Gói thầu: Mua sắm OTB 4Fo và vỏ OTB 24Fo outdoor
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220243917-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Dịch vụ vật tư |
| Tên gói thầu | Mua sắm OTB 4Fo và vỏ OTB 24Fo outdoor |
| Số hiệu KHLCNT | 20220201625 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-28 15:28:00 đến ngày 2022-03-11 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 426,580,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: 1. Giá trị hợp đồng trên là giá trị sau thuế GTGT2.(9) Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó có hàng hóa được cung cấp là Hộp đấu nối quang (ODF, OTB). Trường hợp hợp đồng tương tự trong đó hàng hoá có nhiều phụ kiện quang và các vật tư khác thì chỉ tính giá trị của Hộp đấu nối quang (ODF, OTBChi tiết theo Hồ sơ mời thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 299.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 598.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Thời gian sửa chữa thay thế trong vòng 07 ngày làm việc kể từ ngày Bên mua thông báo lỗi để sửa chữa hoặc thay thế.- Các phụ tùng, chi tiết hàng hoá thay thế trong quá trình bảo hành có cùng nguồn gốc, chất lượng so với phụ tùng, chi tiết hàng hoá bị thay thế và sẽ được bảo hành theo thời gian bảo hành kể từ ngày thay thế hoặc đến hết thời hạn bảo hành theo hợp đồng tuỳ điều kiện nào đến sau.- Nhà thầu chịu mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa, thay thế hàng hóa, chi phí vận chuyển, bao gồm cả các chi phí vận chuyển đến địa điểm giao hàng hóa theo Hợp đồng và Đơn đặt hàng (trong trường hợp hàng hóa vẫn còn trong kho) hoặc đến công trường thi công (trong trường hợp hàng hóa đã được đưa vào thi công) và chi phí khác (nếu có).- Trong thời gian bảo hành, Bên bán phải hỗ trợ kỹ thuật miễn phí trực tuyến hoặc qua điện thoại 24/24h để giải đáp thắc mắc và hỗ trợ kỹ thuật. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Dịch vụ vật tư |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm OTB 4Fo và vỏ OTB 24Fo outdoor Mua sắm OTB 4Fo và vỏ hộp OTB 24Fo outdoor phục vụ phát triển mạng lưới năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Đơn dự thầu theo Mẫu số 08, chương IV; Bảo lãnh dự thầu theo mẫu số 07A/07B; - Bảng giá dự thầu của hàng hóa (sử dụng Mẫu số 18, Chương IV) đầy đủ nội dung về xuất xứ, thương hiệu, nhà sản xuất, ký mã hiệu, khối lượng, đơn giá....; - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại Mục 10.2(c) E-BDL; - Bảng tuyên bố đáp ứng Yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V và tài liệu khác theo yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. - Cam kết các điều kiện bảo hành theo E-HSMT; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu 10A, 10B chương IV. - Các tài liệu chứng minh tình hình tài chính của nhà thầu kèm theo Mẫu 13, chương IV: Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định; có đóng dấu và đủ chữ ký của người lập biểu, kế toán trưởng, đại diện theo pháp luật của nhà thầu, đơn vị kiểm toán độc lập (nếu có); ghi rõ thời gian lập và kèm theo một trong các tài liệu theo quy định tại Mẫu 13 này. - Tài liệu chứng minh để nhà thầu được xem xét hưởng ưu đãi theo quy định tại Mục 26 E-CDNT: Mẫu số 20 Chương IV và văn bản xác nhận tỷ lệ % chi phí sản xuất trong nước do cơ quan độc lập xác nhận đối với hàng hóa dự thầu. - Bảng cam kết tuân thủ hoàn toàn yêu cầu về Phạm vi và Tiến độ cung cấp, quy định tại Mẫu số 01A và Mẫu số 02, Chương IV. - Bảng tuyên bố đáp ứng Yêu cầu về hợp đồng (mẫu hợp đồng, ĐKC, ĐKCT) đối với từng điều khoản quy định tại Chương VI, VII, VIII. - Các biểu mẫu, tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu phải đảm bảo rằng tất cả các tài liệu nhà thầu gửi cùng E -HSDT đã phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi Bên mời thầu yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải có tài liệu kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ, thương hiệu, nhà sản xuất, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa chào thầu và phải cam kết : + Hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải là hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất năm 2022 trở đi. + Đối hàng hóa nhập khẩu: Cung cấp tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ hàng hóa (CO); Giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ) và các chứng từ liên quan khác (nếu có). + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ); Tài liệu kết quả kiểm tra tại nhà máy do nhà sản xuất phát hành (CO)/tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ . Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành: Hải quan, thuế, môi trường... |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào thầu là giá hàng hóa được vận chuyển đến địa điểm theo yêu cầu của E-HSMT đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có), bảo hiểm, thuế nhập khẩu (nếu có) và các chi phí liên quan khác và được điền đầy đủ theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. - Trường hợp có hàng hóa được hưởng ưu đãi, nhà thầu phải xác định, nêu rõ chi phí sản xuất trong nước của từng loại hàng hóa được hưởng ưu đãi theo Mẫu số 20 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Không |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - 01 bản gốc E-HSDT và 01 bản chụp để phục vụ công tác đối chiếu lưu trữ của Bên mời thầu theo địa chỉ sau: Phòng 501- Phòng Cung ứng vật tư – Công ty Dịch vụ vật tư, số 811 Đường Giải Phóng, Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243.6686595. Lưu ý: Các tài liệu sau đây phải là bản gốc/chứng thực: - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại Mục 10.2(c) E-BDL; - Bảng tuyên bố đáp ứng Yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V; - Cam kết các điều kiện bảo hành theo E-HSMT; - Tài liệu chứng minh tình hình tài chính của nhà thầu trong 03 năm gần nhất (năm 2018, 2019 và 2020) như quy định tại phần Ghi chú Mẫu số 13 - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm: (Nộp bản gốc khi có yêu cầu của Bên mời thầu) + Hợp đồng, phụ lục (nếu có) liên 3 Hóa đơn GTGT kèm các biên bản giao hàng/biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa hoặc + Hợp đồng phụ lục (nếu có) và Biên bản thanh lý hợp đồng với hợp đồng đã hoàn thành và đã thanh lý. - Tài liệu chứng minh hàng hóa được hưởng ưu đãi: Văn bản xác nhận tỷ lệ % chi phí sản xuất trong nước (bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực) do cơ quan độc lập xác nhận đối với hàng hóa dự thầu (nếu có). - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (đối với nhà thầu không trực tiếp sản xuất ra hàng hóa chào thầu) để gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Công ty Dịch vụ Vật tư, địa chỉ: Số 811 đường Giải Phóng, phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Điện thoại: 02436686595 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: VNPT Hà Nội. Số 75 Phố Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438254 403 Fax: 02438243973. - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Bên mời thầu: Công ty Dịch vụ Vật tư Số 811 Đường Giải Phóng, Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243 6643808 Fax: 02436643810 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư -VNPT Hà Nội. Nhà E – 75 Đinh Tiên Hoàng – Hà Nội – Việt Nam. Điện thoại: 02438254 403 Fax: 02438243973. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đầu tư -VNPT Hà Nội. Nhà E – 75 Đinh Tiên Hoàng – Hà Nội – Việt Nam. Điện thoại: 02438254 403 Fax: 02438243973. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vỏ hộp OTB 24Fo nhựa, outdoor gồm: Vỏ hộp OTB + Khay hàn (hàn nối tối đa đến 48 mối hàn nhiệt) + 48 ống co nhiệt | 720 | Hộp | Vỏ hộp OTB + Khay hàn (hàn nối tối đa đến 48 mối hàn nhiệt) + 48 ống co nhiệt | ||
| 2 | OTB 4Fo vỏ nhựa bao gồm: Vỏ hộp, Adapter SC/APC, Dây nối quang 0,9mm; dài 1,2m gắn connector APC, Ống co nhiệt, khay hàn | 1.000 | Hộp | Vỏ hộp, Adapter SC/APC, Dây nối quang 0,9mm; dài 1,2m gắn connector APC, Ống co nhiệt, khay hàn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: 1. Giá trị hợp đồng trên là giá trị sau thuế GTGT2.(9) Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó có hàng hóa được cung cấp là Hộp đấu nối quang (ODF, OTB). Trường hợp hợp đồng tương tự trong đó hàng hoá có nhiều phụ kiện quang và các vật tư khác thì chỉ tính giá trị của Hộp đấu nối quang (ODF, OTBChi tiết theo Hồ sơ mời thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 299.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 598.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Thời gian sửa chữa thay thế trong vòng 07 ngày làm việc kể từ ngày Bên mua thông báo lỗi để sửa chữa hoặc thay thế.- Các phụ tùng, chi tiết hàng hoá thay thế trong quá trình bảo hành có cùng nguồn gốc, chất lượng so với phụ tùng, chi tiết hàng hoá bị thay thế và sẽ được bảo hành theo thời gian bảo hành kể từ ngày thay thế hoặc đến hết thời hạn bảo hành theo hợp đồng tuỳ điều kiện nào đến sau.- Nhà thầu chịu mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa, thay thế hàng hóa, chi phí vận chuyển, bao gồm cả các chi phí vận chuyển đến địa điểm giao hàng hóa theo Hợp đồng và Đơn đặt hàng (trong trường hợp hàng hóa vẫn còn trong kho) hoặc đến công trường thi công (trong trường hợp hàng hóa đã được đưa vào thi công) và chi phí khác (nếu có).- Trong thời gian bảo hành, Bên bán phải hỗ trợ kỹ thuật miễn phí trực tuyến hoặc qua điện thoại 24/24h để giải đáp thắc mắc và hỗ trợ kỹ thuật. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi