Gói thầu: Gói thầu số 4: Đường giao thông, hệ thống thoát nước và chiếu sáng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220245978-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Đường giao thông, hệ thống thoát nước và chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220225557 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-28 18:21:00 đến ngày 2022-03-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,644,492,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.500.000.000 VND. Trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị hạng mục nền - mặt đường nhựa và hệ thống thoát nước phải ≥ 4.000.000.000 VND.- Nhà thầu phụ là nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu theo hợp đồng được ký với nhà thầu chính. Nhà thầu phụ đặc biệt là nhà thầu phụ thực hiện công việc quan trọng của gói thầu do nhà thầu chính đề xuất trong hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất trên cơ sở yêu cầu ghi trong hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu. Hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của đơn vị là chủ đầu tư;- Với hợp đồng có chủ đầu tư là đơn vị tư nhân, cá nhân, đề nghị nhà thầu đính kèm hồ sơ dự toán, Giấy phép xây dựng, bản vẽ thi công được cơ quan cấp thẩm quyền phê duyệt và các hồ sơ liên quan khác;- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu được sao y chứng thực sau đây: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 4,5 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 4,5 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế Xây dựng hoặc Cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Số lượng công nhân tối thiểu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Số lượng công nhân điều khiển xe cơ giới tối thiểu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo điều khiển xe cơ giới;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng hàng hóa ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 75 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe cẩu – Kèm giấy kiểm định của xe và cần trục còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu rung, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng sau gia tải ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm tĩnh bánh thép, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | tổng trọng lượng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy rải cấp phối đá dăm, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 40m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị thảm nhựa, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thảm nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe tưới nước hoặc xe tải đặt bồn chức nước, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tưới nước hoặc xe tải đặt bồn chức nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Đường giao thông, hệ thống thoát nước và chiếu sáng Đường Nguyễn Công Trứ (Phạm Hữu Lầu - cầu Cái Tôm trong), phường 4, thành phố Cao Lãnh 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo qui định tại Mục 10, Chương I Chỉ dẫn nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
Số điện thoại: (0277) 6501 509 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 03 đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 3851 601. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ số 11 Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 3851 101 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 496,72 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,869 | 10 tấn/1km |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,7107 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8903 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,1846 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7251 | 100m3 |
| 7 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1846 | 100m3 |
| 8 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L=6m -đất cấp I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,06 | 100m |
| 9 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L=6m -đất cấp I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | 100m |
| 10 | Đóng cừ tràm gia cố chân taluy bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L=4,5m dngôn>=4,2cm-đất cấp I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,5885 | 100m |
| 11 | Đóng cừ tràm gia cố chân taluy bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L=4,5m dngôn>=4,2cm-đất cấp I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,041 | 100m |
| 12 | Cung cấp giằng tràm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214 | m |
| 13 | Cung cấp thép buộc D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,603 | kg |
| 14 | Cung cấp tole phi nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Cung cấp trụ biển báo STK D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m |
| 18 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 19 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật 30x50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Cung cấp thép tấm dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,915 | kg |
| 21 | Hàn gia cố bản mã tai cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3913 | 10m đường hàn |
| 22 | Cung cấp bu lông D16x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 23 | Cung cấp bu lông D12x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,647 | 1m2 |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,37 | m2 |
| 26 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m2 |
| 27 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,75 | m2 |
| 28 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4591 | 100m3 |
| 29 | Đóng cừ tràm L=3,0m, ngọn>=3,5cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I - ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,8064 | 100m |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,132 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0321 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2198 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,168 | m3 |
| 34 | Bê tông móng hộ lan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,176 | m3 |
| 35 | Cung cấp thép tấm dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279,656 | kg |
| 36 | Hàn gia cố bản mã tai cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1248 | 10m đường hàn |
| 37 | Cung cấp bu lông D18x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | cái |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,32 | 1m2 |
| 39 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,24 | m |
| 40 | Cung cấp tôn lượn sóng mạ kẽm 3x3320mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 41 | Cung cấp thanh đầu tôn lượn sóng mạ kẽm 3x700mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 42 | Cung cấp trụ hộ lan U160x68x5 mạ kẽm, L=800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 43 | Cung cấp bu lông M16, L=30mm (xi mạ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 342 | cái |
| 44 | Cung cấp bu lông M18, L=500mm (xi mạ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | cái |
| 45 | Cung cấp tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 46 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường 19kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,5328 | 100m2 |
| 47 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,21 | 100m3 |
| 48 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,21 | 100m3 |
| 49 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,21 | 100m3 |
| 50 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,033 | 100m2 |
| 51 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,0669 | 100m2 |
| 52 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,0999 | 100m2 |
| 53 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5232 | 100m3 |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,693 | m3 |
| 55 | Bêtông đổ tại chổ bó vỉa đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,428 | m3 |
| 56 | Bêtông đổ tại chổ bó nền vỉa hè, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,799 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5979 | 100m2 |
| 58 | Trài nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6263 | 100m2 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,263 | m3 |
| 60 | Lát Tezaro, KT 400x400x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.962,63 | m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,495 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm L=4,5m, ngọn>=4,2cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I - ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,16 | 100m |
| 3 | Đóng cừ tràm L=4,5m, ngọn>=4,2cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I - không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | 100m |
| 4 | Cung cấp giằng tràm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | m |
| 5 | Cung cấp thép buộc D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,836 | kg |
| 6 | Cung cấp phuy nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99 | m2 |
| 7 | Phá dỡ đê ngăn nước đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,495 | 100m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5208 | 100m3 |
| 9 | Đóng cừ tràm L=3,0m, ngọn>=3,5cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I - ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,248 | 100m |
| 10 | Đóng cừ tràm L=4,5m, ngọn>=4,2cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I - ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0135 | 100m |
| 11 | Đệm cát móng cống bằng thủ công dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,27 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,27 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0394 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,668 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2645 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép mối nối cống, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0179 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4184 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2642 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3684 | tấn |
| 20 | Bêtông tường đầu, tường cánh đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,394 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2624 | 100m2 |
| 22 | Gia công và lắp đặt cốt thép gối cống D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4784 | tấn |
| 23 | Bêtông gối cống đúc sẵn đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,236 | m3 |
| 24 | Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép BTĐS gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,383 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng gối cống BTCT bằng thủ công (TL>50kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 357 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống Ø600 dài 4m (Vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | 1 đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống Ø600 dài 3m, (Vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống Ø600 dài 4m (Vượt đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 29 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | mối nối |
| 30 | Chét mối nối cống M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,08 | m |
| 31 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,608 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,608 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 34 | Bêtông hố ga đá 1x2 mác 250, đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,157 | m3 |
| 35 | Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép tường hố ga đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4369 | 100m2 |
| 36 | Gia công và lắp đặt cốt thép khuôn tường hố ga D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0614 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1901 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | tấn |
| 39 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6048 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6048 | tấn |
| 41 | Cung cấp thép L80x80x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 604,8 | kg |
| 42 | G/C & lắp đặt cốt thép đan nắp hố ga đúc sẵn D=6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | tấn |
| 43 | G/C & lắp đặt cốt thép đan nắp hố ga đúc sẵn D=68 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1314 | tấn |
| 44 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3136 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3136 | tấn |
| 46 | Cung cấp thép L40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 313,56 | kg |
| 47 | Bêtông đúc sẵn đan hố ga các loại đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,074 | m3 |
| 48 | Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép BTĐS đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1037 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt đan BTĐS hố ga các loại TL>50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 1cấu kiện |
| 50 | Bêtông hố ga đá 1x2 mác 250, đúc sẵn (Phần đáy hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,418 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép đáy hố ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6394 | 100m2 |
| 52 | Gia công và lắp đặt cốt thép đáy hố ga hố ga đúc sẵn D=6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1087 | tấn |
| 53 | Gia công và lắp đặt cốt thép đáy hố ga hố ga đúc sẵn D=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5953 | tấn |
| 54 | Lắp đặt đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,316 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | 100m2 |
| 57 | Bêtông hố thu nước+hố ngăn mùi đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,951 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép bêtông hố thu nước+hố ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0708 | 100m2 |
| 59 | Gia công và lắp đặt cốt thép hố thu nước+hố ngăn mùi D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0182 | tấn |
| 60 | Gia công và lắp đặt cốt thép hố thu nước+hố ngăn mùi D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2003 | tấn |
| 61 | Lắp đặt đan BTĐS hố ga các loại TL>50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | 1cấu kiện |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | tấn |
| 63 | Cung cấp tấm gang nắp hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm - 7,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | 100m |
| 66 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7968 | 100m3 |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,244 | m3 |
| C | HẠNG MỤC 3: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7128 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1419 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,488 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1264 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4963 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | tấn |
| 8 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Contactor 3P-22A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo thời gian - Timer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 649 | m |
| 13 | Lắp đặt ống STK Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | m |
| 14 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1 cột |
| 15 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1 cần đèn |
| 16 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 17 | Rải cáp ngầm CVV 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,49 | 100m |
| 18 | Luồn dây lên đèn CVV 2x2,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Tủ điện Composite kín nước KT: 300x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 20 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | 1 bộ |
| 21 | Kéo rải Cáp đồng trần 25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 22 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1 đầu cáp |
| 23 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cửa |
| 24 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bảng |
| 25 | Đai Inox xiết ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Khung Boulon móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 27 | Domino 2P-6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 28 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 582 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.500.000.000 VND. Trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị hạng mục nền - mặt đường nhựa và hệ thống thoát nước phải ≥ 4.000.000.000 VND.- Nhà thầu phụ là nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu theo hợp đồng được ký với nhà thầu chính. Nhà thầu phụ đặc biệt là nhà thầu phụ thực hiện công việc quan trọng của gói thầu do nhà thầu chính đề xuất trong hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất trên cơ sở yêu cầu ghi trong hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu. Hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của đơn vị là chủ đầu tư;- Với hợp đồng có chủ đầu tư là đơn vị tư nhân, cá nhân, đề nghị nhà thầu đính kèm hồ sơ dự toán, Giấy phép xây dựng, bản vẽ thi công được cơ quan cấp thẩm quyền phê duyệt và các hồ sơ liên quan khác;- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu được sao y chứng thực sau đây: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 4,5 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) | 6 | 6 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình | 1 | - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 4,5 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) | 6 | 6 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên | 4 | 4 |
| 4 | Cán bộ về an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực) | 4 | 4 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế Xây dựng hoặc Cầu đường | 4 | 4 |
| 6 | Số lượng công nhân tối thiểu | 10 | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực) | 3 | 3 |
| 7 | Số lượng công nhân điều khiển xe cơ giới tối thiểu | 3 | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo điều khiển xe cơ giới;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | trọng lượng hàng hóa ≥ 5T | 2 |
| 2 | Máy đào, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | ≥ 0,5m3 | 1 |
| 3 | Máy ủi, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | ≥ 75 CV | 1 |
| 4 | Xe cẩu – Kèm giấy kiểm định của xe và cần trục còn hiệu lực | sức nâng ≥ 10T | 1 |
| 5 | Xe lu rung, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | trọng lượng sau gia tải ≥ 25T | 1 |
| 6 | Đầm tĩnh bánh thép, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | tổng trọng lượng ≥ 10T | 2 |
| 7 | Máy rải cấp phối đá dăm, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | ≥ 40m3/h | 1 |
| 8 | Thiết bị thảm nhựa, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | Thiết bị thảm nhựa | 1 |
| 9 | Xe tưới nước hoặc xe tải đặt bồn chức nước, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | Xe tưới nước hoặc xe tải đặt bồn chức nước | 2 |
| 10 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 11 | Đầm dùi | Đầm dùi | 1 |
| 12 | Đầm bàn | Đầm bàn | 1 |
| 13 | Đầm cóc | Đầm cóc | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | ≥ 250lít | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi