Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp lược gió phục vụ công tác đại tu tổ máy GT42 PM4
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201082174-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Cung cấp lược gió phục vụ công tác đại tu tổ máy GT42 PM4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201080219 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 126 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-30 14:49:00 đến ngày 2020-11-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,199,837,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,999,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu chín trăm chín mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Lược gió Coalescer G3 (Hepa) \Loại: PORET Polyether foam PPI 20 -Z-Line\Đặc tính kết cấu lọc: \+ Loại polyether foam (có thể vệ sinh sử dụng lại nhiều lần). \+ Hình dạng tấm Z-Line (Zic-zac) \Thông số kỹ thuật: \+ Kích thước: 595 x 595 x 48 mm (± 5mm) \+ Cấp lọc: tương đương G3 , theo tiêu chuẩn EN 779 \+ Lưu lượng gió định mức: 3400 & 4250 m3/h \+ Lưu lượng gió tối đa: 5500 m3/h \+ Độ chênh áp ban đầu: ≤ 62 Pa @ 3400 m3/h ≤ 95 Pa @ 4250 m3/h\NSX: EMW filtertechnik GmbH | 360 | Cái | Lược gió Coalescer G3 (Hepa) \Loại: PORET Polyether foam PPI 20 -Z-Line\Đặc tính kết cấu lọc: \+ Loại polyether foam (có thể vệ sinh sử dụng lại nhiều lần). \+ Hình dạng tấm Z-Line (Zic-zac) \Thông số kỹ thuật: \+ Kích thước: 595 x 595 x 48 mm (± 5mm) \+ Cấp lọc: tương đương G3 , theo tiêu chuẩn EN 779 \+ Lưu lượng gió định mức: 3400 & 4250 m3/h \+ Lưu lượng gió tối đa: 5500 m3/h \+ Độ chênh áp ban đầu: ≤ 62 Pa @ 3400 m3/h ≤ 95 Pa @ 4250 m3/h\NSX: EMW filtertechnik GmbH | ||
| 2 | Lược gió tinh H11 (E11) Hepa \Loại: MPK411-38 GT \Đặc tính kết cấu lọc: \+ Kết cấu 4 ngăn (4 V-Bank), \+ Khung bằng nhựa polystyrene ép nguyên khối. \+ Có gioăng Foam polyurethane ở 1 mặt gió ra được thực hiện trên máy đổ keo liên tục không mối ghép. \+ Liên kết tấm lọc và khung bằng công nghệ phun keo tự động trên toàn bộ mép khung (fully casted). \+ Mặt gió ra có lớp bảo vệ gia cường bằng lớp màng làm bằng sợi tổng hợp có tính dẻo dai và đàn hồi cao. \+ Tấm lọc xếp gấp theo công nghệ gấp nhuyễn (minipleat).\Thông số kỹ thuật: \+ Kích thước: 592 x 592 x 400 mm \+ Diện tích lọc: tương đương 38 m2 \+ Cấp lọc: E11, theo tiêu chuẩn EN 1822:2011 \+ Hiệu suất lọc thực tế: 97.668% @ 0,1176 μm (MPPS), và tương đương 99% đối với hạt bụi kích thước 0,3 μm, theo tiêu chuẩn EN 1822:2011\+ Lưu lượng gió định mức: 3400 & 4250 m3/h \+ Lưu lượng gió tối đa: 5500 m3/h \+ Độ chênh áp ban đầu: ≤ 118 Pa @ 3400 m3/h ≤ 159 Pa @ 4250 m3/h \+ Độ chênh áp cuối: 650 Pa \+ Độ chênh áp phá vỡ (Burst pressure): > 5000 Pa\NSX: EMW filtertechnik GmbH\Thử nghiệm: Có Biên bản thử nghiệm điển hình (Test report) của phòng thử nghiệm độc lập về các thông số kỹ thuật nêu trên. | 360 | Cái | Lược gió tinh H11 (E11) Hepa \Loại: MPK411-38 GT \Đặc tính kết cấu lọc: \+ Kết cấu 4 ngăn (4 V-Bank), \+ Khung bằng nhựa polystyrene ép nguyên khối. \+ Có gioăng Foam polyurethane ở 1 mặt gió ra được thực hiện trên máy đổ keo liên tục không mối ghép. \+ Liên kết tấm lọc và khung bằng công nghệ phun keo tự động trên toàn bộ mép khung (fully casted). \+ Mặt gió ra có lớp bảo vệ gia cường bằng lớp màng làm bằng sợi tổng hợp có tính dẻo dai và đàn hồi cao. \+ Tấm lọc xếp gấp theo công nghệ gấp nhuyễn (minipleat).\Thông số kỹ thuật: \+ Kích thước: 592 x 592 x 400 mm \+ Diện tích lọc: tương đương 38 m2 \+ Cấp lọc: E11, theo tiêu chuẩn EN 1822:2011 \+ Hiệu suất lọc thực tế: 97.668% @ 0,1176 μm (MPPS), và tương đương 99% đối với hạt bụi kích thước 0,3 μm, theo tiêu chuẩn EN 1822:2011\+ Lưu lượng gió định mức: 3400 & 4250 m3/h \+ Lưu lượng gió tối đa: 5500 m3/h \+ Độ chênh áp ban đầu: ≤ 118 Pa @ 3400 m3/h ≤ 159 Pa @ 4250 m3/h \+ Độ chênh áp cuối: 650 Pa \+ Độ chênh áp phá vỡ (Burst pressure): > 5000 Pa\NSX: EMW filtertechnik GmbH\Thử nghiệm: Có Biên bản thử nghiệm điển hình (Test report) của phòng thử nghiệm độc lập về các thông số kỹ thuật nêu trên. | ||
| 3 | Lược prefilter HEPA F8 \Loại: MPK 48-31 GT HV \Đặc tính kết cấu lọc: \+ Kết cấu 4 ngăn (4 V-Bank), sâu 400mm. \+ Khung bằng nhựa polystyrene ép nguyên khối. \+ Có gioăng Foam polyurethane ở 1 mặt gió ra được thực hiện trên máy đổ keo liên tục không mối ghép. \+ Liên kết tấm lọc và khung bằng công nghệ phun keo tự động trên toàn bộ mép khung (fully casted). \+ Mặt gió ra có lớp bảo vệ gia cường bằng lớp màng làm bằng sợi tổng hợp có tính dẻo dai và đàn hồi cao. \+ Tấm lọc xếp gấp theo công nghệ gấp nhuyễn (minipleat).\Thông số kỹ thuật: \+ Kích thước: 592 x 592 x 400 mm \+ Diện tích lọc: tương đương 31 m2 \+ Cấp lọc: F8, theo tiêu chuẩn EN 779:2012 \+ Hiệu suất lọc trung bình: ≥ 91% đối với hạt bụi kích thước 0,4 μm, tại chênh áp 450 Pa theo tiêu chuẩn EN 779:2012 \+ Hiệu suất lọc ban đầu: ≥ 55% đối với hạt bụi kích thước 0,4 μm, theo tiêu chuẩn EN 779:2012 \+ Lưu lượng gió định mức: 3400 & 4250 m3/h \+ Lưu lượng gió tối đa: 5500 m3/h \+ Độ chênh áp ban đầu: ≤ 65 Pa @ 3400 m3/h ≤ 95 Pa @ 4250 m3/h \+ Độ chênh áp cuối : 650 Pa \+ Độ chênh áp phá vỡ (Burst pressure) : > 5000 Pa-\NSX: EMW filtertechnik GmbH\Thử nghiệm: Có Biên bản thử nghiệm điển hình (Test report) của phòng thử nghiệm độc lập về các thông số kỹ thuật nêu trên. | 360 | Cái | Lược prefilter HEPA F8 \Loại: MPK 48-31 GT HV \Đặc tính kết cấu lọc: \+ Kết cấu 4 ngăn (4 V-Bank), sâu 400mm. \+ Khung bằng nhựa polystyrene ép nguyên khối. \+ Có gioăng Foam polyurethane ở 1 mặt gió ra được thực hiện trên máy đổ keo liên tục không mối ghép. \+ Liên kết tấm lọc và khung bằng công nghệ phun keo tự động trên toàn bộ mép khung (fully casted). \+ Mặt gió ra có lớp bảo vệ gia cường bằng lớp màng làm bằng sợi tổng hợp có tính dẻo dai và đàn hồi cao. \+ Tấm lọc xếp gấp theo công nghệ gấp nhuyễn (minipleat).\Thông số kỹ thuật: \+ Kích thước: 592 x 592 x 400 mm \+ Diện tích lọc: tương đương 31 m2 \+ Cấp lọc: F8, theo tiêu chuẩn EN 779:2012 \+ Hiệu suất lọc trung bình: ≥ 91% đối với hạt bụi kích thước 0,4 μm, tại chênh áp 450 Pa theo tiêu chuẩn EN 779:2012 \+ Hiệu suất lọc ban đầu: ≥ 55% đối với hạt bụi kích thước 0,4 μm, theo tiêu chuẩn EN 779:2012 \+ Lưu lượng gió định mức: 3400 & 4250 m3/h \+ Lưu lượng gió tối đa: 5500 m3/h \+ Độ chênh áp ban đầu: ≤ 65 Pa @ 3400 m3/h ≤ 95 Pa @ 4250 m3/h \+ Độ chênh áp cuối : 650 Pa \+ Độ chênh áp phá vỡ (Burst pressure) : > 5000 Pa-\NSX: EMW filtertechnik GmbH\Thử nghiệm: Có Biên bản thử nghiệm điển hình (Test report) của phòng thử nghiệm độc lập về các thông số kỹ thuật nêu trên. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi