Gói thầu: Gói thầu số 4: Đường giao thông, hệ thống thoát nước và chiếu sáng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220244980-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Đường giao thông, hệ thống thoát nước và chiếu sáng
Số hiệu KHLCNT 20220225572
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 15:28:00 đến ngày 2022-03-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,700,012,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.500.000.000 VND. Trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị hạng mục nền - mặt đường nhựa phải ≥ 4.000.000.000 VND.- Nhà thầu phụ là nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu theo hợp đồng được ký với nhà thầu chính. Nhà thầu phụ đặc biệt là nhà thầu phụ thực hiện công việc quan trọng của gói thầu do nhà thầu chính đề xuất trong hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất trên cơ sở yêu cầu ghi trong hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu. Hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của đơn vị là chủ đầu tư;- Với hợp đồng có chủ đầu tư là đơn vị tư nhân, cá nhân, đề nghị nhà thầu đính kèm hồ sơ dự toán, Giấy phép xây dựng, bản vẽ thi công được cơ quan cấp thẩm quyền phê duyệt và các hồ sơ liên quan khác;- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu được sao y chứng thực sau đây: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 4,5 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 4,5 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế Xây dựng hoặc Cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Số lượng công nhân tối thiểu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Số lượng công nhân điều khiển xe cơ giới tối thiểu
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo điều khiển xe cơ giới;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng hàng hóa ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị ≥ 75 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu rung, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng sau gia tải ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm tĩnh bánh thép, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị tổng trọng lượng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy rải cấp phối đá dăm, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị ≥ 40m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị tưới nhựa, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe tưới nước hoặc xe tải đặt bồn chức nướ, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Xe tưới nước hoặc xe tải đặt bồn chức nước
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Đường giao thông, hệ thống thoát nước và chiếu sáng
Đường Nguyễn Văn Sớm (từ cống Ông Sủng - Sáu Của), xã Mỹ Trà, thành phố Cao Lãnh
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh , địa chỉ: số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 6501 509
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSTK, dự toán: Cty TNHH Tư vấn và Xây dựng – Diệp Châu; + Tư vấn thẩm tra HSTK, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế và Xây dựng Tân Lập; + Tư vấn thẩm định HSTK, dự toán: Phòng quản lý đô thị thành phố Cao Lãnh; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất thành phố Cao Lãnh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh , địa chỉ: số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 6501 509


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo qui định tại Mục 10, Chương I Chỉ dẫn nhà thầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 6501 509
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 03 đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 3851 601
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ số 11 Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 3851 101
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đóng cừ tràm L=4,5m, ngọn>=4cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V145,936100m
2Đóng cừ tràm L=4,5m, ngọn>=4cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V41,696100m
3Cử tràm nẹp L=4,5m, ngọn>=4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V521,2m
4Thép tròn D6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V105,228kg
5Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 câyMô tả kỹ thuật theo Chương V52,69100m2
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V79,976100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,258100m3
8Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, 12kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V83,067100m2
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,865100m3
10Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,675100m3
11Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V147,059100m3
12Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, 19kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V75,54100m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V12,895100m3
14Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V53,729100m2
15Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,729100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,931m3
17Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo Chương V119cái
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
19Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
20Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
21Cung cấp Trụ đở biển báo D90, L=2,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V26trụ
22Cung cấp Biển báo tròn D70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4biển
23Cung cấp Biển báo tam giác D70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V22biển
B HẠNG MỤC 2: CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V34,4881m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,262100m3
3Rải nilong chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,148100m2
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,624100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,914m3
6Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V631 cột
7Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V561 cần đèn
8Cổ dê ghép trụMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
9Lắp đặt Rack 1 + Sứ hạ thế + boulon 12x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V49bộ
10Lắp đặt Rack 1 + Sứ hạ thế + boulon 12x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
11Lắp đặt Rack 1 + boulon 16x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện Dây điện LV-ABC 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,395100m
13Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoMô tả kỹ thuật theo Chương V121 bộ
14Lắp đặt Ống nhựa tròn PVC Ø16Mô tả kỹ thuật theo Chương V72m
15Lắp Đèn đường Led 40WMô tả kỹ thuật theo Chương V56bộ
16Luồn dây từ cáp treo lên đèn cáp CVV 2x1,5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,24100m
17Lắp giá đỡ tủMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
18Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
19Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4m
20Lắp đặt đồng hồ Rơ leMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Lắp đặt MCB 2P - 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Lắp đặt Contactor 3P-220V-22AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Kẹp nối rẽ IPCMô tả kỹ thuật theo Chương V280cái
24Cầu chì đuôi cáMô tả kỹ thuật theo Chương V56bộ
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034tấn
27Biển phản quang loại tròn D=70Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Biển phản quang loại tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
29Biển chữ nhật I441b (0,8x1,4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Bê tông móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,758m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m2
32Cọc gỗ L=1,65m,d>4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V33cọc
33Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,217m2
34Trụ b/báo STK D=90Mô tả kỹ thuật theo Chương V27trụ
35Dây ATGT thi công trên công trường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V320md
36Đèn báo công trình 24vMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
37Tol tráng kẽm 1,2lyMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.500.000.000 VND. Trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị hạng mục nền - mặt đường nhựa phải ≥ 4.000.000.000 VND.- Nhà thầu phụ là nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu theo hợp đồng được ký với nhà thầu chính. Nhà thầu phụ đặc biệt là nhà thầu phụ thực hiện công việc quan trọng của gói thầu do nhà thầu chính đề xuất trong hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất trên cơ sở yêu cầu ghi trong hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu. Hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của đơn vị là chủ đầu tư;- Với hợp đồng có chủ đầu tư là đơn vị tư nhân, cá nhân, đề nghị nhà thầu đính kèm hồ sơ dự toán, Giấy phép xây dựng, bản vẽ thi công được cơ quan cấp thẩm quyền phê duyệt và các hồ sơ liên quan khác;- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu được sao y chứng thực sau đây: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 4,5 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)66
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình 1 - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 4,5 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)66
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên44
4 Cán bộ về an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực).44
5 Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế Xây dựng hoặc Cầu đường44
6 Số lượng công nhân tối thiểu 10 - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực).33
7 Số lượng công nhân điều khiển xe cơ giới tối thiểu 3 - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo điều khiển xe cơ giới;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực trọng lượng hàng hóa ≥ 5T2
2 Máy đào, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực ≥ 0,5m31
3 Máy ủi, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực ≥ 75 CV1
4 Xe lu rung, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực trọng lượng sau gia tải ≥ 25T1
5 Đầm tĩnh bánh thép, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực tổng trọng lượng ≥ 10T2
6 Máy rải cấp phối đá dăm, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực ≥ 40m3/h1
7 Thiết bị tưới nhựa, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực Thiết bị tưới nhựa1
8 Xe tưới nước hoặc xe tải đặt bồn chức nướ, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực Xe tưới nước hoặc xe tải đặt bồn chức nước2
9 Máy hàn Máy hàn1
10 Đầm dùi Đầm dùi1
11 Đầm bàn Đầm bàn1
12 Đầm cóc Đầm cóc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->