Gói thầu: Gói thầu số 02: Cáp các loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220244364-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sài Gòn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Cáp các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220233566 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-28 14:40:00 đến ngày 2022-03-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,037,083,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,500,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.36E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.808E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) thực hiện từ năm 2018 đến nay (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng;+ Giá trị tối thiểu của hợp đồng: 6.400.000.000 VNĐ (chỉ tính trên phần hàng hóa tương tự hàng hóa chào thầu trong hợp đồng, khái niệm về hàng hóa tương tự theo ghi chú). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.400.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết đáp ứng yêu cầu sau: Nếu trong thời gian bảo hành hàng hóa xảy ra tình trạng hư hỏng hoặc thiếu sót một phần hay toàn bộ, hoặc không phù hợp với qui định của hợp đồng mà nguyên nhân do lỗi của nhà sản xuất hoặc Nhà thầu, thì Nhà thầu phải phải có trách nhiệm sửa chữa hoặc thay thế hàng mới hoặc các bộ phận liên quan trong thời gian hợp lý (nhưng không quá 15 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Chủ đầu tư). Mọi chi phí có liên quan đến công tác sửa chữa, thay thế hàng hóa do nhà thầu thanh toán. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Sài Gòn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Cáp các loại Gói thầu số 02: Cáp các loại 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không có yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa dưới hình thức văn bản, bản vẽ và số liệu các tài liệu sau: a. Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. b. Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. c. Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa (kèm theo bản vẽ để mô tả nếu cần). Các nội dung yêu cầu khác phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào thầu là giá đến kho của Chủ đầu tư, đã bao gồm đầy đủ thiết bị, phụ kiện (như mô tả trong Chương V) và các chi phí dịch vụ kỹ thuật để thực hiện gói thầu. - Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). - Địa điểm kho của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sài Gòn, số 02 Nguyễn Văn Cừ, Phường Cầu Kho, Quận 1, TP.HCM. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | các tài liệu phải nộp trong HSDT như yêu cầu trong Chương IV – Biểu mẫu dự thầu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Chương III – Tiêu chuần đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi Nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH – Công ty Điện lực Sài Gòn
Địa chỉ: Số 01 Võ Văn Tần – P Võ Thị Sáu – Q3 - TP. HCM
Điện Thoại: (028) 39.939.880 - Fax: (028) 39.14 66 14. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi Nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH – Công ty Điện lực Sài Gòn Địa chỉ: Số 01 Võ Văn Tần – P Võ Thị Sáu – Q3 - TP. HCM Điện Thoại: (028) 39.939.880 - Fax: (028) 39.14 66 14. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi Nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH – Công ty Điện lực Sài Gòn Địa chỉ: Số 01 Võ Văn Tần – P Võ Thị Sáu – Q3 - TP. HCM Điện Thoại: (028) 39.939.880 - Fax: (028) 39.14 66 14. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi Nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH – Công ty Điện lực Sài Gòn Địa chỉ: Số 01 Võ Văn Tần – P Võ Thị Sáu – Q3 - TP. HCM Điện Thoại: (028) 39.939.880 - Fax: (028) 39.14 66 14. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp đồng bọc 240mm2 | 500 | Mét | Theo TCKT đính kèm | ||
| 2 | Cáp đồng bọc 24kV 50mm2 | 500 | mét | Theo TCKT đính kèm | ||
| 3 | Cáp đồng bọc 300mm2 | 500 | mét | Theo TCKT đính kèm | ||
| 4 | Cáp đồng bọc 50mm2 | 150 | mét | Theo TCKT đính kèm | ||
| 5 | Cáp đồng bọc 95mm2 | 500 | mét | Theo TCKT đính kèm | ||
| 6 | Cáp đồng bọc hạ thế 25mm2 | 2.000 | mét | Theo TCKT đính kèm | ||
| 7 | Cáp đồng kiểm tra 4*2,5 mm2 | 3.500 | mét | Theo TCKT đính kèm | ||
| 8 | Cáp đồng trần 25mm2 | 400 | mét | Cáp đồng trần 25mm2 | ||
| 9 | Cáp Duplex 2x10mm2 (lõi đồng) | 2.000 | mét | Theo TCKT đính kèm | ||
| 10 | Cáp Duplex 2x16mm2 (lõi đồng) | 600 | mét | Theo TCKT đính kèm | ||
| 11 | Cáp muller 2x16mm2 (lõi đồng) | 2.500 | mét | Theo TCKT đính kèm | ||
| 12 | Cáp muller 3x25+1x16 mm2 (lõi đồng) | 1.500 | mét | Theo TCKT đính kèm | ||
| 13 | Cáp Muller 3x50+1x25mm2 (lõi đồng) | 100 | mét | Theo TCKT đính kèm | ||
| 14 | Cáp muller 3x95+1x50 mm2 (lõi đồng) | 200 | mét | Theo TCKT đính kèm | ||
| 15 | Cáp quaduplex 3*25+1*16mm2 đồng | 2.000 | mét | Theo TCKT đính kèm | ||
| 16 | Cáp xoắn treo hạ thế 4x50mm2 (lõi nhôm) | 400 | mét | Theo TCKT đính kèm | ||
| 17 | Cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 (lõi nhôm) | 12.000 | mét | Theo TCKT đính kèm | ||
| 18 | Cáp ngầm hạ thế 2x10mm2 (lõi đồng) | 3.000 | mét | Theo TCKT đính kèm | ||
| 19 | Cáp ngầm hạ thế 2x16mm2 (lõi đồng) | 3.500 | mét | Theo TCKT đính kèm | ||
| 20 | Cáp ngầm hạ thế 3x25 +1x16mm2 (lõi đồng) | 4.500 | mét | Theo TCKT đính kèm | ||
| 21 | Cáp ngầm hạ thế 3x50+1x25mm2 (lõi đồng) | 1.500 | mét | Theo TCKT đính kèm | ||
| 22 | Cáp ngầm hạ thế 3x70+1x35mm2 (lõi đồng) | 500 | mét | Theo TCKT đính kèm | ||
| 23 | Cáp ngầm hạ thế 3x95+1x50mm2 (lõi đồng) | 1.500 | mét | Theo TCKT đính kèm | ||
| 24 | Cáp ngầm hạ thế 3x240+1x120mm2 (lõi đồng) | 500 | mét | Theo TCKT đính kèm | ||
| 25 | Cáp ngầm hạ thế 3x240+1x120 mm2 (lõi nhôm) | 500 | mét | Theo TCKT đính kèm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.36E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.808E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) thực hiện từ năm 2018 đến nay (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng;+ Giá trị tối thiểu của hợp đồng: 6.400.000.000 VNĐ (chỉ tính trên phần hàng hóa tương tự hàng hóa chào thầu trong hợp đồng, khái niệm về hàng hóa tương tự theo ghi chú). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.400.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết đáp ứng yêu cầu sau: Nếu trong thời gian bảo hành hàng hóa xảy ra tình trạng hư hỏng hoặc thiếu sót một phần hay toàn bộ, hoặc không phù hợp với qui định của hợp đồng mà nguyên nhân do lỗi của nhà sản xuất hoặc Nhà thầu, thì Nhà thầu phải phải có trách nhiệm sửa chữa hoặc thay thế hàng mới hoặc các bộ phận liên quan trong thời gian hợp lý (nhưng không quá 15 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Chủ đầu tư). Mọi chi phí có liên quan đến công tác sửa chữa, thay thế hàng hóa do nhà thầu thanh toán. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi