Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220228938-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220123811
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư xây dựng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-01 10:49:00 đến ngày 2022-03-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,212,103,976 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 123,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8318155964E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.663631192E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VNĐ và có đầy đủ các tính chất như sau:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50mm2.+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2 (Không tính cáp suất từ sứ hạ thế MBA đến đầu CB hạ thế)..+ Di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.* Nếu trường hợp không có 01 hợp đồng đáp ứng về tính chất nêu trên thì cho phép cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng có tính chất riêng lẻ như sau:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50mm2.+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2 (Không tính cáp suất từ sứ hạ thế MBA đến đầu CB hạ thế).+ Di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.Trong số các hợp đồng trên, phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 8.600.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị 3 tấn đến 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kìm ép
- Đặc điểm thiết bị thủy lực
- Số lượng tối thiểu 3
4-Tời, kích
- Đặc điểm thiết bị kéo dây
- Số lượng tối thiểu 10
5-Puly
- Đặc điểm thiết bị đỡ dây
- Số lượng tối thiểu 20
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường dây trung hạ thế và TBA chống quá tải trạm biến áp công cộng thuộc địa bàn QLVH của ĐL Thủ Dầu Một- năm 2021
80 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư xây dựng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương - Địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ BCKTKT: Công ty TNHH TV-XD-TM Nam Hưng; Địa chỉ: Số 09 Lô A2, đường Số 01, khu dân cư Hiệp Thành 2 - khu phố 8, phường Hiệp Thành, tp.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Bình Dương. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Bình Dương


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương - Địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 123.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương - Địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Giám đốc. - Địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KTTT-PC, P.QLĐT (Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng Công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐDTT PHẦN TRỤ, MÓNG TRỤ (Thi công thủ công + cơ giới)
1Móng M14BTBảng 29bộ
2Móng M14BT1Bảng 22bộ
3Móng M14BT2Bảng 222bộ
4Móng M12BT2 (nền đất yếu)Bảng 21bộ
5Móng M12BT2Bảng 27bộ
B ĐDTT PHẦN TRỤ, ĐÀ, BỘ NÉO,...
1Trụ BTLT-14m đơn (ứng lực trước)Bảng 211trụ
2Trụ BTLT-14m ghép đôi (ứng lực trước)Bảng 222trụ
3Trụ BTLT-12m đơn (ứng lực trước)Bảng 21trụ
4Trụ BTLT-12m ghép đôi (ứng lực trước)Bảng 25trụ
5Trụ BTLT-12m ghép đôi (thi công hotline)Bảng 22trụ
6Xà đỡ thẳng IL-800Bảng 23bộ
7Xà đở thẳng IL2-1500Bảng 29bộ
8Xà đở góc GL2-1500Bảng 23bộ
9Xà dừng néo T(DT)-1500 - trụ đơnBảng 26bộ
10Xà dừng néo T(DT)-1500 - trụ ghépBảng 26bộ
11Xà TL2-2000 (DTL2-2000) - trụ đơnBảng 21bộ
12Xà TL2-2000 (DTL2-2000) - trụ ghépBảng 23bộ
13Xà TL2-1500 (DTL2-1500) - trụ đơnBảng 23bộ
14Xà TL2-1500 (DTL2-1500) - trụ ghépBảng 29bộ
15Xà đở thẳng IL2-2000 (thi công hotline)Bảng 22bộ
16Xà đỡ thẳng IL2-2000 (mạch dưới)Bảng 23bộ
17Xà T-2000 (DT-2000) - trụ đơnBảng 21bộ
18Xà FCO Composit 3P-2000 (dùng chung xà TL2-2000)Bảng 23bộ
19Tiếp địa lặp lại đường dây trung thế - khoan giếng (trụ không tiếp địa)Bảng 23bộ
C ĐDTT PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN
1- Cáp nhôm lõi thép AC-50/8mm21.160,76m
2Rải căng dây AC-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo1,138km
3- Cáp nhôm bọc 24kV ACXH-50mm23.488,4m
4Rải căng dây ACXH-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo3,42km
5- Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm254m
6Kéo dây CX-25mm20,054km
7- Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 01 umaní126bộ
8- Sứ đứng 24k CDĐR ≥ 600mm + ty sứ (thi công hotline)6bộ
9- Sứ đứng 24kV CDDR ≥600mm + ty sứ106bộ
10- Sứ đứng 36kV CDDR ≥770mm + ty sứ3bộ
11- Ống lót sứ 24kV3bộ
12- Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-70103sợi
13- Dây buộc cổ sứ không từ tính 50-7018sợi
14- Khung U + Sứ ống chỉ 80mm + bulon58bộ
15- Bulon mắt 16x3503cây
16- Chuỗi cách điện Polymer 24kV + Umaní (thi công hotline)6bộ
17- Giáp níu căng dây ACX 50-70132bộ
18- Nối ép WR-289 (50-70)108cái
19- Nối ép WR 815 (120-240) / (25-50)4cái
20- Kẹp quai U 2/075cái
21- Kẹp dây nóng 2/078cái
22- Kẹp quai U 47712cái
23- Kẹp dây nóng 4/051cái
24- Bọc kẹp quai126cái
25- Ốc siết cáp 2/084cái
26- Kẹp quai U (thi công hotline)48cái
27- Băng quấn Silicon 24kV9cuộn
28- Bulon VRS 16x550 (ghép trụ)2cây
29- Bulon VRS 16x650 (ghép trụ)1cây
30- Bulon VRS 16x800 (ghép trụ)1cây
31- Bảng nguy hiểm, số trụ40cái
32- Nắp chụp FCO18cái
D ĐDTT PHẦN THIẾT BỊ
1- FCO 27kV-100A9bộ
2- Chì trung thế 10K9sợi
E ĐDTT PHẦN THÁO GỠ
1Trụ BTLT 12m3trụ
2Xà đỡ thẳng IL-8003bộ
3Xà đỡ thẳng IL2-20002bộ
4Xà dừng néo T-2000 (DT-2000)1bộ
5Chằng xuống trung thế1bộ
6Sứ đứng 24Kv9bộ
7Ty sứ đứng9bộ
8Cách điện treo Polymer 24kV9bộ
9Khung U3cái
10Sứ ống chỉ3sứ
11Giáp níu căng dây ACX 953cái
12Ốc siết cáp dừng dây trung hòa2bộ
F ĐDTT PHẦN LẮP LẠI
1Trụ BTLT 12m1trụ
2Xà đỡ thẳng IL2-20002bộ
3Xà dừng néo T-2000 (DT-2000)1bộ
4Sứ đứng 24kV9bộ
5Ty sứ đứng9bộ
6Cách điện treo Polymer 24kV9bộ
7Khung U3bộ
8Sứ ống chỉ3bộ
9Giáp níu căng dây ACX 953cái
10Ốc siết cáp dừng dây trung hòa2bộ
G TBA VẬT TƯ LẮP MỚI
1- Đà composit 75x75 dày 6mm, dài 240026cây
2- Đà TL2-1200 - trụ ghép26bộ
3- Đà U-100x46x4,5-50052cây
4- Đà U-160x68x50-70026cây
5- Đà MBT:U-160x68x5-210052cây
6- Đà U-160x68x5-145726cây
7- Đà U-100x46x4,5-1100104cây
8- Đà U-100x46x4,5-70078cây
9- Đà MBT:U-160x68x50-170052cây
10- Lắp bộ đà trạm gối (155,554kg)26bộ
11- Boulon 16x700 VRS182cây
12- Boulon 16x650 VRS78cây
13- Boulon 16x400 VRS104cây
14- Boulon 16x400104cây
15- Boulon 16x350104cây
16- Boulon 16x300104cây
17- Boulon 16x100104cây
18- Boulon 16x50312cây
19- Boulon 16x40416cây
20- Long đền vuông 183.224cái
21- Giá treo 03 MBA 50kVA7bộ
22- Đà composit FCO-24007bộ
23- Đà sắt L8x75x75x2400 4ốp21bộ
24- Sứ đứng 24kV CDDR ≥600mm + ty sứ đứng71bộ
25- Cáp đồng bọc 600V-95mm291m
26- Cáp đồng bọc 600V-120mm2380m
27- Cáp đồng bọc 600V-150mm2636m
28- Cáp CX 24kV-25mm2708m
29- Cáp tín hiệu 4x4,0mm2156m
30- Cáp tín hiệu 2x4,0mm2468m
31-Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-7071sợi
32- Đầu cosse Cu 95mm27đầu
33- Đầu cosse Cu 120mm2129đầu
34- Đầu cosse Cu 150mm2324đầu
35- Đầu cosse Cu-Al 120mm2264đầu
36- Thùng tole MS: 8640 + 02 bộ code bắt tủ37bộ
37- Bảng nguy hiểm34cái
38- Bảng tên trạm (mica)34cái
39- Code bắt 1 ống PVC D114mm37bộ
40- Code bắt 2 ống PVC D114mm37bộ
41- đai thép + 02 khóa đai68bộ
42- Ống PVC 49mm122m
43- Co PVC 49mm68cái
44- Ống PVC 114mm250m
45- Co PVC 114mm148cái
46- Băng keo cách điện49cuộn
47- Băng quấn Silicon 24kV49cuộn
48- Nắp che đầu cực MBA102cái
49- Nắp che đầu cực FCO (trên + dưới)204Bộ
50- Nắp che đầu cực LA102cái
51- Bộ tiếp địa trạm biến ápBảng 233bộ
52- Tiếp địa đo đếmBảng 234bộ
53- Hộp composit gắn ĐK 1P33cái
H TBA THIẾT BỊ LẮP MỚI
1- MBT 1x50kVA-12,7/0,23kV - Amorphous21máy
2- MBT 3P-160kVA-22/0,4kV - Amorphous12máy
3- MBT 3P-250kVA-(22)/0,4kV - Amorphous11máy
4- MBT 3P-400kVA-(22)/0,4kV - Amorphous4máy
5- FCO 27kV-100A (kèm bát+boulon)99bộ
6- Chì 24kV-6K57sợi
7- Chì 24kV-8K33sợi
8- Chì 24kV-12K12sợi
9- Chống sét van LA 18kV-10KA99bộ
10- MCCB 3 pha 690V-250A19cái
11- MCCB 3 pha 600V-320A8cái
12- MCCB 3 pha 600V-400A11cái
13- TI 600V-250/5A (điện lực cấp)57cái
14- TI 600V-400/5A (điện lực cấp)33cái
15- TI 600V-600/5A (điện lực cấp)12cái
16- ĐK hữu công 220/380V-5A (điện lực cấp)33cái
I TBA THIẾT BỊ THÁO THU HỒI
1MBT III-250KVA-22/0,4KV1máy
2- CT 600V-400/5A3cái
3- CB 3 pha 600V-400A1cái
J HT PHẦN TRỤ, MÓNG TRỤ THI CÔNG THỦ CÔNG, CƠ GIỚI
1Móng M8,5BT2Bảng 22bộ
2Móng M8,5BT1Bảng 221bộ
3Móng M10,5BT2Bảng 24bộ
K HT PHẦN TIẾP ĐỊA, CHẰNG,…THI CÔNG THỦ CÔNG, CƠ GIỚI
1Trụ BTLT-10,5m ghép đôi (ứng lực trước)Bảng 24trụ
2Trụ BTLT-8,5m đơn (ứng lực trước)Bảng 211trụ
3Trụ BTLT-8,5m ghép đôi (ứng lực trước)Bảng 22trụ
4Bộ đà tháp đầu trụ ghép - 2800Bảng 21bộ
5Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp ABC(trụ không có tiếp địa thân trụ)Bảng 240bộ
6Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp AVBảng 217bộ
7Bộ đà IL-800Bảng 22bộ
8Bộ đà TL (DTL)-1200Bảng 22bộ
L HT PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN
1Cáp đồng bọc 0,6kV- CV-25mm2 đấu nối hộp Domino84mét
2Cáp nhôm LV-ABC-4x120mm23.188,52mét
3Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x120mm23,126km
4Bulon 16x250 + 2 Long del vuông F1818cây
5Bulon 16x350 + 2 Long del vuông F1841cây
6Rack 4 sứ16bộ
7Sứ ống chỉ64cái
8Đai thép + 02 khóa đai28bộ
9Nối ép nhôm cỡ (120-240) / (70-95) (WR835)564cái
10Nối ép nhôm 95-120 (WR419)80cái
11Nối ép nhôm 50-70 (WR289)30cái
12Kẹp AC 95-120 3 bulon56cái
13Kẹp AC 50-70 2 bulon72cái
14Bulon móc 16x250 + Long del vuông F186cây
15Bulon móc 16x300 + Long del vuông F1812cây
16Bulon mắt 16x250 + Long del vuông F18125cây
17Bulon mắt 16x300 + Long del vuông F1829cây
18Bulon mắt 16x450 + Long del vuông F1814cây
19Khung nới sắt22cái
20Code trụ đơn bắt kẹp ABC (hoặc Rack sứ)63bộ
21Code trụ ghép 600x300 ABC (hoặc Rack sứ)48bộ
22Hộp Domino +03CB 63A21cái
23Kẹp rẽ IPC 120/25-120 (2 bulon)115cái
24Chống dẹp 6x60 -920mm41cái
25Kẹp treo ABC 4x955cái
26Kẹp treo ABC 4x1205cái
27Kẹp dừng ABC 4x708cái
28Kẹp dừng ABC 4x9530cái
29Kẹp dừng ABC 4x120185cái
30Băng kéo cách điện337cuộn
31Bảng số trụ34bộ
32Bảng báo hiệu nguồn trung - hạ áp không đồng bộ56bộ
M HT TRỤ CHẰNG THÁO GỠ
1Trụ BTLT-8,5m6trụ
2Bộ chằng xuống hạ thế5bộ
N HT DÂY DẪN, PHỤ KIỆN THÁO GỠ
1Cáp nhôm bọc AV-70mm20,177km
2Cáp nhôm bọc AV-50mm20,693km
3Cáp nhôm trần lõi thép As-50mm20,29km
4Cáp nhôm bọc LV-ABC 4x70mm20,073km
5Rack 4 sứ + sứ ống chỉ38bộ
6Rack 4 sứ + sứ ống chỉ11bộ
7Kẹp AC /Kẹp Splitbolt các loại :AC 50-120112cái
8Kẹp AC /Kẹp Splitbolt các loại :AC 50-1208cái
9Kẹp quai U8cái
10Kẹp quai U8cái
11Hộp domino 6 CB14hộp
12Điện kế khách hàng47cái
13Kẹp treo ABC23cái
14Kẹp dừng ABC24cái
15Kẹp dừng ABC4cái
O HT DÂY DẪN, PHỤ KIỆN LẮP LẠI
1Rack 4 sứ + sứ ống chỉ35bộ
2Rack 4 sứ + sứ ống chỉ9bộ
3Kẹp AC /Kẹp Splitbolt các loại :AC 50-120112cái
4Kẹp quai U8cái
5Hộp domino 6 CB14hộp
6Dây branchement khách hàng hoặc dây thông tin23vị trí
7Điện kế khách hàng47cái
8Kẹp treo ABC5cái
9Kẹp dừng ABC26cái
P DI DỜI HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG HIỆN HỮU
1Cần đèn chiếu sáng12cần
2Đèn chiếu sáng12bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8318155964E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.663631192E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VNĐ và có đầy đủ các tính chất như sau:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50mm2.+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2 (Không tính cáp suất từ sứ hạ thế MBA đến đầu CB hạ thế)..+ Di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.* Nếu trường hợp không có 01 hợp đồng đáp ứng về tính chất nêu trên thì cho phép cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng có tính chất riêng lẻ như sau:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50mm2.+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2 (Không tính cáp suất từ sứ hạ thế MBA đến đầu CB hạ thế).+ Di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.Trong số các hợp đồng trên, phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 8.600.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chỉ huy trưởng 1 - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai32
2 Cán bộ giám sát công trình 1 - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 3 tấn đến 10 tấn1
2 Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn1
3 Kìm ép thủy lực3
4 Tời, kích kéo dây10
5 Puly đỡ dây20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->