Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220240088-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 5
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220117650
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (Sự nghiệp chi hoạt dộng kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-01 09:12:00 đến ngày 2022-03-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,286,156,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến nay): Nhà thầu độc lập hoặc Nhà thầu liên danh (gộp tất cả các thành viên liên danh) phải có:(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,7 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,4 tỷ đồngHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công: Hệ thống thoát nước bằng BTCT.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 3,7 tỷ đồng, trong đó giá trị hạng mục thoát nước bằng BTCT ≥ 2,6 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có tối thiểu 10 năm kinh nghiệm; có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng III theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA);- Là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận được quy định trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu, Mẫu 04A-1 và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm (chủ nhiệm KCS).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm; có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Đã làm chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, trong đó có hạng mục thoát nước bằng BTCT (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu, Mẫu 04A-1 và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm; có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, trong đó có hạng mục thoát nước bằng BTCT (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu, Mẫu 04A-1 và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT hoặc ATLĐ hoặc VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (ATGT hoặc ATLĐ hoặc VSMT) tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu, Mẫu 04A-1 và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD theo quy định còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử). Phòng thí nghiệm LAS-XD có đầy đủ các danh mục phép thử đáp ứng yêu cầu công tác thí nghiệm của gói thầu, trong đó, phải có thí nghiệm thép, hàn kim loại … Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, phải có hợp đồng thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị, nhân sự thí nghiệm theo yêu cầu của gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. Các thiết bị thí nghiệm phải có kết quả kiểm định (hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương) còn hiệu lực và có bảng kê khai thiết bị thí nghiệm kèm theo.Riêng đối với một số chỉ tiêu thí nghiệm đặc thù như: thí nghiệm hằn lún vệt bánh xe, sơn kẻ đường…Nhà thầu phải đề xuất phòng thí nghiệm chuyên ngành phù hợp có năng lực thí nghiệm đáp ứng yêu cầu kỹ thuật dự án
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,8m3(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị - Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,8m3, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực; phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp được quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 và số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 của Bộ Giao thông Vận tải* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu, Mẫu 04B-1 và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu bánh hơi, sức nâng ≥ 6 tấn(thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị - Cần cẩu bánh hơi, sức nâng ≥ 6 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực; phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp được quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 và số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 của Bộ Giao thông Vận tải.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu bánh thép 6- 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Lu bánh thép có tổng trọng lượng 6-8 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực; phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp được quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 và số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 của Bộ Giao thông Vận tải* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án 5
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Sửa chữa hệ thống thoát nước dọc các đoạn: Km1593+600 - Km1594+200 (P), Km1595+400 - Km1595+727 (P), Km1632+870 - Km1633+380 (P), Km1633+120 - Km1633+380 (T), Km1713+530 - Km1714+050 (T), Km1717+300 - Km1717+892 (P), Km1718+400 - Km1718+885 (P), Quốc lộ 1, tỉnh Bình Thuận
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước (Sự nghiệp chi hoạt dộng kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 5 , địa chỉ: 10B Nguyễn Chí Thanh - Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: Lô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án 5 (Ban QLDA5), địa chỉ: số 10B Nguyễn Chí Thanh, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chức tư vấn lập Báo cáo KTKT: Trung tâm kỹ thuật đường bộ 4. + Tổ chức thẩm tra thiết kế, dự toán: Không + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục ĐBVN + Tư vấn lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án 5 + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục ĐBVN + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án 5


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 5 , địa chỉ: 10B Nguyễn Chí Thanh - Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: Lô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án 5 (Ban QLDA5), địa chỉ: số 10B Nguyễn Chí Thanh, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; + Tài liệu chứng minh theo mục 26 E-CDNT (nếu có); + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực; + Các biểu mẫu số 15(A); 15(B); 04A-1; 04B-1 đã kê khai đầy đủ nội dung; + Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của E-HSDT ; Trường hợp tài liệu chứng minh của nhà thầu không đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng các yêu cầu đánh giá thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm rõ trong quá trình đánh giá. Trường hợp nhà thầu liên danh phải có thỏa thuận liên danh lập theo mẫu, số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện > 50% giá trị gói thầu; thành viên còn lại thực hiện ≥ 20% giá trị gói thầu. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 79.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: Lô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án 5 (Ban QLDA5), địa chỉ: số 10B Nguyễn Chí Thanh, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 8571 444 - Fax: 0243 8571 440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 5380 262 - Fax: 0243 5380 302
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. CHI PHÍ XÂY DỰNG
B I. ĐOẠN KM1593+600÷KM1594+200(P) - HUYỆN TUY PHONG
C 1.1. RÃNH DỌC HÌNH THANG LẮP GHÉP (576 m)
1Đào đất404,139m3
2Đắp đất hoàn trả K.0.95 (tận dụng đất đào)1,98m3
D 1.2. PHẦN RÃNH HỞ (475m)
E a. Phần đúc sẵn
1Bê tông xi măng đá 1x2 M20041,8m3
2Lắp đặt tấm rãnh BTĐS1.900CK
F b. Phần đổ tai chỗ
1Bê tông xi măng đá 1x2 M200 + phần BT đổ nối chiều cao rãnh27,725m3
2Vữa mi măng M100 đệm móng18,525m3
3Vữa mi măng M100 mối nối2,85m3
G 1.3. PHẦN RÃNH QUA NHÀ DÂN (101m)
H a. Phần đúc sẵn
1Bê tông xi măng đá 1x2 M2006,565m3
2Lắp đặt tấm rãnh BTĐS404CK
I b. Phần đổ tai chỗ
1Bê tông xi măng đá 1x2 M2005,151m3
2Vữa mi măng M100 đệm móng3,232m3
3Vữa mi măng M100 mối nối0,303m3
J 1.4. TẤM RÃNH QUA NHÀ DÂN ĐÚC SẴN (202 tấm)
1Thép Þ ≤10mm tấm đan634,28Kg
2Thép Þ >10mm tấm đan1.181,7Kg
3BT đá 1x2M 250 tấm đan16,968m3
4Lắp đặt tấm đan rãnh BTĐS202CK
K 1.5. PHẦN GIA CỐ LỀ (576m)
1Lớp đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm69,696m3
2BT đá 1x2 M 200 dày 18cm đổ tại chỗ111,744m3
L 1.6. TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG TẠI CÁC VỊ TRÍ CÓ RÃNH ĐI QUA
M Tái lập mặt đường BTXM (52m2)
1Đá 4x6 kẹp vữa XM M100 dày 10cm5,2m3
2Bê tông đá 1x2 M250 dày 6cm3,12m3
N 1.7. CỬA XẢ
1Đào đất9,02m3
2Đắp đất hoàn trả15,04m3
3Bê tông xi măng M200 đổ tại chỗ dày 20cm (tường cánh, móng cửa xả)10,45m3
4Đá dăm đệm dày 10cm2,36m3
5Đá hộc xếp khan6,395m3
O II. ĐOẠN KM1595+400÷KM1595+727(P) - HUYỆN TUY PHONG
P 2.1. RÃNH DỌC HÌNH THANG LẮP GHÉP (288m)
1Đào đất186,662m3
2Đắp đất hoàn trả K.0.95 (tận dụng đất đào)20,54m3
Q 2.2. PHẦN RÃNH HỞ (195m)
R a. Phần đúc sẵn
1Bê tông xi măng đá 1x2 M20017,16m3
2Lắp đặt tấm rãnh BTĐS780tấm
S b. Phần đổ tại chỗ
1Bê tông xi măng đá 1x2 M2009,945m3
2Vữa mi măng M100 đệm móng7,605m3
3Vữa mi măng M100 mối nối1,17m3
T 2.3. PHẦN RÃNH QUA NHÀ DÂN (67m)
U a. Phần đúc sẵn
1Bê tông xi măng đá 1x2 M2004,355m3
2Lắp đặt tấm rãnh BTĐS268ck
V b. Phần đổ tai chỗ
1Bê tông xi măng đá 1x2 M1503,417m3
2Vữa xi măng M100 đệm móng2,144m3
3Vữa xi măng M100 mối nối0,201m3
W 2.4. TẤM ĐAN RÃNH QUA NHÀ DÂN ĐÚC SẴN (134 tấm)
1Thép Þ ≤10mm tấm đan420,76Kg
2Thép Þ >10mm tấm đan783,9Kg
3BT đá 1x2M 250 tấm đan11,256m3
4Lắp đặt tấm đan rãnh BTĐS134ck
X 2.5. PHẦN RÃNH QUA ĐƯỜNG NGANG (26m)
1Lớp đá dăm đệm dày 5cm3,9m3
2Bê tông đá 1x2 M250 thân rãnh đổ tại chỗ8,502m3
3Thép Þ ≤10mm rãnh214,24Kg
4Thép Þ >10mm rãnh342,42Kg
Y 2.7. TẤM ĐAN RÃNH QUA ĐƯỜNG NGANG (26 tấm)
1BT đá 1x2M 250 tấm đan4,81m3
2Thép Þ ≤10mm tấm đan365,56Kg
3Thép Þ >10mm tấm đan362,18Kg
4Lắp đặt tấm đan rãnh BTĐS26ck
Z 2.8. PHẦN GIA CỐ LỀ (288m)
1Lớp đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm34,848m3
2BT đá 1x2M 200 dày 15cm đổ tại chỗ55,992m3
AA 2.9. TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG TẠI CÁC VỊ TRÍ CÓ RÃNH ĐI QUA
AB Tái lập mặt đường BTXM (60m2)
1Đá 4x6 kẹp vữa XM M100 dày 10cm6m3
2Bê tông đá 1x2 M250 dày 6cm3,6m3
AC 2.10. CỬA XẢ
1Đào đất2,88m3
2Đắp đất hoàn trả4,8m3
3Bê tông xi măng M200 đổ tại chỗ dày 20cm (tường cánh, móng cửa xả)3,6m3
4Đá dăm đệm dày 10cm1,24m3
5Đá hộc xếp khan3,2m3
AD III. ĐOẠN KM1632+870÷KM1633+380(P) - HUYỆN BẮC BÌNH
AE 3.1. CỐNG TRÒN D80CM (454 m)
1Đào đất hố móng đất cấp 21.384,44m3
2Đá 4x6 kẹp vữa XM M100 lót móng dày 10cm17,675m3
3Bê tông đá 1x2 M200 dày 20cm móng cống H309,888m3
4C/c & lắp đặt cống D80cm, L=4,0m (cống vỉa hè H10)99Cống
5C/c & lắp đặt cống D80cm, L=2.5m (cống vỉa hè H10)4Cống
6C/c & lắp đặt cống D80cm, L=4.0m (cống H30)12Cống
7Cung cấp gối cống D80cm230Cái
8Cung cấp joint cao su nối cống D80cm104Cái
9Đắp đất chọn lọc k=0.95 (tận dụng đất đào)751,47m3
AF 3.2. HỐ GA (10 hố)
1Đào đất móng hố ga64,614m3
2Đá 4x6 kẹp vữa XM M100 lót móng dày 10cm2,56m3
3Đắp đất hoàn trả K.0.95 (tận dụng đất đào)22,739m3
4Cốt thép hố ga đổ tại chỗ ĐK ≤18mm696,55Kg
5BT đá 1x2 M250 hố ga13,06m3
AG 3.3. KHUÔN HẦM (10 cái)
1Cốt thép đà hầm đúc sẵn ĐK ≤10mm281,4Kg
2Thép L50x50x5 bọc cạnh đà hầm175,7Kg
3BTĐS đá 1x2 M250 đà hầm1,2m3
4Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL>50kg10Cái
AH 3.4. NẮP ĐAN HỐ GA (10 cái)
1Bê tông đá 1x2 M2501,7m3
2Thép Þ ≤10mm tấm đan305Kg
3Thép Þ >10mm tấm đan9,4Kg
4Lắp đặt cầu kiện BTĐS TL>50kg10Cái
AI 3.5. CỬA THU NƯỚC (10 cái)
1Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rác mạ kẽm10cái
2Đá 4x6 kẹp vữa xi măng M100 lót cửa thu nước0,6m3
3Bê tông đá 1x2 M.250 cửa thu nước0,45m3
AJ 3.6. BÓ VỈA (440m)
1Đào đất44m3
2Đá 4x6 kẹp vữa M.100 lót móng bó vỉa11m3
3BT đá 1x2M 250 bó vỉa đổ tại chỗ27,28m3
4Lắp đặt bó vỉa TL>50kg/CK433CK
AK 3.7. TẤM ĐAN RÃNH BIÊN ĐÚC SẴN
1Đá 4x6 kẹp vữa M100 lót móng rãnh biên11m3
2BT đá 1x2M 250 đúc sẵn5,5m3
3Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL>50kg bằng cần cẩu440ck
AL 3.8. TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG TẠI CÁC VỊ TRÍ CÓ CỐNG ĐI QUA
AM Tái lập mặt đường bê tông nhựa
1Cắt mặt đường BTN dày 7cm96m
2Móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 35 cm (2 lớp)33,6m3
3Tưới nhựa thấm bám TC nhựa 1,0kg/m296m2
4Thảm BTN nóng C19 dày 7cm96m2
AN Tái lập mặt đường BTXM (440m2)
1Đá 4x6 kẹp vữa XM M100 dày 10cm44m3
2Bê tông đá 1x2 M250 dày 6cm26,4m3
AO 3.9. HẠNG MỤC PHÁ BỎ 1 PHẦN HỐ GA HIỆN HỮU ĐỂ ĐẤU NỐI
1Tháo dỡ đà hầm (TL 0,348 tấn/cái)1cái
2Tháo dỡ lưới chắn rác cũ1Cái
3Phá dỡ BTXM hố ga cũ2m3
AP IV. ĐOẠN KM1633+120÷KM1633+380(T) - HUYỆN BẮC BÌNH
AQ 4.1. CỐNG TRÒN D80CM (227m)
1Đào đất hố móng đất cấp 2561,07m3
2Đá 4x6 kẹp vữa XM M100 lót móng dày 10cm7,045m3
3C/c & lắp đặt cống D80cm, L=4,0m (cống vỉa hè H10)57Cống
4Cung cấp gối cống D80cm114Cái
5Cung cấp joint cao su nối cống D80cm51Cái
6Đắp đất chọn lọc k=0.95 (tận dụng đất đào)360,485m3
AR 4.2. HỐ GA (06 hố)
1Đào đất móng hố ga38,221m3
2Đá 4x6 kẹp vữa XM M100 lót móng dày 10cm1,536m3
3Đắp đất hoàn trả K.0.95 (tận dụng đất đào)14,054m3
4Cốt thép hố ga đổ tại chỗ ĐK ≤18mm417,805kg
5BT đá 1x2 M250 hố ga8,031m3
AS 4.3. KHUÔN HẦM (06 cái)
1Cốt thép đà hầm đúc sẵn ĐK ≤10mm168,84Kg
2Thép L50x50x5 bọc cạnh đà hầm105,42Kg
3BTĐS đá 1x2 M250 đà hầm0,72m3
4Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL>50kg7Cái
AT 4.4. NẮP ĐAN HỐ GA (6 cái)
1Bê tông đá 1x2 M2501,02m3
2Thép Þ ≤10mm tấm đan183Kg
3Thép Þ >10mm tấm đan5,64Kg
4Lắp đặt cầu kiện BTĐS TL>50kg6Cái
AU 4.5. CỬA THU NƯỚC (6 cái)
1Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rác mạ kẽm6cái
2Đá 4x6 kẹp vữa xi măng M100 lót cửa thu nước0,36m3
3Bê tông đá 1x2 M.250 cửa thu nước0,27m3
AV 4.6. BÓ VỈA (218,6m)
1Đào đất21,86m3
2Đá 4x6 kẹp vữa M.100 lót móng bó vỉa5,465m3
3BT đá 1x2M 250 bó vỉa đổ tại chỗ13,553m3
4Lắp dựng bó vỉa TL>50kg/ck452Ck
AW 4.7. TẤM ĐAN RÃNH BIÊN ĐÚC SẴN
1Đá 4x6 kẹp vữa M100 lót móng rãnh biên5,465m3
2BT đá 1x2M 250 đúc sẵn2,733m3
3Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL>50kg bằng cần cẩu219ck
AX 4.8. TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG TẠI CÁC VỊ TRÍ CÓ CỐNG ĐI QUA
AY Tái lập mặt đường BTXM (310m2)
1Đá 4x6 kẹp vữa XM M100 dày 10cm31m3
2Bê tông đá 1x2 M250 dày 6cm18,6m3
AZ 4.9. HẠNG MỤC PHÁ BỎ 1 PHẦN HỐ GA HIỆN HỮU ĐỂ ĐẤU NỐI
1Tháo dỡ đà hầm (TL 0,348 tấn/cái)1cái
2Tháo dỡ lưới chắn rác cũ1cái
3Phá dỡ BTXM hố ga cũ0,93m3
4Trám vữa mối nối cống và hố ga2m2
5Tháo dỡ và lắp đặt lại hàng rào84m
BA V. ĐOẠN KM1713+530÷KM1714+050(T) - HUYỆN HÀM THUẬN NAM
BB 5.1. CỐNG TRÒN D80CM (559m)
1Đào đất hố móng đất cấp 21.570,99m3
2Đá 4x6 kẹp vữa XM M100 lót móng dày 10cm19,858m3
3Bê tông đá 1x2 M200 dày 20cm móng cống H306,592m3
4C/c & lắp đặt cống D80cm, L=4,0m (cống vỉa hè H10)128Cống
5C/c & lắp đặt cống D80cm, L=2.5m (cống vỉa hè H10)5Cống
6C/c & lắp đặt cống D80cm, L=4.0m (cống H30)8Cống
7Cung cấp gối cống D80cm284Cái
8Cung cấp joint cao su nối cống D80cm128Cái
9Đắp đất chọn lọc k=0.95 (tận dụng đất đào)1.089,365m3
BC 5.2. HỐ GA (14 hố)
1Đào đất91,84m3
2Đá 4x6 kẹp vữa XM M100 lót móng dày 10cm3,584m3
3Đắp đất hoàn trả K.0.95 (tận dụng đất đào)30,8m3
4Cốt thép hố ga đổ tại chỗ ĐK ≤18mm975,045kg
5BT đá 1x2 M250 hố ga18,479m3
BD 5.3. KHUÔN HẦM (14 cái)
1Cốt thép đà hầm đúc sẵn ĐK ≤10mm393,96Kg
2Thép L50x50x5 bọc cạnh đà hầm245,98Kg
3BTĐS đá 1x2 M250 đà hầm1,68m3
4Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL>50kg14Cái
BE 5.4. NẮP ĐAN HỐ GA (14 cái)
1Bê tông đá 1x2 M2502,38m3
2Thép Þ ≤10mm tấm đan427Kg
3Thép Þ >10mm tấm đan13,16Kg
4Lắp đặt cầu kiện BTĐS TL>50kg14Cái
BF 5.5. CỬA THU NƯỚC (14 cái)
1Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rác mạ kẽm14cái
2Đá 4x6 kẹp vữa xi măng M100 lót cửa thu nước0,84m3
3Bê tông đá 1x2 M.250 cửa thu nước0,63m3
BG 5.6. BÓ VỈA (539,4m)
1Đào đất53,94m3
2Đá 4x6 kẹp vữa M.100 lót móng bó vỉa13,485m3
3BT đá 1x2M 250 bó vỉa đổ tại chỗ33,443m3
4Lắp dđăỵ bó vỉa TL>50kg/ck539Ck
BH 5.7. TẤM ĐAN RÃNH BIÊN ĐÚC SẴN
1Đá 4x6 kẹp vữa M100 lót móng rãnh biên13,485m3
2BT đá 1x2M 250 đúc sẵn6,743m3
3Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL>50kg bằng cần cẩu539ck
BI 5.8. TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG TẠI CÁC VỊ TRÍ CÓ CỐNG ĐI QUA
BJ Tái lập mặt đường láng nhựa (40m2)
1Móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cm6m3
2Móng đá dăm nước lớp trên dày 15cm40m2
3Láng nhựa 2 lớp TC nhựa 3.0kg/m240m2
BK Tái lập mặt đường BTXM (170m2)
1Đá 4x6 kẹp vữa XM M100 dày 10cm17m3
2Bê tông đá 1x2 M250 dày 6cm10,2m3
BL VI. ĐOẠN KM1717+300÷KM1717+892(P) - HUYỆN HÀM THUẬN NAM
BM 6.1. RÃNH DỌC HÌNH THANG LẮP GHÉP (450m)
1Đào đất264,8m3
2Đắp đất hoàn trả K.0.95 (tận dụng đất đào)2,8m3
BN 6.2. PHẦN RÃNH HỞ (379 m)
BO a. Phần đúc sẵn
1Bê tông xi măng đá 1x2 M20033,352m3
2Lắp đặt tấm rãnh BTĐS1.516ck
BP b. Phần đổ tai chỗ
1Bê tông xi măng đá 1x2 M20019,329m3
2Vữa xi măng M100 đệm móng14,781m3
3Vữa xi măng M100 mối nối2,274m3
BQ 6.3. PHẦN RÃNH QUA NHÀ DÂN (15m)
BR a. Phần đúc sẵn
1Bê tông xi măng đá 1x2 M2000,975m3
2Lắp đặt tấm rãnh BTĐS60tấm
BS b. Phần đổ tai chỗ
1Bê tông xi măng đá 1x2 M2000,765m3
2Vữa mi măng M100 đệm móng0,48m3
3Vữa mi măng M100 mối nối0,045m3
BT 6.4. TẤM ĐAN RÃNH QUA NHÀ DÂN ĐÚC SẴN (30 tấm)
1Thép Þ ≤10mm tấm đan94,2Kg
2Thép Þ >10mm tấm đan175,35Kg
3BT đá 1x2M 250 tấm đan2,52m3
4Lắp đặt tấm đan rãnh BTĐS30ck
BU 6.5. PHẦN RÃNH QUA ĐƯỜNG NHÁNH (56m)
1Lớp đá dăm đệm dày 5cm8,4m3
2Bê tông đá 1x2 M250 thân rãnh đổ tại chỗ18,312m3
3Thép Þ ≤10mm rãnh471,52Kg
4Thép Þ >10mm rãnh737,52Kg
BV 6.6. TẤM ĐAN RÃNH QUA ĐƯỜNG NGANG (56 tấm)
1Bê tông đá 1x2 M250 đan rãnh đổ tại chỗ10,36m3
2Thép Þ ≤10mm đan rãnh787,36Kg
3Thép Þ >10mm đan rãnh780,08Kg
4Lắp đặt tấm đan rãnh BTĐS56ck
BW 6.7. PHẦN GIA CỐ LỀ (450m)
1Lớp đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm54,45m3
2BT đá 1x2 M 200 dày 18cm đổ tại chỗ87,48m3
BX 6.8. TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG TẠI CÁC VỊ TRÍ CÓ RÃNH ĐI QUA
BY Tái lập mặt đường BTXM (222m2)
1Đá 4x6 kẹp vữa XM M100 dày 10cm22,2m3
2Bê tông đá 1x2 M250 dày 6cm13,32m3
BZ 6.9. CỬA XẢ
1Đào đất1,94m3
2Đắp đất hoàn trả3,24m3
3Bê tông xi măng M200 đổ tại chỗ dày 20cm (tường cánh, móng cửa xả)3,6m3
4Đá dăm đệm dày 10cm0,5m3
5Đá hộc xếp khan3,2m3
CA VII. ĐOẠN KM1718+400÷KM1718+885(P) - HUYỆN HÀM THUẬN NAM
CB 7.1. RÃNH DỌC HÌNH THANG LẮP GHÉP (485m)
1Đào đất321,525m3
2Đắp đất hoàn trả K.0.95 (tận dụng đất đào)5,2m3
CC 7.2. PHẦN RÃNH HỞ (263m)
CD a. Phần đúc sẵn
1Bê tông xi măng đá 1x2 M20023,144m3
2Lắp đặt tấm rãnh BTĐS1.052tấm
CE b. Phần đổ tai chỗ
1Bê tông xi măng đá 1x2 M20013,413m3
2Vữa mi măng M100 đệm móng10,257m3
3Vữa mi măng M100 mối nối1,578m3
CF 7.3. PHẦN RÃNH QUA NHÀ DÂN (74m)
CG a. Phần đúc sẵn
1Bê tông xi măng đá 1x2 M2004,81m3
2Lắp đặt tấm rãnh BTĐS296ck
CH b. Phần đổ tai chỗ
1Bê tông xi măng đá 1x2 M2003,774m3
2Vữa xi măng M100 đệm móng2,368m3
3Vữa xi măng M100 mối nối0,222m3
CI 7.4. TẤM ĐAN RÃNH QUA NHÀ DÂN ĐÚC SẴN (148 tấm)
1Thép Þ ≤10mm tấm đan464,72Kg
2Thép Þ >10mm tấm đan865,8Kg
3BT đá 1x2 M250 tấm đan12,432m3
4Lắp đặt tấm đan rãnh BTĐS148ck
CJ 7.5. PHẦN RÃNH QUA ĐƯỜNG NHÁNH (29m)
1Lớp đá dăm đệm dày 5cm4,35m3
2Bê tông đá 1x2 M250 thân rãnh đổ tại chỗ9,483m3
3Thép Þ ≤10mm rãnh244,18Kg
4Thép Þ >10mm rãnh381,93Kg
CK 7.6. TẤM ĐAN RÃNH QUA ĐƯỜNG NGANG (29 tấm)
1Bê tông đá 1x2 M250 đan rãnh đổ tại chỗ5,365m3
2Thép Þ ≤10mm đan rãnh407,74Kg
3Thép Þ >10mm đan rãnh403,97Kg
4Lắp đặt tấm đan rãnh BTĐS29ck
CL 7.7. PHẦN GIA CỐ LỀ (485m)
1Lớp đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm58,685m3
2BT đá 1x2M 200 dày 18cm đổ tại chỗ94,284m3
CM 7.8. TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG TẠI CÁC VỊ TRÍ CÓ RÃNH ĐI QUA
CN Tái lập mặt đường BTXM (132m2)
1Đá 4x6 kẹp vữa XM M100 dày 10cm13,2m3
2Bê tông đá 1x2 M250 dày 6cm7,92m3
CO VIII. CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Chi phí đảm bảo giao thông trong quá trình thi công1TB
CP C. CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng : 0,73% (A+B)1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến nay): Nhà thầu độc lập hoặc Nhà thầu liên danh (gộp tất cả các thành viên liên danh) phải có:(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,7 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,4 tỷ đồngHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công: Hệ thống thoát nước bằng BTCT.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 3,7 tỷ đồng, trong đó giá trị hạng mục thoát nước bằng BTCT ≥ 2,6 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có tối thiểu 10 năm kinh nghiệm; có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng III theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA);- Là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận được quy định trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu, Mẫu 04A-1 và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất.107
2 Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm (chủ nhiệm KCS). 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm; có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Đã làm chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, trong đó có hạng mục thoát nước bằng BTCT (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu, Mẫu 04A-1 và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất.75
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm; có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, trong đó có hạng mục thoát nước bằng BTCT (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu, Mẫu 04A-1 và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất.75
4 Cán bộ phụ trách ATGT hoặc ATLĐ hoặc VSMT 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (ATGT hoặc ATLĐ hoặc VSMT) tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu, Mẫu 04A-1 và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (thiết bị chủ chốt) Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD theo quy định còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử). Phòng thí nghiệm LAS-XD có đầy đủ các danh mục phép thử đáp ứng yêu cầu công tác thí nghiệm của gói thầu, trong đó, phải có thí nghiệm thép, hàn kim loại … Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, phải có hợp đồng thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị, nhân sự thí nghiệm theo yêu cầu của gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. Các thiết bị thí nghiệm phải có kết quả kiểm định (hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương) còn hiệu lực và có bảng kê khai thiết bị thí nghiệm kèm theo.Riêng đối với một số chỉ tiêu thí nghiệm đặc thù như: thí nghiệm hằn lún vệt bánh xe, sơn kẻ đường…Nhà thầu phải đề xuất phòng thí nghiệm chuyên ngành phù hợp có năng lực thí nghiệm đáp ứng yêu cầu kỹ thuật dự án1
2 Máy đào ≥ 0,8m3(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) - Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,8m3, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực; phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp được quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 và số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 của Bộ Giao thông Vận tải* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu, Mẫu 04B-1 và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.2
3 Cần cẩu bánh hơi, sức nâng ≥ 6 tấn(thiết bị chủ chốt) - Cần cẩu bánh hơi, sức nâng ≥ 6 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực; phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp được quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 và số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 của Bộ Giao thông Vận tải.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.2
4 Lu bánh thép 6- 8 tấn - Lu bánh thép có tổng trọng lượng 6-8 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực; phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp được quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 và số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 của Bộ Giao thông Vận tải* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->