Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220244963-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220230023
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sử dụng đất, tăng thu thuế, phí, thu khác và tiết kiệm vốn sự nghiệp ngân sách tỉnh năm 2021-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 15:42:00 đến ngày 2022-03-11 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,748,948,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 122,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.089E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV (có hạng mục láng nhựa mặt đường, mặt đường bê tông xi măng trên móng đá dăm tiêu chuẩn). Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư) đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng (tài liệu chứng minh cấp công trình là xác nhận của bên giao thầu hoặc quyết định phê duyệt. - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị ≥ 6.824.263.000 VND- Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.824.263.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.824.263.000VND.- Loại công trình: Công trình giao thông- Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.824.263.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên về ngành kỹ thuật trắc địa.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc địa ít nhất 01 công trình tương tự.(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng/thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên về ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng III còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách khối lượng/thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự.(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị nấu nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Đường Bản Cuông 2 xã Xuân Hoà nối QL279 huyện Bảo Yên
420 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu sử dụng đất, tăng thu thuế, phí, thu khác và tiết kiệm vốn sự nghiệp ngân sách tỉnh năm 2021-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Tổ dân phố 4B, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Yên. Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai Số điện thoại: 02143.876.043; Số fax:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hùng Mạnh; + Tổ chức thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Yên; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Minh Phúc; + Tổ chức thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Bảo Yên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Tổ dân phố 4B, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Yên. Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai Số điện thoại: 02143.876.043; Số fax:


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. 2/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Năng lực tài chính: Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Tài liệu chứng minh doanh thu trong hoạt xây dựng. - Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Chứng minh loại, cấp công trình; Giấy phép xây dựng công trình đối với dự án Chủ đầu tư là Nhà đầu tư; Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Theo yêu cầu HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSMT và yêu cầu nhân sự chủ chốt có mặt trực tiếp trong qua trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 122.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Yên. Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai Số điện thoại: 02143.876.043; Số fax:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143.876.043.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào vét hữu cơ bằng máy đào - Cấp đất IChương V E-HSMT1,355100m3
2Đào cấp nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIIChương V E-HSMT7,132100m3
3Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIChương V E-HSMT46,168100m3
4Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi - Cấp đất IIIChương V E-HSMT65,935100m3
5Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi - Cấp đất IIIChương V E-HSMT13,186100m3
6Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIIChương V E-HSMT442,907100m3
7Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IVChương V E-HSMT288,864100m3
8Phá đá nền đường - Cấp đá IVChương V E-HSMT54,571100m3
9Phá đá nền đường - Cấp đá IIIChương V E-HSMT18,86100m3
10Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IIIChương V E-HSMT5,577100m3
11Phá đá rãnh - Cấp đá IVChương V E-HSMT0,463100m3
12Đào khuôn đường - Cấp đất IIIChương V E-HSMT19,875100m3
13Phá đá khuôn đường - Cấp đá IVChương V E-HSMT1,755100m3
14Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT70,019100m3
15Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Chương V E-HSMT316,105m3
16Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V E-HSMT1,724100m2
17Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT17,561100m2
18Đắp nền móng công trìnhChương V E-HSMT17,561m3
19Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmChương V E-HSMT17,561100m2
20Cắt khe coChương V E-HSMT25,210m
21Cắt khe giãnChương V E-HSMT2,810m
22Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmChương V E-HSMT57,898100m2
23Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmChương V E-HSMT57,898100m2
24Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Chương V E-HSMT57,898100m2
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,876100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIChương V E-HSMT3,321100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIChương V E-HSMT3,674100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT39,651100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,1km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT4,286100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,3km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT5,765100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,5km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT9,258100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,7km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT6,548100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,9km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT9,681100m3
34San đất bãi thảiChương V E-HSMT47,522100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT11,297100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT4,779100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT36,468100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT415,816100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,1km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT51,805100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,3km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT59,324100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,5km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT100,963100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,7km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT68,827100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,9km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT91,141100m3
44San đất bãi thảiChương V E-HSMT468,359100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVChương V E-HSMT5,258100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất IVChương V E-HSMT20,26100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤700m - Cấp đất IVChương V E-HSMT29,393100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V E-HSMT233,954100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,1km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT28,027100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,3km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT35,889100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,5km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT55,219100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,7km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT19,572100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,9km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT70,854100m3
54San đất bãi thảiChương V E-HSMT288,865100m3
55Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V E-HSMT75,649100m3
56Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V E-HSMT3,977100m3
57Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V E-HSMT3,701100m3
58Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V E-HSMT67,971100m3
59Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ0,1km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT4,435100m3
60Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ0,3km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT5,959100m3
61Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ0,5km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT15,123100m3
62Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ0,7km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT27,811100m3
63Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ0,9km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT10,478100m3
64San đá bãi thải bằng máy ủiChương V E-HSMT75,649100m3
B THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT8,231100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT43,3241m3
3Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVChương V E-HSMT5,016100m3
4Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IVChương V E-HSMT26,4031m3
5Phá đá hố móng - Cấp đá IVChương V E-HSMT0,975100m3
6Phá đá hố móng - Cấp đá IIIChương V E-HSMT0,31100m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT5,221100m3
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V E-HSMT79,11m3
9Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngChương V E-HSMT50,22m3
10Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4Chương V E-HSMT10,93m3
11Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V E-HSMT76,61m3
12Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT1,442100m2
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Chương V E-HSMT317,9m3
14Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Chương V E-HSMT234,06m3
15Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT57,54m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V E-HSMT9,087100m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT6,649tấn
18Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V E-HSMT1071 đoạn ống
19Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1500mmChương V E-HSMT151 đoạn ống
20Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V E-HSMT96mối nối
21Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mmChương V E-HSMT14mối nối
22Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,476100m3
23Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT2,5061m3
24Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVChương V E-HSMT0,346100m3
25Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IVChương V E-HSMT1,8231m3
26Phá đá hố móng công trình - Cấp đá IVChương V E-HSMT0,046100m3
27Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,233100m3
28Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V E-HSMT2,37m3
29Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngChương V E-HSMT1,89m3
30Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Chương V E-HSMT23,29m3
31Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT1,85m3
32Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V E-HSMT0,097100m2
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT1,59m3
34Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,329tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,054100m2
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT71cấu kiện
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT3,002100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVChương V E-HSMT5,645100m3
39Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V E-HSMT1,331100m3
40Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤300mChương V E-HSMT1,331100m3
41San đất bãi thảiChương V E-HSMT8,647100m3
42San đá bãi thải bằng máy ủiChương V E-HSMT1,331100m3
C RÃNH GIA CỐ + MƯƠNG THỦY LỢI
1Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 1x2Chương V E-HSMT6,38m3
2Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V E-HSMT0,75m2
3Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V E-HSMT0,812100m2
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,02m3
5Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT0,009100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,009tấn
D CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,684100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT3,61m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,216100m3
4Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4Chương V E-HSMT46,72m3
5Bê tông gia cố mặt, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT2,76m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,048tấn
7Ván khuôn kè vỉaChương V E-HSMT1,523100m2
8Sơn kè vỉaChương V E-HSMT11m2
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V E-HSMT3,24m3
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V E-HSMT1,95m3
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M25Chương V E-HSMT23,4m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M25Chương V E-HSMT23,4m2
13Ống nhựa u.PVC thoát nước D110Chương V E-HSMT0,15100m
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,476100m3
15San đất bãi thảiChương V E-HSMT0,476100m3
E HỆ THỐNG AN TOÀN
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V E-HSMT12cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmChương V E-HSMT1cái
3Biển báo tam giácChương V E-HSMT12biển
4Biển báo chữ nhật SChương V E-HSMT0,24m2
5Cột treo biển báo D80Chương V E-HSMT46,2md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.089E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV (có hạng mục láng nhựa mặt đường, mặt đường bê tông xi măng trên móng đá dăm tiêu chuẩn). Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư) đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng (tài liệu chứng minh cấp công trình là xác nhận của bên giao thầu hoặc quyết định phê duyệt. - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị ≥ 6.824.263.000 VND- Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.824.263.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.824.263.000VND.- Loại công trình: Công trình giao thông- Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.824.263.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.32
3 Cán bộ trắc địa 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên về ngành kỹ thuật trắc địa.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc địa ít nhất 01 công trình tương tự.(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.32
4 Cán bộ phụ trách khối lượng/thanh quyết toán 1 - Có trình độ Đại học trở lên về ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng III còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách khối lượng/thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự.(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực3
2 Ô tô tưới nước Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy đào Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực2
4 Máy lu bánh thép Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
5 Máy ủi Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
6 Thiết bị nấu nhựa đường Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
7 Máy tưới nhựa đường Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
8 Cẩu tự hành Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
9 Máy nén khí Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
10 Máy khoan đá Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị4
11 Máy trộn BTXM Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị5
12 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
13 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị3
14 Máy hàn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
15 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị3
16 Máy cắt, uốn thép Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
17 Máy phát điện Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
18 Máy toàn đạc Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->