và lưới chắn rác composite trọng tải 250KN, Khung70x30x6cm | Theo HSTK phê duyệt | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK phê duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 46 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK phê duyệt | 0,1632 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 310mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,018 | 100m |
| 48 | Di dời cột điện cũ | Theo HSTK phê duyệt | 10 | công |
| 49 | Móng cột MV2 | Theo HSTK phê duyệt | 2 | móng |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 0,8306 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 0,8306 | 100m3/1km |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK phê duyệt | 0,1069 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK phê duyệt | 0,1069 | 100m3/1km |
| B | ĐOẠN ĐƯỜNG SỐ 03 THÔN HỢP ĐỒNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 17,12 | m3 |
| 2 | Nilon tái sinh | Theo HSTK phê duyệt | 107 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK phê duyệt | 0,1284 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK phê duyệt | 2,93 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 4,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK phê duyệt | 0,075 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 3,85 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 17,5 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 2,2 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,2385 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo HSTK phê duyệt | 1,8 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK phê duyệt | 0,086 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK phê duyệt | 0,2253 | tấn |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 1,05 | 1m3 |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 0,1995 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK phê duyệt | 0,0575 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 0,145 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 0,145 | 100m3 |
| C | ĐƯỜNG SỐ 03 THÔN TRINH PHÚC | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK phê duyệt | 0,06 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK phê duyệt | 1,1398 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 0,25 | 1m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 7,393 | 1m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 1,4047 | 100m3 |
| 6 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo HSTK phê duyệt | 3,0665 | m3 |
| 7 | Đào vét bùn bằng máy đào - Cấp đất I | Theo HSTK phê duyệt | 0,5826 | 100m3 |
| 8 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn | Theo HSTK phê duyệt | 1,0247 | 100tấn |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo HSTK phê duyệt | 5,1959 | 100m2 |
| 10 | Bù vênh mặt đường bằng BTN C19 dày 4cm | Theo HSTK phê duyệt | 3,0006 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK phê duyệt | 5,1959 | 100m2 |
| 12 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo HSTK phê duyệt | 1,7846 | 100m2 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo HSTK phê duyệt | 2,2438 | 100m2 |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo HSTK phê duyệt | 2,2438 | 100m2 |
| 15 | Lưới thủy tinh gia cường | Theo HSTK phê duyệt | 3,4113 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ | Theo HSTK phê duyệt | 1,0247 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4,5km tiếp theo, ô tô tự đổ | Theo HSTK phê duyệt | 1,0247 | 100tấn |
| 18 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK phê duyệt | 1,1219 | 100m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 0,48 | m3 |
| 20 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 0,72 | m3 |
| 21 | Khung và lưới chắn rác composite trọng tải 250KN, Khung70x30x6cm | Theo HSTK phê duyệt | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 23 | Ván khuôn cửa thu | Theo HSTK phê duyệt | 0,1088 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,21 | 100m |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK phê duyệt | 0,1531 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 6,43 | m3 |
| 27 | Ván khuôn đan rãnh | Theo HSTK phê duyệt | 0,2449 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 2,3 | m3 |
| 29 | Vữa đệm dày 2cm | Theo HSTK phê duyệt | 45,92 | m2 |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo HSTK phê duyệt | 306 | 1 cấu kiện |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK phê duyệt | 0,3061 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 4,38 | m3 |
| 33 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá 26x21x100cm, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 145,67 | m |
| 34 | Bó vỉa cong hè, đường bằng đá 26x21x40cm, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 7,4 | m |
| 35 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK phê duyệt | 0,1886 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 1,51 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 2,07 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 9,9 | m2 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 28,9 | m3 |
| 40 | Lát vỉa hè bằng đá marble Thanh Hóa màu xanh xám, KT (400x400x40)mm (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 289,04 | m2 |
| 41 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK phê duyệt | 0,0774 | 100m2 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 0,86 | m3 |
| 43 | Lắp đặt viên vỉa đá hố trồng cây 12x20x120cm, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 43,2 | m |
| 44 | Mua đất màu trồng cây | Theo HSTK phê duyệt | 4,9541 | m3 |
| 45 | Mua cây sao, xấu ĐK gốc (10-12)cm, cao (3,5-4)m | Theo HSTK phê duyệt | 9 | cây |
| 46 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSTK phê duyệt | 0,4791 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK phê duyệt | 0,1655 | 100m3 |
| 48 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 31,03 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 20,69 | m3 |
| 50 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 2,1845 | 1m3 |
| 51 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 0,4151 | 100m3 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK phê duyệt | 9,86 | m3 |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK phê duyệt | 2,89 | m3 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 17,34 | m3 |
| 55 | Bê tông tường thân, tường cánh, mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 13,74 | m3 |
| 56 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK phê duyệt | 4,22 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,059 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK phê duyệt | 0,633 | tấn |
| 59 | Vữa đệm bản M75 dày 2cm | Theo HSTK phê duyệt | 5,1 | m2 |
| 60 | Ván khuôn móng cống | Theo HSTK phê duyệt | 0,102 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ tường thân | Theo HSTK phê duyệt | 0,5004 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK phê duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK phê duyệt | 0,5865 | 100m3 |
| 64 | Mua đất đắp nền tại mỏ | Theo HSTK phê duyệt | 257,7102 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK phê duyệt | 25,771 | 10m³/1km |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSTK phê duyệt | 25,771 | 10m³/1km |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo HSTK phê duyệt | 25,771 | 10m³/1km |
| D | SÂN TRƯỜNG TIỂU HỌC HOẰNG GIANG | |||
| 1 | Đào đất bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 0,9015 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 0,1713 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch Tezzarro 400x400 vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 1.654,4 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK phê duyệt | 1,6544 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 82,72 | m3 |
| 6 | Bê tông sân trường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 53,23 | m3 |
| 7 | Nilon tái sinh | Theo HSTK phê duyệt | 354,84 | m2 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 2,35 | 1m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 0,36 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK phê duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 4,19 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 60,61 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK phê duyệt | 6,33 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK phê duyệt | 0,4846 | tấn |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK phê duyệt | 0,3703 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK phê duyệt | 174 | 1cấu kiện |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Theo HSTK phê duyệt | 4,12 | m3 |
| 18 | Mua đất màu đổ bồn hoa | Theo HSTK phê duyệt | 17,1 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK phê duyệt | 6 | m3 |
| 21 | Bê tông cửa cổng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 1,84 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 0,1803 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 0,1803 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.175326E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.350652E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật cùng cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.481.818.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.963.637.600 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); đã là chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật; Đã là Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy ủi | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Ô tô tải ≥ 5T | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 L | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa ≥ 28m/phút | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Xe rải nhựa ≥ 2.8 Tấn | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy lu rung | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy lu bánh lốp ≥ 26 Tấn | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi