Gói thầu: 01-2021-VHT-CNTT-FM200 Thi công và lắp đặt hệ thống báo cháy và chữa cháy FM200 cho phòng LAB

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220245841-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng Công ty Công nghiệp công nghệ cao Viettel - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
Tên gói thầu 01-2021-VHT-CNTT-FM200 Thi công và lắp đặt hệ thống báo cháy và chữa cháy FM200 cho phòng LAB
Số hiệu KHLCNT 20220134207
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển khoa học công nghệ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 18:15:00 đến ngày 2022-03-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,599,468,477 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.399203E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0798405431E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng có giá trị tối thiểu (bao gồm cả thiết bị và xây lắp) là 2.519.628.000 VND. Nội dung: Thi công xây dựng hệ thống Phòng cháy và chữa cháy (bao gồm cả thiết bị và xây lắp).Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau:- Bản sao công chứng: hợp đồng và thanh lý/hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Đối với hợp đồng chưa hoàn thành: hợp đồng và biên bản nghiệm thu khối lượng, xác nhận của chủ đầu tư về việc khối lượng hoàn thành của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.519.628.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có chứng chỉ chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Không yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Tổng Công ty Công nghiệp công nghệ cao Viettel - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
E-CDNT 1.2 01-2021-VHT-CNTT-FM200 Thi công và lắp đặt hệ thống báo cháy và chữa cháy FM200 cho phòng LAB
Đầu tư hệ thống báo cháy và chữa cháy FM200 cho phòng Lab Viễn thông, tòa nhà Viettel Hòa Lạc
180 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển khoa học công nghệ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Công nghiệp công nghệ cao Viettel - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Số 380 Lạc Long Quân, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Tel: (024) 62638638. Fax: (024) 62838838
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần công nghệ An toàn Việt Nam – Địa chỉ: Tầng 7 tòa nhà đa năng 169 Nguyễn Ngọc Vũ, phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Công nghiệp công nghệ cao Viettel - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Số 380 Lạc Long Quân, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Tel: (024) 62638638. Fax: (024) 62838838


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Các tài liệu chứng minh việc đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Bảng tuyên bố đáp ứng chỉ tiêu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu (Theo Mẫu quy định tại Mục 5- Chương V) + Catalog/Datasheet, tài liệu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Tel: (024) 62638638. Fax: (024) 62838838
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Tào Đức Thắng – Tổng Giám đốc Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội, Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: (024) 62556789, Fax: (024) 62996789;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: (024) 62556789, Fax: (024) 62996789
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Vật tư thiết bị chính
1Tủ báo cháy 01 loopthuộc hệ thống cảnh báo và điều khiển xả khí/Chỉ tiêu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT2tủ
2Màn hình hiển thịthuộc hệ thống cảnh báo và điều khiển xả khí/Chỉ tiêu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT2cái
3Bộ cấp nguồn 24vdc, 8athuộc hệ thống cảnh báo và điều khiển xả khí/Chỉ tiêu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT2tủ
4Bộ dò khói độ nhạy caothuộc Hệ thống dò khói độ nhạy cao (HSSD) /Chỉ tiêu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT4bộ
5Cụm 03bình khí FM200 (HFC-227ea) loại 140L/50bar mỗi bình nạp 113kg khí bao gồm phụ kiện ( Tầng 19)thuộc Cụm 1- Tầng 19 - Hệ thống chữa cháy bằng khí FM200/Chỉ tiêu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT1cụm
6Van kích hoạt bằng áp lựcthuộc Cụm 1- Tầng 19 - Hệ thống chữa cháy bằng khí FM200/Chỉ tiêu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT2cái
7Van điện kích hoạtthuộc Cụm 1- Tầng 19 - Hệ thống chữa cháy bằng khí FM200/Chỉ tiêu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT1cái
8Van kích hoạt bằng taythuộc Cụm 1- Tầng 19 - Hệ thống chữa cháy bằng khí FM200/Chỉ tiêu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT1cái
9Công tắc áp lực đường ốngthuộc Cụm 1- Tầng 19 - Hệ thống chữa cháy bằng khí FM200/Chỉ tiêu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT1cái
10Cụm 01bình khí FM200 (HFC-227ea) loại 100L/50bar được nạp 78kg khí bao gồm phụ kiện( Tầng 19)thuộc Cụm 2- Tầng 19 - Hệ thống chữa cháy bằng khí FM200/Chỉ tiêu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT1cụm
11Van điện kích hoạtthuộc Cụm 2- Tầng 19 - Hệ thống chữa cháy bằng khí FM200/Chỉ tiêu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT1cái
12Van kích hoạt bằng taythuộc Cụm 2- Tầng 19 - Hệ thống chữa cháy bằng khí FM200/Chỉ tiêu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT1cái
13Công tắc áp lực đường ốngthuộc Cụm 2- Tầng 19 - Hệ thống chữa cháy bằng khí FM200/Chỉ tiêu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT1cái
14Cụm 02 bình khí FM200 (HFC-227ea) loại 140L/50bar mỗi bình được nạp 113kg khí bao gồm phụ kiện (Tầng 20)thuộc Cụm 3- Tầng 20 - Hệ thống chữa cháy bằng khí FM200/Chỉ tiêu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT1cụm
15Van kích hoạt bằng áp lựcthuộc Cụm 3- Tầng 20 - Hệ thống chữa cháy bằng khí FM200/Chỉ tiêu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT1cái
16Van điện kích hoạtthuộc Cụm 3- Tầng 20 - Hệ thống chữa cháy bằng khí FM200/Chỉ tiêu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT1cái
17Van kích hoạt bằng taythuộc Cụm 3- Tầng 20 - Hệ thống chữa cháy bằng khí FM200/Chỉ tiêu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT1cái
18Công tắc áp lực đường ốngthuộc Cụm 3- Tầng 20 - Hệ thống chữa cháy bằng khí FM200/Chỉ tiêu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT1cái
19Cụm 01bình khí FM200 (HFC-227ea) loại 40L/50bar được nạp 27kg khí bao gồm phụ kiện(Tầng 20)thuộc Cụm 4- Tầng 20 - Hệ thống chữa cháy bằng khí FM200/Chỉ tiêu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT1cụm
20Van điện kích hoạtthuộc Cụm 4- Tầng 20 - Hệ thống chữa cháy bằng khí FM200/Chỉ tiêu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT1cái
21Van kích hoạt bằng taythuộc Cụm 4- Tầng 20 - Hệ thống chữa cháy bằng khí FM200/Chỉ tiêu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT1cái
22Công tắc áp lực đường ốngthuộc Cụm 4- Tầng 20 - Hệ thống chữa cháy bằng khí FM200/Chỉ tiêu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT1cái
B Hạng mục 2: HỆ THỐNG CẢNH BÁO CHÁY (phần lắp thiết bị)
1Lắp đặt Tủ báo cháy 01 loopTheo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT2tủ
2Lắp đặt Màn hình hiển thịTheo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT2cái
3Lắp đặt bộ cấp nguồn 24vdc, 8aTheo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT2tủ
C Hạng mục 3: HỆ THỐNG CẢNH BÁO CHÁY (phần xây lắp)
1Lắp đặt đầu báo địa chỉ độ nhạy cao kèm đếTheo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT2,410 đầu
2Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ kèm đếTheo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT3,610 đầu
3Lắp đặt Module giám sát địa chỉTheo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT30cái
4Lắp đặt Module điều khiểnTheo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT8cái
5Lắp đặt Module điều khiển xả khíTheo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT4cái
6Lắp đặt Module điều khiển liên độngTheo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT12cái
7Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT0,85 chuông
8Lắp đặt còi đèn báo xả khíTheo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT15 chuông
9Lắp đặt đèn chớp báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT15 đèn
10Lắp đặt nút ấn xả khí và tạm dừng xả khíTheo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT0,85 nút
11Lắp đặt vỏ hộp nút ấn xả và tạm dừng xả khíTheo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT4bộ
12Lắp đặt Bảng cảnh báo di tảnTheo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT5bộ
13Lắp đặt Bảng cảnh báo xả khí, cấm vàoTheo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT5bộ
14Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2, loại chống cháyTheo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT529m
15Lắp đặt dây cấp nguồn 2x2.5mm2, loại chống cháyTheo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT136m
16Lắp đặt dây tín hiệu RS485Theo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT47m
17Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 đi nổiTheo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT336m
18Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 đi chìmTheo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT113m
19Lắp đặt ống mềm luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT48m
20Hộp chia PVC 2,3 ngả D20Theo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT60cái
21Kẹp đỡ ống PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT441cái
22Khớp nối trơn D20Theo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT294cái
23Cút chữ T PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT25cái
24Cút chữ L PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT186cái
25Đầu + khớp nối renTheo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT114cái
26Hộp đựng module 110x110 mmTheo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT38cái
D Hạng mục 4: HỆ THỐNG DÒ KHÓI ĐỘ NHẠY CAO (phần lắp thiết bị)
1Lắp đặt bộ dò khói độ nhạy caoTheo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT4bộ
E Hạng mục 5: HỆ THỐNG DÒ KHÓI ĐỘ NHẠY CAO (phần xây lắp)
1Lắp đặt đầu dò lấy mẫu khíTheo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT4,410 đầu
2Lắp đặt ống lấy mẫu khí PVC D25Theo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT154m
3Khớp nối trơn PVC D25Theo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT103cái
4Kẹp giữ ống PVC D25Theo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT128cái
5Lắp đăt cút nhựa D25Theo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT34cái
6Lắp đăt tê nhựa D25Theo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT14cái
7Lắp đặt điểm cuối đường lấy khíTheo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT12cái
F Hạng mục 6: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY KHÍ FM200 (phần lắp thiết bị)
1Lắp đặt cụm 03bình khí FM200 (HFC-227ea) loại 140L/50bar mỗi bình nạp 113kg khí bao gồm phụ kiện (Tầng 19)Theo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT1cụm bình
2Lắp đặt cụm 01bình khí FM200 (HFC-227ea) loại 100L/50bar được nạp 78kg khí bao gồm phụ kiện (Tầng 19)Theo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT1cụm bình
3Lắp đặt cụm 02 bình khí FM200 (HFC-227ea) loại 140L/50bar mỗi bình được nạp 113kg khí bao gồm phụ kiện ( Tầng 20)Theo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT1cụm bình
4Lắp đặt cụm 01bình khí FM200(HFC-227ea) loại 40L/50bar được nạp 27kg khí bao gồm phụ kiện (Tầng 20)Theo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT1cụm bình
G Hạng mục 7: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY KHÍ FM200 (phần xây lắp)
1Lắp đặt bình cầu nổ BC-6kgTheo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT2bộ
2Tháo dỡ đầu phun sprinklerTheo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT15cái
3Tháo dỡ côn thu D25/15Theo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT15cái
4Lắp đặt nút bịt ống D25Theo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT15cái
5Lắp đặt đầu phun khí D40 loại 360 độTheo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT7cái
6Lắp đặt đầu phun khí D25 loại 360 độTheo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt đầu phun khí D15 loại 360 độTheo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT7cái
8Lắp đặt Ống thép đen SCH40 D80Theo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT0,21100m
9Lắp đặt Ống thép đen SCH40 D65Theo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT0,13100m
10Lắp đặt Ống thép đen SCH40 D50Theo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT0,14100m
11Lắp đặt Ống thép đen SCH40 D40Theo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT0,26100m
12Lắp đặt Ống thép đen SCH40 D32Theo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT0,16100m
13Lắp đặt Ống thép đen SCH40 D25Theo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT0,1100m
14Lắp đặt Ống thép đen SCH40 D20Theo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT0,24100m
15Lắp đặt Ống thép đen SCH40 D15Theo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT0,22100m
16Lắp đặt bích thép D65Theo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT2cái
17Lắp đặt bích thép D80Theo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT2cái
18Lắp đặt cút thép D15Theo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT6cái
19Lắp đặt cút thép D20Theo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT4cái
20Lắp đặt cút thép D25Theo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT4cái
21Lắp đặt cút thép D32Theo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT6cái
22Lắp đặt cút thép D40Theo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT10cái
23Lắp đặt cút thép D50Theo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT2cái
24Lắp đặt cút thép D65Theo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT2cái
25Lắp đặt cút thép D80Theo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT2cái
26Lắp đặt tê thép D20Theo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT2cái
27Lắp đặt tê thép D32Theo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT1cái
28Lắp đặt tê thép D50Theo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT2cái
29Lắp đặt tê thép D80Theo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT2cái
30Lắp đặt tê thép D32/25Theo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT1cái
31Lắp đặt côn thép D20/15Theo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT4cái
32Lắp đặt côn thép D32/20Theo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT2cái
33Lắp đặt côn thép D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT4cái
34Lắp đặt côn thép D80/50Theo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT2cái
35Lắp đặt kép thép D20Theo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT2cái
36Lắp đặt kép thép D32Theo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT2cái
37Lắp đặt kép thép D40Theo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT4cái
38Lắp đặt kép thép D50Theo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT4cái
39Giá treo ống D20;D25;D15Theo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT30cái
40Giá treo ống D32Theo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT10cái
41Giá treo ống D40Theo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT10cái
42Giá treo ống D50Theo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT5cái
43Giá treo ống D65Theo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT5cái
44Giá treo ống D80Theo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT6cái
45Sơn chống gỉ cho ống thépTheo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT1lot
46Sơn đỏTheo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT1lot
H Hạng mục 8: TÍCH HỢP HỆ THỐNG FM200 VỚI TÒA NHÀ
1Kết nối và tích hợp hệ thống FM200 với hệ thống báo cháy trung tâm của tòa nhà (thông qua module tầng 19 và tầng 20 đã tích hợp sẵn địa chỉ); tích hợp layout hệ thống FM200 và báo cháy địa chỉ vào phần mềm quản lý báo cháy/chữa cháy fireworks của tòa nhàTheo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT1gói
I Hạng mục 9: NGHIỆM THU HỆ THỐNG
1Tổ chức nghiệm thu hệ thống với các cơ quan chức năng của nhà nước theo quy định.Theo yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V E-HSMT1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.399203E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0798405431E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng có giá trị tối thiểu (bao gồm cả thiết bị và xây lắp) là 2.519.628.000 VND. Nội dung: Thi công xây dựng hệ thống Phòng cháy và chữa cháy (bao gồm cả thiết bị và xây lắp).Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau:- Bản sao công chứng: hợp đồng và thanh lý/hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Đối với hợp đồng chưa hoàn thành: hợp đồng và biên bản nghiệm thu khối lượng, xác nhận của chủ đầu tư về việc khối lượng hoàn thành của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.519.628.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có chứng chỉ chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực.53
2 Cán bộ Kỹ thuật 1 Không yêu cầu31
3 Cán bộ đảm bảo an toàn lao động 1 + Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện Máy hàn điện2
2 Máy khoan Máy khoan2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->