Gói thầu: Gói thầu SXKD2022-HH01: Cung cấp van và vật tư sửa chữa van

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220232690-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu Gói thầu SXKD2022-HH01: Cung cấp van và vật tư sửa chữa van
Số hiệu KHLCNT 20220143621
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD điện năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 08:52:00 đến ngày 2022-03-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,053,228,878 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.358E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hoá vật tư Cơ khí.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.338.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.676.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng.(Ghi chú: Yêu cầu bảo hành được quy định tại mục 3 chương III – E-HSMT)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu SXKD2022-HH01: Cung cấp van và vật tư sửa chữa van
SXKD điện năm 2022
180 Ngày
E-CDNT 3 SXKD điện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1, địa chỉ: Km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không áp dụng; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không áp dụng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng.


- Bên mời thầu: CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 , địa chỉ: km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1, địa chỉ: Km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01 Chương IV; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Mẫu số 02 Chương IV;
E-CDNT 12.2
giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 02 năm.
E-CDNT 15.2
không áp dụng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1, địa chỉ: Km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty nhiệt điện Nghi Sơn- Chi nhánh tổng công ty phát điện 1. Địa chỉ: Km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax: 02373.613.333
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Vấu nâng bạc nén tết Van điều chỉnh mức nước bình heatank2CáiHạng mục số 1 Mục 2 Chương V
2Tết chèn van điều chỉnh mức nước bình heatank4BộHạng mục số 2 Mục 2 Chương V
3Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết van điều chỉnh mức nước bình heatank2CáiHạng mục số 3 Mục 2 Chương V
4Vòng giữ cụm chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh mức nước bình heatank2CáiHạng mục số 4 Mục 2 Chương V
5Vòng hỗ trợ cụm chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh mức nước bình heatank2CáiHạng mục số 5 Mục 2 Chương V
6Vòng đệm kín mặt bích thân van điều chỉnh mức nước bình heatank4CáiHạng mục số 6 Mục 2 Chương V
7Vòng xoắn ốc chèn kín ống lồng trên van điều chỉnh mức nước bình heatank2CáiHạng mục số 7 Mục 2 Chương V
8Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh van điều chỉnh mức nước bình heatank2CáiHạng mục số 8 Mục 2 Chương V
9Vòng chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh mức nước bình heatank2CáiHạng mục số 9 Mục 2 Chương V
10Vòng chêm chặt van điều chỉnh mức nước bình heatank2CáiHạng mục số 10 Mục 2 Chương V
11Van 1 chiều đường sấy bơm cấp5VanHạng mục số 11 Mục 2 Chương V
12Van an toàn đường sấy bơm cấp5VanHạng mục số 12 Mục 2 Chương V
13Van một chiều đường trích nước đầu đẩu bơm tăng áp nước cấp đi sấy bơm cấp dự phòng6VanHạng mục số 13 Mục 2 Chương V
14Vấu nâng bạc nén tết Van điều chỉnh tái tuần hoàn nước ngưng2CáiHạng mục số 14 Mục 2 Chương V
15Tết chèn Van điều chỉnh tái tuần hoàn nước ngưng4BộHạng mục số 15 Mục 2 Chương V
16Vòng hỗ trợ cụm chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh tái tuần hoàn nước ngưng2CáiHạng mục số 16 Mục 2 Chương V
17Vòng giữ cụm chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh tái tuần hoàn nước ngưng2CáiHạng mục số 17 Mục 2 Chương V
18Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết van điều chỉnh tái tuần hoàn nước ngưng2CáiHạng mục số 18 Mục 2 Chương V
19Vòng đệm kín mặt bích thân van điều chỉnh tái tuần hoàn nước ngưng2CáiHạng mục số 19 Mục 2 Chương V
20Vòng xoắn ốc chèn kín ống lồng trên van điều chỉnh tái tuần hoàn nước ngưng2CáiHạng mục số 20 Mục 2 Chương V
21Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh van điều chỉnh tái tuần hoàn nước ngưng2CáiHạng mục số 21 Mục 2 Chương V
22Vòng chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh tái tuần hoàn nước ngưng2CáiHạng mục số 22 Mục 2 Chương V
23Vòng chêm chặt van điều chỉnh tái tuần hoàn nước ngưng2CáiHạng mục số 23 Mục 2 Chương V
24Vấu nâng bạc nén tết Van điều chỉnh xả nước đọng từ E2 xuống E12CáiHạng mục số 24 Mục 2 Chương V
25Tết chèn van điều chỉnh xả nước đọng từ E2 xuống E14BộHạng mục số 25 Mục 2 Chương V
26Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết van điều chỉnh xả nước đọng từ E2 xuống E12CáiHạng mục số 26 Mục 2 Chương V
27Vòng đệm kín mặt bích thân van điều chỉnh xả nước đọng từ E2 xuống E12CáiHạng mục số 27 Mục 2 Chương V
28Vòng xoắn ốc chèn kín ống lồng van điều chỉnh xả nước đọng từ E2 xuống E12CáiHạng mục số 28 Mục 2 Chương V
29Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh van điều chỉnh xả nước đọng từ E2 xuống E12CáiHạng mục số 29 Mục 2 Chương V
30Vòng chêm chặt van điều chỉnh xả nước đọng từ E2 xuống E12CáiHạng mục số 30 Mục 2 Chương V
31Vòng chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh xả nước đọng từ E2 xuống E12CáiHạng mục số 31 Mục 2 Chương V
32Vòng hỗ trợ cụm chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh xả nước đọng từ E2 xuống E12CáiHạng mục số 32 Mục 2 Chương V
33Tết chèn van điều chỉnh hơi chèn2BộHạng mục số 33 Mục 2 Chương V
34Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết van điều chỉnh hơi chèn2CáiHạng mục số 34 Mục 2 Chương V
35Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh van điều chỉnh hơi chèn2CáiHạng mục số 35 Mục 2 Chương V
36Vòng xoắn ốc chèn kín ống lồng van điều chỉnh hơi chèn2CáiHạng mục số 36 Mục 2 Chương V
37Vòng đệm kín mặt bích thân van điều chỉnh hơi chèn2CáiHạng mục số 37 Mục 2 Chương V
38Vòng chêm chặt van điều chỉnh hơi chèn2CáiHạng mục số 38 Mục 2 Chương V
39Vòng chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh hơi chèn6CáiHạng mục số 39 Mục 2 Chương V
40Vấu nâng bạc nén tết Van điều chỉnh xả nước đọng từ E5 về bình khử khí2CáiHạng mục số 40 Mục 2 Chương V
41Tết chèn van điều chỉnh xả nước đọng từ E5 về bình khử khí2BộHạng mục số 41 Mục 2 Chương V
42Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết van điều chỉnh xả nước đọng từ E5 về bình khử khí2CáiHạng mục số 42 Mục 2 Chương V
43Vòng đệm kín mặt bích thân van điều chỉnh xả nước đọng từ E5 về bình khử khí2CáiHạng mục số 43 Mục 2 Chương V
44Vòng xoắn ốc chèn kín ống lồng van điều chỉnh xả nước đọng từ E5 về bình khử khí2CáiHạng mục số 44 Mục 2 Chương V
45Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh van điều chỉnh xả nước đọng từ E5 về bình khử khí2CáiHạng mục số 45 Mục 2 Chương V
46Vòng chêm chặt van điều chỉnh xả nước đọng từ E5 về bình khử khí2CáiHạng mục số 46 Mục 2 Chương V
47Vòng chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh xả nước đọng từ E5 về bình khử khí2CáiHạng mục số 47 Mục 2 Chương V
48Vòng hỗ trợ cụm chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh xả nước đọng từ E5 về bình khử khí2CáiHạng mục số 48 Mục 2 Chương V
49Vấu nâng bạc nén tết Van điều chỉnh xả nước đọng từ E5 về bình ngưng2CáiHạng mục số 49 Mục 2 Chương V
50Tết chèn van điều chỉnh xả nước đọng từ E5 về bình ngưng4BộHạng mục số 50 Mục 2 Chương V
51Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết van điều chỉnh xả nước đọng từ E5 về bình ngưng2CáiHạng mục số 51 Mục 2 Chương V
52Vòng hỗ trợ cụm chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh xả nước đọng từ E5 về bình ngưng2CáiHạng mục số 52 Mục 2 Chương V
53Vòng chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh xả nước đọng từ E5 về bình ngưng2CáiHạng mục số 53 Mục 2 Chương V
54Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh van điều chỉnh xả nước đọng từ E5 về bình ngưng2CáiHạng mục số 54 Mục 2 Chương V
55Vòng xoắn ốc chèn kín ống lồng van điều chỉnh xả nước đọng từ E5 về bình ngưng2CáiHạng mục số 55 Mục 2 Chương V
56Vòng đệm kín mặt bích thân van điều chỉnh xả nước đọng từ E5 về bình ngưng2CáiHạng mục số 56 Mục 2 Chương V
57Vòng chêm chặt van điều chỉnh xả nước đọng từ E5 về bình ngưng2CáiHạng mục số 57 Mục 2 Chương V
58Vòng đệm kín van điều chỉnh lưu lượng nước làm mát tuần hoàn kín2CáiHạng mục số 58 Mục 2 Chương V
59Gioăng chèn kín cụm điều kiển van điều chỉnh lưu lượng nước làm mát tuần hoàn kín2CáiHạng mục số 59 Mục 2 Chương V
60Vòng đỡ hộp chèn tết Van điều chỉnh lưu lượng nước làm mát tuần hoàn kín2CáiHạng mục số 60 Mục 2 Chương V
61Tết chèn Van điều chỉnh lưu lượng nước làm mát tuần hoàn kín2CáiHạng mục số 61 Mục 2 Chương V
62Vòng đệm kín mặt trong thân Van điều chỉnh lưu lượng nước làm mát tuần hoàn kín2CáiHạng mục số 62 Mục 2 Chương V
63Vòng hỗ trợ cụm chèn kín mặt chính xác động Van điều chỉnh nước cấp2CáiHạng mục số 63 Mục 2 Chương V
64Vòng giữ cụm chèn kín mặt chính xác động Van điều chỉnh nước cấp2CáiHạng mục số 64 Mục 2 Chương V
65Vòng chèn kín mặt chính xác động Van điều chỉnh nước cấp2CáiHạng mục số 65 Mục 2 Chương V
66Vòng đẩy cụm chèn kín mặt chính xác động Van điều chỉnh nước cấp2CáiHạng mục số 66 Mục 2 Chương V
67Vòng đệm kín mặt bích thân van Van điều chỉnh nước cấp2CáiHạng mục số 67 Mục 2 Chương V
68Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh Van điều chỉnh nước cấp1CáiHạng mục số 68 Mục 2 Chương V
69Tết chèn Van điều chỉnh nước cấp6CáiHạng mục số 69 Mục 2 Chương V
70Tết đúc chèn kín trục van4CáiHạng mục số 70 Mục 2 Chương V
71Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết2CáiHạng mục số 71 Mục 2 Chương V
72Tết chèn Van điều chỉnh hơi chèn thoát về bình ngưng2BộHạng mục số 72 Mục 2 Chương V
73Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết van điều chỉnh hơi chèn thoát về bình ngưng2CáiHạng mục số 73 Mục 2 Chương V
74Vòng đệm kín mặt bích thân van điều chỉnh hơi chèn thoát về bình ngưng4CáiHạng mục số 74 Mục 2 Chương V
75Vòng đệm kín ống lồng van điều chỉnh hơi chèn thoát về bình ngưng2CáiHạng mục số 75 Mục 2 Chương V
76Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh van điều chỉnh hơi chèn thoát về bình ngưng2CáiHạng mục số 76 Mục 2 Chương V
77Vòng chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh hơi chèn thoát về bình ngưng4CáiHạng mục số 77 Mục 2 Chương V
78Vòng lót tết chèn Van điều chỉnh tự dùng vào bình khử khí2CáiHạng mục số 78 Mục 2 Chương V
79Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết van điều chỉnh hơi tự dùng vào bình khử khí2CáiHạng mục số 79 Mục 2 Chương V
80Vòng đệm kín mặt bích thân van điều chỉnh hơi tự dùng vào bình khử khí4CáiHạng mục số 80 Mục 2 Chương V
81Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh van điều chỉnh hơi tự dùng vào bình khử khí2CáiHạng mục số 81 Mục 2 Chương V
82Vòng chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh hơi tự dùng vào bình khử khí4CáiHạng mục số 82 Mục 2 Chương V
83Tết chèn trục van điều chỉnh hơi tự dùng vào bình khử khí2CáiHạng mục số 83 Mục 2 Chương V
84Vấu nâng van điều chỉnh hơi tự dùng vào bình khử khí2CáiHạng mục số 84 Mục 2 Chương V
85Dẫn hướng bạc nén tết chèn van điều chỉnh hơi tự dùng vào bình khử khí2CáiHạng mục số 85 Mục 2 Chương V
86Vòng giữ cụm chèn kín mặt chính xác động Van tái tuần hoàn bơm cấp3CáiHạng mục số 86 Mục 2 Chương V
87Vòng hỗ trợ cụm chèn kín mặt chính xác động Van tái tuần hoàn bơm cấp3CáiHạng mục số 87 Mục 2 Chương V
88Vòng đẩy cụm chèn kín mặt chính xác động Van tái tuần hoàn bơm cấp3CáiHạng mục số 88 Mục 2 Chương V
89Gioăng chèn kín mặt chính xác động Van tái tuần hoàn bơm cấp3CáiHạng mục số 89 Mục 2 Chương V
90Vòng đệm kín ống lồng giữa van tái tuần hoàn bơm cấp9CáiHạng mục số 90 Mục 2 Chương V
91Vòng đệm kín ống lồng phía dưới van tái tuần hoàn bơm cấp15CáiHạng mục số 91 Mục 2 Chương V
92Vòng đệm kín ống lồng phía trên van tái tuần hoàn bơm cấp6CáiHạng mục số 92 Mục 2 Chương V
93Bộ tết chèn (PACKING SET)6BộHạng mục số 93 Mục 2 Chương V
94Vấu nâng bạc nén tết Van tái tuần hoàn bơm cấp3CáiHạng mục số 94 Mục 2 Chương V
95Vòng đỡ ống lồng hộp chèn tết3CáiHạng mục số 95 Mục 2 Chương V
96Van điện xả sự cố bao hơi Mass blowoff1CáiHạng mục số 96 Mục 2 Chương V
97Van điện xả khí bao hơi bên trái1CáiHạng mục số 97 Mục 2 Chương V
98Van điện xả khí bao hơi bên phải1CáiHạng mục số 98 Mục 2 Chương V
99Van điện xả đọng ống góp đầu ra quá nhiệt hộp- tường sau1CáiHạng mục số 99 Mục 2 Chương V
100Van điện xả đọng ống góp đầu ra quá nhiệt hộp- tường bên1CáiHạng mục số 100 Mục 2 Chương V
101Van điện xả khí ống góp đầu ra quá nhiệt hộp- tường trước1CáiHạng mục số 101 Mục 2 Chương V
102Van điện xả đọng ống góp đầu vào quá nhiệt tiền sảnh1CáiHạng mục số 102 Mục 2 Chương V
103Van điện xả đọng ống góp đầu ra quá nhiệt vách ngăn1CáiHạng mục số 103 Mục 2 Chương V
104Van điện xả khí quá nhiệt cấp 11CáiHạng mục số 104 Mục 2 Chương V
105Van điện xả đọng ống góp đầu vào quá nhiệt cấp 21CáiHạng mục số 105 Mục 2 Chương V
106Van điện xả khí ống góp đầu vào quá nhiệt cấp 21CáiHạng mục số 106 Mục 2 Chương V
107Van điện xả khí ống góp đầu ra quá nhiệt cấp 2- nhánh A1CáiHạng mục số 107 Mục 2 Chương V
108Van điện xả khí ống góp đầu ra quá nhiệt cấp 2- nhánh B1CáiHạng mục số 108 Mục 2 Chương V
109Van điện xả khí ống góp đầu ra quá nhiệt cấp 31CáiHạng mục số 109 Mục 2 Chương V
110Van điện xả đọng ống góp đầu vào quá nhiệt trung gian1CáiHạng mục số 110 Mục 2 Chương V
111Van điện xả đọng quá nhiệt ống góp đầu ra quá nhiệt trung gian1CáiHạng mục số 111 Mục 2 Chương V
112Vòng đệm kín mặt bích thân van điều chỉnh nhiệt độ nước thải1CáiHạng mục số 112 Mục 2 Chương V
113Vòng xoắn ốc chèn kín ống lồng trên van điều chỉnh nhiệt độ nước thải1CáiHạng mục số 113 Mục 2 Chương V
114Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh van điều chỉnh nhiệt độ nước thải1CáiHạng mục số 114 Mục 2 Chương V
115Vòng chêm chặt van điều chỉnh nhiệt độ nước thải1CáiHạng mục số 115 Mục 2 Chương V
116Vấu nâng bạc nén tết điều chỉnh nhiệt độ nước thải1CáiHạng mục số 116 Mục 2 Chương V
117Tết chèn van điều chỉnh nhiệt độ nước thải1CáiHạng mục số 117 Mục 2 Chương V
118Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết van điều chỉnh nhiệt độ nước thải1CáiHạng mục số 118 Mục 2 Chương V
119Vấu nâng bạc nén tết van điều chỉnh mức nước cao bình ngưng1CáiHạng mục số 119 Mục 2 Chương V
120Tết chèn van điều chỉnh mức nước cao bình ngưng2BộHạng mục số 120 Mục 2 Chương V
121Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết van điều chỉnh mức nước cao bình ngưng1CáiHạng mục số 121 Mục 2 Chương V
122Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh van điều chỉnh mức nước cao bình ngưng1CáiHạng mục số 122 Mục 2 Chương V
123Vòng xoắn ốc chèn kín ống lồng trên van điều chỉnh mức nước cao bình ngưng1CáiHạng mục số 123 Mục 2 Chương V
124Vòng đệm kín mặt bích thân van điều chỉnh mức nước cao bình ngưng1CáiHạng mục số 124 Mục 2 Chương V
125Vòng chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh mức nước cao bình ngưng1CáiHạng mục số 125 Mục 2 Chương V
126Vòng chêm chặt van điều chỉnh mức nước cao bình ngưng1CáiHạng mục số 126 Mục 2 Chương V
127Vòng giữ cụm chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh mức nước cao bình ngưng1CáiHạng mục số 127 Mục 2 Chương V
128Vòng hỗ trợ cụm chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh mức nước cao bình ngưng1CáiHạng mục số 128 Mục 2 Chương V
129Vấu nâng bạc nén tết Van xả đọng bình nước làm mát B dầu bôi trơn Turbine1CáiHạng mục số 129 Mục 2 Chương V
130Tết chèn Van xả đọng bình nước làm mát B dầu bôi trơn Turbine1BộHạng mục số 130 Mục 2 Chương V
131Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết Van xả đọng bình nước làm mát B dầu bôi trơn Turbine1CáiHạng mục số 131 Mục 2 Chương V
132Vòng chèn kín mặt chính xác động Van xả đọng bình nước làm mát B dầu bôi trơn Turbine1CáiHạng mục số 132 Mục 2 Chương V
133Vòng hỗ trợ cụm chèn kín mặt chính xác động Van xả đọng bình nước làm mát B dầu bôi trơn Turbine1CáiHạng mục số 133 Mục 2 Chương V
134Vòng chêm chặt Van xả đọng bình nước làm mát B dầu bôi trơn Turbine1CáiHạng mục số 134 Mục 2 Chương V
135Vòng đệm kín mặt bích thân Van xả đọng bình nước làm mát B dầu bôi trơn Turbine1CáiHạng mục số 135 Mục 2 Chương V
136Vòng xoắn ốc chèn kín ống lồng van xả đọng bình nước làm mát B dầu bôi trơn Turbine1CáiHạng mục số 136 Mục 2 Chương V
137Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh van xả đọng bình nước làm mát B dầu bôi trơn Turbine1CáiHạng mục số 137 Mục 2 Chương V
138Vấu nâng bạc nén tết Van điều chỉnh nước về bình ngưng1CáiHạng mục số 138 Mục 2 Chương V
139Tết chèn van điều chỉnh nước về bình ngưng2BộHạng mục số 139 Mục 2 Chương V
140Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết van điều chỉnh nước về bình ngưng1CáiHạng mục số 140 Mục 2 Chương V
141Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh van điều chỉnh nước về bình ngưng1CáiHạng mục số 141 Mục 2 Chương V
142Vòng xoắn ốc chèn kín ống lồng van điều chỉnh nước về bình ngưng1CáiHạng mục số 142 Mục 2 Chương V
143Vòng đệm kín mặt bích thân van điều chỉnh nước về bình ngưng1CáiHạng mục số 143 Mục 2 Chương V
144Vòng chêm chặt van điều chỉnh nước về bình ngưng1CáiHạng mục số 144 Mục 2 Chương V
145Vòng chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh nước về bình ngưng1CáiHạng mục số 145 Mục 2 Chương V
146Vòng hỗ trợ cụm chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh nước về bình ngưng1CáiHạng mục số 146 Mục 2 Chương V
147Vấu nâng bạc nén tết Van điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình E21CáiHạng mục số 147 Mục 2 Chương V
148Tết chèn van điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình E22BộHạng mục số 148 Mục 2 Chương V
149Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết van điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình E21CáiHạng mục số 149 Mục 2 Chương V
150Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh van điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình E21CáiHạng mục số 150 Mục 2 Chương V
151Vòng xoắn ốc chèn kín ống lồng van điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình E21CáiHạng mục số 151 Mục 2 Chương V
152Vòng đệm kín mặt bích thân van điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình E21CáiHạng mục số 152 Mục 2 Chương V
153Vòng chêm chặt van điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình E21CáiHạng mục số 153 Mục 2 Chương V
154Vòng chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình E21CáiHạng mục số 154 Mục 2 Chương V
155Vòng hỗ trợ cụm chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình E21CáiHạng mục số 155 Mục 2 Chương V
156Vấu nâng bạc nén tết Van xả điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình ngưng1CáiHạng mục số 156 Mục 2 Chương V
157Tết chèn van xả điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình ngưng2BộHạng mục số 157 Mục 2 Chương V
158Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết van xả điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình ngưng1CáiHạng mục số 158 Mục 2 Chương V
159Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh van xả điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình ngưng1CáiHạng mục số 159 Mục 2 Chương V
160Vòng xoắn ốc chèn kín ống lồng van xả điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình ngưng1CáiHạng mục số 160 Mục 2 Chương V
161Vòng đệm kín mặt bích thân van xả điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình ngưng1CáiHạng mục số 161 Mục 2 Chương V
162Vòng chêm chặt van xả điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình ngưng1CáiHạng mục số 162 Mục 2 Chương V
163Vòng chèn kín mặt chính xác động van xả điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình ngưng1CáiHạng mục số 163 Mục 2 Chương V
164Vòng hỗ trợ cụm chèn kín mặt chính xác động van xả điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình ngưng1CáiHạng mục số 164 Mục 2 Chương V
165Tết chèn van điều chỉnh nhiệt độ dầu bôi trơn1BộHạng mục số 165 Mục 2 Chương V
166Vấu nâng bạc nén tết van điều chỉnh nhiệt độ dầu bôi trơn1CáiHạng mục số 166 Mục 2 Chương V
167Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết van điều chỉnh nhiệt độ dầu bôi trơn1CáiHạng mục số 167 Mục 2 Chương V
168Vòng xoắn ốc chèn kín ống lồng phía trên van điều chỉnh nhiệt độ dầu bôi trơn1CáiHạng mục số 168 Mục 2 Chương V
169Vòng đệm kín mặt bích thân van điều chỉnh nhiệt độ dầu bôi trơn1CáiHạng mục số 169 Mục 2 Chương V
170Vòng chêm chặt van điều chỉnh nhiệt độ dầu bôi trơn1CáiHạng mục số 170 Mục 2 Chương V
171Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh phía trên van điều chỉnh nhiệt độ dầu bôi trơn1CáiHạng mục số 171 Mục 2 Chương V
172Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh phía dưới van điều chỉnh nhiệt độ dầu bôi trơn1CáiHạng mục số 172 Mục 2 Chương V
173Vòng xoắn ốc chèn kín ống lồng phía dưới van điều chỉnh nhiệt độ dầu bôi trơn1CáiHạng mục số 173 Mục 2 Chương V
174Vấu nâng bạc nén tết Van điều chỉnh nước bổ sung1CáiHạng mục số 174 Mục 2 Chương V
175Tết chèn van điều chỉnh nước bổ sung2BộHạng mục số 175 Mục 2 Chương V
176Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết van điều chỉnh nước bổ sung1CáiHạng mục số 176 Mục 2 Chương V
177Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh van điều chỉnh nước bổ sung1CáiHạng mục số 177 Mục 2 Chương V
178Vòng xoắn ốc chèn kín ống lồng trên van điều chỉnh nước bổ sung1CáiHạng mục số 178 Mục 2 Chương V
179Vòng đệm kín mặt bích thân van điều chỉnh nước bổ sung1CáiHạng mục số 179 Mục 2 Chương V
180Vòng chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh nước bổ sung1CáiHạng mục số 180 Mục 2 Chương V
181Vòng chêm chặt van điều chỉnh nước bổ sung1CáiHạng mục số 181 Mục 2 Chương V
182Vòng hỗ trợ cụm chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh nước bổ sung1CáiHạng mục số 182 Mục 2 Chương V
183Vòng giữ cụm chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh nước bổ sung1CáiHạng mục số 183 Mục 2 Chương V
184Tết chèn van xả nước đọng từ E7 về bình khử khí1BộHạng mục số 184 Mục 2 Chương V
185Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết van xả nước đọng từ E7 về bình khử khí1CáiHạng mục số 185 Mục 2 Chương V
186Vòng chèn kín mặt chính xác động van xả nước đọng từ E7 về bình khử khí1CáiHạng mục số 186 Mục 2 Chương V
187Vòng đẩy cụm chèn kín mặt chính xác động van xả nước đọng từ E7 về bình khử khí1CáiHạng mục số 187 Mục 2 Chương V
188Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh van xả nước đọng từ E7 về bình khử khí1CáiHạng mục số 188 Mục 2 Chương V
189Vòng xoắn ốc chèn kín ống lồng trên van xả nước đọng từ E7 về bình khử khí1CáiHạng mục số 189 Mục 2 Chương V
190Vòng đệm kín mặt bích thân van xả nước đọng từ E7 về bình khử khí1CáiHạng mục số 190 Mục 2 Chương V
191Vòng chêm chặt van xả nước đọng từ E7 về bình khử khí1CáiHạng mục số 191 Mục 2 Chương V
192Vòng hỗ trợ cụm chèn kín mặt chính xác động van xả nước đọng từ E7 về bình khử khí1CáiHạng mục số 192 Mục 2 Chương V
193Vòng giữ cụm chèn kín mặt chính xác động van xả nước đọng từ E7 về bình khử khí1CáiHạng mục số 193 Mục 2 Chương V
194Tết chèn van điều chỉnh xả nước đọng từ E6 về bình khử khí1BộHạng mục số 194 Mục 2 Chương V
195Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết van điều chỉnh xả nước đọng từ E6 về bình khử khí1CáiHạng mục số 195 Mục 2 Chương V
196Vòng đệm kín mặt bích thân van điều chỉnh xả nước đọng từ E6 về bình khử khí1CáiHạng mục số 196 Mục 2 Chương V
197Vòng xoắn ốc chèn kín ống lồng trên van điều chỉnh xả nước đọng từ E6 về bình khử khí1CáiHạng mục số 197 Mục 2 Chương V
198Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh van điều chỉnh xả nước đọng từ E6 về bình khử khí1CáiHạng mục số 198 Mục 2 Chương V
199Vòng chêm chặt van điều chỉnh xả nước đọng từ E6 về bình khử khí1CáiHạng mục số 199 Mục 2 Chương V
200Vòng chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh xả nước đọng từ E6 về bình khử khí1CáiHạng mục số 200 Mục 2 Chương V
201Vòng đẩy cụm chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh xả nước đọng từ E6 về bình khử khí1CáiHạng mục số 201 Mục 2 Chương V
202Vòng hỗ trợ cụm chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh xả nước đọng từ E6 về bình khử khí1CáiHạng mục số 202 Mục 2 Chương V
203Vòng giữ cụm chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh xả nước đọng từ E6 về bình khử khí1CáiHạng mục số 203 Mục 2 Chương V
204Bộ vòng đệm kín Van điều chỉnh nước cấp- nhánh dự phòng1BộHạng mục số 204 Mục 2 Chương V
205Vòng hỗ trợ cụm chèn kín mặt chính xác động1CáiHạng mục số 205 Mục 2 Chương V
206Vòng giữ cụm chèn kín mặt chính xác động1CáiHạng mục số 206 Mục 2 Chương V
207Vòng chèn kín mặt chính xác động1CáiHạng mục số 207 Mục 2 Chương V
208Bộ tết chèn Van điều chỉnh nước cấp- nhánh dự phòng1CáiHạng mục số 208 Mục 2 Chương V
209Tết chèn Van điều chỉnh tự dùng vào bình khử khí2BộHạng mục số 209 Mục 2 Chương V
210Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết van điều chỉnh hơi tự dùng vào bình khử khí1CáiHạng mục số 210 Mục 2 Chương V
211Vòng đệm kín mặt bích thân van điều chỉnh hơi tự dùng vào bình khử khí1CáiHạng mục số 211 Mục 2 Chương V
212Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh van điều chỉnh hơi tự dùng vào bình khử khí1CáiHạng mục số 212 Mục 2 Chương V
213Vòng chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh hơi tự dùng vào bình khử khí2CáiHạng mục số 213 Mục 2 Chương V
214Vòng lót tết chèn Van điều chỉnh tự dùng vào bình khử khí3CáiHạng mục số 214 Mục 2 Chương V
215Vấu nâng bạc nén tết Van điều chỉnh đầu vào hệ thống khử khí1CáiHạng mục số 215 Mục 2 Chương V
216Tết chèn van điều chỉnh đầu vào hệ thống khử khí2BộHạng mục số 216 Mục 2 Chương V
217Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết van điều chỉnh đầu vào hệ thống khử khí1CáiHạng mục số 217 Mục 2 Chương V
218Vòng chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh đầu vào hệ thống khử khí1CáiHạng mục số 218 Mục 2 Chương V
219Vòng đệm kín mặt bích thân van điều chỉnh đầu vào hệ thống khử khí1CáiHạng mục số 219 Mục 2 Chương V
220Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh van điều chỉnh đầu vào hệ thống khử khí1CáiHạng mục số 220 Mục 2 Chương V
221Vấu nâng bạc nén tết Van điều chỉnh nhiệt độ nước làm mát dầu chèn máy phát1CáiHạng mục số 221 Mục 2 Chương V
222Tết chèn Van điều chỉnh nhiệt độ nước làm mát dầu chèn máy phát2BộHạng mục số 222 Mục 2 Chương V
223Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết Van điều chỉnh nhiệt độ nước làm mát dầu chèn máy phát1CáiHạng mục số 223 Mục 2 Chương V
224Vòng đệm kín mặt bích thân Van điều chỉnh nhiệt độ nước làm mát dầu chèn máy phát1CáiHạng mục số 224 Mục 2 Chương V
225Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh Van điều chỉnh nhiệt độ nước làm mát dầu chèn máy phát1CáiHạng mục số 225 Mục 2 Chương V
226Vòng chèn kín mặt chính xác động Van điều chỉnh nhiệt độ nước làm mát dầu chèn máy phát1CáiHạng mục số 226 Mục 2 Chương V
227Vòng điều chỉnh van an toàn bình khử khí1CáiHạng mục số 227 Mục 2 Chương V
228Đệm Bu lông vòng điều chỉnh van an toàn bình khử khí1CáiHạng mục số 228 Mục 2 Chương V
229Vòng hãm đĩa van an toàn bình khử khí1CáiHạng mục số 229 Mục 2 Chương V
230Đệm vòng dẫn hướng van an toàn bình khử khí1CáiHạng mục số 230 Mục 2 Chương V
231Vòng hãm trục van an toàn bình khử khí1CáiHạng mục số 231 Mục 2 Chương V
232Đệm nắp mũ van an toàn bình khử khí1CáiHạng mục số 232 Mục 2 Chương V
233Đĩa van2CáiHạng mục số 233 Mục 2 Chương V
234Vòng chèn kín mặt chính xác tĩnh2CáiHạng mục số 234 Mục 2 Chương V
235Chốt khớp nối đĩa van2CáiHạng mục số 235 Mục 2 Chương V
236Long đen2CáiHạng mục số 236 Mục 2 Chương V
237Vòng đệm2CáiHạng mục số 237 Mục 2 Chương V
238Vòng đệm chốt van2CáiHạng mục số 238 Mục 2 Chương V
239Vòng chèn kín hộp cân bằng van điều chỉnh phun giảm ôn đi tắt hạ áp1CáiHạng mục số 239 Mục 2 Chương V
240Vòng đệm kín van điều chỉnh phun giảm ôn đi tắt hạ áp3CáiHạng mục số 240 Mục 2 Chương V
241Vòng đệm kín mặt bích thân van1CáiHạng mục số 241 Mục 2 Chương V
242Bu lông van điều chỉnh phun giảm ôn đi tắt hạ áp8CáiHạng mục số 242 Mục 2 Chương V
243Đai ốc, lông đèn van điều chỉnh phun giảm ôn đi tắt hạ áp8CáiHạng mục số 243 Mục 2 Chương V
244Tết chèn van điều chỉnh phun giảm ôn đi tắt hạ áp1BộHạng mục số 244 Mục 2 Chương V
245Đệm chèn van điều chỉnh phun giảm ôn đi tắt hạ áp1CáiHạng mục số 245 Mục 2 Chương V
246Bạc nén tết chèn van điều chỉnh phun giảm ôn đi tắt hạ áp1CáiHạng mục số 246 Mục 2 Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.358E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hoá vật tư Cơ khí.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.338.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.676.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng.(Ghi chú: Yêu cầu bảo hành được quy định tại mục 3 chương III – E-HSMT)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->