Gói thầu: Gói thầu số 12: Xây lắp đường dây (bao gồm TNHC và vận chuyển cáp quang và phụ kiện, cách điện và phụ kiện từ kho đến công trường, kể cả đo thông số đường dây)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220244123-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Xây lắp đường dây (bao gồm TNHC và vận chuyển cáp quang và phụ kiện, cách điện và phụ kiện từ kho đến công trường, kể cả đo thông số đường dây) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220107855 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-28 14:16:00 đến ngày 2022-03-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 54,645,615,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,093,000,000 VNĐ ((Một tỷ chín mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1969E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6393E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự theo quy định là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng): Xây lắp cho đường dây có cấp điện áp từ 220kV trở lên;+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 38,252 tỷ đồng.- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 38,252 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự): Xây lắp cho đường dây tải điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.- Nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Trường hợp gói thầu xây lắp đường dây tải điện (xây lắp mới, mở rộng, ngăn lộ ...) có các phạm vi công việc thực hiện như: Thí nghiệm hiệu chỉnh (TNHC) , Đo thông số dường dây, ... (Nhà thầu chính không đủ năng lực thực hiện, Nhà thầu chính được ký kết hợp đồng với các nhà thầu phụ đặc biệt trong danh sách các nhà thầu phụ kê khai theo Mẫu số 16 Chương IV)... thì quy định về nhà thầu phụ như sau:- Nhà thầu phụ TNHC, đo thông số đường dây:+ Phải có cam kết thực hiện hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhà thầu chính thực hiện công việc TNHC, đo thông số phần đường dây.+ Nhà thầu phụ đã hoàn thành thi công TNHC, đo thông số phần đường dây cho đường dây có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị hợp đồng tối thiểu là 209.690.000 VND với tư cách nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ (hợp đồng phải có và tính chất công việc tương tự như yêu cầu của gói thầu này, kèm theo xác nhận hoàn thành).+ Nhà thầu phải có nhân sự chủ chốt có trên 5 năm kinh nghiệm thực hiện các gói thầu có tính chất tương tự gói thầu này (nhân sự phải có chuyên môn phù hợp với tính chất công việc của gói thầu này như: kỹ sư Điện tử viễn thông, kỹ sư Điện - Tự động hóa, kèm theo danh sách và tài liệu chứng minh).+ Nhà thầu phải có trang thiết bị thi công phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu và biện pháp thi công của nhà thầu tối thiểu như sau: máy định vị hàn nối sợi quang, đo suy hao quang, đo chiều dài sợi quang, máy in nhãn, máy ép đầu nối cáp, thiết bị và dụng cụ đo điện trở tiếp địa... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38.252.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥76.504.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét) trở lên trong 05 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét) trở lên trong vòng 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư địa chất / trắc đạc/ trắc địa công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư địa chất / trắc đạc/ trắc địa công trường: tối thiểu 01 người.- Số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ phụ trách an toàn lao động: tối thiểu 01 người.- Số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.- Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Cần cẩu tải trọng >= 20tấn, vươn 25m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu tải trọng >= 20tấn, vươn 25m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông dung tích 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Đầm bê tông (đầm bàn) 0,8kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông (đầm bàn) 0,8kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Đầm bê tông (đầm dùi) 0,8kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông (đầm dùi) 0,8kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy hàn điện hồ quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện hồ quang |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Máy uốn sắt hình, sắt tấm >= 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn sắt hình, sắt tấm >= 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt sắt thanh >= 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt thanh >= 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước >= 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước >= 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hãm dây 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hãm dây 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Tời máy dựng cột 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời máy dựng cột 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy kinh vĩ thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy phát điện diesel di động 75-100kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện diesel di động 75-100kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Ô tô tự đổ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Ô tô thùng 15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô thùng 15T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ôtô chở giám sát 4 chỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô chở giám sát 4 chỗ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Giá đỡ bành cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giá đỡ bành cáp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy móc thi công móng khoan cọc khoan nhồi (máy khoan, ống vách bề chứa dung dịch bentonite, ….) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thi công móng khoan cọc khoan nhồi (máy khoan, ống vách bề chứa dung dịch bentonite, ….) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu (nếu có) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu (nếu có) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Xây lắp đường dây (bao gồm TNHC và vận chuyển cáp quang và phụ kiện, cách điện và phụ kiện từ kho đến công trường, kể cả đo thông số đường dây) Đường dây 220kV Sông Mây - Tam Phước 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chi tiết theo HSMT đính kèm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.093.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia
Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội;
Điện thoại: 024 222 04444;
Số fax: 024 222 04455.
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
Địa chỉ: Số 610 Võ Văn Kiệt - P. Cầu Kho - Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội; Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TÁC XÂY DỰNG CHÍNH | |||
| B | PHẦN MÓNG, TIẾP ĐỊA, BU LÔNG NEO (Bao gồm cung cấp, vận chuyển và xây lắp) | |||
| C | Móng trụ 4T45-40: 3 Móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5) | Tập 2 của E-HSMT | 21,168 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng) | Tập 2 của E-HSMT | 138,816 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10 | Tập 2 của E-HSMT | 1.217,8784 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 14 | Tập 2 của E-HSMT | 5.221,2178 | kg |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 18 | Tập 2 của E-HSMT | 2.707,2 | kg |
| 6 | Đào đất (đá) hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 7 | Lấp đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| D | Móng trụ 4T45-40A: 3 Móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5) | Tập 2 của E-HSMT | 21,168 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng) | Tập 2 của E-HSMT | 138,816 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10 | Tập 2 của E-HSMT | 1.217,8784 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 14 | Tập 2 của E-HSMT | 5.221,2178 | kg |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 18 | Tập 2 của E-HSMT | 2.707,2 | kg |
| 6 | Đào đất (đá) hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 7 | Lấp đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| E | Móng trụ 4T45-50: 10 Móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5) | Tập 2 của E-HSMT | 108,16 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng) | Tập 2 của E-HSMT | 721 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10 | Tập 2 của E-HSMT | 5.574,3091 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 14 | Tập 2 của E-HSMT | 26.550,304 | kg |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 20 | Tập 2 của E-HSMT | 14.799,36 | kg |
| 6 | Đào đất (đá) hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 7 | Lấp đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| F | Móng trụ 4T45-50A: 1 Móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5) | Tập 2 của E-HSMT | 10,816 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng) | Tập 2 của E-HSMT | 72,1 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10 | Tập 2 của E-HSMT | 557,4309 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 14 | Tập 2 của E-HSMT | 2.655,0304 | kg |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 20 | Tập 2 của E-HSMT | 1.479,936 | kg |
| 6 | Đào đất (đá) hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 7 | Lấp đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| G | Móng trụ 4T45-55: 1 Móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5) | Tập 2 của E-HSMT | 12,996 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng) | Tập 2 của E-HSMT | 83,62 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10 | Tập 2 của E-HSMT | 598,529 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 14 | Tập 2 của E-HSMT | 3.128,4211 | kg |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 20 | Tập 2 của E-HSMT | 1.479,936 | kg |
| 6 | Đào đất (đá) hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 7 | Lấp đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| H | Móng trụ 4T45-55A: 1 Móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5) | Tập 2 của E-HSMT | 12,996 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng) | Tập 2 của E-HSMT | 83,62 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10 | Tập 2 của E-HSMT | 598,529 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 14 | Tập 2 của E-HSMT | 3.128,4211 | kg |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 22 | Tập 2 của E-HSMT | 1.792,768 | kg |
| 6 | Đào đất (đá) hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 7 | Lấp đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| I | Móng trụ 4T50-50: 1 Móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5) | Tập 2 của E-HSMT | 10,816 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng) | Tập 2 của E-HSMT | 87,63 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10 | Tập 2 của E-HSMT | 630,6718 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 14 | Tập 2 của E-HSMT | 2.712,1424 | kg |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 22 | Tập 2 của E-HSMT | 1.983,488 | kg |
| 6 | Đào đất (đá) hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 7 | Lấp đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| J | Móng trụ 4T50-55: 1 Móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5) | Tập 2 của E-HSMT | 12,996 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng) | Tập 2 của E-HSMT | 102,028 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10 | Tập 2 của E-HSMT | 681,8708 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 14 | Tập 2 của E-HSMT | 3.189,0179 | kg |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 25 | Tập 2 của E-HSMT | 2.562,56 | kg |
| 6 | Đào đất (đá) hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 7 | Lấp đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| K | Móng trụ 4T50-60: 1 Móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5) | Tập 2 của E-HSMT | 15,376 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng) | Tập 2 của E-HSMT | 117,76 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10 | Tập 2 của E-HSMT | 749,0923 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 14 | Tập 2 của E-HSMT | 3.828,7498 | kg |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 22 | Tập 2 của E-HSMT | 2.562,56 | kg |
| 6 | Đào đất (đá) hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 7 | Lấp đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| L | Móng trụ 4T50-60A: 1 Móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5) | Tập 2 của E-HSMT | 15,376 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng) | Tập 2 của E-HSMT | 125,95 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10 | Tập 2 của E-HSMT | 860,3616 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 14 | Tập 2 của E-HSMT | 3.830,1243 | kg |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 22 | Tập 2 của E-HSMT | 2.479,36 | kg |
| 6 | Đào đất (đá) hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 7 | Lấp đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| M | Móng trụ 4T50-65: 1 Móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5) | Tập 2 của E-HSMT | 17,956 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng) | Tập 2 của E-HSMT | 143,08 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10 | Tập 2 của E-HSMT | 926,51 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 14 | Tập 2 của E-HSMT | 4.394,33 | kg |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 25 | Tập 2 của E-HSMT | 3.203,2 | kg |
| 6 | Đào đất (đá) hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 7 | Lấp đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| N | Móng trụ 4T50-65A: 4 Móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5) | Tập 2 của E-HSMT | 71,824 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng) | Tập 2 của E-HSMT | 572,32 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10 | Tập 2 của E-HSMT | 3.706,04 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 14 | Tập 2 của E-HSMT | 17.577,3312 | kg |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 22 | Tập 2 của E-HSMT | 9.917,44 | kg |
| 6 | Đào đất (đá) hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 7 | Lấp đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| O | Móng trụ 4T50-70: 1 Móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5) | Tập 2 của E-HSMT | 20,736 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng) | Tập 2 của E-HSMT | 188,096 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10 | Tập 2 của E-HSMT | 1.004,04 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 14 | Tập 2 của E-HSMT | 4.465,93 | kg |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 25 | Tập 2 của E-HSMT | 3.203,2 | kg |
| 6 | Đào đất (đá) hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 7 | Lấp đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| P | Móng trụ 4T50-70A: 1 Móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5) | Tập 2 của E-HSMT | 20,736 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng) | Tập 2 của E-HSMT | 197,6 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10 | Tập 2 của E-HSMT | 1.167,8375 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 14 | Tập 2 của E-HSMT | 5.219,6496 | kg |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 25 | Tập 2 của E-HSMT | 3.843,84 | kg |
| 6 | Đào đất (đá) hố móng | 1 | lô | |
| 7 | Lấp đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| Q | Móng trụ 4T50-70B: 3 Móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5) | Tập 2 của E-HSMT | 62,208 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng) | Tập 2 của E-HSMT | 592,8 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10 | Tập 2 của E-HSMT | 3.503,5125 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 14 | Tập 2 của E-HSMT | 15.658,9488 | kg |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 25 | Tập 2 của E-HSMT | 11.531,52 | kg |
| 6 | Đào đất (đá) hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 7 | Lấp đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| R | Móng trụ 4T50-75: 2 Móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5) | Tập 2 của E-HSMT | 47,432 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng) | Tập 2 của E-HSMT | 442,88 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CI 8 | Tập 2 của E-HSMT | 400 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10 | Tập 2 của E-HSMT | 2.430,4739 | kg |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 14 | Tập 2 của E-HSMT | 11.748,8096 | kg |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 25 | Tập 2 của E-HSMT | 7.687,68 | kg |
| 7 | Đào đất (đá) hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Lấp đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| S | Móng trụ 4T50-80: 1 Móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5) | Tập 2 của E-HSMT | 26,896 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng) | Tập 2 của E-HSMT | 264,528 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10 | Tập 2 của E-HSMT | 1.293,17 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 14 | Tập 2 của E-HSMT | 6.673,3533 | kg |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 25 | Tập 2 của E-HSMT | 3.333,31 | kg |
| 6 | Đào đất (đá) hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 7 | Lấp đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| T | Móng trụ 4T50-80A: 1 Móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5) | Tập 2 của E-HSMT | 26,896 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng) | Tập 2 của E-HSMT | 264,528 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10 | Tập 2 của E-HSMT | 1.293,17 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 14 | Tập 2 của E-HSMT | 6.673,3533 | kg |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 25 | Tập 2 của E-HSMT | 3.333,31 | kg |
| 6 | Đào đất (đá) hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 7 | Lấp đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| U | Móng trụ 4T50-85: 1 Móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5) | Tập 2 của E-HSMT | 30,276 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng) | Tập 2 của E-HSMT | 323,69 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10 | Tập 2 của E-HSMT | 1.511,1 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 14 | Tập 2 của E-HSMT | 7.417,45 | kg |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 25 | Tập 2 của E-HSMT | 4.022,13 | kg |
| 6 | Đào đất (đá) hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 7 | Lấp đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| V | Móng cọc MC 18x9x16: 1 Móng | |||
| W | Phần móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5) | Tập 2 của E-HSMT | 11,34 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng) | Tập 2 của E-HSMT | 192,96 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CI 8 | Tập 2 của E-HSMT | 181,56 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10 | Tập 2 của E-HSMT | 2.947,78 | kg |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 14 | Tập 2 của E-HSMT | 2.089,4 | kg |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 16 | Tập 2 của E-HSMT | 2.903,52 | kg |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 22 | Tập 2 của E-HSMT | 1.933,63 | kg |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 25 | Tập 2 của E-HSMT | 9.321,18 | kg |
| 9 | Đào đất (đá) hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 10 | Lấp đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| X | Phần cọc | |||
| 1 | Bê tông cọc đúc sắn đá 1x2, mác M350 (B30) | Tập 2 của E-HSMT | 174,17 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CI 8 | Tập 2 của E-HSMT | 1.922,4 | kg |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 14 | Tập 2 của E-HSMT | 791,8 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 18 | Tập 2 của E-HSMT | 15.483,84 | kg |
| 5 | Ống nhựa siêu âm D60x2,4 | Tập 2 của E-HSMT | 1.248 | m |
| 6 | Khoan cọc nhồi tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách đường kính D = 60cm vào đất trên cạn | Tập 2 của E-HSMT | 616 | m |
| 7 | Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan trên cạn | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lần |
| Y | Móng cọc MC 18x9x18: 1 Móng | |||
| Z | Phần móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5) | Tập 2 của E-HSMT | 11,34 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng) | Tập 2 của E-HSMT | 212,16 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CI 8 | Tập 2 của E-HSMT | 278,67 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10 | Tập 2 của E-HSMT | 2.947,78 | kg |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 14 | Tập 2 của E-HSMT | 2.089,4 | kg |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 16 | Tập 2 của E-HSMT | 2.903,52 | kg |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 20 | Tập 2 của E-HSMT | 1.740,01 | kg |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 25 | Tập 2 của E-HSMT | 9.321,18 | kg |
| 9 | Đào đất (đá) hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 10 | Lấp đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AA | Phần cọc | |||
| 1 | Bê tông cọc đúc sắn đá 1x2, mác M350 (B30) | Tập 2 của E-HSMT | 194,527 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CI 8 | Tập 2 của E-HSMT | 2.147,1 | kg |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 14 | Tập 2 của E-HSMT | 873,71 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 18 | Tập 2 của E-HSMT | 17.211,84 | kg |
| 5 | Ống nhựa siêu âm D60x2,4 | Tập 2 của E-HSMT | 1.392 | m |
| 6 | Khoan cọc nhồi tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách đường kính D = 60cm vào đất trên cạn | Tập 2 của E-HSMT | 688 | m |
