Gói thầu: Gói thầu SXKD2022NVDT-02: Thi công nạo vét duy tu cảng biển và luồng nhận nước làm mát TTĐL Duyên Hải

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220107493-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Nhiệt Điện 3 - Chi Nhánh Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tổng Công Ty Phát Điện 1
Tên gói thầu Gói thầu SXKD2022NVDT-02: Thi công nạo vét duy tu cảng biển và luồng nhận nước làm mát TTĐL Duyên Hải
Số hiệu KHLCNT 20220102637
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SXKD năm 2022 của EVNGENCO1
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 315 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 14:19:00 đến ngày 2022-03-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 470,843,632,397 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,800,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.063E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.41253E11 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn các điều kiện dưới đây:(i) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công nạo vét công trình hàng hải có cấp công trình từ cấp II trở lên, với cự ly vận chuyển chất nạo vét đến khu vực nhận chìm ngoài biển từ 15,2 km trở lên; và(ii) Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 330 tỷ VND hoặc có khối lượng hợp đồng ≥ 2,911 triệu m3.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 330.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp (Cảng đường thuỷ; Công trình thuỷ, công trình thủy lợi hoặc chuyên ngành tương đương).- Đã là chỉ huy trưởng công trường công trình thi công nạo vét của 01 công trình hàng hải cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III cùng loại. Nộp kèm các tài liệu chứng minh sau:- Bản photo văn bằng có chứng thực;- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu là chỉ huy trưởng công trường hoặc biên bản nghiệm thu thể hiện chức danh là chỉ huy trưởng công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát hiện trường, phụ trách hạng mục nạo vét
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn -Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp (Cảng đường thuỷ; Công trình thủy; công trình thủy lợi hoặc chuyên ngành tương đương).-Đã tham gia ít nhất 01 công trình thi công nạo vét công trình hàng hải. Nộp kèm các tài liệu chứng minh sau:- Bản photo văn bằng có chứng thực;- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu về nhân sự tham gia công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học và Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình thi công nạo vét công trình hàng hải. Nộp kèm các tài liệu chứng minh sau:- Bản photo văn bằng, giấy chứng nhận/chứng chỉ có chứng thực;- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu về nhân sự tham gia công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư công trình thủy, công trình biển, công trình thủy lợi hoặc chuyên ngành tương đương
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học- Đã tham gia ít nhất 01 công trình thi công nạo vét công trình hàng hải. Nộp kèm các tài liệu chứng minh sau:- Bản photo văn bằng có chứng thực;- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu về nhân sự tham gia công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư/cử nhân môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học- Đã tham gia ít nhất 01 công trình liên quan đến quan trắc môi trường nước biển; Nộp kèm các tài liệu chứng minh sau:- Bản photo văn bằng có chứng thực;- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu về nhân sự tham gia công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học- Đã tham gia ít nhất 01 công trình thi công nạo vét công trình hàng hải; Nộp kèm các tài liệu chứng minh sau:- Bản photo văn bằng có chứng thực;- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu về nhân sự tham gia công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư/Cử nhân kinh tế xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học- Đã tham gia ít nhất 01 công trình thi công nạo vét công trình hàng hải. Nộp kèm các tài liệu chứng minh sau:- Bản photo văn bằng có chứng thực;- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu về nhân sự tham gia công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-1. Tàu hút bụng tự hành 2. Tổ hợp sà lan đặt cẩu, máy đào gàu dây và sà lan mở đáy có thể tích gàu ≥ 4,0 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công đảm bảo tổng năng suất nạo vét, nhận chìm trung bình ngày ≥ 32.000 m3/ngày, đảm bảo giao thông, an toàn hàng hải, mặt bằng thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản Lý Dự Án Nhiệt Điện 3 - Chi Nhánh Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tổng Công Ty Phát Điện 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu SXKD2022NVDT-02: Thi công nạo vét duy tu cảng biển và luồng nhận nước làm mát TTĐL Duyên Hải
Nạo vét duy tu TTĐL Duyên Hải năm 2022
315 Ngày
E-CDNT 3 SXKD năm 2022 của EVNGENCO1
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: •Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ: Tòa nhà Thai Nam Building (Tầng 16, 17, 18) Số 22 đường Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. •Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Nhiệt điện 3, địa chỉ : Số 32 Ngô Thời Nhiệm, Phường 7, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: không có; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: không có; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: không có;


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Nhiệt Điện 3 - Chi Nhánh Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tổng Công Ty Phát Điện 1 , địa chỉ: Số 32 Ngô Thời Nhiệm, phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM
- Chủ đầu tư: •Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ: Tòa nhà Thai Nam Building (Tầng 16, 17, 18) Số 22 đường Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. •Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Nhiệt điện 3, địa chỉ : Số 32 Ngô Thời Nhiệm, Phường 7, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Tài liệu (TL) chứng minh (CM) tư cách hợp lệ (TCHL) của nhà thầu (NT): - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp phù hợp với nội dung gói thầu, Quyết định thành lập (QĐTL) hoặc TL có giá trị tương đương do cơ quan (CQ) có thẩm quyền của nước mà NT đang hoạt động cấp - Chứng chỉ năng lực (NL) hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình giao thông (hàng hải/đường thuỷ/thuỷ lợi) hạng II trở lên 2. TL để CM TCHL của người được ủy quyền (NĐUQ): Điều lệ công ty, QĐTL chi nhánh, QĐ bổ nhiệm chức vụ của NĐUQ, ... 3. TLCM nếu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi nếu tại mục 29 – Chương I. CDNT 4. TLCM NL, kinh nghiệm (KN) của NT: a. Về NL tài chính: BCTC năm 2018, 2019 và 2020 và một trong các TL sau: - Biên bản (BB) kiểm tra quyết toán (QT) thuế của NT trong năm 2020 - Tờ khai QT thuế có xác nhận (XN) của CQ quản lý thuế hoặc tờ khai QT thuế điện tử và TLCM thực hiện nghĩa vụ nộp thuế (THNVNT) phù hợp với tờ khai trong 3 năm (2018, 2019 và 2020) - Văn bản XN của CQ quản lý thuế (XN nộp cả năm) về việc THNVNT trong năm 2020 - BC kiểm toán trong 3 năm (2018, 2019 và 2020) b. Về KN thực hiện hợp đồng (HĐ) tương tự (TT) và TLCM KN thực hiện HĐTT: - HĐ thi công TT với phạm vi công việc (PVCV) của gói thầu đang xét - BB nghiệm thu hoàn thành (HT) /BB thanh lý HĐ, hoá đơn theo HĐ; hoặc XN của CĐT về HT HĐ (trong đó nêu rõ khối lượng và giá trị công việc đã HT) - TL xác định cấp công trình: QĐ duyệt dự án hoặc QĐ TKBVTC - DT 5. TLCM NL kỹ thuật của NT a. Về NL, KN của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu - Bằng cấp; chứng chỉ,… - TLCM KN liên quan đến gói thầu: HĐ; BB nghiệm thu, thanh lý HĐ hoặc XN của CĐT về việc đã HT HĐ; Văn bản phân công nhân sự tham gia thực hiện gói thầu/HĐ hoặc TL khác CM nhân sự này đã tham gia thực hiện HĐ. b. Về thiết bị (TB) thi công chủ yếu: - TLCM cho TB thuộc sở hữu của NT; và/hoặc cho TB đi thuê; và/hoặc cho TB cho thuê/chế tạo đặc biệt - Các TLCM TB đáp ứng đủ các quy định của pháp luật trước khi sử dụng như: giấy kiểm định... 6. Thoả thuận liên danh (TTLD): Trường hợp NT tham dự thầu với tư cách NT LD thì đơn vị đứng đầu LD phải có tỷ lệ % giá trị đảm nhận tối thiểu 50% so với tổng giá dự thầu của NT LD và được thể hiện trong TTLD. Trong quá trình thực hiện gói thầu NT LD không được tự ý thay đổi tỷ lệ và PVCV của từng thành viên trong TTLD khi tham dự thầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: •Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ: Tòa nhà Thai Nam Building (Tầng 16, 17, 18) Số 22 đường Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. •Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Nhiệt điện 3, địa chỉ : Số 32 Ngô Thời Nhiệm, Phường 7, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tổng công ty Phát điện 1 (EVNGENCO1) + Địa chỉ: Tòa nhà Thai Nam Building (Tầng 16, 17, 18) Số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội + Số điện thoại: 024 7308 9789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tổng công ty Phát điện 1 (EVNGENCO1) + Địa chỉ: Tòa nhà Thai Nam Building (Tầng 16, 17, 18) Số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội + Số điện thoại: 024 7308 9789
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Tổng công ty Phát điện 1 (EVNGENCO1) + Địa chỉ: Tòa nhà Thai Nam Building (Tầng 16, 17, 18) Số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội + Số điện thoại: 024 7308 9789
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nạo vét Luồng chung bằng tàu hút bụng tự hành, cự ly 15,189km
1Nạo vét đất phù sa bùn lỏng bằng tàu hút bụng tự hành, độ sâu hạ gầu (5-9)m, cự ly vận chuyển đất Mục II, chương V6.144,2408100m3
2Vận chuyển 9,189 km tiếp theo trong phạm vi 6-20km bằng tàu hút bụng tự hànhMục II, chương V6.144,2408100m3
B Nạo vét Luồng riêng bằng tàu hút bụng tự hành, cự ly 18,601km
1Nạo vét đất phù sa bùn lỏng bằng tàu hút bụng tự hành, độ sâu hạ gầu (5-9)m, cự ly vận chuyển đất Mục II, chương V18.213,6424100m3
2Vận chuyển 12,601km tiếp theo trong phạm vi 6-20km bằng tàu hút bụng tự hànhMục II, chương V18.213,6424100m3
C Nạo vét Vũng quay tàu bằng máy đào gầu dây 2,3m3, vận chuyển đổ thải ra xa bờ bằng sà lan, cư ly vận chuyển 19,8km
1Nạo vét bằng máy đào gầu dây 2,3 m3Mục II, chương V939,646100m3
2Vận chuyển đất, đá đổ đi, tàu kéo 1200CV, sà lan 800T - >1000T, 1km đầuMục II, chương V939,646100m3
3Vận chuyển đất, đá đổ đi, tàu kéo 1200CV, sà lan 800T - >1000T, 5km tiếp theo, cự ly Mục II, chương V939,646100m3
4Vận chuyển đất, đá đổ đi, tàu kéo 1200CV, sà lan 800T - >1000T, 13,8km tiếp theo, cự ly 6-20kmMục II, chương V939,646100m3
D Nạo vét Vũng quay tàu bằng tàu hút bụng tự hành, cự ly 19,8km
1Nạo vét đất phù sa bùn lỏng bằng tàu hút bụng tự hành, độ sâu hạ gầu (5-9)m, cự ly vận chuyển đất Mục II, chương V8.456,8138100m3
2Vận chuyển 13,8km tiếp theo trong phạm vi 6-20km bằng tàu hút bụng tự hànhMục II, chương V8.456,8138100m3
E Nạo vét Cầu cảng số 1 bằng máy đào gầu dây 2,3m3, vận chuyển đổ thải ra xa bờ bằng sà lan, cư ly vận chuyển 19,975km
1Nạo vét bằng máy đào gầu dây 2,3 m3Mục II, chương V2.584,577100m3
2Vận chuyển đất, đá đổ đi, tàu kéo 1200CV, sà lan 800T - >1000T, 1km đầuMục II, chương V2.584,577100m3
3Vận chuyển đất, đá đổ đi, tàu kéo 1200CV, sà lan 800T - >1000T, 5km tiếp theo, cự ly Mục II, chương V2.584,577100m3
4Vận chuyển đất, đá đổ đi, tàu kéo 1200CV, sà lan 800T - >1000T, 13,975km tiếp theo, cự ly 6-20kmMục II, chương V2.584,577100m3
F Nạo vét Cầu cảng số 2 bằng máy đào gầu dây 2,3m3, vận chuyển đổ thải ra xa bờ bằng sà lan, cư ly vận chuyển 19,975km
1Nạo vét bằng máy đào gầu dây 2,3 m3Mục II, chương V970,4076100m3
2Vận chuyển đất, đá đổ đi, tàu kéo 1200CV, sà lan 800T - >1000T, 1km đầuMục II, chương V970,4076100m3
3Vận chuyển đất, đá đổ đi, tàu kéo 1200CV, sà lan 800T - >1000T, 5km tiếp theo, cự ly Mục II, chương V970,4076100m3
4Vận chuyển đất, đá đổ đi, tàu kéo 1200CV, sà lan 800T - >1000T, 13,975km tiếp theo, cự ly 6-20kmMục II, chương V970,4076100m3
G Nạo vét Cầu cảng số 3 bằng máy đào gầu dây 2,3m3, vận chuyển đổ thải ra xa bờ bằng sà lan, cư ly vận chuyển 20,086km
1Nạo vét bằng máy đào gầu dây 2,3 m3Mục II, chương V497,6616100m3
2Vận chuyển đất, đá đổ đi, tàu kéo 1200CV, sà lan 800T - >1000T, 1km đầuMục II, chương V497,6616100m3
3Vận chuyển đất, đá đổ đi, tàu kéo 1200CV, sà lan 800T - >1000T, 5km tiếp theo, cự ly Mục II, chương V497,6616100m3
4Vận chuyển đất, đá đổ đi, tàu kéo 1200CV, sà lan 800T - >1000T, 14km tiếp theo, cự ly 6 - 20kmMục II, chương V497,6616100m3
5Vận chuyển đất, đá đổ đi, tàu kéo 1200CV, sà lan 800T - >1000T, 0,086km tiếp theo, cự ly >20kmMục II, chương V497,6616100m3
H Nạo vét Cầu cảng số 4 bằng máy đào gầu dây 2,3m3, vận chuyển đổ thải ra xa bờ bằng sà lan, cư ly vận chuyển 20,25km
1Nạo vét bằng máy đào gầu dây 2,3 m3Mục II, chương V261,5318100m3
2Vận chuyển đất, đá đổ đi, tàu kéo 1200CV, sà lan 800T - >1000T, 1km đầuMục II, chương V261,5318100m3
3Vận chuyển đất, đá đổ đi, tàu kéo 1200CV, sà lan 800T - >1000T, 5km tiếp theo, cự ly Mục II, chương V261,5318100m3
4Vận chuyển đất, đá đổ đi, tàu kéo 1200CV, sà lan 800T - >1000T, 14km tiếp theo, cự ly 6 - 20kmMục II, chương V261,5318100m3
5Vận chuyển đất, đá đổ đi, tàu kéo 1200CV, sà lan 800T - >1000T, 0,25km tiếp theo, cự ly >20kmMục II, chương V261,5318100m3
I Nạo vét Luồng dẫn nước làm mát cho nhà máy DH1 và DH3 bằng máy đào gầu dây 2,3m3, vận chuyển đổ thải ra xa bờ bằng sà lan, cư ly vận chuyển 20,225km
1Nạo vét bằng máy đào gầu dây 2,3 m3Mục II, chương V222,5707100m3
2Vận chuyển đất, đá đổ đi, tàu kéo 1200CV, sà lan 800T - >1000T, 1km đầuMục II, chương V222,5707100m3
3Vận chuyển đất, đá đổ đi, tàu kéo 1200CV, sà lan 800T - >1000T, 5km tiếp theo, cự ly Mục II, chương V222,5707100m3
4Vận chuyển đất, đá đổ đi, tàu kéo 1200CV, sà lan 800T - >1000T, 14km tiếp theo, cự ly 6 - 20kmMục II, chương V222,5707100m3
5Vận chuyển đất, đá đổ đi, tàu kéo 1200CV, sà lan 800T - >1000T, 0,225km tiếp theo, cự ly >20kmMục II, chương V222,5707100m3
J Nạo vét Luồng dẫn nước làm mát cho nhà máy DH1 và DH3 bằng tàu hút bụng tự hành, cự ly 20,225km
1Nạo vét đất phù sa bùn lỏng bằng tàu hút bụng tự hành, độ sâu hạ gầu (5-9)m, cự ly vận chuyển đất Mục II, chương V1.261,2337100m3
2Vận chuyển 14km tiếp theo trong phạm vi 6-20km bằng tàu hút bụng tự hànhMục II, chương V1.261,2337100m3
3Vận chuyển 0,225km tiếp theo trong phạm vi >20km bằng tàu hút bụng tự hànhMục II, chương V1.261,2337100m3
K Nạo vét Luồng dẫn nước làm mát cho nhà máy DH3mr và DH2 bằng máy đào gầu dây 2,3m3, vận chuyển đổ thải ra xa bờ bằng sà lan, cư ly vận chuyển 20,878km
1Nạo vét bằng máy đào gầu dây 2,3 m3Mục II, chương V303,9606100m3
2Vận chuyển đất, đá đổ đi, tàu kéo 1200CV, sà lan 800T - >1000T, 1km đầuMục II, chương V303,9606100m3
3Vận chuyển đất, đá đổ đi, tàu kéo 1200CV, sà lan 800T - >1000T, 5km tiếp theo, cự ly Mục II, chương V303,9606100m3
4Vận chuyển đất, đá đổ đi, tàu kéo 1200CV, sà lan 800T - >1000T, 14km tiếp theo, cự ly 6 - 20kmMục II, chương V303,9606100m3
5Vận chuyển đất, đá đổ đi, tàu kéo 1200CV, sà lan 800T - >1000T, 0,878km tiếp theo, cự ly >20kmMục II, chương V303,9606100m3
L Nạo vét Luồng dẫn nước làm mát cho nhà máy DH3mr và DH2 bằng tàu hút bụng tự hành, cự ly 20,878km
1Nạo vét đất phù sa bùn lỏng bằng tàu hút bụng tự hành, độ sâu hạ gầu (5-9)m, cự ly vận chuyển đất Mục II, chương V1.722,4432100m3
2Vận chuyển 14km tiếp theo trong phạm vi 6-20km bằng tàu hút bụng tự hànhMục II, chương V1.722,4432100m3
3Vận chuyển 0,878km tiếp theo trong phạm vi >20km bằng tàu hút bụng tự hànhMục II, chương V1.722,4432100m3
M Chi phí liên quan đến báo cáo đánh giá bảo vệ môi trường sau khi kết thúc nhận chìm
1Chi phí chạy kiểm chứng mô hìnhMục II, chương V1bộ
2Chi phí Khảo sát thành lập bình đồ độ sâu tỷ lệ 1/10.000 (Khoảng cách giữa các tuyến đo 100m), địa hình cấp VI, bằng máy đo sâu đơn tia sử dụng phương pháp định vị DGPSDiện tích khảo sát 3,02Km x 3,02KmMục II, chương V9,1204100 ha
N Quan trắc môi trường
1pHMục II, chương V2.778lần
2Ôxy hòa tan (DO)Mục II, chương V2.778lần
3Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)Mục II, chương V2.778lần
4Amoni (NH4+)Mục II, chương V230lần
5Phosphat (PO43-)Mục II, chương V230lần
6Florua (F-)Mục II, chương V230lần
7Xyanua (CN-)Mục II, chương V566lần
8Asen (As)Mục II, chương V566lần
9Cadimi (Cd)Mục II, chương V566lần
10Chì (Pb)Mục II, chương V566lần
11Crom VI (Cr6+)Mục II, chương V230lần
12Tổng Crom (Cr)Mục II, chương V566lần
13Đồng (Cu)Mục II, chương V566lần
14Kẽm (Zn)Mục II, chương V566lần
15Mangan (Mn)Mục II, chương V230lần
16Sắt (Fe)Mục II, chương V230lần
17Thủy ngân (Hg)Mục II, chương V566lần
18AldrinMục II, chương V566lần
19Benzen hexacholoride (BHC)Mục II, chương V566lần
20DieldrinMục II, chương V566lần
21Tổng Dichloro diphenyl trichloroethanne (DDTs)Mục II, chương V566lần
22Heptachlor & HeptachlorepoxideMục II, chương V566lần
23Tổng PhenolMục II, chương V566lần
24Tổng dầu mỡ khoángMục II, chương V566lần
25ColiformMục II, chương V230lần
O Giám sát vật chất nạo vét (Trầm tích biển)
1Asen (As)Mục II, chương V30lần
2Cadimi (Cd)Mục II, chương V30lần
3Chì (Pb)Mục II, chương V30lần
4Đồng (Cu)Mục II, chương V30lần
5Kẽm (Zn)Mục II, chương V30lần
6Thủy ngân (Hg)Mục II, chương V30lần
7AldrinMục II, chương V30lần
8Benzen hexacholoride (BHC)Mục II, chương V30lần
9DieldrinMục II, chương V30lần
10Tổng Dichloro diphenyl trichloroethanne (DDTs)Mục II, chương V30lần
11Heptachlor & HeptachlorepoxideMục II, chương V30lần
P Giám sát đa dạng sinh học
1Thực vật phù duMục II, chương V80lần
2Động vật phù duMục II, chương V80lần
3Động vật đáyMục II, chương V80lần
Q Chi phí điều tiết đảm bảo giao thông thủy
1Chi phí điều tiết đảm bảo giao thông thủyMục II, chương V1bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.063E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.41253E11 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn các điều kiện dưới đây:(i) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công nạo vét công trình hàng hải có cấp công trình từ cấp II trở lên, với cự ly vận chuyển chất nạo vét đến khu vực nhận chìm ngoài biển từ 15,2 km trở lên; và(ii) Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 330 tỷ VND hoặc có khối lượng hợp đồng ≥ 2,911 triệu m3.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 330.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp (Cảng đường thuỷ; Công trình thuỷ, công trình thủy lợi hoặc chuyên ngành tương đương).- Đã là chỉ huy trưởng công trường công trình thi công nạo vét của 01 công trình hàng hải cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III cùng loại. Nộp kèm các tài liệu chứng minh sau:- Bản photo văn bằng có chứng thực;- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu là chỉ huy trưởng công trường hoặc biên bản nghiệm thu thể hiện chức danh là chỉ huy trưởng công trường.73
2 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát hiện trường, phụ trách hạng mục nạo vét 3 -Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp (Cảng đường thuỷ; Công trình thủy; công trình thủy lợi hoặc chuyên ngành tương đương).-Đã tham gia ít nhất 01 công trình thi công nạo vét công trình hàng hải. Nộp kèm các tài liệu chứng minh sau:- Bản photo văn bằng có chứng thực;- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu về nhân sự tham gia công việc tương tự.52
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ đại học và Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình thi công nạo vét công trình hàng hải. Nộp kèm các tài liệu chứng minh sau:- Bản photo văn bằng, giấy chứng nhận/chứng chỉ có chứng thực;- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu về nhân sự tham gia công việc tương tự.31
4 Kỹ sư công trình thủy, công trình biển, công trình thủy lợi hoặc chuyên ngành tương đương 5 - Trình độ đại học- Đã tham gia ít nhất 01 công trình thi công nạo vét công trình hàng hải. Nộp kèm các tài liệu chứng minh sau:- Bản photo văn bằng có chứng thực;- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu về nhân sự tham gia công việc tương tự.31
5 Kỹ sư/cử nhân môi trường 1 - Trình độ đại học- Đã tham gia ít nhất 01 công trình liên quan đến quan trắc môi trường nước biển; Nộp kèm các tài liệu chứng minh sau:- Bản photo văn bằng có chứng thực;- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu về nhân sự tham gia công việc tương tự.31
6 Kỹ sư trắc địa 1 - Trình độ đại học- Đã tham gia ít nhất 01 công trình thi công nạo vét công trình hàng hải; Nộp kèm các tài liệu chứng minh sau:- Bản photo văn bằng có chứng thực;- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu về nhân sự tham gia công việc tương tự.31
7 Kỹ sư/Cử nhân kinh tế xây dựng 2 - Trình độ đại học- Đã tham gia ít nhất 01 công trình thi công nạo vét công trình hàng hải. Nộp kèm các tài liệu chứng minh sau:- Bản photo văn bằng có chứng thực;- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu về nhân sự tham gia công việc tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 1. Tàu hút bụng tự hành 2. Tổ hợp sà lan đặt cẩu, máy đào gàu dây và sà lan mở đáy có thể tích gàu ≥ 4,0 m3 Thiết bị thi công đảm bảo tổng năng suất nạo vét, nhận chìm trung bình ngày ≥ 32.000 m3/ngày, đảm bảo giao thông, an toàn hàng hải, mặt bằng thi công.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->