Gói thầu: Mua sắm hàng hóa ngành dân vận
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220243365-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ tư lệnh Quân đoàn 3 |
| Tên gói thầu | Mua sắm hàng hóa ngành dân vận |
| Số hiệu KHLCNT | 20220232324 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-27 23:00:00 đến ngày 2022-03-06 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 328,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,300,000 VNĐ ((Ba triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.25E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 730.000.000 VNDNhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu: Hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (trên 80%).Nhà thầu có đăng ký kinh doanh trong các lĩnh vực cung cấp thiết bị máy văn phòng, điện tử, viễn thông ≥ 10 năm (lớn hơn 10 năm). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý tại Tỉnh Gia Lai hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Phụ tùng thay thế chính hãng; Đảm bảo việc hỗ trợ kỹ thuật sau bán hàng trong vòng 01-02 giờ khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (kể cả sau khi hết thời hạn bảo hành hàng hóa).Nhà thầu phải có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao, phụ tùng thay thế chính hãng trong vòng 05 năm kể từ ngày hết thời hạn bảo hành. Đồng thời Nhà thầu phải có cam kết về hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất cho gói thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ cửa hàng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên , có giấy phép kinh doanh các mặt hàng theo EHSĐX |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Thợ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên các chuyên ngành: Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, tin học, điện, điện tử.Có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo về lắp đặt, sửa chữa thiết bị chào thầu của nhà sản xuất hàng hóa cung cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên các chuyên ngành (chuyên ngành Tài chính, kế toán) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ tư lệnh Quân đoàn 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hàng hóa ngành dân vận Mua sắm hàng hóa bảo đảm nhiệm vụ ngành Dân vận 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký dinh doanh |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận nguồn gốc hàng hóa, giấy kiểm định |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào đã bao gồm: Phí, thuế,bốc xếp , lệ phí vận chuyển đến tận nơi giao hàng |
| E-CDNT 14.3 | Theo bảo hành của nhà sx |
| E-CDNT 15.2 | Có hợp đồng đã thực hiện các mặt hàng tương tự có giá trị > 400.000.000đ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 05 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ tư lệnh Quân đoàn 3 - 273A Lê Duẩn, TP PLeiku, Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 3 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Dân vận - Cục CT - QĐ3 ĐT 0983682956 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Dân vận - Cục CT - QĐ3 ĐT 0983682956 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hộp đựng tài liệu | Nitasa | 100 | Cái | KT:35x25x10cm- Màu xanh | |
| 2 | Giấy A3 One | super One 70gsm | 10 | Thùng | - Giấy super One 70gsm | |
| 3 | Giấy rô ky (A0) | 350gsm | 30 | Cuộn | - Màu trắng.- Độ dày 350gsm | |
| 4 | Máy in Canon | LBP 2900 | 2 | Cái | LBP 2900 màu trắng- Độ phân giải (2400x600dpi) | |
| 5 | Sổ công tác A4 | Xuất xứ: Việt Nam | 100 | Quyển | Bìa da màu đen - KT: 29,7x21cm - Số trang: 200 | |
| 6 | Tủ sắt đựng tài liệu | VN SX | 3 | Cái | KT:180x100x45cm- Màu trắng- 2 ngăn, 4 tầng | |
| 7 | Tủ chống ẩm | Xuất xứ: Ma lay sia | 5 | Cái | - Màu đen (AD-51)- Màu đen (AD-51); có ổ điện, đồng hồ đo nhiệt độ, độ ẩm; có ổ khóa phí trước.- Xuất xứ: Ma lay sia- Kích thước: 48x31x35cm; hai ngăn | |
| 8 | Cặp da đựng tài liệu | Xuất xứ: Việt Nam | 40 | Cái | Cặp HOSANA (đựng tài liệu)- Kích thước: 40x30cm- Màu đen, 3 ngăn.- Xuất xứ: Việt Nam | |
| 9 | Giấy A4 (Supereone) | Xuất xứ: SupereoneThái Lan | 80 | Thùng | Khổ A4 (trắng)- Khối lượng: 70g/m2 | |
| 10 | In bạt tuyên truyền | Xuất xứ: Thái Lan | 800 | m2 | - Bạt Hilex- Khổ: 80x180cm- in theo mẫu | Nhận mẫu tại Ban Dân vận 273A Lê Duẩn, TP PLeiku, Gia Lai |
| 11 | Băng rôn vải | Xuất xứ: Việt Nam | 700 | m2 | Vải lụa đỏ- Khổ: 60x100 cm- Xuất xứ: Việt Nam | |
| 12 | Sổ nghiệp vụ công tác dân vận | VNSX | 300 | Quyển | - Bìa da màu đỏ- KT: 16,5x24cm- Số trang: 220 | Nhận mẫu tại Ban Dân vận 273A Lê Duẩn, TP PLeiku, Gia Lai |
| 13 | Giấy đề can màu | Xuất xứ: Trung Quốc | 30 | Cuộn | - Khổ 60x100 cm- Màu vàng. | |
| 14 | Sổ tay học tiếng dân tộc | VNSX | 800 | Quyển | - Khổ 9x13 cm- Bìa xanh- Số trang: 88- in tiếng Jai, Ê Đê, Bahnar (theo mẫu) | Nhận mẫu tại Ban Dân vận 273A Lê Duẩn, TP PLeiku, Gia Lai |
| 15 | Loa tay | Xuất xứ: Hãng sản xuất Jiun-AN (Đài Loan) | 20 | Cái | - Mêgaphôn ER-66 USB- Xuất xứ: Hãng sản xuất Jiun-AN (Đài Loan)- Phụ kiện: Pin, sạc, USB (4Gb) | |
| 16 | Máy ghi âm | Xuất xứ: Hãng sản xuất Cenix (Hàn Quốc) | 20 | Cái | Kỹ thuật số TOP-10- Xuất xứ: Hãng sản xuất Cenix (Hàn Quốc)- Phụ kiện: Cáp USB, Micro, tai nghe, adapter điện thoại, cáp Audio. | |
| 17 | Sổ Hội đồng quân nhân | Xuất xứ: Việt Nam | 400 | Quyển | - Bìa hồng cứng, in mầu - Kích thước: 29,7x21cm; số trang: 192 - In theo mẫu (3 trang đầu in mầu) - Xuất xứ: Việt Nam | Nhận mẫu tại Ban Dân vận 273A Lê Duẩn, TP PLeiku, Gia Lai |
| 18 | Máy ảnh KTS (PentaxK70) | Xuất xứ: Philippin | 1 | Cái | Xuất xứ: Hãng Ricoh Imaging (Philippin)- ống kínhPentax:18-135mm- Pin sạc: D-LI109; dây đeo O-ST132- Sạc pin: D-BC109- Phần mềm: CD-ROM- Thẻ nhớ 32Gb, đầu đọc thẻ đa năng, kính bảo vệ 62mm, túi đựng máy. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.25E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 730.000.000 VNDNhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu: Hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (trên 80%).Nhà thầu có đăng ký kinh doanh trong các lĩnh vực cung cấp thiết bị máy văn phòng, điện tử, viễn thông ≥ 10 năm (lớn hơn 10 năm). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý tại Tỉnh Gia Lai hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Phụ tùng thay thế chính hãng; Đảm bảo việc hỗ trợ kỹ thuật sau bán hàng trong vòng 01-02 giờ khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (kể cả sau khi hết thời hạn bảo hành hàng hóa).Nhà thầu phải có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao, phụ tùng thay thế chính hãng trong vòng 05 năm kể từ ngày hết thời hạn bảo hành. Đồng thời Nhà thầu phải có cam kết về hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất cho gói thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ cửa hàng | 1 | Cao đẳng trở lên , có giấy phép kinh doanh các mặt hàng theo EHSĐX | 5 | 5 |
| 2 | Thợ kỹ thuật | 1 | Cao đẳng trở lên các chuyên ngành: Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, tin học, điện, điện tử.Có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo về lắp đặt, sửa chữa thiết bị chào thầu của nhà sản xuất hàng hóa cung cấp. | 3 | 3 |
| 3 | Thanh quyết toán | 1 | Cao đẳng trở lên các chuyên ngành (chuyên ngành Tài chính, kế toán) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi