Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220212187-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220212039
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu + thu từ tiền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 13:57:00 đến ngày 2022-03-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,012,310,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.02E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.205E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (gồm đường giao thông, san nền, cấp, thoát nước, cấp điện...) - Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.809.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật công trình giao thông. Đáp ứng các điều kiện của chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 (Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên và còn hiệu lực). Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hang mục san nền, giao thông, cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật công trình giao thông. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. - Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hang mục cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật điện. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách vệ sinh, an toàn lao động tại công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công phụ trách an toàn lao động công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu - sức nâng >= 6T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông - dung tích >= 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất >= 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất >= 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép - công suất >= 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông - công suất 0,75 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Biến thế hàn xoay chiều - công suất >= 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu >= 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh >= 16 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi - công suất 110,0 CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất 600,00 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tưới nước - dung tích 5,0 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ - trọng tải >= 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 5
15-Xe nâng - chiều cao nâng >= 12 m
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu >= 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy bơm nước, động cơ diezen - công suất: 5,0CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy nối ống nhựa - máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy đào dung tích gầu >= 1,25 m3 - gắn đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Làng Chưng xã Sơn Hà, huyện Bảo Thắng
250 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tăng thu + thu từ tiền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng , địa chỉ: Đường 19/5 TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bảo Thắng Địa chỉ: Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 861 026
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chức lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn công nghiệp Lào Cai + Thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán thiết kế: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai. + Thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán thiết kế: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Thắng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chon nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Thắng


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng , địa chỉ: Đường 19/5 TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bảo Thắng Địa chỉ: Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 861 026


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức được thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng IV; Công trình giao thông hạng III và công trình đường dây và TBA đến 35kV trở lên (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Hóa đơn doanh thu về xây dựng để chứng minh yêu cầu doanh thu xây dựng các năm. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt dự toán, QĐ trúng thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động nhân sự (Chỉ yêu cầu đối với Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật: Đính kèm hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tương tự phải được chứng thực).. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công theo quy định
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bảo Thắng Địa chỉ: Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 861 026
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bảo Thắng Địa chỉ: Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai SĐT: 02143 861 026
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Thắng Địa chỉ: Đường CMT8, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai SĐT: 02143 862 760
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Thắng ĐỊa chỉ: Đường CMT8, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai SĐT: 02143 862 760
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN GẠT MẶT BẰNG
1Đào xúc đất hữu cơTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
30,111100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp179,652100m3
3San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp74,453100m3
4Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp15,762100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp126,821100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I ( đất đổ thải )Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp30,111100m3
7Vận chuyển đất 1.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp30,111100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III ( đất đổ thải )Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp69,905100m3
9Vận chuyển đất 1.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp69,905100m3/1km
10San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp100,0157100m3
11Xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp15,762100m3
12Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp15,762100m3
13Vận chuyển đá 1.5km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp15,762100m3/1km
14San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp15,762100m3
B ĐƯỜNG DÂN SINH
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
4,217100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,215100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp20,57100m3
4Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,124100m3
5Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,054100m3
6Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,385100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp45,166100m3
8Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm (Bổ sung theo định mức 12/2021-BXD)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,1122100m2
9Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9,2161m3
10Đào rãnh chiều rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,829100m3
11Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,144100m3
12Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,144100m3
13Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8,2411m3
14Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,742100m3
15Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,091100m2
16Ván khuôn rãnhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,476100m2
17Đệm vữa M50 dày 3cmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,0295m3
18Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp41,205m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I ( Vét hữu cơ )Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,217100m3
20Vận chuyển đất 1.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,217100m3/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,215100m3
22Vận chuyển đất 1.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,215100m3/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,334100m3
24Vận chuyển đất 1.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,334100m3/1km
25San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9,765100m3
26Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,144100m3
27Vận chuyển đá sau nổ mìn 1.5km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,144100m3/1km
28San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,144100m3
29Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp40,992m3
30Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,6tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,464100m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2441cấu kiện
C HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, PN10Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
7100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm PN12,5Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,95100 m
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,3100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6cái
5Lắp nút bịt nhựa HDPE DN63mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
6Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7100m
7Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,95100m
8Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 150mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,5100m
9Khử trùng ống nước - Đường kính 150mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,5100m
10Khử trùng ống nước - Đường kính 110mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7100m
11Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
12Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
13Lắp đặt mối nối mềm BE thép DN100mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
14Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
15Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
16Lắp bích thép - Đường kính 110mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cặp bích
17Lắp bích thép - Đường kính 80mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cặp bích
18Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
19Lắp đặt van ren đồng - Đường kính50mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
20Lắp đặt cút ren ngoài HDPE D63Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
21Lắp đặt khấu nối ren ngoài HDPE D63Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
22Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 PN10Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,004100 m
23Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
24Lắp đặt Tê HDPE DN 110x110mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
25Nối mặt bích HDPE DN 110mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6bộ
26Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6cặp bích
27Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,06100m
28Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
29Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm PN10Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,024100m
30Chụp van gang D160Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
31Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
32Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
33Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
34Lắp đặt van xả khí - Đường kính 50mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
35Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp40cái
36Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp40cái
37Nối ren ngoài HDPE D20x15Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp40cái
38Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp40cái
39Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,32100 m
40Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp31,7761m3
41Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III ( tận dụng đắp trả ) (90%)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,86100m3
42Đắp cát nền móng dưới đường ống bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp59,912m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,374100m3
44Đào nền đường hiện trạng bằng máy đào 0,8m3Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,057100m3
45Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,004m3
46Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,031100m3
47Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,232m3
48Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,064100m2
49Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,064100m2
50Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,064100m2
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10%)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,0131m3
52Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,091100m3
53Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,366m3
54Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,902m3
55Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,284100m2
56Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,532m3
57Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,037tấn
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,03100m2
59Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,059100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,601100m3
61Vận chuyển đất 1.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,601100m3/1km
62San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,601100m3
63Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,432m3
64Ván khuôn bệ máyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,041100m2
D CÁP NGẦM 0,4KV
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
1,56m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2964100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1999100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0963100m3
5Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp78m
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,39100m2
7Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,7021000v
8Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4KVTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6sứ
9Bê tông mốc, mác 200Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,012m3
10Ván khuôn mốcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0048100m2
11Rải mốc báo hiệu cáp Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6cái
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,092100m3
13Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,092100m3/1km
14San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,092100m3
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp146,4m2
16Đắp cát nền gạch blockTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7,32m3
17Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (làm mới 20%)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp29,28m2
18Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (lát lại 80%)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp117,12m2
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,88m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,9272100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,6253100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,3011100m3
23Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp244m
24Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,22100m2
25Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,1961000v
26Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4KVTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp17sứ
27Bê tông mốc, mác 200Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,034m3
28Ván khuôn mốcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0136100m2
29Rải mốc báo hiệu cáp Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp17cái
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,288100m3
31Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,288100m3/1km
32San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,288100m3
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,81m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,154100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1242100m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0297100m3
37Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp27m
38Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,135100m2
39Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2431000v
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,022100m3
41Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,022100m3/1km
42San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,022100m3
43Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,673kg
44Lắp đặt giá, Trọng lượng =Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1bộ
45Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x120mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp389m
46Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,89100m
47Aptomat 3 pha 300A/42KATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
48Lắp Aptomat 3 pha cường độ dòng điện > 200 (NCx0.6)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
49Đầu cáp hạ thế 0,6/1KV 4x120Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
50Lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp21 đầu cáp
51Đầu cốt đồng M120Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
52Đầu cốt đồng nhôm AM120Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
53Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,210 đầu cốt
54ống nhựa xoắn HDPE D195/150Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp341m
55Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D195/150Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,41100m
56ống thép mạ kẽm D150 dày 4mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp805,6kg
57Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 150mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,53100m
58Vận chuyển cáp ngầm 0.4KV + phụ kiệnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,476tấn
E MÓNG CỘT+TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5%)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
1,4014m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2663100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1777100m3
4Rải bạt dứa lót móngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,11100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9,1793m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,396100m2
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,085100m3
8Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,085100m3/1km
9San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,085100m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5%)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,3094m3
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0588100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0372100m3
13Rải bạt dứa lót móngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,026100m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,0779m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,083100m2
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,021100m3
17Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,021100m3/1km
18San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,021100m3
19Đào rãnh tiếp địa, rộng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,48m3
20Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0912100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,096100m3
F ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Cột TC-PCI 10-4.3Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
15cột
2Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp15tấn
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp15cột
4Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp159,285kg
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III (NCx0.8) LTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,210 cọc
6Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1265100kg
7Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,3862100kg
8Dây nối A35Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,152kg
9Ghíp cáp đơn 93/35 1 bu lôngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
10Bulong + Ecu M16x50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4bộ
11Móc néo MTN F16STheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp18cái
12Kẹp ngưng cáp EA 4x120Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10cái
13Kẹp treo cáp ES 4x120Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
14Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp28,8m
15Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9,6bộ
16Khóa đaiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp28cái
17Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x120Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp402m
18Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,402km/dây
19Ghíp cáp vạn xoắn 120/35(16) - 1 bu lôngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4bộ
20Công tơ 1 pha điện tư 5(80)ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp40cái
21Lắp công tơ 1 pha (NC, Mx0.6x1.5)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp40cái
22Áptomat 1 pha 50ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp40cái
23Lắp Aptomat 1 pha cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp40cái
24Hòm công tơ 1 pha H2 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmatTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2hòm
25Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H2 (NCx0.6)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2hộp
26Hòm công tơ 1 pha H4 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmatTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9hòm
27Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H4 (NCx0.6)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9hộp
28Hộp phân dâyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9hộp
29Lắp hộp phân dây (NC, Mx0.6x1.5)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9hộp
30Cáp CU/XLPE/PVC 3x35Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp126m
31Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp126m
32Cáp Muller 2x16Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp33m
33Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp33m
34Ghíp cáp vạn xoắn 120/35(16) - 1 bu lôngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp62bộ
35Ốp cột vòng đơnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11cái
36Kẹp bổ trợ dây khách hàng (Kẹp ngưng cáp EA 2x16)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp40cái
37Bộ thu thập dữ liệu công tơ DCUTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1bộ
38Lắp bộ thu DCU (NC, Mx0.6x1.5)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1hộp
39Vận chuyển cột PCI + cáp + phụ kiện 0.4KVTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp15,83tấn
G CHIẾU SÁNG
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
1,2m2
2Đắp cát nền gạch blockTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,06m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (làm mới 20%)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,24m2
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (lát lại 80%)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,96m2
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,04m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0076100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0051100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0026100m3
9Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2m
10Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,01100m2
11Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0181000v
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,002100m3
13Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,002100m3/1km
14San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,002100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,025m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,005100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0035100m3
18Rải bạt dứa lót móngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,003100m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,258m3
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,021100m2
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,001100m3
22Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,001100m3/1km
23San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,001100m3
24Khung móng tủ M16x650Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1bộ
25Tủ điện chiếu sáng 1200x600x350-100ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1tủ
26Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1tủ
27Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp62,253kg
28Làm tiếp địa cho tủ điện (gồm đóng cọc, hàn kéo dải dây tiếp địa)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1bộ
29Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2m3
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,038100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,04100m3
32Công tơ 3 pha điện từTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
33Lắp đặt công tơ 3 phaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
34Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp242,751kg
35Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11cần đèn
36Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp53,218kg
37Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cần đèn
38Đèn led Rita SL20-120WTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp13bộ
39Lắp choá đèn ở độ cao Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp131 bộ
40Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x16mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp32m
41Rải cáp ngầmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,32100m
42Dây đồng trần M10Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,784kg
43Rải cáp ngầmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,32100m
44Dây lên đèn CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp72m
45Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,72100m
46ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp24m
47Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,24100m
48Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp401m
49Kéo dây, Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,01100m
50Ghíp cáp 25/2.5 (Kẹp cáp nhôm A25-35 1 bu lông)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp26bộ
51Đầu cốt đồng M25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
52Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,810 đầu cốt
53Đầu cốt đồng M16Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
54Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,810 đầu cốt
55Móc treo MT F16Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp18cái
56Kẹp treo cáp ES 4x25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
57Kẹp ngưng cáp EA 4x25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10cái
58Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp24m
59Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9,6bộ
60Khóa đaiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp24cái
61Vận chuyển cáp chiếu sáng + phụ kiệnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1tấn
H THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 0,4KV + CHIẾU SÁNG
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
8sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp21 vị trí
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8sợi
I KIỂM ĐỊNH
1Kiểm định công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử 1 pha tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
401 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.02E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.205E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (gồm đường giao thông, san nền, cấp, thoát nước, cấp điện...) - Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.809.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật công trình giao thông. Đáp ứng các điều kiện của chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 (Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên và còn hiệu lực). Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hang mục san nền, giao thông, cấp thoát nước 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật công trình giao thông. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. - Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công hang mục cấp điện 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật điện. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại.32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách vệ sinh, an toàn lao động tại công trường 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công phụ trách an toàn lao động công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu - sức nâng >= 6T Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
2 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
3 Máy trộn bê tông - dung tích >= 250,0 lít Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất >= 1,5 kW Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất >= 1,0 kW Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
6 Máy cắt uốn cốt thép - công suất >= 5,0 kW Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
7 Máy khoan bê tông - công suất 0,75 kW Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
8 Biến thế hàn xoay chiều - công suất >= 23,0 kW Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
9 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu >= 1,25 m3 Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
10 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh >= 16 T Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.2
11 Máy ủi - công suất 110,0 CV Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
12 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất 600,00 m3/h Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
13 Ô tô tưới nước - dung tích 5,0 m3 Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
14 Ô tô tự đổ - trọng tải >= 7T Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.5
15 Xe nâng - chiều cao nâng >= 12 m Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
16 Máy ép đầu cốt Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
17 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu >= 0,8 m3 Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
18 Máy bơm nước, động cơ diezen - công suất: 5,0CV Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
19 Máy nối ống nhựa - máy hàn nhiệt Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
20 Máy đào dung tích gầu >= 1,25 m3 - gắn đầu búa thủy lực Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->