Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị điện, điều khiển các loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200976868-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Tên gói thầu Cung cấp vật tư thiết bị điện, điều khiển các loại
Số hiệu KHLCNT 20200942615
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn Sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-30 14:17:00 đến ngày 2020-11-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,726,648,491 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,899,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu tám trăm chín mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Biến tần ACS550-01-012A-4 hoặc tương đương hoặc tốt hơn 1 Cái Hạng mục 1, Phần 2, Chương V, Mục 2
2 Biến tần Micromaster 440, Model 6SE6440-2UD23-0BA1 hoặc tương đương hoặc tốt hơn 2 Cái Hạng mục 2, Phần 2, Chương V, Mục 2
3 Biến tần, model: EV2000-4T0110G/0150P 11/15kW hoặc tương đương hoặc tốt hơn 2 Bộ Hạng mục 3, Phần 2, Chương V, Mục 2
4 Biến trở phản hồi cánh hướng B,C,E và van gió thoát; WDD35S; 1K hoặc tương đương hoặc tốt hơn 19 Cái Hạng mục 4, Phần 2, Chương V, Mục 2
5 Biến trở RV30YN 20S B501 129C (góc quay 0-90 độ tương ứng với 0-100%) (đo góc mở van đầu đẩy bơm tuần hoàn) hoặc tương đương hoặc tốt hơn 4 Cái Hạng mục 5, Phần 2, Chương V, Mục 2
6 Bình khí chuẩn 20,9% Ôxy trong Ni tơ 19 Chai Hạng mục 6, Phần 2, Chương V, Mục 2
7 Bình khí chuẩn 99% ni tơ 1% ôxy 3 Chai Hạng mục 7, Phần 2, Chương V, Mục 2
8 Bình khí hiệu chuẩn CO 709ppm, mã hiệu: 204948 hoặc tương đương hoặc tốt hơn 4 Bình Hạng mục 8, Phần 2, Chương V, Mục 2
9 Bình khí hiệu chuẩn Oxy; Gas: 2%; dung tích: 47 lít, 150 bar (bao gồm cả cụm van)  -  Leeden Nox hoặc tương đương hoặc tốt hơn 4 Bình Hạng mục 9, Phần 2, Chương V, Mục 2
10 Bộ cần đánh lửa thay đầu bao gồm: Đầu cần P/N 020003000-AK, thanh nối dài P/N 02000400-A140, đầu típ đánh lửa P/N 02000500-A1-12, cáp kết nối P/N 03000300-00-015; bộ phụ kiện lắp đặt hoặc tương đương hoặc tốt hơn 5 Bộ Hạng mục 10, Phần 2, Chương V, Mục 2
11 Bộ chia dầu van bypass Wandfluh (loại 2 cuộn hút), type: PI35V; U: 24VDC, IG: 680 mA;S1=100%ED;VDE0580, S/N:109111765 hoặc tương đương hoặc tốt hơn 1 Bộ Hạng mục 11, Phần 2, Chương V, Mục 2
12 Bộ chia dầu van bypass Wandfluh, type: SIN45V-L23M75; U: 24VDC, IG: 680 mA;S1=100%ED;VDE0580, S/N:10910831002 hoặc tương đương hoặc tốt hơn 1 Bộ Hạng mục 12, Phần 2, Chương V, Mục 2
13 Bộ chia hình camera giám sát ngọn lửa EHM-01-12D hoặc tương đương hoặc tốt hơn 1 Bộ Hạng mục 13, Phần 2, Chương V, Mục 2
14 Bộ chia khí (cả cuộn hút, gioăng) 4V320 - 10; 0,15 - 0,8Mpa hoặc tương đương hoặc tốt hơn 2 Cái Hạng mục 14, Phần 2, Chương V, Mục 2
15 Bộ chia khí (cả cuộn hút, gioăng) SY5220 - 4LZD - C6; 0,1 - 0,7 Mpa hoặc tương đương hoặc tốt hơn 15 Bộ Hạng mục 15, Phần 2, Chương V, Mục 2
16 Bộ chia khí của van cấp dầu (kèm cuộn hút) ASCO Type : 531; Pmax : 10bar hoặc tương đương hoặc tốt hơn 2 Cái Hạng mục 16, Phần 2, Chương V, Mục 2
17 Bộ chia khí SMC SY7220- 4LZD-02; U: 220VAC; Pmax: 0,1-0,7Mpa hoặc tương đương hoặc tốt hơn 5 Bộ Hạng mục 17, Phần 2, Chương V, Mục 2
18 Bộ chia khí SR551 - DN25DW; 220VAC; 5,5VA; 25Mpa hoặc tương đương hoặc tốt hơn 7 Bộ Hạng mục 18, Phần 2, Chương V, Mục 2
19 Bộ chia khí SR551-RN25DWTPC (cho cần đánh lửa của vòi dầu) hoặc tương đương hoặc tốt hơn 9 Cái Hạng mục 19, Phần 2, Chương V, Mục 2
20 Bộ chia khí van Fisher ( kèm theo cuộn hút) 551 G551A005MS, Pmax : 10bar, ASCO hoặc tương đương hoặc tốt hơn 2 Cái Hạng mục 20, Phần 2, Chương V, Mục 2
21 Bộ chia khí-CKD Series: 4F520-15; Pressure: 0.1-1.0 hoặc tương đương hoặc tốt hơn 2 Bộ Hạng mục 21, Phần 2, Chương V, Mục 2
22 Bộ chuyển đổi áp suất EJX430A – EHS4G – 917DB/HE; điện áp 10,5 – 42VDC; Out 4 – 20mA; dải đo: -2,5Kpa – 2,5Kpa hoặc tương đương hoặc tốt hơn 1 Bộ Hạng mục 22, Phần 2, Chương V, Mục 2
23 Bộ chuyển đổi điều khiển từ xa của van TET U : 220 VAC/24 VDC; Output : 4-20 mA; Type : SMC - 04 / JA1.IN.EPC hoặc tương đương hoặc tốt hơn 5 Cái Hạng mục 23, Phần 2, Chương V, Mục 2
24 Bộ chuyển đổi giao thức truyền thông Profibus-DP (RPBA-01) hoặc tương đương hoặc tốt hơn 2 Bộ Hạng mục 24, Phần 2, Chương V, Mục 2
25 Bộ chuyển đổi tín hiệu thiết bị đo độ rung bơm cấp Type CON011 hoặc tương đương hoặc tốt hơn 1 Cái Hạng mục 25, Phần 2, Chương V, Mục 2
26 Bộ điều khiển/giám sát máy cắt JFZ-12FB hoặc tương đương hoặc tốt hơn 1 Bộ Hạng mục 26, Phần 2, Chương V, Mục 2
27 Bộ định vị Model MP16322SLM0; Pk: 1,4 - 6 bar, Iđk: 4-20mA, out: 4-20mA; IP 65 hoặc tương đương hoặc tốt hơn 4 Bộ Hạng mục 27, Phần 2, Chương V, Mục 2
28 Bộ định vị tác động đơn MP100, model: MP16324SRM0 (chuyển động quay, Có Hart+feedback 4-20mA) hoặc tương đương hoặc tốt hơn 1 Cái Hạng mục 28, Phần 2, Chương V, Mục 2
29 Bộ đo dẫn cho nước tinh khiết, bao gồm các PN: 58000301(M300 ISM 1 channel MUlti 1/4DI); PN: 58080274 (cable, ISM 4 wire 25 ft/7.6); PN: 58031407 hoặc tương đương hoặc tốt hơn 1 Bộ Hạng mục 29, Phần 2, Chương V, Mục 2
30 Bộ đổi nguồn TH-1011, điện áp đầu vào 220vac, đầu ra 110Vac hoặc tương đương hoặc tốt hơn 1 bộ Hạng mục 30, Phần 2, Chương V, Mục 2
31 Bộ giảm áp xả tự động Aventics, type: NL4-ACD, P/N: 0821300504, G1/2", 5000l/p (bao gồm cả đồng hồ hiển thị áp suất) hoặc tương đương hoặc tốt hơn 2 Bộ Hạng mục 31, Phần 2, Chương V, Mục 2
32 Bộ giám sát lưu lượng ADS-CB D-1200Pa; 4-20mA; 24VDC hoặc tương đương hoặc tốt hơn 1 Cái Hạng mục 32, Phần 2, Chương V, Mục 2
33 Bộ giám sát ngọn lửa FAU810 hoặc tương đương hoặc tốt hơn 2 Bộ Hạng mục 33, Phần 2, Chương V, Mục 2
34 Bộ gioăng của bộ chia dầu chịu áp suất: 18 Mpa, nhiệt độ: 150 độ C, chịu dầu-(Theo mẫu) hoặc tương đương hoặc tốt hơn 5 Bộ Hạng mục 34, Phần 2, Chương V, Mục 2
35 Bộ gioăng của bộ chia khí SY5220 - 4LZD - C6; P: 0,1 - 0,7 Mpa (7 chi tiết) hoặc tương đương hoặc tốt hơn 5 Bộ Hạng mục 35, Phần 2, Chương V, Mục 2
36 Bộ hiển thị góc mở van đầu đẩy bơm tuần hoàn XMT605 hoặc tương đương hoặc tốt hơn 2 Cái Hạng mục 36, Phần 2, Chương V, Mục 2
37 Bộ kích cao áp (33J, 220VAC/50Hz, NEMA-4X, P/N: 65-HSI-0143) hoặc tương đương hoặc tốt hơn 3 Bộ Hạng mục 37, Phần 2, Chương V, Mục 2
38 Bộ kích đánh lửa vòi đốt dầu (bao gồm cả cáp kết nối cao áp):P/N 07070602-ZZXM, P/N 03000300-00-015 hoặc tương đương hoặc tốt hơn 2 Bộ Hạng mục 38, Phần 2, Chương V, Mục 2
39 Bộ làm khô khí ORION, Type 2900A-W, lưu lượng 29 m3/phút, nhiệt độ khí đầu vào 10-60 độ C, nhiệt độ làm lạnh 3-15 độ C, áp suất làm việc 0,29-0,98 MPa, nhiệt độ nước làm mát 2-34 độ C, Công suất điện 4,2 kW, 400 VAC; môi chất lạnh R410A hoặc tương đương hoặc tốt hơn 1 Bộ Hạng mục 39, Phần 2, Chương V, Mục 2
40 Bộ lọc khí AIR FILTER - 9076M Dixon hoặc tương đương hoặc tốt hơn 1 Bộ Hạng mục 40, Phần 2, Chương V, Mục 2
41 Bộ lọc khí Midiart 2000; 0,2 Mm PTFE, code 17805 - E hoặc tương đương hoặc tốt hơn 4 Bộ Hạng mục 41, Phần 2, Chương V, Mục 2
42 Bo mạch actuator SAIC 1F-SE8.587.402-2; 1400Main PCB; 1400V31 hoặc tương đương hoặc tốt hơn 1 Cái Hạng mục 42, Phần 2, Chương V, Mục 2
43 Bo mạch bảo vệ dùng cho Actuator AS-25F30HN hoặc tương đương hoặc tốt hơn 4 Cái Hạng mục 43, Phần 2, Chương V, Mục 2
44 Bo mạch cánh hướng gió thoát, Model : JDIDL-A hoặc tương đương hoặc tốt hơn 1 Cái Hạng mục 44, Phần 2, Chương V, Mục 2
45 Bo mạch điều khiển và hiển thị của van điều chỉnh 7MIL P/N: 1250-01-1630 hoặc tương đương hoặc tốt hơn 2 Cái Hạng mục 45, Phần 2, Chương V, Mục 2
46 Bo mạch điều khiển van Drehmo ( main 1 : DMC-09B;23431303290-15; main 2 : DMC-02.7B-00-BUS; Main 3 : EMC - model : STL 80-J2Xo-S01-VDC; 5-9V hoặc tương đương hoặc tốt hơn 3 Cái Hạng mục 46, Phần 2, Chương V, Mục 2
47 Bo mạch mở rộng của van điều chỉnh 7MIL P/N: 1133-08-325 hoặc tương đương hoặc tốt hơn 2 Cái Hạng mục 47, Phần 2, Chương V, Mục 2
48 Bo mạch ST- 3D, Vac 400v, Vdc 24v + máy biến áp + bộ nắn dòng xoay thành 1 chiều hoặc tương đương hoặc tốt hơn 4 Bộ Hạng mục 48, Phần 2, Chương V, Mục 2
49 Bo mạch van Drehmo STL80 - JZX0-S01;DMC1000 Nm hoặc tương đương hoặc tốt hơn 1 Cái Hạng mục 49, Phần 2, Chương V, Mục 2
50 Bộ phản hồi vị trí van đi tắt cao áp, hạ áp R-SG16LED + 4K, điện áp cấp 24 VDC hoặc tương đương hoặc tốt hơn 1 Bộ Hạng mục 50, Phần 2, Chương V, Mục 2
51 Bộ thiết bị đo oxy bao gồm P/N 58000301 (M300 ISM 1 Channel Multi 1/4 Din), M300 ISM Sensor Cables P/N 59 902 213, ISM probe P/N: 52 201 209 hoặc tương đương hoặc tốt hơn 1 Bộ Hạng mục 51, Phần 2, Chương V, Mục 2
52 Bộ thiết bị đo PH cho nước; PN 58000301 hoặc tương đương hoặc tốt hơn 1 Bộ Hạng mục 52, Phần 2, Chương V, Mục 2
53 Bộ tiếp địa di động 1 pha 35kV 2 Bộ Hạng mục 53, Phần 2, Chương V, Mục 2
54 Bơm chìm model : KTZ31.5; Điện áp 380V 3 pha, 50 Hz lưu lượng max : 180 GPM hoặc tương đương hoặc tốt hơn 2 Cái Hạng mục 54, Phần 2, Chương V, Mục 2
55 Bơm chìm Model: 250QJ80-200/10, 80m3/h, cột áp H=200; ống xả: 100mm, vật liệu: Gang, P= 75kW, 3 pha, 50hZ, U= 400V/2900rpm (bao gồm cả động cơ) hoặc tương đương hoặc tốt hơn 1 Cái Hạng mục 55, Phần 2, Chương V, Mục 2
56 Bơm chìm model: 300JQ400-45S/2K, 75kW, 3 pha, 50Hz, 400V, 2860rpm hoặc tương đương hoặc tốt hơn 1 Cái Hạng mục 56, Phần 2, Chương V, Mục 2
57 Bơm khí mẫu type: PM24407-86, Nr:2.04933382; 230VAC/50Hz/60W/0.65A/3000v/p; Pm: 2.4 bar; Motortyp: M35) hoặc tương đương hoặc tốt hơn 7 Cái Hạng mục 57, Phần 2, Chương V, Mục 2
58 Bóng đèn máy đo quang Evolution 60S hoặc tương đương hoặc tốt hơn 2 cái Hạng mục 58, Phần 2, Chương V, Mục 2
59 Cảm biến đo độ rung Bently Nevada; Model 330500 hoặc tương đương hoặc tốt hơn 1 Cái Hạng mục 59, Phần 2, Chương V, Mục 2
60 Cảm biến đo mức, model: PS62Y.XXDKE2HAMAX (VEGAPULS 62); 24VDC, out 4-20mA(hart); Tmax 100 độ C; Pmax 16Mpa hoặc tương đương hoặc tốt hơn 2 Cái Hạng mục 60, Phần 2, Chương V, Mục 2
61 Cảm biến đo nhiệt độ P/N: M-08710-01, Pt100, 6 dây, dải đo: 0-300 độ C, phi 6mm hoặc tương đương hoặc tốt hơn 3 Cái Hạng mục 61, Phần 2, Chương V, Mục 2
62 Cảm biến đo nhiệt độ Pt100, Type: M-08842-06; KT: phi 8x 60mmL (loại 2 đầu sensor kép, 06 dây), Dải đo: 0 -100 độ C, CL:0,6 hoặc tương đương hoặc tốt hơn 2 Cái Hạng mục 62, Phần 2, Chương V, Mục 2
63 Cảm biến đo pH, P/N:52003821 (Electr. 3201-UPW-120-NTC pHur-bao gồm cả cáp kết nối dài 10m, dải đo: 0-14) hoặc tương đương hoặc tốt hơn 2 Cái Hạng mục 63, Phần 2, Chương V, Mục 2
64 Cảm biến phát hiện ngọn lửa; UR600IR hoặc tương đương hoặc tốt hơn 2 Bộ Hạng mục 64, Phần 2, Chương V, Mục 2
65 Cảm biến tải trọng cân băng tải nhiên liệu STC-500KG hoặc tương đương hoặc tốt hơn 1 Cái Hạng mục 65, Phần 2, Chương V, Mục 2
66 Camera loại cố định SC - B2331 hoặc tương đương hoặc tốt hơn 1 Bộ Hạng mục 66, Phần 2, Chương V, Mục 2
67 Cánh quạt làm mát động cơ d = 16, D = 110 3 Cái Hạng mục 67, Phần 2, Chương V, Mục 2
68 Cánh quạt làm mát động cơ D = 165mm, d lỗ = 38mm) (Type: Y2 - 132-4.6.8) 3 Cái Hạng mục 68, Phần 2, Chương V, Mục 2
69 Cánh quạt làm mát động cơ d=19, D=110 3 Cái Hạng mục 69, Phần 2, Chương V, Mục 2
70 Cánh quạt làm mát động cơ Y180M-4-V1-TH (D=280mm, d=52mm, L=30mm) 2 Chiếc Hạng mục 70, Phần 2, Chương V, Mục 2
71 Cánh quạt làm mát động cơ Y200-46 3 Cái Hạng mục 71, Phần 2, Chương V, Mục 2
72 Cánh quạt làm mát động cơ Y355M1-4; (D=570mm, d=90mm, L=60mm) 2 Cái Hạng mục 72, Phần 2, Chương V, Mục 2
73 Cánh quạt loại Y160-4.6.8 (D trục 43mm, D cánh 236mm) 3 Cái Hạng mục 73, Phần 2, Chương V, Mục 2
74 Cáp kết nối cảm biến đo độ rung 330500 Velomitor loại: P/N 84661-17 hoặc tương đương hoặc tốt hơn 2 Cái Hạng mục 74, Phần 2, Chương V, Mục 2
75 Cáp kết nối Model: 84661-25; Part number:84661-25, dài 7.6m, vỏ bọc thép không gỉ (Kết nối với cảm biến đo độ rung P/N 330500) hoặc tương đương hoặc tốt hơn 2 Cái Hạng mục 75, Phần 2, Chương V, Mục 2
76 Cầu chì module HART Model : 0273.050H(50mA, 125V) hoặc tương đương hoặc tốt hơn 50 Cái Hạng mục 76, Phần 2, Chương V, Mục 2
77 Chổi than, SL-D374N hoặc tương đương hoặc tốt hơn 82 Cái Hạng mục 77, Phần 2, Chương V, Mục 2
78 Cơ cấu dẫn động của cần đánh lửa vòi dầu, model JCZS40x500-R; 0.1-1.0Mpa hoặc tương đương hoặc tốt hơn 2 Cái Hạng mục 78, Phần 2, Chương V, Mục 2
79 Cơ cấu dẫn động, model:CA-02HR (có phần điều khiển tách rời), momen max: 250 Nm, nhiệt độ làm việc: max 120 độ C; nguồn: 400VAC/3phs/50Hz; out: 4-20mA (thiết lập chế độ vận hành quay thuận và ngược) hoặc tương đương hoặc tốt hơn 1 Bộ Hạng mục 79, Phần 2, Chương V, Mục 2, Phần 2, Chương V, Mục 2
80 Công tắc báo mức Model: OPTISWITCH 330 độ C Nguyên lý: cảm biến độ rung (tunning fork) Áp suất làm việc: -1 ... 25 bar; Kết nối G 1 1/2" A PN25 DIN3852-A; Vật liệu: Thép 316L Nhiệt độ làm việc: -50°...250°C Đầu ra: DPDT, 20...72V DC/20...253V AC (3A) Cấp bảo vệ IP66/IP67; Chiều sâu chèn: 350 mm hoặc tương đương hoặc tốt hơn 5 Cái Hạng mục 80, Phần 2, Chương V, Mục 2
81 Công tắc điện từ XS118BLFAL2; 230VAC;5VA hoặc tương đương hoặc tốt hơn 2 Cái Hạng mục 81, Phần 2, Chương V, Mục 2
82 Công tắc nhiệt độ Wika, model: TGT55+8xx, đường kính mặt: 160mm, dải đo:0-500 độ C, ren: M27x2mm (đầu đo dài: 90mm) hoặc tương đương hoặc tốt hơn 2 Cái Hạng mục 82, Phần 2, Chương V, Mục 2
83 Công tắc tơ RMK500, GB14048.4, Ith=500A, cuôn hút 220 VAC hoặc tương đương hoặc tốt hơn 1 Cái Hạng mục 83, Phần 2, Chương V, Mục 2
84 Công tắc từ Airtac CS-1, U: 220VAC/50Hz hoặc tương đương hoặc tốt hơn 2 Cái Hạng mục 84, Phần 2, Chương V, Mục 2
85 Cút 90 độ Inox; SS316; 8 x 8mm 61 Cái Hạng mục 85, Phần 2, Chương V, Mục 2
86 Cút 90 độ phi 8 vật liệu đồng; hai đầu ren (của bộ giảm áp vòi dầu) 8 Bộ Hạng mục 86, Phần 2, Chương V, Mục 2
87 Cút nối 1/4' NPT x tube 16mm; vật liệu đồng 8 Cái Hạng mục 87, Phần 2, Chương V, Mục 2
88 Cút nối 2 đường xung ; T-1/4'MNPT x P8 mm 10 Cái Hạng mục 88, Phần 2, Chương V, Mục 2
89 Cút nối 3 ngả (2 đầu nối ống mềm 16mm) Tube 16x1/2 5 Cái Hạng mục 89, Phần 2, Chương V, Mục 2
90 Cút nối bộ chia khí vòi dầu cút thẳng; bằng đồng Tube 8mm x 1/4'; MNPT 3 Cái Hạng mục 90, Phần 2, Chương V, Mục 2
91 Cút nối bộ chia khí vòi dầu cút vuông; bằng đồng Tube 8mm x 1/4'; MNPT 3 Cái Hạng mục 91, Phần 2, Chương V, Mục 2
92 Cút nối Desto chữ T ren 1/4" x tube10 x tube 4mm 12 Cái Hạng mục 92, Phần 2, Chương V, Mục 2
93 Cút nối Desto; phi 10 - phi 8 23 Cái Hạng mục 93, Phần 2, Chương V, Mục 2
94 Cút nối loại 1/2 NPT X tube 16 mm; vật liệu đồng 13 Cái Hạng mục 94, Phần 2, Chương V, Mục 2
95 Cút nối ống 2 đầu ren ngoài (1 đầu 1/2"-12 và 1 đầu M20x1,75) 13 Cái Hạng mục 95, Phần 2, Chương V, Mục 2
96 Cút nối ống mềm Loại 3/8 NPT X tube 16 mm; Desto 8 Cái Hạng mục 96, Phần 2, Chương V, Mục 2
97 Cút nối ống mềm vào máng cáp, kích thước: 1 1/4" (34), vật liệu inox304 20 Cái Hạng mục 97, Phần 2, Chương V, Mục 2
98 Cút nối ống mềm vào ống kẽm kích thước :11/4"(34)/42, vật liệu inox304 15 Cái Hạng mục 98, Phần 2, Chương V, Mục 2
99 Cút nối ống mềm vào ống kẽm kích thước 11/4' (34), vật liệu inox 304 30 Cái Hạng mục 99, Phần 2, Chương V, Mục 2
100 Cút nối ống mềm vật liệu đồng1/8' MNPT X 8mm 13 Cái Hạng mục 100, Phần 2, Chương V, Mục 2
101 Cút nối ống T mềm Desto phi 10-8 6 Cái Hạng mục 101, Phần 2, Chương V, Mục 2
102 Cút nối phi 8 x 1/4' MNPT 15 Cái Hạng mục 102, Phần 2, Chương V, Mục 2
103 Cút nối thẳng Inox; SS316; 10 x 10mm 8 Cái Hạng mục 103, Phần 2, Chương V, Mục 2
104 Cút nối thẳng Inox; SS316; 8 x 8mm 18 Cái Hạng mục 104, Phần 2, Chương V, Mục 2
105 Cút nối thẳng sắt mạ kẽm phi 34 13 Cái Hạng mục 105, Phần 2, Chương V, Mục 2
106 Cút nối thẳng thép mạ kẽm phi 21 (ren ngoài) 8 Cái Hạng mục 106, Phần 2, Chương V, Mục 2
107 Cút nối Tube 1/2" x phi 12 28 Cái Hạng mục 107, Phần 2, Chương V, Mục 2
108 Cút nối tube Connector, 1/4" MNPTx8mm OD 5 Cái Hạng mục 108, Phần 2, Chương V, Mục 2
109 Cút nối tube Connector-elbow, 1/4" MNPTx8mm OD 4 Cái Hạng mục 109, Phần 2, Chương V, Mục 2
110 Cút nối vào đầu bộ giảm áp 1/8" MNPT x phi 14; Vật liệu Inox 5 Cái Hạng mục 110, Phần 2, Chương V, Mục 2
111 Cút nối vuông 2 đường xung; T-1/4' MNPT x P 8mm 15 Cái Hạng mục 111, Phần 2, Chương V, Mục 2
112 Cút nối vuông Inox; SS316; 10 x 10mm 6 Cái Hạng mục 112, Phần 2, Chương V, Mục 2
113 Cút nối vuông máy nén khí DESTO Tube 10mm x 1/4'; MNPT 8 Cái Hạng mục 113, Phần 2, Chương V, Mục 2
114 Đai cổ cáp cho ống luồn dây loại sun vặn xoắn đai thép phi 21 32 Cái Hạng mục 114, Phần 2, Chương V, Mục 2
115 Đầu gia nhiệt bộ gia nhiệt khí sục phễu tro lọc bụi N=3kW; L=1250mm 2 Cái Hạng mục 115, Phần 2, Chương V, Mục 2
116 Dây của thiết bị đo nồng độ silica 5 Cái Hạng mục 116, Phần 2, Chương V, Mục 2
117 Đèn thoát nạn ( Exit ) Model AED 818 hoặc tương đương hoặc tốt hơn 13 Cái Hạng mục 117, Phần 2, Chương V, Mục 2
118 Điện cực ống thủy tối bao hơi KT: Đường kính phi 26x12mm, chiều dài: 120mm 6 Cái Hạng mục 118, Phần 2, Chương V, Mục 2
119 Điện cực ống thủy tối bao hơi, DJY2212-87 hoặc tương đương hoặc tốt hơn 6 Cái Hạng mục 119, Phần 2, Chương V, Mục 2
120 Động cơ 1 chiều ZDP132-3 hoặc tương đương hoặc tốt hơn 1 Cái Hạng mục 120, Phần 2, Chương V, Mục 2
121 Động cơ phụ bộ sấy 1 Cái Hạng mục 121, Phần 2, Chương V, Mục 2
122 Động cơ xoay chiều bộ giám sát ngọn lửa, model 3~Mot M2BAX132SB2, 7,5kW hoặc tương đương hoặc tốt hơn 1 Cái Hạng mục 122, Phần 2, Chương V, Mục 2
123 Đồng hồ vạn năng, Model: Fluke 87-5/E2 KIT hoặc tương đương hoặc tốt hơn 2 Cái Hạng mục 123, Phần 2, Chương V, Mục 2
124 Gen top cách điện hạ áp, chịu nhiệt phi 15 38 Mét Hạng mục 124, Phần 2, Chương V, Mục 2
125 Gioăng bộ chia khí SR551 - DN25DW hoặc tương đương hoặc tốt hơn 19 Bộ Hạng mục 125, Phần 2, Chương V, Mục 2
126 Gioăng bộ chia khí SR551-RN25 DWTPC hoặc tương đương hoặc tốt hơn 19 Bộ Hạng mục 126, Phần 2, Chương V, Mục 2
127 Jack tín hiệu Camera 50 Cái Hạng mục 127, Phần 2, Chương V, Mục 2
128 Khí O2 công nghiệp TCVH (10kg khí/bình), độ sạch khí >= 99.6% phục vụ thí nghiệm hóa - bom nhiệt lượng 7 Chai Hạng mục 128, Phần 2, Chương V, Mục 2
129 Màn hình HMI CompAir, model:C20606/130; s/n: 1706, soft ver. C20627/100/UN/B4 hoặc tương đương hoặc tốt hơn 1 Bộ Hạng mục 129, Phần 2, Chương V, Mục 2
130 Máy bộ đàm TK3407; 16 kênh; 5W hoặc tương đương hoặc tốt hơn 9 Cái Hạng mục 130, Phần 2, Chương V, Mục 2
131 Máy đo nhiệt độ Fluke 62 hoặc tương đương hoặc tốt hơn 2 Cái Hạng mục 131, Phần 2, Chương V, Mục 2
132 MBA + Bo mạch của van + bo mạch hiển thị của van + Bo mạch điều khiển lựa chọn chế độ 5 Bộ Hạng mục 132, Phần 2, Chương V, Mục 2
133 Module giám sát ngọn lửa; MFD.SA U:220VAC hoặc tương đương hoặc tốt hơn 2 Bộ Hạng mục 133, Phần 2, Chương V, Mục 2
134 Module vào ra từ xa (bao gồm bộ đk và node vào ra từ xa) 1C31203G01/ 1C31204G01 hoặc tương đương hoặc tốt hơn 1 Bộ Hạng mục 134, Phần 2, Chương V, Mục 2
135 Ống gen thủy tinh cách điện phi 10mm 3 Mét Hạng mục 135, Phần 2, Chương V, Mục 2
136 Ống gen thủy tinh cách điện phi 3mm 10 Mét Hạng mục 136, Phần 2, Chương V, Mục 2
137 Ống gen thủy tinh cách điện phi 4mm 48 Mét Hạng mục 137, Phần 2, Chương V, Mục 2
138 Ống gen thủy tinh cách điện phi 5mm 39 Mét Hạng mục 138, Phần 2, Chương V, Mục 2
139 Ống gen thủy tinh cách điện phi 6mm 360 Mét Hạng mục 139, Phần 2, Chương V, Mục 2
140 Ống gen thủy tinh cách điện phi 7mm 372 Mét Hạng mục 140, Phần 2, Chương V, Mục 2
141 Ống gen thủy tinh cách điện phi 9mm 250 Mét Hạng mục 141, Phần 2, Chương V, Mục 2
142 Ống luồn dây chịu nhiệt Delikon, model: SM7000112, kích thước 11/4" (34), ID (32mm)xOD(35mm) hoặc tương đương hoặc tốt hơn 45 Mét Hạng mục 142, Phần 2, Chương V, Mục 2
143 Ống luồn dây chịu nhiệt, Model OMI114 hoặc tương đương hoặc tốt hơn 8 Mét Hạng mục 143, Phần 2, Chương V, Mục 2
144 Ống luồn dây điện có gân thép; 1/2'; ID : 15.8 mm; OD : 19,2mm 210 Mét Hạng mục 144, Phần 2, Chương V, Mục 2
145 Ống luồn dây điện loại mềm gân xoắn có đai thép phi 90 30 Mét Hạng mục 145, Phần 2, Chương V, Mục 2
146 Ống luồn dây điện loại mềm, gân xoắn có đai thép phi 110 4 Mét Hạng mục 146, Phần 2, Chương V, Mục 2
147 Ống luồn dây điện loại mềm, gân xoắn có đai thép phi 34 50 Mét Hạng mục 147, Phần 2, Chương V, Mục 2
148 Ống luồn dây điện loại mềm, gân xoắn có đai thép phi 50 18 Mét Hạng mục 148, Phần 2, Chương V, Mục 2
149 Ống luồn dây điện loại sun vặn xoắn phi 32 5 Mét Hạng mục 149, Phần 2, Chương V, Mục 2
150 Ống luồn dây điện phi 21 75 Mét Hạng mục 150, Phần 2, Chương V, Mục 2
151 Ống luồn dây điện PVC màu trắng phi 20 65 Mét Hạng mục 151, Phần 2, Chương V, Mục 2
152 Ống ruột gà fi 20 15 Mét Hạng mục 152, Phần 2, Chương V, Mục 2
153 Ống sun đai thép phi 27 5 Mét Hạng mục 153, Phần 2, Chương V, Mục 2
154 Ống xung nhựa mềm loại D16mmXD12mm 60 Mét Hạng mục 154, Phần 2, Chương V, Mục 2
155 Ống xung nhựa mềm trắng (super Flexible nylon pressure tube-hãng Chinaust plastics), model: NSFM, 6x4-201208021540C hoặc tương đương hoặc tốt hơn 20 Mét Hạng mục 155, Phần 2, Chương V, Mục 2
156 Ống xung nhựa mềm, Kích cỡ OD phi 10mm; ID phi 6mm; chịu áp lực max 12Bar; chịu nhiệt độ >120 độ C 94 Mét Hạng mục 156, Phần 2, Chương V, Mục 2
157 Ống xung nhựa mềm; nhựa trắng dẻo kích cỡ OD 12mm x ID 8mm; chịu áp suất 10BAR; nhiệt độ 120 độ C 110 Mét Hạng mục 157, Phần 2, Chương V, Mục 2
158 Ống xung nhựa trắng 4mm Pmax: 12 Bar; Nhiệt độ: 120 độ C 24 Mét Hạng mục 158, Phần 2, Chương V, Mục 2
159 Ống xung nhựa trắng phi 6 mm, chất liệu: PTFE, chịu nhiệt 150 độ C, áp suất: 1 Mpa, chịu axit ăn mòn cao 25 Mét Hạng mục 159, Phần 2, Chương V, Mục 2
160 Ống xung nhựa trắng phi 6 x 4mm; áp lực 10Bar; nhiệt độ >80 độ C 52 Mét Hạng mục 160, Phần 2, Chương V, Mục 2
161 Rơ le đo tốc độ gió tủ kích từ máy phát, hãng Tohnic, loại FSW- T1 hoặc tương đương hoặc tốt hơn 1 Chiếc Hạng mục 161, Phần 2, Chương V, Mục 2
162 Rơ le thời gian H3CT, U: 220VAC hoặc tương đương hoặc tốt hơn 2 Cái Hạng mục 162, Phần 2, Chương V, Mục 2
163 Rơ le thời gian off-delay H3CR-H8L; U:220VAC hoặc tương đương hoặc tốt hơn 20 Cái Hạng mục 163, Phần 2, Chương V, Mục 2
164 Rơ le trung gian 24VDC; loại 8 chân 20 Cái Hạng mục 164, Phần 2, Chương V, Mục 2
165 Rơ le trung gian HH23PW-FL (100VAC) hoặc tương đương hoặc tốt hơn 1 cái Hạng mục 165, Phần 2, Chương V, Mục 2
166 Rơ le trung gian MK3 - 10A, 220VAC + socket hoặc tương đương hoặc tốt hơn 40 Cái Hạng mục 166, Phần 2, Chương V, Mục 2
167 Rơ le trung gian Schneider RXM2AB2P7; Ucoil 230VAC/50Hz; 6A; 8 chân hoặc tương đương hoặc tốt hơn 179 Cái Hạng mục 167, Phần 2, Chương V, Mục 2
168 Rơ le trung gian Schneider RXM4AB2P7; Ucoil 230VAC/50Hz; 6A; 14 chân hoặc tương đương hoặc tốt hơn 200 Cái Hạng mục 168, Phần 2, Chương V, Mục 2
169 Sứ điện trở đầu ra MBA trường lọc bụi 150 ôm; 1000W 2 Cái Hạng mục 169, Phần 2, Chương V, Mục 2
170 Switch cơ Euchner, Model: NZ1PS510-M, Ie:6A,Ue:230V-AC15; 1NO+1NC; IEC60947-5-1/eN50041; IP67, KT bắt bu lông (4 lỗ): 60 x 30 (loại có cần gạt điều chỉnh) hoặc tương đương hoặc tốt hơn 7 Cái Hạng mục 170, Phần 2, Chương V, Mục 2
171 Temperature sensor Type K, P/N: M-07118-02, chất liệu loại chống mài mòn: 316LSS, dải đo: 0-420 độ C, Kích thước: L x L1: 420 x 230 mm, bước ren: M27x2p hoặc tương đương hoặc tốt hơn 6 Cái Hạng mục 171, Phần 2, Chương V, Mục 2
172 Thiết bị đo lưu lượng gió EJX110A-EfS4J-917DB/he hoặc tương đương hoặc tốt hơn 1 Cái Hạng mục 172, Phần 2, Chương V, Mục 2
173 Thiết bị đo nhiệt độ (bao gồm cảm biến loại K và Transmitter), PN: M-78060-01; KT:L=780, Phi 6, Ren M27x2,Loại phòng nổ hoặc tương đương hoặc tốt hơn 1 Bộ Hạng mục 173, Phần 2, Chương V, Mục 2
174 Thiết bị đo nhiệt độ (bao gồm cảm biến loại PT100 và Transmitter), PN: M-12060-01; KT: L=120, Phi 6, Ren M27x2,Loại phòng nổ hoặc tương đương hoặc tốt hơn 1 Bộ Hạng mục 174, Phần 2, Chương V, Mục 2
175 Thiết bị đo nhiệt độ Loại K, PN: M-07118-01, chất liệu: chống mài mòn. 316LSS, dải đo 0 - 420 độ C. Kích thước: L x L1: 550 x 380mm hoặc tương đương hoặc tốt hơn 1 Cái Hạng mục 175, Phần 2, Chương V, Mục 2
176 Thiết bị đo nhiệt độ loại K, PN: M-08188-01(Single, Class2 / IEC 60584 Bare wire 3.2mm Insulator : PS0; Protecting Tube : CERAMIC Connection: Thread, M27x2P hoặc tương đương hoặc tốt hơn 3 Cái Hạng mục 176, Phần 2, Chương V, Mục 2
177 Thiết bị đo nhiệt độ loại K, PN: M-08188-02 (Single, Class2/IEC 60584 Bare wire phi 3.2mm Insulator : PS0 Protecting Tube: CERAMIC Protecting Insertion length: 230mm Connection: Thread, M27x2P(Male) hoặc tương đương hoặc tốt hơn 3 Cái Hạng mục 177, Phần 2, Chương V, Mục 2
178 Thiết bị đo tốc độ loại TACHTROL; PN: T77630-10; 80-264VAC; 50-60Hz; 12-30VDC (bao gồm bộ chuyển đổi, hiển thị và sensor) hoặc tương đương hoặc tốt hơn 1 Bộ Hạng mục 178, Phần 2, Chương V, Mục 2
179 Transmitter của thiết bị đo mức kiểu phao từ UHC (UHZ), TSKT: U:24VDC, out: 4-20 mA, dải đo: 0-1500 mm (SUS316) hoặc tương đương hoặc tốt hơn 1 Cái Hạng mục 179, Phần 2, Chương V, Mục 2
180 Tủ chia khí vòi dầu và cần đánh lửa, Model: SCB2SV (nguồn:220 VAC, SUP. 0.14~0.7Mpa); kết nối: Rc1/4; Solenoid valve single acting 454S202K-J3, Solenoid valve double acting 454D202K-J3 hoặc tương đương hoặc tốt hơn 4 Cái Hạng mục 180, Phần 2, Chương V, Mục 2
181 Van 5 ngả Swagelok, model: SS-V5NBFS8-FL, kích thước 2 lỗ xung 45mm,1/2" FNPT; P: 42 MPa, nhiệt độ: 1200 độ F hoặc tương đương hoặc tốt hơn 1 Bộ Hạng mục 181, Phần 2, Chương V, Mục 2
182 Van điện từ Asco, catgno: SCG353A043, S/N: S046353, Air: 0,35-8,5 bar, Pipe:G3/4, Orf:25mm hoặc tương đương hoặc tốt hơn 5 Cái Hạng mục 182, Phần 2, Chương V, Mục 2
183 Van điện từ xả tải Model 6014 D 2.5 FKM MS hoặc tương đương hoặc tốt hơn 2 Cái Hạng mục 183, Phần 2, Chương V, Mục 2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->