| 7 | Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan trên cạn | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lần |
| AB | Tiếp địa TĐ2x20-8: 8VT (Đã bao gồm cả khối lượng ống thép F20, dây tiếp địa, chi tiết tiếp địa, cọc tiếp địa) | |||
| 1 | Sản xuất tiếp địa mạ kẽm (khối lượng chưa mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 1.440 | kg |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 1.500 | kg |
| 3 | Đào, lấp đất tiếp địa | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AC | TĐ4x40-32: 8VT (Đã bao gồm cả khối lượng ống thép F20, dây tiếp địa, chi tiết tiếp địa, cọc tiếp địa) | |||
| 1 | Sản xuất tiếp địa mạ kẽm (khối lượng chưa mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 5.593,6 | kg |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 5.826,6666 | kg |
| 3 | Đào, lấp đất tiếp địa | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AD | TĐ2x40-2Gx80: 9VT (Đã bao gồm cả khối lượng ống thép F20, dây tiếp địa, chi tiết tiếp địa, cọc tiếp địa) | |||
| 1 | Sản xuất tiếp địa mạ kẽm (khối lượng chưa mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 4.546,35 | kg |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 4.735,7813 | kg |
| 3 | Đào, lấp đất tiếp địa | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AE | TĐ2x30-2GEx60: 8VT (Đã bao gồm cả khối lượng ống thép F20, dây tiếp địa, chi tiết tiếp địa, cọc tiếp địa) | |||
| 1 | Sản xuất tiếp địa mạ kẽm (khối lượng chưa mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 3.018,4 | kg |
| 2 | Hoá chất giảm điện trở đất GEM (11,34kg/bao) | Tập 2 của E-HSMT | 712 | bao |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 3.144,1666 | kg |
| 4 | Đào, lấp đất tiếp địa | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AF | TĐ4x30-4GEx60: 7VT (Đã bao gồm cả khối lượng ống thép F20, dây tiếp địa, chi tiết tiếp địa, cọc tiếp địa) | |||
| 1 | Sản xuất tiếp địa mạ kẽm (khối lượng chưa mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 5.282,2 | kg |
| 2 | Hoá chất giảm điện trở đất GEM (11,34kg/bao) | Tập 2 của E-HSMT | 1.246 | bao |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 5.502,2916 | kg |
| 4 | Đào, lấp đất tiếp địa | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AG | Tiếp địa mái nhà phòng, tránh điện cảm ứng | |||
| 1 | Tiếp địa mái nhà bằng kim loại | Tập 2 của E-HSMT | 91 | bộ |
| 2 | Tiếp địa mái nhà không làm bằng kim loại | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| AH | Bu lông neo BLN48-250: 48CK | |||
| 1 | Sản xuất bu lông neo mạ kẽm (khối lượng chưa mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 2.136,96 | kg |
| 2 | Lắp đặt bu lông neo mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 2.226 | kg |
| AI | Bu lông neo BLN-56: 160CK | |||
| 1 | Sản xuất bu lông neo mạ kẽm (khối lượng chưa mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 4.979,2 | kg |
| 2 | Lắp đặt bu lông neo mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 5.186,6666 | kg |
| AJ | Bu lông neo BLN-64: 64CK | |||
| 1 | Sản xuất bu lông neo mạ kẽm (khối lượng chưa mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 2.817,92 | kg |
| 2 | Lắp đặt bu lông neo mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 2.935,3333 | kg |
| AK | Bu lông neo BLN-72: 32CK | |||
| 1 | Sản xuất bu lông neo mạ kẽm (khối lượng chưa mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 1.856,32 | kg |
| 2 | Lắp đặt bu lông neo mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 1.933,6666 | kg |
| AL | Bu lông neo BLN-80: 112CK | |||
| 1 | Sản xuất bu lông neo mạ kẽm (khối lượng chưa mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 8.665,44 | kg |
| 2 | Lắp đặt bu lông neo mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 9.026,5 | kg |
| AM | Bu lông neo BLN-90: 112CK | |||
| 1 | Sản xuất bu lông neo mạ kẽm (khối lượng chưa mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 12.980,8 | kg |
| 2 | Lắp đặt bu lông neo mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 13.521,6666 | kg |
| AN | Đóng cừ lasen chống sạt lở phía đường | |||
| 1 | Đóng cừ lasen chống sạt lở phía đường (55 cây cừ dài 6m, rộng 0,4m) | Tập 2 của E-HSMT | 330 | mét |
| AO | PHẦN CỘT (Chỉ tính lắp đặt cột thép, vật tư do bên mời thầu cấp đến công trường) | |||
| AP | Cột đỡ thép hình , 2 mạch D222-41A, cao 41m: 1 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 12.895,59 | kg |
| AQ | Cột đỡ thép hình , 2 mạch D222-44A, cao 44m: 2 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 27.817,3 | kg |
| AR | Cột đỡ thép hình , 2 mạch D222-47A, cao 47m: 1 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 14.977,48 | kg |
| AS | Cột đỡ thép hình , 2 mạch D222-50A, cao 50m: 1 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 16.301,34 | kg |
| AT | Cột đỡ thép hình , 2 mạch D222-53A, cao 53m: 1 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 17.491,95 | kg |
| AU | Cột đỡ thép hình , 3 mạch DC234-48A, cao 48m: 1 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 60.307,38 | kg |
| AV | Cột đỡ thép hình , 2 mạch D222-44B, cao 44m: 7 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 110.552,75 | kg |
| AW | Cột đỡ thép hình , 2 mạch D222-47B, cao 47m: 1 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 16.218,66 | kg |
| AX | Cột đỡ thép hình , 2 mạch D222-50B, cao 50m: 1 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 18.711,63 | kg |
| AY | Cột đỡ thép hình , 2 mạch D222-53B, cao 53m: 1 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 19.037,05 | kg |
| AZ | Cột đỡ thép hình , 2 mạch D222-68B, cao 68m: 1 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 30.103,26 | kg |
| BA | Cột néo thép hình , 2 mạch N222-44(15)A, cao 44m: 1 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 27.624,23 | kg |
| BB | Cột néo thép hình , 2 mạch N222-48(15)A, cao 48m: 1 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 30.655,95 | kg |
| BC | Cột néo thép hình , 2 mạch N222-64(15)A, cao 64m: 1 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 47.618,94 | kg |
| BD | Cột néo thép hình , 2 mạch N222-44(60)A, cao 44m: 1 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 26.946,48 | kg |
| BE | Cột néo thép hình , 2 mạch N222-64(60)A, cao 64m: 1 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 55.935,55 | kg |
| BF | Cột néo thép hình , 2 mạch N222-52(15)B, cao 52m: 1 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 34.619,91 | kg |
| BG | Cột néo thép hình , 2 mạch N222-40(30)B, cao 40m: 1 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 25.661,36 | kg |
| BH | Cột néo thép hình , 2 mạch N222-44(30)B, cao 44m: 4 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 123.377,32 | kg |
| BI | Cột néo thép hình , 2 mạch N222-60(30)B, cao 60m: 1 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 46.786,78 | kg |
| BJ | Cột néo thép hình , 2 mạch N222-68(30)B, cao 68m: 1 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 57.742,06 | kg |
| BK | Cột néo thép hình , 2 mạch N222-44(60)B, cao 44m: 3 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 104.833,53 | kg |
| BL | Cột néo thép hình , 2 mạch N222-52(60)B, cao 52m: 2 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 85.705,92 | kg |
| BM | Cột néo thép hình , 2 mạch N222-68(60)B, cao 68m: 1 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 64.403,57 | kg |
| BN | Cột néo thép hình , 2 mạch N222-44(90)B, cao 44m: 1 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 57.027,68 | kg |
| BO | Cột néo thép hình , 2 mạch N222-48(90)B, cao 48m: 1 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 62.220,2 | kg |
| BP | Cột néo thép hình , 2 mạch NC222-36(90)B, cao 36m: 1 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 40.440,25 | kg |
| BQ | Bản mã bắt chuỗi néo dây chống sét và dây cáp quang tại trụ hiên hữu ĐZ220kV Long Bình-Bảo Lộc: 2 bộ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng bản mạ thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 23,1 | kg |
| BR | CÁC LOẠI BIỂN BÁO (Bao gồm cung cấp, vận chuyển và lắp đặt) | |||
| 1 | Biển báo vượt đường BHVĐ (trọn bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 2 | Biển báo nguy hiểm (trọn bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 40 | Bộ |
| 3 | Biển số và phân mạch (trọn bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 40 | Bộ |
| BS | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Phát quang hành lang tuyến | Tập 2 của E-HSMT | 5.100 | m2 |
| 2 | Chặt cây ngoài hành lang do thi công ngang tuyến | Tập 2 của E-HSMT | 110 | cây |
| 3 | Đắp đất tạo mặt bằng tại vị trí móng cọc khoan nhồi (VT31, VT37) | Tập 2 của E-HSMT | 600 | m3 |
| 4 | Đắp bờ bao thi công: dài 86m (theo chu vi móng)Bổ sung đất đắp: 1350 m3 (bao gồm đất đắp bờ bao) tại vị trí 03 | Tập 2 của E-HSMT | 1.350 | m3 |
| 5 | Mua và đắp đất bờ bao thi công: dài 86m (theo chu vi móng), Bổ sung đất đắp: 1350 m3 (bao gồm đất đắp bờ bao) tại vị trí 03 | Tập 2 của E-HSMT | 1.350 | m3 |
| 6 | Rãi đá dăm 4x6 sửa đường vào VT02, VT12 | Tập 2 của E-HSMT | 152 | m3 |
| 7 | Phá dỡ hàng rào tường gạch dài: 39m, cao 2,5m, dày 0,2m tại VT24 bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Tập 2 của E-HSMT | 19,5 | m3 |
| 8 | Xây hoàn trả hàng rào tường gạch dài: 39m, cao 2,5m, dày 0,2m tại VT24 | Tập 2 của E-HSMT | 19,5 | m3 |
| 9 | Phá dỡ hàng rào tường gạch dài: 23m, cao 2m, dày 0,2m tại VT35 bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Tập 2 của E-HSMT | 9,2 | m3 |
| 10 | Xây hoàn trả hàng rào tường gạch dài: 41m, cao 2m, dày 0,2m tại VT35 | Tập 2 của E-HSMT | 16,4 | m3 |
| 11 | Bơm nước hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 100 | m3 |
| 12 | Ống cống bê tông kích thước 2m x D800 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| BT | CÁC HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Làm giàn giáo kéo dây vượt đường dây 110kV không cắt điện | Tập 2 của E-HSMT | 1 | vị trí |
| 2 | Kéo dây vượt nhà ≤ 7m | Tập 2 của E-HSMT | 46 | vị trí |
| 3 | Kéo dây vượt nhà > 7m | Tập 2 của E-HSMT | 13 | vị trí |
| 4 | Thuê đất tạm thời phục vụ thi công | Tập 2 của E-HSMT | 106.620,7532 | m2 |
| 5 | Thuê đường để vận chuyển và đưa máy móc vào thi công | Tập 2 của E-HSMT | 21.153 | m2 |
| 6 | Bồi thường hoa màu phục vụ thi công | Tập 2 của E-HSMT | 3.056,676 | m2 |
| 7 | Bồi thường cây tiêu phục vụ thi công | Tập 2 của E-HSMT | 162 | cây |
| 8 | Bồi thường cây keo, tràm phục vụ thi công | Tập 2 của E-HSMT | 23.777 | cây |
| 9 | Bồi thường cây cao su phục vụ thi công | Tập 2 của E-HSMT | 54 | cây |
| 10 | Bồi thường cây mít phục vụ thi công | Tập 2 của E-HSMT | 21 | cây |
| 11 | Bồi thường cây mì phục vụ thi công | Tập 2 của E-HSMT | 706 | cây |
| BU | DÂY DẪN, DÂY CHỐNG SÉT, CÁP QUANG, CÁCH ĐIỆN, PHỤ KIỆN ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 220kV + Tính kéo rải căng dây, lắp đặt phụ kiện, hoàn thiện + Dây dẫn và dây chống sét đã được SPMB cấp đến công trường + Cáp quang, phụ kiện cáp quang, cách điện, phụ kiện được cấp tại kho SPMB - (Vĩnh Lộc TP.HCM), nhà thầu vận chuyển đến công trường và lắp đặt. | |||
| BV | Dây dẫn điện và phụ kiện | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR-330/43 (Khối lượng tính cả hao hụt 2%), Bao gồm: + Lắp ống nối: 123 cái + Lắp ống vá: 62 cái + Lắp khung định vị dây dẫn: 1956 cái | Tập 2 của E-HSMT | 167,284 | km |
| 2 | Dây nhôm lõi thép ACSR-795MCM (Khối lượng tính cả hao hụt 2%)Bao gồm:+ Lắp ống nối dây dẫn: 3 cái | Tập 2 của E-HSMT | 0,306 | km |
| 3 | Chống rung dây dẫn ACSR-330/43 | Tập 2 của E-HSMT | 1.224 | bộ |
| 4 | Chống rung dây ACSR 795 MCM | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Tạ bù loại 100kg/bộ (TB-100) | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Tạ bù loại 200kg/bộ (TB-200) | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| BW | Dây chống sét và phụ kiện | |||
| 1 | Dây chống sét PHLOX-94.1 (Khối lượng tính cả hao hụt 2%) Bao gồm: + Lắp ống nối dây chống sét: 12 cái + Lắp ống vá dây chống sét: 6 cái | Tập 2 của E-HSMT | 14,923 | km |
| 2 | Chống rung dây chống sét PHLOX-94.1 | Tập 2 của E-HSMT | 168 | bộ |
| 3 | Chống rung dây chống sét GSW-90 | Tập 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Chuỗi đỡ dây chống sét PHLOX-94.1 | Tập 2 của E-HSMT | 17 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo dây chống sét PHLOX-94.1 | Tập 2 của E-HSMT | 54 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo dây chống sét GSW-90 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | chuỗi |
| BX | Chuỗi cách điện | |||
| 1 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR-330/43 - ĐLD1.1xP70 | Tập 2 của E-HSMT | 159 | Chuỗi |
| 2 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR 795MCM - ĐLD2.1xP70 | Tập 2 của E-HSMT | 5 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn ACSR-330/43 - ĐDD1.2xP70 | Tập 2 của E-HSMT | 102 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn ACSR-330/43 - NDD1.1xP160 | Tập 2 của E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn ACSR-330/43 - NDD1.2xP160 | Tập 2 của E-HSMT | 264 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn ACSR 795MCM - NDD2.2xP160 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 7 | Dây cáp quang OPGW-90 (Khối lượng tính cả hao hụt 2%)Bao gồm:+Lắp chuỗi đỡ: 17 chuỗi+Lắp chuỗi néo: 48 chuỗi+Lắp chống rung: 150 cái+Lăp Amaroud cho tạ chống rung cáp quang: 150 cái+ Lắp kẹp cáp quang: 410 cái | Tập 2 của E-HSMT | 14,8588 | km |
| 8 | Hộp nối cáp quang OPGW-90 (kèm giá đỡ) | Tập 2 của E-HSMT | 10 | hộp |
| BY | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI VÀ LẮP LẠI (Vật tư thu hồi nhà thầu vận chuyển về kho TTĐ4) | |||
| 1 | Tháo hạ căng lại dây dẫn ACSR 759MCM | Tập 2 của E-HSMT | 10,2 | km |
| 2 | Tháo hạ căng lại dây chống sét GSW-90 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | km |
| 3 | Tháo hạ thu hồi dây chống sét GSW-90 | Tập 2 của E-HSMT | 0,8 | km |
| 4 | Tháo hạ thu hồi chuỗi đỡ đơn dây dẫn | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 5 | Tháo hạ thu hồi chuỗi đỡ dây chống sét GSW-90 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Chuỗi |
| 6 | Tháo hạ thu hồi chống rung dây dẫn | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 7 | Tháo hạ thu hồi cột thép hình: 1 cột | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đập phá bê tông cốt thép để thu hồi cột | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 9 | Đào đắp hố thế để thu hồi cột | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 10 | Đào đất để đập bê tông móng thu hồi cột | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 11 | Đắp đất hố móng sau khi đập bê tông móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 12 | Tháo hạ căng lại dây dẫn 120mm2 đường dây trung, hạ thế | Tập 2 của E-HSMT | 0,3 | km |
| 13 | Tháo hạ lắp lại chuỗi đỡ dây dẫn 120mm2 đường dây trung, hạ thế | Tập 2 của E-HSMT | 9 | Chuỗi |
| 14 | Tháo hạ lắp lại chuỗi néo dây dẫn 120mm2 đường dây trung, hạ thế | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 15 | Tháo ra lắp lại cột BTLT cao 14m đường dây trung, hạ thế | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Cột |
| BZ | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | Tập 2 của E-HSMT | 40 | vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp quang | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Đo thông số đường dây | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1969E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6393E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự theo quy định là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng): Xây lắp cho đường dây có cấp điện áp từ 220kV trở lên;+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 38,252 tỷ đồng.- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 38,252 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự): Xây lắp cho đường dây tải điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.- Nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Trường hợp gói thầu xây lắp đường dây tải điện (xây lắp mới, mở rộng, ngăn lộ ...) có các phạm vi công việc thực hiện như: Thí nghiệm hiệu chỉnh (TNHC) , Đo thông số dường dây, ... (Nhà thầu chính không đủ năng lực thực hiện, Nhà thầu chính được ký kết hợp đồng với các nhà thầu phụ đặc biệt trong danh sách các nhà thầu phụ kê khai theo Mẫu số 16 Chương IV)... thì quy định về nhà thầu phụ như sau:- Nhà thầu phụ TNHC, đo thông số đường dây:+ Phải có cam kết thực hiện hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhà thầu chính thực hiện công việc TNHC, đo thông số phần đường dây.+ Nhà thầu phụ đã hoàn thành thi công TNHC, đo thông số phần đường dây cho đường dây có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị hợp đồng tối thiểu là 209.690.000 VND với tư cách nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ (hợp đồng phải có và tính chất công việc tương tự như yêu cầu của gói thầu này, kèm theo xác nhận hoàn thành).+ Nhà thầu phải có nhân sự chủ chốt có trên 5 năm kinh nghiệm thực hiện các gói thầu có tính chất tương tự gói thầu này (nhân sự phải có chuyên môn phù hợp với tính chất công việc của gói thầu này như: kỹ sư Điện tử viễn thông, kỹ sư Điện - Tự động hóa, kèm theo danh sách và tài liệu chứng minh).+ Nhà thầu phải có trang thiết bị thi công phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu và biện pháp thi công của nhà thầu tối thiểu như sau: máy định vị hàn nối sợi quang, đo suy hao quang, đo chiều dài sợi quang, máy in nhãn, máy ép đầu nối cáp, thiết bị và dụng cụ đo điện trở tiếp địa... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38.252.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥76.504.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng) | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét) trở lên trong 05 năm gần đây | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 4 | - Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét) trở lên trong vòng 05 năm gần đây. | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ sư địa chất / trắc đạc/ trắc địa công trường | 1 | - Kỹ sư địa chất / trắc đạc/ trắc địa công trường: tối thiểu 01 người.- Số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Cán bộ phụ trách an toàn lao động: tối thiểu 01 người.- Số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 1 | - Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.- Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7 | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất | Máy đào đất | 4 |
| 2 | Cần cẩu tải trọng >= 20tấn, vươn 25m | Cần cẩu tải trọng >= 20tấn, vươn 25m | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông dung tích 250L | Máy trộn bê tông dung tích 250L | 6 |
| 4 | Máy trộn vữa 80L | Máy trộn vữa 80L | 4 |
| 5 | Đầm bê tông (đầm bàn) 0,8kW | Đầm bê tông (đầm bàn) 0,8kW | 4 |
| 6 | Đầm bê tông (đầm dùi) 0,8kW | Đầm bê tông (đầm dùi) 0,8kW | 4 |
| 7 | Máy hàn điện hồ quang | Máy hàn điện hồ quang | 6 |
| 8 | Máy uốn sắt hình, sắt tấm >= 5kW | Máy uốn sắt hình, sắt tấm >= 5kW | 2 |
| 9 | Máy cắt sắt thanh >= 1,7kW | Máy cắt sắt thanh >= 1,7kW | 2 |
| 10 | Máy bơm nước >= 1,5kW | Máy bơm nước >= 1,5kW | 2 |
| 11 | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện | 2 |
| 12 | Máy kéo dây | Máy kéo dây | 2 |
| 13 | Máy hãm dây 10 tấn | Máy hãm dây 10 tấn | 2 |
| 14 | Tời máy dựng cột 5 tấn | Tời máy dựng cột 5 tấn | 2 |
| 15 | Máy kinh vĩ thủy bình | Máy kinh vĩ thủy bình | 2 |
| 16 | Máy phát điện diesel di động 75-100kVA | Máy phát điện diesel di động 75-100kVA | 2 |
| 17 | Ô tô tự đổ 5m3 | Ô tô tự đổ 5m3 | 2 |
| 18 | Ô tô thùng 15T | Ô tô thùng 15T | 2 |
| 19 | Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại | Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại | 1 |
| 20 | Ôtô chở giám sát 4 chỗ | Ôtô chở giám sát 4 chỗ | 1 |
| 21 | Giá đỡ bành cáp | Giá đỡ bành cáp | 2 |
| 22 | Máy móc thi công móng khoan cọc khoan nhồi (máy khoan, ống vách bề chứa dung dịch bentonite, ….) | Máy móc thi công móng khoan cọc khoan nhồi (máy khoan, ống vách bề chứa dung dịch bentonite, ….) | 1 |
| 23 | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu (nếu có) | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu (nếu có) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi