Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220244238-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220222238
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu thuế phí, thu khác, tiết kiệm chi và các nguồn vốn hợp pháp khác ngân sách tỉnh năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 11:07:00 đến ngày 2022-03-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,948,988,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.923482E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.184696E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có hạng mục ép cọc BTCT). Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực gồm: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình (hoặc xác nhận của bên giao thầu đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng) và tài liệu chứng minh cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.764.291.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa xi măng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Nhà đa năng trường THPT số 1 huyện Bảo Yên
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tăng thu thuế phí, thu khác, tiết kiệm chi và các nguồn vốn hợp pháp khác ngân sách tỉnh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Tổ dân phố 4B, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Liên danh công ty TNHH tư vấn xây dựng ATP với Công ty cổ phần giám sát và xây dựng Vĩnh Trinh; + Tổ chức thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Yên; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng Xây dựng tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Minh Phúc;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Tổ dân phố 4B, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng là tổ chức được thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. 2/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Năng lực tài chính: Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Tài liệu chứng minh doanh thu trong hoạt xây dựng. - Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Chứng minh loại, cấp công trình; Giấy phép xây dựng công trình đối với dự án Chủ đầu tư là Nhà đầu tư; Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Theo yêu cầu HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSMT và yêu cầu nhân sự chủ chốt có mặt trực tiếp trong qua trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143.876.043
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ÉP CỌC + MÓNG NHÀ ĐA NĂNG
1Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIChương V E-HSMT5,2100m
2Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,359100m
3Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT20,918m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V E-HSMT2,673100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT1,18tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT3,603tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmChương V E-HSMT0,093tấn
8Sản xuất bản bích đầu cọc bằng thép tấm dày 5mmChương V E-HSMT0,343tấn
9Lắp đặt thép bản đầu cọcChương V E-HSMT0,343tấn
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmChương V E-HSMT521 mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E-HSMT0,728m3
12Cọc dẫn ép âmChương V E-HSMT1cái
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT31,451m3
14Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,472100m3
15Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT3,008m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,126100m2
17Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT14,04m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,756100m2
19Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT4,424m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,522100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,248tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,141tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,12tấn
24Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT3,4331m3
25Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,652100m3
26Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT4,791m3
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,23100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT13,995m3
29Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT1,229100m2
30Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,613tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,612tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,684tấn
33Xây móng bằng gạch Tuynel đặc 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT40,282m3
34Xây móng bằng gạch Tuynel đặc 6,0x10,5x22 - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT1,121m3
35Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT4,659100m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT15,229m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT15,229m2
B PHẦN THÂN NHÀ ĐA NĂNG
1Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT13,582m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT2,226100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,667tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT2,961tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT24,976m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT1,758100m2
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT1,677100m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V E-HSMT144,265m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT144,265m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V E-HSMT151,332m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT151,332m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,24tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT3,189tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,221tấn
15Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT36,896m3
16Ván khuôn sàn máiChương V E-HSMT2,18100m2
17Trát trần, vữa XM M75Chương V E-HSMT174,567m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT174,567m2
19Ván khuôn sàn máiChương V E-HSMT1,574100m2
20Trát trần, vữa XM M75Chương V E-HSMT157,4m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT157,4m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT3,387tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT14,167m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,487100m2
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT1,095100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,605tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,464tấn
28Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V E-HSMT83,94m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT83,94m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM M50Chương V E-HSMT139,6m
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT0,279m2
32Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT95,528m3
33Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT43,817m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT103,026m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT447,179m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT103,026m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT447,179m2
38Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT35,352m2
39Trát tường trong gạch Tuynel 2 lỗ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT755,22m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT154,788m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT755,22m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT154,788m2
43Trát vữa sần, vữa XM cát mịn mác 75Chương V E-HSMT62,4m2
44Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75Chương V E-HSMT16,32m2
45Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT21,257m3
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT204,928m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT38,625m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT204,928m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT38,625m2
50Gia công lan canChương V E-HSMT0,177tấn
51Sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT177kg
52Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT13,698m2
53Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT256,217m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E-HSMT256,217m2
55Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V E-HSMT4,381tấn
56Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V E-HSMT0,431tấn
57Gia công giằng mái thép hìnhChương V E-HSMT0,101tấn
58Gia công giằng mái thép tấmChương V E-HSMT0,008tấn
59Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V E-HSMT4,812tấn
60Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V E-HSMT0,109tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT228,4581m2
62Bu lông M20x150Chương V E-HSMT32cái
63Bu lông M16x50Chương V E-HSMT60cái
64Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT1,866tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT219,0261m2
66Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT1,866tấn
67Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóng, chống ồn, chiều dày 0.35 lyChương V E-HSMT3,89100m2
68Gia công dầm tường trầnChương V E-HSMT1,118tấn
69Thép D6 treo khung xương trầnChương V E-HSMT184,327Kg
70Lắp dựng dầm trầnChương V E-HSMT1,302tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT133,4951m2
72Trần thạch cao, trần nổi Vĩnh Tường, tấm Gyproc tiêu chuẩn dày 8mm, khung trần VTC-FineLine +35.000 nhân công lắp đặtChương V E-HSMT321,264m2
73Trần thạch cao, trần chìm Vĩnh Tường, tấm Gyproc dày 9mm, khung trần VTC-Basi+35.000 nhân công lắp đặtChương V E-HSMT43,433 m2
74Bả bằng bột bả vào trần thạch caoChương V E-HSMT43,433m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT43,433m2
76Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V E-HSMT3,647100m2
77Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V E-HSMT3,213100m2
78Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT261,912m2
79Sơn sàn sân thể thao bằng sơn Epoxy 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT261,9121m2
80Lát nền, sàn - Tiết diện Gạch lát 500x500, vữa XM M75Chương V E-HSMT232,285m2
81Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT11,945m2
82Quét sika chống thấm mái nền khu vệ sinhChương V E-HSMT11,945m2
83Lát nền, sàn đá tự nhiên kích thước 300x300x3, vữa XM M75Chương V E-HSMT53,929m2
84Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V E-HSMT53,839m3
85Rải bạt dứa lớp cách lyChương V E-HSMT5,384100m2
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT8,258100m2
87Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT104,438m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT104,438m2
89Cửa đi 1 cánh nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Chương V E-HSMT38,646m2
90Cửa sổ lùa nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 48, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Chương V E-HSMT17,903m2
91Vách kính nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 4400, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Chương V E-HSMT70,303m2
92Gia công hoa sắt bằng sắt hộpChương V E-HSMT1,027tấn
93Sơn tĩnh diệnChương V E-HSMT1.027kg
94Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT81,144m2
95Vách ngăn Composite HPL dày 12mm, phụ kiện inox 304Chương V E-HSMT5,688m2
96Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT21,4361m3
97Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT4,548m3
98Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT1,401m3
99Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT2,174m3
100Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,323100m2
101Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,061tấn
102Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,279tấn
103Rải bạt dứa lớp cách lyChương V E-HSMT0,52100m2
104Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT5,197m3
105Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V E-HSMT0,095100m2
106Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,209tấn
107Xây gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT3m3
108Xây móng bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT9,552m3
109Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT12,91m3
110Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,787m3
111Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT8,426m3
112Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,099100m3
113Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT45,921m2
114Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT45,921m2
115Lát đá granít tự nhiên dày 2cm bậc cầu thang, vữa XM M75Chương V E-HSMT96,504m2
116Lát đá tự nhiên kích thước 300x300x3, vữa XM M75Chương V E-HSMT20,209m2
117Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V E-HSMT23,27m
118Gia công lan canChương V E-HSMT0,235tấn
119Sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT235kg
120Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT21,807m2
121Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,941m3
122Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,373m3
123Xây móng bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT1,202m3
124Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,004100m3
125Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT3,123m3
126Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT21,549m2
127Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT21,549m2
128Phá dỡ móng gạchChương V E-HSMT9,457m3
129Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V E-HSMT9,457m3
130Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương V E-HSMT9,457m3
131Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,2761m3
132Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,242100m3
133Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT1,724m3
134Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch Tuynel đặc 6,0x10,5x22, vữa XM M50Chương V E-HSMT5,143m3
135Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT16,68m2
136Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT28,356m2
137Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V E-HSMT28,356m2
138Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,122100m3
139Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT2,031m3
140Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,146100m2
141Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,147tấn
142Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT931cấu kiện
143Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,1231m3
144Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,023100m3
145Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,013100m3
146Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,065m3
147Xây hố van, hố ga bằng gạch Tuynel đặc 6,0x10,5x22, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,662m3
148Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT1,664m2
149Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT0,384m2
150Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V E-HSMT1,664m2
151Đổ bê tông chèn hố ga, đá 1x2, mác 150Chương V E-HSMT0,028m3
152Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ hố gaChương V E-HSMT0,005100m2
153Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,448m3
154Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,012100m2
155Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,002tấn
156Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT11cấu kiện
157Gia công lưới chắn rácChương V E-HSMT0,006tấn
158Lắp dựng lưới chắn rácChương V E-HSMT0,18m2
159Rải bạt dứa lớp cách lyChương V E-HSMT0,334100m2
160Bê tông nền, M150, đá 4x6Chương V E-HSMT3,336m3
161Láng hè dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT33,36m2
162Lắp đặt tủ điện 400x300x150Chương V E-HSMT2hộp
163Aptomat MCB 1 pha -63A-10KWChương V E-HSMT1cái
164Aptomat MCB 1 pha -25A-6KWChương V E-HSMT4cái
165Aptomat MCB 1 pha -16A-6KWChương V E-HSMT6cái
166Aptomat MCB 1 pha -10A-6KWChương V E-HSMT1cái
167Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều âm tườngChương V E-HSMT14cái
168Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT9cái
169Bóng ốp trần 12WChương V E-HSMT16bộ
170Đèn led panel 600x600, P48WChương V E-HSMT30bộ
171Lắp đặt quạt trầnChương V E-HSMT16cái
172Bóng tuýt LED đôi 2x18W, L= 1,2mChương V E-HSMT2bộ
173Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V E-HSMT130m
174Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V E-HSMT360m
175Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V E-HSMT580m
176Ống gen cứng PVC D25Chương V E-HSMT135m
177Ống gen cứng PVC D20Chương V E-HSMT590m
178Đầu cốt đồng M10Chương V E-HSMT2cái
179Bình chữa cháy bột BC 4kgChương V E-HSMT9bộ
180Bình chữa cháy khí CO2 3kgChương V E-HSMT3bộ
181Bảng nội quy PCCC + tiêu lệnh PCCCChương V E-HSMT3cái
182Gia công kim thu sét - Thép D16 dày 1,8mChương V E-HSMT4cái
183Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V E-HSMT4cái
184Kéo rải dây chống sét theo đường cột, mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V E-HSMT168m
185Gia công, đóng cọc chống sétChương V E-HSMT6cọc
186Thanh đồng dẹt 30x3Chương V E-HSMT1,6kg
187Thép góc ốp tường 50x50x5Chương V E-HSMT18,85kg
188Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmChương V E-HSMT45m
189Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,8451m3
190Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,161100m3
191Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,169100m3
192Ống nhựa PVC D90 (Class 1)Chương V E-HSMT0,94100m
193Cút nhựa 90 D90Chương V E-HSMT18cái
194Cút nhựa 135 D90Chương V E-HSMT3cái
195Tê 45 PVC D90Chương V E-HSMT3cái
196Măng sông PVC D90Chương V E-HSMT15cái
197Rọ chắn rác Inox D90Chương V E-HSMT15cái
198Lắp đặt chậu xí bệtChương V E-HSMT2bộ
199Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT2cái
200Hộp đựng giấy vệ sinhChương V E-HSMT2cái
201Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E-HSMT4bộ
202Lắp đặt vòi rửa lavaboChương V E-HSMT4bộ
203Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT4cái
204Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmChương V E-HSMT2cái
205Van phao D25Chương V E-HSMT1cái
206Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V E-HSMT1bể
207ống nhựa PPR D32Chương V E-HSMT0,14100m
208ống nhựa PPR D20Chương V E-HSMT0,17100m
209Cút PPR D32Chương V E-HSMT3cái
210Cút PPR D20Chương V E-HSMT1cái
211Cút nhựa ren trong PP-R D20Chương V E-HSMT8cái
212Tê PPR D32Chương V E-HSMT1cái
213Tê PPR D32/20Chương V E-HSMT5cái
214Van 2 chiều D32Chương V E-HSMT2cái
215Côn thu PPR D32/20Chương V E-HSMT1cái
216Măng sông PPR D32Chương V E-HSMT3cái
217Măng sông PPR D20Chương V E-HSMT4cái
218ống nhựa U.PVC D110 (Class 1)Chương V E-HSMT0,15100m
219ống nhựa U.PVC D90 (Class 1)Chương V E-HSMT0,14100m
220ống nhựa U.PVC D60 (Class 1)Chương V E-HSMT0,1100m
221ống nhựa U.PVC D42 (Class 1)Chương V E-HSMT0,04100m
222Cút 135 PVC D110Chương V E-HSMT14cái
223Cút 135 PVC D90Chương V E-HSMT7cái
224Cút 90 PVC D60Chương V E-HSMT2cái
225Cút 135 PVC D42Chương V E-HSMT12cái
226Tê 45 PVC D110Chương V E-HSMT1cái
227Tê 45 PVC D90Chương V E-HSMT1cái
228Tê thu 45 PVC D90/42Chương V E-HSMT4cái
229Tê 90 PVC D110Chương V E-HSMT2cái
230Tê 90 PVC D60Chương V E-HSMT1cái
231Chụp thông hơi D60Chương V E-HSMT1cái
232Măng sông PVC D110Chương V E-HSMT5cái
233Măng sông PVC D90Chương V E-HSMT2cái
234Măng sông PVC D60Chương V E-HSMT2cái
235Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,1321m3
236Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,215100m3
237Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,096100m3
238Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT0,696m3
239Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,891m3
240Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,025100m2
241Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,039tấn
242Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,399m3
243Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,036100m2
244Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,016tấn
245Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,112tấn
246Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,745m3
247Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,038100m2
248Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,041tấn
249Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT1cái
250Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT81cấu kiện
251Xây bể chứa bằng gạch Tuynel đặc 6,0x10,5x22, vữa XM M75Chương V E-HSMT4,024m3
252Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT35,016m2
253Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT35,016m2
254Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT3,497m2
255Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoChương V E-HSMT21,48m3
256Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoChương V E-HSMT10,671m3
257Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoChương V E-HSMT0,566tấn
258Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoChương V E-HSMT0,029tấn
259Vận chuyển Gỗ các loại lên caoChương V E-HSMT3,388m3
260Vận chuyển Gỗ các loại lên caoChương V E-HSMT0,616m3
261Vận chuyển Gỗ các loại lên caoChương V E-HSMT3,451m3
262Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoChương V E-HSMT0,041tấn
263Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoChương V E-HSMT0,09tấn
264Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoChương V E-HSMT0,073tấn
265Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoChương V E-HSMT0,076tấn
266Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoChương V E-HSMT0,144tấn
267Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoChương V E-HSMT0,115tấn
268Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoChương V E-HSMT4,61100m2
269Vận chuyển Xi măng lên caoChương V E-HSMT0,077tấn
270Vận chuyển Xi măng lên caoChương V E-HSMT6,985tấn
C SÂN LÁT ĐÁ + BỒN HOA + BẬC TAM CẤP
1Đào xúc đất bằng máy đào- Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,708100m3
2Rải bạt dứa lớp cách lyChương V E-HSMT7,08100m2
3Bê tông nền, M150, đá 1x2Chương V E-HSMT35,4m3
4Lát nền, sàn tự nhiên kích thước 300x300x30, vữa XM M75Chương V E-HSMT708m2
5Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,51m3
6Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,156m3
7Xây móng bằng gạch Tuynel đặc 6,0x10,5x22Chương V E-HSMT0,601m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT3,514m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT3,514m2
10Bổ sung đất màu trồng câyChương V E-HSMT1,168m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,002100m3
12Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,6031m3
13Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,501m3
14Xây móng bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT1,928m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT11,27m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT11,27m2
17Bổ sung đất màu trồng câyChương V E-HSMT14m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,006100m3
19Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT3,3011m3
20Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT1,445m3
21Xây móng bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,887m3
22Xây móng bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22 - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,605m3
23Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT4,039m3
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT7,655m3
25Lát gạch gốm 400x400, vữa XM M75Chương V E-HSMT31,05m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT28,022m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT28,022m2
28Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,01100m3
29Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E-HSMT0,99m3
30Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,6751m3
31Đắp móng đường ốngChương V E-HSMT1,203m3
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT3,6m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT3,6m2
34ống nhựa U.PVC D355Chương V E-HSMT0,06100m
D CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Cu/XLPE/PVC/PVC 2x10mm2Chương V E-HSMT63m
2Công tơ điện 1PChương V E-HSMT1cái
3Hòm bảo vệ công tơChương V E-HSMT1cái
4Đầu cốt đồng M10Chương V E-HSMT2cái
5Gia công con sơ đón điệnChương V E-HSMT0,002tấn
6Lắp dựng con sơ đón điệnChương V E-HSMT0,002tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT0,131m2
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,4681m3
9Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,089100m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,089100m3
11Ống nhựa HDPE D20Chương V E-HSMT0,5100m
12Cút HDPE D20Chương V E-HSMT3cái
13ống nhựa PVC D110Chương V E-HSMT0,04100m
14Tê 135 PVC D110Chương V E-HSMT2cái
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương V E-HSMT2,552100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT2,552100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT2,552100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.923482E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.184696E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có hạng mục ép cọc BTCT). Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực gồm: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình (hoặc xác nhận của bên giao thầu đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng) và tài liệu chứng minh cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.764.291.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị3
2 Máy đào Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
3 Cẩu tự hành Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
4 Máy ép cọc Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
5 Máy trộn BTXM Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
6 Máy trộn vữa xi măng Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
7 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
8 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
9 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
10 Máy hàn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
11 Máy hàn nhiệt Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
12 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
13 Máy khoan Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
14 Máy cắt, uốn thép Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
15 Máy vận thăng Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
16 Máy phát điện Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->