Gói thầu: Sửa chữa nhà làm việc trạm biến áp 110kV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220243738-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Phước |
| Tên gói thầu | Sửa chữa nhà làm việc trạm biến áp 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20220243725 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-28 09:10:00 đến ngày 2022-03-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 415,619,555 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên các ngành Kiến trúc, xây dựng, điện, giao thông, cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên các ngành Kiến trúc, xây dựng, điện, giao thông, cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bình Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa nhà làm việc trạm biến áp 110kV Sửa chữa nhà trực ca, hàng rào, sân, nhà để xe trạm biến áp 110kV Bình Long 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SCL của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TẬP THỂ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 1 | Toàn bộ theo HS thiết kế |
| 2 | Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 1,188 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 0,168 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 0,011 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 0,011 | tấn |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái, vệ sinh sạch sẽ, xữ lý các vết nứt nếu có và vận chuyển vận liệu phế thải đi đổ đúng nơi quy định | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 18,72 | m2 |
| 7 | Quét 03 lớp dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 18,72 | m2 |
| 8 | Láng nề, sàn, chiều dày 3cm tạo dốc về phểu thu nước, bằng vữa xi măng trộn lẫn với Sika chống thấm M150 | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 18,72 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công, xếp gọn đúng nơi quy định | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 5,6 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, vận chuyển vận liệu phế thải đi đổ đúng nơi quy định | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 16,4 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 109,18 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần, bốc xếp đúng nơi quy định | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 27 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép, bốc xếp đúng nơi quy định | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 0,034 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ, bốc xếp đúng nơi quy định | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 0,086 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường, bốc xếp, vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 51,84 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa, bốc xếp, vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 2 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí, bốc xếp, vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 2 | bộ |
| 18 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 2,56 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 12,8 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 12,8 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, tường, vệ sinh sạch sẽ, xữ lý các vết nứt nếu có | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 141,5 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 194,1 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 175,8 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 203,61 | m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cửa khung nhôm, kính mờ dày 8ly | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 5,6 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn khu WC bằng gạch 600x600mm bóng mờ, công nghệ nano | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 16 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm siêu bóng kiếng, công nghệ nano | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 51,2 | m2 |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 2 | bộ |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 2 | bộ |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 12 | bộ |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt hê thống điên + nước khu WC | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 1 | toàn bộ |
| 32 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung chìm dày 12mm | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 27 | m2 |
| 33 | Cung cấp, Lợp mái bằng tôn mạ màu, sóng vuông, dày 5zem, kỹ thuật lợp tấm chồng tấm 02 sóng | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 1,092 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cột bằng thép hình | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 0,034 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 0,07 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 0,22 | tấn |
| B | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, tường, vệ sinh sạch sẽ, xữ lý các vết nứt nếu có | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 221,39 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 221,39 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 221,39 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép, vệ sinh sạch sẽ | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 71,54 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 71,54 | m2 |
| 6 | Sửa lại cổng và một số khung HR sắt | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 1 | Toàn bộ |
| C | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 1 | Toàn bộ theo HS thiết kế |
| 2 | Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 1,68 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, bê tông móng, chiều rộng | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 1,471 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, bê tông móng, chiều rộng | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 1,35 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 0,052 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 0,063 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 0,027 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 0,133 | tấn |
| 9 | Đắp đất chân móng công trình | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 1 | Toàn bộ theo HS thiết kế |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô đi đổ đúng nơi quy định | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 1 | Toàn bộ theo HS thiết kế |
| 11 | Cung cấp, thi công đắp lớp móng cấp phối đá dăm lớp dưới, bằng máy ban, máy lu 16T, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 0,063 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 7,68 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 7,68 | m3 |
| 14 | Xoa mặt nền bằng máy, lăn gai, kẻ jont | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 7,68 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dụng cột bằng thép hình | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 0,123 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dụng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 0,076 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dụng xà gồ thép | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 0,337 | tấn |
| 18 | Cung cấp, lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông thường trên bờ | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 24 | con |
| 19 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 39,593 | m2 |
| 20 | Cung cấp, Lợp mái bằng tôn mạ màu, sóng vuông, dày 5zem, kỹ thuật lợp tấm chồng tấm 02 sóng | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 0,765 | 100m2 |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt các loại đèn led bóng 24w | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 2 | bộ |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ + đế âm chống cháy | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P 16A, 4.5KA | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 1 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20, dày 1.55mm | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 20 | m |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt cáp CV 1Cx1.5mm2 | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 30 | m |
| D | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 1,469 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 14,619 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 14,619 | m3 |
| 4 | Xoa nền bằng máy, lăn gai sân bê tông | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 146,194 | m2 |
| 5 | Cắt roong chống nứt | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 64 | m |
| 6 | Gia cố lại đường ray cổng chính và cổng chính | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi