Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng phần hạ tầng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220215380-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng phần hạ tầng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220128690 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-28 10:52:00 đến ngày 2022-03-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,464,255,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, hạng III hoặc đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.4 m3Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 tấnHiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 tấnHiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16 tấnHiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng phần hạ tầng Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Đồng Thanh Niên 30 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc: Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch. Địa chỉ: 02 Thánh Duyên, thị trấn Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | Đào đất không phù hợp, đất cấp I | Mô tả theo chương V | 1.537,4 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào đổ đi | Mô tả theo chương V | 1.537,4 | 1 m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K>=0,85 | Mô tả theo chương V | 11.091,07 | 1 m3 |
| B | Cắm mốc phân lô | |||
| 1 | Bê tông cọc múc phân lô đúc sẵn, vữa bê tông đá 1x2, M200 | Mô tả theo chương V | 1,66 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc mốc phân lô | Mô tả theo chương V | 36,8 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép cọc mốc phân lô, đường kính d | Mô tả theo chương V | 0,106 | 1 tấn |
| 4 | Định vị cọc mốc phân lô | Mô tả theo chương V | 16 | 1 cọc |
| 5 | Lắp đặt cọc mốc phân lô | Mô tả theo chương V | 184 | 1 cọc |
| 6 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 23 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Mô tả theo chương V | 21,9 | 1 m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12,5mm chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả theo chương V | 2.261,44 | 1 m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám MC70, lượng nhựa 1kg/1m2 | Mô tả theo chương V | 2.428,74 | 1 m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax 37,5mm, dày 15cm, lớp trên | Mô tả theo chương V | 369,2 | 1 m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax 37,5mm, dày 18cm lớp dưới | Mô tả theo chương V | 448,09 | 1 m3 |
| D | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất không phù hợp và vận chuyển đổ đi, đất cấp I | Mô tả theo chương V | 1.271,07 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 280,12 | 1 m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 138,23 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Mô tả theo chương V | 3.058,15 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K>=0,98 | Mô tả theo chương V | 1.163,84 | 1 m3 |
| 6 | Lu nền đường, độ chặt yêu cầu K>=0,98 | Mô tả theo chương V | 470,96 | 1 m2 |
| 7 | Phá dở kết cấu bê tông vỉa hè | Mô tả theo chương V | 14,84 | 1 m3 |
| 8 | Tháo dở bó rãnh vỉa | Mô tả theo chương V | 21,5 | 1 m |
| E | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển vuông 60*60cm | Mô tả theo chương V | 8 | 1 cái |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắng | Mô tả theo chương V | 54 | 1 m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàng | Mô tả theo chương V | 16,78 | 1 m2 |
| F | Hệ thống thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 113,97 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Mô tả theo chương V | 50,2 | 1 m3 |
| 3 | Đắp cát xây công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Mô tả theo chương V | 1,2 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, vữa bê tông đá 2x4, M100 | Mô tả theo chương V | 8,19 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông hố thu, đá 2x4, M200 | Mô tả theo chương V | 48,46 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn hố thu | Mô tả theo chương V | 407,42 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông giằng hố thu, đá 1x2, M200 | Mô tả theo chương V | 4,8 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép giằng hố thu, đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,347 | 1 tấn |
| 9 | Ván khuôn giằng hố thu | Mô tả theo chương V | 49,28 | 1 m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng thép hình giằng hố thu | Mô tả theo chương V | 2,389 | 1 tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả theo chương V | 3,84 | 1 m3 |
| 12 | Gia công cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,496 | 1 tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả theo chương V | 64 | 1 tấm |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng thép hình giằng tấm đan | Mô tả theo chương V | 3,387 | 1 tấn |
| 15 | Lát gạch terrazzo, kích thước 30x30x3cm, vữa xi măng M100, dày 2cm | Mô tả theo chương V | 46,08 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông tấm chắn rác, đá 1x2, M300 | Mô tả theo chương V | 1,02 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn tấm chắn rác | Mô tả theo chương V | 20,48 | 1 m2 |
| 18 | gia công cốt thép tấm chắn rác,đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,203 | 1 tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm chắn rác | Mô tả theo chương V | 32 | 1 tấm |
| 20 | Bê tông cửa thu nước, đá 1x2, M200 | Mô tả theo chương V | 6,39 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn cửa thu nước | Mô tả theo chương V | 81,37 | 1 m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 dày 5,9mm | Mô tả theo chương V | 51,2 | 1 m |
| 23 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, loại không chịu lực, dài 2,5m | Mô tả theo chương V | 294 | 1 m |
| 24 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, loại chịu lực, dài 2,5m | Mô tả theo chương V | 7,5 | 1 m |
| 25 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, loại ống D600mm | Mô tả theo chương V | 106 | 1 mối nối |
| 26 | Lắp đặt ống cống BTCT D400mm, loại chịu lực, dài 2,5m | Mô tả theo chương V | 133,5 | 1 m |
| 27 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, loại ống D400mm | Mô tả theo chương V | 41 | 1 mối nối |
| 28 | Bê tông lót móng, vữa bê tông đá 2x4, M100 | Mô tả theo chương V | 32,5 | 1 m3 |
| 29 | Bê tông móng cống, vữa bê tông đá 2x4, M150 | Mô tả theo chương V | 92,99 | 1 m3 |
| 30 | Ván khuôn móng | Mô tả theo chương V | 254,61 | 1 m2 |
| 31 | Phá dỡ tường chắn đá hộc | Mô tả theo chương V | 0,41 | 1 m3 |
| 32 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 538,92 | 1 m3 |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Mô tả theo chương V | 300,66 | 1 m3 |
| G | Mương thoát nước thải | |||
| 1 | Bê tông lót móng, vữa bê tông đá 2x4, M100 | Mô tả theo chương V | 23,8 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông mương, vữa bê tông đá 2x4, M150 | Mô tả theo chương V | 85,8 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn mương | Mô tả theo chương V | 750,1 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông giằng mương, đá 1x2, M200 | Mô tả theo chương V | 10,09 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép giằng mương, đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,817 | 1 tấn |
| 6 | Ván khuôn giằng mương | Mô tả theo chương V | 170,75 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả theo chương V | 9,23 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 1,21 | 1 tân |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả theo chương V | 264 | 1 tấm |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 55,36 | 1 m2 |
| 11 | Bao tải tẩm nhựa | Mô tả theo chương V | 6,24 | 1 m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa D110 dày 3mm | Mô tả theo chương V | 22 | 1 m |
| 13 | Lắp đặt nút bịt D110 | Mô tả theo chương V | 44 | 1 cái |
| H | Gia cường cống tròn D600 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 14,2 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Mô tả theo chương V | 5,8 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, vữa bê tông đá 2x4, M100 | Mô tả theo chương V | 1,89 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả theo chương V | 8,76 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông giằng, bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 2,63 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng | Mô tả theo chương V | 21,5 | 1 m2 |
| 7 | gia công cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,671 | 1 tấn |
| 8 | gia công cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,481 | 1 tấn |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả theo chương V | 9,6 | 1 m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, hạng III hoặc đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0.4 m3Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 3 tấnHiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép | ≥ 9 tấnHiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp | ≥16 tấnHiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Xe tưới nhựa | ≥ 5m3Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi