Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220245487-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220236492
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 16:48:00 đến ngày 2022-03-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,648,983,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.973E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.394E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.254.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng lĩnh vực với công trình của gói thầu này.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ giám sát lĩnh vực theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông (hoặc tương đương).- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường (bán chuyên trách)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành thuộc lĩnh vực xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp các nhân sự chủ chốt của gói thầu (Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật) có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn và đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thì có thể kiêm nhiệm không cần nhân sự riêng.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng nhận ATLĐ và các tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng đưa vào hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng đưa vào hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng đưa vào hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng đưa vào hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa >=150l
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng đưa vào hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng đưa vào hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng đưa vào hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào một gầu 0,5m3 trở lên
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng đưa vào hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô vận tải >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng đưa vào hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh hơi, bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng đưa vào hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng đưa vào hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng đưa vào hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu, sức nâng >= 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng đưa vào hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Vĩnh Khúc (đoạn từ ĐH.22 đến nhà ông Lợi làng Lương)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO , địa chỉ: Tổ 10 Thôn Thị, phường Đồng Mai, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Khúc (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Vĩnh Khúc, xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Art Deco (Địa chỉ: Tổ 10, thôn Thị, phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội); + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần xây dựng NT89 (Địa chỉ: Thôn Sâm Hồng, Xã Vĩnh Khúc, Huyện Văn Giang, Hưng Yên); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Art Deco (Địa chỉ: Tổ 10, thôn Thị, phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Asia (Địa chỉ: Tổ 4, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội);


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO , địa chỉ: Tổ 10 Thôn Thị, phường Đồng Mai, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Khúc (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Vĩnh Khúc, xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà của thầu quy định tại mục 5 CDNT. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo mẫu số 05 Chương IV. - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu, đề xuất kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Khúc (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Vĩnh Khúc, xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lương Đình Quyên - Chủ tịch UBND xã Vĩnh Khúc (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Vĩnh Khúc, xã Vĩnh Khúc, xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Art Deco (địa chỉ: Tổ 10, thôn Thị, phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Khúc (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Vĩnh Khúc, xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC
1Cắt mặt đường BTXM hiện trạngChương V của E-HSMT228m
2Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT44,6724m3
3Vận chuyển phế thải cục BTXM đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,4914100m3
4Vận chuyển phế thải cục BTXM đổ đi 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T (M*4)Chương V của E-HSMT0,4914100m3/1km
5Tháo dỡ ống nhựa HDPE đường kính 200mm (NC*0,6; M*0,6)Chương V của E-HSMT2,5100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt (sử dụng ống hiện trạng)Chương V của E-HSMT2,5100m
7Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IChương V của E-HSMT8,831m3
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,7947100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,883100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (M*4)Chương V của E-HSMT0,883100m3/1km
11Đào vét bùn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT5,333100m3
12Đào vét bùn bằng thủ côngChương V của E-HSMT59,256m3
13Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1000m-đất cấp IChương V của E-HSMT5,9256100m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T -đất cấp I (M*4)Chương V của E-HSMT5,9256100m3/1km
15Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IChương V của E-HSMT24,7191m3
16Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT2,2247100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT2,4719100m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (M*4)Chương V của E-HSMT2,4719100m3/1km
19Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT6,6591m3
20Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,5993100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,6659100m3
22Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (M*4)Chương V của E-HSMT0,6659100m3/1km
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT30,4721m3
24Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,2189100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,5236100m3
26Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (M*4)Chương V của E-HSMT1,5236100m3/1km
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,3919100m3
28Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT346,0021m3
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT13,8401100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng từ đào móng kè)Chương V của E-HSMT1,3515100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT15,9486100m3
32Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (M*4)Chương V của E-HSMT15,9486100m3/1km
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (vật liệu sử dụng cát đen xây dựng)Chương V của E-HSMT4,8702100m3
34Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (vật liệu sử dụng cát đen xây dựng)Chương V của E-HSMT4,8702100m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (vật liệu tận dụng từ đảo)Chương V của E-HSMT0,1102100m3
36Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98, vật liệu dùng cát đen xây dựngChương V của E-HSMT4,6793100m3
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98, vật liệu dùng cát đen xây dựngChương V của E-HSMT1,1698100m3
38Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT1,7547100m3
39Làm lớp cát vàng tạo phẳngChương V của E-HSMT0,3509m3
40Ván khuôn thi công mặt đường bê tông xi măngChương V của E-HSMT1,628100m2
41Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của E-HSMT11,6983100m2
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT257,3626m3
43Tạo nhám mặt đường BTXM hiện trạngChương V của E-HSMT6,7314100m2
44Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1Chương V của E-HSMT0,1361100m3
45Làm lớp cát vàng tạo phẳngChương V của E-HSMT0,2019m3
46Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của E-HSMT6,7314100m2
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT148,0908m3
48Cắt khe dọc (khe tim đường)Chương V của E-HSMT3710m
49Đánh phẳng mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT1.842,97m2
50Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT263,625100m
51Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT42,18m3
52Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT300,96m3
53Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT256,5m3
54Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa (khe phòng lún kè bình quân 10m/khe)Chương V của E-HSMT57,684m2
55Ván khuôn gỗChương V của E-HSMT1,8696100m2
56Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT1,1154tấn
57Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT26,22m3
58Sơn tấm chắn bánh bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (sơn mặt trước, mặt trên tấm chắn bánh, số lượng 160 tấm)Chương V của E-HSMT72m2
59Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V của E-HSMT0,0456100m3
60Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V của E-HSMT0,0114100m3
61Ống nhựa PVC D60mmChương V của E-HSMT0,798100m
62Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống nhựaChương V của E-HSMT0,114100m2
63Bơm nước thi công bằng máy bơm 20CVChương V của E-HSMT11,4ca
64Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT54,78100m
65Cọc tre làm giằng ngangChương V của E-HSMT4,56100m
66Phên nứa làm thành bờ vâyChương V của E-HSMT6,84100m2
67Nilong lót thành bờ vâyChương V của E-HSMT6,84100m2
68Đắp bao tải đất (vật liệu đất tận dụng)Chương V của E-HSMT171m3
69Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,073tấn
70Đào thanh thải bờ vây bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT1,71100m3
71Nhổ cọc tre bằng máy đào 0,5m3 (NC*0,5, M*0,5)Chương V của E-HSMT59,34100m
72Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT44,314m3
73Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnhChương V của E-HSMT1,203100m2
74Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT66,471m3
75Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT226,6m2
76Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT137,644m3
77Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT706,52m2
78Ván khuôn gỗ mũ rãnhChương V của E-HSMT4,01100m2
79Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK Chương V của E-HSMT2,0692tấn
80Bê tông giằng cổ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT30,877m3
81Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V của E-HSMT2,9178100m2
82Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT2,8454tấn
83Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V của E-HSMT1,9763tấn
84Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT46,02m3
85Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT7321 cấu kiện
86Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT11,50510 tấn/1km
87Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT7321 cấu kiện
88Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuChương V của E-HSMT7321cấu kiện
89Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT4,742m3
90Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,1848100m2
91Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT7,115m3
92Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT19,562m3
93Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT84,058m2
94Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT20m2
95Ván khuôn gỗChương V của E-HSMT0,5168100m2
96Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,2506tấn
97Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT5,756m3
98Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT0,219100m2
99Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp ga, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,2674tấn
100Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp ga, ĐK >10mmChương V của E-HSMT0,206tấn
101Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT4,427m3
102Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT401 cấu kiện
103Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT1,106810 tấn/1km
104Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT401 cấu kiện
105Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT401cấu kiện
106Gia công thang sắtChương V của E-HSMT0,216tấn
107Lắp đặt thang sắtChương V của E-HSMT0,216tấn
108Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IChương V của E-HSMT2,8081m3
109Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,1123100m3
110Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đào)Chương V của E-HSMT0,1004100m3
111Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,03100m3
112Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (M*4)Chương V của E-HSMT0,03100m3/1km
113Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT2,5063100m
114Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT1,001m3
115Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT1,952m3
116Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 800x800mm, tải trọng TC (tương đương HL93Chương V của E-HSMT51 đoạn cống
117Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 800x800mmChương V của E-HSMT4mối nối
118Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm (NC*0,6; M*0,6)Chương V của E-HSMT71 đoạn ống
119Cắt mặt đường BTXM hiện trạngChương V của E-HSMT10m
120Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT3,29m3
121Vận chuyển phế thải cục BTXM đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,0362100m3
122Vận chuyển phế thải cục BTXM đổ đi 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T (M*4)Chương V của E-HSMT0,0362100m3/1km
123Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT24,551m3
124Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,982100m3
125Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (vật liệu sử dụng cát đen xây dựng)Chương V của E-HSMT0,2796100m3
126Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0994100m3
127Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,1281100m3
128Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (M*4)Chương V của E-HSMT1,1281100m3/1km
129Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT17,5063100m
130Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT2,8m3
131Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 1500x1500mm, tải trọng TC (tương đương HL93Chương V của E-HSMT71 đoạn cống
132Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mmChương V của E-HSMT6mối nối
133Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT15,96m3
134Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT11,78m3
135Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,05100m2
136Lắp dựng cốt thép giằng đỉnhChương V của E-HSMT0,0406tấn
137Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.973E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.394E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.254.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng lĩnh vực với công trình của gói thầu này.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ giám sát lĩnh vực theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác.52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông (hoặc tương đương).- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác.31
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường (bán chuyên trách) 1 - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành thuộc lĩnh vực xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp các nhân sự chủ chốt của gói thầu (Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật) có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn và đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thì có thể kiêm nhiệm không cần nhân sự riêng.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng nhận ATLĐ và các tài liệu chứng minh khác.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) Sẵn sàng đưa vào hoạt động1
2 Máy đầm bàn Sẵn sàng đưa vào hoạt động1
3 Máy đầm dùi Sẵn sàng đưa vào hoạt động1
4 Máy trộn bê tông >= 250l Sẵn sàng đưa vào hoạt động1
5 Máy trộn vữa >=150l Sẵn sàng đưa vào hoạt động1
6 Máy cắt uốn cốt thép Sẵn sàng đưa vào hoạt động1
7 Máy cắt bê tông Sẵn sàng đưa vào hoạt động1
8 Máy đào một gầu 0,5m3 trở lên Sẵn sàng đưa vào hoạt động1
9 Ô tô vận tải >=5 tấn Sẵn sàng đưa vào hoạt động1
10 Máy lu bánh hơi, bánh thép Sẵn sàng đưa vào hoạt động1
11 Máy hàn Sẵn sàng đưa vào hoạt động1
12 Máy khoan bê tông cầm tay Sẵn sàng đưa vào hoạt động1
13 Cần cẩu, sức nâng >= 6 tấn Sẵn sàng đưa vào hoạt động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->