Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng hệ thống điện gồm: Xây dựng đài Trạm biến áp 400KVA; Đường dây trung thế; Mua sắm trạm biến áp 400KVA

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220245907-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh Đặc công
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng hệ thống điện gồm: Xây dựng đài Trạm biến áp 400KVA; Đường dây trung thế; Mua sắm trạm biến áp 400KVA
Số hiệu KHLCNT 20220245181
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 16:41:00 đến ngày 2022-03-10 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,320,904,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.96E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công 01 gói thầu thi công xây dựng trạm biến áp, mua sắm thiết bị trạm biến áp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Từ trung cấp điện trở lên chuyên nghành điện: Có bản sao bằng cấp, Hợp đồng lao động, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Người phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Từ cao đẳng điện trở lên chuyên nghành điện: Có bản sao bằng cấp, Hợp đồng lao động, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Người phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Từ cao đẳng điện trở lên chuyên nghành xây dựng: Có bản sao bằng cấp, Hợp đồng lao động, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị có sức nâng ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Tời, kích kéo dây
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 6
3-Puly đỡ dây
- Đặc điểm thiết bị đường kính ≥ 250cm
- Số lượng tối thiểu 30
4-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Kìm ép thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cần pích dựng trụ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bộ Tư lệnh Đặc công
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng hệ thống điện gồm: Xây dựng đài Trạm biến áp 400KVA; Đường dây trung thế; Mua sắm trạm biến áp 400KVA
Sân đường, tường rào nội bộ, Điện mạng ngoài, Cấp thoát nước mạng ngoài Liên đội 2 + Hải đội 4 - Lữ đoàn 5/Binh chủng Đặc công.
250 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Đặc công , địa chỉ: Xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: : Bộ tư lệnh Đặc công, SĐT: 0975.498.388, email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng - Bộ Quốc phòng. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty CP thiết kế và XD Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty CP thiết kế và XD Hà Nội; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Binh chủng Đặc công


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Đặc công , địa chỉ: Xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: : Bộ tư lệnh Đặc công, SĐT: 0975.498.388, email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bão lãnh dự thầu - Giấy phép kinh doanh - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: : Bộ tư lệnh Đặc công, SĐT: 0975.498.388, email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ tư lệnh Đặc công; Điện thoại: 0975.498.388, email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ tư lệnh Đặc công; Điện thoại: 0975.498.388, email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ tư lệnh Đặc công; Điện thoại: 0975.498.388, email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV
1Mương cáp ngầm đi trên vĩa hè 1 mạch phần xây dựngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V192m
2Mương cáp ngầm đi trên vĩa hè 1 mạch phần điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V192m
3Mương cáp ngầm băng đường TL702 phần xây dựngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8m
4Mương cáp ngầm băng đường TL702 phần điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8m
5Bộ tiếp đất tại trụ đầu tuyến cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1m
6Hố ga kỹ thuậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
7Bộ đà Composit I-2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
8Cáp ngầm CXV/SE/DSTA.3x50mm2 - 24kV (Lm x 1,02 + 40m đấu nối và dự phòng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V244m
9Cáp đồng bọc CV.35mm2 - 0,6/1kV(Lm x 1,02 + 40m đấu nối) (làm dây trung tính)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V244m
10Cáp đồng bọc 24KV-CX.25 mm2 (đấu nối thiết bị)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18m
11Dây buộc cổ sứ VC30/10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,75m
12Đầu cáp ngầm ngoài trời 3 pha 24kV- 3x50mm2, loại co nguội(kèm phụ kiện và CP TNHC)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1đầu
13Làm đầu cáp ngầm 3P - 3x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2đầu
14Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA.3x50mm2; ĐGx1,1; (NC 4,0/7)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V244m
15Lắp đặt cáp ngầm CV.35mm2; ĐGx1,1; (NC 4,0/7)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V244m
16Cách điện đứng 24kV loại porcelain + ty D20 (loại có bán dẫn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
17Lắp sứ đứng porcelainTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
18Băng cảnh báo cáp ngầm (100m/cuộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cuộn
19Ống nhựa xoắn Ø160/125 (Lm+5m)*1,02Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V197,1m
20Mốc báo hiệu cáp ngầm (5m lắp 1 mốc)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40cái
21Biển chỉ danh LB-FCOTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
22Bộ côdê cùm biển chỉ danh LBFCO (bao gồm bulon)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
23Kẹp quai 4/0 + hotline 2/0Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
24Cồn công nghiệpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1kg
25Ống sắt tráng kẽm STK Ø114 dày 2,9lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6m
26Code cùm ống sắt tráng kẽm (bao gồm bulon)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
27Côn nhựa PVC giam D(160*114)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
28Đầu khò làm cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1đầu
29Bình ga miniTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bình
30Cosse ép 2 lổ dây đồng 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
31Băng keo cách điện trung thế Scot 70Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Cuộn
32Băng keo cách điện trung thế Scot 2228Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Cuộn
33Nắp chụp đầu trên LATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Cái
34Băng cao su non (2,2m/cuộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cuộn
35Băng cao su lưu hoá (5m/cuộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cuộn
36Băng PVC chịu nước (10m/cuộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cuôn
37LBFCO 22KV - 100A loại Polymer + Dây chảy 25K + cùmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Bộ
38LA 22KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Bộ
B PHẦN TRẠM CỘT ĐÀI SEN 400KVA
1MBA 3 pha 400kVA - 22/0,4kV(bao gồm Sứ cao MBA loại dùng cho trạm Compact, 03 đầu cáp ngầm T-Plug 24kV - 50mm2)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1máy
2MCCB 3 cực 630A(Icu>=50kA)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
3Tủ tụ bù hạ áp 3 pha 190kVar (nền: 2x20kVar; ƯĐ: 5x30kVar)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Tủ
4Thanh cái đồngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
5Lắp Điện kế 3 pha gián tiếp 3x220/380(V)-3x5(6)ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
6Lắp TI hạ thế 630/5ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
7Thân cột trạm Đài Sen, MKNN và phủ lớp sơn dùng cho vùng nhiễm mặn (bao gồm cả nắp chụp MBA 400kVA). Xem bản vẽ chi tiếtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Trọn bộ
8Giá đỡ bảng điện (sắt U 50x32x4,4 - 850mm) - 3 thanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,342kg
9Chi tiết 8 (sắt U 50x32x4,4 - 800mm) - 8 bộTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,0976kg
10Kẹp chân máy biến áp (U 50x32x4,4 - 0,3mm) - 4 thanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,808kg
11Chi tiết 10 (sắt U 50x32x4,4 - 70mm) - 8 bộTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,7104kg
12Giá giữ cáp Trung thếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
13Kẹp giữ chi tiết 3 (sắt U 50x32x4,4-200mm) - 8 bộTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,872kg
14Boulon 12x50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V80cái
15Boulon 12x100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
16Boulon 18x500Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
17long đền d=16Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V176cái
18long đền d=20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
19Cáp CX 24kV-25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5m
20Cáp đồng bọc - CV.240mm2 (dây trung tính: 01 sợi)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8m
21Cáp đồng bọc - CV.300mm2 (dây pha: 01 sợi/pha)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24m
22Cáp mềm DVV-11x4mm2 (đấu TI)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2m
23Hộp điện kế 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
24Thùng tole bảo vệ TI 400x300x200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
25Silicon (trít khe hở)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1ống
26Ống nhựa PVC Ø168 loại dày 4,3mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6m
27Nối nhựa PVC Ø168Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
28Cua nhựa PVC Ø168Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
29Ống nhựa PVC Ø21 (luồn dây nhị thứ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1m
30Cua nhựa PVC Ø21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
31Keo dán ống nhựa PVCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2ống
32Băng keo cách điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cuộn
33Ổ khóa sốTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
34Biển chỉ danh trạmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
35Băng keo cách điện trung thế Scot 70Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5Cuộn
36Băng keo cách điện trung thế Scot 2228Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5Cuộn
37Cọc + kẹp tiếp đất Ø16-2m4 mạ nhúngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cọc
38Dây đồng trần C.25mm²Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,32kg
39Boulon 10x80, mạ nhúngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
40Long đền vuông 50x50x5Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
41Cosse ép đầu bít 25mm²Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
42Boulon 10x30, mạ nhúngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
43Long đền tròn chống bung Ø12Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
44Cosse ép đồng 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
45Cosse ép đầu bít Cu 300 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
46Mũ chụp cosse đầu bít 300 mm2 (3 màu)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
47Bulon 5x80 mạ nhúng (gắn Aptomat)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
48Bulon 4x20 mạ nhúng (gắn điện kế)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
49Bulon 16x40 mạ nhúngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
50Long đền vuông d=18 mạ nhúngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
51Lắp ống nhựa PVCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6m
52Đấu dây xuống thiết bị trung thếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5m
53Đấu dây xuống thiết bị hạ thế (300mm²)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V32m
54ép đầu cosseTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11cái
55Lắp thân trụ trạmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2tấn
56Lắp biển chỉ danh trạm hạ ápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
57Đóng cọc tiếp đấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cọc
58Kéo rãi dây tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V55m
59Đào rãnh tiếp địa đất cấp 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,5
60Lấp đất, độ chặt K = 0,9Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,5
61Bê tông M200 đá 1x2 (bê tông móng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1móng
62Bê tông M100 đá 4x6 (bê tông lót móng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1móng
63Sắt thép, neo móng cột Đài senTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Toàn bộ
64Đào đất, đất cấp 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,536m3
65Lấp đất, đất cấp 2 (k=0,9)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,252m3
66Đổ BT móng bằng TC đá 4x6, VM 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,324m3
67Đổ BT móng bằng TC + máy, đá 1x2, M 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,96m3
68Thi công ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,064m2
69Gia công cốt thép móng cột f10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0129tấn
70Gia công cốt thép móng cột f12Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1329tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.96E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công 01 gói thầu thi công xây dựng trạm biến áp, mua sắm thiết bị trạm biến áp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Từ trung cấp điện trở lên chuyên nghành điện: Có bản sao bằng cấp, Hợp đồng lao động, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu.33
2 Người phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 Từ cao đẳng điện trở lên chuyên nghành điện: Có bản sao bằng cấp, Hợp đồng lao động, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư).33
3 Người phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Từ cao đẳng điện trở lên chuyên nghành xây dựng: Có bản sao bằng cấp, Hợp đồng lao động, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu có sức nâng ≥ 3 tấn1
2 Tời, kích kéo dây ≥ 1,5 tấn6
3 Puly đỡ dây đường kính ≥ 250cm30
4 Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 2,5 tấn1
5 Kìm ép thuỷ lực ≥ 12 tấn2
6 Cần pích dựng trụ ≥ 1,5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->