Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công hệ thống xử lý nước và lắp đặt thiết bị.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220246166-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh Đặc công
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công hệ thống xử lý nước và lắp đặt thiết bị.
Số hiệu KHLCNT 20220246111
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 17:13:00 đến ngày 2022-03-10 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,715,962,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.573943E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.15E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công cải tạo 01 gói thầu hệ thống nước sạch khoan nước dưới đất.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành địa chất hoặc môi trường nước hoặc cấp thoát nước; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Chỉ huy trưởng công trình công trình tương tự để chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng chuyên ngành địa chất hoặc môi trường nước trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy nén khí diezen 660m3/h
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bộ Tư lệnh Đặc công
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công hệ thống xử lý nước và lắp đặt thiết bị.
Hệ thống cấp nước sạch sinh hoạt Lữ đoàn 1/Binh chủng Đặc công.
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Đặc công , địa chỉ: Xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: : Bộ tư lệnh Đặc công, SĐT: 0975.498.388, email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng V&T Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty CP thiết kế và XD Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty CP thiết kế và XD Hà Nội; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Bộ tư lệnh Đặc công


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Đặc công , địa chỉ: Xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: : Bộ tư lệnh Đặc công, SĐT: 0975.498.388, email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bão lãnh dự thầu - Giấy phép kinh doanh - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: : Bộ tư lệnh Đặc công, SĐT: 0975.498.388, email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ tư lệnh Đặc công; Điện thoại: 0975.498.388, email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ tư lệnh Đặc công; Điện thoại: 0975.498.388, email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ tư lệnh Đặc công; Điện thoại: 0975.498.388, email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THỔI RỬA 2 GIẾNG KHOAN HIỆN TRẠNG
1Kéo thả máy bơm hiên trạng GK1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4lần
2Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V74m
B CẢI TẠO CỤM BÌNH LỌC 2 KHU XỬ LÝ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,3344100m2
2Vệ sinh thành bình lắngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V71,592m2
3Tháo dỡ giàn lưới thép đỡ vật liệu lọc nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
4Loại bỏ vật liệu lọc cũ trong bìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,8326m3
5Vận chuyển phế thải tới nơi đổTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,833m3
6Vệ sinh bình lọc cát sỏiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,1408m2
7Làm tầng lọc bằng cát thạch anhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0241100m3
8Làm tầng lọc bằng hạt manganTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0281100m3
9Làm tầng lọc bằng sỏi lọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0161100m3
10Vệ sinh thành bình lắngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V71,592m2
11Tháo dỡ giàn lưới thép đỡ vật liệu lọc nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
12Loại bỏ vật liệu lọc cũ trong bìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,823m3
13Vận chuyển phế thải tới nơi đổTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,823m3
14Vệ sinh bình lọc vật liệu nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,192m2
15Thay thế vật liệu lọc nổi mớiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0482100m3
16Tháo dỡ giàn lưới thép đỡ vật liệu lọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
17Loại bỏ vật liệu lọc cát, sỏi cũ trong bìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,4162m3
18Vận chuyển phế thải tới nơi đổTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,417m3
19Vệ sinh bình lọc cát sỏiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,0824m2
20Làm tầng lọc bằng cát thạch anhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0121100m3
21Làm tầng lọc bằng hạt manganTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0141100m3
22Làm tầng lọc bằng sỏi lọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,008100m3
23Vận chuyển 01 bình lọc đa tầng hỏngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bình
24Gia công kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4062tấn
25Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4062tấn
26Gia công kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0797tấn
27Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0797tấn
28Gia công kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0308tấn
29Lắp đặt kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0292tấn
30Gia công kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trong lực D1600, thép inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0851tấn
31Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0851tấn
32Đục lỗ thép tấm D20 - A200 bình lọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V53,6563lỗ
33Thi công tầng lọc bằng cát thạch anhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0121100m3
34Làm tầng lọc bằng hạt manganTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0141100m3
35Làm tầng lọc bằng sỏi lọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,008100m3
36SXLD giá lưới thép đỡ vật liệu lọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
37Lắp đặt ống thép TK D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
38Lắp đặt ống thép TK D65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,06100m
39Lắp đặt ống thép TK D80Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,08100m
40Lắp đặt ống thép TK D100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4100m
41Lắp đặt ống thép TK D150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,06100m
42Lắp đặt cút thép TK D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
43Lắp đặt cút thép TK D65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
44Lắp đặt cút thép TK D80Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
45Lắp đặt cút thép TK D100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21cái
46Lắp đặt cút thép TK D150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
47Lắp đặt bích thép TK D65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cặp bích
48Lắp đặt bích thép TK D80Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cặp bích
49Lắp đặt bích thép TK D100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cặp bích
50Lắp đặt bích thép TK D150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cặp bích
51Lắp đặt tê thép TK D100x100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
52Lắp đặt tê thép TK D150x150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
53Lắp đặt van 2 chiều D65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
54Lắp đặt van 2 chiều D80Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
55Lắp đặt van 2 chiều D100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
56Lắp đặt van 2 chiều D150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
57Lắp đặt côn thu TK D150/100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
58Lắp đặt côn thu TK D100/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
59Lắp đặt tháp làm thoáng cao tải D500,H=3300mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
60Lắp đặt ống thép TK D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,02100m
61Lắp đặt ống thép TK D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,02100m
62Lắp đặt ống thép TK D100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,45100m
63Lắp đặt ống thép TK D150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,01100m
64Lắp đặt cút thép TK D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
65Lắp đặt cút thép TK D100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
66Lắp đặt cút thép TK D150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
67Lắp đặt bích thép TK D100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,5cặp bích
68Lắp đặt bích thép TK D150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cặp bích
69Lắp đặt tê thép TK D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
70Lắp đặt tê thép TK D50x50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
71Lắp đặt tê thép TK D100x100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
72Lắp đặt van 2 chiều D100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11cái
73Lắp đặt van 2 chiều D150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
74Lắp đặt côn thu TK D150/100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
75Lắp đặt côn thu TK D100/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
76Lắp đặt bích thép đặc TK D100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5cặp bích
77Thang rút đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
C CẢI TẠO CÔNG NGHỆ 2 GIẾNG KHOAN VÀ TRẠM BƠM CẤP II KHU I
1Lắp đặt máy bơm giếng khoanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
2Lắp đặt ống nhựa HDPE D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,72100m
3Dây cáp Inox D4 treo máy bơmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V80m
4Cóc giữ cáp treo bơmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20bộ
5Lắp đặt cút nhựa HDPE D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
6Lắp đặt đai ốp ống D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
7Lắp đặt van 1 chiều D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
8Lắp đặt van 2 chiều D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
9Lắp đặt khâu nối ren ngoài D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
10Lắp đặt kép thép TK D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
11Lắp đặt khâu nối ren trong D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
12Lắp đặt ống nhựa PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,01100m
13Lắp đặt nắp hố bơm inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
14Tủ điện giếng khoan 2,2KWTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
15Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 20barTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
16Lắp đặt máy bơm nước sạch Q=25m3,H=30mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
17Lắp đặt máy bơm nước rửa lọc Q=100m3/h,H=15mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
18Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
19Lắp đặt bích thép TK D100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13cặp bích
20Lắp đặt bích thép đặc TK D100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cặp bích
21Lắp đặt van 2 chiều D100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
22Lắp đặt van 1 chiều D100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
23Lắp đặt côn đều TK D100/65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
24Lắp đặt côn đều TK D100/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
25Lắp đặt tê thép TK D100x100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
26Lắp đặt cút thép TK D100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17cái
27Lắp đặt ống thép TK D100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,28100m
28Lắp đặt Crepin D100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
29Lắp đặt van cửa, đường kính van d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
30Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25x25x25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
31Lắp đặt vòi xả nước d25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
32Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA 4x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
33Tủ bơm nước sạch 5,5KWTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
34Tủ điện tổngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
D MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC TỪ HỆ THỐNG NƯỚC SẠCH THÀNH PHỐ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,84100m
2Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
3Lắp đặt ống nhựa HDPE D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,67100m
4Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
5Lắp đặt ống nhựa HDPE D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2100m
6Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
7Lắp đặt ống nhựa HDPE D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,47100m
8Lắp đặt côn nhựa HDPE D75/63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
9Lắp đặt côn nhựa HDPE D75/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
10Lắp đặt côn nhựa HDPE D63/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
11Lắp đặt côn nhựa HDPE D50/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
12Lắp đặt cút nhựa HDPE D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
13Lắp đặt cút nhựa HDPE D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
14Lắp đặt cút nhựa HDPE D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
15Lắp đặt cút nhựa HDPE D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
16Lắp đặt tê nhựa HDPE D75x75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
17Lắp đặt tê nhựa HDPE D75x63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
18Lắp đặt tê nhựa HDPE D75x32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
19Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
20Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
21Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
22Lắp đặt van 2 chiều D65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
23Lắp đặt bích thép TK D65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cặp bích
24Lắp đặt van 1 chiều D65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
25Lắp đặt đồng hồ mặt bích D65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
26Lắp đặt măng sông HDPE D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
27Lắp đặt khâu nối ren ngoài D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
28Lắp đặt khâu nối ren ngoài D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
29Lắp đặt khâu nối ren ngoài D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
30Lắp đặt rắc co thép TK D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
31Lắp đặt rắc co thép TK D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
32Lắp đặt rắc co thép TK D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
33Lắp đặt van 2 chiều D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
34Lắp đặt van 2 chiều D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
35Lắp đặt van 2 chiều D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
36Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
37Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
38Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
39Lắp đặt rắc co thép TK D65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
40Lắp đặt rắc co thép TK D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
41Lắp đặt rắc co thép TK D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
42Lắp đặt rắc co thép TK D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
43Lắp đặt van 1 chiều D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
44Lắp đặt van 2 chiều D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
45Lắp đặt van 1 chiều D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
46Lắp đặt ống thép TK D100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m
47Lắp đặt van phao điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
48Lắp đặt bơm trục ngang 5m3/h, H=20mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10.0
49Lắp đặt ống nhựa PPR D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,06100m
50Cút nhựa PPR D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
51Lắp đặt khâu nối ren ngoài PPR D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
52Lắp đặt van 2 chiều D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
53Lắp đặt van 1 chiều D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
54Lắp đặt kép thép TK D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
55Lắp đặt rọ bơm D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
56Lắp đặt dây cáp điện 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
57Tủ 2 PhaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
58Hộp đặt bơmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
59Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,04100m
60Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,06m3
61Đào kênh mương chôn ống, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V74,895m3
62Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,749100m3
63Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,181100m3
64Đắp đất công trình bằng đầm , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,283100m3
65Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,012100m3
66Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,06100m2
67Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,06100m2
68Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,06100m2
69Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,06100m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,4m3
71Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,486100m3
72Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,719m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,614m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,048100m2
75Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,288m3
76Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,8m2
77Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m3
78Nắp đậy hố van bằng tôn dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,8m2
79Khuôn cửa thép hình V50*5Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V181,56kg
80Quai mởTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
81Móc khóa D10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
82Lắp đặt van phao D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
83Lắp đặt van phao D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
84Lắp đặt van phao D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
85Lắp đặt cút nhựa PPR D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
86Lắp đặt cút nhựa PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
87Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
88Lắp đặt ống nhựa PPR D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,06100m
89Lắp đặt ống nhựa PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,06100m
90Lắp đặt ống nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,15100m
91Lắp đặt khâu nối ren trong PPR D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
92Lắp đặt khâu nối ren trong PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
93Lắp đặt khâu nối ren trong PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
E THIẾT BỊ
1- BƠM TRỤC NGANG Q= 5M3/H, H=25MTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
2- THAY 2 BƠM TRỤC NGANG Q= 25M3/H, H=30MTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
3- THAY 1 BƠM RỬA LỌC Q=100M3/H, H=15MTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
4- THAY 2 BƠM CHÌM GIẾNG KHOAN Q=6,5m3/h. H=50mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
5- THÁP LÀM THOÁNG CAO TẢI D500 ,H3300mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.573943E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.15E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công cải tạo 01 gói thầu hệ thống nước sạch khoan nước dưới đất.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành địa chất hoặc môi trường nước hoặc cấp thoát nước; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Chỉ huy trưởng công trình công trình tương tự để chứng minh năng lực kinh nghiệm.32
2 Cán bộ thi công trực tiếp 1 Có trình độ cao đẳng chuyên ngành địa chất hoặc môi trường nước trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện (kèm theo tài liệu chứng minh)1
2 Máy nén khí diezen 660m3/h (kèm theo tài liệu chứng minh)1
3 Máy bơm nước (kèm theo tài liệu chứng minh)1
4 Máy đầm bàn (kèm theo tài liệu chứng minh)1
5 Máy đầm dùi (kèm theo tài liệu chứng minh)1
6 Máy khoan bê tông (kèm theo tài liệu chứng minh)1
7 Ô tô tự đổ (kèm theo tài liệu chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->