Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220243888-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211247385
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 09:56:00 đến ngày 2022-03-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,217,574,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng hoặc Điện, điện tử;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT)- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành ngành xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử.- Đã làm Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Hoàn thiện hạ tầng khu dân cư TDP Thượng, thị trấn Tân An; Hạng mục: Mặt đường, cấp điện
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng MBA. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Dũng – Địa chỉ: Tầng 2 – Khu liên cơ quan huyện Yên Dũng, tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Phát triển xây dựng và thương mại TACO– Địa chỉ: Số 19 tổ 10 phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng, địa chỉ: trụ sở liên cơ quan, tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0204-3854317
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- kế hoạch huyện Yên Dũng: + Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện, Tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền huyện Yên Dũng. + Điệnthoại: 02043884218
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG + THOÁT NƯỚC
B NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường bằng máy đào, tương đương đất cấp IVTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,2041100m3
2Đào nền đường,hè đường đất bằng máy đào, đất cấp IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,7131100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào, tương đương đất cấp IVTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4172100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Tận dụng đất đào nền )Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2071100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,506100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,6213100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên chiều dày đã lèn ép 15cmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,9685100m3
8Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt25,1847100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt25,1847100m2
C HÈ ĐƯỜNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt26,05m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉa, rãnh biênTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5989100m2
3Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt548m
4Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x50cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt51m
D LÁT HÈ
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,2598100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt205,6m3
3Lát gạch terrazo 40x40x3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2.472,87m2
E THOÁT NƯỚC
1Cắt gạch terrazo hiện trạngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,07100m
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0129m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,98m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2272100m2
5Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,37m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,33m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,63m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2512100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,0597tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt25cấu kiện
11Mua song chắn rác gang cầu KT530x355x40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt19bộ
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt19cái
13Mua tấm composite 850x850 tải trọng 12.5TTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt18bộ
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt18cấu kiện
F A. CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV (ĐM 10_2019)
G Phần I. Xây dựng mới
H PHẦN CÁP NGẦM:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,09100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,05100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0363100m3
I DÂY DẪN:
1Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16 mm2-0,6/1kVTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt33,9m
2Rải cáp ngầmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,339100m
J B. CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV (ĐG 629_BG)
K PHẦN VẬT TƯ CHÍNH:
1Cần đèn đơn CĐ-1 (1,2m)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11bộ
2Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt111 cần đèn
3Lắp đèn cao áp Vonta - VT01D/80w- DIMTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt111 chóa
4Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,605100m
L C. CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV (ĐG767_BG)
M Phần đi nổi:
N PHẦN DÂY DẪN:
1Mua cáp vặn xoắn ABC 4x16mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt376,8m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3768km/dây
O PHẦN PHỤ KIỆN:
1Mua cổ dề (mạ kẽm nhúng nóng)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt111,75kg
2Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21bộ
3Mua kẹp hãm néo cáp các loạiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt22cái
4Đầu cos đồng M16Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
5Mua ống nối AON-16Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,810 đầu cốt
7Mua ghíp phập 1 bu lông GN4Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt24cái
8Mua ghíp phập 2 bu lông GN2 đấu dây rẽ nhánhTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16cái
P Phần đi ngầm:
Q PHẦN RÃNH CÁP NGẦM:
1Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt25,375md
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1269100m2
3Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm (Đã tính độ cong)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt34m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,34100m
R D. THÍ NGHIỆM CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV (ĐG 1426)
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2sợi
S E. THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV (ĐG228_2015)
T Phần I. Tháo hạ thu hồi
U PHẦN DÂY DẪN:
1Tháo hạ các loại cáp vặn xoắn hạ thế (Tháo dỡ lắp lại)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,811100 m
V Phần II. Tháo hạ tận dụng lắp lại
W Phần dây dẫn:
1Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 (Tận dụng lắp lại)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,16821km dây
2Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 (Tận dụng lắp lại)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,21291km dây
3Mua kẹp hãm KH4x70-95Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt22cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng hoặc Điện, điện tử;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT)- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSMT.32
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành ngành xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSMT.21
3 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử.- Đã làm Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSMT.21
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSMT.21
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSMT.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
2 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
4 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy lu bánh hơi Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy lu bánh thép Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy phun nhựa đường Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy rải bê tông nhựa Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
9 Xe nâng Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->