Gói thầu: Gói thầu số 4: Đường giao thông, hệ thống thoát nước và chiếu sáng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220245978-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Đường giao thông, hệ thống thoát nước và chiếu sáng
Số hiệu KHLCNT 20220225557
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 18:21:00 đến ngày 2022-03-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,644,492,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.500.000.000 VND. Trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị hạng mục nền - mặt đường nhựa và hệ thống thoát nước phải ≥ 4.000.000.000 VND.- Nhà thầu phụ là nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu theo hợp đồng được ký với nhà thầu chính. Nhà thầu phụ đặc biệt là nhà thầu phụ thực hiện công việc quan trọng của gói thầu do nhà thầu chính đề xuất trong hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất trên cơ sở yêu cầu ghi trong hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu. Hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của đơn vị là chủ đầu tư;- Với hợp đồng có chủ đầu tư là đơn vị tư nhân, cá nhân, đề nghị nhà thầu đính kèm hồ sơ dự toán, Giấy phép xây dựng, bản vẽ thi công được cơ quan cấp thẩm quyền phê duyệt và các hồ sơ liên quan khác;- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu được sao y chứng thực sau đây: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 4,5 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 4,5 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế Xây dựng hoặc Cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Số lượng công nhân tối thiểu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Số lượng công nhân điều khiển xe cơ giới tối thiểu
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo điều khiển xe cơ giới;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng hàng hóa ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị ≥ 75 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe cẩu – Kèm giấy kiểm định của xe và cần trục còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu rung, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng sau gia tải ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm tĩnh bánh thép, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị tổng trọng lượng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy rải cấp phối đá dăm, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị ≥ 40m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị thảm nhựa, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thảm nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe tưới nước hoặc xe tải đặt bồn chức nước, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Xe tưới nước hoặc xe tải đặt bồn chức nước
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250lít
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Đường giao thông, hệ thống thoát nước và chiếu sáng
Đường Nguyễn Công Trứ (Phạm Hữu Lầu - cầu Cái Tôm trong), phường 4, thành phố Cao Lãnh
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh , địa chỉ: số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 6501 509
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSTK, dự toán: Cty CP Tư vấn Đầu tư Xây dựng Trần Nguyễn; + Tư vấn thẩm tra HSTK, dự toán: Cty CP Tư vấn Xây dựng Giao thông Đồng Tháp; + Tư vấn thẩm định HSTK, dự toán: Phòng quản lý đô thị thành phố Cao Lãnh; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất thành phố Cao Lãnh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh , địa chỉ: số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 6501 509


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo qui định tại Mục 10, Chương I Chỉ dẫn nhà thầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 6501 509
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 03 đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 3851 601.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ số 11 Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 3851 101
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG
1Tháo dỡ tấm đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V496,72cấu kiện
2Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,86910 tấn/1km
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V40,7107100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8903100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V35,1846100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,7251100m3
7Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,1846100m3
8Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L=6m -đất cấp I (ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,06100m
9Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L=6m -đất cấp I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,58100m
10Đóng cừ tràm gia cố chân taluy bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L=4,5m dngôn>=4,2cm-đất cấp I (ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,5885100m
11Đóng cừ tràm gia cố chân taluy bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L=4,5m dngôn>=4,2cm-đất cấp I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,041100m
12Cung cấp giằng tràmMô tả kỹ thuật theo Chương V214m
13Cung cấp thép buộc D6Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,603kg
14Cung cấp tole phi nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V107m2
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
16Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
17Cung cấp trụ biển báo STK D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V33m
18Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
19Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật 30x50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
20Cung cấp thép tấm dày 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V114,915kg
21Hàn gia cố bản mã tai cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,391310m đường hàn
22Cung cấp bu lông D16x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
23Cung cấp bu lông D12x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6471m2
25Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,37m2
26Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,6m2
27Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24,75m2
28Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4591100m3
29Đóng cừ tràm L=3,0m, ngọn>=3,5cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I - ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V36,8064100m
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,132m3
31Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,0321tấn
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2198100m2
33Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,168m3
34Bê tông móng hộ lan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,176m3
35Cung cấp thép tấm dày 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V279,656kg
36Hàn gia cố bản mã tai cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,124810m đường hàn
37Cung cấp bu lông D18x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V152cái
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,321m2
39Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V108,24m
40Cung cấp tôn lượn sóng mạ kẽm 3x3320mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
41Cung cấp thanh đầu tôn lượn sóng mạ kẽm 3x700mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
42Cung cấp trụ hộ lan U160x68x5 mạ kẽm, L=800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
43Cung cấp bu lông M16, L=30mm (xi mạ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V342cái
44Cung cấp bu lông M18, L=500mm (xi mạ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V152cái
45Cung cấp tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
46Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường 19kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V40,5328100m2
47Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,21100m3
48Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,21100m3
49Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,21100m3
50Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,033100m2
51Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,0669100m2
52Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V30,0999100m2
53Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5232100m3
54Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,693m3
55Bêtông đổ tại chổ bó vỉa đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,428m3
56Bêtông đổ tại chổ bó nền vỉa hè, đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,799m3
57Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V13,5979100m2
58Trài nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V19,6263100m2
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V196,263m3
60Lát Tezaro, KT 400x400x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.962,63m2
B HẠNG MỤC 2: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,495100m3
2Đóng cừ tràm L=4,5m, ngọn>=4,2cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I - ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V8,16100m
3Đóng cừ tràm L=4,5m, ngọn>=4,2cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I - không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,08100m
4Cung cấp giằng tràmMô tả kỹ thuật theo Chương V132m
5Cung cấp thép buộc D6Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,836kg
6Cung cấp phuy nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V99m2
7Phá dỡ đê ngăn nước đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,495100m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V17,5208100m3
9Đóng cừ tràm L=3,0m, ngọn>=3,5cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I - ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V13,248100m
10Đóng cừ tràm L=4,5m, ngọn>=4,2cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I - ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V9,0135100m
11Đệm cát móng cống bằng thủ công dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,27m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,27m3
13Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0394100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,668m3
15Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2645100m2
16Lắp dựng cốt thép mối nối cống, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0179tấn
17Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4184tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2642tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3684tấn
20Bêtông tường đầu, tường cánh đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,394m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2624100m2
22Gia công và lắp đặt cốt thép gối cống DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4784tấn
23Bêtông gối cống đúc sẵn đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,236m3
24Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép BTĐS gối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,383100m2
25Lắp dựng gối cống BTCT bằng thủ công (TL>50kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V357cái
26Lắp đặt ống bê tông đoạn ống Ø600 dài 4m (Vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1171 đoạn ống
27Lắp đặt ống bê tông đoạn ống Ø600 dài 3m, (Vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 đoạn ống
28Lắp đặt ống bê tông đoạn ống Ø600 dài 4m (Vượt đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 đoạn ống
29Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100mối nối
30Chét mối nối cống M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V226,08m
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,608m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,608m3
33Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1152100m2
34Bêtông hố ga đá 1x2 mác 250, đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo Chương V22,157m3
35Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép tường hố ga đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4369100m2
36Gia công và lắp đặt cốt thép khuôn tường hố ga D=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0614tấn
37Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1901tấn
38Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,092tấn
39Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6048tấn
40Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6048tấn
41Cung cấp thép L80x80x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V604,8kg
42G/C & lắp đặt cốt thép đan nắp hố ga đúc sẵn D=6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,121tấn
43G/C & lắp đặt cốt thép đan nắp hố ga đúc sẵn D=68Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1314tấn
44Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3136tấn
45Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3136tấn
46Cung cấp thép L40x40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V313,56kg
47Bêtông đúc sẵn đan hố ga các loại đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,074m3
48Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép BTĐS đan các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1037100m2
49Lắp đặt đan BTĐS hố ga các loại TL>50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V361cấu kiện
50Bêtông hố ga đá 1x2 mác 250, đúc sẵn (Phần đáy hố ga)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,418m3
51Ván khuôn thép đáy hố ga đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6394100m2
52Gia công và lắp đặt cốt thép đáy hố ga hố ga đúc sẵn D=6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1087tấn
53Gia công và lắp đặt cốt thép đáy hố ga hố ga đúc sẵn D=10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5953tấn
54Lắp đặt đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,316m3
56Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,155100m2
57Bêtông hố thu nước+hố ngăn mùi đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,951m3
58Ván khuôn thép bêtông hố thu nước+hố ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0708100m2
59Gia công và lắp đặt cốt thép hố thu nước+hố ngăn mùi D6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0182tấn
60Gia công và lắp đặt cốt thép hố thu nước+hố ngăn mùi D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2003tấn
61Lắp đặt đan BTĐS hố ga các loại TL>50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V591cấu kiện
62Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,56tấn
63Cung cấp tấm gang nắp hố thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
64Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm - 7,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39100m
65Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9100m
66Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,7968100m3
67Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,244m3
C HẠNG MỤC 3: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7128100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1419100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V15,4881m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1264m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4963100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,114tấn
8Lắp đặt MCB 2P-6AMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
9Lắp đặt MCB 2P-25AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt Contactor 3P-22A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt đồng hồ đo thời gian - TimerMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V649m
13Lắp đặt ống STK Ø60Mô tả kỹ thuật theo Chương V29m
14Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V221 cột
15Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V221 cần đèn
16Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
17Rải cáp ngầm CVV 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,49100m
18Luồn dây lên đèn CVV 2x2,5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,98100m
19Lắp đặt Tủ điện Composite kín nước KT: 300x500x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
20Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V271 bộ
21Kéo rải Cáp đồng trần 25mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V32m
22Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V221 đầu cáp
23Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V22cửa
24Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V22bảng
25Đai Inox xiết ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
26Khung Boulon móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
27Domino 2P-6AMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
28Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V582m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.500.000.000 VND. Trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị hạng mục nền - mặt đường nhựa và hệ thống thoát nước phải ≥ 4.000.000.000 VND.- Nhà thầu phụ là nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu theo hợp đồng được ký với nhà thầu chính. Nhà thầu phụ đặc biệt là nhà thầu phụ thực hiện công việc quan trọng của gói thầu do nhà thầu chính đề xuất trong hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất trên cơ sở yêu cầu ghi trong hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu. Hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của đơn vị là chủ đầu tư;- Với hợp đồng có chủ đầu tư là đơn vị tư nhân, cá nhân, đề nghị nhà thầu đính kèm hồ sơ dự toán, Giấy phép xây dựng, bản vẽ thi công được cơ quan cấp thẩm quyền phê duyệt và các hồ sơ liên quan khác;- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu được sao y chứng thực sau đây: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 4,5 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)66
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình 1 - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 4,5 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)66
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên44
4 Cán bộ về an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực)44
5 Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế Xây dựng hoặc Cầu đường44
6 Số lượng công nhân tối thiểu 10 - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực)33
7 Số lượng công nhân điều khiển xe cơ giới tối thiểu 3 - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo điều khiển xe cơ giới;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực trọng lượng hàng hóa ≥ 5T2
2 Máy đào, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực ≥ 0,5m31
3 Máy ủi, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực ≥ 75 CV1
4 Xe cẩu – Kèm giấy kiểm định của xe và cần trục còn hiệu lực sức nâng ≥ 10T1
5 Xe lu rung, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực trọng lượng sau gia tải ≥ 25T1
6 Đầm tĩnh bánh thép, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực tổng trọng lượng ≥ 10T2
7 Máy rải cấp phối đá dăm, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực ≥ 40m3/h1
8 Thiết bị thảm nhựa, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực Thiết bị thảm nhựa1
9 Xe tưới nước hoặc xe tải đặt bồn chức nước, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực Xe tưới nước hoặc xe tải đặt bồn chức nước2
10 Máy hàn Máy hàn1
11 Đầm dùi Đầm dùi1
12 Đầm bàn Đầm bàn1
13 Đầm cóc Đầm cóc1
14 Máy trộn bê tông ≥ 250lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->