Gói thầu: Mua sắm trang bị bảo hộ lao động
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220300034-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kỹ thuật/Quân đoàn 3 |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang bị bảo hộ lao động |
| Số hiệu KHLCNT | 20220229946 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | QPTX |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-01 08:59:00 đến ngày 2022-03-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 650,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.75E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VNĐ, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.300.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cung cấp đầy đủ phiếu bảo hành cho từng mặt hàng;- Sẵn sàng cung cấp lại các mặt hàng hư hỏng trong thời gian bảo hành.- Nhà thầu phải cung cấp 03 bộ mẫu gồm quần áo, giày, mũ cho nhà bên mời thầu trước thời điểm đóng/mở thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Cục Kỹ thuật/Quân đoàn 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang bị bảo hộ lao động Mua sắm trang bị bảo hộ lao động 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | QPTX |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đơn chào hàng theo Mẫu số 01 Chương III – Biểu mẫu; 2. Bản cam kết thực hiện gói thầu theo Mẫu số 05 Chương III – Biểu mẫu; 3. Thỏa thuận liên danh nếu là nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương III – Biểu mẫu; 4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu 5. Bảo lãnh dự thầu theo Mẫu số 03 Chương III – Biểu mẫu; 6. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn chào hàng, của nhà thầu và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu; 7. Bảng tổng hợp giá chào theo Mẫu số 04 Chương III – Biểu mẫu; |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp đủ giấy tờ chứng minh xuất xứ của Hàng hóa: cataloge sản phẩm, chứng nhận xuất xứ (C/O); chứng nhận chất lượng (C/Q) và hướng dẫn sử dụng đối với các thiết bị. |
| E-CDNT 12.2 | Để thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Theo đó, Nhà thầu chào giá được vận chuyển đến địa điểm giao hàng và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 1 năm |
| E-CDNT 15.2 | nhà thầu phải cung cấp hàng hóa theo đúng yêu cầu trong hợp đồng, cataloge sản phẩm, bảo hành theo quy định của nhà sản xuất và các giấy tờ liên quan khác nếu có. Chủ đầu tư phải nhận được các tài liệu chứng từ nói trên trước khi hàng hóa đến nơi, nếu không Nhà thầu sẽ phải chịu trách nhiệm về bất kỳ chi phí nào phát sinh do việc này. Nhà thầu phải cung cấp 03 bộ mẫu gồm quần áo, giày, mũ cho nhà bên mời thầu trước thời điểm đóng/mở thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Quân đoàn 3. Địa chỉ: 273 Lê Duẫn, Phường Thắng Lợi, TP. Pleiku- Gia Lai; Điện thoại 72910 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Quân đoàn 3. Địa chỉ: 273 Lê Duẫn, Phường Thắng Lợi, TP. Pleiku- Gia Lai; Điện thoại 72910 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: 273 Lê Duẫn, Phường Thắng Lợi, TP. Pleiku- Gia Lai; ĐT: 098062558 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ: 273 Lê Duẫn, Phường Thắng Lợi, TP. Pleiku- Gia Lai; ĐT: 0983748776 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần áo BHLĐ | 1.500 | Bộ | Xanh tím than | phải có tính bền làm việc trong môi trường có tiếp xúc với dầu, mỡ thường xuyên, chống tia lửa, giọt và vảy kim loại nóng,chống nhiệt độ cao của môi trường xung quanh, chống nhiệt độ thấp. | |
| 2 | Giầy vải BHLĐ ASIA | 1.500 | Đôi | Xanh tím than | phải có tính bền làm việc trong môi trường có tiếp xúc với dầu, mỡ thường xuyên, chống tia lửa, giọt và vảy kim loại nóng,chống nhiệt độ cao của môi trường xung quanh, chống nhiệt độ thấp. Đế cao su chống trơn trượt | |
| 3 | Mũ vải BHLĐ | 1.500 | Cái | Xanh tím than | phải có tính bền làm việc trong môi trường có tiếp xúc với dầu, mỡ thường xuyên, chống tia lửa, giọt và vảy kim loại nóng,chống nhiệt độ cao của môi trường xung quanh, chống nhiệt độ thấp. | |
| 4 | Găng Tay bạt VN | 3.500 | Đôi | Đen, xanh | phải có tính bền làm việc trong môi trường có tiếp xúc với dầu, mỡ thường xuyên, chống tia lửa, giọt và vảy kim loại nóng,chống nhiệt độ cao của môi trường xung quanh, chống nhiệt độ thấp. | |
| 5 | Găng tay cao su VN | 1.000 | Đôi | Trắng | phải có tính bền làm việc trong môi trường có tiếp xúc với Axit và các chất ăn mòn khác | |
| 6 | Khẩu trang vải VN | 3.500 | Cái | Xanh, trắng | Theo tiêu chuẩn TCVN | |
| 7 | Ủng cao su VN | 400 | Đôi | Xanh, đen | Theo tiêu chuẩn TCVN | |
| 8 | Ủng chống axit VN | 160 | Đôi | Xanh, trắng | Theo tiêu chuẩn TCVN | |
| 9 | Ủng cách điện VN | 250 | Đôi | Xanh, đen | Theo tiêu chuẩn TCVN | |
| 10 | Mặt nạ hàn điện đội đầu | 300 | Cái | Đen | Theo tiêu chuẩn TCVN | |
| 11 | Mặt nạ hàn điện cầm tay | 300 | Cái | Đen | Theo tiêu chuẩn TCVN | |
| 12 | Đệm vai vải VN | 3.000 | Cái | xanh | Theo tiêu chuẩn TCVN | |
| 13 | Kính bảo hộ trắng VN | 300 | Cái | Đen, trắng | Theo tiêu chuẩn TCVN | |
| 14 | Kính bảo hộ màu VN | 400 | Cái | Đen, trắng | Theo tiêu chuẩn TCVN | |
| 15 | Kính bảo hộ thợ sơn VN | 400 | Cái | Trắng | Theo tiêu chuẩn TCVN | |
| 16 | Dây đai an toàn | 200 | Cái | Toàn thân | Theo tiêu chuẩn TCVN |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.75E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VNĐ, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.300.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cung cấp đầy đủ phiếu bảo hành cho từng mặt hàng;- Sẵn sàng cung cấp lại các mặt hàng hư hỏng trong thời gian bảo hành.- Nhà thầu phải cung cấp 03 bộ mẫu gồm quần áo, giày, mũ cho nhà bên mời thầu trước thời điểm đóng/mở thầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi