Gói thầu: Gói thầu 2.3: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220213240-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu 2.3: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220152748 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-28 15:59:00 đến ngày 2022-03-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,947,398,047 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.43E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng xây dựng/cải tạo loại công trình phù hợp. Tính chất công trình tương tự: Công trình công nghiệp và/hoặc dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học (hoặc văn bằng chứng chỉ tương đương đại học) hoặc cao hơn, chuyên ngành xây dựng dân dụng và/hoặc công nghiệp; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng và/hoặc công nghiệp hạng III trở lên (trường hợp chứng chỉ hành nghề không ghi rõ hạng thì được coi là đáp ứng); Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học (hoặc văn bằng chứng chỉ tương đương đại học) hoặc cao hơn, chuyên ngành xây dựng dân dụng và/hoặc công nghiệp hoặc máy công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 2.3: Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp nhà xưởng sửa chữa thiết bị điện Xí nghiệp dịch vụ Điện lực Hà Giang 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 2, khu VP1, bán đảo Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội; SĐT: 024.22122268; Fax: 024.37170418 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 2, khu VP1, bán đảo Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội; SĐT: 024.22122268; Fax: 024.37170418. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 16, Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội; Số điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyên Hãn – Hoàn Kiếm – Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615; Fax: 024.39360942 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chuẩn bị mặt bằng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 256,62 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,082 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,172 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,568 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 126,58 | m3 |
| 6 | Vận chuyển trạc thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1532 | 100m3 |
| B | Phần kết cấu, kiến trúc | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,4322 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3042 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,754 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1156 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2112 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,427 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7524 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,056 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6377 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1348 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0994 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7789 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0364 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0364 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,7337 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5269 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2904 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0446 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2109 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,221 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8925 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0584 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4695 | tấn |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2143 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3758 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,89 | m2 |
| 27 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,1 | m2 |
| 28 | Chống thấm bể | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,99 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1392 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0094 | 100m2 |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9854 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0274 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1424 | tấn |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6242 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4274 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,225 | m2 |
| 39 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,57 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - trát lần 2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,57 | m2 |
| 41 | Đánh màu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,57 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4456 | m2 |
| 43 | Chống thấm bể | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,225 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,532 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0246 | 100m2 |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0384 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,704 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6933 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0292 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2083 | tấn |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0096 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,25 | m2 |
| 54 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,592 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - trát lần 2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,592 | m2 |
| 56 | Đánh màu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,592 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9936 | m2 |
| 58 | Chống thấm bể | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,25 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0348 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0024 | 100m2 |
| 61 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0033 | tấn |
| 63 | Gia công thang sắt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,271 | tấn |
| 64 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,271 | tấn |
| 65 | Gia công hệ khung dàn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,399 | tấn |
| 66 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,399 | tấn |
| 67 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,819 | tấn |
| 68 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,819 | tấn |
| 69 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,976 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,976 | tấn |
| 71 | Gia công dầm cầu trục | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,732 | tấn |
| 72 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,732 | tấn |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,645 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,645 | tấn |
| 75 | Gia công giằng mái thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,63 | tấn |
| 76 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,63 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.410 | m2 |
| 78 | Bulong M27-1000 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | bộ |
| 79 | Bulong M12-30 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.044 | bộ |
| 80 | Bulong M20-60 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 524 | bộ |
| 81 | Bulong M30-90 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | bộ |
| 82 | Tôn múi sàn deck | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5569 | 100m2 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 250 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,5464 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6664 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2471 | tấn |
| 86 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,402 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,2 | m2 |
| 88 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,2 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 116,4 | m2 |
| 90 | Thi công tôn múi che chắn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1165 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,1565 | m2 |
| 92 | Cửa đi hệ khung nhôm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6875 | m2 |
| 93 | Cửa sổ hệ khung nhôm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,469 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5 | m2 |
| 95 | Cửa cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5 | m2 |
| 96 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1885 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,97 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,97 | m2 |
| 99 | Ốp tôn che tường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5676 | 100m2 |
| 100 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5467 | 100m2 |
| 101 | Máng tôn thu nước mái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,8 | md |
| C | Phần điện | |||
| 1 | Tủ tôn 1400x800x300 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | MCCB-3P-320A-25KA | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | MCCB-3P-160A-18KA | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | MCCB-3P-63A-18KA | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | MCB-3P-32A-18KA | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | MCB-3P-40A-10KA | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | MCB-3P-25A-10KA | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 8 | Biến dòng 320/5A | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Vôn kế 0~450V | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Ampe kế 320A | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Tủ chiếu sáng T1 (400x300x200) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | MCB-3P-40A-10KA | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | MCB-1P-25A-4.5KA | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | MCB-1P-20A-4.5KA | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | MCB-1P-10A-4.5KA | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Tủ chiếu sáng T1 (400x300x200) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | MCB-3P-40A-10KA | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | MCB-1P-25A-6KA | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 19 | MCB-1P-20A-4.5KA | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | MCB-1P-10A-4.5KA | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Đèn gắn tường thang bộ 12w | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Đèn máng 600x600 - Bóng led 3x12w | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 23 | Đèn ốp trần C300 LED 12w | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 24 | Đèn led nhà xưởng 100W | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 25 | Đèn led downlight D90 - 7w | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Công tắc 1 hạt, 1 chiều 10A/220V ( mặt+ hạt + đế), lắp âm tường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 27 | Công tắc 2hạt, 1 chiều 10A/220V ( mặt+ hạt + đế), lắp âm tường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Công tắc 3hạt, 1 chiều 10A/220V ( mặt+ hạt + đế), lắp âm tường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Công tắc 1 hạt, 2 chiều 10A/220V ( mặt+ hạt + đế), lắp âm tường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Công tắc 2 cực 16A/220V ( mặt+ hạt + đế), lắp âm tường cho bình nước nóng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V ( mặt+ hạt + đế), lắp âm tường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | cái |
| 32 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V ( mặt+ hạt + đế), lắp âm tường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 33 | Box đấu dây 80x80 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | hộp |
| 34 | Cu/xlpe/pvc 4x150mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 35 | Cu/xlpe/pvc 4x50mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 36 | Cu/xlpe/pvc 4x16mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | m |
| 37 | Cu/xlpe/pvc 4x10mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 38 | Cu/xlpe/pvc 4x6mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 39 | Cu/xlpe/pvc 4x4mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 175 | m |
| 40 | Cu/pvc 1x4mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 630 | m |
| 41 | Cu/pvc 1x2,5mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 576 | m |
| 42 | Cu/pvc 1x1,5mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.200 | m |
| 43 | Cu/pvc 1x25mm2 (Dây E) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 44 | Cu/pvc 1x16mm2 (Dây E) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | m |
| 45 | Cu/pvc 1x10mm2 (Dây E) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 46 | Cu/pvc 1x6mm2 (Dây E) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 47 | Cu/pvc 1x4mm2 (Dây E) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 490 | m |
| 48 | Cu/pvc 1x2.5mm2 (Dây E) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 288 | m |
| 49 | Ống PVC D20 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 50 | Ống PVC D25 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,45 | m |
| D | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thiết bị tời cửa cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 2 | Tời điện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.43E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng xây dựng/cải tạo loại công trình phù hợp. Tính chất công trình tương tự: Công trình công nghiệp và/hoặc dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học (hoặc văn bằng chứng chỉ tương đương đại học) hoặc cao hơn, chuyên ngành xây dựng dân dụng và/hoặc công nghiệp; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng và/hoặc công nghiệp hạng III trở lên (trường hợp chứng chỉ hành nghề không ghi rõ hạng thì được coi là đáp ứng); Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. | 5 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 2 | Tốt nghiệp đại học (hoặc văn bằng chứng chỉ tương đương đại học) hoặc cao hơn, chuyên ngành xây dựng dân dụng và/hoặc công nghiệp hoặc máy công nghiệp. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi