Gói thầu: Xây dựng nhà dịch vụ khách hàng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220244831-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Phước |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà dịch vụ khách hàng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220244788 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-28 14:53:00 đến ngày 2022-03-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,252,638,677 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.878958016E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.75791603E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.276.847.074 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.830.541.222 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc, kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 07 năm (tính từ ngày cấp bằng Đại học đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu phải đính kèm Bảng lý lịch trích ngang nêu rõ quá trình công tác và kinh nghiệm đã qua và các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu.+ Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản sao chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III có tính chất và quy mô tương tự công trình trong gói thầu này.+ Các tài liệu khác có liên quan khác.+ Chỉ huy trưởng công trình không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong 01 công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ≥ 05 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng.- Đã tham gia thi công hoàn thành ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc cao hơn- Đính kèm Bảng lý lịch trích ngang nêu rõ quá trình công tác, bằng cấp và kinh nghiệm đã qua để chứng minh.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng.+ Bản kê khai năng lực và kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ≥ 05 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng.- Đã tham gia thi công hoàn thành ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc cao hơn.- Đính kèm Bảng lý lịch trích ngang nêu rõ quá trình công tác, bằng cấp và kinh nghiệm đã qua để chứng minh.+ Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kiến trúc sư.+ Bản kê khai năng lực và kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật chuyên ngành Trắc địa, Địa chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã có ≥ 03 năm kinh nghiệm trong công tác trắc đạc thi công xây dựng;- Đính kèm Bảng lý lịch trích ngang nêu rõ quá trình công tác, bằng cấp và kinh nghiệm đã qua và các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa, Địa chính;+ Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu.+ Bản kê khai năng lực và kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã có ≥ 03 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng, đã tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự.- Đính kèm Bảng lý lịch trích ngang nêu rõ quá trình công tác, bằng cấp và kinh nghiệm đã qua và các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp trung cấp điện trở lên;+ Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu.+ Bản kê khai năng lực và kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bộ phận phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên lên thuộc một trong các chuyên ngành: an toàn lao động, điện, điện tử, cơ điện, cơ khí, xây dựng.Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng Đại học đến thời điểm đóng thầuTài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp Đại học- Có bản sao y công chứng Chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ PCCC hoặc Chứng nhận đào tạo về An toàn lao động còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu.- Bản kê khai năng lực và kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu nhà thầu phải đáp ứng 25 công nhân tham gia thi công liên tục cho công trình trong đó phải có tối thiểu 15 công nhân đã được đào tạo, bao gồm 13 thợ xây dựng, 2 thợ điện nước (đính kèm chứng nhận đào tạo bậc thợ, bản sao chứng thực bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận, có bản sao hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân hàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1 công nhân là thợ hàn có 1 năm kinh nghiệm tham gia công trình phải có bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo thợ hàn, phải có chứng nhận được học qua khoá huấn luyện về an toàn lao động và có bản sao hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Có thiết bị định vị, đo đạc công trình (kinh vĩ: ≥ 1 máy, thủy bình ≥ 1 máy, toàn đạc ≥ 1 máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc sử dụng cho công trình phải đảm bảo vận hành tốt theo quy định của nhà nước về máy móc thiết bị sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện công suất ≥ 100kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc sử dụng cho công trình phải đảm bảo vận hành tốt theo quy định của nhà nước về máy móc thiết bị sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc sử dụng cho công trình phải đảm bảo vận hành tốt theo quy định của nhà nước về máy móc thiết bị sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe tải vận chuyển ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc sử dụng cho công trình phải đảm bảo vận hành tốt theo quy định của nhà nước về máy móc thiết bị sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào tối thiểu có gàu xúc(0.7 -1.6) m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc sử dụng cho công trình phải đảm bảo vận hành tốt theo quy định của nhà nước về máy móc thiết bị sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc sử dụng cho công trình phải đảm bảo vận hành tốt theo quy định của nhà nước về máy móc thiết bị sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông và trộn vữa tại hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc sử dụng cho công trình phải đảm bảo vận hành tốt theo quy định của nhà nước về máy móc thiết bị sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc sử dụng cho công trình phải đảm bảo vận hành tốt theo quy định của nhà nước về máy móc thiết bị sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bình Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng nhà dịch vụ khách hàng Nhà dịch vụ khách hàng Điện lực Hớn Quản 105 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bình Phước, số 905 QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước, số điện thoại 02713936588, fax 02713879198 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905 QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước, số điện thoại 02713936588, fax 02713879198 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905 QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước, số điện thoại 02713936588, fax 02713879198 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905 QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước, số điện thoại 02713936588, fax 02713879198 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU - KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các công trình hiện hữu (nhà để xe) bao gồm cả đơn giá tập kết vật liệu đúng nơi quy định | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ công trình theo HSTK |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ công trình theo HSTK |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô đi đổ đúng nơi quy định | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ công trình theo HSTK |
| 5 | Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng móng, chiều rộng móng | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 5,974 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 5,834 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1,664 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1,044 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 2,953 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,805 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 9,477 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,352 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1,943 | tấn |
| 16 | Xây gạch thẻ, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 8,741 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 11,49 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,353 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1,606 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 19,133 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,583 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 3,119 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 43,678 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 5,811 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1,943 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,419 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 15,171 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,572 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,669 | tấn |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1,453 | 100m3 |
| 33 | Cung cấp đất sỏi đỏ, đất cấp III nâng nền | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 98,07 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 18,756 | m3 |
| 35 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công để tận dụng lại (cửa nhà làm việc HH), bốc xếp để đúng nơi quy định | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 5,84 | m2 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu gạch đá (hành lang nhà làm việc HH), bao gồm cả đơn giá bốc xếp vật liệu thải lên phương tiện và vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 4,752 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,617 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 92,948 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 8,002 | m3 |
| 41 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường hộp gen thẳng chiều dày | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1,515 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài xây gạch, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 426,192 | m2 |
| 43 | Trát tường trong xây gạch, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 611,587 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 115,733 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 26,51 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 258,95 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1.037,779 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 798,963 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 426,192 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1.410,55 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM, có trộn với Sika, mác 150 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 94,96 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 94,96 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch 800x800mm siêu bóng kiếng, công nghệ na nô | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 373,77 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn khu WC bằng gạch 600x600mm bóng mờ, công nghệ nano | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 24 | m2 |
| 55 | Công tác ốp, lát đá granit tự nhiên vào Bậc cấp | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 56 | Công tác ốp, lát đá granit tự nhiên vào câu thang | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 18,485 | m2 |
| 57 | Công tác ốp, lát đá granit tự nhiên vào mặt bệ các loại | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x800 mm siêu bóng kiếng, công nghệ nano | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 19,82 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm siêu bóng kiếng, công nghệ nano | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 127,04 | m2 |
| 60 | Công tác ốp đá tổ ong kt 150x300x1.2 không vát cạnh | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 22,995 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 229,8 | m |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 162,4 | m |
| 63 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi bản lề sàn, kính trong cường lực dày 10mm, theo thiết kế (bao gồm khung bao và đầy đủ phụ kiện: bản lề, tay nắm, khoen móc khóa, chốt cài...) | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 8,84 | m2 |
| 64 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm kính, khung nhôm hệ 1000, kính trong cường lực dày 8mm, theo thiết kế (bao gồm khung bao và đầy đủ phụ kiện: bản lề, tay nắm, khoen móc khóa, chốt cài...) | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 42,25 | m2 |
| 65 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm kính, khung nhôm hệ 1000, kính trong cường lực dày 8mm, theo thiết kế (bao gồm khung bao và đầy đủ phụ kiện: bản lề, tay nắm, khoen móc khóa, chốt cài...) | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 107,64 | m2 |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt rèm cửa lá dọc, (rèm sao, bao gồm cả phụ kiệm) | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 107,64 | m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt giá đỡ lavabo, thanh inox hộp | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 68 | Cung cấp, lắp dựng trần phẳng bằng tấm thạch cao, dày 12mm, khung chìm | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 397,77 | m2 |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn Compact HPL dày 20mm (vách chịu nước) phụ kiện inox 304 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 10,65 | m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt lan can cầu thang kính cường lực, trụ inox SUS304 ốp gỗ tay vịn gỗ + tay vịn gỗ ovan cầu thang | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 15,45 | m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt trụ cái gỗ tự nhiên chân cầu thang | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Cung cấp lắp đặt lan can tay vịn inox 304 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 4,8 | m |
