Gói thầu: Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220300548-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220200551 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn GPMB của dự án Khu đô thị sinh thái dọc hai bờ sông Đơ, thành phố Sầm Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-01 09:56:00 đến ngày 2022-03-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,219,829,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.329744E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.865948E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây lắp hoặc di dời công trình đường điện trung thế (hạng mục hạ cáp ngầm) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.353.880.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng: 01 người- Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện: 01 người- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách KCS 01 người:- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 01 người:- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSMT; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện toàn an điện còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trắc đạc 01 người:- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô sức nâng ≥ 6 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sang phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sang phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sang phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ép đầu cốt > 30 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sang phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô vận chuyển vật liệu trọng tải từ 5T-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sang phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Hộp bộ đo lường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sang phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Hộp bộ đo Tg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sang phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo điện trở một chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sang phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sang phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sang phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sang phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sang phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sang phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Thiết bị đo điện áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sang phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Thiết bị tạo dòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sang phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình Di chuyển 08 tuyến cáp ngầm 22kV qua dự án Khu đô thị sinh thái dọc hai bờ sông Đơ, thành phố Sầm Sơn 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn vốn GPMB của dự án Khu đô thị sinh thái dọc hai bờ sông Đơ, thành phố Sầm Sơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các bản sao công chứng của tài liệu kê khai, scan trên hệ thống theo yêu cầu của E-HSMT. * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt trên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng trong 03 năm 2018, 2019, 2020 bằng hóa đơn chứng từ về xây lắp trong các năm đó (bản sao công chứng). Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến thời điểm đóng thầu. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ; Hợp đồng lao động. + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư cho các nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Thành phố Sầm Sơn.
+ Bên mời thầu:Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư GPMB thực hiện dự án Khu đô thị sinh thái dọc hai bờ sông Đơ, thành phố Sầm Sơn (Đại diện Chủ đầu tư). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Sầm Sơn Địa chỉ: số 07 đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18. Địa chỉ: Thôn 5, xã Trường Sơn, huyện Nông Cống, tỉnh phố Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch thành phố Sầm Sơn |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ DI CHUYỂN | |||
| B | Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 24kV 3x240mm2 | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 24kV 3x240mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.015 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT | 10,15 | 100m |
| 3 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại | Chương V của E-HSMT | 4,06 | tấn/km |
| 4 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại | Chương V của E-HSMT | 12,18 | tấn |
| C | Xà đỡ đầu cáp cột đôi ngang tuyến XĐĐC-2TN | |||
| 1 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 43,39 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| D | Xà đỡ đầu cáp cột đôi dọc tuyến XĐĐC-2TN | |||
| 1 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 96,88 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| E | Mương cáp xuất tuyến MC-1 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,56 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,736 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m2 |
| 5 | Đào mương cáp - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 41,472 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,304 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT | 0,304 | 100m3 |
| F | Mương cáp xuất tuyến MC-2 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 12,96 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,9 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,648 | 100m2 |
| 5 | Đào mương cáp - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 52,272 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 12,672 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,396 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT | 0,396 | 100m3 |
| G | Mương cáp xuất tuyến MC-3 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,48 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,322 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,196 | 100m2 |
| 5 | Đào mương cáp - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 20,328 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 3,388 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,168 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT | 0,168 | 100m3 |
| H | Hố ga nối cáp | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,612 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,432 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,213 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,154 | 100m2 |
| 5 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 8,813 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 2,669 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,061 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT | 0,061 | 100m3 |
| I | Rãnh 1 cáp 22kV đi dưới vỉa hè | |||
| 1 | Gạch terrazzo | Chương V của E-HSMT | 49,5 | m2 |
| 2 | Cát đen | Chương V của E-HSMT | 17,05 | m3 |
| 3 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,25m) | Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 4 | Gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 495 | viên |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 49,5 | m2 |
| 6 | Đào đường cáp - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 34,65 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 15,4 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m3 |
| 10 | Lát nền, vữa XM M100, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 49,5 | m2 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V của E-HSMT | 17,05 | m3 |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 0,165 | 100m2 |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 0,495 | 1000v |
| J | Rãnh 2 cáp 22kV đi dưới vỉa hè | |||
| 1 | Gạch terrazzo | Chương V của E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 2 | Cát đen | Chương V của E-HSMT | 3,22 | m3 |
| 3 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,25m) | Chương V của E-HSMT | 14 | m |
| 4 | Gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 126 | viên |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 6 | Đào đường cáp - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 6,3 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 2,66 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 10 | Lát nền, vữa XM M100, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V của E-HSMT | 3,22 | m3 |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 0,126 | 1000v |
| K | Rãnh 4 cáp 22kV đi dưới vỉa hè | |||
| 1 | Gạch terrazzo | Chương V của E-HSMT | 28 | m2 |
| 2 | Cát đen | Chương V của E-HSMT | 16 | m3 |
| 3 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,25m) | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 4 | Gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 360 | viên |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 28 | m2 |
| 6 | Đào đường cáp - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 26,4 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 9 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 10 | Lát nền, vữa XM M100, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 28 | m2 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V của E-HSMT | 16 | m3 |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 1000v |
| L | Rãnh 8 cáp 22kV đi dưới vỉa hè | |||
| 1 | Gạch terrazzo | Chương V của E-HSMT | 100 | m2 |
| 2 | Cát đen | Chương V của E-HSMT | 75 | m3 |
| 3 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,25m) | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 4 | Gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 1.350 | viên |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 100 | m2 |
| 6 | Đào đường cáp - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 109 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 24,5 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,85 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT | 0,85 | 100m3 |
| 10 | Lát nền, vữa XM M100, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 100 | m2 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V của E-HSMT | 75 | m3 |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 1,35 | 1000v |
| M | Rãnh 1 sợi 22kV đi dưới đường nhựa | |||
| 1 | Cát đen | Chương V của E-HSMT | 6,38 | m3 |
| 2 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,25m) | Chương V của E-HSMT | 22 | m |
| 3 | Gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 198 | viên |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Chương V của E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan | Chương V của E-HSMT | 2,42 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối | Chương V của E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 7 | Đào đường cáp - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 18,48 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 6,38 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 11 | Sửa nền móng bằng đá xô bồ | Chương V của E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 12 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 3,828 | 10m2 |
| 13 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 1,936 | 10m2 |
| 14 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V của E-HSMT | 1,98 | 10m2 |
| N | Tấm đan TĐ-1 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,36 | tấn |
| 3 | Khung tấm đan | Chương V của E-HSMT | 823,6 | kg |
| 4 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chương V của E-HSMT | 36,28 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 40 | 1cấu kiện |
| O | Tấm đan TĐ-2 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,8 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,456 | tấn |
| 3 | Khung tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1.086,8 | kg |
| 4 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chương V của E-HSMT | 47,88 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 38 | 1CK |
| P | Tấm đan TĐ-3 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,45 | tấn |
| 3 | Khung tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1.992,2 | kg |
| 4 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chương V của E-HSMT | 89,145 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,315 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 35 | 1CK |
| Q | Giá cáp GC-1 | |||
| 1 | Thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 260,78 | kg |
| 2 | Bu lông nở thép 8x80 | Chương V của E-HSMT | 102 | cái |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V của E-HSMT | 0,272 | tấn |
| 4 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo | Chương V của E-HSMT | 0,068 | tấn/km |
| 5 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,272 | tấn |
| 6 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,272 | tấn |
| R | Giá cáp GC-2 | |||
| 1 | Thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 205,58 | kg |
| 2 | Bu lông nở thép 8x80 | Chương V của E-HSMT | 76 | cái |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V của E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 4 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo | Chương V của E-HSMT | 0,076 | tấn/km |
| 5 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 6 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,19 | tấn |
| S | Giá cáp GC-3 | |||
| 1 | Thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 92,64 | kg |
| 2 | Bu lông nở thép 8x80 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V của E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 4 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo | Chương V của E-HSMT | 0,032 | tấn/km |
| 5 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 6 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,096 | tấn |
| T | Thang cáp 2m | |||
| 1 | Thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 1.822,8 | kg |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V của E-HSMT | 1,862 | tấn |
| 3 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo | Chương V của E-HSMT | 0,588 | tấn/km |
| 4 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Chương V của E-HSMT | 1,862 | tấn |
| 5 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Chương V của E-HSMT | 1,862 | tấn |
| U | Ống nhựa xoắn HDPE 230/175 | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 230/175 | Chương V của E-HSMT | 702 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V của E-HSMT | 7,02 | 100m |
| V | Ống thép BV cáp qua đường F250, dày 6.35 mã kẽm nhúng nóng | |||
| 1 | Ống thép BV cáp qua đường F250, dày 6.35 mã kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 1.294,25 | kg |
| 2 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,31 | 100m |
| W | Cô li ê đỡ ống bảo vệ cáp lên cột | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Chương V của E-HSMT | 71,55 | kg |
| 2 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| X | Hộp đầu cáp 24kV-3x240mm2 ngoài trời | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 24kV-3x240mm2 ngoài trời | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 2 | Bộ chặc ba - 24kV 3x240mm | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 3,3 | 10 đ. cốt |
| 4 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 11 | đ. cáp |
| Y | Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x240mm2 | |||
| 1 | Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x240mm2 | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 1,5 | 10 đ. cốt |
| 3 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 5 | hộp nối |
| Z | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | |||
| 1 | Mốc sứ | Chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 2 | Gắn viên phản quang trên mặt bê tông | Chương V của E-HSMT | 41 | viên |
| AA | Tiếp địa giá cáp RC-4 | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Chương V của E-HSMT | 170,2 | kg |
| 2 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo | Chương V của E-HSMT | 0,052 | tấn/km |
| 3 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ | Chương V của E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V của E-HSMT | 0,558 | 100kg |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 6 | Đào đường cáp - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 17,28 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả | Chương V của E-HSMT | 17,28 | m3 |
| AB | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Thay cột bê tông. | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 2 | Thay xà, chụp đầu cột. Thay xà thép cột đỡ | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 3 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly | Chương V của E-HSMT | 1 | 1bộ(3pha) |
| 4 | Thay cáp ngầm, trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT | 5,68 | 100m |
| AC | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| AD | Đường dây 22kV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Chương V của E-HSMT | 8 | 1sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 vị trí |
| AE | Thí nghiệm ngăn lộ xuất tuyến 22kV (Tính cho 8 ngăn) | |||
| AF | Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | - Bảo vệ quá dòng có hướng | Chương V của E-HSMT | 8 | 1bộ |
| 2 | - Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng | Chương V của E-HSMT | 8 | 1bộ |
| 3 | - Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian. | Chương V của E-HSMT | 8 | 1bộ |
| 4 | - Bảo vệ quá dòng chạm đất 2 cấp. | Chương V của E-HSMT | 8 | 1bộ |
| 5 | Thí nghiệm rơle: bảo vệ chống hư hỏng máy cắt; kỹ thuật số | Chương V của E-HSMT | 8 | 1bộ |
| 6 | Thí nghiệm rơle : Tự động đóng lại kỹ thuật số | Chương V của E-HSMT | 8 | 1bộ |
| 7 | - Báo chạm đất theo tín hiệu dòng điện. | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 cái |
| 8 | - Bảo vệ chống điện áp hạ thấp | Chương V của E-HSMT | 8 | 1bộ |
| 9 | - Bảo vệ chống điện áp tăng cao | Chương V của E-HSMT | 8 | 1bộ |
| 10 | Thí nghiệm rơle: công suất, dòng và áp thứ tự nghịch, thứ tự không, tần số kỹ thuật số | Chương V của E-HSMT | 8 | 1bộ |
| 11 | Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn | Chương V của E-HSMT | 8 | HT |
| AG | Hệ thống mạch, rơ le trung gian và t/bị phụ | |||
| 1 | Máy đếm điện năng tác dụng | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 cái |
| 2 | Máy đếm điện năng phản kháng | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 cái |
| 3 | Rơ le đi máy cắt kiểu điện từ | Chương V của E-HSMT | 8 | 1bộ |
| 4 | Rơ le trung gian kiểu điện từ | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 cái |
| 5 | Rơ le thời gian kiểu điện từ | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 cái |
| 6 | Rơ le giám sát mạch cắt kiểu điện từ | Chương V của E-HSMT | 8 | 1bộ |
| 7 | Am pe mét loại AC | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 cái |
| 8 | Hệ thống mạch dòng điện | Chương V của E-HSMT | 8 | HT |
| 9 | Hệ thống mạch bảo vệ | Chương V của E-HSMT | 8 | HT |
| 10 | Hệ thống mạch tín hiệu | Chương V của E-HSMT | 8 | HT |
| 11 | Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy cắt | Chương V của E-HSMT | 8 | HT |
| 12 | Mạch điều khiển máy cắt 22kV, 35kV | Chương V của E-HSMT | 8 | HT |
| 13 | Mạch sấy và chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 8 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.329744E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.865948E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây lắp hoặc di dời công trình đường điện trung thế (hạng mục hạ cáp ngầm) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.353.880.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng: 01 người- Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện: 01 người- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Cán bộ phụ trách KCS 01 người:- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 01 người:- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSMT; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện toàn an điện còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ sư trắc đạc | 1 | Kỹ sư trắc đạc 01 người:- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng ≥ 6 Tấn | Máy còn tốt, sẵn sang phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy đào | Máy còn tốt, sẵn sang phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Máy còn tốt, sẵn sang phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy ép đầu cốt > 30 tấn | Máy còn tốt, sẵn sang phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 5 | Ô tô vận chuyển vật liệu trọng tải từ 5T-10T | Máy còn tốt, sẵn sang phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 6 | Hộp bộ đo lường | Máy còn tốt, sẵn sang phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 7 | Hộp bộ đo Tg | Máy còn tốt, sẵn sang phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy đo điện trở một chiều | Máy còn tốt, sẵn sang phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy đo điện trở tiếp địa | Máy còn tốt, sẵn sang phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy đo điện trở tiếp xúc | Máy còn tốt, sẵn sang phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | Máy còn tốt, sẵn sang phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy khoan tay | Máy còn tốt, sẵn sang phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Máy còn tốt, sẵn sang phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 14 | Thiết bị đo điện áp | Máy còn tốt, sẵn sang phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 15 | Thiết bị tạo dòng | Máy còn tốt, sẵn sang phục vụ cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi