Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220217065-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220216848
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-01 09:04:00 đến ngày 2022-03-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,343,678,161 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.515E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu. Kèm File scan bản sao có công chứng Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc Kiến trúc công trình.- Giấy chứng nhận đã được học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Chứng chỉ an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát dân dụng, công nghiệp (còn hiệu lực).- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh chỉ huy trưởng công trình (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu), đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) có tên, chữ ký của chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công xây dựng.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát dân dụng, công nghiệp (còn hiệu lực).- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh cán bộ kỹ thuật (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu), đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); Hợp đồng thi công xây dựng.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Điện hoặc Điện công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (còn hiệu lực).- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu), đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); Hợp đồng thi công xây dựng.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác phần điện tối thiểu 03 năm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách tài chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính, kế toán.- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh cán bộ phụ trách tài chính (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu), đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); Hợp đồng thi công xây dựng.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác tài chính tối thiểu 03 năm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bêtông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250L
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bêtông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bêtông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bêtông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường THPT Tân Đông
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh , địa chỉ: Số 86 Phạm Tung - Phường III - Thành phố Tây Ninh - Tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Tây Ninh; Số 86 Phạm Tung, P3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.2240008.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Xây dựng AR.E - Địa chỉ: 03 Hẻm số 31 Đường CMT8, P3, TP Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh (Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật). Trung tâm Quy hoạch và Giám định chất lượng xây dựng - Địa chỉ: Số 003 Đường Trương Định, KP 3, P2, TP Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh (Đơn vị Thẩm tra). Sở Xây dựng Tây Ninh - Địa chỉ: 314 Cách mạng tháng 8, P3, TP Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh (Đơn vị Thẩm định).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh , địa chỉ: Số 86 Phạm Tung - Phường III - Thành phố Tây Ninh - Tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Tây Ninh; Số 86 Phạm Tung, P3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.2240008.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp; Báo cáo tài chính trong 3 năm (từ năm 2018 đến năm 2020); Văn bản xác nhận không còn nợ thuế tính đến thời điểm đóng thầu của cơ quan thuế.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Tây Ninh; Số 86 Phạm Tung, P3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.2240008.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: Số 314 CMT8, P3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3827947; Fax: 0276.3827947.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: Số 314 CMT8, P3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3827947; Fax: 0276.3827947.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Tây Ninh; Số 86 Phạm Tung, P3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.2240008.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN LẤP
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,984100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,106100m3
3Mua đất san lấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1.774,279m3
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI 12 PHÒNG HỌC 1
1Phá dỡ nền gạch hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V52,866m2
2Đào bỏ lớp đất đá cũMô tả kỹ thuật theo Chương V23,79m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V0,157m3
4Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,426m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,144m3
6Mua đất san lấpMô tả kỹ thuật theo Chương V3,316m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,136m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,355m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,705m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,977m2
11Gia công và lắp dựng tay vịn inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V18m
12Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,936m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,936m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V99,36m2
16Phá dỡ nền gạch hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V205,92m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,36m2
18Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V99,36m2
19Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V205,92m2
20Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V679,044m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V716,964m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V34,972m2
23Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V34,972m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V349,72m2
25Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V34,2m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V34,2m2
27Cửa đi khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V34,2m2
28Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
30Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (30% nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,394m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V274,647m2
32Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,147m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,52m2
34Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,987100m2
C HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - SỬA CHỮA KHỐI 12 PHÒNG HỌC 1
1Tủ điện âm tường 18 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Lắp đặt dây CV-6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
3Lắp đặt ống mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
4Lắp đặt MCB-2P-50A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt MCB-2P-32A-6.0KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt MCB-2P-16A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
7Tủ điện âm tường 13 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt MCB-2P-32A-6.0KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt MCB-2P-16A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
10Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
11Kéo rải dây CV4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
12Kéo rải dây CV2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V720m
13Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V270m
14Lắp đặt đèn led batten 2x1.2m, bao máng và bóng đènMô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
15Lắp đặt đèn led chiếu bảng 1x1.2m, bao gồm máng và bóng đènMô tả kỹ thuật theo Chương V77bộ
16Lắp đặt đèn led batten 1x1.2m, bao gồm máng và bóng đènMô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
17Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
18Lắp đặt hộp nối, rẽ dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
19Lắp công tắc điện loại có 1 hạt 3 way trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
20Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
21Lắp công tắc điện loại có 3 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
22Lắp công tắc điện loại có 4 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
23Lắp công tắc điện loại có 4 hạt dimmer trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
24Kéo rải dây CV1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.560m
25Kéo rải dây CV4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
26Lắp đặt máng nhựa 24x14mm đặt nổi bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.300m
27Lắp đặt ống PVC D21-1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44100m
28Lắp đặt ống PVC D34-2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96100m
29Lắp đặt ống PVC D42-2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
30Lắp đặt ống PVC D60-2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96100m
31Lắp đặt ống PVC D90-2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,92100m
32Lắp đặt ống PVC D114-3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96100m
33Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
34Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
35Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
36Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
37Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
38Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
39Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
40Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
41Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
42Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
43Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
44Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
45Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
46Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
47Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
48Nối thẳng ren trong các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
49Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
50Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
51Lắp đặt lavabo chân chậuMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
52Lắp đặt vòi nước lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
53Lắp đặt ống thải chử P lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
54Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
55Lắp đặt van ren, đường kính van 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
56Lắp đặt vòi xả nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
57Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
58Hút hầm vệ sinh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V2
59Bảo trì hệ thống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI 12 PHÒNG HỌC 2
1Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V103,7791m2
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,779m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,779m2
4Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V103,779m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V24,725m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V43,286m2
7Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V24,725m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V43,286m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V226,703m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V71,568m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V58,456m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V130,024m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V715,68m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V584,56m2
15Thi công trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V41,76m2
16Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,061tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,061tấn
18Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V315,522m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V333,282m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V177,108m2
21Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V177,108m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.771,084m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V387,496m2
24Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V387,496m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.291,653m2
26Thay mới cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V41cái
27Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cấu kiện
28Cung cấp Lam Z chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
30Phá dỡ nền gạch hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V22,4m2
31Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,7m2
32Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7m2
33Vệ sinh lan can inox (30% ĐM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,456m2
34Thay mới lan can inox (10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,152m2
35Phá dỡ nền gạch hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V80,8m2
36Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,8m2
37Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V80,8m2
38Phá dỡ nền gạch hiện hữu (30% ĐM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,045m2
39Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,514m2
40Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo Chương V25,514m2
41Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,4m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V11,4m2
43Cửa đi khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V11,4m2
44Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V70,704m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V471,36m2
46Thay ổ khóa tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
47Ổ khóa tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo Chương V12Bộ
48Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (30% ĐM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,664m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V245,545m2
50Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,096m3
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
52Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,901100m2
53Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V11,79100m2
E HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - SỬA CHỮA KHỐI 12 PHÒNG HỌC 2
1Trụ điện vuông cao 6.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Sắt V, bu lông, rắc sứMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Tủ điện sơn tĩnh điện ngoài trời 600x400, IP65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt MCB-2P-125A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt dây CV-35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
6Lắp đặt dây CV-10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
7Lắp đặt dây CV-6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V350m
8Lắp đặt dây CXV-2C-16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V221m
9Lắp đặt dây CXV-2C-10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V130m
10Lắp đặt ống HDPE 40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V350m
11Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
12Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
13Cáp đồng trần C25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
14Đào đất cấp nguồn và tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V20m3
15Đắp đất nguồn và tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V20m3
16Hố ga 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
17Tủ điện âm tường 18 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặt dây CV-6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
19Lắp đặt ống mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
20Lắp đặt MCB-2P-50A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Lắp đặt MCB-2P-32A-6.0KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Lắp đặt MCB-2P-16A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
23Tủ điện âm tường 13 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Lắp đặt MCB-2P-32A-6.0KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Lắp đặt MCB-2P-16A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
26Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
27Kéo rải dây CV4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
28Kéo rải dây CV2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V720m
29Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V270m
30Lắp đặt đèn led batten 2x1.2m, bao máng và bóng đènMô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
31Lắp đặt đèn led chiếu bảng 1x1.2m, bao gồm máng và bóng đènMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
32Lắp đặt đèn led batten 1x1.2m, bao gồm máng và bóng đènMô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
33Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
34Lắp đặt hộp nối, rẽ dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
35Lắp công tắc điện loại có 1 hạt 3 way trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
36Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
37Lắp công tắc điện loại có 3 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
38Lắp công tắc điện loại có 4 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
39Lắp công tắc điện loại có 4 hạt dimmer trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
40Kéo rải dây CV1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.400m
41Kéo rải dây CV4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
42Lắp đặt máng nhựa 24x14mm đặt nổi bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.200m
43Lắp đặt ống PVC D21-1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
44Lắp đặt ống PVC D34-2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
45Lắp đặt ống PVC D42-2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
46Lắp đặt ống PVC D60-2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
47Lắp đặt ống PVC D90-2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,52100m
48Lắp đặt ống PVC D114-3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
49Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
50Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
51Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
52Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
53Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
54Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
55Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
56Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
57Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
58Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
59Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
60Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
61Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
62Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
63Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
64Nối thẳng ren trong các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
65Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
66Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
67Lắp đặt lavabo chân chậuMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
68Lắp đặt vòi nước lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
69Lắp đặt ống thải chử P lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
70Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
71Lắp đặt van ren, đường kính van 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
72Lắp đặt vòi xả nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
73Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
74Hút hầm vệ sinh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V1
75Bảo trì hệ thống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1
F HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI THỰC HÀNH CHUYÊN MÔN
1Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V101,4781m2
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,478m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,478m2
4Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V101,478m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V24,088m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V42,277m2
7Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V24,088m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V42,277m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V221,216m2
10Thi công trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V28,08m2
11Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,079tấn
12Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,079tấn
13Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V179,55m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V189,51m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (10% ĐM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,661m2
16Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V124,661m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.246,61m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (30% nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V398,781m2
19Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (30% ĐM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V398,781m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.329,271m2
21Thay mới cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V41cái
22Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V60,46m2
23Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V28,08m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,08m2
25Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,16m2
26Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3m2
27Vệ sinh lan can inox (30% ĐMNC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,52m2
28Vệ sinh lại đá mài (30% ĐMNC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,8m2
29Vệ sinh lại đá màiMô tả kỹ thuật theo Chương V82,438m2
30Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,4m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V11,4m2
32Cửa đi khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V11,4m2
33Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (30% ĐM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,296m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V468,64m2
35Thay ổ khóa tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
36Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,957100m2
37Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V11,218100m2
G HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - SỬA CHỮA KHỐI THỰC HÀNH CHUYÊN MÔN
1Tủ điện âm tường 24 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Lắp đặt dây CV-10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
3Lắp đặt dây CV-6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
4Lắp đặt ống mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
5Lắp đặt MCB-2P-63A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp đặt MCB-2P-50A-6.0KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt MCB-2P-40A-6.0KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt MCB-2P-16A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
9Tủ điện âm tường 13 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt MCB-2P-40A-6.0KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt MCB-2P-16A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
12Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
13Kéo rải dây CV4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V240m
14Kéo rải dây CV2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V900m
15Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V280m
16Lắp đặt đèn led batten 2x1.2m, bao máng và bóng đènMô tả kỹ thuật theo Chương V58bộ
17Lắp đặt đèn led batten 1x1.2m, bao gồm máng và bóng đènMô tả kỹ thuật theo Chương V41bộ
18Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
19Lắp đặt hộp nối, rẽ dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
20Lắp công tắc điện loại có 1 hạt 3 way trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
21Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
22Lắp công tắc điện loại có 3 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
23Lắp công tắc điện loại có 2 hạt và 1 dimmer trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
24Lắp công tắc điện loại có 4 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
25Lắp công tắc điện loại có 6 hạt dimmer trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
26Kéo rải dây CV1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.920m
27Kéo rải dây CV4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
28Lắp đặt máng nhựa 24x14mm đặt nổi bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V700m
29Lắp đặt ống PVC D21-1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
30Lắp đặt ống PVC D34-2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
31Lắp đặt ống PVC D42-2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
32Lắp đặt ống PVC D60-2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
33Lắp đặt ống PVC D90-2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,72100m
34Lắp đặt ống PVC D114-3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
35Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
36Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
37Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
38Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
39Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
40Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
41Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
42Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
43Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
44Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
45Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
46Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
47Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
48Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
49Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
50Nối thẳng ren trong các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
51Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
52Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
53Lắp đặt lavabo chân chậuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
54Lắp đặt vòi nước lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
55Lắp đặt ống thải chử P lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
56Lắp đặt chậu xí xổm và két nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
57Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
58Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
59Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
60Lắp đặt van ren, đường kính van 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
61Lắp đặt vòi xả nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
62Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
63Hút hầm vệ sinh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V1
64Bảo trì hệ thống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1
H HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI HÀNH CHÁNH
1Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V85,7091m2
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,709m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,709m2
4Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V85,709m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30% ĐM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,441m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (30% ĐM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,723m2
7Bả bằng bột bả vào tường (30% ĐM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,441m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (30% ĐM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,723m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V187,213m2
10Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V50,4m2
11Thi công trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V50,4m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V235,904m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V243,824m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (10% ĐM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,388m2
15Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V92,388m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V923,884m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30% ĐM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V292,519m2
18Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V292,519m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V975,062m2
20Thay mới cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
21Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V50,4m2
22Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V25,2m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,2m2
24Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,4m2
25Vệ sinh lan can inox (30% ĐM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,456m2
26Vệ sinh lại phần đá mài (30% ĐM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,416m2
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V20,769m2
28Phá dỡ nền gạch hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V31,386m2
29Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,386m2
30Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo Chương V31,386m2
31Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,96m2
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V15,96m2
33Cửa đi khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V15,96m2
34Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V61,242m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V408,28m2
36Thay ổ khóa tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
37Ổ khóa tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
38Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (30% ĐM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,268m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V77,559m2
40Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,032m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,456m2
42Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,207100m2
43Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,049100m2
I HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - SỬA CHỮA KHỐI HÀNH CHÁNH
1Tủ điện âm tường 24 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Lắp đặt dây CV-10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
3Lắp đặt dây CV-6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
4Lắp đặt ống mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
5Lắp đặt MCB-2P-63A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp đặt MCB-2P-50A-6.0KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt MCB-2P-40A-6.0KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt MCB-2P-16A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
9Tủ điện âm tường 13 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt MCB-2P-40A-6.0KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt MCB-2P-16A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
12Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
13Kéo rải dây CV4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
14Kéo rải dây CV2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V900m
15Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V280m
16Lắp đặt đèn led batten 2x1.2m, bao máng và bóng đènMô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
17Lắp đặt đèn led batten 1x1.2m, bao gồm máng và bóng đènMô tả kỹ thuật theo Chương V47bộ
18Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
19Lắp đặt hộp nối, rẽ dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
20Lắp công tắc điện loại có 1 hạt 3 way trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
22Lắp công tắc điện loại có 3 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
23Lắp công tắc điện loại có 2 hạt và 1 dimmer trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
24Kéo rải dây CV1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.840m
25Kéo rải dây CV4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
26Lắp đặt máng nhựa 24x14mm đặt nổi bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V600m
27Tủ điện sơn tĩnh điện 400x300x200mm, tole dày 1.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Lắp đặt ổ cắm mạng âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
29Kéo rải dây cáp mạng Cat5e-UTPMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
30Kéo rải dây CV2.5mm2 (nguồn tủ mạng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
31Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
32Lắp đặt bộ switch 8 portMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Dây tin hiệu 3m từ ổ cắm mạng đến máy tính (bao gồm đầu cáp RJ45)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
34Lắp đặt ống PVC D21-1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
35Lắp đặt ống PVC D34-2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
36Lắp đặt ống PVC D42-2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
37Lắp đặt ống PVC D60-2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
38Lắp đặt ống PVC D90-2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,02100m
39Lắp đặt ống PVC D114-3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
40Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
41Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
42Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
43Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
44Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
45Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
46Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
47Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
48Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
49Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
50Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
51Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
52Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
53Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
54Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
55Nối thẳng ren trong các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
56Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
57Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
58Lắp đặt lavabo chân chậuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
59Lắp đặt vòi nước lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
60Lắp đặt ống thải chử P lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
61Lắp đặt chậu xí xỏm và két nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
62Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
63Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
64Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
65Lắp đặt van ren, đường kính van 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
66Lắp đặt vòi xả nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
67Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
68Hút hầm vệ sinh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V1
69Bảo trì hệ thống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1
J HẠNG MỤC: LÀM MỚI NỀN SÂN BÊTÔNG ĐÁ 1x2
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V354,94m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V177,47m3
3Cây bàng đài loan chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V3cây
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,093m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,364m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,546m3
7Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,58m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,454m2
9Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,231m3
10Nạo vét mương hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V42,392m3
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,842m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,807100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,627tấn
K HẠNG MỤC: LÀM MỚI CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,162m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,476m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,864m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,189m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
7Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,567m2
9Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo Chương V7,567m2
L HẠNG MỤC: LÀM MỚI 85M HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,992m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,479m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,42m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,752m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,544m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,971m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V136,26m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V136,26m2
9Cung cấp lắp dựng lưới B40 khổ 1m5 dày 3,5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V256,031kg
10Thép D6 giằng hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V38,535kg
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,456m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,491100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,355tấn
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,61m2
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V26,61m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.515E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu. Kèm File scan bản sao có công chứng Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc Kiến trúc công trình.- Giấy chứng nhận đã được học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Chứng chỉ an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát dân dụng, công nghiệp (còn hiệu lực).- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh chỉ huy trưởng công trình (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu), đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) có tên, chữ ký của chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công xây dựng.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm).55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát dân dụng, công nghiệp (còn hiệu lực).- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh cán bộ kỹ thuật (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu), đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); Hợp đồng thi công xây dựng.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện 1 Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Điện hoặc Điện công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (còn hiệu lực).- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu), đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); Hợp đồng thi công xây dựng.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác phần điện tối thiểu 03 năm).33
4 Cán bộ phụ trách tài chính 1 Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính, kế toán.- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh cán bộ phụ trách tài chính (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu), đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); Hợp đồng thi công xây dựng.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác tài chính tối thiểu 03 năm).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích Dung tích gầu ≥ 0,8m31
2 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng: ≥ 10 tấn1
3 Máy ủi Công suất: 110CV1
4 Máy hàn xoay chiều Công suất: 23kW2
5 Máy trộn bêtông Dung tích: 250L3
6 Máy cắt gạch đá Công suất: 1,7kW2
7 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: 5kW2
8 Máy đầm bêtông, đầm bàn Công suất: 1,0kW2
9 Máy đầm bêtông, dầm dùi Công suất: 1,5kW2
10 Máy khoan bêtông cầm tay Công suất: 1,5kW2
11 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->