Gói thầu: Gói thầu SXKD2022-HH01: Cung cấp van và vật tư sửa chữa van
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220232690-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu SXKD2022-HH01: Cung cấp van và vật tư sửa chữa van |
| Số hiệu KHLCNT | 20220143621 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD điện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-28 08:52:00 đến ngày 2022-03-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,053,228,878 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.358E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hoá vật tư Cơ khí. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.338.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.676.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng.(Ghi chú: Yêu cầu bảo hành được quy định tại mục 3 chương III – E-HSMT) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu SXKD2022-HH01: Cung cấp van và vật tư sửa chữa van SXKD điện năm 2022 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD điện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01 Chương IV; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Mẫu số 02 Chương IV; |
| E-CDNT 12.2 | giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 02 năm. |
| E-CDNT 15.2 | không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1, địa chỉ: Km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty nhiệt điện Nghi Sơn- Chi nhánh tổng công ty phát điện 1. Địa chỉ: Km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax: 02373.613.333 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vấu nâng bạc nén tết Van điều chỉnh mức nước bình heatank | 2 | Cái | Hạng mục số 1 Mục 2 Chương V | ||
| 2 | Tết chèn van điều chỉnh mức nước bình heatank | 4 | Bộ | Hạng mục số 2 Mục 2 Chương V | ||
| 3 | Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết van điều chỉnh mức nước bình heatank | 2 | Cái | Hạng mục số 3 Mục 2 Chương V | ||
| 4 | Vòng giữ cụm chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh mức nước bình heatank | 2 | Cái | Hạng mục số 4 Mục 2 Chương V | ||
| 5 | Vòng hỗ trợ cụm chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh mức nước bình heatank | 2 | Cái | Hạng mục số 5 Mục 2 Chương V | ||
| 6 | Vòng đệm kín mặt bích thân van điều chỉnh mức nước bình heatank | 4 | Cái | Hạng mục số 6 Mục 2 Chương V | ||
| 7 | Vòng xoắn ốc chèn kín ống lồng trên van điều chỉnh mức nước bình heatank | 2 | Cái | Hạng mục số 7 Mục 2 Chương V | ||
| 8 | Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh van điều chỉnh mức nước bình heatank | 2 | Cái | Hạng mục số 8 Mục 2 Chương V | ||
| 9 | Vòng chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh mức nước bình heatank | 2 | Cái | Hạng mục số 9 Mục 2 Chương V | ||
| 10 | Vòng chêm chặt van điều chỉnh mức nước bình heatank | 2 | Cái | Hạng mục số 10 Mục 2 Chương V | ||
| 11 | Van 1 chiều đường sấy bơm cấp | 5 | Van | Hạng mục số 11 Mục 2 Chương V | ||
| 12 | Van an toàn đường sấy bơm cấp | 5 | Van | Hạng mục số 12 Mục 2 Chương V | ||
| 13 | Van một chiều đường trích nước đầu đẩu bơm tăng áp nước cấp đi sấy bơm cấp dự phòng | 6 | Van | Hạng mục số 13 Mục 2 Chương V | ||
| 14 | Vấu nâng bạc nén tết Van điều chỉnh tái tuần hoàn nước ngưng | 2 | Cái | Hạng mục số 14 Mục 2 Chương V | ||
| 15 | Tết chèn Van điều chỉnh tái tuần hoàn nước ngưng | 4 | Bộ | Hạng mục số 15 Mục 2 Chương V | ||
| 16 | Vòng hỗ trợ cụm chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh tái tuần hoàn nước ngưng | 2 | Cái | Hạng mục số 16 Mục 2 Chương V | ||
| 17 | Vòng giữ cụm chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh tái tuần hoàn nước ngưng | 2 | Cái | Hạng mục số 17 Mục 2 Chương V | ||
| 18 | Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết van điều chỉnh tái tuần hoàn nước ngưng | 2 | Cái | Hạng mục số 18 Mục 2 Chương V | ||
| 19 | Vòng đệm kín mặt bích thân van điều chỉnh tái tuần hoàn nước ngưng | 2 | Cái | Hạng mục số 19 Mục 2 Chương V | ||
| 20 | Vòng xoắn ốc chèn kín ống lồng trên van điều chỉnh tái tuần hoàn nước ngưng | 2 | Cái | Hạng mục số 20 Mục 2 Chương V | ||
| 21 | Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh van điều chỉnh tái tuần hoàn nước ngưng | 2 | Cái | Hạng mục số 21 Mục 2 Chương V | ||
| 22 | Vòng chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh tái tuần hoàn nước ngưng | 2 | Cái | Hạng mục số 22 Mục 2 Chương V | ||
| 23 | Vòng chêm chặt van điều chỉnh tái tuần hoàn nước ngưng | 2 | Cái | Hạng mục số 23 Mục 2 Chương V | ||
| 24 | Vấu nâng bạc nén tết Van điều chỉnh xả nước đọng từ E2 xuống E1 | 2 | Cái | Hạng mục số 24 Mục 2 Chương V | ||
| 25 | Tết chèn van điều chỉnh xả nước đọng từ E2 xuống E1 | 4 | Bộ | Hạng mục số 25 Mục 2 Chương V | ||
| 26 | Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết van điều chỉnh xả nước đọng từ E2 xuống E1 | 2 | Cái | Hạng mục số 26 Mục 2 Chương V | ||
| 27 | Vòng đệm kín mặt bích thân van điều chỉnh xả nước đọng từ E2 xuống E1 | 2 | Cái | Hạng mục số 27 Mục 2 Chương V | ||
| 28 | Vòng xoắn ốc chèn kín ống lồng van điều chỉnh xả nước đọng từ E2 xuống E1 | 2 | Cái | Hạng mục số 28 Mục 2 Chương V | ||
| 29 | Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh van điều chỉnh xả nước đọng từ E2 xuống E1 | 2 | Cái | Hạng mục số 29 Mục 2 Chương V | ||
| 30 | Vòng chêm chặt van điều chỉnh xả nước đọng từ E2 xuống E1 | 2 | Cái | Hạng mục số 30 Mục 2 Chương V | ||
| 31 | Vòng chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh xả nước đọng từ E2 xuống E1 | 2 | Cái | Hạng mục số 31 Mục 2 Chương V | ||
| 32 | Vòng hỗ trợ cụm chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh xả nước đọng từ E2 xuống E1 | 2 | Cái | Hạng mục số 32 Mục 2 Chương V | ||
| 33 | Tết chèn van điều chỉnh hơi chèn | 2 | Bộ | Hạng mục số 33 Mục 2 Chương V | ||
| 34 | Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết van điều chỉnh hơi chèn | 2 | Cái | Hạng mục số 34 Mục 2 Chương V | ||
| 35 | Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh van điều chỉnh hơi chèn | 2 | Cái | Hạng mục số 35 Mục 2 Chương V | ||
| 36 | Vòng xoắn ốc chèn kín ống lồng van điều chỉnh hơi chèn | 2 | Cái | Hạng mục số 36 Mục 2 Chương V | ||
| 37 | Vòng đệm kín mặt bích thân van điều chỉnh hơi chèn | 2 | Cái | Hạng mục số 37 Mục 2 Chương V | ||
| 38 | Vòng chêm chặt van điều chỉnh hơi chèn | 2 | Cái | Hạng mục số 38 Mục 2 Chương V | ||
| 39 | Vòng chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh hơi chèn | 6 | Cái | Hạng mục số 39 Mục 2 Chương V | ||
| 40 | Vấu nâng bạc nén tết Van điều chỉnh xả nước đọng từ E5 về bình khử khí | 2 | Cái | Hạng mục số 40 Mục 2 Chương V | ||
| 41 | Tết chèn van điều chỉnh xả nước đọng từ E5 về bình khử khí | 2 | Bộ | Hạng mục số 41 Mục 2 Chương V | ||
| 42 | Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết van điều chỉnh xả nước đọng từ E5 về bình khử khí | 2 | Cái | Hạng mục số 42 Mục 2 Chương V | ||
| 43 | Vòng đệm kín mặt bích thân van điều chỉnh xả nước đọng từ E5 về bình khử khí | 2 | Cái | Hạng mục số 43 Mục 2 Chương V | ||
| 44 | Vòng xoắn ốc chèn kín ống lồng van điều chỉnh xả nước đọng từ E5 về bình khử khí | 2 | Cái | Hạng mục số 44 Mục 2 Chương V | ||
| 45 | Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh van điều chỉnh xả nước đọng từ E5 về bình khử khí | 2 | Cái | Hạng mục số 45 Mục 2 Chương V | ||
| 46 | Vòng chêm chặt van điều chỉnh xả nước đọng từ E5 về bình khử khí | 2 | Cái | Hạng mục số 46 Mục 2 Chương V | ||
| 47 | Vòng chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh xả nước đọng từ E5 về bình khử khí | 2 | Cái | Hạng mục số 47 Mục 2 Chương V | ||
| 48 | Vòng hỗ trợ cụm chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh xả nước đọng từ E5 về bình khử khí | 2 | Cái | Hạng mục số 48 Mục 2 Chương V | ||
| 49 | Vấu nâng bạc nén tết Van điều chỉnh xả nước đọng từ E5 về bình ngưng | 2 | Cái | Hạng mục số 49 Mục 2 Chương V | ||
| 50 | Tết chèn van điều chỉnh xả nước đọng từ E5 về bình ngưng | 4 | Bộ | Hạng mục số 50 Mục 2 Chương V | ||
| 51 | Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết van điều chỉnh xả nước đọng từ E5 về bình ngưng | 2 | Cái | Hạng mục số 51 Mục 2 Chương V | ||
| 52 | Vòng hỗ trợ cụm chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh xả nước đọng từ E5 về bình ngưng | 2 | Cái | Hạng mục số 52 Mục 2 Chương V | ||
| 53 | Vòng chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh xả nước đọng từ E5 về bình ngưng | 2 | Cái | Hạng mục số 53 Mục 2 Chương V | ||
| 54 | Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh van điều chỉnh xả nước đọng từ E5 về bình ngưng | 2 | Cái | Hạng mục số 54 Mục 2 Chương V | ||
| 55 | Vòng xoắn ốc chèn kín ống lồng van điều chỉnh xả nước đọng từ E5 về bình ngưng | 2 | Cái | Hạng mục số 55 Mục 2 Chương V | ||
| 56 | Vòng đệm kín mặt bích thân van điều chỉnh xả nước đọng từ E5 về bình ngưng | 2 | Cái | Hạng mục số 56 Mục 2 Chương V | ||
| 57 | Vòng chêm chặt van điều chỉnh xả nước đọng từ E5 về bình ngưng | 2 | Cái | Hạng mục số 57 Mục 2 Chương V | ||
| 58 | Vòng đệm kín van điều chỉnh lưu lượng nước làm mát tuần hoàn kín | 2 | Cái | Hạng mục số 58 Mục 2 Chương V | ||
| 59 | Gioăng chèn kín cụm điều kiển van điều chỉnh lưu lượng nước làm mát tuần hoàn kín | 2 | Cái | Hạng mục số 59 Mục 2 Chương V | ||
| 60 | Vòng đỡ hộp chèn tết Van điều chỉnh lưu lượng nước làm mát tuần hoàn kín | 2 | Cái | Hạng mục số 60 Mục 2 Chương V | ||
| 61 | Tết chèn Van điều chỉnh lưu lượng nước làm mát tuần hoàn kín | 2 | Cái | Hạng mục số 61 Mục 2 Chương V | ||
| 62 | Vòng đệm kín mặt trong thân Van điều chỉnh lưu lượng nước làm mát tuần hoàn kín | 2 | Cái | Hạng mục số 62 Mục 2 Chương V | ||
| 63 | Vòng hỗ trợ cụm chèn kín mặt chính xác động Van điều chỉnh nước cấp | 2 | Cái | Hạng mục số 63 Mục 2 Chương V | ||
| 64 | Vòng giữ cụm chèn kín mặt chính xác động Van điều chỉnh nước cấp | 2 | Cái | Hạng mục số 64 Mục 2 Chương V | ||
| 65 | Vòng chèn kín mặt chính xác động Van điều chỉnh nước cấp | 2 | Cái | Hạng mục số 65 Mục 2 Chương V | ||
| 66 | Vòng đẩy cụm chèn kín mặt chính xác động Van điều chỉnh nước cấp | 2 | Cái | Hạng mục số 66 Mục 2 Chương V | ||
| 67 | Vòng đệm kín mặt bích thân van Van điều chỉnh nước cấp | 2 | Cái | Hạng mục số 67 Mục 2 Chương V | ||
| 68 | Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh Van điều chỉnh nước cấp | 1 | Cái | Hạng mục số 68 Mục 2 Chương V | ||
| 69 | Tết chèn Van điều chỉnh nước cấp | 6 | Cái | Hạng mục số 69 Mục 2 Chương V | ||
| 70 | Tết đúc chèn kín trục van | 4 | Cái | Hạng mục số 70 Mục 2 Chương V | ||
| 71 | Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết | 2 | Cái | Hạng mục số 71 Mục 2 Chương V | ||
| 72 | Tết chèn Van điều chỉnh hơi chèn thoát về bình ngưng | 2 | Bộ | Hạng mục số 72 Mục 2 Chương V | ||
| 73 | Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết van điều chỉnh hơi chèn thoát về bình ngưng | 2 | Cái | Hạng mục số 73 Mục 2 Chương V | ||
| 74 | Vòng đệm kín mặt bích thân van điều chỉnh hơi chèn thoát về bình ngưng | 4 | Cái | Hạng mục số 74 Mục 2 Chương V | ||
| 75 | Vòng đệm kín ống lồng van điều chỉnh hơi chèn thoát về bình ngưng | 2 | Cái | Hạng mục số 75 Mục 2 Chương V | ||
| 76 | Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh van điều chỉnh hơi chèn thoát về bình ngưng | 2 | Cái | Hạng mục số 76 Mục 2 Chương V | ||
| 77 | Vòng chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh hơi chèn thoát về bình ngưng | 4 | Cái | Hạng mục số 77 Mục 2 Chương V | ||
| 78 | Vòng lót tết chèn Van điều chỉnh tự dùng vào bình khử khí | 2 | Cái | Hạng mục số 78 Mục 2 Chương V | ||
| 79 | Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết van điều chỉnh hơi tự dùng vào bình khử khí | 2 | Cái | Hạng mục số 79 Mục 2 Chương V | ||
| 80 | Vòng đệm kín mặt bích thân van điều chỉnh hơi tự dùng vào bình khử khí | 4 | Cái | Hạng mục số 80 Mục 2 Chương V | ||
| 81 | Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh van điều chỉnh hơi tự dùng vào bình khử khí | 2 | Cái | Hạng mục số 81 Mục 2 Chương V | ||
| 82 | Vòng chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh hơi tự dùng vào bình khử khí | 4 | Cái | Hạng mục số 82 Mục 2 Chương V | ||
| 83 | Tết chèn trục van điều chỉnh hơi tự dùng vào bình khử khí | 2 | Cái | Hạng mục số 83 Mục 2 Chương V | ||
| 84 | Vấu nâng van điều chỉnh hơi tự dùng vào bình khử khí | 2 | Cái | Hạng mục số 84 Mục 2 Chương V | ||
| 85 | Dẫn hướng bạc nén tết chèn van điều chỉnh hơi tự dùng vào bình khử khí | 2 | Cái | Hạng mục số 85 Mục 2 Chương V | ||
| 86 | Vòng giữ cụm chèn kín mặt chính xác động Van tái tuần hoàn bơm cấp | 3 | Cái | Hạng mục số 86 Mục 2 Chương V | ||
| 87 | Vòng hỗ trợ cụm chèn kín mặt chính xác động Van tái tuần hoàn bơm cấp | 3 | Cái | Hạng mục số 87 Mục 2 Chương V | ||
| 88 | Vòng đẩy cụm chèn kín mặt chính xác động Van tái tuần hoàn bơm cấp | 3 | Cái | Hạng mục số 88 Mục 2 Chương V | ||
| 89 | Gioăng chèn kín mặt chính xác động Van tái tuần hoàn bơm cấp | 3 | Cái | Hạng mục số 89 Mục 2 Chương V | ||
| 90 | Vòng đệm kín ống lồng giữa van tái tuần hoàn bơm cấp | 9 | Cái | Hạng mục số 90 Mục 2 Chương V | ||
| 91 | Vòng đệm kín ống lồng phía dưới van tái tuần hoàn bơm cấp | 15 | Cái | Hạng mục số 91 Mục 2 Chương V | ||
| 92 | Vòng đệm kín ống lồng phía trên van tái tuần hoàn bơm cấp | 6 | Cái | Hạng mục số 92 Mục 2 Chương V | ||
| 93 | Bộ tết chèn (PACKING SET) | 6 | Bộ | Hạng mục số 93 Mục 2 Chương V | ||
| 94 | Vấu nâng bạc nén tết Van tái tuần hoàn bơm cấp | 3 | Cái | Hạng mục số 94 Mục 2 Chương V | ||
| 95 | Vòng đỡ ống lồng hộp chèn tết | 3 | Cái | Hạng mục số 95 Mục 2 Chương V | ||
| 96 | Van điện xả sự cố bao hơi Mass blowoff | 1 | Cái | Hạng mục số 96 Mục 2 Chương V | ||
| 97 | Van điện xả khí bao hơi bên trái | 1 | Cái | Hạng mục số 97 Mục 2 Chương V | ||
| 98 | Van điện xả khí bao hơi bên phải | 1 | Cái | Hạng mục số 98 Mục 2 Chương V | ||
| 99 | Van điện xả đọng ống góp đầu ra quá nhiệt hộp- tường sau | 1 | Cái | Hạng mục số 99 Mục 2 Chương V | ||
| 100 | Van điện xả đọng ống góp đầu ra quá nhiệt hộp- tường bên | 1 | Cái | Hạng mục số 100 Mục 2 Chương V | ||
| 101 | Van điện xả khí ống góp đầu ra quá nhiệt hộp- tường trước | 1 | Cái | Hạng mục số 101 Mục 2 Chương V | ||
| 102 | Van điện xả đọng ống góp đầu vào quá nhiệt tiền sảnh | 1 | Cái | Hạng mục số 102 Mục 2 Chương V | ||
| 103 | Van điện xả đọng ống góp đầu ra quá nhiệt vách ngăn | 1 | Cái | Hạng mục số 103 Mục 2 Chương V | ||
| 104 | Van điện xả khí quá nhiệt cấp 1 | 1 | Cái | Hạng mục số 104 Mục 2 Chương V | ||
| 105 | Van điện xả đọng ống góp đầu vào quá nhiệt cấp 2 | 1 | Cái | Hạng mục số 105 Mục 2 Chương V | ||
| 106 | Van điện xả khí ống góp đầu vào quá nhiệt cấp 2 | 1 | Cái | Hạng mục số 106 Mục 2 Chương V | ||
| 107 | Van điện xả khí ống góp đầu ra quá nhiệt cấp 2- nhánh A | 1 | Cái | Hạng mục số 107 Mục 2 Chương V | ||
| 108 | Van điện xả khí ống góp đầu ra quá nhiệt cấp 2- nhánh B | 1 | Cái | Hạng mục số 108 Mục 2 Chương V | ||
| 109 | Van điện xả khí ống góp đầu ra quá nhiệt cấp 3 | 1 | Cái | Hạng mục số 109 Mục 2 Chương V | ||
| 110 | Van điện xả đọng ống góp đầu vào quá nhiệt trung gian | 1 | Cái | Hạng mục số 110 Mục 2 Chương V | ||
| 111 | Van điện xả đọng quá nhiệt ống góp đầu ra quá nhiệt trung gian | 1 | Cái | Hạng mục số 111 Mục 2 Chương V | ||
| 112 | Vòng đệm kín mặt bích thân van điều chỉnh nhiệt độ nước thải | 1 | Cái | Hạng mục số 112 Mục 2 Chương V | ||
| 113 | Vòng xoắn ốc chèn kín ống lồng trên van điều chỉnh nhiệt độ nước thải | 1 | Cái | Hạng mục số 113 Mục 2 Chương V | ||
| 114 | Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh van điều chỉnh nhiệt độ nước thải | 1 | Cái | Hạng mục số 114 Mục 2 Chương V | ||
| 115 | Vòng chêm chặt van điều chỉnh nhiệt độ nước thải | 1 | Cái | Hạng mục số 115 Mục 2 Chương V | ||
| 116 | Vấu nâng bạc nén tết điều chỉnh nhiệt độ nước thải | 1 | Cái | Hạng mục số 116 Mục 2 Chương V | ||
| 117 | Tết chèn van điều chỉnh nhiệt độ nước thải | 1 | Cái | Hạng mục số 117 Mục 2 Chương V | ||
| 118 | Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết van điều chỉnh nhiệt độ nước thải | 1 | Cái | Hạng mục số 118 Mục 2 Chương V | ||
| 119 | Vấu nâng bạc nén tết van điều chỉnh mức nước cao bình ngưng | 1 | Cái | Hạng mục số 119 Mục 2 Chương V | ||
| 120 | Tết chèn van điều chỉnh mức nước cao bình ngưng | 2 | Bộ | Hạng mục số 120 Mục 2 Chương V | ||
| 121 | Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết van điều chỉnh mức nước cao bình ngưng | 1 | Cái | Hạng mục số 121 Mục 2 Chương V | ||
| 122 | Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh van điều chỉnh mức nước cao bình ngưng | 1 | Cái | Hạng mục số 122 Mục 2 Chương V | ||
| 123 | Vòng xoắn ốc chèn kín ống lồng trên van điều chỉnh mức nước cao bình ngưng | 1 | Cái | Hạng mục số 123 Mục 2 Chương V | ||
| 124 | Vòng đệm kín mặt bích thân van điều chỉnh mức nước cao bình ngưng | 1 | Cái | Hạng mục số 124 Mục 2 Chương V | ||
| 125 | Vòng chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh mức nước cao bình ngưng | 1 | Cái | Hạng mục số 125 Mục 2 Chương V | ||
| 126 | Vòng chêm chặt van điều chỉnh mức nước cao bình ngưng | 1 | Cái | Hạng mục số 126 Mục 2 Chương V | ||
| 127 | Vòng giữ cụm chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh mức nước cao bình ngưng | 1 | Cái | Hạng mục số 127 Mục 2 Chương V | ||
| 128 | Vòng hỗ trợ cụm chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh mức nước cao bình ngưng | 1 | Cái | Hạng mục số 128 Mục 2 Chương V | ||
| 129 | Vấu nâng bạc nén tết Van xả đọng bình nước làm mát B dầu bôi trơn Turbine | 1 | Cái | Hạng mục số 129 Mục 2 Chương V | ||
| 130 | Tết chèn Van xả đọng bình nước làm mát B dầu bôi trơn Turbine | 1 | Bộ | Hạng mục số 130 Mục 2 Chương V | ||
| 131 | Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết Van xả đọng bình nước làm mát B dầu bôi trơn Turbine | 1 | Cái | Hạng mục số 131 Mục 2 Chương V | ||
| 132 | Vòng chèn kín mặt chính xác động Van xả đọng bình nước làm mát B dầu bôi trơn Turbine | 1 | Cái | Hạng mục số 132 Mục 2 Chương V | ||
| 133 | Vòng hỗ trợ cụm chèn kín mặt chính xác động Van xả đọng bình nước làm mát B dầu bôi trơn Turbine | 1 | Cái | Hạng mục số 133 Mục 2 Chương V | ||
| 134 | Vòng chêm chặt Van xả đọng bình nước làm mát B dầu bôi trơn Turbine | 1 | Cái | Hạng mục số 134 Mục 2 Chương V | ||
| 135 | Vòng đệm kín mặt bích thân Van xả đọng bình nước làm mát B dầu bôi trơn Turbine | 1 | Cái | Hạng mục số 135 Mục 2 Chương V | ||
| 136 | Vòng xoắn ốc chèn kín ống lồng van xả đọng bình nước làm mát B dầu bôi trơn Turbine | 1 | Cái | Hạng mục số 136 Mục 2 Chương V | ||
| 137 | Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh van xả đọng bình nước làm mát B dầu bôi trơn Turbine | 1 | Cái | Hạng mục số 137 Mục 2 Chương V | ||
| 138 | Vấu nâng bạc nén tết Van điều chỉnh nước về bình ngưng | 1 | Cái | Hạng mục số 138 Mục 2 Chương V | ||
| 139 | Tết chèn van điều chỉnh nước về bình ngưng | 2 | Bộ | Hạng mục số 139 Mục 2 Chương V | ||
| 140 | Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết van điều chỉnh nước về bình ngưng | 1 | Cái | Hạng mục số 140 Mục 2 Chương V | ||
| 141 | Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh van điều chỉnh nước về bình ngưng | 1 | Cái | Hạng mục số 141 Mục 2 Chương V | ||
| 142 | Vòng xoắn ốc chèn kín ống lồng van điều chỉnh nước về bình ngưng | 1 | Cái | Hạng mục số 142 Mục 2 Chương V | ||
| 143 | Vòng đệm kín mặt bích thân van điều chỉnh nước về bình ngưng | 1 | Cái | Hạng mục số 143 Mục 2 Chương V | ||
| 144 | Vòng chêm chặt van điều chỉnh nước về bình ngưng | 1 | Cái | Hạng mục số 144 Mục 2 Chương V | ||
| 145 | Vòng chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh nước về bình ngưng | 1 | Cái | Hạng mục số 145 Mục 2 Chương V | ||
| 146 | Vòng hỗ trợ cụm chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh nước về bình ngưng | 1 | Cái | Hạng mục số 146 Mục 2 Chương V | ||
| 147 | Vấu nâng bạc nén tết Van điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình E2 | 1 | Cái | Hạng mục số 147 Mục 2 Chương V | ||
| 148 | Tết chèn van điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình E2 | 2 | Bộ | Hạng mục số 148 Mục 2 Chương V | ||
| 149 | Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết van điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình E2 | 1 | Cái | Hạng mục số 149 Mục 2 Chương V | ||
| 150 | Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh van điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình E2 | 1 | Cái | Hạng mục số 150 Mục 2 Chương V | ||
| 151 | Vòng xoắn ốc chèn kín ống lồng van điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình E2 | 1 | Cái | Hạng mục số 151 Mục 2 Chương V | ||
| 152 | Vòng đệm kín mặt bích thân van điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình E2 | 1 | Cái | Hạng mục số 152 Mục 2 Chương V | ||
| 153 | Vòng chêm chặt van điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình E2 | 1 | Cái | Hạng mục số 153 Mục 2 Chương V | ||
| 154 | Vòng chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình E2 | 1 | Cái | Hạng mục số 154 Mục 2 Chương V | ||
| 155 | Vòng hỗ trợ cụm chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình E2 | 1 | Cái | Hạng mục số 155 Mục 2 Chương V | ||
| 156 | Vấu nâng bạc nén tết Van xả điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình ngưng | 1 | Cái | Hạng mục số 156 Mục 2 Chương V | ||
| 157 | Tết chèn van xả điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình ngưng | 2 | Bộ | Hạng mục số 157 Mục 2 Chương V | ||
| 158 | Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết van xả điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình ngưng | 1 | Cái | Hạng mục số 158 Mục 2 Chương V | ||
| 159 | Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh van xả điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình ngưng | 1 | Cái | Hạng mục số 159 Mục 2 Chương V | ||
| 160 | Vòng xoắn ốc chèn kín ống lồng van xả điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình ngưng | 1 | Cái | Hạng mục số 160 Mục 2 Chương V | ||
| 161 | Vòng đệm kín mặt bích thân van xả điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình ngưng | 1 | Cái | Hạng mục số 161 Mục 2 Chương V | ||
| 162 | Vòng chêm chặt van xả điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình ngưng | 1 | Cái | Hạng mục số 162 Mục 2 Chương V | ||
| 163 | Vòng chèn kín mặt chính xác động van xả điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình ngưng | 1 | Cái | Hạng mục số 163 Mục 2 Chương V | ||
| 164 | Vòng hỗ trợ cụm chèn kín mặt chính xác động van xả điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình ngưng | 1 | Cái | Hạng mục số 164 Mục 2 Chương V | ||
| 165 | Tết chèn van điều chỉnh nhiệt độ dầu bôi trơn | 1 | Bộ | Hạng mục số 165 Mục 2 Chương V | ||
| 166 | Vấu nâng bạc nén tết van điều chỉnh nhiệt độ dầu bôi trơn | 1 | Cái | Hạng mục số 166 Mục 2 Chương V | ||
| 167 | Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết van điều chỉnh nhiệt độ dầu bôi trơn | 1 | Cái | Hạng mục số 167 Mục 2 Chương V | ||
| 168 | Vòng xoắn ốc chèn kín ống lồng phía trên van điều chỉnh nhiệt độ dầu bôi trơn | 1 | Cái | Hạng mục số 168 Mục 2 Chương V | ||
| 169 | Vòng đệm kín mặt bích thân van điều chỉnh nhiệt độ dầu bôi trơn | 1 | Cái | Hạng mục số 169 Mục 2 Chương V | ||
| 170 | Vòng chêm chặt van điều chỉnh nhiệt độ dầu bôi trơn | 1 | Cái | Hạng mục số 170 Mục 2 Chương V | ||
| 171 | Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh phía trên van điều chỉnh nhiệt độ dầu bôi trơn | 1 | Cái | Hạng mục số 171 Mục 2 Chương V | ||
| 172 | Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh phía dưới van điều chỉnh nhiệt độ dầu bôi trơn | 1 | Cái | Hạng mục số 172 Mục 2 Chương V | ||
| 173 | Vòng xoắn ốc chèn kín ống lồng phía dưới van điều chỉnh nhiệt độ dầu bôi trơn | 1 | Cái | Hạng mục số 173 Mục 2 Chương V | ||
| 174 | Vấu nâng bạc nén tết Van điều chỉnh nước bổ sung | 1 | Cái | Hạng mục số 174 Mục 2 Chương V | ||
| 175 | Tết chèn van điều chỉnh nước bổ sung | 2 | Bộ | Hạng mục số 175 Mục 2 Chương V | ||
| 176 | Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết van điều chỉnh nước bổ sung | 1 | Cái | Hạng mục số 176 Mục 2 Chương V | ||
| 177 | Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh van điều chỉnh nước bổ sung | 1 | Cái | Hạng mục số 177 Mục 2 Chương V | ||
| 178 | Vòng xoắn ốc chèn kín ống lồng trên van điều chỉnh nước bổ sung | 1 | Cái | Hạng mục số 178 Mục 2 Chương V | ||
| 179 | Vòng đệm kín mặt bích thân van điều chỉnh nước bổ sung | 1 | Cái | Hạng mục số 179 Mục 2 Chương V | ||
| 180 | Vòng chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh nước bổ sung | 1 | Cái | Hạng mục số 180 Mục 2 Chương V | ||
| 181 | Vòng chêm chặt van điều chỉnh nước bổ sung | 1 | Cái | Hạng mục số 181 Mục 2 Chương V | ||
| 182 | Vòng hỗ trợ cụm chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh nước bổ sung | 1 | Cái | Hạng mục số 182 Mục 2 Chương V | ||
| 183 | Vòng giữ cụm chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh nước bổ sung | 1 | Cái | Hạng mục số 183 Mục 2 Chương V | ||
| 184 | Tết chèn van xả nước đọng từ E7 về bình khử khí | 1 | Bộ | Hạng mục số 184 Mục 2 Chương V | ||
| 185 | Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết van xả nước đọng từ E7 về bình khử khí | 1 | Cái | Hạng mục số 185 Mục 2 Chương V | ||
| 186 | Vòng chèn kín mặt chính xác động van xả nước đọng từ E7 về bình khử khí | 1 | Cái | Hạng mục số 186 Mục 2 Chương V | ||
| 187 | Vòng đẩy cụm chèn kín mặt chính xác động van xả nước đọng từ E7 về bình khử khí | 1 | Cái | Hạng mục số 187 Mục 2 Chương V | ||
| 188 | Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh van xả nước đọng từ E7 về bình khử khí | 1 | Cái | Hạng mục số 188 Mục 2 Chương V | ||
| 189 | Vòng xoắn ốc chèn kín ống lồng trên van xả nước đọng từ E7 về bình khử khí | 1 | Cái | Hạng mục số 189 Mục 2 Chương V | ||
| 190 | Vòng đệm kín mặt bích thân van xả nước đọng từ E7 về bình khử khí | 1 | Cái | Hạng mục số 190 Mục 2 Chương V | ||
| 191 | Vòng chêm chặt van xả nước đọng từ E7 về bình khử khí | 1 | Cái | Hạng mục số 191 Mục 2 Chương V | ||
| 192 | Vòng hỗ trợ cụm chèn kín mặt chính xác động van xả nước đọng từ E7 về bình khử khí | 1 | Cái | Hạng mục số 192 Mục 2 Chương V | ||
| 193 | Vòng giữ cụm chèn kín mặt chính xác động van xả nước đọng từ E7 về bình khử khí | 1 | Cái | Hạng mục số 193 Mục 2 Chương V | ||
| 194 | Tết chèn van điều chỉnh xả nước đọng từ E6 về bình khử khí | 1 | Bộ | Hạng mục số 194 Mục 2 Chương V | ||
| 195 | Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết van điều chỉnh xả nước đọng từ E6 về bình khử khí | 1 | Cái | Hạng mục số 195 Mục 2 Chương V | ||
| 196 | Vòng đệm kín mặt bích thân van điều chỉnh xả nước đọng từ E6 về bình khử khí | 1 | Cái | Hạng mục số 196 Mục 2 Chương V | ||
| 197 | Vòng xoắn ốc chèn kín ống lồng trên van điều chỉnh xả nước đọng từ E6 về bình khử khí | 1 | Cái | Hạng mục số 197 Mục 2 Chương V | ||
| 198 | Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh van điều chỉnh xả nước đọng từ E6 về bình khử khí | 1 | Cái | Hạng mục số 198 Mục 2 Chương V | ||
| 199 | Vòng chêm chặt van điều chỉnh xả nước đọng từ E6 về bình khử khí | 1 | Cái | Hạng mục số 199 Mục 2 Chương V | ||
| 200 | Vòng chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh xả nước đọng từ E6 về bình khử khí | 1 | Cái | Hạng mục số 200 Mục 2 Chương V | ||
| 201 | Vòng đẩy cụm chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh xả nước đọng từ E6 về bình khử khí | 1 | Cái | Hạng mục số 201 Mục 2 Chương V | ||
| 202 | Vòng hỗ trợ cụm chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh xả nước đọng từ E6 về bình khử khí | 1 | Cái | Hạng mục số 202 Mục 2 Chương V | ||
| 203 | Vòng giữ cụm chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh xả nước đọng từ E6 về bình khử khí | 1 | Cái | Hạng mục số 203 Mục 2 Chương V | ||
| 204 | Bộ vòng đệm kín Van điều chỉnh nước cấp- nhánh dự phòng | 1 | Bộ | Hạng mục số 204 Mục 2 Chương V | ||
| 205 | Vòng hỗ trợ cụm chèn kín mặt chính xác động | 1 | Cái | Hạng mục số 205 Mục 2 Chương V | ||
| 206 | Vòng giữ cụm chèn kín mặt chính xác động | 1 | Cái | Hạng mục số 206 Mục 2 Chương V | ||
| 207 | Vòng chèn kín mặt chính xác động | 1 | Cái | Hạng mục số 207 Mục 2 Chương V | ||
| 208 | Bộ tết chèn Van điều chỉnh nước cấp- nhánh dự phòng | 1 | Cái | Hạng mục số 208 Mục 2 Chương V | ||
| 209 | Tết chèn Van điều chỉnh tự dùng vào bình khử khí | 2 | Bộ | Hạng mục số 209 Mục 2 Chương V | ||
| 210 | Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết van điều chỉnh hơi tự dùng vào bình khử khí | 1 | Cái | Hạng mục số 210 Mục 2 Chương V | ||
| 211 | Vòng đệm kín mặt bích thân van điều chỉnh hơi tự dùng vào bình khử khí | 1 | Cái | Hạng mục số 211 Mục 2 Chương V | ||
| 212 | Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh van điều chỉnh hơi tự dùng vào bình khử khí | 1 | Cái | Hạng mục số 212 Mục 2 Chương V | ||
| 213 | Vòng chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh hơi tự dùng vào bình khử khí | 2 | Cái | Hạng mục số 213 Mục 2 Chương V | ||
| 214 | Vòng lót tết chèn Van điều chỉnh tự dùng vào bình khử khí | 3 | Cái | Hạng mục số 214 Mục 2 Chương V | ||
| 215 | Vấu nâng bạc nén tết Van điều chỉnh đầu vào hệ thống khử khí | 1 | Cái | Hạng mục số 215 Mục 2 Chương V | ||
| 216 | Tết chèn van điều chỉnh đầu vào hệ thống khử khí | 2 | Bộ | Hạng mục số 216 Mục 2 Chương V | ||
| 217 | Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết van điều chỉnh đầu vào hệ thống khử khí | 1 | Cái | Hạng mục số 217 Mục 2 Chương V | ||
| 218 | Vòng chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh đầu vào hệ thống khử khí | 1 | Cái | Hạng mục số 218 Mục 2 Chương V | ||
| 219 | Vòng đệm kín mặt bích thân van điều chỉnh đầu vào hệ thống khử khí | 1 | Cái | Hạng mục số 219 Mục 2 Chương V | ||
| 220 | Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh van điều chỉnh đầu vào hệ thống khử khí | 1 | Cái | Hạng mục số 220 Mục 2 Chương V | ||
| 221 | Vấu nâng bạc nén tết Van điều chỉnh nhiệt độ nước làm mát dầu chèn máy phát | 1 | Cái | Hạng mục số 221 Mục 2 Chương V | ||
| 222 | Tết chèn Van điều chỉnh nhiệt độ nước làm mát dầu chèn máy phát | 2 | Bộ | Hạng mục số 222 Mục 2 Chương V | ||
| 223 | Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết Van điều chỉnh nhiệt độ nước làm mát dầu chèn máy phát | 1 | Cái | Hạng mục số 223 Mục 2 Chương V | ||
| 224 | Vòng đệm kín mặt bích thân Van điều chỉnh nhiệt độ nước làm mát dầu chèn máy phát | 1 | Cái | Hạng mục số 224 Mục 2 Chương V | ||
| 225 | Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh Van điều chỉnh nhiệt độ nước làm mát dầu chèn máy phát | 1 | Cái | Hạng mục số 225 Mục 2 Chương V | ||
| 226 | Vòng chèn kín mặt chính xác động Van điều chỉnh nhiệt độ nước làm mát dầu chèn máy phát | 1 | Cái | Hạng mục số 226 Mục 2 Chương V | ||
| 227 | Vòng điều chỉnh van an toàn bình khử khí | 1 | Cái | Hạng mục số 227 Mục 2 Chương V | ||
| 228 | Đệm Bu lông vòng điều chỉnh van an toàn bình khử khí | 1 | Cái | Hạng mục số 228 Mục 2 Chương V | ||
| 229 | Vòng hãm đĩa van an toàn bình khử khí | 1 | Cái | Hạng mục số 229 Mục 2 Chương V | ||
| 230 | Đệm vòng dẫn hướng van an toàn bình khử khí | 1 | Cái | Hạng mục số 230 Mục 2 Chương V | ||
| 231 | Vòng hãm trục van an toàn bình khử khí | 1 | Cái | Hạng mục số 231 Mục 2 Chương V | ||
| 232 | Đệm nắp mũ van an toàn bình khử khí | 1 | Cái | Hạng mục số 232 Mục 2 Chương V | ||
| 233 | Đĩa van | 2 | Cái | Hạng mục số 233 Mục 2 Chương V | ||
| 234 | Vòng chèn kín mặt chính xác tĩnh | 2 | Cái | Hạng mục số 234 Mục 2 Chương V | ||
| 235 | Chốt khớp nối đĩa van | 2 | Cái | Hạng mục số 235 Mục 2 Chương V | ||
| 236 | Long đen | 2 | Cái | Hạng mục số 236 Mục 2 Chương V | ||
| 237 | Vòng đệm | 2 | Cái | Hạng mục số 237 Mục 2 Chương V | ||
| 238 | Vòng đệm chốt van | 2 | Cái | Hạng mục số 238 Mục 2 Chương V | ||
| 239 | Vòng chèn kín hộp cân bằng van điều chỉnh phun giảm ôn đi tắt hạ áp | 1 | Cái | Hạng mục số 239 Mục 2 Chương V | ||
| 240 | Vòng đệm kín van điều chỉnh phun giảm ôn đi tắt hạ áp | 3 | Cái | Hạng mục số 240 Mục 2 Chương V | ||
| 241 | Vòng đệm kín mặt bích thân van | 1 | Cái | Hạng mục số 241 Mục 2 Chương V | ||
| 242 | Bu lông van điều chỉnh phun giảm ôn đi tắt hạ áp | 8 | Cái | Hạng mục số 242 Mục 2 Chương V | ||
| 243 | Đai ốc, lông đèn van điều chỉnh phun giảm ôn đi tắt hạ áp | 8 | Cái | Hạng mục số 243 Mục 2 Chương V | ||
| 244 | Tết chèn van điều chỉnh phun giảm ôn đi tắt hạ áp | 1 | Bộ | Hạng mục số 244 Mục 2 Chương V | ||
| 245 | Đệm chèn van điều chỉnh phun giảm ôn đi tắt hạ áp | 1 | Cái | Hạng mục số 245 Mục 2 Chương V | ||
| 246 | Bạc nén tết chèn van điều chỉnh phun giảm ôn đi tắt hạ áp | 1 | Cái | Hạng mục số 246 Mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.358E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hoá vật tư Cơ khí. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.338.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.676.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng.(Ghi chú: Yêu cầu bảo hành được quy định tại mục 3 chương III – E-HSMT) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi