Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220244436-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220222118
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 14:16:00 đến ngày 2022-03-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,005,426,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 138,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đáp ứng một trong hai Mục a hoặc b.a) Là công trình thi công xây dựng gồm: Hạng mục dân dụng cấp III và hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư) đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng (tài liệu chứng minh cấp công trình là xác nhận của bên giao thầu hoặc quyết định phê duyệt). b) Hoặc nhà thầu đã thi tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III và 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV tương tự về bản chất và độ phức tạp theo Mục a.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị ≥ 7.703.798.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.703.798.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên về ngành kỹ thuật trắc địa.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc địa ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc địa; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng/thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên về ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng III còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách khối lượng/thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách khối lượng/thanh quyết toán; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy trộn vữa xi măng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Xây mới trụ sở UBND xã Vĩnh Yên, huyện Bảo Yên
450 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tăng thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Tổ dân phố 4B, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Liên danh công ty TNHH tư vấn Công nghiệp Lào Cai – Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng Bảo Long; + Tổ chức thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Yên; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng Xây dựng tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Minh Phúc; + Tổ chức thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Bảo Yên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Tổ dân phố 4B, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng là tổ chức được thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. 2/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Năng lực tài chính: Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Tài liệu chứng minh doanh thu trong hoạt xây dựng. - Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Chứng minh loại, cấp công trình; Giấy phép xây dựng công trình đối với dự án Chủ đầu tư là Nhà đầu tư; Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Theo yêu cầu HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSMT và yêu cầu nhân sự chủ chốt có mặt trực tiếp trong qua trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 138.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143.876.043.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TRỤ SỞ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V E-HSMT19,006m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT3,611100m3
3Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT11,734m3
4Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT40,813m3
5Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,918100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT1,575tấn
7Bê tông cổ móng đá 1x2cm mác 250Chương V E-HSMT10,845m3
8Ván khuôn cổ móng cộtChương V E-HSMT1,166100m2
9SXLD cốt thép cổ móng DChương V E-HSMT0,296tấn
10SXLD cốt thép cổ móng DChương V E-HSMT0,486tấn
11SXLD cốt thép cổ móng D>18Chương V E-HSMT1,779tấn
12Đào đất móng băng, rộng Chương V E-HSMT8,029m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT1,526100m3
14Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT8,363m3
15Ván khuôn. Ván khuôn lót giằng móngChương V E-HSMT0,425100m2
16Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT43,861m3
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn, ván khuôn giằng móng cốt -2.2Chương V E-HSMT1,083100m2
18Ván khuôn xà dầm, giằng móng cốt +0.00Chương V E-HSMT1,984100m2
19SXLD cốt thép giằng móng đường kính Chương V E-HSMT1,368tấn
20SXLD cốt thép giằng móng đường kính Chương V E-HSMT4,192tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,374tấn
22Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT1,587m3
23Xây gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22 xây móng, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT0,36m3
24Xây gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V E-HSMT10,054m3
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V E-HSMT4,683100m3
26Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V E-HSMT41,063m3
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT6,836100m2
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V E-HSMT1,702tấn
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V E-HSMT3,995tấn
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Chương V E-HSMT3,762tấn
31Bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT123,499m3
32Ván khuôn sàn máiChương V E-HSMT3,308100m2
33Trát trần, vữa XM mác 75 (cốt +3.9m)Chương V E-HSMT309,53m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +3.9m)Chương V E-HSMT309,53m2
35Ván khuôn sàn mái (cốt +7.5m; cốt +11.1m và cốt +13.3m)Chương V E-HSMT7,819100m2
36Trát trần, vữa XM mác 75 (cốt +7.5m; cốt +11.1m và cốt +13.3m)Chương V E-HSMT739,359m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +7.5m; cốt +11.1m và cốt +13.3m)Chương V E-HSMT726,082m2
38Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Chương V E-HSMT11,369tấn
39Bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT46,85m3
40Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT2,149100m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (cốt +3.9m)Chương V E-HSMT185,877m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +3.9m)Chương V E-HSMT214,9m2
43Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT4,233100m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (cốt +7.5m&+11.1m)Chương V E-HSMT366,467m2
45Sơn trần dầm trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +7.5m&+11.1m)Chương V E-HSMT354,691m2
46Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V E-HSMT2,438tấn
47Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V E-HSMT7,199tấn
48Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Chương V E-HSMT3,216tấn
49Bê tông, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT4,554m3
50Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,659100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,362tấn
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT5,997m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +3.9m)Chương V E-HSMT5,997m2
54Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT5,695m3
55Ván khuôn. Ván khuôn cầu thang thườngChương V E-HSMT0,597100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,731tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT0,26tấn
58Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT47,68m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT47,68m2
60Xây bậc thang gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22 cao Chương V E-HSMT1,822m3
61Lát đá bậc cầu thang, Vữa mác 75Chương V E-HSMT51,991m2
62SX lan can cầu thang bằng thép ốngChương V E-HSMT0,08tấn
63SX lan can cầu thang thép bảnChương V E-HSMT0,167tấn
64Sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT247kg
65Quả cầu Inox trên trụ cầu thangChương V E-HSMT2quả
66Lắp dựng lan cầu thangChương V E-HSMT17,649m2
67Xây gạch tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT0,049m3
68Trát tường đỡ nắp thang lên mái dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT1,087m2
69Gia công cửa sắt thăm mái, thép tấmChương V E-HSMT0,011tấn
70Gia công cửa sắt thăm mái, thép hìnhChương V E-HSMT0,011tấn
71Gia công cửa sắt lên mái, sắt vuông đặcChương V E-HSMT0,013tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT2,012m2
73Bản lề cửa máiChương V E-HSMT1cái
74Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT0,699m2
75Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thang lên mái D=20Chương V E-HSMT0,032tấn
76Xây gạch Tuynel 2 lỗ rỗng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT80,828m3
77Xây gạch Tuynel 2 lỗ rỗng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT138,546m3
78Xây gạch Tuynel 2 lỗ rỗng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT4,082m3
79Xây gạch Tuynel 2 lỗ rỗng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT10,084m3
80Đào đất móng băng, rộng Chương V E-HSMT3,328m3
81Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,64m3
82Xây móng gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V E-HSMT2,133m3
83Xây gạch Tuynel 2 lỗ rỗng 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Chương V E-HSMT28,88m3
84Xây gạch Tuynel 2 lỗ rỗng 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Chương V E-HSMT30,899m3
85Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Chương V E-HSMT0,168tấn
86Dán gạch Inax mặt trụ ngoài nhà tầng 1+2+3Chương V E-HSMT358,676m2
87Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng chốtChương V E-HSMT18,662m2
88Trát lót ốp gạch Inax, dày 1cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT126,367m2
89Trát mặt trụ ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (xây gạch rỗng VL*1.1) - tầng 1Chương V E-HSMT92,906m2
90Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ - tầng 1Chương V E-HSMT92,906m2
91Trát lót ốp gạch Inax, dày 1cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT187,036m2
92Trát mặt trụ ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (xây gạch rỗng VL*1.1) - tầng 2+3Chương V E-HSMT488,065m2
93Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ - tầng 2+3Chương V E-HSMT488,065m2
94Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (xây gạch rỗng VL*1.1) - tầng 1,2Chương V E-HSMT372,28m2
95Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ - tầng 1+2Chương V E-HSMT372,28m2
96Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (xây gạch rỗng VL*1.1) - tầng 3Chương V E-HSMT208,501m2
97Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ - tầng 3Chương V E-HSMT208,501m2
98Trát nảy trụ trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (phần không nằm trong tường) - tầng 1,2Chương V E-HSMT41,586m2
99Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1,2Chương V E-HSMT41,586m2
100Trát nảy trụ trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (phần không nằm trong tường) - tầng 3Chương V E-HSMT138,987m2
101Sơn trong nhà không bả bằng sơn Mykolor, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 3Chương V E-HSMT138,987m2
102Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (trát gạch rỗng nên VL*1.1) - tầng 1+2Chương V E-HSMT1.160,819m2
103Sơn trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1+2Chương V E-HSMT1.160,819m2
104Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (xây gạch rỗng VL*1.1) - tầng 3Chương V E-HSMT471,256m2
105Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 2+3Chương V E-HSMT471,256m2
106Xây gạch Tuynel 2 lỗ rỗng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT10,737m3
107Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (xây gạch rỗng VL*1.1)Chương V E-HSMT107,355m2
108Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủChương V E-HSMT107,355m2
109Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT2,241m3
110Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,282100m2
111Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,075tấn
112Trát, láng tấm đan dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT34,848m2
113Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủChương V E-HSMT34,848m2
114Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, Vữa mác 75 (tầng 1+2)Chương V E-HSMT587,381m2
115Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, Vữa mác 75 (tầng 3)Chương V E-HSMT274,508m2
116Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, Vữa mác 75 (tầng 1+2)Chương V E-HSMT28,324m2
117Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, Vữa mác 75 (tầng 3)Chương V E-HSMT14,162m2
118Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V E-HSMT37,252m3
119Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT2,169100m3
120Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm (tầng 1+2)Chương V E-HSMT136,65m2
121Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm (tầng 3)Chương V E-HSMT68,325m2
122Vách ngăn Compac HPL tiêu chuẩn không ngấm,không thấm nước (Dày 12mm, bề mặt bằng laminate, chân đế bằng inox 201 bao gồm phụ kiện) khu tiểu nam tầng 1+2+3Chương V E-HSMT3,888m2
123Lắp dựng Vách ngăn WC chịu nước HPL khu tiểu nam tầng 1+2+3Chương V E-HSMT3,888m2
124Trần thạch cao thả chịu nước khu WC tầng 1+2+3Chương V E-HSMT63,811m2
125Nhân công lắp đặt trần thạch caoChương V E-HSMT63,811m2
126Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT22,229m3
127Bê tông giằng thu hồi đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT1,769m3
128Ván khuôn giằng thu hồiChương V E-HSMT0,161100m2
129SXLD cốt thép giằng thu hồi DChương V E-HSMT0,124tấn
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,023tấn
131Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT3,058m3
132Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT125,22m
133Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT20,38m
134Trát tường trên mái ngoài nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (xây gạch rỗng VL*1.1)Chương V E-HSMT87,803m2
135Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủChương V E-HSMT52,651m2
136Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT8,356m2
137Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủChương V E-HSMT8,356m2
138Quốc huy bằng thạch caoChương V E-HSMT1bộ
139Láng mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT163,308m2
140Quét Sika chống thấm mái, sê nôChương V E-HSMT238,91m2
141Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT43,044m2
142Quét Sika chống thấm mái, sê nôChương V E-HSMT43,044m2
143Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ; tôn múi 11 sóng dày 0.4mmChương V E-HSMT3,756100m2
144Sản xuất xà gồ thép hộp rỗng 80x40x1.5Chương V E-HSMT1,375tấn
145Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpChương V E-HSMT119,739m2
146Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT1,375tấn
147Sản xuất cột cờ bằng thép InoxChương V E-HSMT0,093tấn
148Lắp dựng cột cờChương V E-HSMT0,093tấn
149Bu long liên kết cột cờChương V E-HSMT4bộ
150Ròng rọc kéo cờChương V E-HSMT4 bộ
151Quả cầu đỉnh cột cờChương V E-HSMT2quả
152Cáp lụa kéo cờChương V E-HSMT32m
153Lá cờ (1,2x1,8)mChương V E-HSMT2cái
154Bê tông, bê tông đường dốc, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT1,453m3
155Rải bạt rứa cách lyChương V E-HSMT0,145100m2
156Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,727m3
157Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT4,489m3
158Đào móng băng, rộng Chương V E-HSMT4,99m3
159Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT1,313m3
160Xây gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT11,824m3
161Lát đá bậc tam cấp màu vàng nhạt, Vữa mác 75Chương V E-HSMT6,561m2
162Lát đá bậc tam cấp màu đen, Vữa mác 75Chương V E-HSMT15,245m2
163Trát tường dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT50,252m2
164Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủChương V E-HSMT50,252m2
165Ốp đá rối chân móngChương V E-HSMT54,75m2
166Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IIIChương V E-HSMT3,8m3
167Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT3,8m3
168Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT38m2
169Đào đất móng băng, rộng Chương V E-HSMT1,148m3
170Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,218100m3
171Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V E-HSMT2,551m3
172Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT3,505m3
173Xây gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT7,613m3
174Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT24,69m2
175Trát thành rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT41,973m2
176Đánh màu thành rãnhChương V E-HSMT41,973m2
177Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT2,315m3
178Ghép ván khuôn tấm đan rãnh nước ĐSChương V E-HSMT0,166100m2
179SXLD cốt thép tấm đan rãnh nước ĐS DChương V E-HSMT0,167tấn
180Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT106cấu kiện
181Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V E-HSMT0,493m3
182Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,094100m3
183Lót cát đáy móng hố gaChương V E-HSMT0,26m3
184Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT13,883m3
185Xây gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT3,007m3
186Trát thành hố ga dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất)Chương V E-HSMT9,51m2
187Trát thành hố ga dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2)Chương V E-HSMT9,51m2
188Đánh màu thành hố gaChương V E-HSMT9,51m2
189Láng đáy hố ga dày 3,0 cm, vữa XM 75Chương V E-HSMT1,44m2
190Đổ BT tấm đan ĐS hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,179m3
191Ghép ván khuôn tấm đan ĐS hố gaChương V E-HSMT0,009100m2
192SXLD cốt thép tấm đan hố ga ĐS DChương V E-HSMT0,01tấn
193Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT4cấu kiện
194SXLD thép làm lưới chắn rác DChương V E-HSMT0,008tấn
195SXLD thép làm lưới chắn rác DChương V E-HSMT0,018tấn
196SXLD vách kính cố định nhôm hệ 4400 độ dày nhôm 1.0-1.3 ly; kính an toàn dày 6.38mmChương V E-HSMT85,606m2
197SX,LD cửa đi 2 cánh nhôm hệ 450 độ dày nhôm 1.0-1.3 ly mở quay; kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Chương V E-HSMT30,59m2
198SX,LD cửa đi 1 cánh nhôm hệ 450 độ dày nhôm 1.0-1.3 ly mở quay; kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Chương V E-HSMT51,5m2
199SX,LD cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 4400 độ dày nhôm 1.0-1.3 ly mở trượt; kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Chương V E-HSMT91,84m2
200SX,LD cửa sổ 1 cánh nhôm hệ 4400 độ dày nhôm 1.0-1.3 ly mở hất; kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Chương V E-HSMT11,114m2
201Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng Inox (20x20x1.2)Chương V E-HSMT0,734tấn
202Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT118,08m2
203Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V E-HSMT11,281100m2
204Tủ điện TĐ1 KT 400x300x150Chương V E-HSMT3tủ
205Tủ điện phòng 3-6 modulChương V E-HSMT20tủ
206LĐ Aptomat loại 3 pha,A=80Ampe-22KAChương V E-HSMT1cái
207LĐ Aptomat loại 1 pha,A=63Ampe-10KAChương V E-HSMT5cái
208Áp tômát 1 pha 32A-6KAChương V E-HSMT1cái
209Áp tômát 1 pha 25A-6KAChương V E-HSMT19cái
210Áp tômát 1 pha 16A-6KAChương V E-HSMT43cái
211Áp tômát 1 pha 10A-6KAChương V E-HSMT20cái
212Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT23cái
213Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT25cái
214Công tắc 1 hạt đảo chiềuChương V E-HSMT5cái
215Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôiChương V E-HSMT73cái
216Lắp đặt quạt điện-Quạt trầnChương V E-HSMT18cái
217Lắp đặt đèn ốp trần 12WChương V E-HSMT38bộ
218Đèn tuýp huỳnh quang LED gắn nổi 2x36W + máng phản quangChương V E-HSMT56bộ
219Lắp đặt hộp các loại, KT150x150Chương V E-HSMT20hộp
220Cáp CU/XLPE 2x10mm2Chương V E-HSMT120m
221Cáp CU/XLPE 2x6mm2Chương V E-HSMT12m
222Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2Chương V E-HSMT65m
223Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Chương V E-HSMT820m
224Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2Chương V E-HSMT850m
225Ống ghen nhựa luồn dây D40Chương V E-HSMT115m
226Ống ghen nhựa luồn dây D25Chương V E-HSMT380m
227Ống ghen nhựa luồn dây D20Chương V E-HSMT720m
228Ống nhựa thoát nước điều hòa D21 Class1Chương V E-HSMT0,4100m
229Cút nhựa D21Chương V E-HSMT46cái
230Ống bảo ôn dày 13mm bọc ống thoát nước ngưngChương V E-HSMT40m
231Bình bột cứu hỏa MFZ4-BCChương V E-HSMT18cái
232Bình khí cứu hỏa CO2 MT3Chương V E-HSMT6cái
233Lắp Bảng nội quy và Tiêu lệnh chữa cháyChương V E-HSMT6cái
234Lắp đặt giá treo bình cứu hỏaChương V E-HSMT6cáI
235Gia công kim thu sét D16 chiều dài kim 2.0mChương V E-HSMT7cái
236Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2.0mChương V E-HSMT7cái
237Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmChương V E-HSMT215m
238Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=14mmChương V E-HSMT80m
239Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2.5 mạ kẽmChương V E-HSMT9cọc
240Thanh thép dẹt 30x3mm mạ kẽmChương V E-HSMT2,826kg
241Thép ốp bảo vệ dây dẫn xuống thép L50x50x5 mạ kẽmChương V E-HSMT0,094tấn
242Lắp dựng thanh thép ốp L50x50x5 mạ kẽmChương V E-HSMT0,094tấn
243Đào móng tiếp địa- Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,551m3
244Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,295100m3
245Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,31100m3
246Ống nhựa PP-R D50Chương V E-HSMT0,13100m
247Ống nhựa PP-R D32Chương V E-HSMT0,13100m
248Ống nhựa PP-R D25Chương V E-HSMT0,22100m
249Ống nhựa PP-R D20Chương V E-HSMT0,61100m
250Cút 90 PP-R D50Chương V E-HSMT3cái
251Cút 90 PP-R D32Chương V E-HSMT1cái
252Cút 90 PP-R D25Chương V E-HSMT6cái
253Cút 90 PP-R D20Chương V E-HSMT18cái
254Cút ren trong PP-R D20Chương V E-HSMT21cái
255Tê 90 PP-R D50Chương V E-HSMT1cái
256Tê thu PP-R D50x32x50Chương V E-HSMT3cái
257Tê thu PP-R D32x20Chương V E-HSMT18cái
258Van 2 chiều PP-R D50Chương V E-HSMT1cái
259Van 2 chiều PP-R D32Chương V E-HSMT3cái
260Côn thu PP-R D50x25Chương V E-HSMT1cái
261Côn thu PP-R D32x20Chương V E-HSMT3cái
262Măng sông PP-R D50Chương V E-HSMT3cái
263Măng sông PP-R D32Chương V E-HSMT3cái
264Măng sông PP-R D25Chương V E-HSMT6cái
265Măng sông PP-R D20Chương V E-HSMT15cái
266Ống nhựa U.PVC D110Chương V E-HSMT0,31100m
267Ống nhựa U.PVC D90Chương V E-HSMT0,44100m
268Ống nhựa U.PVC D60Chương V E-HSMT0,16100m
269Ống nhựa U.PVC D42Chương V E-HSMT0,12100m
270Cút 135 PVC D110Chương V E-HSMT27cái
271Cút 135 PVC D90Chương V E-HSMT46cái
272Cút 90 PVC D60Chương V E-HSMT2cái
273Cút 90 PVC D42Chương V E-HSMT36cái
274Tê 45 PVC D110Chương V E-HSMT15cái
275Tê 45 PVC D90Chương V E-HSMT18cái
276Tê thu PVC D90x60Chương V E-HSMT1cái
277Tê thu PVC D110x60Chương V E-HSMT1cái
278Tê thu PVC D90x42Chương V E-HSMT3cái
279Tê thu PVC D110x42Chương V E-HSMT3cái
280Tê 90 PVC D110Chương V E-HSMT2cái
281Tê 90 PVC D60Chương V E-HSMT1cái
282Chụp thông hơi D60Chương V E-HSMT1cái
283Măng sông PVC D110Chương V E-HSMT4cái
284Măng sông PVC D90Chương V E-HSMT11cái
285Măng sông PVC D60Chương V E-HSMT2cái
286Tê kiểm tra 45 PVC D110Chương V E-HSMT3cái
287Tê kiểm tra 45 PVC D90Chương V E-HSMT3cái
288Côn thu PVC D90x42Chương V E-HSMT3cái
289Côn thu PVC D110x42Chương V E-HSMT3cái
290Lắp đặt chậu xí bệtChương V E-HSMT9bộ
291Vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT9bộ
292Lắp đặt hộp đựngChương V E-HSMT9cái
293Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E-HSMT6bộ
294Vòi rửa 1 vòiChương V E-HSMT6bộ
295Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT6cái
296Lắp đặt kệ kínhChương V E-HSMT6cái
297Lắp đặt giá treoChương V E-HSMT6cái
298Lắp đặt chậu tiểu namChương V E-HSMT6bộ
299Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V E-HSMT15cái
300Van phao D25Chương V E-HSMT1cái
301Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 4,0m3Chương V E-HSMT1bể
302Ống nhựa U.PVC D90Chương V E-HSMT1,75100m
303Cút 90 PVC D90Chương V E-HSMT12cái
304Cút 135 PVC D90Chương V E-HSMT24cái
305Măng sông PVC D90Chương V E-HSMT21cái
306Rọ chắn rác D90Chương V E-HSMT12cái
307Đào móng bể tự hoại, đất cấp IIIChương V E-HSMT1,433m3
308Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,272100m3
309Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,533m3
310Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT9,435m3
311Bê tông, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V E-HSMT0,973m3
312Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,013100m2
313Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V E-HSMT0,063tấn
314Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,736m3
315Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,031100m2
316SXLD cốt thép tấm đan DChương V E-HSMT0,069tấn
317Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V E-HSMT1cái
318Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT1cấu kiện
319Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT6cấu kiện
320Xây gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT6,083m3
321Trát thành bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT28,22m2
322Trát thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT28,22m2
323Đánh màu thành bểChương V E-HSMT28,22m2
324Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT6,215m2
325Cút sành D100Chương V E-HSMT3cái
326Vận chuyển vật liệu lên cao- cát các loại, than xỉ (Cát mịn ML=1,5-2,0)Chương V E-HSMT9,313m3
327Vận chuyển vật liệu lên cao- cát các loại, than xỉ (Cát vàng)Chương V E-HSMT6,59m3
328Vận chuyển vật liệu lên cao- gạch ốp, lát các loại (Gạch lát 600x600)Chương V E-HSMT27,72510m2
329Vận chuyển vật liệu lên cao- gạch ốp, lát các loại (Gạch lát chống trơn 300x300)Chương V E-HSMT1,4310m2
330Vận chuyển vật liệu lên cao- gạch ốp, lát các loại (Gạch ốp 300x450mm)Chương V E-HSMT6,90110m2
331Vận chuyển vật liệu lên cao- gỗ các loại (Gỗ chống)Chương V E-HSMT0,085m3
332Vận chuyển vật liệu lên cao- gỗ các loại (Gỗ đà nẹp)Chương V E-HSMT0,017m3
333Vận chuyển vật liệu lên cao- gỗ các loại (Gỗ ván)Chương V E-HSMT0,07m3
334Vận chuyển vật liệu lên cao- các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sika)Chương V E-HSMT0,358tấn
335Vận chuyển vật liệu lên cao- các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn lót nội thất Mykolor)Chương V E-HSMT0,313tấn
336Vận chuyển vật liệu lên cao- các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn lót ngoại thất Mykolor)Chương V E-HSMT0,165tấn
337Vận chuyển vật liệu lên cao- các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn phủ nội thất Mykolor)Chương V E-HSMT0,498tấn
338Vận chuyển vật liệu lên cao- các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn phủ ngoại thất Mykolor)Chương V E-HSMT0,26tấn
339Vận chuyển vật liệu lên cao- xi măng (Xi măng)Chương V E-HSMT0,294tấn
340Vận chuyển vật liệu lên cao- xi măng (Xi măng PCB30)Chương V E-HSMT21,306tấn
341Vận chuyển vật liệu lên cao- xi măng (Xi măng trắng)Chương V E-HSMT0,039tấn
B NHÀ BẾP + ĂN
1Đào đất móng băng, rộng Chương V E-HSMT1,503m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,286100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Chương V E-HSMT0,18m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,031100m3
5Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V E-HSMT2,558m3
6Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT1,804m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn, ván khuôn giằng móngChương V E-HSMT0,164100m2
8SXLD cốt thép giằng móng đường kính Chương V E-HSMT0,044tấn
9SXLD cốt thép giằng móng đường kính Chương V E-HSMT0,288tấn
10Xây gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT4,298m3
11Xây gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V E-HSMT8,595m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V E-HSMT0,246100m3
13Bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,912m3
14Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,177100m2
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT17,7m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT17,7m2
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V E-HSMT0,03tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V E-HSMT0,135tấn
19Bê tông, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,66m3
20Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,09100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,038tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT0,031tấn
23Trát trần, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT4,454m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT4,454m2
25Láng chống thấm ô văng dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V E-HSMT3,93m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT11,35m
27Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V E-HSMT0,379tấn
28Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V E-HSMT0,379tấn
29Gia công giằng mái thépChương V E-HSMT0,425tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT38,386m2
31Bu lông neo D20Chương V E-HSMT4cái
32Bu lông D14Chương V E-HSMT50cái
33Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT32,204m3
34Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT0,376m3
35Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V E-HSMT1,248m3
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (xây gạch rỗng nên VL*1.1)Chương V E-HSMT31,313m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT31,313m2
38Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (xây gạch rỗng nên VL*1.1)Chương V E-HSMT89,021m2
39Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủChương V E-HSMT89,021m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (trát gạch rỗng nên VL*1.1)Chương V E-HSMT190,814m2
41Sơn trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT190,814m2
42Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, Vữa mác 75Chương V E-HSMT76,758m2
43Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, Vữa mác 75Chương V E-HSMT9,363m2
44Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V E-HSMT7,568m3
45Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,265100m3
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mmChương V E-HSMT13,415m2
47Trần thạch cao thả 600x600 chống ẩm (Bao gồm vật liệu + nhân công lắp đặt 35.000/m2)Chương V E-HSMT76,242m2
48Sản xuất thép dầm trần thép hộp rỗng 30x60x1.2Chương V E-HSMT0,178tấn
49Lắp dựng dầm trần thép hộp rỗng 30x60x1.2Chương V E-HSMT0,178tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT19,44m2
51Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT5,173m3
52Bê tông giằng thu hồi đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,632m3
53Ván khuôn giằng thu hồiChương V E-HSMT0,057100m2
54SXLD cốt thép giằng thu hồi DChương V E-HSMT0,052tấn
55Trát tường trên mái ngoài nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (xây gạch rỗng nên VL*1.1)Chương V E-HSMT17,593m2
56Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủChương V E-HSMT17,593m2
57Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳChương V E-HSMT1,092100m2
58Sản xuất xà gồ thép hộp rỗng 40x80x1.5Chương V E-HSMT0,408tấn
59Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,408tấn
60Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpChương V E-HSMT35,568m2
61Đào móng băng, rộng Chương V E-HSMT2,573m3
62Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,708m3
63Xây gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT3,87m3
64Xây gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V E-HSMT1,421m3
65Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 75Chương V E-HSMT15,019m2
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT16,656m2
67Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủChương V E-HSMT16,656m2
68Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IIIChương V E-HSMT1,874m3
69Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT1,874m3
70Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT18,74m2
71Đào đất rãnh nước, đất cấp IIIChương V E-HSMT0,808m3
72Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,154100m3
73Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V E-HSMT1,369m3
74Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT2,394m3
75Xây gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT5,948m3
76Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 3,0 cm, vữa XM 75Chương V E-HSMT13,245m2
77Trát thành rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT45,965m2
78Đánh màu thành rãnhChương V E-HSMT45,965m2
79Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,546m3
80Ghép ván khuôn tấm đan rãnh nước ĐSChương V E-HSMT0,039100m2
81SXLD cốt thép tấm đan rãnh nước ĐS DChương V E-HSMT0,031tấn
82Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT25cấu kiện
83Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V E-HSMT0,247m3
84Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,047100m3
85Lót cát đáy móng hố gaChương V E-HSMT0,13m3
86Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT2,668m3
87Xây gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT1,881m3
88Trát thành hố ga dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất)Chương V E-HSMT5,646m2
89Trát thành hố ga dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2)Chương V E-HSMT5,646m2
90Đánh màu thành hố gaChương V E-HSMT5,646m2
91Láng đáy hố ga dày 3,0 cm, vữa XM 75Chương V E-HSMT0,72m2
92Đổ BT tấm đan ĐS hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,09m3
93Ghép ván khuôn tấm đan ĐS hố gaChương V E-HSMT0,004100m2
94SXLD cốt thép tấm đan hố ga ĐS DChương V E-HSMT0,009tấn
95Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT2cấu kiện
96SXLD thép làm lưới chắn rác DChương V E-HSMT0,005tấn
97SXLD thép làm lưới chắn rác DChương V E-HSMT0,011tấn
98Đào đất móng băng, rộng Chương V E-HSMT0,187m3
99Xây gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V E-HSMT0,062m3
100Xây gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT0,211m3
101Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT4,082m2
102Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT4,082m2
103Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,425m3
104Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,048100m2
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,023tấn
106Láng trên mái nắp ống khói có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V E-HSMT1,92m2
107Trát trần, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT4,058m2
108Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT4,058m2
109SXLD vách kính cố định nhôm hệ 4400 độ dày nhôm 1.0-1.3 ly kính an toàn dày 6.38mmChương V E-HSMT4,028m2
110SX,LD cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 450 độ dày nhôm 1.0-1.3 ly, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Chương V E-HSMT8,1m2
111SX,LD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 450 độ dày nhôm 1.0-1.3 ly, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Chương V E-HSMT3,938m2
112SX,LD cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ 4400 độ dày nhôm 1.0-1.3 ly, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Chương V E-HSMT4,86m2
113Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng Inox (20x20x1.2)Chương V E-HSMT0,037tấn
114Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT6,48m2
115Tủ điện TĐ1 KT 300x300x150Chương V E-HSMT1tủ
116Áp tômát 1 pha 32A-6KAChương V E-HSMT1cái
117Áp tômát 1 pha 25A-6KAChương V E-HSMT2cái
118Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT4cái
119Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT3cái
120Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôiChương V E-HSMT8cái
121Lắp đặt quạt điện-Quạt trầnChương V E-HSMT1cái
122Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V E-HSMT10bộ
123Lắp đặt đèn ốp trần 12WChương V E-HSMT3bộ
124Lắp đặt quạt treo tườngChương V E-HSMT4cái
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2Chương V E-HSMT46m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Chương V E-HSMT25m
127Dây điện lõi đồng 2x1,5mm2Chương V E-HSMT88m
128Ống gen nhựa luồn dây D25Chương V E-HSMT42m
129Ống gen nhựa luồn dây D20Chương V E-HSMT70m
130Ống nhựa PP-R D25Chương V E-HSMT0,5100m
131Cút 90 PP-R D25Chương V E-HSMT4cái
132Măng sông PP-R D25Chương V E-HSMT12cái
133Tê thu PP-R D25x20Chương V E-HSMT1cái
134Cút ren trong PP-R D20Chương V E-HSMT2cái
135Côn thu PP-R D25x20Chương V E-HSMT1cái
136Vòi đồng D15Chương V E-HSMT2bộ
137Thoát sàn D90Chương V E-HSMT1cái
138Cút 90 PVC D90Chương V E-HSMT1cái
139Ống nhựa U.PVC D90Chương V E-HSMT0,02100m
140Đào móng chôn ống - Cấp đất IIIChương V E-HSMT6,31m3
141Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT6,3m3
C GA RA XE
1Đào móng cột, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT7,183m3
2Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,203m3
3Bê tông, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V E-HSMT2,56m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,128100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V E-HSMT0,001tấn
6Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT4,42m3
7Đào móng băng, rộng Chương V E-HSMT1,279m3
8Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,115m3
9Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,4m3
10Xây gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V E-HSMT1,575m3
11Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT14,04m2
12Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT3,83m3
13Rải bạt rứaChương V E-HSMT0,766100m2
14Bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V E-HSMT7,633m3
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT79,531m2
16Sản xuất cột bằng thép ốngChương V E-HSMT0,162tấn
17Lắp dựng cột thépChương V E-HSMT0,162tấn
18Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V E-HSMT5,495m2
19Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V E-HSMT0,219tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V E-HSMT0,219tấn
21Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V E-HSMT9,656m2
22Xà gồ thép hộp 40x80x1.5Chương V E-HSMT0,309tấn
23Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,309tấn
24Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V E-HSMT26,88m2
25Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ tôn múi 11 sóng dày 0.4mmChương V E-HSMT0,907100m2
D PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Chương V E-HSMT226,972m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao Chương V E-HSMT4,232m3
3Tháo dỡ trầnChương V E-HSMT166,962m2
4Tháo dỡ cửaChương V E-HSMT51,84m2
5Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V E-HSMT28,8m2
6Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V E-HSMT11,491m3
7Phá dỡ kết cấu gạchChương V E-HSMT86,976m3
8Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IVChương V E-HSMT1,29100m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V E-HSMT246,191m3
10San đất bãi thảiChương V E-HSMT2,462100m3
11Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Chương V E-HSMT58,016m2
12Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao Chương V E-HSMT0,877m3
13Tháo dỡ cửaChương V E-HSMT6,48m2
14Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V E-HSMT3,6m2
15Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V E-HSMT0,112m3
16Phá dỡ kết cấu gạchChương V E-HSMT24,846m3
17Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IVChương V E-HSMT0,317100m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V E-HSMT60,115m3
19San đất bãi thảiChương V E-HSMT0,601100m3
20Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Chương V E-HSMT111,633m2
21Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao Chương V E-HSMT5,4m3
22Phá dỡ kết cấu gạchChương V E-HSMT1,917m3
23Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IVChương V E-HSMT0,294100m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V E-HSMT41,182m3
25San đất bãi thảiChương V E-HSMT0,412100m3
26Tháo dỡ cửaChương V E-HSMT13,14m2
27Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V E-HSMT4,32m2
28Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V E-HSMT8,906m3
29Phá dỡ kết cấu gạchChương V E-HSMT18,215m3
30Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IVChương V E-HSMT0,33100m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V E-HSMT60,121m3
32San đất bãi thảiChương V E-HSMT0,601100m3
E CÁC HẠNG MỤC NGOẠI THẤT VÀ HẠ TẦNG KỸ KỸ THUẬT
1Đào hoàn thiện nền, bạt mái ta luy bằng máy đào, đất cấp IIChương V E-HSMT18,244100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIChương V E-HSMT18,244100m3
3Đào hoàn thiện bạt mái ta luy bằng máy đào, đất cấp IIIChương V E-HSMT346,628100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT347,077100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,1100m3
6San đất bãi thảiChương V E-HSMT364,872100m3
7Đào đất móng kè, đất cấp IIIChương V E-HSMT51,886m3
8Đào móng kè bằng máy đào- Cấp đất IIIChương V E-HSMT9,858100m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT2,594100m3
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V E-HSMT43,99m3
11Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Chương V E-HSMT309,02m3
12Xây đá hộc, xây móng kè, chiều dày Chương V E-HSMT410,14m3
13ống nhựa PVC thoát nước thân kè, đường kính ống 60mm (vận dụng)Chương V E-HSMT2,155100m
14Đá dăm làm tầng lọc ĐK đá Dmax ≤6Chương V E-HSMT68,19m3
15Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E-HSMT7,79100m3
16Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIIChương V E-HSMT0,364100m3
17Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,47100m3
18Đào đất khuôn đường, đất cấp IIIChương V E-HSMT3,256m3
19Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp IIIChương V E-HSMT0,619100m3
20Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT26,496m3
21Rải bạt rứa lớp cách lyChương V E-HSMT5,299100m2
22Đổ bê tông, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT84,786m3
23Ván khuôn. Ván khuôn, mặt đường bê tôngChương V E-HSMT0,254100m2
24Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V E-HSMT1510m
25Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng nhựa đường (định mức 0,4 kg/m)Chương V E-HSMT150m
26Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIChương V E-HSMT1,765m3
27Đào móng rãnh nước bằng máy đào- Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,335100m3
28Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Chương V E-HSMT17,157m3
29Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Chương V E-HSMT17,974m3
30Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT2,16m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đanChương V E-HSMT0,079100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,236tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT15cấu kiện
34Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIChương V E-HSMT3,605m3
35Đào móng rãnh nước bằng máy đào- Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,685100m3
36Đệm vữa, dày 3cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT1,134m3
37Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Chương V E-HSMT18,63m3
38Ván khuôn rãnh thoát nướcChương V E-HSMT0,664100m2
39Đổ bê tông, bê tông mũ mố, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT3,645m3
40Ván khuôn mũ mố rãnh thoát nướcChương V E-HSMT0,324100m2
41Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,429tấn
42Đắp đá dăm mang cống, rãnh ĐK đá Dmax ≤6Chương V E-HSMT30,51m3
43Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT4,293m3
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đanChương V E-HSMT0,167100m2
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,877tấn
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT27cấu kiện
47Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIChương V E-HSMT0,469m3
48Đào móng rãnh nước bằng máy đào- Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,089100m3
49Đệm vữa, dày 3cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,336m3
50Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Chương V E-HSMT2,928m3
51Ván khuôn rãnh thoát nướcChương V E-HSMT0,269100m2
52Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,018100m3
53Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT1,536m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đanChương V E-HSMT0,075100m2
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,294tấn
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT16cấu kiện
57Đào móng hố ga, đất cấp IIIChương V E-HSMT0,64m3
58Đào móng chố ga, bằng máy đào, đất cấp IIIChương V E-HSMT0,122100m3
59Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E-HSMT0,08100m3
60Đệm vữa, dày 3cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,154m3
61Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150Chương V E-HSMT3m3
62Đổ bê tông, bê tông mũ mố, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT0,302m3
63Ván khuôn hố gaChương V E-HSMT0,281100m2
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đanChương V E-HSMT0,011100m2
65Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT0,204m3
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,033tấn
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT4cấu kiện
68Lắp dựng cốt thép mũ mố hố ga, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,051tấn
69Đổ bê tông đúc sẵn bê tông cửa thu nước (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), mác 250Chương V E-HSMT0,26m3
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cửa thu nướcChương V E-HSMT0,02100m2
71Gia công, lắp đặt cốt thép cửa thu nước, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,011tấn
72Lắp đặt cửa thu nước, vữa XM M75Chương V E-HSMT2m
73Đào móng bậc nước - Cấp đất IIIChương V E-HSMT451m3
74Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,45100m3
75Đệm vữa, dày 5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT9,606m3
76Xây dốc nước, thải nước, độ dốc taluy ≥40%, chiều cao ≥5m, vữa XM M100Chương V E-HSMT75,888m3
77Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ, bê tông M150, đá 1x2Chương V E-HSMT93m3
78Ván khuôn rãnh cơChương V E-HSMT1,934100m2
79Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIIChương V E-HSMT11,1461m3
80Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT2,118100m3
81Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,999100m3
82Đệm vữa, dày 3cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT8,248m2
83Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ, bê tông M150, đá 1x2Chương V E-HSMT59,534m3
84Ván khuôn rãnh thoát nướcChương V E-HSMT8,176100m2
85Đào móng hố ga, đất cấp IIIChương V E-HSMT0,78m3
86Đào móng hố ga, bằng máy đào, đất cấp IIIChương V E-HSMT0,148100m3
87Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9Chương V E-HSMT0,048100m3
88Đệm vữa, dày 3cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,216m3
89Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150Chương V E-HSMT4,008m3
90Ván khuôn hố gaChương V E-HSMT0,313100m2
91Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đanChương V E-HSMT0,017100m2
92Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,312m3
93Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,051tấn
94Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT6cấu kiện
95Ống HDPE D25Chương V E-HSMT1,72100m
96Cút HDPE D25Chương V E-HSMT4cái
97Măng sông HDPE D25Chương V E-HSMT1cái
98Ống nhựa U.PVC D90Chương V E-HSMT0,04100m
99Đào móng chôn ống - Cấp đất IIIChương V E-HSMT2,9181m3
100Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,554100m3
101Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,584100m3
102Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIChương V E-HSMT0,055m3
103Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,01100m3
104Bê tông, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V E-HSMT0,094m3
105Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,005100m2
106Xây gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT0,207m3
107Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT1,034m2
108Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT1,034m2
109Quét nước ximăng 2 nướcChương V E-HSMT1,034m2
110Láng đáy có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT0,221m2
111Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT0,711m3
112Đổ BT tấm đan hố ga ĐS, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT0,024m3
113SXLD ván khuôn tấm đan hố ga ĐSChương V E-HSMT0,002100m2
114SXLD cốt thép tấm đan hố ga ĐS DChương V E-HSMT0,002tấn
115Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT1cấu kiện
116Kép nối D25Chương V E-HSMT2cái
117Van cửa hố đồng hồ D25Chương V E-HSMT1cái
118Van 1 chiều D25Chương V E-HSMT1cái
119Van khóa D25Chương V E-HSMT1cái
120Zắc co tráng kẽm D25Chương V E-HSMT2cái
121Măng sông tráng kẽm D25Chương V E-HSMT2cái
122Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D15Chương V E-HSMT1cái
123Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V E-HSMT0,176m3
124Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,033100m3
125Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,104m3
126Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,311m3
127Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,009100m2
128Xây gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT0,431m3
129Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ, bê tông M150, đá 1x2Chương V E-HSMT0,106m3
130Ván khuôn mũ mốChương V E-HSMT0,013100m2
131Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT2,688m2
132Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT2,688m2
133Đánh màu thành hốChương V E-HSMT2,688m2
134Láng đáy có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT0,64m2
135Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT1,813m3
136Đổ BT tấm đan hố ga ĐS, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,079m3
137SXLD ván khuôn tấm đan hố ga ĐSChương V E-HSMT0,006100m2
138SXLD cốt thép tấm đan hố ga ĐS DChương V E-HSMT0,007tấn
139Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT3cấu kiện
140Đai khởi thủy D90-25Chương V E-HSMT1cái
141Kép tráng kẽm D25Chương V E-HSMT2cái
142Van 1 chiều D25Chương V E-HSMT1cái
143Tê thép tráng kẽm D25Chương V E-HSMT1cái
144Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 25mmChương V E-HSMT2cái
145Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT14,9761m3
146Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,099100m3
147Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT0,512m3
148Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,026100m2
149Bạt dứa lót móngChương V E-HSMT0,051100m2
150Bê tông, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V E-HSMT4,608m3
151Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,23100m2
152Đắp nền móng công trình K=0,90Chương V E-HSMT1,536m3
153Lắp dựng Cột bê tông li tâm 8,5B bằng máyChương V E-HSMT8cột
154Cáp CU/XLPE/PVC/PVC (4x25)mm2Chương V E-HSMT181m
155Cáp CU/XLPE/PVC/PVC (4x16)mm2Chương V E-HSMT15m
156Cáp CU/XLPE/PVC/PVC (2x6)mm2Chương V E-HSMT18m
157Móc néo cápChương V E-HSMT13bộ
158Kẹp siết cápChương V E-HSMT13cái
159Móc treo cápChương V E-HSMT3cái
160Kẹp treo cápChương V E-HSMT3cái
161Đai thép + khóa đaiChương V E-HSMT18cái
162Ghíp nối dâyChương V E-HSMT12cái
163Đầu cốt đồngChương V E-HSMT4cái
164Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT3,025100m3
165San đất bãi thảiChương V E-HSMT3,025100m3
166Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V E-HSMT1,67m3
167Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,317100m3
168Đào đất móng băng, rộng Chương V E-HSMT1,584m3
169Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,301100m3
170Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,426100m3
171Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V E-HSMT2,163m3
172Xây gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V E-HSMT8,101m3
173Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V E-HSMT12,204m3
174Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Chương V E-HSMT11,985m3
175Đắp vữa đầu trụ dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Đắp mũ dày 7cm x VLx2)Chương V E-HSMT12,087m2
176Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT92,887m2
177Đắp vữa trang trí hai bên mặt trụ, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất)Chương V E-HSMT17,784m2
178Đắp vữa trang trí hai bên mặt trụ, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ hai)Chương V E-HSMT17,784m2
179Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V E-HSMT171,92m
180Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V E-HSMT48,96m
181Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT7,126m3
182Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (VLx1.1)Chương V E-HSMT67,248m2
183Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V E-HSMT130,44m
184Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủChương V E-HSMT229,32m2
185Bê tông, bê tông chèn hoa sắt, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,588m3
186Sản xuất hoa sắt hàng rào bằng thép hộp 50x50x2mmChương V E-HSMT0,771tấn
187Sản xuất hoa sắt hàng rào bằng sắt vuông đặc 16x16 mmChương V E-HSMT1,505tấn
188Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V E-HSMT99,891m2
189Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT92,637m2
190Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V E-HSMT3,456m3
191Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V E-HSMT0,864m3
192Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,086100m2
193Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT2,592m3
194Sản xuất cột + khung hàng rào bằng thép hình U80x40x4.5Chương V E-HSMT0,121tấn
195Lắp cột thép các loạiChương V E-HSMT0,121tấn
196Gia công khung hàng rào lưới thép bằng thép hìnhChương V E-HSMT0,163tấn
197Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpChương V E-HSMT18,509m2
198Gia công lắp dựng lưới thép B40 vào khung thép hình (Lưới B40 loại lưới tiêu chuẩn kích thước ô 50x50, dây mạ kẽm 3,0mm khổ cao 1,5m; tỷ trọng 2.1kg/m2)Chương V E-HSMT33,57m2
199Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 vào vị trí sau khi gia côngChương V E-HSMT33,57m2
200Bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V E-HSMT43,005m3
201Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT14,335m3
202Rải bạt rứaChương V E-HSMT2,867100m2
203Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ (5x5)mChương V E-HSMT510m
204Trám khe co giãn bê tông bằng nhựa đường (định mước 0,4kg/m)Chương V E-HSMT50m
205Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,188100m3
206San đất bãi thảiChương V E-HSMT0,188100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đáp ứng một trong hai Mục a hoặc b.a) Là công trình thi công xây dựng gồm: Hạng mục dân dụng cấp III và hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư) đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng (tài liệu chứng minh cấp công trình là xác nhận của bên giao thầu hoặc quyết định phê duyệt). b) Hoặc nhà thầu đã thi tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III và 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV tương tự về bản chất và độ phức tạp theo Mục a.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị ≥ 7.703.798.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.703.798.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.32
3 Cán bộ trắc địa 1 - Có trình độ Đại học trở lên về ngành kỹ thuật trắc địa.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc địa ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc địa; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.32
4 Cán bộ phụ trách khối lượng/thanh quyết toán 1 - Có trình độ Đại học trở lên về ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng III còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách khối lượng/thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách khối lượng/thanh quyết toán; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực5
2 Máy đào Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực2
3 Máy lu Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
4 Máy ủi Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
5 Máy trộn BTXM Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị5
6 Máy trộn vữa xi măng Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị3
7 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị3
8 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
9 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị5
10 Máy hàn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
11 Máy hàn nhiệt Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
12 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị3
13 Máy khoan Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị3
14 Máy cắt, uốn thép Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
15 Máy vận thăng Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
16 Máy phát điện Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
17 Máy mài Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị3
18 Máy toàn đạc Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->