Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo an toàn giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220243901-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2022 09:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210741378
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 1000 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 10:02:00 đến ngày 2022-03-24 09:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 283,278,144,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000,000 VNĐ ((Năm tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.06665E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.54E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp II có kết cấu mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, hào kỹ thuật, cây xanh và hệ thống điện chiếu sáng- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt dự án hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình hoặc tài liệu pháp lý có tính chất tương đương khác+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 198.173.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥396.346.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III có tính chất tương tự như gói thầu (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục kè, nền mặt đường, hào kỹ thuật, vỉa hè
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III. (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục thoát nước cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III(Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thi công công trình/hạng mục chiếu sáng cho công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc cảnh quan hoặc khoa học cây trồng hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thi công công trình/hạng mục cây xanh cho công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng cầu đường hoặc đường bộ+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 10
2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 10
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 6
7-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 6
9-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy rải bê tông nhựa 130CV đến 140 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tưới nước tối thiểu 5m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy san công suất tối thiểu 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
18-Xe nâng người làm việc trên cao tối đa 12m
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
19-Cần trục ô tô ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
20-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
24-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo an toàn giao thông
Cải tạo, nâng cấp tỉnh lộ 413 đoạn từ Km0+00 đến Km5+900, thị xã Sơn Tây
1000 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây , địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND thị xã Sơn Tây - Số 1, phố Phó Đức Chính, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hà Nội - Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Kim Quang + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng công trình giao thông - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải thành phố Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng số 8 + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu:Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Sơn Tây


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây , địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND thị xã Sơn Tây - Số 1, phố Phó Đức Chính, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Nhà thầu tham gia dự thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Bộ Xây dựng cấp, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II còn hiệu lực ( Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên tham gia phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận) Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình còn hiệu lực (Bản chính/Bản sao công chứng/chứng thực chứng) trước khi trao hợp đồng + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị xã Sơn Tây - Số 1, phố Phó Đức Chính, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội - Số 79, phố Đinh Tiên Hoàng, quận Hoàn Kiếm
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường, C2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,155100m3
2Đào đất không thích hợp, C1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật638,4577100m3
3Đào cấp, C2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,5355100m3
4Đào khuôn đường, C3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật335,4843100m3
5Đào đất móng kè mương, C2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,7182100m3
6Đào đất móng công trình, C2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật355,1491100m3
7Đào đường cũ, C4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,0457100m3
8Đắp móng K90 bằng đầm cócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.005,15m3
9Đắp móng K95 bằng đầm cócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15.709,5m3
10Đắp nền K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26.893,22m3
11Đắp hè đường K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật587,7022100m3
12Đất đắp K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật82.019,9922m3
13Đắp DPCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5.503,128m3
14Đá dăm đệm dày 10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật111,3m3
15Đá hộc VXM mác M100#Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật333,9m3
16Đắp cát K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.198,93m3
17Vải địa kỹ thuật ngăn cáchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.055,72m2
18Mặt đường BTNC12.5 dày 5cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật946,7332100m2
19Bê tông nhựa chặt BTNC12.5 (5% nhựa)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11.474,4064tấn
20Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật946,7332100m2
21Mặt đường BTNC19 dày 7cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật946,7332100m2
22Bê tông nhựa chặt BTNC19 (4,5% nhựa)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15.734,7058tấn
23Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật946,7332100m2
24Móng đường cấp phối đá dăm loại 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23.668,33m3
25Móng đường cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32.824,85m3
26Đắp đất nền đường K98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26.596,99m3
27Đất đắp K98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30.852,5084m3
28Mặt đường BTNC19 dày 7cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,8216100m2
29Bê tông nhựa chặt BTNC19 (4,5% nhựa)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật661,835tấn
30Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,8216100m2
31Móng đường cấp phối đá dăm loại 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật597,32m3
32Biển báo hình tam giác 70cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72cái
33Biển báo vuông 70x70cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
34Biển báo hình tròn D70cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65cái
35Biển chữ nhật chỉ hướng 120x160cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Cột biển báo dài 3.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật626,5m
37Lắp đặt biển báo tam giácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72cái
38Lắp đặt biển báo vuông 70x70cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
39Lắp đặt biển báo hình tròn D70cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65cái
40Lắp đặt biển chữ nhật chỉ hướngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Sơn gờ giảm tốc (màu vàng) dày 6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật714,58m2
42Sơn kẻ đường (màu vàng) dày 2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,8m2
43Sơn kẻ đường (màu trắng) dày 2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.822,16m2
44Cọc tiêu, cọc H BTCT (0.2x0.2x1.1)mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46cái
45Cột Km BTCTChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
46Bê tông móng 12.5MPaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,19m3
47Dán màng phản quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,008m2
48Bê tông gờ chắn 20MPaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,67m3
49Ván khuôn gờ chắn bánhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật242,67m2
50Vận chuyển đất thừa, C1, cự ly 9kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56.855,11m3
51Điều phối đất tận dụng phạm vi 300m, đất cấp 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6.533,328m3
52Điều phối đất tận dụng phạm vi 300m, đất cấp 3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33.548,43m3
53Vận chuyển đất thừa, C2, cự ly 9kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46.466,22m3
54Vận chuyển phế thải, cự ly 9kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.304,57m3
B HÈ ĐƯỜNG, CÂY XANH
1Lát gạch block tự chèn (P7-P10)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44.103,33m2
2Đệm cát vàngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.205,17m3
3Móng cát vàng gia cố xi măng 8%Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.410,33m3
4Vận chuyển hỗn hợp cát vàng gia cố XM, cự ly 10kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.410,33m3
5Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,92100m2
6Móng BTXM 12.5MPaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,09m3
7Bó vỉa (22x18x120)cm 25MPa, VXM mác M100# dày 2cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,6m
8Bó vỉa (26x23x45)cm 25MPa, VXM mác M100# dày 2cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,16m
9Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.383,6m2
10Móng BTXM 12.5MPaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật958,5m3
11Bó vỉa (26x23x100)cm 25MPa, VXM mác M100# dày 2cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6.645,2m
12Bó vỉa (26x23x25)cm 25MPa, VXM mác M100# dày 2cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.902,94m
13Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.195m2
14Móng BTXM 12.5MPaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật318,28m3
15Bó vỉa (50x18x100)cm 25MPa, VXM mác M100# dày 2cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8.491m
16Bó vỉa (50x18x25)cm 25MPa, VXM mác M100# dày 2cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.484m
17Lát đan rãnh (50x30x6)cm 25MPa, VXM mác M100# dày 2cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.469,48m2
18Móng BTXM 12.5MPaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật156,06m3
19Bồn trồng cây gạch không nung VXM mác M75#Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật173,4m3
20Trát VXM mác M75# dày 1.5cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.275m2
21Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.162,8m2
22Đắp đất màu trồng câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.030,2m3
23Trồng cây bóng mátChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.020cây
24Cây Giáng hương (D1.3≥15-20cm, cao 6-8m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật510cây
25Cây Lát hoa (D1.3≥15-20cm, cao 6-8m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật510cây
26Chăm sóc, duy trì cây bóng mát (tạm tính duy trì 3 tháng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10210 cây
27Trồng cây NgâuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.688cây
28Cây Ngâu tròn (ĐK tán 0,5-0,7m, cao 0,5-0,7m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.688cây
29Chăm sóc, duy trì cây ngâu (tạm tính duy trì 3 tháng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật168,810 cây
30Trồng, chăm sóc cây mảng - Cây Chuỗi Ngọc (tạm tính duy trì 3 tháng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.195,6m2
31Cây Chuỗi Ngọc (ĐK tán0,15-0,2m, cao 0,2-0,25m, 64 khóm/m2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.195,6m2
32Trồng, chăm sóc cỏ (tạm tính duy trì 3 tháng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11.032,43m2
33Cỏ lá treChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11.032,43m2
C KÈ PHÒNG HỘ VÀ MƯƠNG HOÀN TRẢ
1Móng BTXM 12.5MPaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật347,91m3
2Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.059,94m2
3Xây gạch không nung mương M75#Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.435,38m3
4Lắp đặt ống nhựa thoát nước D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,2425100m
5Rải vải địa kỹ thuậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,3647100m2
6Tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,72m3
7Trát VXM mác M75# dày 1.5cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7.412,35m2
8Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.215,1m2
9Đệm đá dămChương V: Yêu cầu về kỹ thuật853,9m3
10Móng kè đá hộc VXM mác M100#Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.515,66m3
11Thân kè đá hộc VXM mác M100#Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.413,38m3
12Ván khuôn mũ mố và móng mươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.451,39m2
13Cốt thép mũ mố và giằng chốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,5303tấn
14Móng mương BTXM 15MPaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật446,16m3
15Bê tông mũ mương 20MPaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật113,79m3
16Bê tông thanh chống 20MPaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,09m3
17Ván khuôn thanh chốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật413,6m2
18Lắp đặt thanh chốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.034thanh
D HÀO KỸ THUẬT
1Móng BTXM 12.5MPaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật943,92m3
2Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.081,26m2
3Ván khuôn hào kỹ thuậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33.233,64m2
4Cốt thép thân HKT D≤10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật202,1269tấn
5Cốt thép thân HKT D≤18Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật309,5882tấn
6Bê tông thân HKT 25MPaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.784,28m3
7Ván khuôn hố ga hào kỹ thuậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.019m2
8Cốt thép hố ga HKT D≤10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,4883tấn
9Cốt thép hố ga HKT D≤18Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,7439tấn
10Bê tông hố ga HKT 25MPaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật453,91m3
11Gia công thép giá đỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,4623tấn
12Mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,4623tấn
13Lắp đặt hệ giá đỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,4623tấn
14Lắp đặt đốt thân hào kỹ thuậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.962đốt
15Ván khuôn tấm đan HKT (hố ga)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.272,03m2
16Cốt thép tấm đan HKT D≤10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,4953tấn
17Cốt thép tấm đan HKT D>10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,4907tấn
18Bê tông tấm đan HKT 25MPaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.360,2m3
19BTXM 15MPaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,03m3
20Lắp đặt bản HKTChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.940cái
21Lắp đặt nắp hố ga HKT 4 cánhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật143cái
22Đắp trả cát K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.875,59m3
23Ống nhựa uPVC D110 (các vị trí giao cắt, qua đường)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16.070m
24Lắp đặt ống HDPE D130/100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6.298m
25Lắp đặt ống HDPE D195/150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6.298m
26Bê tông bảo vệ ống 20MPaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật131,98m3
27Ván khuôn bảo vệ ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật99,94m2
28Lá thép bó ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3424tấn
29Thép dẹp dẫn nối đến cụm tiếp đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8523tấn
30Thép hình dẫn cọc tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3275tấn
31Mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,18tấn
32Lắp thép dẹp dẫn nối đến cụm tiếp đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,18tấn
33Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật143bộ
34Ván khuôn mối nốiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.399,58m2
35Cốt thép mối nối D≤18Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,6288tấn
36Bê tông mối nối 25MPaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật403,34m3
37Bê tông mặt bãi đúc 12.5MPa (03 bãi)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật900m3
38Bốc xếp lênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5.902cấu kiện
39Vận chuyển 1kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.353,864tấn
40Bốc xếp xuốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5.902cấu kiện
E THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng, C2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,56100m3
2Đắp trả K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật197,61m3
3Đệm đá dămChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.065,69m3
4Lắp đặt đế cống D800Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11.740cái
5Lắp đặt đế cống D1000Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.492cái
6Lắp đặt đế cống D1250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.988cái
7Lắp đặt ống cống D800, dài 2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.935đoạn
8Lắp đặt ống cống D1000, dài 2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật873đoạn
9Lắp đặt ống cống D1250, dài 2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật747đoạn
10Nối ống cống D800 bằng gioăng cao suChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.641mối nối
11Nối ống cống D1000 bằng gioăng cao suChương V: Yêu cầu về kỹ thuật783mối nối
12Nối ống cống D1250 bằng gioăng cao suChương V: Yêu cầu về kỹ thuật664mối nối
13Móng BTXM 12.5MPaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật138,9m3
14Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật310,95m2
15Bê tông hố ga 25MPaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật823,81m3
16Ván khuôn hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6.598,96m2
17Cốt thép hố ga D≤10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,7864tấn
18Cốt thép hố ga D≤18Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,5284tấn
19Cốt thép hố ga D>18Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,2008tấn
20Bê tông tấm đan 25MPaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật241,88m3
21Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.681,28m2
22Cốt thép tấm đan D≤10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,3892tấn
23Cốt thép tấm đan D≤18Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,3333tấn
24Lắp đặt tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật437cái
25Lắp đặt nắp ga gang 400KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật437cái
26Bê tông hố ga 25MPaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật187,86m3
27Ván khuôn hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.541,16m2
28Cốt thép hố ga D≤10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,8583tấn
29Đệm móng BTXM 12.5MPaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,36m3
30Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật126,86m2
31Lắp đặt song chắn rác 250KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật404cái
32Lắp đặt ống dẫn PVC D200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật105m
33Bốc xếp lên cấu kiện đúc sẵnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật437cấu kiện
34Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn phạm vi 1kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật580,512tấn
35Bốc xếp xuống cấu kiện đúc sẵnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật437cấu kiện
F THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng, C2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6105100m3
2Đệm cát đenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật436,93m3
3Móng rãnh BTXM 15MPaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật797,61m3
4Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.245,99m2
5Xây rãnh gạch không nung VXM mác 75#Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.249,55m3
6Trát VXM mác M75# dày 1.5cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6.536,14m2
7Bê tông mũ mố 20MPaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật300,16m3
8Cốt thép mũ mốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,9478tấn
9Ván khuôn mũ mốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.814,08m2
10Bê tông tấm đan 25MPaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật275,37m3
11Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,9695tấn
12Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.440,38m2
13Lắp đặt tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.684cái
14Lắp đặt nắp ga gang 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật154cái
15Cốt thép thang hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7262tấn
16Đắp đất K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,22m3
17Móng BTXM 12.5MPaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,8m3
18Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m2
19Lắp đặt cống hộp 0.8x0.8 dài 1.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40đoạn
20Mối nối xảm cống hộp 0.8x0.8mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40mối nối
21Móng BTXM 12.5MPaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,75m3
22Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,75m2
23Lắp đặt cống hộp 1.5x1.5 dài 1.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật154,67đoạn
24Mối nối xảm cống hộp 1.5x1.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật149mối nối
25Ép cọc cừ larsen, phần ngập đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15100m
26Ép cọc cừ larsen, phần không ngập đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15100m
27Ép nhổ cọc cừ larsenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30100m
28Khấu hao cọc ván thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.000m
29Gia công hệ khung chốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,792tấn
30Lắp dựng hệ khung chốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,792tấn
31Tháo dỡ hệ khung chốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,792tấn
32Đệm đá dămChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,59m3
33Lắp đặt đế cống D400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật112cái
34Lắp đặt ống cống D400, dài 2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28đoạn
35Nối ống cống D400 bằng gioăng cao suChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28mối nối
36Đào móng, C2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,41m3
37Móng BTXM 12.5MPaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,15m3
38Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,75m2
39Bê tông hố ga 25MPaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,61m3
40Ván khuôn hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật115,55m2
41Cốt thép hố ga D≤10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2772tấn
42Cốt thép hố ga D≤18Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9668tấn
43Cốt thép hố ga D>18Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0836tấn
44Bê tông tấm đan 25MPaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,57m3
45Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,56m2
46Cốt thép tấm đan D≤10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,195tấn
47Cốt thép tấm đan D≤18Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8512tấn
48Lắp đặt tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
49Lắp đặt nắp ga gang 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
50Đắp đất K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,27m3
51Bê tông tường 20MPaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,56m3
52Ván khuôn tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật106,6m2
53Cốt thép tường D≤10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2846tấn
54Cốt thép tường D≤18Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0033tấn
55Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm chờ đấu nối nhà dânChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,555100m
56Bốc xếp lênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.689cấu kiện
57Vận chuyển 1kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật674,256tấn
58Bốc xếp xuốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.689cấu kiện
G CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào phá cống cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật219,08m3
2Đào móng, C2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,4847100m3
3Đóng cọc tre bằng máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30.069,75m
4Đệm đá dămChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,98m3
5Móng BTXM 12.5MPaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật102,49m3
6Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật121,12m2
7Móng đá hộc VXM mác M100#Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật235,8m3
8Tường đá hộc VXM mác M100#Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật123,12m3
9Lắp đặt cống hộp 0.8x0.8 dài 1.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35đoạn cống
10Lắp đặt cống hộp 1.0x1.0 dài 1.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật126đoạn
11Lắp đặt cống hộp 1.2x1.2 dài 1.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật296đoạn
12Lắp đặt cống hộp 1.5x1.5 dài 1.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120,33đoạn
13Mối nối xảm cống hộp 0.8x0.8mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33mối nối
14Mối nối xảm cống hộp 1.0x1.0mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật111mối nối
15Mối nối xảm cống hộp1.2x1.2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật285mối nối
16Mối nối xảm cống hộp 1.5x1.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật106mối nối
17Tường gạch không nung VXM mác 75#Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,48m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,7m2
19Móng BTXM 12.5MPaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,6m3
20Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,74m2
21Bê tông hố ga 25MPaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật142,59m3
22Ván khuôn hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.137,45m2
23Cốt thép hố ga D≤10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2508tấn
24Cốt thép hố ga D≤18Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,9343tấn
25Cốt thép hố ga D>18Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8103tấn
26Bê tông tấm đan 25MPaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,35m3
27Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật234,2m2
28Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,2803tấn
29Lắp đặt tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52cái
30Lắp đặt nắp ga gang 400KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52cái
31Gia công hệ khung dàn vanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,6184tấn
32Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,6184tấn
33Sơn khung dànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật87,86m2
34Giàn ty van ổ khóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
35Đắp đất K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.694,61m3
36Cốt thép thân cống D≤10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4757tấn
37Cốt thép thân cống D≤18Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,9278tấn
38Cốt thép thân cống D>18Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,6513tấn
39Bê tông thân cống 25MPaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật196,09m3
40Ván khuôn thân cốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật661,65m2
41Móng BTXM 12.5MPaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,69m3
42Đóng cọc tre bằng máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13.196,25m
43Cốt thép D≤10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0129tấn
44Cốt thép D≤18Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9748tấn
45Bê tông 25MPaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,96m3
46Ván khuônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật105,02m2
47Móng BTXM 12.5MPaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,62m3
48Đóng cọc tre bằng máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.067,41m
49Gia công lan can mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,981tấn
50Lắp dựng lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21m2
51Bê tông bản 25MPaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,24m3
52Ván khuôn bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật108,8m2
53Cốt thép bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,5153tấn
54Lắp đặt bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
55Cốt thép mối nối D≤10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1032tấn
56Cốt thép mối nối D>18Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5082tấn
57Tấm ngăn nước W200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,2m
58Ống nhựa PVC D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật134,64m
59Ép cọc cừ larsen, phần ngập đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,6125100m
60Ép cọc cừ larsen, phần không ngập đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,6125100m
61Ép nhổ cọc cừ larsenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,225100m
62Khấu hao cọc ván thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.172,5m
63Đóng cọc định vịChương V: Yêu cầu về kỹ thuật260m
64Nhổ cọc thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật260m
65Khấu hao cọc thép hình định vịChương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
66Đào móng, C2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,9427100m3
67Đắp cát K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật543,46m3
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Tủ điều khiển chiếu sángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
2Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,92m2
3Bê tông móng 15MPaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,352m3
4Ốp gạch thẻChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,36m2
5Lắp giá đỡ tủ điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
6Ống nhựa xoắn D65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24m
7Măng xông D65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
8Đào móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,216m3
9Đắp trảChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,28m3
10Ống nhựa D21Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m
11Thép tròn D12 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,76kg
12Tai bắt dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
13Cọc tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
14Dây đồng tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
15Khóa cáp bắt dây tiếp địa M14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
16Lắp dựng cột thép cao 14mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cột
17Lắp dựng cột thép cao 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật182cột
18Lắp dựng cần kép cao 2m vươn 1,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật182cột
19Lắp dựng cần đơn cao 2m vươn 1,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cột
20Lắp dựng cột thép cao 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cột
21Lắp đèn LED 80W (DIM)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật373bộ
22Lắp đèn pha LED 200WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
23Cáp Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 đi nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật342m
24Cáp Cu/XLPE/PVC 4x50mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật91m
25Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5.221m
26Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.841m
27Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.493m
28Thép tròn D12 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật395,65kg
29Tai bắt dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật193cái
30Cọc tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật193bộ
31Thép tròn D12 mã kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật187,46kg
32Tai bắt dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
33Cọc tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26bộ
34Dây đồng tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật78m
35Khóa cáp bắt dây tiếp địa M14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52cái
36Lắp dựng cột BTLT cao 8,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cột
37Lắp đặt xà đỡ cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
38Tăng đơ đỡ cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
39Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật604,8m2
40Bê tông móng 15MPaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120,96m3
41Khung móng M24x300x300x675Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật189bộ
42Ống nhựa xoắn D65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật378m
43Măng xông D65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật378cái
44Đào móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật157,248m3
45Đắp trảChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,288m3
46Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,4m2
47Bê tông móng 15MPaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,28m3
48Khung móng M24x300x300x675Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
49Ống nhựa xoắn D65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
50Măng xông D65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
51Đào móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,664m3
52Đắp trảChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,384m3
53Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,76m2
54Bê tông móng 15MPaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,276m3
55Khung móng M24x400x1375x8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
56Ống nhựa xoắn D65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m
57Măng xông D65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
58Đào móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,894m3
59Đắp trảChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,618m3
60Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,96m2
61Bê tông móng 15MPaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,826m3
62Đào móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,58m3
63Đắp trảChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,666m3
64Dây đồng M10 tiếp địa liên hoànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7.062m
65Ống nhựa xoắn D65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6.326m
66Làm đầu cáp khô tủ chiếu sángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8đầu
67Làm đầu cáp khô cột chiếu sángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật386đầu
68Ép đầu cốtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật424đầu
69Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật386đầu
70Đánh số cột thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật193cột
71Lắp đặt các aptomatChương V: Yêu cầu về kỹ thuật381cái
72Lắp bảng điện cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật193bảng
73Băng báo hiệu cáp chiếu sáng rộng 0.2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6.125m
74Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.225m2
75Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật471,625m3
76Thí nghiệm tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật223vị trí
I PHÁ DỠ GPMB
1Tháo dỡ mái tôn cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9.471m2
2Tháo dỡ mái tôn cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9.471m2
3Tháo dỡ trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15.942m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.972m3
5Phá dỡ kết cấu BTCTChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.715m3
6Phá dỡ nền gạch xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật284,82m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật494m3
8Xúc lên phương tiện vận chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9.465,82m3
9Vận chuyển phế thải, cự ly 9kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9.465,82m3
10Chặt hạ, đào gốc cây (Cây loại 1) thực hiện chủ yếu bằng cơ giớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật95cây
11Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát (tạm tính chăm sóc 3 tháng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật449cây
J ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Nhân công đảm bảo giao thông (4 mũi thi công, mỗi mũi 2 người đứng đảm bảo giao thông đầu và cuối, 4 giờ cao điểm / ngày)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.000công
2Lắp tôn hàng ràoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật800m2
3Sản xuất hệ khung hàng ràoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5585tấn
4Sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,2m2
5Đèn quay màu đỏ + dây + phích cắmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100bộ
6Decal phản quang cảnh báo ban dêmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
7Hệ khung chốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7222tấn
8Lắp đặt hệ khung chốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,9984tấn
9Tháo dỡ hệ khung chốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,9984tấn
10Biển báo công trường cách 10m, kích thước 120x160cm, R.441AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
11Biển báo tam giác 70cm: W203bc, 227, 245cChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
12Lắp đặt biển báo, cột biển báoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
13Máy bộ đàmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
14CòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
15GiàyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
16Áo mưaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
17Áo phản quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
18Quần áo bảo hộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
19Mũ công trườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
20Gậy điều khiển giao thôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
K XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TẠM
1Ván khuôn móng tủ điều khiển chiếu sángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,48100m2
2Bê tông móng 15MPaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật89,6m3
3Đào móng tủ điều khiển chiếu sáng, đất cấp 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật116,478m3
4Đào móng tiếp địa, đất cấp 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật92m3
5Đắp trảChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1888100m3
6Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x525Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật140bộ
7Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật280cột
8Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật140bộ
9Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
10Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81m
11Lắp choá đèn ở độ cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
12Lắp choá đèn ở độ cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật240bộ
13Khoan lỗ để luồn cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật140bộ
14Luồn dây từ cáp treo lên đèn (dây tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5100m
15Ghíp IPC 1 bu lông bắt dây chiếu sáng từ đường trục lên đènChương V: Yêu cầu về kỹ thuật280bộ
16Kẹp hãm ABCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật280cái
17Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật280cái
18Tấm treo ABCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật280cái
19Đai thép không gỉ kèm khóa đaiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật280bộ
20Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 50mm2 (cáp chiếu sáng ABC 4x16mm2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,144100m
21Thu hồi cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,144100m
22Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1501 vị trí
23Thu hồi cáp chiếu sáng tạm sau khi hoàn thành công trình.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,144100m
24Thu hồi đèn chiếu sáng tạm sau khi hoàn thành công trình.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật140bộ
25Thu hồi cột chiếu sáng tạm sau khi hoàn thành công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật140cột
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.06665E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.54E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp II có kết cấu mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, hào kỹ thuật, cây xanh và hệ thống điện chiếu sáng- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt dự án hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình hoặc tài liệu pháp lý có tính chất tương đương khác+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 198.173.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥396.346.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III có tính chất tương tự như gói thầu (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục kè, nền mặt đường, hào kỹ thuật, vỉa hè 3 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự53
3 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III. (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự53
4 Cán bộ phụ trách thoát nước 1 + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục thoát nước cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III(Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự53
5 Cán bộ phụ trách hạng mục điện chiếu sáng 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thi công công trình/hạng mục chiếu sáng cho công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự53
6 Cán bộ phụ trách hạng mục cây xanh 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc cảnh quan hoặc khoa học cây trồng hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thi công công trình/hạng mục cây xanh cho công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự42
7 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng cầu đường hoặc đường bộ+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự53
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 12 tấn Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực10
2 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực4
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt10
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt4
5 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt2
6 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt6
7 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít Còn sử dụng tốt4
8 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt6
9 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Còn sử dụng tốt4
10 Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực2
11 Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực4
12 Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực2
13 Máy rải bê tông nhựa 130CV đến 140 CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
14 Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa1
15 Ô tô tưới nước tối thiểu 5m3 Có kiểm định máy còn hiệu lực2
16 Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực2
17 Máy san công suất tối thiểu 108 CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
18 Xe nâng người làm việc trên cao tối đa 12m Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực2
19 Cần trục ô tô ≥ 5 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực2
20 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn sử dụng tốt1
21 Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốt1
22 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
23 Máy cắt, uốn thép Còn sử dụng tốt2
24 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->