Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220244963-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220230023 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sử dụng đất, tăng thu thuế, phí, thu khác và tiết kiệm vốn sự nghiệp ngân sách tỉnh năm 2021-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-28 15:42:00 đến ngày 2022-03-11 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,748,948,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 122,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.089E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV (có hạng mục láng nhựa mặt đường, mặt đường bê tông xi măng trên móng đá dăm tiêu chuẩn). Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư) đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng (tài liệu chứng minh cấp công trình là xác nhận của bên giao thầu hoặc quyết định phê duyệt. - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị ≥ 6.824.263.000 VND- Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.824.263.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.824.263.000VND.- Loại công trình: Công trình giao thông- Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.824.263.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên về ngành kỹ thuật trắc địa.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc địa ít nhất 01 công trình tương tự.(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng/thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên về ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng III còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách khối lượng/thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự.(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị nấu nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Đường Bản Cuông 2 xã Xuân Hoà nối QL279 huyện Bảo Yên 420 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sử dụng đất, tăng thu thuế, phí, thu khác và tiết kiệm vốn sự nghiệp ngân sách tỉnh năm 2021-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. 2/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Năng lực tài chính: Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Tài liệu chứng minh doanh thu trong hoạt xây dựng. - Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Chứng minh loại, cấp công trình; Giấy phép xây dựng công trình đối với dự án Chủ đầu tư là Nhà đầu tư; Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Theo yêu cầu HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSMT và yêu cầu nhân sự chủ chốt có mặt trực tiếp trong qua trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 122.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Bảo Yên. Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai Số điện thoại: 02143.876.043; Số fax: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143.876.043. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ bằng máy đào - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 1,355 | 100m3 |
| 2 | Đào cấp nền đường bằng máy đào - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 7,132 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 46,168 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 65,935 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 13,186 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 442,907 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 288,864 | 100m3 |
| 8 | Phá đá nền đường - Cấp đá IV | Chương V E-HSMT | 54,571 | 100m3 |
| 9 | Phá đá nền đường - Cấp đá III | Chương V E-HSMT | 18,86 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 5,577 | 100m3 |
| 11 | Phá đá rãnh - Cấp đá IV | Chương V E-HSMT | 0,463 | 100m3 |
| 12 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 19,875 | 100m3 |
| 13 | Phá đá khuôn đường - Cấp đá IV | Chương V E-HSMT | 1,755 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 70,019 | 100m3 |
| 15 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 316,105 | m3 |
| 16 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V E-HSMT | 1,724 | 100m2 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 17,561 | 100m2 |
| 18 | Đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 17,561 | m3 |
| 19 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Chương V E-HSMT | 17,561 | 100m2 |
| 20 | Cắt khe co | Chương V E-HSMT | 25,2 | 10m |
| 21 | Cắt khe giãn | Chương V E-HSMT | 2,8 | 10m |
| 22 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Chương V E-HSMT | 57,898 | 100m2 |
| 23 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Chương V E-HSMT | 57,898 | 100m2 |
| 24 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Chương V E-HSMT | 57,898 | 100m2 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,876 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 3,321 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤700m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 3,674 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 39,651 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 4,286 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 5,765 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 9,258 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,7km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 6,548 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,9km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 9,681 | 100m3 |
| 34 | San đất bãi thải | Chương V E-HSMT | 47,522 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 11,297 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 4,779 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤700m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 36,468 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 415,816 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 51,805 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 59,324 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 100,963 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,7km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 68,827 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,9km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 91,141 | 100m3 |
| 44 | San đất bãi thải | Chương V E-HSMT | 468,359 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 5,258 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 20,26 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤700m - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 29,393 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 233,954 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 28,027 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 35,889 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 55,219 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,7km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 19,572 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,9km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 70,854 | 100m3 |
| 54 | San đất bãi thải | Chương V E-HSMT | 288,865 | 100m3 |
| 55 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V E-HSMT | 75,649 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 3,977 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 3,701 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 67,971 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ0,1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 4,435 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ0,3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 5,959 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ0,5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 15,123 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ0,7km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 27,811 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ0,9km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 10,478 | 100m3 |
| 64 | San đá bãi thải bằng máy ủi | Chương V E-HSMT | 75,649 | 100m3 |
| B | THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 8,231 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 43,324 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 5,016 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 26,403 | 1m3 |
| 5 | Phá đá hố móng - Cấp đá IV | Chương V E-HSMT | 0,975 | 100m3 |
| 6 | Phá đá hố móng - Cấp đá III | Chương V E-HSMT | 0,31 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 5,221 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V E-HSMT | 79,11 | m3 |
| 9 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Chương V E-HSMT | 50,22 | m3 |
| 10 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 10,93 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 76,61 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 1,442 | 100m2 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Chương V E-HSMT | 317,9 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Chương V E-HSMT | 234,06 | m3 |
| 15 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 57,54 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V E-HSMT | 9,087 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 6,649 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Chương V E-HSMT | 107 | 1 đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1500mm | Chương V E-HSMT | 15 | 1 đoạn ống |
| 20 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Chương V E-HSMT | 96 | mối nối |
| 21 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm | Chương V E-HSMT | 14 | mối nối |
| 22 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,476 | 100m3 |
| 23 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 2,506 | 1m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 0,346 | 100m3 |
| 25 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 1,823 | 1m3 |
| 26 | Phá đá hố móng công trình - Cấp đá IV | Chương V E-HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,233 | 100m3 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V E-HSMT | 2,37 | m3 |
| 29 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Chương V E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Chương V E-HSMT | 23,29 | m3 |
| 31 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,85 | m3 |
| 32 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V E-HSMT | 0,097 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,59 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,329 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 3,002 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 5,645 | 100m3 |
| 39 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V E-HSMT | 1,331 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤300m | Chương V E-HSMT | 1,331 | 100m3 |
| 41 | San đất bãi thải | Chương V E-HSMT | 8,647 | 100m3 |
| 42 | San đá bãi thải bằng máy ủi | Chương V E-HSMT | 1,331 | 100m3 |
| C | RÃNH GIA CỐ + MƯƠNG THỦY LỢI | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 6,38 | m3 |
| 2 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 0,75 | m2 |
| 3 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V E-HSMT | 0,812 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| D | CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,684 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 3,6 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,216 | 100m3 |
| 4 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 46,72 | m3 |
| 5 | Bê tông gia cố mặt, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,76 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 7 | Ván khuôn kè vỉa | Chương V E-HSMT | 1,523 | 100m2 |
| 8 | Sơn kè vỉa | Chương V E-HSMT | 11 | m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M25 | Chương V E-HSMT | 23,4 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M25 | Chương V E-HSMT | 23,4 | m2 |
| 13 | Ống nhựa u.PVC thoát nước D110 | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,476 | 100m3 |
| 15 | San đất bãi thải | Chương V E-HSMT | 0,476 | 100m3 |
| E | HỆ THỐNG AN TOÀN | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Biển báo tam giác | Chương V E-HSMT | 12 | biển |
| 4 | Biển báo chữ nhật S | Chương V E-HSMT | 0,24 | m2 |
| 5 | Cột treo biển báo D80 | Chương V E-HSMT | 46,2 | md |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.089E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV (có hạng mục láng nhựa mặt đường, mặt đường bê tông xi măng trên móng đá dăm tiêu chuẩn). Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư) đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng (tài liệu chứng minh cấp công trình là xác nhận của bên giao thầu hoặc quyết định phê duyệt. - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị ≥ 6.824.263.000 VND- Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.824.263.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.824.263.000VND.- Loại công trình: Công trình giao thông- Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.824.263.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ trắc địa | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên về ngành kỹ thuật trắc địa.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc địa ít nhất 01 công trình tương tự.(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng/thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên về ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng III còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách khối lượng/thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự.(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 3 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đào | Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 5 | Máy ủi | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
| 6 | Thiết bị nấu nhựa đường | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
| 7 | Máy tưới nhựa đường | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
| 8 | Cẩu tự hành | Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy nén khí | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 10 | Máy khoan đá | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 4 |
| 11 | Máy trộn BTXM | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 5 |
| 12 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 3 |
| 14 | Máy hàn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 15 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 3 |
| 16 | Máy cắt, uốn thép | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 17 | Máy phát điện | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
| 18 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi