Gói thầu: Gói thầu số 12: Xây lắp đường dây (bao gồm TNHC và vận chuyển cáp quang và phụ kiện, cách điện và phụ kiện từ kho đến công trường, kể cả đo thông số đường dây)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220244123-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Xây lắp đường dây (bao gồm TNHC và vận chuyển cáp quang và phụ kiện, cách điện và phụ kiện từ kho đến công trường, kể cả đo thông số đường dây)
Số hiệu KHLCNT 20220107855
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 14:16:00 đến ngày 2022-03-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 54,645,615,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,093,000,000 VNĐ ((Một tỷ chín mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1969E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6393E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự theo quy định là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng): Xây lắp cho đường dây có cấp điện áp từ 220kV trở lên;+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 38,252 tỷ đồng.- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 38,252 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự): Xây lắp cho đường dây tải điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.- Nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Trường hợp gói thầu xây lắp đường dây tải điện (xây lắp mới, mở rộng, ngăn lộ ...) có các phạm vi công việc thực hiện như: Thí nghiệm hiệu chỉnh (TNHC) , Đo thông số dường dây, ... (Nhà thầu chính không đủ năng lực thực hiện, Nhà thầu chính được ký kết hợp đồng với các nhà thầu phụ đặc biệt trong danh sách các nhà thầu phụ kê khai theo Mẫu số 16 Chương IV)... thì quy định về nhà thầu phụ như sau:- Nhà thầu phụ TNHC, đo thông số đường dây:+ Phải có cam kết thực hiện hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhà thầu chính thực hiện công việc TNHC, đo thông số phần đường dây.+ Nhà thầu phụ đã hoàn thành thi công TNHC, đo thông số phần đường dây cho đường dây có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị hợp đồng tối thiểu là 209.690.000 VND với tư cách nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ (hợp đồng phải có và tính chất công việc tương tự như yêu cầu của gói thầu này, kèm theo xác nhận hoàn thành).+ Nhà thầu phải có nhân sự chủ chốt có trên 5 năm kinh nghiệm thực hiện các gói thầu có tính chất tương tự gói thầu này (nhân sự phải có chuyên môn phù hợp với tính chất công việc của gói thầu này như: kỹ sư Điện tử viễn thông, kỹ sư Điện - Tự động hóa, kèm theo danh sách và tài liệu chứng minh).+ Nhà thầu phải có trang thiết bị thi công phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu và biện pháp thi công của nhà thầu tối thiểu như sau: máy định vị hàn nối sợi quang, đo suy hao quang, đo chiều dài sợi quang, máy in nhãn, máy ép đầu nối cáp, thiết bị và dụng cụ đo điện trở tiếp địa...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38.252.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥76.504.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét) trở lên trong 05 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét) trở lên trong vòng 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư địa chất / trắc đạc/ trắc địa công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư địa chất / trắc đạc/ trắc địa công trường: tối thiểu 01 người.- Số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ phụ trách an toàn lao động: tối thiểu 01 người.- Số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.- Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đào đất
- Số lượng tối thiểu 4
2-Cần cẩu tải trọng >= 20tấn, vươn 25m
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu tải trọng >= 20tấn, vươn 25m
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông dung tích 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích 250L
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 80L
- Số lượng tối thiểu 4
5-Đầm bê tông (đầm bàn) 0,8kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông (đầm bàn) 0,8kW
- Số lượng tối thiểu 4
6-Đầm bê tông (đầm dùi) 0,8kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông (đầm dùi) 0,8kW
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy hàn điện hồ quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện hồ quang
- Số lượng tối thiểu 6
8-Máy uốn sắt hình, sắt tấm >= 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn sắt hình, sắt tấm >= 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt sắt thanh >= 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt thanh >= 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước >= 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước >= 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo dây
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hãm dây 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy hãm dây 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Tời máy dựng cột 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tời máy dựng cột 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy kinh vĩ thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ thủy bình
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy phát điện diesel di động 75-100kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện diesel di động 75-100kVA
- Số lượng tối thiểu 2
17-Ô tô tự đổ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5m3
- Số lượng tối thiểu 2
18-Ô tô thùng 15T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô thùng 15T
- Số lượng tối thiểu 2
19-Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại
- Đặc điểm thiết bị Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ôtô chở giám sát 4 chỗ
- Đặc điểm thiết bị Ôtô chở giám sát 4 chỗ
- Số lượng tối thiểu 1
21-Giá đỡ bành cáp
- Đặc điểm thiết bị Giá đỡ bành cáp
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy móc thi công móng khoan cọc khoan nhồi (máy khoan, ống vách bề chứa dung dịch bentonite, ….)
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thi công móng khoan cọc khoan nhồi (máy khoan, ống vách bề chứa dung dịch bentonite, ….)
- Số lượng tối thiểu 1
23-Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu (nếu có)
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Xây lắp đường dây (bao gồm TNHC và vận chuyển cáp quang và phụ kiện, cách điện và phụ kiện từ kho đến công trường, kể cả đo thông số đường dây)
Đường dây 220kV Sông Mây - Tam Phước
360 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia , địa chỉ: 610 Võ Văn Kiệt, Phường Cầu Kho, Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội; Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: Số 610 Võ Văn Kiệt - P. Cầu Kho - Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng điện 5; Địa chỉ: 78 đường số 1, KDC Cityland Park Hills, P.10, quận Gò Vấp, TP.HCM. + Tư vấn thẩm tra, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 2; Địa chỉ: số 32, đường Ngô Thời Nhiệm, quận 3, TP.HCM. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: không áp dụng. Chi tiết theo HSMT đính kèm.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia , địa chỉ: 610 Võ Văn Kiệt, Phường Cầu Kho, Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội; Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: Số 610 Võ Văn Kiệt - P. Cầu Kho - Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chi tiết theo HSMT đính kèm.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.093.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội; Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: Số 610 Võ Văn Kiệt - P. Cầu Kho - Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội; Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TÁC XÂY DỰNG CHÍNH
B PHẦN MÓNG, TIẾP ĐỊA, BU LÔNG NEO (Bao gồm cung cấp, vận chuyển và xây lắp)
C Móng trụ 4T45-40: 3 Móng
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5)Tập 2 của E-HSMT21,168m3
2Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng)Tập 2 của E-HSMT138,816m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10Tập 2 của E-HSMT1.217,8784kg
4Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 14Tập 2 của E-HSMT5.221,2178kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 18Tập 2 của E-HSMT2.707,2kg
6Đào đất (đá) hố móngTập 2 của E-HSMT1
7Lấp đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
D Móng trụ 4T45-40A: 3 Móng
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5)Tập 2 của E-HSMT21,168m3
2Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng)Tập 2 của E-HSMT138,816m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10Tập 2 của E-HSMT1.217,8784kg
4Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 14Tập 2 của E-HSMT5.221,2178kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 18Tập 2 của E-HSMT2.707,2kg
6Đào đất (đá) hố móngTập 2 của E-HSMT1
7Lấp đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
E Móng trụ 4T45-50: 10 Móng
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5)Tập 2 của E-HSMT108,16m3
2Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng)Tập 2 của E-HSMT721m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10Tập 2 của E-HSMT5.574,3091kg
4Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 14Tập 2 của E-HSMT26.550,304kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 20Tập 2 của E-HSMT14.799,36kg
6Đào đất (đá) hố móngTập 2 của E-HSMT1
7Lấp đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
F Móng trụ 4T45-50A: 1 Móng
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5)Tập 2 của E-HSMT10,816m3
2Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng)Tập 2 của E-HSMT72,1m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10Tập 2 của E-HSMT557,4309kg
4Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 14Tập 2 của E-HSMT2.655,0304kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 20Tập 2 của E-HSMT1.479,936kg
6Đào đất (đá) hố móngTập 2 của E-HSMT1
7Lấp đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
G Móng trụ 4T45-55: 1 Móng
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5)Tập 2 của E-HSMT12,996m3
2Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng)Tập 2 của E-HSMT83,62m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10Tập 2 của E-HSMT598,529kg
4Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 14Tập 2 của E-HSMT3.128,4211kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 20Tập 2 của E-HSMT1.479,936kg
6Đào đất (đá) hố móngTập 2 của E-HSMT1
7Lấp đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
H Móng trụ 4T45-55A: 1 Móng
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5)Tập 2 của E-HSMT12,996m3
2Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng)Tập 2 của E-HSMT83,62m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10Tập 2 của E-HSMT598,529kg
4Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 14Tập 2 của E-HSMT3.128,4211kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 22Tập 2 của E-HSMT1.792,768kg
6Đào đất (đá) hố móngTập 2 của E-HSMT1
7Lấp đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
I Móng trụ 4T50-50: 1 Móng
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5)Tập 2 của E-HSMT10,816m3
2Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng)Tập 2 của E-HSMT87,63m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10Tập 2 của E-HSMT630,6718kg
4Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 14Tập 2 của E-HSMT2.712,1424kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 22Tập 2 của E-HSMT1.983,488kg
6Đào đất (đá) hố móngTập 2 của E-HSMT1
7Lấp đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
J Móng trụ 4T50-55: 1 Móng
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5)Tập 2 của E-HSMT12,996m3
2Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng)Tập 2 của E-HSMT102,028m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10Tập 2 của E-HSMT681,8708kg
4Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 14Tập 2 của E-HSMT3.189,0179kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 25Tập 2 của E-HSMT2.562,56kg
6Đào đất (đá) hố móngTập 2 của E-HSMT1
7Lấp đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
K Móng trụ 4T50-60: 1 Móng
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5)Tập 2 của E-HSMT15,376m3
2Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng)Tập 2 của E-HSMT117,76m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10Tập 2 của E-HSMT749,0923kg
4Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 14Tập 2 của E-HSMT3.828,7498kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 22Tập 2 của E-HSMT2.562,56kg
6Đào đất (đá) hố móngTập 2 của E-HSMT1
7Lấp đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
L Móng trụ 4T50-60A: 1 Móng
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5)Tập 2 của E-HSMT15,376m3
2Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng)Tập 2 của E-HSMT125,95m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10Tập 2 của E-HSMT860,3616kg
4Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 14Tập 2 của E-HSMT3.830,1243kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 22Tập 2 của E-HSMT2.479,36kg
6Đào đất (đá) hố móngTập 2 của E-HSMT1
7Lấp đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
M Móng trụ 4T50-65: 1 Móng
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5)Tập 2 của E-HSMT17,956m3
2Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng)Tập 2 của E-HSMT143,08m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10Tập 2 của E-HSMT926,51kg
4Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 14Tập 2 của E-HSMT4.394,33kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 25Tập 2 của E-HSMT3.203,2kg
6Đào đất (đá) hố móngTập 2 của E-HSMT1
7Lấp đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
N Móng trụ 4T50-65A: 4 Móng
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5)Tập 2 của E-HSMT71,824m3
2Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng)Tập 2 của E-HSMT572,32m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10Tập 2 của E-HSMT3.706,04kg
4Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 14Tập 2 của E-HSMT17.577,3312kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 22Tập 2 của E-HSMT9.917,44kg
6Đào đất (đá) hố móngTập 2 của E-HSMT1
7Lấp đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
O Móng trụ 4T50-70: 1 Móng
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5)Tập 2 của E-HSMT20,736m3
2Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng)Tập 2 của E-HSMT188,096m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10Tập 2 của E-HSMT1.004,04kg
4Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 14Tập 2 của E-HSMT4.465,93kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 25Tập 2 của E-HSMT3.203,2kg
6Đào đất (đá) hố móngTập 2 của E-HSMT1
7Lấp đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
P Móng trụ 4T50-70A: 1 Móng
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5)Tập 2 của E-HSMT20,736m3
2Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng)Tập 2 của E-HSMT197,6m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10Tập 2 của E-HSMT1.167,8375kg
4Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 14Tập 2 của E-HSMT5.219,6496kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 25Tập 2 của E-HSMT3.843,84kg
6Đào đất (đá) hố móng1
7Lấp đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
Q Móng trụ 4T50-70B: 3 Móng
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5)Tập 2 của E-HSMT62,208m3
2Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng)Tập 2 của E-HSMT592,8m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10Tập 2 của E-HSMT3.503,5125kg
4Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 14Tập 2 của E-HSMT15.658,9488kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 25Tập 2 của E-HSMT11.531,52kg
6Đào đất (đá) hố móngTập 2 của E-HSMT1
7Lấp đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
R Móng trụ 4T50-75: 2 Móng
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5)Tập 2 của E-HSMT47,432m3
2Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng)Tập 2 của E-HSMT442,88m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép CI 8Tập 2 của E-HSMT400kg
4Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10Tập 2 của E-HSMT2.430,4739kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 14Tập 2 của E-HSMT11.748,8096kg
6Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 25Tập 2 của E-HSMT7.687,68kg
7Đào đất (đá) hố móngTập 2 của E-HSMT1
8Lấp đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
S Móng trụ 4T50-80: 1 Móng
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5)Tập 2 của E-HSMT26,896m3
2Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng)Tập 2 của E-HSMT264,528m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10Tập 2 của E-HSMT1.293,17kg
4Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 14Tập 2 của E-HSMT6.673,3533kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 25Tập 2 của E-HSMT3.333,31kg
6Đào đất (đá) hố móngTập 2 của E-HSMT1
7Lấp đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
T Móng trụ 4T50-80A: 1 Móng
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5)Tập 2 của E-HSMT26,896m3
2Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng)Tập 2 của E-HSMT264,528m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10Tập 2 của E-HSMT1.293,17kg
4Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 14Tập 2 của E-HSMT6.673,3533kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 25Tập 2 của E-HSMT3.333,31kg
6Đào đất (đá) hố móngTập 2 của E-HSMT1
7Lấp đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
U Móng trụ 4T50-85: 1 Móng
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5)Tập 2 của E-HSMT30,276m3
2Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng)Tập 2 của E-HSMT323,69m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10Tập 2 của E-HSMT1.511,1kg
4Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 14Tập 2 của E-HSMT7.417,45kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 25Tập 2 của E-HSMT4.022,13kg
6Đào đất (đá) hố móngTập 2 của E-HSMT1
7Lấp đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
V Móng cọc MC 18x9x16: 1 Móng
W Phần móng
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5)Tập 2 của E-HSMT11,34m3
2Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng)Tập 2 của E-HSMT192,96m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép CI 8Tập 2 của E-HSMT181,56kg
4Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10Tập 2 của E-HSMT2.947,78kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 14Tập 2 của E-HSMT2.089,4kg
6Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 16Tập 2 của E-HSMT2.903,52kg
7Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 22Tập 2 của E-HSMT1.933,63kg
8Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 25Tập 2 của E-HSMT9.321,18kg
9Đào đất (đá) hố móngTập 2 của E-HSMT1
10Lấp đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
X Phần cọc
1Bê tông cọc đúc sắn đá 1x2, mác M350 (B30)Tập 2 của E-HSMT174,17m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép CI 8Tập 2 của E-HSMT1.922,4kg
3Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 14Tập 2 của E-HSMT791,8kg
4Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 18Tập 2 của E-HSMT15.483,84kg
5Ống nhựa siêu âm D60x2,4Tập 2 của E-HSMT1.248m
6Khoan cọc nhồi tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách đường kính D = 60cm vào đất trên cạnTập 2 của E-HSMT616m
7Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan trên cạnTập 2 của E-HSMT1lần
Y Móng cọc MC 18x9x18: 1 Móng
Z Phần móng
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5)Tập 2 của E-HSMT11,34m3
2Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng)Tập 2 của E-HSMT212,16m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép CI 8Tập 2 của E-HSMT278,67kg
4Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10Tập 2 của E-HSMT2.947,78kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 14Tập 2 của E-HSMT2.089,4kg
6Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 16Tập 2 của E-HSMT2.903,52kg
7Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 20Tập 2 của E-HSMT1.740,01kg
8Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 25Tập 2 của E-HSMT9.321,18kg
9Đào đất (đá) hố móngTập 2 của E-HSMT1
10Lấp đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
AA Phần cọc
1Bê tông cọc đúc sắn đá 1x2, mác M350 (B30)Tập 2 của E-HSMT194,527m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép CI 8Tập 2 của E-HSMT2.147,1kg
3Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 14Tập 2 của E-HSMT873,71kg
4Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 18Tập 2 của E-HSMT17.211,84kg
5Ống nhựa siêu âm D60x2,4Tập 2 của E-HSMT1.392m
6Khoan cọc nhồi tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách đường kính D = 60cm vào đất trên cạnTập 2 của E-HSMT688m
7Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan trên cạnTập 2 của E-HSMT1lần
AB Tiếp địa TĐ2x20-8: 8VT (Đã bao gồm cả khối lượng ống thép F20, dây tiếp địa, chi tiết tiếp địa, cọc tiếp địa)
1Sản xuất tiếp địa mạ kẽm (khối lượng chưa mạ)Tập 2 của E-HSMT1.440kg
2Lắp đặt tiếp địa mạ kẽm (khối lượng đã mạ)Tập 2 của E-HSMT1.500kg
3Đào, lấp đất tiếp địaTập 2 của E-HSMT1
AC TĐ4x40-32: 8VT (Đã bao gồm cả khối lượng ống thép F20, dây tiếp địa, chi tiết tiếp địa, cọc tiếp địa)
1Sản xuất tiếp địa mạ kẽm (khối lượng chưa mạ)Tập 2 của E-HSMT5.593,6kg
2Lắp đặt tiếp địa mạ kẽm (khối lượng đã mạ)Tập 2 của E-HSMT5.826,6666kg
3Đào, lấp đất tiếp địaTập 2 của E-HSMT1
AD TĐ2x40-2Gx80: 9VT (Đã bao gồm cả khối lượng ống thép F20, dây tiếp địa, chi tiết tiếp địa, cọc tiếp địa)
1Sản xuất tiếp địa mạ kẽm (khối lượng chưa mạ)Tập 2 của E-HSMT4.546,35kg
2Lắp đặt tiếp địa mạ kẽm (khối lượng đã mạ)Tập 2 của E-HSMT4.735,7813kg
3Đào, lấp đất tiếp địaTập 2 của E-HSMT1
AE TĐ2x30-2GEx60: 8VT (Đã bao gồm cả khối lượng ống thép F20, dây tiếp địa, chi tiết tiếp địa, cọc tiếp địa)
1Sản xuất tiếp địa mạ kẽm (khối lượng chưa mạ)Tập 2 của E-HSMT3.018,4kg
2Hoá chất giảm điện trở đất GEM (11,34kg/bao)Tập 2 của E-HSMT712bao
3Lắp đặt tiếp địa mạ kẽm (khối lượng đã mạ)Tập 2 của E-HSMT3.144,1666kg
4Đào, lấp đất tiếp địaTập 2 của E-HSMT1
AF TĐ4x30-4GEx60: 7VT (Đã bao gồm cả khối lượng ống thép F20, dây tiếp địa, chi tiết tiếp địa, cọc tiếp địa)
1Sản xuất tiếp địa mạ kẽm (khối lượng chưa mạ)Tập 2 của E-HSMT5.282,2kg
2Hoá chất giảm điện trở đất GEM (11,34kg/bao)Tập 2 của E-HSMT1.246bao
3Lắp đặt tiếp địa mạ kẽm (khối lượng đã mạ)Tập 2 của E-HSMT5.502,2916kg
4Đào, lấp đất tiếp địaTập 2 của E-HSMT1
AG Tiếp địa mái nhà phòng, tránh điện cảm ứng
1Tiếp địa mái nhà bằng kim loạiTập 2 của E-HSMT91bộ
2Tiếp địa mái nhà không làm bằng kim loạiTập 2 của E-HSMT1bộ
AH Bu lông neo BLN48-250: 48CK
1Sản xuất bu lông neo mạ kẽm (khối lượng chưa mạ)Tập 2 của E-HSMT2.136,96kg
2Lắp đặt bu lông neo mạ kẽm (khối lượng đã mạ)Tập 2 của E-HSMT2.226kg
AI Bu lông neo BLN-56: 160CK
1Sản xuất bu lông neo mạ kẽm (khối lượng chưa mạ)Tập 2 của E-HSMT4.979,2kg
2Lắp đặt bu lông neo mạ kẽm (khối lượng đã mạ)Tập 2 của E-HSMT5.186,6666kg
AJ Bu lông neo BLN-64: 64CK
1Sản xuất bu lông neo mạ kẽm (khối lượng chưa mạ)Tập 2 của E-HSMT2.817,92kg
2Lắp đặt bu lông neo mạ kẽm (khối lượng đã mạ)Tập 2 của E-HSMT2.935,3333kg
AK Bu lông neo BLN-72: 32CK
1Sản xuất bu lông neo mạ kẽm (khối lượng chưa mạ)Tập 2 của E-HSMT1.856,32kg
2Lắp đặt bu lông neo mạ kẽm (khối lượng đã mạ)Tập 2 của E-HSMT1.933,6666kg
AL Bu lông neo BLN-80: 112CK
1Sản xuất bu lông neo mạ kẽm (khối lượng chưa mạ)Tập 2 của E-HSMT8.665,44kg
2Lắp đặt bu lông neo mạ kẽm (khối lượng đã mạ)Tập 2 của E-HSMT9.026,5kg
AM Bu lông neo BLN-90: 112CK
1Sản xuất bu lông neo mạ kẽm (khối lượng chưa mạ)Tập 2 của E-HSMT12.980,8kg
2Lắp đặt bu lông neo mạ kẽm (khối lượng đã mạ)Tập 2 của E-HSMT13.521,6666kg
AN Đóng cừ lasen chống sạt lở phía đường
1Đóng cừ lasen chống sạt lở phía đường (55 cây cừ dài 6m, rộng 0,4m)Tập 2 của E-HSMT330mét
AO PHẦN CỘT
(Chỉ tính lắp đặt cột thép, vật tư do bên mời thầu cấp đến công trường)
AP Cột đỡ thép hình , 2 mạch D222-41A, cao 41m: 1 Cột
1Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ)Tập 2 của E-HSMT12.895,59kg
AQ Cột đỡ thép hình , 2 mạch D222-44A, cao 44m: 2 Cột
1Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ)Tập 2 của E-HSMT27.817,3kg
AR Cột đỡ thép hình , 2 mạch D222-47A, cao 47m: 1 Cột
1Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ)Tập 2 của E-HSMT14.977,48kg
AS Cột đỡ thép hình , 2 mạch D222-50A, cao 50m: 1 Cột
1Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ)Tập 2 của E-HSMT16.301,34kg
AT Cột đỡ thép hình , 2 mạch D222-53A, cao 53m: 1 Cột
1Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ)Tập 2 của E-HSMT17.491,95kg
AU Cột đỡ thép hình , 3 mạch DC234-48A, cao 48m: 1 Cột
1Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ)Tập 2 của E-HSMT60.307,38kg
AV Cột đỡ thép hình , 2 mạch D222-44B, cao 44m: 7 Cột
1Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ)Tập 2 của E-HSMT110.552,75kg
AW Cột đỡ thép hình , 2 mạch D222-47B, cao 47m: 1 Cột
1Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ)Tập 2 của E-HSMT16.218,66kg
AX Cột đỡ thép hình , 2 mạch D222-50B, cao 50m: 1 Cột
1Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ)Tập 2 của E-HSMT18.711,63kg
AY Cột đỡ thép hình , 2 mạch D222-53B, cao 53m: 1 Cột
1Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ)Tập 2 của E-HSMT19.037,05kg
AZ Cột đỡ thép hình , 2 mạch D222-68B, cao 68m: 1 Cột
1Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ)Tập 2 của E-HSMT30.103,26kg
BA Cột néo thép hình , 2 mạch N222-44(15)A, cao 44m: 1 Cột
1Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ)Tập 2 của E-HSMT27.624,23kg
BB Cột néo thép hình , 2 mạch N222-48(15)A, cao 48m: 1 Cột
1Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ)Tập 2 của E-HSMT30.655,95kg
BC Cột néo thép hình , 2 mạch N222-64(15)A, cao 64m: 1 Cột
1Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ)Tập 2 của E-HSMT47.618,94kg
BD Cột néo thép hình , 2 mạch N222-44(60)A, cao 44m: 1 Cột
1Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ)Tập 2 của E-HSMT26.946,48kg
BE Cột néo thép hình , 2 mạch N222-64(60)A, cao 64m: 1 Cột
1Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ)Tập 2 của E-HSMT55.935,55kg
BF Cột néo thép hình , 2 mạch N222-52(15)B, cao 52m: 1 Cột
1Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ)Tập 2 của E-HSMT34.619,91kg
BG Cột néo thép hình , 2 mạch N222-40(30)B, cao 40m: 1 Cột
1Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ)Tập 2 của E-HSMT25.661,36kg
BH Cột néo thép hình , 2 mạch N222-44(30)B, cao 44m: 4 Cột
1Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ)Tập 2 của E-HSMT123.377,32kg
BI Cột néo thép hình , 2 mạch N222-60(30)B, cao 60m: 1 Cột
1Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ)Tập 2 của E-HSMT46.786,78kg
BJ Cột néo thép hình , 2 mạch N222-68(30)B, cao 68m: 1 Cột
1Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ)Tập 2 của E-HSMT57.742,06kg
BK Cột néo thép hình , 2 mạch N222-44(60)B, cao 44m: 3 Cột
1Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ)Tập 2 của E-HSMT104.833,53kg
BL Cột néo thép hình , 2 mạch N222-52(60)B, cao 52m: 2 Cột
1Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ)Tập 2 của E-HSMT85.705,92kg
BM Cột néo thép hình , 2 mạch N222-68(60)B, cao 68m: 1 Cột
1Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ)Tập 2 của E-HSMT64.403,57kg
BN Cột néo thép hình , 2 mạch N222-44(90)B, cao 44m: 1 Cột
1Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ)Tập 2 của E-HSMT57.027,68kg
BO Cột néo thép hình , 2 mạch N222-48(90)B, cao 48m: 1 Cột
1Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ)Tập 2 của E-HSMT62.220,2kg
BP Cột néo thép hình , 2 mạch NC222-36(90)B, cao 36m: 1 Cột
1Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ)Tập 2 của E-HSMT40.440,25kg
BQ Bản mã bắt chuỗi néo dây chống sét và dây cáp quang tại trụ hiên hữu ĐZ220kV Long Bình-Bảo Lộc: 2 bộ
1Cung cấp và lắp dựng bản mạ thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ)Tập 2 của E-HSMT23,1kg
BR CÁC LOẠI BIỂN BÁO (Bao gồm cung cấp, vận chuyển và lắp đặt)
1Biển báo vượt đường BHVĐ (trọn bộ)Tập 2 của E-HSMT8Bộ
2Biển báo nguy hiểm (trọn bộ)Tập 2 của E-HSMT40Bộ
3Biển số và phân mạch (trọn bộ)Tập 2 của E-HSMT40Bộ
BS CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ PHỤC VỤ THI CÔNG
1Phát quang hành lang tuyếnTập 2 của E-HSMT5.100m2
2Chặt cây ngoài hành lang do thi công ngang tuyếnTập 2 của E-HSMT110cây
3Đắp đất tạo mặt bằng tại vị trí móng cọc khoan nhồi (VT31, VT37)Tập 2 của E-HSMT600m3
4Đắp bờ bao thi công: dài 86m (theo chu vi móng)Bổ sung đất đắp: 1350 m3 (bao gồm đất đắp bờ bao) tại vị trí 03Tập 2 của E-HSMT1.350m3
5Mua và đắp đất bờ bao thi công: dài 86m (theo chu vi móng), Bổ sung đất đắp: 1350 m3 (bao gồm đất đắp bờ bao) tại vị trí 03Tập 2 của E-HSMT1.350m3
6Rãi đá dăm 4x6 sửa đường vào VT02, VT12Tập 2 của E-HSMT152m3
7Phá dỡ hàng rào tường gạch dài: 39m, cao 2,5m, dày 0,2m tại VT24 bằng máy khoan bê tông 1,5kWTập 2 của E-HSMT19,5m3
8Xây hoàn trả hàng rào tường gạch dài: 39m, cao 2,5m, dày 0,2m tại VT24Tập 2 của E-HSMT19,5m3
9Phá dỡ hàng rào tường gạch dài: 23m, cao 2m, dày 0,2m tại VT35 bằng máy khoan bê tông 1,5kWTập 2 của E-HSMT9,2m3
10Xây hoàn trả hàng rào tường gạch dài: 41m, cao 2m, dày 0,2m tại VT35Tập 2 của E-HSMT16,4m3
11Bơm nước hố móngTập 2 của E-HSMT100m3
12Ống cống bê tông kích thước 2m x D800Tập 2 của E-HSMT2cái
BT CÁC HẠNG MỤC KHÁC
1Làm giàn giáo kéo dây vượt đường dây 110kV không cắt điệnTập 2 của E-HSMT1vị trí
2Kéo dây vượt nhà ≤ 7mTập 2 của E-HSMT46vị trí
3Kéo dây vượt nhà > 7mTập 2 của E-HSMT13vị trí
4Thuê đất tạm thời phục vụ thi côngTập 2 của E-HSMT106.620,7532m2
5Thuê đường để vận chuyển và đưa máy móc vào thi côngTập 2 của E-HSMT21.153m2
6Bồi thường hoa màu phục vụ thi côngTập 2 của E-HSMT3.056,676m2
7Bồi thường cây tiêu phục vụ thi côngTập 2 của E-HSMT162cây
8Bồi thường cây keo, tràm phục vụ thi côngTập 2 của E-HSMT23.777cây
9Bồi thường cây cao su phục vụ thi côngTập 2 của E-HSMT54cây
10Bồi thường cây mít phục vụ thi côngTập 2 của E-HSMT21cây
11Bồi thường cây mì phục vụ thi côngTập 2 của E-HSMT706cây
BU DÂY DẪN, DÂY CHỐNG SÉT, CÁP QUANG, CÁCH ĐIỆN, PHỤ KIỆN ĐIỆN
ĐƯỜNG DÂY 220kV
+ Tính kéo rải căng dây, lắp đặt phụ kiện, hoàn thiện
+ Dây dẫn và dây chống sét đã được SPMB cấp đến công trường
+ Cáp quang, phụ kiện cáp quang, cách điện, phụ kiện được cấp tại kho SPMB - (Vĩnh Lộc TP.HCM), nhà thầu vận chuyển đến công trường và lắp đặt.
BV Dây dẫn điện và phụ kiện
1Dây nhôm lõi thép ACSR-330/43 (Khối lượng tính cả hao hụt 2%), Bao gồm:
+ Lắp ống nối: 123 cái
+ Lắp ống vá: 62 cái
+ Lắp khung định vị dây dẫn: 1956 cái
Tập 2 của E-HSMT167,284km
2Dây nhôm lõi thép ACSR-795MCM (Khối lượng tính cả hao hụt 2%)Bao gồm:+ Lắp ống nối dây dẫn: 3 cáiTập 2 của E-HSMT0,306km
3Chống rung dây dẫn ACSR-330/43Tập 2 của E-HSMT1.224bộ
4Chống rung dây ACSR 795 MCMTập 2 của E-HSMT6cái
5Tạ bù loại 100kg/bộ (TB-100)Tập 2 của E-HSMT6bộ
6Tạ bù loại 200kg/bộ (TB-200)Tập 2 của E-HSMT6bộ
BW Dây chống sét và phụ kiện
1Dây chống sét PHLOX-94.1
(Khối lượng tính cả hao hụt 2%)
Bao gồm:
+ Lắp ống nối dây chống sét: 12 cái
+ Lắp ống vá dây chống sét: 6 cái
Tập 2 của E-HSMT14,923km
2Chống rung dây chống sét PHLOX-94.1Tập 2 của E-HSMT168bộ
3Chống rung dây chống sét GSW-90Tập 2 của E-HSMT8bộ
4Chuỗi đỡ dây chống sét PHLOX-94.1Tập 2 của E-HSMT17chuỗi
5Chuỗi néo dây chống sét PHLOX-94.1Tập 2 của E-HSMT54chuỗi
6Chuỗi néo dây chống sét GSW-90Tập 2 của E-HSMT4chuỗi
BX Chuỗi cách điện
1Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR-330/43 - ĐLD1.1xP70Tập 2 của E-HSMT159Chuỗi
2Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR 795MCM - ĐLD2.1xP70Tập 2 của E-HSMT5Chuỗi
3Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn ACSR-330/43 - ĐDD1.2xP70Tập 2 của E-HSMT102Chuỗi
4Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn ACSR-330/43 - NDD1.1xP160Tập 2 của E-HSMT24Chuỗi
5Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn ACSR-330/43 - NDD1.2xP160Tập 2 của E-HSMT264Chuỗi
6Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn ACSR 795MCM - NDD2.2xP160Tập 2 của E-HSMT6Chuỗi
7Dây cáp quang OPGW-90 (Khối lượng tính cả hao hụt 2%)Bao gồm:+Lắp chuỗi đỡ: 17 chuỗi+Lắp chuỗi néo: 48 chuỗi+Lắp chống rung: 150 cái+Lăp Amaroud cho tạ chống rung cáp quang: 150 cái+ Lắp kẹp cáp quang: 410 cáiTập 2 của E-HSMT14,8588km
8Hộp nối cáp quang OPGW-90 (kèm giá đỡ)Tập 2 của E-HSMT10hộp
BY PHẦN THÁO DỠ THU HỒI VÀ LẮP LẠI (Vật tư thu hồi nhà thầu vận chuyển về kho TTĐ4)
1Tháo hạ căng lại dây dẫn ACSR 759MCMTập 2 của E-HSMT10,2km
2Tháo hạ căng lại dây chống sét GSW-90Tập 2 của E-HSMT6km
3Tháo hạ thu hồi dây chống sét GSW-90Tập 2 của E-HSMT0,8km
4Tháo hạ thu hồi chuỗi đỡ đơn dây dẫnTập 2 của E-HSMT3Chuỗi
5Tháo hạ thu hồi chuỗi đỡ dây chống sét GSW-90Tập 2 của E-HSMT4Chuỗi
6Tháo hạ thu hồi chống rung dây dẫnTập 2 của E-HSMT6Chuỗi
7Tháo hạ thu hồi cột thép hình: 1 cộtTập 2 của E-HSMT1
8Đập phá bê tông cốt thép để thu hồi cộtTập 2 của E-HSMT1
9Đào đắp hố thế để thu hồi cộtTập 2 của E-HSMT1
10Đào đất để đập bê tông móng thu hồi cộtTập 2 của E-HSMT1
11Đắp đất hố móng sau khi đập bê tông móngTập 2 của E-HSMT1
12Tháo hạ căng lại dây dẫn 120mm2 đường dây trung, hạ thếTập 2 của E-HSMT0,3km
13Tháo hạ lắp lại chuỗi đỡ dây dẫn 120mm2 đường dây trung, hạ thếTập 2 của E-HSMT9Chuỗi
14Tháo hạ lắp lại chuỗi néo dây dẫn 120mm2 đường dây trung, hạ thếTập 2 của E-HSMT3Chuỗi
15Tháo ra lắp lại cột BTLT cao 14m đường dây trung, hạ thếTập 2 của E-HSMT3Cột
BZ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1Thí nghiệm tiếp địaTập 2 của E-HSMT40vị trí
2Thí nghiệm cáp quangTập 2 của E-HSMT1
3Đo thông số đường dâyTập 2 của E-HSMT1
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1969E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6393E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự theo quy định là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng): Xây lắp cho đường dây có cấp điện áp từ 220kV trở lên;+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 38,252 tỷ đồng.- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 38,252 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự): Xây lắp cho đường dây tải điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.- Nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Trường hợp gói thầu xây lắp đường dây tải điện (xây lắp mới, mở rộng, ngăn lộ ...) có các phạm vi công việc thực hiện như: Thí nghiệm hiệu chỉnh (TNHC) , Đo thông số dường dây, ... (Nhà thầu chính không đủ năng lực thực hiện, Nhà thầu chính được ký kết hợp đồng với các nhà thầu phụ đặc biệt trong danh sách các nhà thầu phụ kê khai theo Mẫu số 16 Chương IV)... thì quy định về nhà thầu phụ như sau:- Nhà thầu phụ TNHC, đo thông số đường dây:+ Phải có cam kết thực hiện hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhà thầu chính thực hiện công việc TNHC, đo thông số phần đường dây.+ Nhà thầu phụ đã hoàn thành thi công TNHC, đo thông số phần đường dây cho đường dây có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị hợp đồng tối thiểu là 209.690.000 VND với tư cách nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ (hợp đồng phải có và tính chất công việc tương tự như yêu cầu của gói thầu này, kèm theo xác nhận hoàn thành).+ Nhà thầu phải có nhân sự chủ chốt có trên 5 năm kinh nghiệm thực hiện các gói thầu có tính chất tương tự gói thầu này (nhân sự phải có chuyên môn phù hợp với tính chất công việc của gói thầu này như: kỹ sư Điện tử viễn thông, kỹ sư Điện - Tự động hóa, kèm theo danh sách và tài liệu chứng minh).+ Nhà thầu phải có trang thiết bị thi công phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu và biện pháp thi công của nhà thầu tối thiểu như sau: máy định vị hàn nối sợi quang, đo suy hao quang, đo chiều dài sợi quang, máy in nhãn, máy ép đầu nối cáp, thiết bị và dụng cụ đo điện trở tiếp địa...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38.252.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥76.504.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng) 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét) trở lên trong 05 năm gần đây75
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường 4 - Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét) trở lên trong vòng 05 năm gần đây.55
3 Kỹ sư địa chất / trắc đạc/ trắc địa công trường 1 - Kỹ sư địa chất / trắc đạc/ trắc địa công trường: tối thiểu 01 người.- Số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Cán bộ phụ trách an toàn lao động: tối thiểu 01 người.- Số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.32
5 Công nhân kỹ thuật 1 - Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.- Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/711
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất Máy đào đất4
2 Cần cẩu tải trọng >= 20tấn, vươn 25m Cần cẩu tải trọng >= 20tấn, vươn 25m2
3 Máy trộn bê tông dung tích 250L Máy trộn bê tông dung tích 250L6
4 Máy trộn vữa 80L Máy trộn vữa 80L4
5 Đầm bê tông (đầm bàn) 0,8kW Đầm bê tông (đầm bàn) 0,8kW4
6 Đầm bê tông (đầm dùi) 0,8kW Đầm bê tông (đầm dùi) 0,8kW4
7 Máy hàn điện hồ quang Máy hàn điện hồ quang6
8 Máy uốn sắt hình, sắt tấm >= 5kW Máy uốn sắt hình, sắt tấm >= 5kW2
9 Máy cắt sắt thanh >= 1,7kW Máy cắt sắt thanh >= 1,7kW2
10 Máy bơm nước >= 1,5kW Máy bơm nước >= 1,5kW2
11 Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện2
12 Máy kéo dây Máy kéo dây2
13 Máy hãm dây 10 tấn Máy hãm dây 10 tấn2
14 Tời máy dựng cột 5 tấn Tời máy dựng cột 5 tấn2
15 Máy kinh vĩ thủy bình Máy kinh vĩ thủy bình2
16 Máy phát điện diesel di động 75-100kVA Máy phát điện diesel di động 75-100kVA2
17 Ô tô tự đổ 5m3 Ô tô tự đổ 5m32
18 Ô tô thùng 15T Ô tô thùng 15T2
19 Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại1
20 Ôtô chở giám sát 4 chỗ Ôtô chở giám sát 4 chỗ1
21 Giá đỡ bành cáp Giá đỡ bành cáp2
22 Máy móc thi công móng khoan cọc khoan nhồi (máy khoan, ống vách bề chứa dung dịch bentonite, ….) Máy móc thi công móng khoan cọc khoan nhồi (máy khoan, ống vách bề chứa dung dịch bentonite, ….)1
23 Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu (nếu có) Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu (nếu có)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->