Gói thầu: Gói thầu số 2TB-TBA500LC: Cung cấp cáp quang, cách điện và phụ kiện cho đường dây 220kV đấu nối

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220244299-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Điện 1, Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
Tên gói thầu Gói thầu số 2TB-TBA500LC: Cung cấp cáp quang, cách điện và phụ kiện cho đường dây 220kV đấu nối
Số hiệu KHLCNT 20210960913
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay từ các NHTM trong nước và vốn chủ sở hữu do EVN tự huy động và phân bổ theo kế hoạch
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-01 10:16:00 đến ngày 2022-03-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,835,347,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.16E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được là hợp đồng cung cấp VTTB cho dự án đường dây truyền tải điện có cấp điện áp 220kV trở lên, thời gian hoàn thành từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu và định nghĩa như sau:+ Là một (01) hợp đồng cung cấp VTTB (có thể bao gồm cả vận chuyển) đủ các phạm vi sau: (1) cáp quang OPGW (có thể bao gồm cả phụ kiện kèm theo), (2) cách điện (có thể bao gồm cả phụ kiện cách điện), (3) chống sét van (có thể bao gồm cả phụ kiện chống sét van) và (4) phụ kiện dây dẫn và dây chống sét cho đường dây truyền tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên (Giá trị Hợp đồng tương tự được tính là giá trị của cả Hợp đồng nếu Hợp đồng đó đáp ứng yêu cầu về phạm vi cung cấp); hoặc:+ Là tổ hợp các hợp đồng cung cấp VTTB (có thể bao gồm cả vận chuyển) từ các hợp đồng riêng lẻ cung cấp VTTB cho đường dây truyền tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên (có thể bao gồm vận chuyển) bao gồm tối thiểu: (1) Cung cấp Cáp quang OPGW (bao gồm cả phụ kiện kèm theo); và/ hoặc (2) Cung cấp Cách điện và phụ kiện cách điện; và/ hoặc (3) Cung cấp Chống sét van; và/ hoặc (4) Cung cấp Phụ kiện dây dẫn và dây chống sét và phải đảm bảo tổ hợp các hợp đồng này bao gồm đầy đủ các hạng mục VTTB theo quy định về hợp đồng tương tự ở trên (gồm Cáp quang OPGW; Cách điện và phụ kiện cách điện; Chống sét van; Phụ kiện dây dẫn và dây chống sét).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Xem file đính kèm

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Điện 1, Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2TB-TBA500LC: Cung cấp cáp quang, cách điện và phụ kiện cho đường dây 220kV đấu nối
Trạm biến áp 500kV Lào Cai và các đường dây 220kV đấu nối
8 Tháng
E-CDNT 3 Vốn vay từ các NHTM trong nước và vốn chủ sở hữu do EVN tự huy động và phân bổ theo kế hoạch
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Điện 1, Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. , địa chỉ: Tầng 6, Tháp B, Tòa nhà EVN, số 11, Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội.
- Chủ đầu tư: Xem file đính kèm
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Xem file đính kèm


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Điện 1, Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. , địa chỉ: Tầng 6, Tháp B, Tòa nhà EVN, số 11, Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội.
- Chủ đầu tư: Xem file đính kèm


E-CDNT 10.1(a)
Xem file đính kèm
E-CDNT 10.2(c)
Xem file đính kèm
E-CDNT 12.2
Xem file đính kèm
E-CDNT 14.3 Xem file đính kèm
E-CDNT 15.2
Xem file đính kèm
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xem file đính kèm
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Xem file đính kèm
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Xem file đính kèm
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Xem file đính kèm
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn: ĐL-7 (loại 17.U70BS)210ChuỗiChi tiết theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật.Chi tiết theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
2Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn: ĐĐ-7 (loại 17.U70BS)120ChuỗiChi tiết theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật.Chi tiết theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
3Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn: ĐK-7 (loại 2x17.U70BS)132ChuổiChi tiết theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật.Chi tiết theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
4Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn có tạ bù: ĐĐ-7B (loại 17.U70BS)24ChuỗiChi tiết theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật.Chi tiết theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
5Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn có tạ bù: ĐK-7B (loại 2x17.U70BS)36ChuỗiChi tiết theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật.Chi tiết theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
6Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn: ĐĐ-12 (loại 17.U120B)48ChuỗiChi tiết theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật.Chi tiết theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
7Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn: ĐK-12 (loại 2x17.U120B)24ChuỗiChi tiết theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật.Chi tiết theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
8Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn: NĐ-21 (loại 17.U210B)312ChuỗiChi tiết theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật.Chi tiết theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
9Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn: NK-21 (loại 2x17.U210B)120ChuỗiChi tiết theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật.Chi tiết theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
10Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn vào pooc tich: NPT-21 (loại 17. U210B)12ChuỗiChi tiết theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật.Chi tiết theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
11Chuỗi néo dây chống sét NS14ChuỗiChi tiết theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật.Chi tiết theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
12Cách điện loại 70kN (U70BS)11.730bátChi tiết theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật.Chi tiết theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
13Cách điện loại 120kN (U120B)1.632bátChi tiết theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật.Chi tiết theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
14Cách điện loại 210kN (U210B)9.588bátChi tiết theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật.Chi tiết theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
15Tạ bù chuỗi đỡ loại 100kg12BộChi tiết theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật.Chi tiết theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
16Tạ bù chuỗi đỡ loại 200kg36BộChi tiết theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật.Chi tiết theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
17Tạ bù chuỗi đỡ loại 300kg12BộChi tiết theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật.Chi tiết theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
18Đèn cảnh báo vượt sông2BộChi tiết theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật.Chi tiết theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
19Ống nối dây dẫn107CáiChi tiết theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật.Chi tiết theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
20Ống vá sửa chữa dây dẫn21CáiChi tiết theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật.Chi tiết theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
21Chống rung dây dẫn1Chi tiết theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật.Chi tiết theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
22Ống nối dây chống sét1CáiChi tiết theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật.Chi tiết theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
23Chống rung dây chống sét1Chi tiết theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật.Chi tiết theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
24Dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW 80 (loại 24 sợi)36.192mChi tiết theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật.Chi tiết theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
25Chuỗi néo cáp quang OPGW 8075ChuỗiChi tiết theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật.Chi tiết theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
26Chuỗi đỡ cáp quang OPGW 8064ChuỗiChi tiết theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật.Chi tiết theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
27Kẹp cáp quang trên cột228CáiChi tiết theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật.Chi tiết theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
28Kẹp lèo cáp quang trên cột47CáiChi tiết theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật.Chi tiết theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
29Chống rung cáp quang OPGW-80 [bao gồm cả lót dây (amarour)]1Chi tiết theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật.Chi tiết theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
30Hộp nối OPGW80/ OPGW808HộpChi tiết theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật.Chi tiết theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
31Hộp nối OFC/ OPGW802HộpChi tiết theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật.Chi tiết theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
32Giá đỡ hộp cáp quang10CáiChi tiết theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật.Chi tiết theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
33Chống sét van và phụ kiện30BộChi tiết theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật.Chi tiết theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.16E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được là hợp đồng cung cấp VTTB cho dự án đường dây truyền tải điện có cấp điện áp 220kV trở lên, thời gian hoàn thành từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu và định nghĩa như sau:+ Là một (01) hợp đồng cung cấp VTTB (có thể bao gồm cả vận chuyển) đủ các phạm vi sau: (1) cáp quang OPGW (có thể bao gồm cả phụ kiện kèm theo), (2) cách điện (có thể bao gồm cả phụ kiện cách điện), (3) chống sét van (có thể bao gồm cả phụ kiện chống sét van) và (4) phụ kiện dây dẫn và dây chống sét cho đường dây truyền tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên (Giá trị Hợp đồng tương tự được tính là giá trị của cả Hợp đồng nếu Hợp đồng đó đáp ứng yêu cầu về phạm vi cung cấp); hoặc:+ Là tổ hợp các hợp đồng cung cấp VTTB (có thể bao gồm cả vận chuyển) từ các hợp đồng riêng lẻ cung cấp VTTB cho đường dây truyền tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên (có thể bao gồm vận chuyển) bao gồm tối thiểu: (1) Cung cấp Cáp quang OPGW (bao gồm cả phụ kiện kèm theo); và/ hoặc (2) Cung cấp Cách điện và phụ kiện cách điện; và/ hoặc (3) Cung cấp Chống sét van; và/ hoặc (4) Cung cấp Phụ kiện dây dẫn và dây chống sét và phải đảm bảo tổ hợp các hợp đồng này bao gồm đầy đủ các hạng mục VTTB theo quy định về hợp đồng tương tự ở trên (gồm Cáp quang OPGW; Cách điện và phụ kiện cách điện; Chống sét van; Phụ kiện dây dẫn và dây chống sét).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Xem file đính kèm

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->