Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây lắp trạm biến áp 110kV và nhánh rẽ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211263979-02
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Xây lắp trạm biến áp 110kV và nhánh rẽ
Số hiệu KHLCNT 20210946540
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-22 22:02:00 đến ngày 2022-03-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,453,217,627 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.74E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên; + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. + Nhà thầu phải chứng minh có kinh nghiệm thi công công trình trạm biến áp, đường dây có cấp điện áp 110kV trở lên. Ghi chú: Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Cóchứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Cóchứngchỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư vềviệc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấnluyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinhnghiệm làm cán bộ kỹ thuật điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trongtrường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải cócánbộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉhuấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về kinhnghiệm làm cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặcXây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liêndanh,từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 5 Tấn - 12 Tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu >= 10T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạntính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện 5-10 kVA
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5-10KVA, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 250 lít, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Tời máy dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng > 5 Tấn, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe lu tải trọng >=10T
- Đặc điểm thiết bị Xe lu bánh lốp hoăc bánh thép có tải trọng >=10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Xây lắp trạm biến áp 110kV và nhánh rẽ
Trạm biến áp 110kV Vân Trung 2 và nhánh rẽ, tỉnh Bắc Giang
180 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc số 20 Trần Nguyên Hãn quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Thương mại và Tư vấn đầu tư công nghiệp (Số 31, ngõ 86, đường Đại Từ, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam) - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP đầu tư năng lượng và hạ tầng Việt Nam (Số 107 Đại Từ, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam) - Đơn vị lập E-HSMT, tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án lưới điện - Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Tổng công ty Điện lực miền Bắc


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc số 20 Trần Nguyên Hãn quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng). - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc số 20 Trần Nguyên Hãn quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện - Tổng Giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư Thành phố Hà Nội; Địa chỉ: 16 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội; SĐT: 024 3825 6637
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I.Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.1 Phần điện trong trạm/I.1.1 Thiết bị phục vụ vận hành và sinh hoạt
1Tủ điều khiển tự động chiếu sáng, sự cố và báo cháy trong nhà giao tiếp với hệ thống máy tính (bao gồm phụ kiện đóng cắt, kết nối hệ thống)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Tủ
2Điều hoà nhiệt độ 2 cục, 1 chiều 24.000BTUBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT12Máy
3Điều hoà nhiệt độ 2 cục, 1 chiều 9.000BTUBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Máy
4Máy bơm nước sinh hoạt 1,5kWBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Máy
B I.Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.1 Phần điện trong trạm/I.1.2 Hệ thống tiếp địa trạm
1Dây lưới 1 và 2 bằng thép dẹt mạ kẽm -40x4 (cả đào và đắp đất)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1.800m
2Cọc tiếp địa bằng thép mạ L65x65x6 dài 2,5m (bao gồm cả đóng cọc)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT60Cọc
3Cọc tiếp địa khu kim thu sét bằng thép mạ L65x65x6 dài 4m (bao gồm cả đóng cọc)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT16Cọc
4Ke liên kết bằng thép dẹt -50x5 mạ kẽmBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT300Cái
5Dây chờ lên thiết bị bằng thép tròn F12Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT750m
6Cờ nối đất kèm bu lông đai ốc, vòng đệm M12x40Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT150Bộ
C I.Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.1 Phần điện trong trạm/I.1.3Hệ thống chiếu sáng ngoài trời
1Tủ điều khiển tự động cho chiếu sáng ngoài trời giao tiếp với hệ thống máy tính (bao gồm đầy đủ phụ kiện đóng cắt, kết nối hệ thống)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Tủ
2Bộ đèn Led cao áp 220V-200W lắp trên dàn đèn cột bê tôngBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT5Bộ
3Bộ đèn Led cáo áp 220V-200W kèm gia lắp trên cột pooctichBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT9Bộ
4Bộ đèn Led cáo áp 220V-200W kèm cần lắp trên tương nhà ĐKPPBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Bộ
5Bộ đèn Led 220V-200W có chụp kèm cột liền cần cao 6mBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Bộ
6Đèn Led 220V-20W kèm chụp hình cầu chiếu sáng cổng trạmBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
7Cáp cấp điện cho chiếu ngoài trời kèm phụ kiện lắp đặt (ống bảo vệ, đầu cốt, kẹp...)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1
D I.2 Phần xây dựng trong trạm/I.2.1 San nền trạm, phá dỡ công trình hiện trạng
1Bóc đất thực vật, chuyển và đấp cát nền trạm theo cốt thiết kế1
2Phá dỡ nhà mái ngói cấp IV hiện trang rộng 182m² chuyển phê liệu đổ đi (tính theo diện tích nhà)182
3Phá dỡ nhà tâng cấp II hiện trang rộng khoản 128m² /nhà, chuyển phê liệu đổ di (tính theo diện tích nhà)256
E I.2 Phần xây dựng trong trạm/I.2.2 Cổng và hàng rào
1Tường rào gạch xây trên móng là bờ kè đá hộc có trụ và giằng bằng bê tông cốt thép (gồm cả trụ khe co dãn ngoài mảng)Bao gồm thi công tường rào gạch xây trên móng là bờ kè đá hộc có trụ và giằng bằng bê tông cốt thép (gồm cả trụ khe co dãn ngoài mảng)-Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT102,11m dài
2Tường rào gạch xây trên móng bản bê tông cốt thép có trụ và giằng bằng bê tông cốt thép (gồm cả trụ khe co dãn ngoài mảng)Bao gồm thi công Tường rào gạch xây trên móng bản bê tông cốt thép có trụ và giằng bằng bê tông cốt thép (gồm cả trụ khe co dãn ngoài mảng)-Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT189,54m dài
3Làm trụ và cổng chính mở bằng điện kèm biển hiệu tên trạmBao gồm thi công Làm trụ và cổng chính mở bằng điện kèm biển hiệu tên trạm Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cổng
F I.2 Phần xây dựng trong trạm/I.2.3 Đường, sân trong trạm
1Đường trong trạm có kết cấu, kiến trúc và diện tích theo thiết kế1.453,98
2Rải đá 2x4 sân phân phối nền trạm, dày 10cm theo diện tích thiết kế1.312,18
3Sân đổ bê tông dày 10cm diện tích theo thiết kế183
G I.2 Phần xây dựng trong trạm/I.2.4 Xây dựng ngoài trời/I.2.4.1 Móng, bể cát cứu hỏa
1Móng máy biến áp 110kVBao gồm thi công Móng máy biến áp 110kV theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Móng
2Móng cột thép pooctich cao 15mBao gồm thi công Móng cột thép pooctich cao 15m theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Móng
3Móng cột thép pooctich cao 11mBao gồm thi công Móng cột thép pooctich cao 11m theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Móng
4Móng trụ đỡ cho 1 bộ máy cắt 3 pha 110kVBao gồm thi công Móng trụ đỡ cho 1 bộ máy cắt 3 pha 110kV theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT5Móng
5Móng trụ đỡ cho 1 bộ dao cách ly 3 pha 110kV, 2 tiếp đấtBao gồm thi công Móng trụ đỡ cho 1 bộ dao cách ly 3 pha 110kV, 2 tiếp đất theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Móng
6Móng trụ đỡ cho 1 bộ dao cách ly 3 pha 110kV, 1 tiếp đấtBao gồm thi công Móng máy biến áp 110kV theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Móng
7Móng trụ đỡ dao trung tính và chống sét van 72kVBao gồm thi công Móng trụ đỡ dao trung tính và chống sét van 72kV theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Móng
8Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kVBao gồm thi công Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT15Móng
9Móng trụ đỡ biến điện áp 110kVBao gồm thi công Móng máy biến áp 110kV theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT8Móng
10Móng trụ đỡ chống sét van 110kVBao gồm thi công Móng trụ đỡ chống sét van 110kV theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT12Móng
11Móng trụ đỡ sứ đứng 110kVBao gồm thi công Móng trụ đỡ sứ đứng 110kV theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT12Móng
12Móng trụ đỡ máy biến áp tự dùng 22/0.4kVBao gồm thi công Móng máy biến áp 110kV theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Móng
13Móng cột chiếu sáng và thu sét bê tông ly tâmBao gồm thi công Móng máy biến áp 110kV theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Móng
14Móng cột đỡ camera và chiếu sàng liền cầnBao gồm thi công Móng cột đỡ camera và chiếu sàng liền cần theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT5Móng
15Bể cát cứu hỏa băng bê tông cốt thép dạng tròn, đường kính 1mBao gồm thi công Bể cát cứu hỏa băng bê tông cốt thép dạng tròn, đường kính 1mtheo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Bể
16Bệ đỡ tủ đấu dây ngoài trời MKBao gồm thi công Bể cát cứu hỏa băng bê tông cốt thép dạng tròn, đường kính 1m theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT5Bệ
H I.2 Phần xây dựng trong trạm/I.2.4 Xây dựng ngoài trời/I.2.4.2 Các cấu kiện ngoài trời
1Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 15m CT-15Bao gồm thi công Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 15m CT-15 theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
2Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 11m CT-11Bao gồm thi công Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 15m CT-15 theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
3Xà pooctich bằng thép mạ 10m XT-10Bao gồm thi công Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 15m CT-15 theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
4Kim thu sét cột thép K-6CBao gồm thi công Kim thu sét cột thép K-6C theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
5Cột chiếu sáng và chống sét BTLT cao 20m PC.1-20-190-14Bao gồm thi công Cột chiếu sáng và chống sét BTLT cao 20m PC.1-20-190-14 theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Cột
6Dàn đèn pha chiếu sáng và thang leo mạ kẽm trên cột BTLTBao gồm thi công Dàn đèn pha chiếu sáng và thang leo mạ kẽm trên cột BTLTtheo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
7Kim thu sét trên cột bê tông K-6DBao gồm thi công Kim thu sét trên cột bê tông K-6D theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Bộ
8Bệ thao tác máy cắt bằng thép mạBao gồm thi công Bệ thao tác máy cắt bằng thép mạ bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT5Bệ
I I.2 Phần xây dựng trong trạm/I.2.4 Xây dựng ngoài trời/I.2.4.3Hệ thống mương cáp ngoài trời
1Mương cáp một chìm rộng 0.4m B400 (gồm cả tấm đan Cemboard , giá đỡ tấm đan và máng cáp)Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT63,6m dài
2Mương cáp một chìm rộng 0.8m B800 (gồm cả tấm đan Cemboard , giá đỡ tấm đan và máng cáp)Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT27,2m dài
3Mương cáp một chìm rộng 1.2m B1200 (gồm cả tấm đan Cemboard, giá đỡ tấm đan và máng cáp)Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT106,9m dài
4Mương cáp đôi chìm cả 2 rộng 1.2m 2B1200 (gồm cả tấm đan Cemboard, giá đỡ tấm đan và máng cáp)Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT17,33m dài
5Mương cáp một chìm rộng 1.5m B1500 (gồm cả tấm đan Cemboard, giá đỡ tấm đan và máng cáp)Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT28,41m dài
6Mương cáp đôi chìm cả 2 rộng 1.5m 2B1500 (gồm cả tấm đan Cemboard, giá đỡ tấm đan và thang, máng cáp)Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT19,56m dài
7Mương cáp một qua đường rộng 0.8m B800 (QĐ) (gồm cả tấm đan bê tông cốt thép và máng cáp)Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT9,04m dài
8Mương cáp một qua đường rộng 1.2m B1200 (QĐ) (gồm cả tấm đan bê tông cốt thép và máng cáp)Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT14,6m dài
9Mương cáp đôi qua đường cả 2 rộng 1.2m 2B1200 (QĐ) (gồm cả tấm đan bê tông cốt thép và máng cáp)Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT18,71m dài
10Mương cáp đôi qua đường cả 2 rộng 1.5m 2B1500 (QĐ) (gồm cả tấm đan bê tông cốt thép và máng cáp)Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT11,12m dài
J I.2.5 Hệ thống cấp thoát nước/I.2.5.1 Hệ thống cấp nước
1Hê thống cấp nước sạch từ điiểm đấu nối nước sach khu CN đến bể chứa nước cứu hỏa và bê inox nhà điều khiển phân phối bằng ống nhựa PP-R D32 (bao gồm đường ống, đồng hồ, van, phụ kiện lắp đặt và đào đắp đường ống)Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT80m dài
K I.2.5 Hệ thống cấp thoát nước/I.2.5.2 Hệ thống thoát nước, thoát dầu
1Đường thoát nước từ hố ga trong trạm ra ngoài bằng ống bê tông cốt thép D400 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đường ống)Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT7,5m
2Đường thoát nước trong trạm bằng ống bê tông cốt thép D300 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đường ống)Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT225m
3Đường thoát nước mương cáp trong trạm bằng ống nhựa PVC D110 kèm phụ kiện lắp đặt (gồm cả đào, đắp đường ống)Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT150m
4Đường ống thoát dầu sự cố bằng ống thép D200 kèm phụ kiện lắp đặt (cả đào và đăp đât đường ống)Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT34m
5Hố ga thu nước loại HG1Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT11Hố
6Hố ga thu nước loại HG2Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Hố
7Hố ga thu nước loại HG3Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT10Hố
8Bể chứa dầu sự cốBao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bể
L I.2.6 Nhà điều khiển phân phối
1Xây dựng nhà điều khiển phân phối với kiến trúc và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả hệ thống cấp thoát nước và khu vệ sinh)Bao gồm thi công Xây dựng nhà điều khiển phân phối với kiến trúc và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả hệ thống cấp thoát nước và khu vệ sinh).1Nhà
2Hệ thống mương cáp trong nhà bao gồm mương cáp chìm, thang máng cáp treo trần, giá đỡ cáp, giá đỡ tấm đan và các phụ kiện lắp đặtBao gồm thi công hệ thống mương cáp trong nhà bao gồm mương cáp chìm, thang cáp treo trần, giá đỡ cáp, giá đỡ tấm đan và các phụ kiện lắp đặt1H.thống
3Hệ thống điện chiếu sáng, thông gió, sự cố trong nhà kết nối với hệ thống điều khiển trạm qua tủ điều khiển chiếu sángBao gồm thi công hệ thống điện chiếu sáng, thông gió và sự cố trong nhà kết nối với hệ thống điều khiển trạm qua tủ điều khiển chiếu sáng1H.thống
M I.2.7 Hệ thống báo cháy, chữa cháy/ I.2.7.1 Thiết bị chữa cháy tại chỗ
1Máy bơm điện chính 380V: N=11kW; Q ³ 36m³/h, h ³ 53mBao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Máy
2Máy bơm chạy xăng (dự phòng): N=11kW; Q ³ 36m³/h, h ³ 53mBao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Máy
3Máy bơm điện bù áp 220V, N=5KW; Q ³ 5,4m³/h, h ³ 65mBao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Máy
4Bình điều áp 0,05m³; P=12barBao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bình
5Tủ điều khiển 3 máy bơm kết nối với hệ thống điều khiển trạmBao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Tủ
6Bình khí CO2 chữa cháy - MT3 kèm giá đựngBao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT8Bình
7Bình bọt chữa cháy - MFZL4 kèm giá đựngBao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT8Bình
8Bình bột chữa cháy loại xe đẩy 35kg MFZL35Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Bình
9Nội quy, tiêu lệnh PCCCBao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Bộ
10Bảng sơ đồ PCCCBao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
N I.2.7 Hệ thống báo cháy, chữa cháy/ I.2.7.2 Hệ thống báo cháy tự động
1Tủ báo cháy địa chỉ 2 loop giao tiếp với hệ thống máy tính ( đã bao gồm phần mềm điều khiển, ắc quy dự phòng và các phụ kiện)Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, tủ báo cháy địa chỉ 2 loop giao tiếp với hệ thống máy tính ( đã bao gồm phần mềm điều khiển, ắc quy dự phòng và các phụ kiện) . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT1Tủ
2Hộp modul báo cháy (bao gồm các modul điều khiển, modul cách ly, bao vệ và phụ kiện cho HT báo cháy)Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, tủ báo cháy địa chỉ 2 loop giao tiếp với hệ thống máy tính ( đã bao gồm phần mềm điều khiển, ắc quy dự phòng và các phụ kiện) . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT1Hộp
3Đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đế và giá lắp ngoài trời, chống nước, phòng nổBao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, tủ báo cháy địa chỉ 2 loop giao tiếp với hệ thống máy tính ( đã bao gồm phần mềm điều khiển, ắc quy dự phòng và các phụ kiện) . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT8Cái
4Đầu báo khói địa chỉ kèm đế trong nhàBao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, tủ báo cháy địa chỉ 2 loop giao tiếp với hệ thống máy tính ( đã bao gồm phần mềm điều khiển, ắc quy dự phòng và các phụ kiện) . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT12Cái
5Đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đế trong nhàBao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, tủ báo cháy địa chỉ 2 loop giao tiếp với hệ thống máy tính ( đã bao gồm phần mềm điều khiển, ắc quy dự phòng và các phụ kiện) . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT10Cái
6Đầu báo nhiệt địa chỉ chống nổ kèm đế phòng ắc quiBao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, tủ báo cháy địa chỉ 2 loop giao tiếp với hệ thống máy tính ( đã bao gồm phần mềm điều khiển, ắc quy dự phòng và các phụ kiện) . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT2Cái
7Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy trong hộp kiểu địa chỉBao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, tủ báo cháy địa chỉ 2 loop giao tiếp với hệ thống máy tính ( đã bao gồm phần mềm điều khiển, ắc quy dự phòng và các phụ kiện) . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT3Bộ
8Đèn thoát hiểm ExitBao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, tủ báo cháy địa chỉ 2 loop giao tiếp với hệ thống máy tính ( đã bao gồm phần mềm điều khiển, ắc quy dự phòng và các phụ kiện) . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT2Bộ
9Đèn chiếu sáng sự cốBao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, tủ báo cháy địa chỉ 2 loop giao tiếp với hệ thống máy tính ( đã bao gồm phần mềm điều khiển, ắc quy dự phòng và các phụ kiện) . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT12Bộ
10Cáp cấp điện và tín hiệu kèm phụ kiện lắp đặt cho hệ thống báo cháy (ống bảo vệ, hộp chia ngả, đầu cốt, kẹp treo ống)Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, tủ báo cháy địa chỉ 2 loop giao tiếp với hệ thống máy tính ( đã bao gồm phần mềm điều khiển, ắc quy dự phòng và các phụ kiện) . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT1
O I.2.7 Hệ thống báo cháy, chữa cháy/ I.2.7.3Phần xây dựng, và lắp đặt hệ thống chữa cháy bằng nước
1Nhà trạm bơm (bao gồm cả hệ thống cấp điện máy bơm, chiếu sáng, hệ thống van, ống, bể mồi và phụ kiện đấu nối với máy bơm)Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Nhà
2Bể chứa nước cứu hỏa (bao gồm cả biện pháp thi công và gia cố nền móng)Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bể
3Hệ thống đường ống nước chữa cháy (bao gồm đường ống, cụm van tràn, các van khác, trụ chữa cháy, trụ tiếp nước)Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1HT
4Tủ chứa thiết bị ngoài trời (đã bao gồm vòi, lăng phun, bệ đỡ)Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Tủ
P II. Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (cung cấp và lắp đặt)/II.1 Cung cấp vật tư đến công trường/ II.1.1 Cung cấp dây dẫn, dây chống sét, cách điện và phụ kiên
1Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-300/39Bao gồm cung cấp, lắp đặt và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT8.920m
2Dây chống sét TK-50Bao gồm cung cấp, lắp đặt và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT510m
3Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR-300/39, loại CNKBao gồm cung cấp, lắp đặt và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT24Chuỗi
4Chuỗi néo kép dây phân pha 2xACSR-300/39, loại CNK*Bao gồm cung cấp, lắp đặt và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT56Chuỗi
5Chuỗi néo đơn dây phan pha 2xACSR-300/39, loại CNĐ*Bao gồm cung cấp, lắp đặt và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Chuỗi
6Chuỗi néo đơn dây phan pha 2xACSR-300/39, loại CNĐ*+1Bao gồm cung cấp, lắp đặt và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Chuỗi
7Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR-300/39, loại CĐĐBao gồm cung cấp, lắp đặt và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Chuỗi
8Chuỗi đỡ đơn dây dẫn 2xACSR-300/39, loại CĐĐ*Bao gồm cung cấp, lắp đặt và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT16Chuỗi
9Chống rung dây dẫn ACSR-300/39, loại CR5-25Bao gồm cung cấp, lắp đặt và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT84Quả
10Ống nối dây dẫn ACSR-300/39 ONDDBao gồm cung cấp, lắp đặt và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT12Ống
11Khung định vị dây dẫn ACSR-300/39Bao gồm cung cấp, lắp đặt và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT86Cái
12Đầu cốt lèo dây ACSR-300/39 ĐC-300Bao gồm cung cấp, lắp đặt và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT92Cái
13Khóa néo lèo dây ACSR-300/39 KNLBao gồm cung cấp, lắp đặt và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT12Cái
14Chuỗi néo dây chống sét TK-50, loại CNSBao gồm cung cấp, lắp đặt và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Chuỗi
15Chống rung dây chống sét TK-50 loại CR3-12Bao gồm cung cấp, lắp đặt và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT19Quả
Q II. Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (cung cấp và lắp đặt)/II.1 Cung cấp vật tư đến công trường/ II.1.2 Cung cấp cáp quang và phụ kiên
1Cáp quang 24 sợi OPGW70/24 (kèm ru lô)Bao gồm cung cấp, lắp đặt và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1.307m
2Cáp quang 24 sợi OPGW57/24 (kèm ru lô)Bao gồm cung cấp, lắp đặt và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT162m
3Chuỗi néo dây cáp quang OPGW70/24: CNQBao gồm cung cấp, lắp đặt và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT18Chuỗi
4Chuỗi néo dây cáp quang OPGW57/24: CNQBao gồm cung cấp, lắp đặt và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Chuỗi
5Kẹp cáp quang trên cột KCQBao gồm cung cấp, lắp đặt và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT48Cái
6Hộp nối cáp quang 2 dầu (kèm giá đỡ) OPGW24/OPGW24Bao gồm cung cấp, lắp đặt và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Hộp
7Hộp nối cáp quang 2 dầu (kèm giá đỡ) OPGW24/NMOC24Bao gồm cung cấp, lắp đặt và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Hộp
R II. Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (cung cấp và lắp đặt)/II.1 Cung cấp vật tư đến công trường/ II.1.3 Cung cấp cột thép, bu lông neo và biển báo các loại
1Cột thép néo 2 mạch cao 32m N122-32BBao gồm cung cấp, thi công lắp dựng cột thép đỡ, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Cột
2Cột thép néo 2 mạch cao 32m N122-32CBao gồm cung cấp, thi công lắp dựng cột thép đỡ, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
3Cột thép néo 3 mạch cao 39m N132-39DBao gồm cung cấp, thi công lắp dựng cột thép đỡ, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
4Bu lông neo đôi BL48-250Bao gồm cung cấp, thi công lắp dựng cột thép đỡ, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT24Cặp
5Bu lông neo đơn BL64Bao gồm cung cấp, thi công lắp dựng cột thép đỡ, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT32Chiếc
6Bu lông neo đơn BL72Bao gồm cung cấp, thi công lắp dựng cột thép đỡ, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT16Chiếc
7Biển báo nguy hiểm trên cộtBao gồm cung cấp, thi công lắp dựng cột thép đỡ, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT5Biển
8Biển báo số thứ tự cộtBao gồm cung cấp, thi công lắp dựng cột thép đỡ, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT5Biển
S II. Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (cung cấp và lắp đặt)/II.2Xây dựng tại hiện trường
1Móng cọc 4MC24x24x32 vị trí số 32A, cột N122-32B theo hành lang tuyến hiện trạng (bao gồm cả việc thí nghiệm nén thử tải cọc nê tông)Bao gồm cung cấp, thi công xây dựng- Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
2Móng cọc 4MC27x27x40 vị trí số điểm đấu, cột N132-39D (bao gồm cả việc thí nghiệm nén thử tải cọc bê tông)Bao gồm cung cấp, thi công xây dựng- Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
3Móng cọc 4MC24x24x40 vị trí số 01 (G1), cột N122-32B (bao gồm cả việc thí nghiệm nén thử tải cọc bê tông, làm biện pháp thi công móng như cừ Lasen, làm đường tạm và hoàn trả hiện trạng khi thi công)Bao gồm cung cấp, thi công xây dựng- Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
4Móng cọc 4MC24x24x53 vị trí số 02 (G2), cột N122-32B (bao gồm cả việc thí nghiệm nén thử tải cọc bê tông, làm biện pháp thi công móng như cừ Lasen và làm đường tạm và hoàn trả khi thi công)Bao gồm cung cấp, thi công xây dựng- Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
5Móng cọc 4MC27x27x25 vị trí điểm cuối số 03 (G3), cột N122-32C (bao gồm cả việc thí nghiệm nén thử tải cọc nê tông)Bao gồm cung cấp, thi công xây dựng- Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
6Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cột thép loại RS-2ABao gồm cung cấp, thi công xây dựng- Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Vị trí
7Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cột thép loại RS-2BBao gồm cung cấp, thi công xây dựng- Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Vị trí
T II. Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (cung cấp và lắp đặt)/II.3 Lắp đặt vật tư tại công trường/II.3.1 Lắp đặt cột thép, bu lông neo và biến báo
1Lắp dựng cột thép néo 2 mạch cao 32m N122-32BBao gồm Lắp đặt cột thép, bu lông neo và biến báo Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Cột
2Lắp dựng cột thép néo 2 mạch cao 32m N122-32CBao gồm Lắp đặt cột thép, bu lông neo và biến báo Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
3Lắp dựng cột thép néo 3 mạch cao 39m N132-39DBao gồm Lắp đặt cột thép, bu lông neo và biến báo Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
4Lắp đặt bu lông neo đôi BL48-250Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT24Cặp
5Lắp đặt bu lông neo đơn BL64Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT32Chiếc
6Lắp đặt bu lông neo đơn BL72Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT16Chiếc
7Lắp biển báo nguy hiểm trên cộtYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT5Biển
8Lắp biển báo số thứ tự cộtYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT5Biển
U II. Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (cung cấp và lắp đặt)/II.3 Lắp đặt vật tư tại công trường/II.3.2 Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiên
1Kéo, lắp rải căng dây, lấy độ võng dây dẫn ACSR-300/39Bao gồm Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiên - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT8.920m
2Kéo, lắp rải căng dây, lấy độ võng dây chống sét TK-50Bao gồm Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiên - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT510m
3Lắp chuỗi néo kép dây dẫn ACSR-300/39, loại CNKBao gồm Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiên - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT24Chuỗi
4Lắp chuỗi néo kép dây phân pha 2xACSR-300/39, loại CNK*Bao gồm Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiên - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT56Chuỗi
5Lắp chuỗi néo đơn dây phan pha 2xACSR-300/39, loại CNĐ*Bao gồm Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiên - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Chuỗi
6Lắp chuỗi néo đơn dây phan pha 2xACSR-300/39, loại CNĐ*+1Bao gồm Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiên - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Chuỗi
7Lắp chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR-300/39, loại CĐĐBao gồm Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiên - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Chuỗi
8Lắp chuỗi đỡ đơn dây dẫn 2xACSR-300/39, loại CĐĐ*Bao gồm Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiên - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT16Chuỗi
9Lắp chống rung dây dẫn ACSR-300/39, loại CR5-25Bao gồm Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiên - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT84Quả
10Lắp chuỗi néo dây chống sét TK-50, loại CNSBao gồm Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiên - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Chuỗi
11Lắp chống rung dây chống sét TK-50 loại CR3-12Bao gồm Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiên - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT19Quả
V II. Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (cung cấp và lắp đặt)/II.3 Lắp đặt vật tư tại công trường/II.3.3 Lắp đặt cáp quang và phụ kiên
1Lắp, kéo rải dây cáp quang 24 sợi OPGW70/24Bao gồm thi công lắp rải căng dây, lấy độ võng dây theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1.307m
2Lắp, kéo rải dây cáp quang 24 sợi OPGW57/24Bao gồm thi công lắp rải căng dây, lấy độ võng dây theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT162m
3Lắp chuỗi néo dây cáp quang OPGW70/24: CNQbao gồm chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT18Chuỗi
4Lắp chuỗi néo dây cáp quang OPGW57/24: CNQbao gồm chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Chuỗi
5Lắp kẹp cáp quang trên cột KCQbao gồm chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT48Cái
6Lắp, hàn nối hộp cáp quang (kèm giá đỡ) loại OPGW24/OPGW24bao gồm chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Hộp
7Lắp, hàn nối hộp cáp quang (kèm giá đỡ) loại OPGW24/NMOC24bao gồm chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Hộp
W II. Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (cung cấp và lắp đặt)/II.3 Lắp đặt vật tư tại công trường/II.3.4 Tháo dỡ, lắp lại và thu hồi đoạn tuyến 110kV hiện trạng
1Tháo và lắp, căng lại đây ACSR-300/39 tuyến hiện trạngBao gồm tháo dỡ, lắp lại và thu hồi đoạn tuyến 110kV hiện trạng -Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6,659Km
2Tháo và lắp, căng lại đây cáp quang OPGW57 tuyến hiện trạngBao gồm tháo dỡ, lắp lại và thu hồi đoạn tuyến 110kV hiện trạng -Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1,228Km
3Tháo dỡ, lắp đặt lại chuỗi néo dây dẫn hiện trạngBao gồm tháo dỡ, lắp lại và thu hồi đoạn tuyến 110kV hiện trạng -Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT12Chuỗi
4Tháo dỡ, lắp đặt lại chuỗi đỡ lèo dây dẫn hiện trạngBao gồm tháo dỡ, lắp lại và thu hồi đoạn tuyến 110kV hiện trạng -Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT18Chuỗi
5Tháo dỡ, lắp đặt lại chuỗi néo dây cáp quangBao gồm tháo dỡ, lắp lại và thu hồi đoạn tuyến 110kV hiện trạng -Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Chuỗi
6Tháo dỡ, lắp đặt lại chuỗi đỡ dây cáp quangBao gồm tháo dỡ, lắp lại và thu hồi đoạn tuyến 110kV hiện trạng -Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Chuỗi
7Tháo dỡ, lắp đặt lại chống rung dây dẫn hiện trạngBao gồm tháo dỡ, lắp lại và thu hồi đoạn tuyến 110kV hiện trạng -Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT60Quả
8Tháo dỡ, lắp đặt lại chống rung dây cáp quangBao gồm tháo dỡ, lắp lại và thu hồi đoạn tuyến 110kV hiện trạng -Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT10Quả
9Tháo dỡ, thu hồi cột thép cao 26m 2 mạch Đ121-26 vị trí 32Bao gồm tháo dỡ, lắp lại và thu hồi đoạn tuyến 110kV hiện trạng -Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Vị trí
10Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ dây dẫn hiện trạngBao gồm tháo dỡ, lắp lại và thu hồi đoạn tuyến 110kV hiện trạng -Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Chuỗi
11Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ cáp quang hiện trạngBao gồm tháo dỡ, lắp lại và thu hồi đoạn tuyến 110kV hiện trạng -Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Chuỗi
12Chuyển về vật tư thu hồi không lắp lại về kho đơn vị vận hànhBao gồm tháo dỡ, lắp lại và thu hồi đoạn tuyến 110kV hiện trạng -Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Chuyến
X II. Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (cung cấp và lắp đặt)/II.4Thí nghiệm, hiệu chỉnh cáp quang và tiếp đất
1Thí nghiệm chất lượng bát sứ 8 chi tiêu, tỷ lệ 2% theo quy địnhBao gồm thi công kiểm tra, thử nghiệm theo quy định. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT1
2Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trờiBao gồm thi công kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT2Sợi cáp
3Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệuBao gồm thi công kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT2Hệ thống
4Thí nghiệm tiếp đất cột thépBao gồm thi công kiểm tra, thí nghiệm tiếp đất cột thép. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT5Vị trí
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.74E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên; + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. + Nhà thầu phải chứng minh có kinh nghiệm thi công công trình trạm biến áp, đường dây có cấp điện áp 110kV trở lên. Ghi chú: Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Cóchứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Cóchứngchỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư vềviệc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấnluyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinhnghiệm làm cán bộ kỹ thuật điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trongtrường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải cócánbộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
3 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉhuấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về kinhnghiệm làm cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặcXây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liêndanh,từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng 5-12T Tải trọng từ 5 Tấn - 12 Tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
2 Xe cẩu >= 10T Tải trọng >= 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạntính đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy phát điện 5-10 kVA Công suất 5-10KVA, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê2
4 Máy trộn bê tông Công suất > 250 lít, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê2
5 Tời máy dựng cột Tải trọng > 5 Tấn, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê1
6 Xe lu tải trọng >=10T Xe lu bánh lốp hoăc bánh thép có tải trọng >=10 Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->