Gói thầu: Xây dựng nhà dịch vụ khách hàng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220245303-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÌNH PHƯỚC
Tên gói thầu Xây dựng nhà dịch vụ khách hàng
Số hiệu KHLCNT 20220245259
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 105 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 15:32:00 đến ngày 2022-03-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,348,687,617 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.023031426E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.004606285E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.344.081.332 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.032.243.996 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc, kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 07 năm (tính từ ngày cấp bằng Đại học đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu phải đính kèm Bảng lý lịch trích ngang nêu rõ quá trình công tác và kinh nghiệm đã qua và các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu.+ Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản sao chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III có tính chất và quy mô tương tự công trình trong gói thầu này.+ Các tài liệu khác có liên quan khác.+ Chỉ huy trưởng công trình không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong 01 công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có ≥ 05 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng.- Đã tham gia thi công hoàn thành ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc cao hơn- Đính kèm Bảng lý lịch trích ngang nêu rõ quá trình công tác, bằng cấp và kinh nghiệm đã qua để chứng minh.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng.+ Bản kê khai năng lực và kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kiến trúc sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có ≥ 05 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng.- Đã tham gia thi công hoàn thành ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc cao hơn.- Đính kèm Bảng lý lịch trích ngang nêu rõ quá trình công tác, bằng cấp và kinh nghiệm đã qua để chứng minh.+ Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kiến trúc sư.+ Bản kê khai năng lực và kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật chuyên ngành Trắc địa, Địa chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã có ≥ 03 năm kinh nghiệm trong công tác trắc đạc thi công xây dựng;- Đính kèm Bảng lý lịch trích ngang nêu rõ quá trình công tác, bằng cấp và kinh nghiệm đã qua và các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa, Địa chính;+ Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu.+ Bản kê khai năng lực và kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã có ≥ 03 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng, đã tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự.- Đính kèm Bảng lý lịch trích ngang nêu rõ quá trình công tác, bằng cấp và kinh nghiệm đã qua và các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp trung cấp điện trở lên;+ Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu.+ Bản kê khai năng lực và kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Bộ phận phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên lên thuộc một trong các chuyên ngành: an toàn lao động, điện, điện tử, cơ điện, cơ khí, xây dựng.Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng Đại học đến thời điểm đóng thầuTài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp Đại học- Có bản sao y công chứng Chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ PCCC hoặc Chứng nhận đào tạo về An toàn lao động còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu.- Bản kê khai năng lực và kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu nhà thầu phải đáp ứng 25 công nhân tham gia thi công liên tục cho công trình trong đó phải có tối thiểu 15 công nhân đã được đào tạo, bao gồm 13 thợ xây dựng, 2 thợ điện nước (đính kèm chứng nhận đào tạo bậc thợ, bản sao chứng thực bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận, có bản sao hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân hàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1 công nhân là thợ hàn có 1 năm kinh nghiệm tham gia công trình phải có bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo thợ hàn, phải có chứng nhận được học qua khoá huấn luyện về an toàn lao động và có bản sao hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Có thiết bị định vị, đo đạc công trình (kinh vĩ: ≥ 1 máy, thủy bình ≥ 1 máy, toàn đạc ≥ 1 máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị sử dụng cho công trình phải đảm bảo vận hành tốt theo quy định của nhà nước về máy móc thiết bị sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện công suất ≥ 100kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị sử dụng cho công trình phải đảm bảo vận hành tốt theo quy định của nhà nước về máy móc thiết bị sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị sử dụng cho công trình phải đảm bảo vận hành tốt theo quy định của nhà nước về máy móc thiết bị sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe tải vận chuyển ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị sử dụng cho công trình phải đảm bảo vận hành tốt theo quy định của nhà nước về máy móc thiết bị sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào tối thiểu có gàu xúc(0.7 -1.6) m3
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị sử dụng cho công trình phải đảm bảo vận hành tốt theo quy định của nhà nước về máy móc thiết bị sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị sử dụng cho công trình phải đảm bảo vận hành tốt theo quy định của nhà nước về máy móc thiết bị sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông và trộn vữa tại hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị sử dụng cho công trình phải đảm bảo vận hành tốt theo quy định của nhà nước về máy móc thiết bị sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị sử dụng cho công trình phải đảm bảo vận hành tốt theo quy định của nhà nước về máy móc thiết bị sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Phước
E-CDNT 1.2 Xây dựng nhà dịch vụ khách hàng
Nhà dịch vụ khách hàng Điện lực Bù Gia Mập
105 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Phước , địa chỉ: Số 905 quốc lộ 14 Phường Tân Bình - Đồng xoài - Bình Phước
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905 QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước, số điện thoại 02713936588, fax 02713879198
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty TNHH Một thành viên Xây dựng Thành Tín. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Sở xây dựng tỉnh Bình Phước. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Sở xây dựng tỉnh Bình Phước. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Điện lực Bình Phước. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Bình Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Điện lực Bình Phước. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Bình Phước. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1A, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Phước , địa chỉ: Số 905 quốc lộ 14 Phường Tân Bình - Đồng xoài - Bình Phước
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905 QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước, số điện thoại 02713936588, fax 02713879198


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905 QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước, số điện thoại 02713936588, fax 02713879198
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905 QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước, số điện thoại 02713936588, fax 02713879198
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905 QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước, số điện thoại 02713936588, fax 02713879198
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Điện lực Bình Phước, số 905 QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước, số điện thoại 02713936588, fax 02713879198
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU - KIẾN TRÚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1Toàn bộ công trình theo HSTK
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1Toàn bộ công trình theo HSTK
3Vận chuyển đất bằng ôtô đi đổ đúng nơi quy địnhTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1Toàn bộ công trình theo HSTK
4Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT6,132m3
5Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT6,34m3
6Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT33,529m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1,797tấn
8Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, chiều rộng móng Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT3,003m3
9Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT2,675m3
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,118tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,762tấn
12Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT8,858m3
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,324tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1,853tấn
15Xây móng, bó nền bằng gạch thẻ, chiều dày Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT6,792m3
16Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuônTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT9,922m3
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,411tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1,374tấn
19Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuônTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT26,165m3
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,659tấn
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT3,802tấn
22Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuônTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT54,8m3
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT6,723tấn
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,013tấn
25Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuônTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT2,17m3
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,08tấn
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,48tấn
28Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuônTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT9,965m3
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,461tấn
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,471tấn
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,889100m3
32Cung cấp đất cấp III, đất sỏi đỏ nâng nềnTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT41,07m3
33Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150, bao gồm cả đơn giá ván khuônTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT20,776m3
34Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT5,759m3
35Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT3,173m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT74,796m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT9,871m3
38Xây gạch ống 8x8x18, xây tường hộp gen thẳng chiều dày Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT4,644m3
39Trát tường ngoài xây gạch, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT468,055m2
40Trát tường trong xây gạch, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT423,884m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT128,142m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT48,18m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT265,73m2
44Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT891,939m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT878,232m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT468,055m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1.302,116m2
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM, có trộn với Sika, mác 150Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT108,6m2
49Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT135,72m2
50Lát nền, sàn bằng gạch 800x800mm siêu bóng kiếng, công nghệ na nôTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT409,72m2
51Lát nền, sàn khu WC bằng gạch 600x600mm bóng mờ, công nghệ nanoTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT26,46m2
52Công tác ốp, lát đá granit tự nhiên vào bận cấpTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT28,53m2
53Công tác ốp, lát đá granit tự nhiên vào cầu thangTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT21,14m2
54Công tác ốp, lát đá granit tự nhiên vào mặt bệ các loạiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT3,84m2
55Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x800 mm siêu bóng kiếng, công nghệ nanoTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT22,99m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm siêu bóng kiếng, công nghệ nanoTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT144,8m2
57Công tác ốp đá tổ ong kt 150x300x1.2 không vát cạnhTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT28,92m2
58Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT110,2m
59Cắt jont âm tường, trát gờ chỉ âm tường, vữa XM mác 75Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT171m
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT121,8m
61Cung cấp, lắp đặt cửa đi bản lề sàn, kính trong cường lực dày 10mm, theo thiết kế (bao gồm khung bao và đầy đủ phụ kiện: bản lề, tay nắm, khoen móc khóa, chốt cài...)Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT9,52m2
62Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhôm kính, khung nhôm hệ 1000, kính trong cường lực dày 8mm, theo thiết kế (bao gồm khung bao và đầy đủ phụ kiện: bản lề, tay nắm, khoen móc khóa, chốt cài...)Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT88,79m2
63Cung cấp, lắp đặt cửa sổ nhôm kính, khung nhôm hệ 1000, kính trong cường lực dày 8mm, theo thiết kế (bao gồm khung bao và đầy đủ phụ kiện: bản lề, tay nắm, khoen móc khóa, chốt cài...)Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT100,62m2
64Cung cấp, lắp đặt rèm cửa lá dọc, (rèm sao, bao gồm cả phụ kiệm)Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT100,62m2
65Sản xuất, lắp đặt giá đỡ lavabo, thanh inox hộp, bao gồm cả đơn giá phụ kiệnTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT4bộ
66Cung cấp, lắp dựng trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung chìm, dày 12mmTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT436,18m2
67Sản xuất, lắp đặt trần gỗ nhựa ngoài trờiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT27,12m2
68Cung cấp lắp đặt vách ngăn Compact HPL, dày 20mm (vách chịu nước) phụ kiện inox 304Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT10,65m2
69Sản xuất, lắp đặt lan can cầu thang kính cường lực, dày 12mm, trụ inox SUS304 ốp gỗ tay vịn gỗ + tay vịn gỗ ovan cầu thangTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT14,6m
70Cung cấp, lắp đặt trụ cái gỗ tự nhiên chân cầu thangTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1cái
71Sản xuất lắp đặt lan can kính cường lực, dày 12mm, khung trụ phụ kiện inox SUS304Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT3,6m
72Cung cấp, lắp đặt lan can tay vịn inox 304Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT3,7m
73Gia công, lắp đặt xà gồ thépTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,12tấn
74Cung cấp, lắp đặt sàn gỗ, tấm dày 12mm phủ Pu chống trầyTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT17,7m2
75Cung cấp, lắp đặt phông phòng hop, bao gồm cả cơ đỏ soa vàng, bủa liềmTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT17,7m2
76Lợp mái bằng tôn mạ màu, sóng vuông, dày 5zem, kỹ thuật lợp tấm chồng tấm 02 sóngTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT2,038100m2
77Sản xuất, lắp đặt xà gồ thépTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1,043tấn
78Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT5,376100m2
B BỒN HOA
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1Toàn bộ công trình theo HSTK
2Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,612m3
3Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1,142m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT32,64m2
5Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT32,64m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT32,64m2
7Công tác ốp đá tổ ong kt 150x300x1.2 không vát cạnhTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT14,28m2
8Cung cấp đất hữu cơ trồng câyTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT3,57m3
9Trồng cỏ lá gừngTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT7,14m2
C SÂN BÊ TÔNG
1Cung cấp sỏi đỏ, đất cấp IIITheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT34,4m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,344100m3
3Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300, bao gồm cả đơn giá ván khuônTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT25,8m3
D ĐIỆN
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1Toàn bộ công trình theo HSTK
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1Toàn bộ công trình theo HSTK
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1Toàn bộ công trình theo HSTK
4Vận chuyển đất bằng ôtô đi đổ đúng nơi quy định, đất cấp IIITheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1Toàn bộ công trình theo HSTK
5Sản xuất, lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầmTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT100m
6Cung cấp, lắp đặt cáp CV 1x4Cx16mm2Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT100m
7Cung cấp, lắp đặt ống điện PVC Ø60Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT100m
8Cung cấp, lắp đặt đèn led âm trần siêu mỏng 24wTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT63bộ
9Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 chiều mặt 1 + mặt nạ + đế âm, chống cháyTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT3cái
10Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 chiều mặt 2 + mặt nạ + đế âm, chống cháyTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT10cái
11Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 chiều mặt 3 + mặt nạ + đế âm, chống cháyTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT2cái
12Cung cấp, lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + mặt nạ + đế âm, chống cháyTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT2cái
13Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ + đế âm, chống cháyTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT31cái
14Cung cấp, lắp đặt cáp điện 1.5mm2Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1.950m
15Cung cấp, lắp đặt cáp điện 2,5mm2Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1.100m
16Cung cấp, lắp đặt cáp điện 4mm2Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT320m
17Cung cấp, lắp đặt cáp điện 6mm2Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT240m
18Cung cấp, lắp đặt cáp điện ngầm DSTA 3x25+1x16Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT30m
19Cung cấp, lắp đặt ống điện PVC Ø20Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1.000m
20Cung cấp, lắp đặt ống điện PVC Ø25Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT500m
21Cung cấp, lắp đặt ống điện PVC Ø32Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT10m
22Cung cấp, lắp đặt vỏ tủ tổng MSB + phụ kiện (600x450x300)Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1hộp
23Cung cấp, lắp đặt tủ điện 9 moduleTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT9hộp
24Cung cấp, lắp đặt các aptomat MCB 3P-100A 6KATheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1cái
25Cung cấp, lắp đặt các aptomat MCB 2P-63A 6KATheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT4cái
26Cung cấp, lắp đặt các aptomat MCB 2P-32A 6KATheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT6cái
27Cung cấp, lắp đặt các aptomat MCB 2P-20A 6KATheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT2cái
28Cung cấp, lắp đặt các aptomat MCB 2P-20A 4.5KATheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT10cái
29Cung cấp, lắp đặt các aptomat MCB 1P-32A 6KATheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT6cái
30Cung cấp, lắp đặt các aptomat MCB 1P-20A 6KATheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT2cái
31Cung cấp, lắp đặt các aptomat MCB 1P-10A 4.5KATheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT10cái
32Cung cấp, lắp đặt RCBO 2P-16A 4.5KATheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT8bộ
33Cung cấp lắp đặt máy lạnh 2.0HP + dàn nóng, loại máy treo tườngTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT10bộ
34Cung cấp, lắp đặt ống gas 6.4/12.7 kèm bọc cách nhiệtTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT100m
35Cung cấp, lắp đặt ống điện PVC Ø27Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT160m
36Cung cấp, lắp đặt co uPVC Ø27Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT35cái
E THÔNG TIN
1Cung cấp, lắp đặt tủ rack 18UTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1tủ
2Cung cấp, lắp đặt cáp quang 4 corTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT150m
3Cung cấp, lắp đặt modem quang 4fortsTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1cái
4Cung cấp, lắp đặt phiến đấu IDF 50 pairTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1hộp
5Cung cấp, lắp đặt swicht 40 fort +path panel 40 fortTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT2cái
6Cung cấp, lắp đặt bộ phát wifiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT2bộ
7Cung cấp, lắp đặt cáp mạng UPT cat6Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT800m
8Cung cấp, lắp đặt cáp điện thoại 2 đôiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT700m
9Cung cấp, lắp đặt hạt ổ cắm (data-tel)+mặt nạ+đế âm, chống cháyTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT18cái
10Cung cấp, lắp đặt ống điện PVC Ø20Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT600m
11Cung cấp, lắp đặt ống điện PVC Ø25Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT300m
12Cung cấp, lắp đặt ống điện PVC Ø60Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT100m
13Cung cấp, lắp đặt cáp điện thoại 10 pairTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT100m
14Cung cấp, lắp đặt cáp CV1.5mm2Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT200m
F BÁO CHÁY
1Cung cấp, lắp đặt đầu báo báo khóiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT16bộ
2Cung cấp, lắp đặt nút nhấn báo khẩn cấpTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT3bộ
3Cung cấp, lắp đặt chuông báoTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT3bộ
4Cung cấp, lắp đặt điện trở đầu cuốiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT2bộ
5Cung cấp, lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zone, kèm chống sét lan truyền và bộ acquy 2AHTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1tủ
6Cung cấp, lắp cáp Fr 1x2Cx1,5mm2Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT200m
7Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D20Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT200m
8Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D25Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT50m
9Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D32Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT50m
10Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy ABC loại MFZ8Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT4bình
11Cung cấp, lắp đặt bình CO2 loại MT5:Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT4bình
12Cung cấp, lắp đặt bảng nội quy PCCCTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT4cái
13Cung cấp, lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT4cái
14Cung cấp, lắp đặt giá đặt bình chữa cháy (Tôn sơn tĩnh điện KT: 200mmx400mm)Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT4bộ
15Cung cấp, lắp đặt ống điện PVC Ø20Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT70m
16Cung cấp, lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT70m
17Cung cấp, lắp đặt dây Fr 1x2Cx1.5mm2Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT70m
18Cung cấp, lắp đặt đèn thoát hiểm, bóng LedTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT2bộ
19Cung cấp, lắp đặt đèn báo sự cố PCCC, bóng Led 10wTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT5bộ
G NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1Toàn bộ công trình theo HSTK
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1Toàn bộ công trình theo HSTK
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1Toàn bộ công trình theo HSTK
4Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,784m3
5Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,864m3
6Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, bê tông tường chiều dày Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT4,403m3
7Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuônTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,32m3
8Sản xuất, lắp dụng các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,048tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT7,68m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,279tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,002tấn
12Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1Toàn bộ công trình theo HSTK
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1Toàn bộ công trình theo HSTK
14Vận chuyển đất bằng ôtô đi đổ đúng nơi quy địnhTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1Toàn bộ công trình theo HSTK
15Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT3,629m3
16Cung cấp, lắp đặt gối đỡ bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT55cái
17Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT70m
18Cung cấp, lắp đặt Jon cao su nối ống bê tông Ø400Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT18cái
19Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1Toàn bộ công trình theo HSTK
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1Toàn bộ công trình theo HSTK
21Vận chuyển đất bằng ôtô đi đổ đúng nơi quy địnhTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1Toàn bộ công trình theo HSTK
22Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển máy bơm nước sinh hoạtTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1tủ
23Cung cấp, lắp đặt xí bệtTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT6bộ
24Cung cấp, lắp đặt vòi xịt bồn cầu kèm van góc 3 ngãTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT6bộ
25Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT4bộ
26Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT6cái
27Cung cấp, lắp đặt giá treoTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT6cái
28Cung cấp, lắp đặt phễu thu đường kính 150mmTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT9cái
29Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT4bộ
30Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT4bộ
31Cung cấp, lắp đặt gương soiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT4cái
32Cung cấp, lắp đặt vòi rửa sànTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT2bộ
33Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D114-PN9Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,2100m
34Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D90-PN9Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,8100m
35Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D60-PN9Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,3100m
36Cung cấp, lắp đặt lơi uPVC D90Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT28cái
37Cung cấp, lắp đặt bộ nối thông tắc D90+ nắpTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT3cái
38Cung cấp, lắp đặt Y uPVC D90Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT9cái
39Cung cấp, lắp đặt thỏ uPVC D90Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT12cái
40Cung cấp, lắp đặt T cong giảm uPVC D90-D60Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT5cái
41Cung cấp, lắp đặt lơi uPVC D60Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT26cái
42Cung cấp, lắp đặt Y giảm uPVC D114-D60Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT4cái
43Cung cấp, lắp đặt T cong uPVC D114Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT12cái
44Cung cấp, lắp đặt Y uPVC D114Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT3cái
45Cung cấp, lắp đặt lơ uPVC D114Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT24cái
46Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác D90 inox304Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT4cái
47Cung cấp, lắp đặt bộ nối thông tắc D114+ nắpTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT5cái
48Cung cấp, lắp đặt bít trơn D114Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT8cái
49Cung cấp, lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT10cái
50Cung cấp, lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mmTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT10cái
51Cung cấp, lắp đặt ty treo D10Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT20m
52Cung cấp, lắp đặt cùm sắt trãng kẽmTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT30cái
53Cung cấp, lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D27Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,06100m
H GIẾNG THẤM + HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1Toàn bộ công trình theo HSTK
2Rải đá 4x6 đáyTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,452m3
3Rải đá 1x2 đáyTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,452m3
4Cung cấp ống buy làm giếng thấmTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT12Cái
5Cung cấp, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT121 cấu kiện
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,024100m3
7Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuônTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,226m3
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,029tấn
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1Toàn bộ công trình theo HSTK
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1Toàn bộ công trình theo HSTK
11Vận chuyển đất bằng ôtô đi đổ đúng nơi quy địnhTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1Toàn bộ công trình theo HSTK
12Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,518m3
13Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1,292m3
14Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1,26m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT3cấu kiện
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,038tấn
17Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT5,594m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT34,44m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT5,44m2
20Cung cấp, lắp đặt đá 40x60Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,045m3
21Cung cấp, lắp đặt than xỉTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,045m3
22Cung cấp, lắp đặt đá 10x20Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,045m3
23Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D42-PN9Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1,5100m
24Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D27-PN9Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,5100m
25Cung cấp, lắp đặt co giảm uPVC D42-D27Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT9cái
26Cung cấp, lắp đặt T giảm uPVC D42-D27Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT8cái
27Cung cấp, lắp đặt giảm uPVC D42-D27Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT6cái
28Cung cấp, lắp đặt co uPVC D27Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT25cái
29Cung cấp, lắp đặt tê uPVC D27Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT23cái
30Cung cấp, lắp đặt giảm uPVC D27-D21Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT22cái
31Cung cấp, lắp đặt co uPVC D21 ren ngoàiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT22cái
32Cung cấp, lắp đặt co uPVC D21 ren trongTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT22cái
33Cung cấp, lắp đặt van khóa uPVC D42Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT2cái
34Cung cấp, lắp đặt van phao cơ D42Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1cái
35Cung cấp, lắp đặt bồn nước Inox, bồn 2000L, bao gồm cả đơn giá các phụ kiệnTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.023031426E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.004606285E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.344.081.332 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.032.243.996 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc, kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 07 năm (tính từ ngày cấp bằng Đại học đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu phải đính kèm Bảng lý lịch trích ngang nêu rõ quá trình công tác và kinh nghiệm đã qua và các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu.+ Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản sao chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III có tính chất và quy mô tương tự công trình trong gói thầu này.+ Các tài liệu khác có liên quan khác.+ Chỉ huy trưởng công trình không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong 01 công trình77
2 Kỹ sư xây dựng 2 - Có ≥ 05 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng.- Đã tham gia thi công hoàn thành ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc cao hơn- Đính kèm Bảng lý lịch trích ngang nêu rõ quá trình công tác, bằng cấp và kinh nghiệm đã qua để chứng minh.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng.+ Bản kê khai năng lực và kinh nghiệm.55
3 Kiến trúc sư 1 - Có ≥ 05 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng.- Đã tham gia thi công hoàn thành ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc cao hơn.- Đính kèm Bảng lý lịch trích ngang nêu rõ quá trình công tác, bằng cấp và kinh nghiệm đã qua để chứng minh.+ Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kiến trúc sư.+ Bản kê khai năng lực và kinh nghiệm.55
4 Kỹ thuật chuyên ngành Trắc địa, Địa chính 1 - Đã có ≥ 03 năm kinh nghiệm trong công tác trắc đạc thi công xây dựng;- Đính kèm Bảng lý lịch trích ngang nêu rõ quá trình công tác, bằng cấp và kinh nghiệm đã qua và các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa, Địa chính;+ Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu.+ Bản kê khai năng lực và kinh nghiệm.33
5 Kỹ thuật chuyên ngành điện 1 - Đã có ≥ 03 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng, đã tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự.- Đính kèm Bảng lý lịch trích ngang nêu rõ quá trình công tác, bằng cấp và kinh nghiệm đã qua và các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp trung cấp điện trở lên;+ Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu.+ Bản kê khai năng lực và kinh nghiệm33
6 Bộ phận phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên lên thuộc một trong các chuyên ngành: an toàn lao động, điện, điện tử, cơ điện, cơ khí, xây dựng.Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng Đại học đến thời điểm đóng thầuTài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp Đại học- Có bản sao y công chứng Chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ PCCC hoặc Chứng nhận đào tạo về An toàn lao động còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu.- Bản kê khai năng lực và kinh nghiệm33
7 Công nhân kỹ thuật 25 - Tối thiểu nhà thầu phải đáp ứng 25 công nhân tham gia thi công liên tục cho công trình trong đó phải có tối thiểu 15 công nhân đã được đào tạo, bao gồm 13 thợ xây dựng, 2 thợ điện nước (đính kèm chứng nhận đào tạo bậc thợ, bản sao chứng thực bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận, có bản sao hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu)11
8 Công nhân hàn 1 1 công nhân là thợ hàn có 1 năm kinh nghiệm tham gia công trình phải có bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo thợ hàn, phải có chứng nhận được học qua khoá huấn luyện về an toàn lao động và có bản sao hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Có thiết bị định vị, đo đạc công trình (kinh vĩ: ≥ 1 máy, thủy bình ≥ 1 máy, toàn đạc ≥ 1 máy) Máy móc thiết bị sử dụng cho công trình phải đảm bảo vận hành tốt theo quy định của nhà nước về máy móc thiết bị sử dụng cho công trình1
2 Máy phát điện công suất ≥ 100kVA Máy móc thiết bị sử dụng cho công trình phải đảm bảo vận hành tốt theo quy định của nhà nước về máy móc thiết bị sử dụng cho công trình1
3 Máy hàn 23kW Máy móc thiết bị sử dụng cho công trình phải đảm bảo vận hành tốt theo quy định của nhà nước về máy móc thiết bị sử dụng cho công trình1
4 Xe tải vận chuyển ≥ 10 tấn Máy móc thiết bị sử dụng cho công trình phải đảm bảo vận hành tốt theo quy định của nhà nước về máy móc thiết bị sử dụng cho công trình1
5 Máy đào tối thiểu có gàu xúc(0.7 -1.6) m3 Máy móc thiết bị sử dụng cho công trình phải đảm bảo vận hành tốt theo quy định của nhà nước về máy móc thiết bị sử dụng cho công trình1
6 Máy cắt, uốn thép Máy móc thiết bị sử dụng cho công trình phải đảm bảo vận hành tốt theo quy định của nhà nước về máy móc thiết bị sử dụng cho công trình2
7 Máy trộn bê tông và trộn vữa tại hiện trường Máy móc thiết bị sử dụng cho công trình phải đảm bảo vận hành tốt theo quy định của nhà nước về máy móc thiết bị sử dụng cho công trình2
8 Máy đầm dùi bê tông Máy móc thiết bị sử dụng cho công trình phải đảm bảo vận hành tốt theo quy định của nhà nước về máy móc thiết bị sử dụng cho công trình5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->