Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng phần hạ tầng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220215380-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng phần hạ tầng
Số hiệu KHLCNT 20220128690
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 10:52:00 đến ngày 2022-03-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,464,255,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, hạng III hoặc đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.4 m3Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 tấnHiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 tấnHiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥16 tấnHiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng phần hạ tầng
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Đồng Thanh Niên
30 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc , địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc: Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế giao thông Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: 15A Nguyễn Huệ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế + Tư vấn thẩm tra dự toán và bản vẽ thiết kế thi công: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Nam Phú Lộc


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc , địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc: Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng);
E-CDNT 16.1 100 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc: Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch. Địa chỉ: 02 Thánh Duyên, thị trấn Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1Đào đất không phù hợp, đất cấp IMô tả theo chương V1.537,41 m3
2Vận chuyển đất đào đổ điMô tả theo chương V1.537,41 m3
3San đầm đất, độ chặt yêu cầu K>=0,85Mô tả theo chương V11.091,071 m3
B Cắm mốc phân lô
1Bê tông cọc múc phân lô đúc sẵn, vữa bê tông đá 1x2, M200Mô tả theo chương V1,661 m3
2Ván khuôn cọc mốc phân lôMô tả theo chương V36,81 m2
3Gia công cốt thép cọc mốc phân lô, đường kính dMô tả theo chương V0,1061 tấn
4Định vị cọc mốc phân lôMô tả theo chương V161 cọc
5Lắp đặt cọc mốc phân lôMô tả theo chương V1841 cọc
6Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả theo chương V231 m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95Mô tả theo chương V21,91 m3
C Mặt đường
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12,5mm chiều dày đã lèn ép 7cmMô tả theo chương V2.261,441 m2
2Tưới nhựa thấm bám MC70, lượng nhựa 1kg/1m2Mô tả theo chương V2.428,741 m2
3Làm móng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax 37,5mm, dày 15cm, lớp trênMô tả theo chương V369,21 m3
4Làm móng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax 37,5mm, dày 18cm lớp dướiMô tả theo chương V448,091 m3
D Nền đường
1Đào đất không phù hợp và vận chuyển đổ đi, đất cấp IMô tả theo chương V1.271,071 m3
2Đào nền đường, đất cấp IIMô tả theo chương V280,121 m3
3Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả theo chương V138,231 m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K>=0,95Mô tả theo chương V3.058,151 m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K>=0,98Mô tả theo chương V1.163,841 m3
6Lu nền đường, độ chặt yêu cầu K>=0,98Mô tả theo chương V470,961 m2
7Phá dở kết cấu bê tông vỉa hèMô tả theo chương V14,841 m3
8Tháo dở bó rãnh vỉaMô tả theo chương V21,51 m
E An toàn giao thông
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển vuông 60*60cmMô tả theo chương V81 cái
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắngMô tả theo chương V541 m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàngMô tả theo chương V16,781 m2
F Hệ thống thoát nước mưa
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả theo chương V113,971 m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95Mô tả theo chương V50,21 m3
3Đắp cát xây công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95Mô tả theo chương V1,21 m3
4Bê tông lót móng, vữa bê tông đá 2x4, M100Mô tả theo chương V8,191 m3
5Bê tông hố thu, đá 2x4, M200Mô tả theo chương V48,461 m3
6Ván khuôn hố thuMô tả theo chương V407,421 m2
7Bê tông giằng hố thu, đá 1x2, M200Mô tả theo chương V4,81 m3
8Gia công cốt thép giằng hố thu, đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,3471 tấn
9Ván khuôn giằng hố thuMô tả theo chương V49,281 m2
10Sản xuất, lắp dựng thép hình giằng hố thuMô tả theo chương V2,3891 tấn
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200Mô tả theo chương V3,841 m3
12Gia công cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,4961 tấn
13Lắp đặt tấm đanMô tả theo chương V641 tấm
14Sản xuất, lắp dựng thép hình giằng tấm đanMô tả theo chương V3,3871 tấn
15Lát gạch terrazzo, kích thước 30x30x3cm, vữa xi măng M100, dày 2cmMô tả theo chương V46,081 m2
16Bê tông tấm chắn rác, đá 1x2, M300Mô tả theo chương V1,021 m3
17Ván khuôn tấm chắn rácMô tả theo chương V20,481 m2
18gia công cốt thép tấm chắn rác,đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,2031 tấn
19Lắp đặt tấm chắn rácMô tả theo chương V321 tấm
20Bê tông cửa thu nước, đá 1x2, M200Mô tả theo chương V6,391 m3
21Ván khuôn cửa thu nướcMô tả theo chương V81,371 m2
22Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 dày 5,9mmMô tả theo chương V51,21 m
23Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, loại không chịu lực, dài 2,5mMô tả theo chương V2941 m
24Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, loại chịu lực, dài 2,5mMô tả theo chương V7,51 m
25Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, loại ống D600mmMô tả theo chương V1061 mối nối
26Lắp đặt ống cống BTCT D400mm, loại chịu lực, dài 2,5mMô tả theo chương V133,51 m
27Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, loại ống D400mmMô tả theo chương V411 mối nối
28Bê tông lót móng, vữa bê tông đá 2x4, M100Mô tả theo chương V32,51 m3
29Bê tông móng cống, vữa bê tông đá 2x4, M150Mô tả theo chương V92,991 m3
30Ván khuôn móngMô tả theo chương V254,611 m2
31Phá dỡ tường chắn đá hộcMô tả theo chương V0,411 m3
32Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả theo chương V538,921 m3
33Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95Mô tả theo chương V300,661 m3
G Mương thoát nước thải
1Bê tông lót móng, vữa bê tông đá 2x4, M100Mô tả theo chương V23,81 m3
2Bê tông mương, vữa bê tông đá 2x4, M150Mô tả theo chương V85,81 m3
3Ván khuôn mươngMô tả theo chương V750,11 m2
4Bê tông giằng mương, đá 1x2, M200Mô tả theo chương V10,091 m3
5Gia công cốt thép giằng mương, đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,8171 tấn
6Ván khuôn giằng mươngMô tả theo chương V170,751 m2
7Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200Mô tả theo chương V9,231 m3
8Gia công cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép dMô tả theo chương V1,211 tân
9Lắp đặt tấm đanMô tả theo chương V2641 tấm
10Ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V55,361 m2
11Bao tải tẩm nhựaMô tả theo chương V6,241 m2
12Lắp đặt ống nhựa D110 dày 3mmMô tả theo chương V221 m
13Lắp đặt nút bịt D110Mô tả theo chương V441 cái
H Gia cường cống tròn D600
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả theo chương V14,21 m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95Mô tả theo chương V5,81 m3
3Bê tông lót móng, vữa bê tông đá 2x4, M100Mô tả theo chương V1,891 m3
4Ván khuôn móngMô tả theo chương V8,761 m3
5Bê tông giằng, bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V2,631 m3
6Ván khuôn giằngMô tả theo chương V21,51 m2
7gia công cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,6711 tấn
8gia công cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,4811 tấn
9Ván khuôn móngMô tả theo chương V9,61 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, hạng III hoặc đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.4 m3Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ ≥ 3 tấnHiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
3 Máy lu bánh thép ≥ 9 tấnHiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy lu bánh lốp ≥16 tấnHiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
5 Xe tưới nhựa ≥ 5m3Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->