Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây lắp trạm biến áp 110kV và nhánh rẽ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211263979-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Xây lắp trạm biến áp 110kV và nhánh rẽ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210946540 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-22 22:02:00 đến ngày 2022-03-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,453,217,627 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.74E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên; + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. + Nhà thầu phải chứng minh có kinh nghiệm thi công công trình trạm biến áp, đường dây có cấp điện áp 110kV trở lên. Ghi chú: Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Cóchứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Cóchứngchỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư vềviệc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấnluyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinhnghiệm làm cán bộ kỹ thuật điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trongtrường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải cócánbộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉhuấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về kinhnghiệm làm cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặcXây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liêndanh,từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 5 Tấn - 12 Tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạntính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện 5-10 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5-10KVA, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 250 lít, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Tời máy dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng > 5 Tấn, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe lu tải trọng >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu bánh lốp hoăc bánh thép có tải trọng >=10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Xây lắp trạm biến áp 110kV và nhánh rẽ Trạm biến áp 110kV Vân Trung 2 và nhánh rẽ, tỉnh Bắc Giang 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng). - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Bắc số 20 Trần Nguyên Hãn quận Hoàn Kiếm thành phố Hà
Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện - Tổng Giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư Thành phố Hà Nội; Địa chỉ: 16 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội; SĐT: 024 3825 6637 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I.Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.1 Phần điện trong trạm/I.1.1 Thiết bị phục vụ vận hành và sinh hoạt | |||
| 1 | Tủ điều khiển tự động chiếu sáng, sự cố và báo cháy trong nhà giao tiếp với hệ thống máy tính (bao gồm phụ kiện đóng cắt, kết nối hệ thống) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Điều hoà nhiệt độ 2 cục, 1 chiều 24.000BTU | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Máy |
| 3 | Điều hoà nhiệt độ 2 cục, 1 chiều 9.000BTU | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 4 | Máy bơm nước sinh hoạt 1,5kW | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| B | I.Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.1 Phần điện trong trạm/I.1.2 Hệ thống tiếp địa trạm | |||
| 1 | Dây lưới 1 và 2 bằng thép dẹt mạ kẽm -40x4 (cả đào và đắp đất) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.800 | m |
| 2 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ L65x65x6 dài 2,5m (bao gồm cả đóng cọc) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 60 | Cọc |
| 3 | Cọc tiếp địa khu kim thu sét bằng thép mạ L65x65x6 dài 4m (bao gồm cả đóng cọc) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 16 | Cọc |
| 4 | Ke liên kết bằng thép dẹt -50x5 mạ kẽm | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 300 | Cái |
| 5 | Dây chờ lên thiết bị bằng thép tròn F12 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 750 | m |
| 6 | Cờ nối đất kèm bu lông đai ốc, vòng đệm M12x40 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 150 | Bộ |
| C | I.Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.1 Phần điện trong trạm/I.1.3Hệ thống chiếu sáng ngoài trời | |||
