Gói thầu: Thi công xây lắp; cung cấp VTTB và Bảo hiểm công trình “Cải tạo, Phát triển các khu vực Lưới hạ thế ngầm đảm bảo đáp ứng yêu cầu cung cấp điện trên địa bàn quản lý”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220231225-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức
Tên gói thầu Thi công xây lắp; cung cấp VTTB và Bảo hiểm công trình “Cải tạo, Phát triển các khu vực Lưới hạ thế ngầm đảm bảo đáp ứng yêu cầu cung cấp điện trên địa bàn quản lý”
Số hiệu KHLCNT 20220230978
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-01 09:58:00 đến ngày 2022-03-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,184,382,670 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 137,765,740 VNĐ ((Một trăm ba mươi bảy triệu bảy trăm sáu mươi lăm nghìn bảy trăm bốn mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3776574005E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.755314801E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng: 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 6.429.067.869 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.858.135.738 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.429.067.869 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.858.135.738 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành điện hoặc tương đương
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành xậy dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Sào thao tác hoặc sào tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Thao tác trên lưới điện trung thế điện áp 22kV
- Số lượng tối thiểu 2
2-Thiết bị khác (Kèm ép thủy lực, búa, kèm, boly, mỏ lếch, xẻng, Amper kìm hoặc đầu thử điện, máy trông bêtông… )
- Đặc điểm thiết bị Thao tác trên lưới điện hạ áp; thi công xây móng trụ,…
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe tải cẩu hoặc xe cẩu chuyên dụng dựng trụ để bóc lên, xếp xuống, vận chuyển vật tư thiết bị, lắp trụ, kéo cáp,…
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 3T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp; cung cấp VTTB và Bảo hiểm công trình “Cải tạo, Phát triển các khu vực Lưới hạ thế ngầm đảm bảo đáp ứng yêu cầu cung cấp điện trên địa bàn quản lý”
Cải tạo, Phát triển các khu vực Lưới hạ thế ngầm đảm bảo đáp ứng yêu cầu cung cấp điện trên địa bàn quản lý
120 Ngày
E-CDNT 3 KHCB 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức , địa chỉ: 647 Tỉnh lộ 43 KP4 Phường Tam Bình, Quận Thủ Đức
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Thủ Đức, 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP.HCM, ĐT: 028-22180211
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Thủ Đức, địa chỉ số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP.HCM, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn; - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ Phần Năng Lượng Viễn Đông lập BCKTKT + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Chủ đầu tư thẩm tra phê duyệt BCKTKT; Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Kinh Doanh Điện Lực Thành Phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Chủ đầu tư tự thực hiện; + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chủ đầu tư tự đánh giá HSDT và tự thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Tổng công ty Điện lực TP.HCM. Đại diện bởi: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Thủ Đức. Chỉ đánh giá nội dung này đối với nhà thầu là đơn vị sự nghiệp.


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức , địa chỉ: 647 Tỉnh lộ 43 KP4 Phường Tam Bình, Quận Thủ Đức
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Thủ Đức, 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP.HCM, ĐT: 028-22180211


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; b) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyết cấp có phạm vi hoạt đổng về "Thi công xây dựng chuyên ngành điện hoặc tương đương" liên quan đến gói thầu Mẫu số 24. Bảng chào chủng loại, xuất xứ, quy cách kỹ thuật vật tư thiết bị do nhà thầu cấp (B cấp)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 137.765.740   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Thủ Đức, 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP.HCM, ĐT: 028-22180211
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP HCM; số điện thoại: 028-22180319;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, Khu phố 4, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP HCM; số điện thoại: 028-22180211.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP HCM; điện thoại: 028-22469777.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cung cấp Vật Tư, Thiết Bị phần điện Cho Công Trình
1Thuốc hàn (Cadweld)Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/202289Lọ
2Cáp đồng trần 25mm2Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/202236Kg
3Cáp đồng bọc hạ thế 25mm2Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/20222Mét
4Cáp đồng bọc hạ thế 35mm2Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/20221Mét
5Cáp đồng bọc hạ thế 50mm2Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/202277Mét
6Cáp đồng bọc hạ thế 70mm2Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/20224Mét
7Cáp đồng bọc hạ thế 95mm2Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022217Mét
8ống nối đồng cho cáp 25mm2Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/20224Cái
9ống nối đồng cho cáp 35mm2Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/20223Cái
10ống nối đồng cho cáp 50mm2Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022117Cái
11ống nối đồng cho cáp 70mm2Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/20228Cái
12ống nối đồng cho cáp 95mm2Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022314Cái
13Cọc tiếp địa ĐK16*2,4mTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/202289Cái
14cosse ép cu 25mm2Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/202293Cái
15Coose ép cu 35mm2Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/20227Cái
16cosse ép cu 50mm2Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022159Cái
17cosse ép cu 70mm2Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/20228Cái
18cosse ép cu 95mm2Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022473Cái
19Cáp ngầm hạ thế 3*95+1*50mm2 (lõi đồng)Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/20224.813Mét
20Hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3x95+1x50mm2 (đầu cosse đồng)Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022148Bộ
21Hộp nối cáp ngầm hạ thế 3x95+1x50mm2 (ống nối đồng)Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/20221Bộ
22Tủ phân phối HT (2 MCCB 3P 250A, 2 MCBs 3P 80A, 9 MCBs 1P 40A)Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/202283Trọn bộ
23Tủ phân phối HT (3 MCCB 3P 250A, 2 MCBs 3P 80A, 9 MCBs 1P 40A)Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/202221Trọn bộ
24băng keo hạ thếTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/202291Cuộn
25boulon thép mạ có đai ốc 8*30Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/202289Cái
26boulon thép mạ có đai ốc 10*40Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022326Cái
27ống gen co nhiệt hạ thế ĐK 35Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022192Mét
28Bảng tên đầu cáp.Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022249Tấm
29Bảng chỉ danh TPPTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022104Tấm
30Biển báo nguy hiểmTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022104Cái
B Cung cấp Vật Tư Mương Cáp, Hố Nối Cáp, Hố Kéo Cáp
1Lưỡi cưa D350Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/202243,7Cái
2Răng càoTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/20220,39Bộ
3Ống HDPE xoắn Þ130/100Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/20223.676,54m
4Gạch terrazzo 7,5PATheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/20226,11
5Gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022902
6Gạch không nung 4x8x18 M7,5Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/202251.000Viên
7Nhũ tương gốc Axít 60%Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022305,04Kg
8Cát vàngTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/202220,51
9Cát san lấpTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022979,98
10Cát hạt trungTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022421,31
11Nước ngọtTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/202241.847,14Lít
12Bê tông nhựa loại C Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/202248,09Tấn
13Bê tông nhựa loại C19, R19Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/202216,49Tấn
14Cấp phối đá dăm loại 2Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022228,26
15Vải địa kỹ thuậtTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022128,94
16Băng báo hiệuTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/202227.921m
C Cung cấp Vật Tư Mốc Cảnh Báo
1Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022210Cọc
D Cung cấp Vật Tư Móng Tủ PP Hạ Thế
1Gỗ vánTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/20220,07
2Gỗ đà nẹpTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/20220,0012
3Xi măng PC.40Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022922,47Kg
4Cát vàngTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/20221,79
5Nước ngọtTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022651,56Lít
6Đá 1x2Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/20222,942
7ĐinhTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/20228,16Kg
8Bulong 12Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/202268con
E Thi Công Đào, Tái Lập Mương Cáp
1Phá dỡ Nền gạch xi măngTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/20220,135m2
2Phá dỡ nền gạch đất nungTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022817,4888m2
3Phá dỡ nền gạch tezzaroTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/20229,144m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thépTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022106,68m3
5Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp cắt Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/20222,976100m2
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/20221.245,5343m3
7Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/202285,7m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/202214,4694100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi =5km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IITheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/202214,4694100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phãm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IITheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/202214,4694100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/20227,7034100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cát hạ trung)Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/20223,4534100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/20220,3292100m3
14Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/20220,392100m3
15Thi Công Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộngTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/20231,3114100m3
16Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cmTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/20240,992100m2
17Thi Công Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cmTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/20253,968100m2
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 0,5 kg/m2Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/20223,968100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,0 kg/m2Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/20220,992100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/20220,7572m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/202235,86m3
22Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo, vữa XM mác 75Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/20226,048m2
23Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cmTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022859,05m2
24Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/20221,228100m2
25Trải băng cảnh báo cáp ngầmTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/20224,7864100m2
26Xếp gạch ghi dấu (đan bê tông) mương cápTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/202250,95141000V
27Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100mmTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/202239,07100m
F Thi Công Mốc Cảnh Báo
1Lắp đặt cọc mốc cáp ngầm bằng sứTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022210Mốc
G Thi Công Móng Tủ PP Hạ Thế
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thépTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/20228,16m3
2Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IITheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/20225,304m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/20220,0449100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi =5km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IITheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/20220,045100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phãm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IITheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/20220,045100m3
6Đổ Bê tông móng chiều rộng móng >250 cmTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/20223,264m3
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/20220,816100m2
H Thi công Phần hạ thế ngầm xây dựng mới
1MCCB 3P 600V 250ATheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/202225Cái
2Phần vận chuyển bốc dỡ TB trong công trườngTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/20221T.Bộ
3Cáp ngầm 3x95+1x50 mm2-0,6/1kVTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/20224.813m
4Đầu cáp ngầm 3x95+1x50 mm2-0,6/1kVTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022148Bộ
5Hộp nối cáp ngầm 3x95+1x50 mm2-0,6/1kVTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/20221Bộ
6Ống nối cáp đồng 95mm2Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022314cái
7Ống nối cáp đồng 70mm2Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/20228cái
8Ống nối cáp đồng 50mm2Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022117cái
9Ống nối cáp đồng 35mm2Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/20223cái
10Ống nối cáp đồng 25mm2Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/20224cái
11Đầu cosse đồng 95mm2Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022473cái
12Đầu cosse đồng 70mm2Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/20228cái
13Đầu cosse đồng 50mm2Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022159cái
14Đầu cosse đồng 35mm2Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/20227cái
15Đầu cosse đồng 25mm2Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/20224cái
16Tiếp địa TPPTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/202289Bộ
17Tủ phân phối hạ thế (hợp bộ, vỏ composite), KT: 1050 x 600 x 400 (thay tủ cũ)Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/202283Tủ
18Tủ phân phối hạ thế (hợp bộ, vỏ composite), KT: 1050 x 600 x 400 (D.2) (thay tủ cũ)Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/202220m
19Tủ phân phối hạ thế (hợp bộ, vỏ composite), KT: 1050 x 600 x 400 (D.2) (lắp mới)Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/20221m
20Phần vận chuyển bốc dỡ VL trong công trườngTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/20221T.Bộ
I Thi công Phần hạ thế ngầm tháo thu hồi
1Cáp ABC 4x50mm2-0,6/1kV (thu hồi)Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022109m
2Phần vận chuyển bốc dỡ VL trong công trườngTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/20221T.Bộ
J Thí nghiệm vật liệu
1Cáp lực hạ thế CV-25mm2-0,4kVTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/20221sợi
2Cáp lực hạ thế CV-35mm2-0,4kVTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/20221sợi
3Cáp lực hạ thế CV-50mm2-0,4kVTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/20221sợi
4Cáp lực hạ thế CV-70mm2-0,4kVTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/20221sợi
5Cáp lực hạ thế CV-95mm2-0,4kVTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/20221sợi
6TN-HC Cáp ngầm trung thế 0,4kV-3x95+1x50mm2Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/20221sợi
7Điện trở tiếp đất tủ PP 0,4kVTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/2022104vị trí
8Đo đồng vị pha cáp ngầm hạ thếTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/202275sợi
9TN thông tuyến cáp ngầm hạ thếTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/202275sợi
K Vận chuyển Phần hạ thế ngầm Thiết bị
1Vận chuyển thiết bị bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/20220,510 tấn/ 1km
2Vận chuyển thiết bị bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/20220,510 tấn/ 1km
3Vận chuyển thiết bị bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/20220,510 tấn/ 1km
4Bốc xếp lên vật liệuTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/202211 cấu kiện
5Bốc xếp xuống vật liệuTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/202211 cấu kiện
L Vận chuyển Phần hạ thế ngầm Vật liệu Cáp điện các loại
1Vận chuyển cấu kiện cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/20223,474910 tấn/ 1km
2Vận chuyển cấu kiện cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/20223,474910 tấn/ 1km
3Vận chuyển cấu kiện cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/20223,474910 tấn/ 1km
4Bốc xếp lên vật liệuTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/202271 cấu kiện
5Bốc xếp xuống vật liệuTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/202271 cấu kiện
M Vận chuyển Phần hạ thế ngầm Vật liệu khác
1Vận chuyển cấu kiện cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/20220,632410 tấn/ 1km
2Vận chuyển cấu kiện cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/20220,632410 tấn/ 1km
3Vận chuyển cấu kiện cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 216/QĐ-PCTĐ ngày 27/01/20220,632410 tấn/ 1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3776574005E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.755314801E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng: 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 6.429.067.869 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.858.135.738 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.429.067.869 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.858.135.738 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành điện hoặc tương đương 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành xậy dựng 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Sào thao tác hoặc sào tiếp địa Thao tác trên lưới điện trung thế điện áp 22kV2
2 Thiết bị khác (Kèm ép thủy lực, búa, kèm, boly, mỏ lếch, xẻng, Amper kìm hoặc đầu thử điện, máy trông bêtông… ) Thao tác trên lưới điện hạ áp; thi công xây móng trụ,…2
3 Xe tải cẩu hoặc xe cẩu chuyên dụng dựng trụ để bóc lên, xếp xuống, vận chuyển vật tư thiết bị, lắp trụ, kéo cáp,… Tải trọng từ 3T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->