| 73 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 74 | Cung cấp lắp đặt sàn gỗ tấm dáy dày 12mm phủ Pu chống trầy | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 17,7 | m2 |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt phông phòng hop, bao gồm cả cơ đỏ soa vàng, bủa liềm | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 17,7 | m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 77 | Cung cấp bulon neo liên kết | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 12 | con |
| 78 | Cung cắp lặp đặt mái kính cường lực dày 10mm bao gồm phụ kiện | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 5,32 | m2 |
| 79 | Cung cấp lắp đặt nẹp nhôm che khu lún | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 44,5 | m |
| 80 | Lợp mái bằng tôn mạ màu, sóng vuông, dày 5zem, kỹ thuật lợp tấm chồng tấm 02 sóng | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1,827 | 100m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,93 | tấn |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 5,112 | 100m2 |
| B | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ công trình theo HSTK |
| 2 | Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1,401 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1,681 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 46,7 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 25,685 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 25,685 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 21,015 | m2 |
| 8 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 9,17 | m3 |
| 9 | Trồng cỏ lá gừng | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 26,2 | m2 |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Cung cấp sỏi đỏ | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 59,2 | m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,592 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 44,4 | m3 |
| D | ĐIỆN | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ công trình theo HSTK |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ công trình theo HSTK |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ công trình theo HSTK |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô đi đổ đúng nơi quy định | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ công trình theo HSTK |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cáp CV 1x4Cx16mm2 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt ống điện PVC Ø60 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt đèn led âm trần siêu mỏng 24w | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 55 | bộ |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt đèn led ốp trần, 18w | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt công tắc 1 chiều mặt 1 + mặt nạ + đế âm, chống cháy | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt công tắc 1 chiều mặt 2 + mặt nạ + đế âm, chống cháy | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt công tắc 1 chiều mặt 3 + mặt nạ + đế âm, chống cháy | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + mặt nạ + đế âm, chống cháy | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ + đế âm, chống cháy | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 25 | cái |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cáp điện 1.5mm2 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1.650 | m |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cáp điện 2,5mm2 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1.000 | m |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cáp điện 4mm2 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 280 | m |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cáp điện 6mm2 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 240 | m |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện ngầm DSTA 3x25+1x16 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt ống điện PVC Ø20 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1.000 | m |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt ống điện PVC Ø25 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 400 | m |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt ống điện PVC Ø32 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt vỏ tủ tổng MSB + phụ kiện (600x450x300) | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt tủ điện 9 module | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 7 | hộp |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt các aptomat MCB 3P-100A 6KA | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt các aptomat MCB 2P-63A 6KA | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt các aptomat MCB 2P-32A 6KA | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt các aptomat MCB 2P-20A 6KA | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt các aptomat MCB 2P-20A 4.5KA | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt các aptomat MCB 1P-32A 6KA | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt các aptomat MCB 1P-20A 6KA | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt các aptomat MCB 1P-10A 4.5KA | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt RCBO 2P-16A 4.5KA | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 34 | Cung cấp lắp đặt máy lạnh 2.0HP + dàn nóng, loại máy treo tường | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt 'ống gas 6.4/12.7 kèm bọc cách nhiệt | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt ống điện PVC Ø27 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 150 | m |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt co uPVC Ø27 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cái |
| E | THÔNG TIN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tủ rack 18U | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cáp quang 4 cor | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 150 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt modem quang 4forts | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt phiến đấu IDF 50 pair | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt swicht 40 fort +path panel 40 fort | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đựt bộ phát wifi | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cáp mạng UPT cat6 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 600 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 500 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt hạt ổ cắm (data-tel)+mặt nạ+đế âm | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống điện PVC Ø20 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 400 | m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống điện PVC Ø25 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 250 | m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống điện PVC Ø60 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện thoại 10 pair | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt cáp CV1.5mm2 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 160 | m |
| F | BÁO CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo báo khói | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 18 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt nút nhấn báo khẩn cấp | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt chuông báo | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt điện trở đầu cuối | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zone, kèm chống sét lan truyền và bộ acquy 2AH | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Cung cấp, lắp cáp Fr 1x2Cx1,5mm2 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 200 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D20 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 200 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D25 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D32 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy ABC loại MFZ8 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bình |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt bình CO2 loại MT5: | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bình |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt bảng nội quy PCCC | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt giá đặt bình chữa cháy (Tôn sơn tĩnh điện KT: 200mmx400mm) | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt ống điện PVC Ø20 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 70 | m |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 70 | m |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt dây Fr 1x2Cx1.5mm2 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 70 | m |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt đèn thoát hiểm, bóng Led | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo sự cố PCCC, bóng Led 10w | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 5 | bộ |
| G | NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ công trình theo HSTK |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ công trình theo HSTK |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô đi đổ đúng nơi quy định | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ công trình theo HSTK |
| 4 | Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, bê tông tường chiều dày | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 2,202 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ công trình theo HSTK |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ công trình theo HSTK |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô đi đổ đúng nơi quy định | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ công trình theo HSTK |
| 15 | Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 2,592 | m3 |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 38 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Jon cao su nối ống bê tông Ø400 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 13 | cái |
| 19 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ công trình theo HSTK |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ công trình theo HSTK |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô đi đổ đúng nơi quy định | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ công trình theo HSTK |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển máy bơm nước sinh hoạt | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt xí bệt | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt vòi xịt bồn cầu kèm van góc 3 ngã | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt giá treo | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu đường kính 150mm | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt gương soi | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa sàn | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D114-PN9 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D90-PN9 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 100m |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D60-PN9 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt lơi uPVC D90 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 32 | cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt bộ nối thông tắc D90+ nắp | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt Y uPVC D90 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt thỏ uPVC D90 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt T cong giảm uPVC D90-D60 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt lơi uPVC D60 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 26 | cái |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt Y giảm uPVC D114-D60 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt T cong uPVC D114 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt Y uPVC D114 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt lơ uPVC D114 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác D90 inox304 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt bộ nối thông tắc D114+ nắp | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt bít trơn D114 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mm | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt ty treo D10 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt cùm sắt trãng kẽm | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cái |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D27 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| H | GIẾNG THẤM + HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ công trình theo HSTK |
| 2 | Rải đá 4x6 đáy | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,452 | m3 |
| 3 | Rải đá 1x2 đáy | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,452 | m3 |
| 4 | Cung cấp ống buy làm giếng thấm | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 12 | 1 cấu kiện |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ công trình theo HSTK |
| 7 | Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,226 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ công trình theo HSTK |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ công trình theo HSTK |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô đi đổ đúng nơi quy định | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ công trình theo HSTK |
| 12 | Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,518 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1,292 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 5,594 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 34,44 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 5,44 | m2 |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt đá 40x60 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,045 | m3 |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt than xỉ | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,045 | m3 |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt đá 10x20 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,045 | m3 |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D42-PN9 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D27-PN9 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt co giảm uPVC D42-D27 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt T giảm uPVC D42-D27 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt giảm uPVC D42-D27 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt co uPVC D27 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 25 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt tê uPVC D27 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 23 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt giảm uPVC D27-D21 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 22 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt co uPVC D21 ren ngoài | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 22 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt co uPVC D21 ren trong | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 22 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt van khóa uPVC D42 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt van phao cơ D42 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt bồn nước Inox, bồn 2000L, bao gồm cả đơn giá các phụ kiện | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bể |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.878958016E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.75791603E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.276.847.074 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.830.541.222 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc, kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 07 năm (tính từ ngày cấp bằng Đại học đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu phải đính kèm Bảng lý lịch trích ngang nêu rõ quá trình công tác và kinh nghiệm đã qua và các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu.+ Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản sao chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III có tính chất và quy mô tương tự công trình trong gói thầu này.+ Các tài liệu khác có liên quan khác.+ Chỉ huy trưởng công trình không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong 01 công trình | 7 | 7 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng | 2 | - Có ≥ 05 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng.- Đã tham gia thi công hoàn thành ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc cao hơn- Đính kèm Bảng lý lịch trích ngang nêu rõ quá trình công tác, bằng cấp và kinh nghiệm đã qua để chứng minh.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng.+ Bản kê khai năng lực và kinh nghiệm | 5 | 5 |
| 3 | Kiến trúc sư | 1 | - Có ≥ 05 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng.- Đã tham gia thi công hoàn thành ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc cao hơn.- Đính kèm Bảng lý lịch trích ngang nêu rõ quá trình công tác, bằng cấp và kinh nghiệm đã qua để chứng minh.+ Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kiến trúc sư.+ Bản kê khai năng lực và kinh nghiệm. | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ thuật chuyên ngành Trắc địa, Địa chính | 1 | - Đã có ≥ 03 năm kinh nghiệm trong công tác trắc đạc thi công xây dựng;- Đính kèm Bảng lý lịch trích ngang nêu rõ quá trình công tác, bằng cấp và kinh nghiệm đã qua và các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa, Địa chính;+ Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu.+ Bản kê khai năng lực và kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật chuyên ngành điện | 1 | - Đã có ≥ 03 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng, đã tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự.- Đính kèm Bảng lý lịch trích ngang nêu rõ quá trình công tác, bằng cấp và kinh nghiệm đã qua và các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp trung cấp điện trở lên;+ Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu.+ Bản kê khai năng lực và kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 6 | Bộ phận phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên lên thuộc một trong các chuyên ngành: an toàn lao động, điện, điện tử, cơ điện, cơ khí, xây dựng.Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng Đại học đến thời điểm đóng thầuTài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp Đại học- Có bản sao y công chứng Chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ PCCC hoặc Chứng nhận đào tạo về An toàn lao động còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu.- Bản kê khai năng lực và kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 25 | - Tối thiểu nhà thầu phải đáp ứng 25 công nhân tham gia thi công liên tục cho công trình trong đó phải có tối thiểu 15 công nhân đã được đào tạo, bao gồm 13 thợ xây dựng, 2 thợ điện nước (đính kèm chứng nhận đào tạo bậc thợ, bản sao chứng thực bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận, có bản sao hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu) | 1 | 1 |
| 8 | Công nhân hàn | 1 | 1 công nhân là thợ hàn có 1 năm kinh nghiệm tham gia công trình phải có bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo thợ hàn, phải có chứng nhận được học qua khoá huấn luyện về an toàn lao động và có bản sao hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Có thiết bị định vị, đo đạc công trình (kinh vĩ: ≥ 1 máy, thủy bình ≥ 1 máy, toàn đạc ≥ 1 máy) | Thiết bị máy móc sử dụng cho công trình phải đảm bảo vận hành tốt theo quy định của nhà nước về máy móc thiết bị sử dụng cho công trình | 1 |
| 2 | Máy phát điện công suất ≥ 100kVA | Thiết bị máy móc sử dụng cho công trình phải đảm bảo vận hành tốt theo quy định của nhà nước về máy móc thiết bị sử dụng cho công trình | 1 |
| 3 | Máy hàn 23kW | Thiết bị máy móc sử dụng cho công trình phải đảm bảo vận hành tốt theo quy định của nhà nước về máy móc thiết bị sử dụng cho công trình | 1 |
| 4 | Xe tải vận chuyển ≥ 10 tấn | Thiết bị máy móc sử dụng cho công trình phải đảm bảo vận hành tốt theo quy định của nhà nước về máy móc thiết bị sử dụng cho công trình | 1 |
| 5 | Máy đào tối thiểu có gàu xúc(0.7 -1.6) m3 | Thiết bị máy móc sử dụng cho công trình phải đảm bảo vận hành tốt theo quy định của nhà nước về máy móc thiết bị sử dụng cho công trình | 1 |
| 6 | Máy cắt, uốn thép | Thiết bị máy móc sử dụng cho công trình phải đảm bảo vận hành tốt theo quy định của nhà nước về máy móc thiết bị sử dụng cho công trình | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông và trộn vữa tại hiện trường | Thiết bị máy móc sử dụng cho công trình phải đảm bảo vận hành tốt theo quy định của nhà nước về máy móc thiết bị sử dụng cho công trình | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi bê tông | Thiết bị máy móc sử dụng cho công trình phải đảm bảo vận hành tốt theo quy định của nhà nước về máy móc thiết bị sử dụng cho công trình | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi