Gói thầu: Gói thấu số 04: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220245647-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
Tên gói thầu Gói thấu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220230120
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sử dụng đất, tăng thu thuế, phí, thu khác và tiết kiệm vốn sự nghiệp ngân sách tỉnh năm 2021-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 16:20:00 đến ngày 2022-03-11 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,682,362,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.074791E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV (có hạng mục mặt đường bê tông xi măng trên móng đá dăm tiêu chuẩn + hạng mục cầu bản BTCT). Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư) đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng (tài liệu chứng minh cấp công trình là xác nhận của bên giao thầu hoặc quyết định phê duyệt. - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị ≥ 6.777.653.400 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.777.653.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên về ngành kỹ thuật trắc địa.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc địa ít nhất 01 công trình tương tự.(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng/thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên về ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng III còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách khối lượng/thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự.(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
E-CDNT 1.2 Gói thấu số 04: Thi công xây dựng
Đường nối QL279 đi bản Nậm Rịp, Khuổi Vèng xã Vĩnh Yên huyện Bảo Yên
420 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu sử dụng đất, tăng thu thuế, phí, thu khác và tiết kiệm vốn sự nghiệp ngân sách tỉnh năm 2021-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Tổ dân phố 4B, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Yên. Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai Số điện thoại: 02143.876.043
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hùng Mạnh; + Tổ chức thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Yên; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Minh Phúc; + Tổ chức thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Bảo Yên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Tổ dân phố 4B, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Yên. Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai Số điện thoại: 02143.876.043


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. 2/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Năng lực tài chính: Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Tài liệu chứng minh doanh thu trong hoạt xây dựng. - Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Chứng minh loại, cấp công trình; Giấy phép xây dựng công trình đối với dự án Chủ đầu tư là Nhà đầu tư; Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Theo yêu cầu HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSMT và yêu cầu nhân sự chủ chốt có mặt trực tiếp trong qua trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Yên. Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai Số điện thoại: 02143.876.043
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143.876.043.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào vét hữu cơ bằng máy đào - Cấp đất IChương V E-HSMT13,076100m3
2Đào cấp nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIIChương V E-HSMT11,032100m3
3Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIChương V E-HSMT1,709100m3
4Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIIChương V E-HSMT21,337100m3
5Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IVChương V E-HSMT82,292100m3
6Phá đá nền đường - Cấp đá IVChương V E-HSMT22,039100m3
7Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,646100m3
8Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IVChương V E-HSMT2,536100m3
9Phá đá rãnh - Cấp đá IVChương V E-HSMT0,612100m3
10Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT2,044100m3
11Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVChương V E-HSMT9,724100m3
12Phá đá khuôn đường - Cấp đá IVChương V E-HSMT2,407100m3
13Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT131,053100m3
14Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Chương V E-HSMT1.345,514m3
15Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT74,751100m2
16Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT224,252m3
17Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmChương V E-HSMT74,751100m2
18Cắt khe coChương V E-HSMT143,9910m
19Cắt khe giãnChương V E-HSMT11,99910m
20Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V E-HSMT7,43100m2
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT40,991100m3
22Vận chuyển đất 0,9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT8,974100m3/1km
23Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIIChương V E-HSMT40,991100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất IVChương V E-HSMT93,243100m3
25Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V E-HSMT25,058100m3
26Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤300mChương V E-HSMT6,066100m3
27Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤700mChương V E-HSMT1,11100m3
28Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT17,882100m3
29Vận chuyển đá 0,2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổChương V E-HSMT8,018100m3/1km
30Vận chuyển đá 0,5km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổChương V E-HSMT4,159100m3/1km
31San đá bãi thảiChương V E-HSMT25,058100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT5,636100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,916100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT7,234100m3
35Vận chuyển đất 0,2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,272100m3/1km
36Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT6,402100m3/1km
37San đất bãi thảiChương V E-HSMT14,785100m3
B CẦU TRÀN
1Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2Chương V E-HSMT57,89m3
2Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,663tấn
3Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT11,645tấn
4Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, bản tràn, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,89100m2
5Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M300, đá 1x2Chương V E-HSMT18,2m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầuChương V E-HSMT0,436100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,006tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT1,945tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mmChương V E-HSMT0,193tấn
10Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmChương V E-HSMT3991 lỗ khoan
11Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT11,12m3
12Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT354,77m3
13Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT7,637tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mmChương V E-HSMT9,304tấn
15Ván khuôn móng mố, móng trụChương V E-HSMT3,858100m2
16Ván khuôn khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thân mố cầu, trụ cầuChương V E-HSMT3,334100m2
17Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT10,31m3
18Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V E-HSMT137,53m3
19Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT1,91100m2
20Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4Chương V E-HSMT148,09m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT2,578100m2
22Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT6,71m3
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,297tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,706tấn
25Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT1,326100m2
26Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 2x4Chương V E-HSMT37,65m3
27Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT107,26m3
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT260,8m2
29Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT461,17m3
30Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4Chương V E-HSMT77,78m3
31Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT7,841100m2
32Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngChương V E-HSMT175,2m3
33Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIChương V E-HSMT1,576100m3
34Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,529100m3
35Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT7,978100m3
36Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnChương V E-HSMT63rọ
37Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT20,16m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V E-HSMT3,374100m2
39Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT2,23tấn
40Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V E-HSMT481 đoạn ống
41Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIIChương V E-HSMT10,667100m3
42Phá đá mặt bằng- Cấp đá IIIChương V E-HSMT1,369100m3
43Đào đá chiều dày ≤0,5m - Cấp đá IIIChương V E-HSMT7,2051m3
44Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3Chương V E-HSMT3,5100m3
45Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT4,701100m3
46Thi công lớp đá đệm móng đá hộcChương V E-HSMT134,5m3
47Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III - Đào thanh thảiChương V E-HSMT21,623100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT1,576100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT14,537100m3
50San đất bãi thảiChương V E-HSMT16,113100m3
51Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V E-HSMT1,441100m3
52Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT1,441100m3
53San đá bãi thảiChương V E-HSMT1,441100m3
C THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,443100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V E-HSMT2,3291m3
3Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVChương V E-HSMT6,784100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IVChương V E-HSMT35,7051m3
5Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IVChương V E-HSMT1,71100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E-HSMT78,72m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT3,913100m3
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V E-HSMT37,37m3
9Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngChương V E-HSMT31,57m3
10Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4Chương V E-HSMT158,1m3
11Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V E-HSMT171m3
12Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT8,226100m2
13Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT34,86m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V E-HSMT5,835100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT3,855tấn
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V E-HSMT73mối nối
17Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V E-HSMT831 đoạn ống
18Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 300mChương V E-HSMT0,075100 m
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V E-HSMT0,466100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V E-HSMT2,719100m3
21San đất bãi thảiChương V E-HSMT3,185100m3
22Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V E-HSMT2,497100m3
23Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT2,497100m3
24San đá bãi thảiChương V E-HSMT2,497100m3
D RÃNH GIA CỐ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT11,3771m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IIIChương V E-HSMT2,162100m3
3Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4Chương V E-HSMT152,262m3
4Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V E-HSMT7,613100m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT507,54m2
6Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT14,972100m2
7Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V E-HSMT0,51m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT1,904m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,213tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V E-HSMT0,19tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,078100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT171cấu kiện
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT2,276100m3
14San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V E-HSMT2,276100m3
E HỆ THỐNG AN TOÀN
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V E-HSMT6cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmChương V E-HSMT2cái
3Cột treo biển báo sơn đỏ trắng D=80mmChương V E-HSMT33m
4Biển báo hình tam giác A=700mChương V E-HSMT6chiếc
5Biển báo hình chữ nhật SChương V E-HSMT0,48m2
6Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Chương V E-HSMT395cái
7Làm cột km BTCTChương V E-HSMT2cái
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,2961m3
9Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chương V E-HSMT0,972m3
10Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,702m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,045tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V E-HSMT0,144100m2
13Lắp dựng cọc HChương V E-HSMT181cấu kiện
14Sơn cọc HChương V E-HSMT18m2
15Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,274100m3
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,441m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,086100m3
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M25Chương V E-HSMT9,4m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M25Chương V E-HSMT9,4m2
20Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4Chương V E-HSMT21,81m3
21Bê tông gia cố mặt, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT1,1m3
22Thép cắmChương V E-HSMT0,019tấn
23Ván khuôn kè vỉaChương V E-HSMT0,609100m2
24Sơn kè vỉaChương V E-HSMT4,4m2
25Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V E-HSMT1,3m3
26Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V E-HSMT0,78m3
27Ống nhựa u.PVC thoát nước D110Chương V E-HSMT0,06100m
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,203100m3
29San đất bãi thảiChương V E-HSMT0,203100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.074791E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV (có hạng mục mặt đường bê tông xi măng trên móng đá dăm tiêu chuẩn + hạng mục cầu bản BTCT). Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư) đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng (tài liệu chứng minh cấp công trình là xác nhận của bên giao thầu hoặc quyết định phê duyệt. - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị ≥ 6.777.653.400 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.777.653.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.32
3 Cán bộ trắc địa 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên về ngành kỹ thuật trắc địa.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc địa ít nhất 01 công trình tương tự.(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.32
4 Cán bộ phụ trách khối lượng/thanh quyết toán 1 - Có trình độ Đại học trở lên về ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng III còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách khối lượng/thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự.(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực3
2 Ô tô tưới nước Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy đào Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực2
4 Máy lu bánh thép Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
5 Máy ủi Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
6 Cẩu tự hành Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
7 Máy nén khí Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
8 Máy khoan đá Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị4
9 Máy trộn BTXM Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị5
10 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
11 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị3
12 Máy hàn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
13 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị3
14 Máy cắt, uốn thép Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
15 Máy phát điện Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
16 Máy toàn đạc Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->