Gói thầu: Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220300548-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220200551
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn GPMB của dự án Khu đô thị sinh thái dọc hai bờ sông Đơ, thành phố Sầm Sơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-01 09:56:00 đến ngày 2022-03-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,219,829,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.329744E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.865948E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây lắp hoặc di dời công trình đường điện trung thế (hạng mục hạ cáp ngầm)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.353.880.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng: 01 người- Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện: 01 người- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách KCS 01 người:- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 01 người:- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSMT; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện toàn an điện còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trắc đạc 01 người:- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô sức nâng ≥ 6 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sang phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sang phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sang phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ép đầu cốt > 30 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sang phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô vận chuyển vật liệu trọng tải từ 5T-10T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sang phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Hộp bộ đo lường
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sang phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Hộp bộ đo Tg
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sang phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo điện trở một chiều
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sang phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sang phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đo điện trở tiếp xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sang phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sang phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan tay
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sang phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sang phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Thiết bị đo điện áp
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sang phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Thiết bị tạo dòng
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sang phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình
Di chuyển 08 tuyến cáp ngầm 22kV qua dự án Khu đô thị sinh thái dọc hai bờ sông Đơ, thành phố Sầm Sơn
4 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn vốn GPMB của dự án Khu đô thị sinh thái dọc hai bờ sông Đơ, thành phố Sầm Sơn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Thành phố Sầm Sơn. + Bên mời thầu:Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư GPMB thực hiện dự án Khu đô thị sinh thái dọc hai bờ sông Đơ, thành phố Sầm Sơn (Đại diện Chủ đầu tư).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn khảo sát, lập thiết kế BVTC-DT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và chuyển giao công nghệ DPH. Địa chỉ: SN 282 đường ĐT 510, TT Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Thẩm định thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ trắc địa Vinh Quang. Địa chỉ: SN 262 đường ĐT 510 Phú Vĩnh Đông, TT Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Lập E-HSMT Công ty CP Tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18. Địa chỉ: Thôn 5, xã Trường Sơn, huyện Nông Cống, tỉnh phố Thanh Hóa; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn LCNT: Công ty CP Tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18. Địa chỉ: Thôn 5, xã Trường Sơn, huyện Nông Cống, tỉnh phố Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Thành phố Sầm Sơn. + Bên mời thầu:Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư GPMB thực hiện dự án Khu đô thị sinh thái dọc hai bờ sông Đơ, thành phố Sầm Sơn (Đại diện Chủ đầu tư).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các bản sao công chứng của tài liệu kê khai, scan trên hệ thống theo yêu cầu của E-HSMT. * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt trên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng trong 03 năm 2018, 2019, 2020 bằng hóa đơn chứng từ về xây lắp trong các năm đó (bản sao công chứng). Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến thời điểm đóng thầu. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ; Hợp đồng lao động. + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư cho các nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Thành phố Sầm Sơn. + Bên mời thầu:Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư GPMB thực hiện dự án Khu đô thị sinh thái dọc hai bờ sông Đơ, thành phố Sầm Sơn (Đại diện Chủ đầu tư).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Sầm Sơn Địa chỉ: số 07 đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18. Địa chỉ: Thôn 5, xã Trường Sơn, huyện Nông Cống, tỉnh phố Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch thành phố Sầm Sơn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ DI CHUYỂN
B Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 24kV 3x240mm2
1Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 24kV 3x240mm2Chương V của E-HSMT1.015m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V của E-HSMT10,15100m
3Công tác dây dẫn điện dây cáp các loạiChương V của E-HSMT4,06tấn/km
4Công tác dây dẫn điện dây cáp các loạiChương V của E-HSMT12,18tấn
C Xà đỡ đầu cáp cột đôi ngang tuyến XĐĐC-2TN
1Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT43,39kg
2Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgChương V của E-HSMT1bộ
D Xà đỡ đầu cáp cột đôi dọc tuyến XĐĐC-2TN
1Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT96,88kg
2Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgChương V của E-HSMT2bộ
E Mương cáp xuất tuyến MC-1
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT2,88m3
2Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT10,56m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,736tấn
4Ván khuôn móngChương V của E-HSMT0,64100m2
5Đào mương cáp - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT41,4721m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,112100m3
7Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,304100m3
8San đất bãi thảiChương V của E-HSMT0,304100m3
F Mương cáp xuất tuyến MC-2
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT3,96m3
2Bê tông móng, M250, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT12,96m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,9tấn
4Ván khuôn móngChương V của E-HSMT0,648100m2
5Đào mương cáp - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT52,2721m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT12,672m3
7Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,396100m3
8San đất bãi thảiChương V của E-HSMT0,396100m3
G Mương cáp xuất tuyến MC-3
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT1,54m3
2Bê tông móng, M250, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT4,48m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,322tấn
4Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,196100m2
5Đào mương cáp - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT20,3281m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT3,388m3
7Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,168100m3
8San đất bãi thảiChương V của E-HSMT0,168100m3
H Hố ga nối cáp
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,612m3
2Bê tông móng, M250, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT2,432m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,213tấn
4Ván khuôn móngChương V của E-HSMT0,154100m2
5Đào móng bằng thủ công, đất cấp IIIChương V của E-HSMT8,8131m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT2,669m3
7Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,061100m3
8San đất bãi thảiChương V của E-HSMT0,061100m3
I Rãnh 1 cáp 22kV đi dưới vỉa hè
1Gạch terrazzoChương V của E-HSMT49,5m2
2Cát đenChương V của E-HSMT17,05m3
3Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,25m)Chương V của E-HSMT55m
4Gạch chỉChương V của E-HSMT495viên
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V của E-HSMT49,5m2
6Đào đường cáp - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT34,651m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT15,4m3
8Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,22100m3
9San đất bãi thảiChương V của E-HSMT0,22100m3
10Lát nền, vữa XM M100, XM PCB40Chương V của E-HSMT49,5m2
11Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V của E-HSMT17,05m3
12Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT0,165100m2
13Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V của E-HSMT0,4951000v
J Rãnh 2 cáp 22kV đi dưới vỉa hè
1Gạch terrazzoChương V của E-HSMT8,4m2
2Cát đenChương V của E-HSMT3,22m3
3Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,25m)Chương V của E-HSMT14m
4Gạch chỉChương V của E-HSMT126viên
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V của E-HSMT8,4m2
6Đào đường cáp - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT6,31m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT2,66m3
8Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,035100m3
9San đất bãi thảiChương V của E-HSMT0,035100m3
10Lát nền, vữa XM M100, XM PCB40Chương V của E-HSMT8,4m2
11Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V của E-HSMT3,22m3
12Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT0,035100m2
13Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V của E-HSMT0,1261000v
K Rãnh 4 cáp 22kV đi dưới vỉa hè
1Gạch terrazzoChương V của E-HSMT28m2
2Cát đenChương V của E-HSMT16m3
3Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,25m)Chương V của E-HSMT40m
4Gạch chỉChương V của E-HSMT360viên
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V của E-HSMT28m2
6Đào đường cáp - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT26,41m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT9m3
8Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,18100m3
9San đất bãi thảiChương V của E-HSMT0,18100m3
10Lát nền, vữa XM M100, XM PCB40Chương V của E-HSMT28m2
11Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V của E-HSMT16m3
12Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT0,1100m2
13Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V của E-HSMT0,361000v
L Rãnh 8 cáp 22kV đi dưới vỉa hè
1Gạch terrazzoChương V của E-HSMT100m2
2Cát đenChương V của E-HSMT75m3
3Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,25m)Chương V của E-HSMT150m
4Gạch chỉChương V của E-HSMT1.350viên
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V của E-HSMT100m2
6Đào đường cáp - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1091m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT24,5m3
8Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,85100m3
9San đất bãi thảiChương V của E-HSMT0,85100m3
10Lát nền, vữa XM M100, XM PCB40Chương V của E-HSMT100m2
11Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V của E-HSMT75m3
12Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT0,4100m2
13Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V của E-HSMT1,351000v
M Rãnh 1 sợi 22kV đi dưới đường nhựa
1Cát đenChương V của E-HSMT6,38m3
2Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,25m)Chương V của E-HSMT22m
3Gạch chỉChương V của E-HSMT198viên
4Cắt mặt đường bê tông AsphanChương V của E-HSMT0,88100m
5Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanChương V của E-HSMT2,42m3
6Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phốiChương V của E-HSMT3,3m3
7Đào đường cáp - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT18,481m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT6,38m3
9Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,132100m3
10San đất bãi thảiChương V của E-HSMT0,132100m3
11Sửa nền móng bằng đá xô bồChương V của E-HSMT3,3m3
12Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2Chương V của E-HSMT3,82810m2
13Vá mặt đường bằng bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V của E-HSMT1,93610m2
14Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V của E-HSMT1,9810m2
N Tấm đan TĐ-1
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,6m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,36tấn
3Khung tấm đanChương V của E-HSMT823,6kg
4Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuChương V của E-HSMT36,28m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChương V của E-HSMT0,16100m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V của E-HSMT401cấu kiện
O Tấm đan TĐ-2
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,8m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,456tấn
3Khung tấm đanChương V của E-HSMT1.086,8kg
4Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuChương V của E-HSMT47,88m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChương V của E-HSMT0,19100m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V của E-HSMT381CK
P Tấm đan TĐ-3
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,8m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT2,45tấn
3Khung tấm đanChương V của E-HSMT1.992,2kg
4Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuChương V của E-HSMT89,145m2
5Ván khuôn móngChương V của E-HSMT0,315100m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V của E-HSMT351CK
Q Giá cáp GC-1
1Thép hình mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT260,78kg
2Bu lông nở thép 8x80Chương V của E-HSMT102cái
3Lắp đặt giá đỡChương V của E-HSMT0,272tấn
4Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leoChương V của E-HSMT0,068tấn/km
5Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiChương V của E-HSMT0,272tấn
6Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiChương V của E-HSMT0,272tấn
R Giá cáp GC-2
1Thép hình mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT205,58kg
2Bu lông nở thép 8x80Chương V của E-HSMT76cái
3Lắp đặt giá đỡChương V của E-HSMT0,19tấn
4Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leoChương V của E-HSMT0,076tấn/km
5Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiChương V của E-HSMT0,19tấn
6Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiChương V của E-HSMT0,19tấn
S Giá cáp GC-3
1Thép hình mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT92,64kg
2Bu lông nở thép 8x80Chương V của E-HSMT32cái
3Lắp đặt giá đỡChương V của E-HSMT0,096tấn
4Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leoChương V của E-HSMT0,032tấn/km
5Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiChương V của E-HSMT0,096tấn
6Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiChương V của E-HSMT0,096tấn
T Thang cáp 2m
1Thép hình mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT1.822,8kg
2Lắp đặt giá đỡChương V của E-HSMT1,862tấn
3Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leoChương V của E-HSMT0,588tấn/km
4Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiChương V của E-HSMT1,862tấn
5Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiChương V của E-HSMT1,862tấn
U Ống nhựa xoắn HDPE 230/175
1Ống nhựa xoắn HDPE 230/175Chương V của E-HSMT702m
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V của E-HSMT7,02100m
V Ống thép BV cáp qua đường F250, dày 6.35 mã kẽm nhúng nóng
1Ống thép BV cáp qua đường F250, dày 6.35 mã kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT1.294,25kg
2Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmChương V của E-HSMT0,31100m
W Cô li ê đỡ ống bảo vệ cáp lên cột
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiChương V của E-HSMT71,55kg
2Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Chương V của E-HSMT31 bộ
X Hộp đầu cáp 24kV-3x240mm2 ngoài trời
1Hộp đầu cáp 24kV-3x240mm2 ngoài trờiChương V của E-HSMT11bộ
2Bộ chặc ba - 24kV 3x240mmChương V của E-HSMT11cái
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT3,310 đ. cốt
4Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V của E-HSMT11đ. cáp
Y Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x240mm2
1Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x240mm2Chương V của E-HSMT5bộ
2Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT1,510 đ. cốt
3Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp Chương V của E-HSMT5hộp nối
Z Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm
1Mốc sứChương V của E-HSMT41cái
2Gắn viên phản quang trên mặt bê tôngChương V của E-HSMT41viên
AA Tiếp địa giá cáp RC-4
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiChương V của E-HSMT170,2kg
2Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leoChương V của E-HSMT0,052tấn/km
3Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡChương V của E-HSMT0,17tấn
4Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V của E-HSMT0,558100kg
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V của E-HSMT0,810 cọc
6Đào đường cáp - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT17,281m3
7Đắp đất hoàn trảChương V của E-HSMT17,28m3
AB PHẦN THU HỒI
1Thay cột bê tông.Chương V của E-HSMT11 cột
2Thay xà, chụp đầu cột. Thay xà thép cột đỡChương V của E-HSMT31 bộ
3Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly Chương V của E-HSMT11bộ(3pha)
4Thay cáp ngầm, trọng lượng cáp Chương V của E-HSMT5,68100m
AC PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
AD Đường dây 22kV
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV)Chương V của E-HSMT81sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thépChương V của E-HSMT21 vị trí
AE Thí nghiệm ngăn lộ xuất tuyến 22kV (Tính cho 8 ngăn)
AF Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số bao gồm các chức năng:
1- Bảo vệ quá dòng có hướngChương V của E-HSMT81bộ
2- Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướngChương V của E-HSMT81bộ
3- Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian.Chương V của E-HSMT81bộ
4- Bảo vệ quá dòng chạm đất 2 cấp.Chương V của E-HSMT81bộ
5Thí nghiệm rơle: bảo vệ chống hư hỏng máy cắt; kỹ thuật sốChương V của E-HSMT81bộ
6Thí nghiệm rơle : Tự động đóng lại kỹ thuật sốChương V của E-HSMT81bộ
7- Báo chạm đất theo tín hiệu dòng điện.Chương V của E-HSMT81 cái
8- Bảo vệ chống điện áp hạ thấpChương V của E-HSMT81bộ
9- Bảo vệ chống điện áp tăng caoChương V của E-HSMT81bộ
10Thí nghiệm rơle: công suất, dòng và áp thứ tự nghịch, thứ tự không, tần số kỹ thuật sốChương V của E-HSMT81bộ
11Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngănChương V của E-HSMT8HT
AG Hệ thống mạch, rơ le trung gian và t/bị phụ
1Máy đếm điện năng tác dụngChương V của E-HSMT81 cái
2Máy đếm điện năng phản khángChương V của E-HSMT81 cái
3Rơ le đi máy cắt kiểu điện từChương V của E-HSMT81bộ
4Rơ le trung gian kiểu điện từChương V của E-HSMT81 cái
5Rơ le thời gian kiểu điện từChương V của E-HSMT81 cái
6Rơ le giám sát mạch cắt kiểu điện từChương V của E-HSMT81bộ
7Am pe mét loại ACChương V của E-HSMT81 cái
8Hệ thống mạch dòng điệnChương V của E-HSMT8HT
9Hệ thống mạch bảo vệChương V của E-HSMT8HT
10Hệ thống mạch tín hiệuChương V của E-HSMT8HT
11Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy cắtChương V của E-HSMT8HT
12Mạch điều khiển máy cắt 22kV, 35kVChương V của E-HSMT8HT
13Mạch sấy và chiếu sángChương V của E-HSMT8HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.329744E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.865948E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây lắp hoặc di dời công trình đường điện trung thế (hạng mục hạ cáp ngầm)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.353.880.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng: 01 người- Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.75
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện: 01 người- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.53
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Cán bộ phụ trách KCS 01 người:- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.52
4 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 01 người:- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.32
5 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSMT; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện toàn an điện còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.32
6 Kỹ sư trắc đạc 1 Kỹ sư trắc đạc 01 người:- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô sức nâng ≥ 6 Tấn Máy còn tốt, sẵn sang phục vụ cho gói thầu1
2 Máy đào Máy còn tốt, sẵn sang phục vụ cho gói thầu1
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi Máy còn tốt, sẵn sang phục vụ cho gói thầu2
4 Máy ép đầu cốt > 30 tấn Máy còn tốt, sẵn sang phục vụ cho gói thầu2
5 Ô tô vận chuyển vật liệu trọng tải từ 5T-10T Máy còn tốt, sẵn sang phục vụ cho gói thầu2
6 Hộp bộ đo lường Máy còn tốt, sẵn sang phục vụ cho gói thầu2
7 Hộp bộ đo Tg Máy còn tốt, sẵn sang phục vụ cho gói thầu1
8 Máy đo điện trở một chiều Máy còn tốt, sẵn sang phục vụ cho gói thầu1
9 Máy đo điện trở tiếp địa Máy còn tốt, sẵn sang phục vụ cho gói thầu1
10 Máy đo điện trở tiếp xúc Máy còn tốt, sẵn sang phục vụ cho gói thầu1
11 Máy hàn điện Máy còn tốt, sẵn sang phục vụ cho gói thầu1
12 Máy khoan tay Máy còn tốt, sẵn sang phục vụ cho gói thầu2
13 Máy trộn bê tông Máy còn tốt, sẵn sang phục vụ cho gói thầu2
14 Thiết bị đo điện áp Máy còn tốt, sẵn sang phục vụ cho gói thầu2
15 Thiết bị tạo dòng Máy còn tốt, sẵn sang phục vụ cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->