| 1 | Tủ điều khiển tự động cho chiếu sáng ngoài trời giao tiếp với hệ thống máy tính (bao gồm đầy đủ phụ kiện đóng cắt, kết nối hệ thống) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Bộ đèn Led cao áp 220V-200W lắp trên dàn đèn cột bê tông | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 3 | Bộ đèn Led cáo áp 220V-200W kèm gia lắp trên cột pooctich | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Bộ |
| 4 | Bộ đèn Led cáo áp 220V-200W kèm cần lắp trên tương nhà ĐKPP | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Bộ đèn Led 220V-200W có chụp kèm cột liền cần cao 6m | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 6 | Đèn Led 220V-20W kèm chụp hình cầu chiếu sáng cổng trạm | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Cáp cấp điện cho chiếu ngoài trời kèm phụ kiện lắp đặt (ống bảo vệ, đầu cốt, kẹp...) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| D | I.2 Phần xây dựng trong trạm/I.2.1 San nền trạm, phá dỡ công trình hiện trạng | |||
| 1 | Bóc đất thực vật, chuyển và đấp cát nền trạm theo cốt thiết kế | 1 | Lô | |
| 2 | Phá dỡ nhà mái ngói cấp IV hiện trang rộng 182m² chuyển phê liệu đổ đi (tính theo diện tích nhà) | 182 | m² | |
| 3 | Phá dỡ nhà tâng cấp II hiện trang rộng khoản 128m² /nhà, chuyển phê liệu đổ di (tính theo diện tích nhà) | 256 | m² | |
| E | I.2 Phần xây dựng trong trạm/I.2.2 Cổng và hàng rào | |||
| 1 | Tường rào gạch xây trên móng là bờ kè đá hộc có trụ và giằng bằng bê tông cốt thép (gồm cả trụ khe co dãn ngoài mảng) | Bao gồm thi công tường rào gạch xây trên móng là bờ kè đá hộc có trụ và giằng bằng bê tông cốt thép (gồm cả trụ khe co dãn ngoài mảng)-Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 102,11 | m dài |
| 2 | Tường rào gạch xây trên móng bản bê tông cốt thép có trụ và giằng bằng bê tông cốt thép (gồm cả trụ khe co dãn ngoài mảng) | Bao gồm thi công Tường rào gạch xây trên móng bản bê tông cốt thép có trụ và giằng bằng bê tông cốt thép (gồm cả trụ khe co dãn ngoài mảng)-Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 189,54 | m dài |
| 3 | Làm trụ và cổng chính mở bằng điện kèm biển hiệu tên trạm | Bao gồm thi công Làm trụ và cổng chính mở bằng điện kèm biển hiệu tên trạm Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cổng |
| F | I.2 Phần xây dựng trong trạm/I.2.3 Đường, sân trong trạm | |||
| 1 | Đường trong trạm có kết cấu, kiến trúc và diện tích theo thiết kế | 1.453,98 | m² | |
| 2 | Rải đá 2x4 sân phân phối nền trạm, dày 10cm theo diện tích thiết kế | 1.312,18 | m² | |
| 3 | Sân đổ bê tông dày 10cm diện tích theo thiết kế | 183 | m² | |
| G | I.2 Phần xây dựng trong trạm/I.2.4 Xây dựng ngoài trời/I.2.4.1 Móng, bể cát cứu hỏa | |||
| 1 | Móng máy biến áp 110kV | Bao gồm thi công Móng máy biến áp 110kV theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 2 | Móng cột thép pooctich cao 15m | Bao gồm thi công Móng cột thép pooctich cao 15m theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 3 | Móng cột thép pooctich cao 11m | Bao gồm thi công Móng cột thép pooctich cao 11m theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 4 | Móng trụ đỡ cho 1 bộ máy cắt 3 pha 110kV | Bao gồm thi công Móng trụ đỡ cho 1 bộ máy cắt 3 pha 110kV theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | Móng |
| 5 | Móng trụ đỡ cho 1 bộ dao cách ly 3 pha 110kV, 2 tiếp đất | Bao gồm thi công Móng trụ đỡ cho 1 bộ dao cách ly 3 pha 110kV, 2 tiếp đất theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Móng |
| 6 | Móng trụ đỡ cho 1 bộ dao cách ly 3 pha 110kV, 1 tiếp đất | Bao gồm thi công Móng máy biến áp 110kV theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Móng |
| 7 | Móng trụ đỡ dao trung tính và chống sét van 72kV | Bao gồm thi công Móng trụ đỡ dao trung tính và chống sét van 72kV theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 8 | Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV | Bao gồm thi công Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 15 | Móng |
| 9 | Móng trụ đỡ biến điện áp 110kV | Bao gồm thi công Móng máy biến áp 110kV theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Móng |
| 10 | Móng trụ đỡ chống sét van 110kV | Bao gồm thi công Móng trụ đỡ chống sét van 110kV theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Móng |
| 11 | Móng trụ đỡ sứ đứng 110kV | Bao gồm thi công Móng trụ đỡ sứ đứng 110kV theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Móng |
| 12 | Móng trụ đỡ máy biến áp tự dùng 22/0.4kV | Bao gồm thi công Móng máy biến áp 110kV theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 13 | Móng cột chiếu sáng và thu sét bê tông ly tâm | Bao gồm thi công Móng máy biến áp 110kV theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Móng |
| 14 | Móng cột đỡ camera và chiếu sàng liền cần | Bao gồm thi công Móng cột đỡ camera và chiếu sàng liền cần theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | Móng |
| 15 | Bể cát cứu hỏa băng bê tông cốt thép dạng tròn, đường kính 1m | Bao gồm thi công Bể cát cứu hỏa băng bê tông cốt thép dạng tròn, đường kính 1mtheo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bể |
| 16 | Bệ đỡ tủ đấu dây ngoài trời MK | Bao gồm thi công Bể cát cứu hỏa băng bê tông cốt thép dạng tròn, đường kính 1m theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | Bệ |
| H | I.2 Phần xây dựng trong trạm/I.2.4 Xây dựng ngoài trời/I.2.4.2 Các cấu kiện ngoài trời | |||
| 1 | Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 15m CT-15 | Bao gồm thi công Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 15m CT-15 theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 11m CT-11 | Bao gồm thi công Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 15m CT-15 theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 3 | Xà pooctich bằng thép mạ 10m XT-10 | Bao gồm thi công Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 15m CT-15 theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Kim thu sét cột thép K-6C | Bao gồm thi công Kim thu sét cột thép K-6C theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Cột chiếu sáng và chống sét BTLT cao 20m PC.1-20-190-14 | Bao gồm thi công Cột chiếu sáng và chống sét BTLT cao 20m PC.1-20-190-14 theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 6 | Dàn đèn pha chiếu sáng và thang leo mạ kẽm trên cột BTLT | Bao gồm thi công Dàn đèn pha chiếu sáng và thang leo mạ kẽm trên cột BTLTtheo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Kim thu sét trên cột bê tông K-6D | Bao gồm thi công Kim thu sét trên cột bê tông K-6D theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 8 | Bệ thao tác máy cắt bằng thép mạ | Bao gồm thi công Bệ thao tác máy cắt bằng thép mạ bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | Bệ |
| I | I.2 Phần xây dựng trong trạm/I.2.4 Xây dựng ngoài trời/I.2.4.3Hệ thống mương cáp ngoài trời | |||
| 1 | Mương cáp một chìm rộng 0.4m B400 (gồm cả tấm đan Cemboard , giá đỡ tấm đan và máng cáp) | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 63,6 | m dài |
| 2 | Mương cáp một chìm rộng 0.8m B800 (gồm cả tấm đan Cemboard , giá đỡ tấm đan và máng cáp) | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 27,2 | m dài |
| 3 | Mương cáp một chìm rộng 1.2m B1200 (gồm cả tấm đan Cemboard, giá đỡ tấm đan và máng cáp) | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 106,9 | m dài |
| 4 | Mương cáp đôi chìm cả 2 rộng 1.2m 2B1200 (gồm cả tấm đan Cemboard, giá đỡ tấm đan và máng cáp) | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 17,33 | m dài |
| 5 | Mương cáp một chìm rộng 1.5m B1500 (gồm cả tấm đan Cemboard, giá đỡ tấm đan và máng cáp) | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 28,41 | m dài |
| 6 | Mương cáp đôi chìm cả 2 rộng 1.5m 2B1500 (gồm cả tấm đan Cemboard, giá đỡ tấm đan và thang, máng cáp) | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 19,56 | m dài |
| 7 | Mương cáp một qua đường rộng 0.8m B800 (QĐ) (gồm cả tấm đan bê tông cốt thép và máng cáp) | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9,04 | m dài |
| 8 | Mương cáp một qua đường rộng 1.2m B1200 (QĐ) (gồm cả tấm đan bê tông cốt thép và máng cáp) | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 14,6 | m dài |
| 9 | Mương cáp đôi qua đường cả 2 rộng 1.2m 2B1200 (QĐ) (gồm cả tấm đan bê tông cốt thép và máng cáp) | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18,71 | m dài |
| 10 | Mương cáp đôi qua đường cả 2 rộng 1.5m 2B1500 (QĐ) (gồm cả tấm đan bê tông cốt thép và máng cáp) | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 11,12 | m dài |
| J | I.2.5 Hệ thống cấp thoát nước/I.2.5.1 Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Hê thống cấp nước sạch từ điiểm đấu nối nước sach khu CN đến bể chứa nước cứu hỏa và bê inox nhà điều khiển phân phối bằng ống nhựa PP-R D32 (bao gồm đường ống, đồng hồ, van, phụ kiện lắp đặt và đào đắp đường ống) | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 80 | m dài |
| K | I.2.5 Hệ thống cấp thoát nước/I.2.5.2 Hệ thống thoát nước, thoát dầu | |||
| 1 | Đường thoát nước từ hố ga trong trạm ra ngoài bằng ống bê tông cốt thép D400 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đường ống) | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 7,5 | m |
| 2 | Đường thoát nước trong trạm bằng ống bê tông cốt thép D300 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đường ống) | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 225 | m |
| 3 | Đường thoát nước mương cáp trong trạm bằng ống nhựa PVC D110 kèm phụ kiện lắp đặt (gồm cả đào, đắp đường ống) | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 150 | m |
| 4 | Đường ống thoát dầu sự cố bằng ống thép D200 kèm phụ kiện lắp đặt (cả đào và đăp đât đường ống) | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 34 | m |
| 5 | Hố ga thu nước loại HG1 | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 11 | Hố |
| 6 | Hố ga thu nước loại HG2 | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hố |
| 7 | Hố ga thu nước loại HG3 | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 10 | Hố |
| 8 | Bể chứa dầu sự cố | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bể |
| L | I.2.6 Nhà điều khiển phân phối | |||
| 1 | Xây dựng nhà điều khiển phân phối với kiến trúc và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả hệ thống cấp thoát nước và khu vệ sinh) | Bao gồm thi công Xây dựng nhà điều khiển phân phối với kiến trúc và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả hệ thống cấp thoát nước và khu vệ sinh). | 1 | Nhà |
| 2 | Hệ thống mương cáp trong nhà bao gồm mương cáp chìm, thang máng cáp treo trần, giá đỡ cáp, giá đỡ tấm đan và các phụ kiện lắp đặt | Bao gồm thi công hệ thống mương cáp trong nhà bao gồm mương cáp chìm, thang cáp treo trần, giá đỡ cáp, giá đỡ tấm đan và các phụ kiện lắp đặt | 1 | H.thống |
| 3 | Hệ thống điện chiếu sáng, thông gió, sự cố trong nhà kết nối với hệ thống điều khiển trạm qua tủ điều khiển chiếu sáng | Bao gồm thi công hệ thống điện chiếu sáng, thông gió và sự cố trong nhà kết nối với hệ thống điều khiển trạm qua tủ điều khiển chiếu sáng | 1 | H.thống |
| M | I.2.7 Hệ thống báo cháy, chữa cháy/ I.2.7.1 Thiết bị chữa cháy tại chỗ | |||
| 1 | Máy bơm điện chính 380V: N=11kW; Q ³ 36m³/h, h ³ 53m | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Máy bơm chạy xăng (dự phòng): N=11kW; Q ³ 36m³/h, h ³ 53m | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Máy bơm điện bù áp 220V, N=5KW; Q ³ 5,4m³/h, h ³ 65m | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 4 | Bình điều áp 0,05m³; P=12bar | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bình |
| 5 | Tủ điều khiển 3 máy bơm kết nối với hệ thống điều khiển trạm | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 6 | Bình khí CO2 chữa cháy - MT3 kèm giá đựng | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Bình |
| 7 | Bình bọt chữa cháy - MFZL4 kèm giá đựng | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Bình |
| 8 | Bình bột chữa cháy loại xe đẩy 35kg MFZL35 | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bình |
| 9 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 10 | Bảng sơ đồ PCCC | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| N | I.2.7 Hệ thống báo cháy, chữa cháy/ I.2.7.2 Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Tủ báo cháy địa chỉ 2 loop giao tiếp với hệ thống máy tính ( đã bao gồm phần mềm điều khiển, ắc quy dự phòng và các phụ kiện) | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, tủ báo cháy địa chỉ 2 loop giao tiếp với hệ thống máy tính ( đã bao gồm phần mềm điều khiển, ắc quy dự phòng và các phụ kiện) . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Hộp modul báo cháy (bao gồm các modul điều khiển, modul cách ly, bao vệ và phụ kiện cho HT báo cháy) | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, tủ báo cháy địa chỉ 2 loop giao tiếp với hệ thống máy tính ( đã bao gồm phần mềm điều khiển, ắc quy dự phòng và các phụ kiện) . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 3 | Đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đế và giá lắp ngoài trời, chống nước, phòng nổ | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, tủ báo cháy địa chỉ 2 loop giao tiếp với hệ thống máy tính ( đã bao gồm phần mềm điều khiển, ắc quy dự phòng và các phụ kiện) . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 4 | Đầu báo khói địa chỉ kèm đế trong nhà | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, tủ báo cháy địa chỉ 2 loop giao tiếp với hệ thống máy tính ( đã bao gồm phần mềm điều khiển, ắc quy dự phòng và các phụ kiện) . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 5 | Đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đế trong nhà | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, tủ báo cháy địa chỉ 2 loop giao tiếp với hệ thống máy tính ( đã bao gồm phần mềm điều khiển, ắc quy dự phòng và các phụ kiện) . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 6 | Đầu báo nhiệt địa chỉ chống nổ kèm đế phòng ắc qui | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, tủ báo cháy địa chỉ 2 loop giao tiếp với hệ thống máy tính ( đã bao gồm phần mềm điều khiển, ắc quy dự phòng và các phụ kiện) . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy trong hộp kiểu địa chỉ | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, tủ báo cháy địa chỉ 2 loop giao tiếp với hệ thống máy tính ( đã bao gồm phần mềm điều khiển, ắc quy dự phòng và các phụ kiện) . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 8 | Đèn thoát hiểm Exit | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, tủ báo cháy địa chỉ 2 loop giao tiếp với hệ thống máy tính ( đã bao gồm phần mềm điều khiển, ắc quy dự phòng và các phụ kiện) . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Đèn chiếu sáng sự cố | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, tủ báo cháy địa chỉ 2 loop giao tiếp với hệ thống máy tính ( đã bao gồm phần mềm điều khiển, ắc quy dự phòng và các phụ kiện) . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 12 | Bộ |
| 10 | Cáp cấp điện và tín hiệu kèm phụ kiện lắp đặt cho hệ thống báo cháy (ống bảo vệ, hộp chia ngả, đầu cốt, kẹp treo ống) | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, tủ báo cháy địa chỉ 2 loop giao tiếp với hệ thống máy tính ( đã bao gồm phần mềm điều khiển, ắc quy dự phòng và các phụ kiện) . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| O | I.2.7 Hệ thống báo cháy, chữa cháy/ I.2.7.3Phần xây dựng, và lắp đặt hệ thống chữa cháy bằng nước | |||
| 1 | Nhà trạm bơm (bao gồm cả hệ thống cấp điện máy bơm, chiếu sáng, hệ thống van, ống, bể mồi và phụ kiện đấu nối với máy bơm) | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Nhà |
| 2 | Bể chứa nước cứu hỏa (bao gồm cả biện pháp thi công và gia cố nền móng) | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bể |
| 3 | Hệ thống đường ống nước chữa cháy (bao gồm đường ống, cụm van tràn, các van khác, trụ chữa cháy, trụ tiếp nước) | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 4 | Tủ chứa thiết bị ngoài trời (đã bao gồm vòi, lăng phun, bệ đỡ) | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Tủ |
| P | II. Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (cung cấp và lắp đặt)/II.1 Cung cấp vật tư đến công trường/ II.1.1 Cung cấp dây dẫn, dây chống sét, cách điện và phụ kiên | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-300/39 | Bao gồm cung cấp, lắp đặt và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8.920 | m |
| 2 | Dây chống sét TK-50 | Bao gồm cung cấp, lắp đặt và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 510 | m |
| 3 | Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR-300/39, loại CNK | Bao gồm cung cấp, lắp đặt và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo kép dây phân pha 2xACSR-300/39, loại CNK* | Bao gồm cung cấp, lắp đặt và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 56 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo đơn dây phan pha 2xACSR-300/39, loại CNĐ* | Bao gồm cung cấp, lắp đặt và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo đơn dây phan pha 2xACSR-300/39, loại CNĐ*+1 | Bao gồm cung cấp, lắp đặt và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR-300/39, loại CĐĐ | Bao gồm cung cấp, lắp đặt và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn 2xACSR-300/39, loại CĐĐ* | Bao gồm cung cấp, lắp đặt và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 16 | Chuỗi |
| 9 | Chống rung dây dẫn ACSR-300/39, loại CR5-25 | Bao gồm cung cấp, lắp đặt và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 84 | Quả |
| 10 | Ống nối dây dẫn ACSR-300/39 ONDD | Bao gồm cung cấp, lắp đặt và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Ống |
| 11 | Khung định vị dây dẫn ACSR-300/39 | Bao gồm cung cấp, lắp đặt và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 86 | Cái |
| 12 | Đầu cốt lèo dây ACSR-300/39 ĐC-300 | Bao gồm cung cấp, lắp đặt và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 92 | Cái |
| 13 | Khóa néo lèo dây ACSR-300/39 KNL | Bao gồm cung cấp, lắp đặt và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 14 | Chuỗi néo dây chống sét TK-50, loại CNS | Bao gồm cung cấp, lắp đặt và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 15 | Chống rung dây chống sét TK-50 loại CR3-12 | Bao gồm cung cấp, lắp đặt và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 19 | Quả |
| Q | II. Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (cung cấp và lắp đặt)/II.1 Cung cấp vật tư đến công trường/ II.1.2 Cung cấp cáp quang và phụ kiên | |||
| 1 | Cáp quang 24 sợi OPGW70/24 (kèm ru lô) | Bao gồm cung cấp, lắp đặt và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.307 | m |
| 2 | Cáp quang 24 sợi OPGW57/24 (kèm ru lô) | Bao gồm cung cấp, lắp đặt và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 162 | m |
| 3 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW70/24: CNQ | Bao gồm cung cấp, lắp đặt và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW57/24: CNQ | Bao gồm cung cấp, lắp đặt và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Chuỗi |
| 5 | Kẹp cáp quang trên cột KCQ | Bao gồm cung cấp, lắp đặt và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 48 | Cái |
| 6 | Hộp nối cáp quang 2 dầu (kèm giá đỡ) OPGW24/OPGW24 | Bao gồm cung cấp, lắp đặt và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Hộp |
| 7 | Hộp nối cáp quang 2 dầu (kèm giá đỡ) OPGW24/NMOC24 | Bao gồm cung cấp, lắp đặt và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Hộp |
| R | II. Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (cung cấp và lắp đặt)/II.1 Cung cấp vật tư đến công trường/ II.1.3 Cung cấp cột thép, bu lông neo và biển báo các loại | |||
| 1 | Cột thép néo 2 mạch cao 32m N122-32B | Bao gồm cung cấp, thi công lắp dựng cột thép đỡ, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 2 | Cột thép néo 2 mạch cao 32m N122-32C | Bao gồm cung cấp, thi công lắp dựng cột thép đỡ, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 3 | Cột thép néo 3 mạch cao 39m N132-39D | Bao gồm cung cấp, thi công lắp dựng cột thép đỡ, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 4 | Bu lông neo đôi BL48-250 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp dựng cột thép đỡ, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | Cặp |
| 5 | Bu lông neo đơn BL64 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp dựng cột thép đỡ, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 32 | Chiếc |
| 6 | Bu lông neo đơn BL72 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp dựng cột thép đỡ, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 16 | Chiếc |
| 7 | Biển báo nguy hiểm trên cột | Bao gồm cung cấp, thi công lắp dựng cột thép đỡ, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | Biển |
| 8 | Biển báo số thứ tự cột | Bao gồm cung cấp, thi công lắp dựng cột thép đỡ, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | Biển |
| S | II. Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (cung cấp và lắp đặt)/II.2Xây dựng tại hiện trường | |||
| 1 | Móng cọc 4MC24x24x32 vị trí số 32A, cột N122-32B theo hành lang tuyến hiện trạng (bao gồm cả việc thí nghiệm nén thử tải cọc nê tông) | Bao gồm cung cấp, thi công xây dựng- Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng cọc 4MC27x27x40 vị trí số điểm đấu, cột N132-39D (bao gồm cả việc thí nghiệm nén thử tải cọc bê tông) | Bao gồm cung cấp, thi công xây dựng- Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng cọc 4MC24x24x40 vị trí số 01 (G1), cột N122-32B (bao gồm cả việc thí nghiệm nén thử tải cọc bê tông, làm biện pháp thi công móng như cừ Lasen, làm đường tạm và hoàn trả hiện trạng khi thi công) | Bao gồm cung cấp, thi công xây dựng- Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng cọc 4MC24x24x53 vị trí số 02 (G2), cột N122-32B (bao gồm cả việc thí nghiệm nén thử tải cọc bê tông, làm biện pháp thi công móng như cừ Lasen và làm đường tạm và hoàn trả khi thi công) | Bao gồm cung cấp, thi công xây dựng- Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Móng cọc 4MC27x27x25 vị trí điểm cuối số 03 (G3), cột N122-32C (bao gồm cả việc thí nghiệm nén thử tải cọc nê tông) | Bao gồm cung cấp, thi công xây dựng- Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cột thép loại RS-2A | Bao gồm cung cấp, thi công xây dựng- Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Vị trí |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cột thép loại RS-2B | Bao gồm cung cấp, thi công xây dựng- Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Vị trí |
| T | II. Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (cung cấp và lắp đặt)/II.3 Lắp đặt vật tư tại công trường/II.3.1 Lắp đặt cột thép, bu lông neo và biến báo | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép néo 2 mạch cao 32m N122-32B | Bao gồm Lắp đặt cột thép, bu lông neo và biến báo Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 2 | Lắp dựng cột thép néo 2 mạch cao 32m N122-32C | Bao gồm Lắp đặt cột thép, bu lông neo và biến báo Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 3 | Lắp dựng cột thép néo 3 mạch cao 39m N132-39D | Bao gồm Lắp đặt cột thép, bu lông neo và biến báo Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 4 | Lắp đặt bu lông neo đôi BL48-250 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | Cặp |
| 5 | Lắp đặt bu lông neo đơn BL64 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 32 | Chiếc |
| 6 | Lắp đặt bu lông neo đơn BL72 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 16 | Chiếc |
| 7 | Lắp biển báo nguy hiểm trên cột | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | Biển |
| 8 | Lắp biển báo số thứ tự cột | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | Biển |
| U | II. Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (cung cấp và lắp đặt)/II.3 Lắp đặt vật tư tại công trường/II.3.2 Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiên | |||
| 1 | Kéo, lắp rải căng dây, lấy độ võng dây dẫn ACSR-300/39 | Bao gồm Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiên - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8.920 | m |
| 2 | Kéo, lắp rải căng dây, lấy độ võng dây chống sét TK-50 | Bao gồm Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiên - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 510 | m |
| 3 | Lắp chuỗi néo kép dây dẫn ACSR-300/39, loại CNK | Bao gồm Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiên - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 4 | Lắp chuỗi néo kép dây phân pha 2xACSR-300/39, loại CNK* | Bao gồm Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiên - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 56 | Chuỗi |
| 5 | Lắp chuỗi néo đơn dây phan pha 2xACSR-300/39, loại CNĐ* | Bao gồm Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiên - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 6 | Lắp chuỗi néo đơn dây phan pha 2xACSR-300/39, loại CNĐ*+1 | Bao gồm Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiên - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 7 | Lắp chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR-300/39, loại CĐĐ | Bao gồm Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiên - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 8 | Lắp chuỗi đỡ đơn dây dẫn 2xACSR-300/39, loại CĐĐ* | Bao gồm Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiên - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 16 | Chuỗi |
| 9 | Lắp chống rung dây dẫn ACSR-300/39, loại CR5-25 | Bao gồm Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiên - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 84 | Quả |
| 10 | Lắp chuỗi néo dây chống sét TK-50, loại CNS | Bao gồm Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiên - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 11 | Lắp chống rung dây chống sét TK-50 loại CR3-12 | Bao gồm Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiên - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 19 | Quả |
| V | II. Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (cung cấp và lắp đặt)/II.3 Lắp đặt vật tư tại công trường/II.3.3 Lắp đặt cáp quang và phụ kiên | |||
| 1 | Lắp, kéo rải dây cáp quang 24 sợi OPGW70/24 | Bao gồm thi công lắp rải căng dây, lấy độ võng dây theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.307 | m |
| 2 | Lắp, kéo rải dây cáp quang 24 sợi OPGW57/24 | Bao gồm thi công lắp rải căng dây, lấy độ võng dây theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 162 | m |
| 3 | Lắp chuỗi néo dây cáp quang OPGW70/24: CNQ | bao gồm chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 4 | Lắp chuỗi néo dây cáp quang OPGW57/24: CNQ | bao gồm chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Chuỗi |
| 5 | Lắp kẹp cáp quang trên cột KCQ | bao gồm chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 48 | Cái |
| 6 | Lắp, hàn nối hộp cáp quang (kèm giá đỡ) loại OPGW24/OPGW24 | bao gồm chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Hộp |
| 7 | Lắp, hàn nối hộp cáp quang (kèm giá đỡ) loại OPGW24/NMOC24 | bao gồm chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Hộp |
| W | II. Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (cung cấp và lắp đặt)/II.3 Lắp đặt vật tư tại công trường/II.3.4 Tháo dỡ, lắp lại và thu hồi đoạn tuyến 110kV hiện trạng | |||
| 1 | Tháo và lắp, căng lại đây ACSR-300/39 tuyến hiện trạng | Bao gồm tháo dỡ, lắp lại và thu hồi đoạn tuyến 110kV hiện trạng -Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6,659 | Km |
| 2 | Tháo và lắp, căng lại đây cáp quang OPGW57 tuyến hiện trạng | Bao gồm tháo dỡ, lắp lại và thu hồi đoạn tuyến 110kV hiện trạng -Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1,228 | Km |
| 3 | Tháo dỡ, lắp đặt lại chuỗi néo dây dẫn hiện trạng | Bao gồm tháo dỡ, lắp lại và thu hồi đoạn tuyến 110kV hiện trạng -Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 4 | Tháo dỡ, lắp đặt lại chuỗi đỡ lèo dây dẫn hiện trạng | Bao gồm tháo dỡ, lắp lại và thu hồi đoạn tuyến 110kV hiện trạng -Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 5 | Tháo dỡ, lắp đặt lại chuỗi néo dây cáp quang | Bao gồm tháo dỡ, lắp lại và thu hồi đoạn tuyến 110kV hiện trạng -Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Chuỗi |
| 6 | Tháo dỡ, lắp đặt lại chuỗi đỡ dây cáp quang | Bao gồm tháo dỡ, lắp lại và thu hồi đoạn tuyến 110kV hiện trạng -Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 7 | Tháo dỡ, lắp đặt lại chống rung dây dẫn hiện trạng | Bao gồm tháo dỡ, lắp lại và thu hồi đoạn tuyến 110kV hiện trạng -Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 60 | Quả |
| 8 | Tháo dỡ, lắp đặt lại chống rung dây cáp quang | Bao gồm tháo dỡ, lắp lại và thu hồi đoạn tuyến 110kV hiện trạng -Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 10 | Quả |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi cột thép cao 26m 2 mạch Đ121-26 vị trí 32 | Bao gồm tháo dỡ, lắp lại và thu hồi đoạn tuyến 110kV hiện trạng -Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ dây dẫn hiện trạng | Bao gồm tháo dỡ, lắp lại và thu hồi đoạn tuyến 110kV hiện trạng -Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ cáp quang hiện trạng | Bao gồm tháo dỡ, lắp lại và thu hồi đoạn tuyến 110kV hiện trạng -Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Chuỗi |
| 12 | Chuyển về vật tư thu hồi không lắp lại về kho đơn vị vận hành | Bao gồm tháo dỡ, lắp lại và thu hồi đoạn tuyến 110kV hiện trạng -Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Chuyến |
| X | II. Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (cung cấp và lắp đặt)/II.4Thí nghiệm, hiệu chỉnh cáp quang và tiếp đất | |||
| 1 | Thí nghiệm chất lượng bát sứ 8 chi tiêu, tỷ lệ 2% theo quy định | Bao gồm thi công kiểm tra, thử nghiệm theo quy định. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời | Bao gồm thi công kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | Sợi cáp |
| 3 | Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Bao gồm thi công kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | Hệ thống |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất cột thép | Bao gồm thi công kiểm tra, thí nghiệm tiếp đất cột thép. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5 | Vị trí |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.74E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên; + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. + Nhà thầu phải chứng minh có kinh nghiệm thi công công trình trạm biến áp, đường dây có cấp điện áp 110kV trở lên. Ghi chú: Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Cóchứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Cóchứngchỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư vềviệc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấnluyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinhnghiệm làm cán bộ kỹ thuật điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trongtrường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải cócánbộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉhuấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về kinhnghiệm làm cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặcXây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liêndanh,từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng 5-12T | Tải trọng từ 5 Tấn - 12 Tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | Xe cẩu >= 10T | Tải trọng >= 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạntính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy phát điện 5-10 kVA | Công suất 5-10KVA, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất > 250 lít, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê | 2 |
| 5 | Tời máy dựng cột | Tải trọng > 5 Tấn, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê | 1 |
| 6 | Xe lu tải trọng >=10T | Xe lu bánh lốp hoăc bánh thép có tải trọng >=10 Tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi