Gói thầu: Thi công xây lắp; cung cấp VTTB và Bảo hiểm công trình “Cải tạo, Phát triển các khu vực Lưới hạ thế ngầm đảm bảo đáp ứng yêu cầu cung cấp điện trên địa bàn quản lý”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220231225-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp; cung cấp VTTB và Bảo hiểm công trình “Cải tạo, Phát triển các khu vực Lưới hạ thế ngầm đảm bảo đáp ứng yêu cầu cung cấp điện trên địa bàn quản lý” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220230978 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-01 09:58:00 đến ngày 2022-03-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,184,382,670 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 137,765,740 VNĐ ((Một trăm ba mươi bảy triệu bảy trăm sáu mươi lăm nghìn bảy trăm bốn mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3776574005E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.755314801E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng: 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 6.429.067.869 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.858.135.738 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.429.067.869 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.858.135.738 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành điện hoặc tương đương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành xậy dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Sào thao tác hoặc sào tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thao tác trên lưới điện trung thế điện áp 22kV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Thiết bị khác (Kèm ép thủy lực, búa, kèm, boly, mỏ lếch, xẻng, Amper kìm hoặc đầu thử điện, máy trông bêtông… ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thao tác trên lưới điện hạ áp; thi công xây móng trụ,… |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe tải cẩu hoặc xe cẩu chuyên dụng dựng trụ để bóc lên, xếp xuống, vận chuyển vật tư thiết bị, lắp trụ, kéo cáp,… | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp; cung cấp VTTB và Bảo hiểm công trình “Cải tạo, Phát triển các khu vực Lưới hạ thế ngầm đảm bảo đáp ứng yêu cầu cung cấp điện trên địa bàn quản lý” Cải tạo, Phát triển các khu vực Lưới hạ thế ngầm đảm bảo đáp ứng yêu cầu cung cấp điện trên địa bàn quản lý 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; b) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyết cấp có phạm vi hoạt đổng về "Thi công xây dựng chuyên ngành điện hoặc tương đương" liên quan đến gói thầu Mẫu số 24. Bảng chào chủng loại, xuất xứ, quy cách kỹ thuật vật tư thiết bị do nhà thầu cấp (B cấp) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 137.765.740 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Thủ Đức, 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP.HCM, ĐT: 028-22180211 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP HCM; số điện thoại: 028-22180319; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, Khu phố 4, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP HCM; số điện thoại: 028-22180211. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP HCM; điện thoại: 028-22469777. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cung cấp Vật Tư, Thiết Bị phần điện Cho Công Trình | |||
| 1 | Thuốc hàn (Cadweld) | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 89 | Lọ |
| 2 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 36 | Kg |
| 3 | Cáp đồng bọc hạ thế 25mm2 | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 2 | Mét |
| 4 | Cáp đồng bọc hạ thế 35mm2 | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 1 | Mét |
| 5 | Cáp đồng bọc hạ thế 50mm2 | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 77 | Mét |
| 6 | Cáp đồng bọc hạ thế 70mm2 | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 4 | Mét |
| 7 | Cáp đồng bọc hạ thế 95mm2 | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 217 | Mét |
| 8 | ống nối đồng cho cáp 25mm2 | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 4 | Cái |
| 9 | ống nối đồng cho cáp 35mm2 | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 3 | Cái |
| 10 | ống nối đồng cho cáp 50mm2 | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 117 | Cái |
| 11 | ống nối đồng cho cáp 70mm2 | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 8 | Cái |
| 12 | ống nối đồng cho cáp 95mm2 | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 314 | Cái |
| 13 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 89 | Cái |
| 14 | cosse ép cu 25mm2 | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 93 | Cái |
| 15 | Coose ép cu 35mm2 | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 7 | Cái |
| 16 | cosse ép cu 50mm2 | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 159 | Cái |
| 17 | cosse ép cu 70mm2 | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 8 | Cái |
| 18 | cosse ép cu 95mm2 | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 473 | Cái |
| 19 | Cáp ngầm hạ thế 3*95+1*50mm2 (lõi đồng) | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 4.813 | Mét |
| 20 | Hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3x95+1x50mm2 (đầu cosse đồng) | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 148 | Bộ |
| 21 | Hộp nối cáp ngầm hạ thế 3x95+1x50mm2 (ống nối đồng) | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 1 | Bộ |
| 22 | Tủ phân phối HT (2 MCCB 3P 250A, 2 MCBs 3P 80A, 9 MCBs 1P 40A) | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 83 | Trọn bộ |
| 23 | Tủ phân phối HT (3 MCCB 3P 250A, 2 MCBs 3P 80A, 9 MCBs 1P 40A) | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 21 | Trọn bộ |
| 24 | băng keo hạ thế | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 91 | Cuộn |
| 25 | boulon thép mạ có đai ốc 8*30 | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 89 | Cái |
| 26 | boulon thép mạ có đai ốc 10*40 | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 326 | Cái |
| 27 | ống gen co nhiệt hạ thế ĐK 35 | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 192 | Mét |
| 28 | Bảng tên đầu cáp. | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 249 | Tấm |
| 29 | Bảng chỉ danh TPP | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 104 | Tấm |
| 30 | Biển báo nguy hiểm | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 104 | Cái |
| B | Cung cấp Vật Tư Mương Cáp, Hố Nối Cáp, Hố Kéo Cáp | |||
| 1 | Lưỡi cưa D350 | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 43,7 | Cái |
| 2 | Răng cào | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 0,39 | Bộ |
| 3 | Ống HDPE xoắn Þ130/100 | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 3.676,54 | m |
| 4 | Gạch terrazzo 7,5PA | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 6,11 | m² |
| 5 | Gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 902 | m² |
| 6 | Gạch không nung 4x8x18 M7,5 | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 51.000 | Viên |
| 7 | Nhũ tương gốc Axít 60% | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 305,04 | Kg |
| 8 | Cát vàng | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 20,51 | m³ |
| 9 | Cát san lấp | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 979,98 | m³ |
| 10 | Cát hạt trung | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 421,31 | m³ |
| 11 | Nước ngọt | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 41.847,14 | Lít |
| 12 | Bê tông nhựa loại C | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 48,09 | Tấn |
| 13 | Bê tông nhựa loại C19, R19 | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 16,49 | Tấn |
| 14 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 228,26 | m³ |
| 15 | Vải địa kỹ thuật | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 128,94 | m² |
| 16 | Băng báo hiệu | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 27.921 | m |
| C | Cung cấp Vật Tư Mốc Cảnh Báo | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 210 | Cọc |
| D | Cung cấp Vật Tư Móng Tủ PP Hạ Thế | |||
| 1 | Gỗ ván | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 0,07 | m³ |
| 2 | Gỗ đà nẹp | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 0,0012 | m³ |
| 3 | Xi măng PC.40 | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 922,47 | Kg |
| 4 | Cát vàng | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 1,79 | m³ |
| 5 | Nước ngọt | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 651,56 | Lít |
| 6 | Đá 1x2 | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 2,942 | m³ |
| 7 | Đinh | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 8,16 | Kg |
| 8 | Bulong 12 | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 68 | con |
| E | Thi Công Đào, Tái Lập Mương Cáp | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 0,135 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 817,4888 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch tezzaro | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 9,144 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 106,68 | m3 |
| 5 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp cắt | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 2,976 | 100m2 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 1.245,5343 | m3 |
| 7 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 85,7 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 14,4694 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi =5km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 14,4694 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phãm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 14,4694 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 7,7034 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cát hạ trung) | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 3,4534 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 0,3292 | 100m3 |
| 14 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 0,392 | 100m3 |
| 15 | Thi Công Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2023 | 1,3114 | 100m3 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2024 | 0,992 | 100m2 |
| 17 | Thi Công Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2025 | 3,968 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 0,5 kg/m2 | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 3,968 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,0 kg/m2 | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 0,992 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 0,7572 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 35,86 | m3 |
| 22 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo, vữa XM mác 75 | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 6,048 | m2 |
| 23 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 859,05 | m2 |
| 24 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 1,228 | 100m2 |
| 25 | Trải băng cảnh báo cáp ngầm | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 4,7864 | 100m2 |
| 26 | Xếp gạch ghi dấu (đan bê tông) mương cáp | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 50,9514 | 1000V |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100mm | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 39,07 | 100m |
| F | Thi Công Mốc Cảnh Báo | |||
| 1 | Lắp đặt cọc mốc cáp ngầm bằng sứ | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 210 | Mốc |
| G | Thi Công Móng Tủ PP Hạ Thế | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 8,16 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 5,304 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 0,0449 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi =5km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 0,045 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phãm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 0,045 | 100m3 |
| 6 | Đổ Bê tông móng chiều rộng móng >250 cm | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 3,264 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 0,816 | 100m2 |
| H | Thi công Phần hạ thế ngầm xây dựng mới | |||
| 1 | MCCB 3P 600V 250A | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 25 | Cái |
| 2 | Phần vận chuyển bốc dỡ TB trong công trường | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 1 | T.Bộ |
| 3 | Cáp ngầm 3x95+1x50 mm2-0,6/1kV | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 4.813 | m |
| 4 | Đầu cáp ngầm 3x95+1x50 mm2-0,6/1kV | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 148 | Bộ |
| 5 | Hộp nối cáp ngầm 3x95+1x50 mm2-0,6/1kV | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 1 | Bộ |
| 6 | Ống nối cáp đồng 95mm2 | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 314 | cái |
| 7 | Ống nối cáp đồng 70mm2 | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 8 | cái |
| 8 | Ống nối cáp đồng 50mm2 | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 117 | cái |
| 9 | Ống nối cáp đồng 35mm2 | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 3 | cái |
| 10 | Ống nối cáp đồng 25mm2 | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 4 | cái |
| 11 | Đầu cosse đồng 95mm2 | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 473 | cái |
| 12 | Đầu cosse đồng 70mm2 | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 8 | cái |
| 13 | Đầu cosse đồng 50mm2 | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 159 | cái |
| 14 | Đầu cosse đồng 35mm2 | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 7 | cái |
| 15 | Đầu cosse đồng 25mm2 | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 4 | cái |
| 16 | Tiếp địa TPP | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 89 | Bộ |
| 17 | Tủ phân phối hạ thế (hợp bộ, vỏ composite), KT: 1050 x 600 x 400 (thay tủ cũ) | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 83 | Tủ |
| 18 | Tủ phân phối hạ thế (hợp bộ, vỏ composite), KT: 1050 x 600 x 400 (D.2) (thay tủ cũ) | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 20 | m |
| 19 | Tủ phân phối hạ thế (hợp bộ, vỏ composite), KT: 1050 x 600 x 400 (D.2) (lắp mới) | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 1 | m |
| 20 | Phần vận chuyển bốc dỡ VL trong công trường | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 1 | T.Bộ |
| I | Thi công Phần hạ thế ngầm tháo thu hồi | |||
| 1 | Cáp ABC 4x50mm2-0,6/1kV (thu hồi) | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 109 | m |
| 2 | Phần vận chuyển bốc dỡ VL trong công trường | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 1 | T.Bộ |
| J | Thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Cáp lực hạ thế CV-25mm2-0,4kV | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 1 | sợi |
| 2 | Cáp lực hạ thế CV-35mm2-0,4kV | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 1 | sợi |
| 3 | Cáp lực hạ thế CV-50mm2-0,4kV | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 1 | sợi |
| 4 | Cáp lực hạ thế CV-70mm2-0,4kV | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 1 | sợi |
| 5 | Cáp lực hạ thế CV-95mm2-0,4kV | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 1 | sợi |
| 6 | TN-HC Cáp ngầm trung thế 0,4kV-3x95+1x50mm2 | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 1 | sợi |
| 7 | Điện trở tiếp đất tủ PP 0,4kV | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 104 | vị trí |
| 8 | Đo đồng vị pha cáp ngầm hạ thế | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 75 | sợi |
| 9 | TN thông tuyến cáp ngầm hạ thế | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 75 | sợi |
| K | Vận chuyển Phần hạ thế ngầm Thiết bị | |||
| 1 | Vận chuyển thiết bị bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 0,5 | 10 tấn/ 1km |
| 2 | Vận chuyển thiết bị bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 0,5 | 10 tấn/ 1km |
| 3 | Vận chuyển thiết bị bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 0,5 | 10 tấn/ 1km |
| 4 | Bốc xếp lên vật liệu | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 1 | 1 cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp xuống vật liệu | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 1 | 1 cấu kiện |
| L | Vận chuyển Phần hạ thế ngầm Vật liệu Cáp điện các loại | |||
| 1 | Vận chuyển cấu kiện cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 3,4749 | 10 tấn/ 1km |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 3,4749 | 10 tấn/ 1km |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 3,4749 | 10 tấn/ 1km |
| 4 | Bốc xếp lên vật liệu | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 7 | 1 cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp xuống vật liệu | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 7 | 1 cấu kiện |
| M | Vận chuyển Phần hạ thế ngầm Vật liệu khác | |||
| 1 | Vận chuyển cấu kiện cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 0,6324 | 10 tấn/ 1km |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 0,6324 | 10 tấn/ 1km |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022 | 0,6324 | 10 tấn/ 1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3776574005E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.755314801E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng: 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 6.429.067.869 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.858.135.738 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.429.067.869 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.858.135.738 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành điện hoặc tương đương | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành xậy dựng | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Sào thao tác hoặc sào tiếp địa | Thao tác trên lưới điện trung thế điện áp 22kV | 2 |
| 2 | Thiết bị khác (Kèm ép thủy lực, búa, kèm, boly, mỏ lếch, xẻng, Amper kìm hoặc đầu thử điện, máy trông bêtông… ) | Thao tác trên lưới điện hạ áp; thi công xây móng trụ,… | 2 |
| 3 | Xe tải cẩu hoặc xe cẩu chuyên dụng dựng trụ để bóc lên, xếp xuống, vận chuyển vật tư thiết bị, lắp trụ, kéo cáp,… | Tải trọng từ 3T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi