Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220244238-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220222238 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu thuế phí, thu khác, tiết kiệm chi và các nguồn vốn hợp pháp khác ngân sách tỉnh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-28 11:07:00 đến ngày 2022-03-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,948,988,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.923482E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.184696E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có hạng mục ép cọc BTCT). Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực gồm: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình (hoặc xác nhận của bên giao thầu đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng) và tài liệu chứng minh cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.764.291.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Nhà đa năng trường THPT số 1 huyện Bảo Yên 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tăng thu thuế phí, thu khác, tiết kiệm chi và các nguồn vốn hợp pháp khác ngân sách tỉnh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng là tổ chức được thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. 2/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Năng lực tài chính: Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Tài liệu chứng minh doanh thu trong hoạt xây dựng. - Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Chứng minh loại, cấp công trình; Giấy phép xây dựng công trình đối với dự án Chủ đầu tư là Nhà đầu tư; Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Theo yêu cầu HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSMT và yêu cầu nhân sự chủ chốt có mặt trực tiếp trong qua trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143.876.043 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ÉP CỌC + MÓNG NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 5,2 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,359 | 100m |
| 3 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 20,918 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V E-HSMT | 2,673 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 1,18 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 3,603 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 8 | Sản xuất bản bích đầu cọc bằng thép tấm dày 5mm | Chương V E-HSMT | 0,343 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thép bản đầu cọc | Chương V E-HSMT | 0,343 | tấn |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Chương V E-HSMT | 52 | 1 mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,728 | m3 |
| 12 | Cọc dẫn ép âm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 31,45 | 1m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,472 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 3,008 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 14,04 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,756 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 4,424 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,522 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,248 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,141 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,12 | tấn |
| 24 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 3,433 | 1m3 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,652 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 4,791 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 13,995 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 1,229 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,613 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,612 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,684 | tấn |
| 33 | Xây móng bằng gạch Tuynel đặc 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 40,282 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch Tuynel đặc 6,0x10,5x22 - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 1,121 | m3 |
| 35 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 4,659 | 100m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 15,229 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 15,229 | m2 |
| B | PHẦN THÂN NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 13,582 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 2,226 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,667 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 2,961 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 24,976 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 1,758 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 1,677 | 100m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 144,265 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 144,265 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 151,332 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 151,332 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,24 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 3,189 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,221 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 36,896 | m3 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 2,18 | 100m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 174,567 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 174,567 | m2 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 1,574 | 100m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 157,4 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 157,4 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 3,387 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 14,167 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,487 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 1,095 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,605 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,464 | tấn |
| 28 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 83,94 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 83,94 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 139,6 | m |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 0,279 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 95,528 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 43,817 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 103,026 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 447,179 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 103,026 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 447,179 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 35,352 | m2 |
| 39 | Trát tường trong gạch Tuynel 2 lỗ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 755,22 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 154,788 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 755,22 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 154,788 | m2 |
| 43 | Trát vữa sần, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V E-HSMT | 62,4 | m2 |
| 44 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V E-HSMT | 16,32 | m2 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 21,257 | m3 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 204,928 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 38,625 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 204,928 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 38,625 | m2 |
| 50 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT | 0,177 | tấn |
| 51 | Sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 177 | kg |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 13,698 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 256,217 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT | 256,217 | m2 |
| 55 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V E-HSMT | 4,381 | tấn |
| 56 | Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V E-HSMT | 0,431 | tấn |
| 57 | Gia công giằng mái thép hình | Chương V E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 58 | Gia công giằng mái thép tấm | Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 59 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 4,812 | tấn |
| 60 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V E-HSMT | 0,109 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 228,458 | 1m2 |
| 62 | Bu lông M20x150 | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 63 | Bu lông M16x50 | Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,866 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 219,026 | 1m2 |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,866 | tấn |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóng, chống ồn, chiều dày 0.35 ly | Chương V E-HSMT | 3,89 | 100m2 |
| 68 | Gia công dầm tường trần | Chương V E-HSMT | 1,118 | tấn |
| 69 | Thép D6 treo khung xương trần | Chương V E-HSMT | 184,327 | Kg |
| 70 | Lắp dựng dầm trần | Chương V E-HSMT | 1,302 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 133,495 | 1m2 |
| 72 | Trần thạch cao, trần nổi Vĩnh Tường, tấm Gyproc tiêu chuẩn dày 8mm, khung trần VTC-FineLine +35.000 nhân công lắp đặt | Chương V E-HSMT | 321,264 | m2 |
| 73 | Trần thạch cao, trần chìm Vĩnh Tường, tấm Gyproc dày 9mm, khung trần VTC-Basi+35.000 nhân công lắp đặt | Chương V E-HSMT | 43,433 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Chương V E-HSMT | 43,433 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 43,433 | m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 3,647 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V E-HSMT | 3,213 | 100m2 |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 261,912 | m2 |
| 79 | Sơn sàn sân thể thao bằng sơn Epoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 261,912 | 1m2 |
| 80 | Lát nền, sàn - Tiết diện Gạch lát 500x500, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 232,285 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 11,945 | m2 |
| 82 | Quét sika chống thấm mái nền khu vệ sinh | Chương V E-HSMT | 11,945 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn đá tự nhiên kích thước 300x300x3, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 53,929 | m2 |
| 84 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 53,839 | m3 |
| 85 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 5,384 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 8,258 | 100m2 |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 104,438 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 104,438 | m2 |
| 89 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Chương V E-HSMT | 38,646 | m2 |
| 90 | Cửa sổ lùa nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 48, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Chương V E-HSMT | 17,903 | m2 |
| 91 | Vách kính nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 4400, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Chương V E-HSMT | 70,303 | m2 |
| 92 | Gia công hoa sắt bằng sắt hộp | Chương V E-HSMT | 1,027 | tấn |
| 93 | Sơn tĩnh diện | Chương V E-HSMT | 1.027 | kg |
| 94 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 81,144 | m2 |
| 95 | Vách ngăn Composite HPL dày 12mm, phụ kiện inox 304 | Chương V E-HSMT | 5,688 | m2 |
| 96 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 21,436 | 1m3 |
| 97 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 4,548 | m3 |
| 98 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 1,401 | m3 |
| 99 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,174 | m3 |
| 100 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,323 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,279 | tấn |
| 103 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,52 | 100m2 |
| 104 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 5,197 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V E-HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,209 | tấn |
| 107 | Xây gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 3 | m3 |
| 108 | Xây móng bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 9,552 | m3 |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 12,91 | m3 |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,787 | m3 |
| 111 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 8,426 | m3 |
| 112 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 113 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 45,921 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 45,921 | m2 |
| 115 | Lát đá granít tự nhiên dày 2cm bậc cầu thang, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 96,504 | m2 |
| 116 | Lát đá tự nhiên kích thước 300x300x3, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 20,209 | m2 |
| 117 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 23,27 | m |
| 118 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT | 0,235 | tấn |
| 119 | Sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 235 | kg |
| 120 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 21,807 | m2 |
| 121 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,94 | 1m3 |
| 122 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 0,373 | m3 |
| 123 | Xây móng bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 1,202 | m3 |
| 124 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 125 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 3,123 | m3 |
| 126 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 21,549 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 21,549 | m2 |
| 128 | Phá dỡ móng gạch | Chương V E-HSMT | 9,457 | m3 |
| 129 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V E-HSMT | 9,457 | m3 |
| 130 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V E-HSMT | 9,457 | m3 |
| 131 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,276 | 1m3 |
| 132 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,242 | 100m3 |
| 133 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 1,724 | m3 |
| 134 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch Tuynel đặc 6,0x10,5x22, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 5,143 | m3 |
| 135 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 16,68 | m2 |
| 136 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 28,356 | m2 |
| 137 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V E-HSMT | 28,356 | m2 |
| 138 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 139 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,031 | m3 |
| 140 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,146 | 100m2 |
| 141 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 142 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 93 | 1cấu kiện |
| 143 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,123 | 1m3 |
| 144 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 145 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 146 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 0,065 | m3 |
| 147 | Xây hố van, hố ga bằng gạch Tuynel đặc 6,0x10,5x22, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,662 | m3 |
| 148 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,664 | m2 |
| 149 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 0,384 | m2 |
| 150 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V E-HSMT | 1,664 | m2 |
| 151 | Đổ bê tông chèn hố ga, đá 1x2, mác 150 | Chương V E-HSMT | 0,028 | m3 |
| 152 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ hố ga | Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 153 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 154 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 155 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 156 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 157 | Gia công lưới chắn rác | Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 158 | Lắp dựng lưới chắn rác | Chương V E-HSMT | 0,18 | m2 |
| 159 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,334 | 100m2 |
| 160 | Bê tông nền, M150, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 3,336 | m3 |
| 161 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 33,36 | m2 |
| 162 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150 | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 163 | Aptomat MCB 1 pha -63A-10KW | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 164 | Aptomat MCB 1 pha -25A-6KW | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 165 | Aptomat MCB 1 pha -16A-6KW | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 166 | Aptomat MCB 1 pha -10A-6KW | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều âm tường | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 168 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 169 | Bóng ốp trần 12W | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 170 | Đèn led panel 600x600, P48W | Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 171 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 172 | Bóng tuýt LED đôi 2x18W, L= 1,2m | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 174 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 360 | m |
| 175 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 580 | m |
| 176 | Ống gen cứng PVC D25 | Chương V E-HSMT | 135 | m |
| 177 | Ống gen cứng PVC D20 | Chương V E-HSMT | 590 | m |
| 178 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 179 | Bình chữa cháy bột BC 4kg | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 180 | Bình chữa cháy khí CO2 3kg | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 181 | Bảng nội quy PCCC + tiêu lệnh PCCC | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 182 | Gia công kim thu sét - Thép D16 dày 1,8m | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 184 | Kéo rải dây chống sét theo đường cột, mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V E-HSMT | 168 | m |
| 185 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 186 | Thanh đồng dẹt 30x3 | Chương V E-HSMT | 1,6 | kg |
| 187 | Thép góc ốp tường 50x50x5 | Chương V E-HSMT | 18,85 | kg |
| 188 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 189 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,845 | 1m3 |
| 190 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,161 | 100m3 |
| 191 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,169 | 100m3 |
| 192 | Ống nhựa PVC D90 (Class 1) | Chương V E-HSMT | 0,94 | 100m |
| 193 | Cút nhựa 90 D90 | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 194 | Cút nhựa 135 D90 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 195 | Tê 45 PVC D90 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 196 | Măng sông PVC D90 | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 197 | Rọ chắn rác Inox D90 | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 198 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 199 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 200 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 202 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 203 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 204 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 205 | Van phao D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 207 | ống nhựa PPR D32 | Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 208 | ống nhựa PPR D20 | Chương V E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 209 | Cút PPR D32 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 210 | Cút PPR D20 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 211 | Cút nhựa ren trong PP-R D20 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 212 | Tê PPR D32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 213 | Tê PPR D32/20 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 214 | Van 2 chiều D32 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 215 | Côn thu PPR D32/20 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 216 | Măng sông PPR D32 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 217 | Măng sông PPR D20 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 218 | ống nhựa U.PVC D110 (Class 1) | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 219 | ống nhựa U.PVC D90 (Class 1) | Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 220 | ống nhựa U.PVC D60 (Class 1) | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 221 | ống nhựa U.PVC D42 (Class 1) | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 222 | Cút 135 PVC D110 | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 223 | Cút 135 PVC D90 | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 224 | Cút 90 PVC D60 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 225 | Cút 135 PVC D42 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 226 | Tê 45 PVC D110 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 227 | Tê 45 PVC D90 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 228 | Tê thu 45 PVC D90/42 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 229 | Tê 90 PVC D110 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 230 | Tê 90 PVC D60 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 231 | Chụp thông hơi D60 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 232 | Măng sông PVC D110 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 233 | Măng sông PVC D90 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 234 | Măng sông PVC D60 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 235 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,132 | 1m3 |
| 236 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,215 | 100m3 |
| 237 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 238 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,696 | m3 |
| 239 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,891 | m3 |
| 240 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 241 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 242 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,399 | m3 |
| 243 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 244 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 245 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 246 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,745 | m3 |
| 247 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 248 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 249 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 250 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 251 | Xây bể chứa bằng gạch Tuynel đặc 6,0x10,5x22, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 4,024 | m3 |
| 252 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 35,016 | m2 |
| 253 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 35,016 | m2 |
| 254 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 3,497 | m2 |
| 255 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Chương V E-HSMT | 21,48 | m3 |
| 256 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Chương V E-HSMT | 10,671 | m3 |
| 257 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Chương V E-HSMT | 0,566 | tấn |
| 258 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Chương V E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 259 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Chương V E-HSMT | 3,388 | m3 |
| 260 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Chương V E-HSMT | 0,616 | m3 |
| 261 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Chương V E-HSMT | 3,451 | m3 |
| 262 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Chương V E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 263 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Chương V E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 264 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Chương V E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 265 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Chương V E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 266 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Chương V E-HSMT | 0,144 | tấn |
| 267 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Chương V E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 268 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Chương V E-HSMT | 4,61 | 100m2 |
| 269 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Chương V E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 270 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Chương V E-HSMT | 6,985 | tấn |
| C | SÂN LÁT ĐÁ + BỒN HOA + BẬC TAM CẤP | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào- Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,708 | 100m3 |
| 2 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 7,08 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 35,4 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn tự nhiên kích thước 300x300x30, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 708 | m2 |
| 5 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,5 | 1m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 0,156 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch Tuynel đặc 6,0x10,5x22 | Chương V E-HSMT | 0,601 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 3,514 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 3,514 | m2 |
| 10 | Bổ sung đất màu trồng cây | Chương V E-HSMT | 1,168 | m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,603 | 1m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 0,501 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 1,928 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 11,27 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 11,27 | m2 |
| 17 | Bổ sung đất màu trồng cây | Chương V E-HSMT | 14 | m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 19 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 3,301 | 1m3 |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 1,445 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,887 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22 - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,605 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 4,039 | m3 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 7,655 | m3 |
| 25 | Lát gạch gốm 400x400, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 31,05 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 28,022 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 28,022 | m2 |
| 28 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 30 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,675 | 1m3 |
| 31 | Đắp móng đường ống | Chương V E-HSMT | 1,203 | m3 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 34 | ống nhựa U.PVC D355 | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| D | CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cu/XLPE/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V E-HSMT | 63 | m |
| 2 | Công tơ điện 1P | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Hòm bảo vệ công tơ | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Gia công con sơ đón điện | Chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 6 | Lắp dựng con sơ đón điện | Chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 0,13 | 1m2 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,468 | 1m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,089 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,089 | 100m3 |
| 11 | Ống nhựa HDPE D20 | Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 12 | Cút HDPE D20 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | ống nhựa PVC D110 | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 14 | Tê 135 PVC D110 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 2,552 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 2,552 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 2,552 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.923482E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.184696E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có hạng mục ép cọc BTCT). Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực gồm: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình (hoặc xác nhận của bên giao thầu đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng) và tài liệu chứng minh cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.764.291.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 3 |
| 2 | Máy đào | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
| 3 | Cẩu tự hành | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
| 4 | Máy ép cọc | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
| 5 | Máy trộn BTXM | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa xi măng | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch, đá | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 10 | Máy hàn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 11 | Máy hàn nhiệt | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 13 | Máy khoan | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 14 | Máy cắt, uốn thép | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 15 | Máy vận thăng | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
| 16 | Máy phát điện | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi