Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220244662-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia HDrai
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220155183
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 14:21:00 đến ngày 2022-03-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,627,304,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.38E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa; hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; + Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,7 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng giao thông (hoặc cầu đường) từ Đại học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III,; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng giao thông (hoặc cầu đường) từ Đại học trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng giao thông (hoặc cầu đường) từ Đại học trở lên. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, còn giá trị tính đến thời điểm mở thầu theo quy định của pháp luật.Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1.25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy san
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
10-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện 3 pha
- Đặc điểm thiết bị ≥ 100 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1.5kw
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia HDrai
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình
Đường ĐĐT27 (N40-N53)
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn phân cấp cân đối theo tiêu chí quy định tại NQ số 63/2020/NQ/HĐND ngày 08/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia HDrai , địa chỉ: Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H'Drai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia H’Drai; Địa chỉ: Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum.SĐT: 02603.506.068
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD cầu đường Kon Tum. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Trung Lương Kon Tum. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ Tầng huyện Ia H’Drai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT : Công ty TNHH Trung Lương Kon Tum. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện huyện Ia H’Drai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia HDrai , địa chỉ: Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H'Drai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia H’Drai; Địa chỉ: Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum.SĐT: 02603.506.068


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông cấp III.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia H’Drai; Địa chỉ: Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum.SĐT: 02603.506.068
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Lê Văn Trung , SĐT: 02603.506.068. Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia H’Drai; Địa chỉ: Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum.SĐT: 02603.506.068
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia H’Drai; Địa chỉ: Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum.SĐT: 02603.506.068
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào đất không thích hợp = máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V430,92m3
2Đào nền đường = máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V594,45m3
3V/c đất đổ đi cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1.025,37m3
4Đào cấp = máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V24,07m3
5Đào nền đường = máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V2.706,47m3
6Đào nền đá cấp IV bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V10,41m3
7V/c đá cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V10,41m3
8Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V817,35m3
9Đào khuôn vỉa hè = máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V208,75m3
10V/c đất TD để đắp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1.113,96m3
11V/c đất đắp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V2.577,73m3
B Mặt đường
1Đào khuôn đường = máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V633,98m3
2Đào khuôn đường đá cấp IV bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V17,32m3
3V/c đá cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V17,32m3
4Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K>0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V164,1m3
5Cày xới khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.082,58m2
6Lu lèn hoàn thiện, K>0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V2.082,58m2
7Cày xới khuôn vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V1.116,65m2
8Lu lèn hoàn thiện, K>0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.116,65m2
9Tưới nhựa thấm bám, TCN 1 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.629,73m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.629,73m2
11Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/HMô tả kỹ thuật theo chương V437,06tấn
12Vận chuyển bê tông nhựa 91,6Km, ô tô 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V437,06tấn
13Móng CPĐD (Dmax=25mm), lớp trên dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V394,46m3
14Móng CPĐD (Dmax=37,5mm), lớp dưới dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V394,46m3
C Bó vỉa, vỉa hè
1Lát gạch Ziczec vĩa hèMô tả kỹ thuật theo chương V1.847,42m2
2Láng vữa M100, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.847,42m2
3Bê tông móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V184,74m3
4Bê tông gờ chắn gạch vĩa hè M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V105,36m2
6Phá bỏ bê tông không cốt thép = NCMô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
7V/c đất cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
8Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2 lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V19,79m3
9Bê tông móng bó vỉa M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V56,66m3
10Thép bó vỉa lắp ghép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
11Ván khuôn bó vĩa lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V343,25m2
12Ván khuôn bó vỉa đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V228,72m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông (141kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V350ck
14Vữa xi măng M100 chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V1,01m3
15Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V32,85m3
16Bê tông hố trồng cây M200, đá 1x2 (lắp nghép)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,26m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông (433kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V42ck
18Ván khuôn hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V145,32m2
19Đắp đất hữu cơ hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V13,02m3
20Trồng cây Muồng Hoàng Yến ĐK10cm, cao từ 3-4mMô tả kỹ thuật theo chương V42cây
21Đào đất hố móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,2m3
22Ống HDPE, d=200mm, dày 11,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,5m
23Ống thép mạ kẽm, d=300mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,5m
D Thoát nước dọc
1BT thân hố thu M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,55m3
2Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,91m3
3Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V27,95m2
4Tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V13tấm
5Lắp đặt cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V13tấm
6Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,217tấn
7Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
8Bê tông móng M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,313m3
9BT thân hố thu M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,26m3
10Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V3,76m3
11Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V7,54m2
12Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V19,5m2
13Ván khuôn thânMô tả kỹ thuật theo chương V189,83m2
14Lắp đặt ống nhựa PVC D220mm, dày 8,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,5m
15Xây gạch thẻ, vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
16Van ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
17Lắp đặt cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V13tấm
18Lắp đặt cấu kiện bê tông (138kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V26ck
19Phá bỏ bê tông không cốt thép = NCMô tả kỹ thuật theo chương V0,38m3
20V/c đất cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38m3
21Cống ly tâm D80cm chịu lực HVH (4m/đốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V284m
22Cống ly tâm D80cm chịu lực H30 (4m/đốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
23Lắp đặt ống bê tông D80-D100cm, đoạn ống dài 4mMô tả kỹ thuật theo chương V77ống
24Vữa xi măng M100 chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
25Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V165,83m3
26Đào đất hố móng =máy đào 1.6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1.438,84m3
27Đắp đất hố móng=đầm cóc K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.168,51m3
28V/c đất TD để đắp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1.320,416m3
E An toàn giao thông
1Biển báo tam giác không biển báo phụMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Biển báo vuông KT(60x60)cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Loại trụ đỡ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V31m
4Lắp đặt cột và biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Đào đất móng cột, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
6Móng bê tông M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
7Thép chống xoayMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
8Vạch sơn tim đường màu trắng, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V136,59m2
F Lối đi cho người khuyết tật
1Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47m3
2Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V3,16m2
3Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
4Đào đất hố móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,71m3
G  Thuế tài nguyên + Phí bảo vệ môi trường
1Đất đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V3.630,972m3
2Đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V2.434,378m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.38E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa; hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; + Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,7 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng giao thông (hoặc cầu đường) từ Đại học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III,; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.55
2 Kỹ thuật thi công: 2 Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng giao thông (hoặc cầu đường) từ Đại học trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng giao thông (hoặc cầu đường) từ Đại học trở lên. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, còn giá trị tính đến thời điểm mở thầu theo quy định của pháp luật.Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 1.25 m31
2 Máy đào ≥ 0.8 m32
3 Máy ủi ≥ 108 CV1
4 Máy san ≥ 110CV1
5 Lu bánh thép ≥ 10 tấn2
6 Lu bánh lốp ≥ 16 tấn2
7 Lu rung ≥ 25 tấn1
8 Ô tô tưới nước ≥ 5 m31
9 Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn3
10 Cần cẩu > 5 tấn1
11 Máy phát điện 3 pha ≥ 100 KVA1
12 Máy cắt thép 5kw2
13 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
14 Đầm dùi 1.5kw1
15 Máy thủy bình Không yêu cầu1
16 Phòng thí nghiệm hiện trường Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->