Gói thầu: Thi công xây lắp; cung cấp VTTB và Bảo hiểm công trình “Xây dựng mới trạm biến thế công cộng đảm bảo cung cấp điện khu vực 2 Tp. Thủ Đức năm 2022”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220233283-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức
Tên gói thầu Thi công xây lắp; cung cấp VTTB và Bảo hiểm công trình “Xây dựng mới trạm biến thế công cộng đảm bảo cung cấp điện khu vực 2 Tp. Thủ Đức năm 2022”
Số hiệu KHLCNT 20220231027
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-01 10:44:00 đến ngày 2022-03-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,196,573,271 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,948,590 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu chín trăm bốn mươi tám nghìn năm trăm chín mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7948599E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55897198E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng: 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 3.637.601.280 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.275.202.560 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.637.601.280 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.275.202.560 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành điện hoặc tương đương
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành xậy dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Sào thao tác hoặc sào tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Thao tác trên lưới điện trung thế điện áp 22kV
- Số lượng tối thiểu 2
2-Thiết bị kiểm tra (Amper kìm hoặc đầu thử điện, … )
- Đặc điểm thiết bị Thao tác trên lưới điện hạ áp
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe tải cẩu hoặc xe cẩu chuyên dụng dựng trụ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp; cung cấp VTTB và Bảo hiểm công trình “Xây dựng mới trạm biến thế công cộng đảm bảo cung cấp điện khu vực 2 Tp. Thủ Đức năm 2022”
Xây dựng mới trạm biến thế công cộng đảm bảo cung cấp điện khu vực 2 Tp. Thủ Đức năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 KHCB 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức , địa chỉ: 647 Tỉnh lộ 43 KP4 Phường Tam Bình, Quận Thủ Đức
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Thủ Đức, 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP.HCM, ĐT: 028-22180211
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Thủ Đức, địa chỉ số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP.HCM, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn; - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty TNHH Tư Vấn - Xây Dựng Nguyên Việt lập BCKTKT + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Chủ đầu tư thẩm tra phê duyệt BCKTKT; Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Kinh Doanh Điện Lực Thành Phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Chủ đầu tư tự thực hiện; + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chủ đầu tư tự đánh giá HSDT và tự thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Tổng công ty Điện lực TP.HCM. Đại diện bởi: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Thủ Đức. Chỉ đánh giá nội dung này đối với nhà thầu là đơn vị sự nghiệp.


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức , địa chỉ: 647 Tỉnh lộ 43 KP4 Phường Tam Bình, Quận Thủ Đức
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Thủ Đức, 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP.HCM, ĐT: 028-22180211


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; b) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyết cấp có phạm vi hoạt đổng về "Thi công xây dựng chuyên ngành điện hoặc tương đương" liên quan đến gói thầu Mẫu số 24. Bảng chào chủng loại, xuất xứ, quy cách kỹ thuật vật tư thiết bị do nhà thầu cấp (B cấp)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.948.590   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Thủ Đức, 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP.HCM, ĐT: 028-22180211
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP HCM; số điện thoại: 028-22180319;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, Khu phố 4, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP HCM; số điện thoại: 028-22180211.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP HCM; điện thoại: 028-22469777.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cung cấp Vật Tư, Thiết Bị phần điện Cho Công Trình
1Hộp domino 9 cực (6 MCBs 40A + 3 MCBs 100A).Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202212Cái
2Tủ PP HT composite kích thước 1250*600*500 gồm 1 MCB 600A 4 MCCB 250AQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202225Cái
3FCO 24KV 100A (thân Polymer)Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202263Bộ
4LBFCO 22kV 200A (thân polymer)Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202212Bộ
5LA 18kV 10kA & phụ kiệnQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202275Bộ
6Máy cắt 3P 230/380V 100A OD + Thùng Composite)Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202218Bộ
7Tụ bù 3P h.thế 20kVArQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202218Cái
8Nước ngọtQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20225.797Lít
9Thuốc hàn (Cadweld).Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022111Lọ
10Thép tròn đk12mmQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022475Kg
11Ống thép mạ d114Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202212Mét
12Ống thép mạ d21Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022372Mét
13Ống sắt tráng kẽm d90Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202260Mét
14Ống lò so DK20 (tôn xoắn có lớp pvc b.vệ).Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022152Mét
15Dây thép mềm đk 1mmQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20224,49Kg
16Trụ bê tông ly tâm 8,5m (có tiếp địa đồng)Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20225Trụ
17Trụ bê tông ly tâm 10m 5kN (có tiếp địa đồng)Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20225Trụ
18Trụ ly tâm (2 đoạn) 14m - 8,5kNQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202213Trụ
19Trụ BTLT 14m 8,5 kN (có tiếp địa đồng)Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202223Trụ
20Thanh liên kết đà 2 tầng L50-0,98mQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20224Cái
21Xà thép L75*75*8*0,8mQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202214Cái
22Xà thép l75*75*8*2m (4 ốp)Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022125Cái
23Xà thép l75*75*8*2,4mQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20222Cái
24Thanh chống thép l50-0,72mQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202214Cái
25Thanh chống thép l50 2,1mQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202240Cái
26Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9mQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022162Cái
27Xà thép u100 - 0,5mQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202238Cái
28Xà thép u100 - 0,7mQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202257Cái
29Xà thép u100 - 1,1mQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202276Cái
30Xà thép U160 - 0,7mQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202219Cái
31Xà thép U160 - 1,457mQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202219Cái
32Xà thép U160 - 1,7mQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202238Cái
33Xà thép u160 - 2,1mQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202238Cái
34Giá đỡ hộp đầu cáp TT đơnQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202210Cái
35Sứ ống chỉQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20227Cái
36Sứ đứng 24kv+tyQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022175Bộ
37Sứ treo 24kv polymerQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022162Cái
38Móc treo chữ u 018Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022324Cái
39Dây đồng bọc 1*16/10Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202257Mét
40Cáp đồng trần 25mm2Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022266,5Kg
41Cáp nhôm trần AC 50mm2Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202244,3Kg
42Cáp nhôm trần AC 95mm2Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20227,7Kg
43Cáp đồng bọc hạ thế 25mm2Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202276Mét
44Cáp đồng bọc hạ thế 50mm2Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202260Mét
45Cáp đồng bọc hạ thế 240mm2Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022600Mét
46Cáp đồng kiểm tra 4*2,5 mm2Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022285Mét
47Cáp Duplex 2x10mm2 (lõi đồng)Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202263Mét
48Cáp đồng bọc 24kV 25mm2Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022504Mét
49Cáp nhôm lõi thép bọc 24kV 95mm2Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022791,76Mét
50Cáp nhôm lõi thép bọc 24kV 240mm2Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20226Mét
51Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50)Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202224Cái
52Kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022210Cái
53Kẹp nối ép rẽ dạng h 70-95/70-95Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202276Cái
54Kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240)Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202212Cái
55Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/70-95mm2Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202212Cái
56Ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022313Cái
57Kẹp treo cáp abc 4*95mm2Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022104Cái
58Kẹp quai cu-al 95-120Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202251Cái
59Kẹp quai cu-al 240-300Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202215Cái
60Móc treo dây mắc điệnQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202232Cái
61nối bọc cđ 95-35/cu-alQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022190Cái
62nối bọc cđ 95-95/cu-alQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022207Cái
63Kẹp hotline 25-70Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202266Cái
64G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50mQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202257Cái
65G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv240mQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20221Cái
66G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 50mQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20228Cái
67G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 95mQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202236Cái
68G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202221Cái
69Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202272Bộ
70Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mmQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202245Bộ
71Kẹp ngừng cáp abcQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022198Cái
72Khóa đaiQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022271Bộ
73Kẹp căng dây ac 50-70mm2Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202215Cái
74Kẹp căng dây ac 95-120mm2Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20223Cái
75Cọc tiếp địa ĐK16*2,4mQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022130Cái
76Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mmQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022510Mét
77Cosse ép cu 5,5 mm2Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022152Cái
78Cosse ép cu 25mm2Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022186Cái
79Cosse ép cu 240mm2Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022200Cái
80Cosse ép cu-al 95mm2Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022336Cái
81Cosse ép cu-al 240mm2Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20226Cái
82Cosse ép cu-al 120mm2Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20222Cái
83UclevisQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20227Cái
84Đai thép không rỉ 20*0,7mmQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022357,2Mét
85Cáp ngầm HT nhôm 3*240 + 1*120mm2Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202244,4Mét
86Hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3x240+1x120mm2 (đầu cosse đồng nhôm) .Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20223Bộ
87ống co nhiệt cách điệnQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202219,5Mét
88Fuse link 6kQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202233Cái
89Fuse link 10kQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202224Cái
90Fuse link 15kQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202215Cái
91Th bảo vệ đk 01 (0,45*0,35*0,2) loại compositeQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202219Cái
92Băng keo hạ thếQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202228Cuộn
93Băng keo CĐ trung thếQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202233Cuộn
94Giá đỡ cáp viễn thông (dạng chữ E)Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20221Bộ
95Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D)Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202212Bộ
96cừ tràm 8*10 dài 4,5mQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022254Cây
97Vĩ treQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202228,33m2
98Đá dăm 1*2Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202227,97m3
99Cát xây dựngQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202216,17m3
100Đất đỏQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202211,99m3
101Ciment p400Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20229.480Kg
102Que hàn c47 đk 4mmQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202211,2Kg
103Boulon thép mạ có đai ốc 12*40Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022340Cái
104Boulon thép mạ có đai ốc 16*50Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022418Cái
105Boulon thép mạ có đai ốc 16*100Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202276Cái
106Boulon thép mạ có đai ốc 16*300Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022253Cái
107Boulon thép mạ có đai ốc 16*400Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202276Cái
108Boulon thép mạ có đai ốc 16*600Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202240Cái
109Boulon thép mạ có đai ốc 16*800Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022114Cái
110Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202282Cái
111Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202244Cái
112Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202297Cái
113Boulon móc cáp ABC 16*300.Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022275Cái
114Boulon móc cáp abc 16*600Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202265Cái
115Boulon mắt có đai ốc 16*300Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202219Cái
116Boulon mắt có đai ốc 16*600Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20225Cái
117Nắp chụp Kẹp quai.Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202266Cái
118ống nhựa pvc đk 27mmQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022372Mét
119ống nhựa pvc đk 114mmQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202250Mét
120co pvc đk 114Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202250Cái
121Nắp chụp đầu cực trên FCO.Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202263Cái
122Nắp chụp đầu cực dưới FCOQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202263Cái
123Chụp đầu cực LAQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202275Cái
124Nắp chụp đầu cực LBFCOQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202212Cái
125Nắp chụp đầu cực dưới LBFCOQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202212Cái
126Bảng tên trạm bằng tôn kt: 200x300x2mmQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202219Tấm
127Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện bằng nhôm Kt: 80x80x2mmQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022218Cái
128Biển báo trụ giao liên bằng tôn kt: 200x300x2mmQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202230Bộ
129Bảng tên chỉ danh MCCBQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202286Tấm
130Bảng đánh số trụ decan có lớp polymer chống nước KT: 200x300.Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202246Tấm
131Bảng tên đầu cáp bằng tôn dán decan KT: 200x300x2mm.Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202214Tấm
132Foan nởQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202225Tuýp
B Cung cấp Vật Liệu Đào mương cáp
1lưỡi cắt D350Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202222,176cái
2Răng càoQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20220,33cái
C Cung cấp Vật Liệu Tái lập mương cáp
1Băng báo hiệu cáp ngầmQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20221.845,8m
2Bêtông nhựa chặt C19Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202241,55Tấn
3Bêtông nhựa chặt C9,5Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202260,2364Tấn
4Cấp phối đá dăm 0x4 loại IQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202245,962m3
5Cấp phối đá dăm 0x4 loại IIQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022133,866m3
6Cát hạt trungQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022277,8968m3
7Cát vàngQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20228,6824m3
8Cột mốc cáp ngầm điện lực (vật liệu bằng gang)Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202262Cái
9Đá 1x2Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202215,6892m3
10Dây thépQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20220,0112Kg
11ĐinhQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20220,144Kg
12Gạch không nung 40x80x180mmQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202213.608Viên
13Gỗ vánQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20220,0011m3
14Nhựa nhũ tươngQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022767,2125kg
15NướcQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20223.257,6411lít
16Ống HDPE d130/100Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022836,16m
17Ống HDPE d195/150Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202214,07m
18Thép d6Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20220,7035Kg
19Vải địa kỹ thuậtQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022680,4m2
20Xi măngQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20224.947,5153Kg
D Cước Phí Vận Chuyển Đường Dài Thiết Bị Và Vật Liệu
1Vận chuyển Đường dây trung thế ngầm - Vật Liệu - Vận chuyển vật liệu bằng ô-tô 7tấn, chiều dài 10kmQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20220,472310tấn/Km
2Vận chuyển Đường dây trung thế nổi - thiết bị - Vận chuyển vật liệu bằng ô-tô 7tấn, chiều dài 10kmQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20220,021410tấn/Km
3Vận chuyển Đường dây trung thế nổi - Vật Liệu - Vận chuyển vật liệu bằng ô-tô 7tấn, chiều dài 10kmQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20222,26410tấn/Km
4Vận chuyển TBA - thiết bị - Vận chuyển vật liệu bằng ô-tô 7tấn, chiều dài 10kmQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20222,681410tấn/Km
5Vận chuyển TBA - Vật Liệu - Vận chuyển vật liệu bằng ô-tô 7tấn, chiều dài 10kmQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20225,975210tấn/Km
6Vận chuyển Hạ Thế Nổi - thiết bị - Vận chuyển vật liệu bằng ô-tô 7tấn, chiều dài 10kmQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20220,05710tấn/Km
7Vận chuyển Hạ Thế Nổi - vật liệu - Vận chuyển vật liệu bằng ô-tô 7tấn, chiều dài 10kmQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20223,094410tấn/Km
8Vận chuyển Hạ Thế ngầm - vật liệu - Vận chuyển vật liệu bằng ô-tô 7tấn, chiều dài 10kmQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20220,057410tấn/Km
E Thi Công Phần Đường Dây Trung Thế Ngầm
11.Kéo rải cáp ngầm 3M50-24kV trong ống bảo vệQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022972Mét
22. Làm đầu cáp 3M50mm2-24kV - O.DQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202210Đầu
33. Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D90 đầu cáp lên trụQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202210Bộ
44. Giá đỡ đầu cáp đơn ngầm TT (BOLT 16x300)Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202210Bộ
F Thi Công Phần Đường Dây Nổi Trung Thế
13. Lắp LBFCO 1P-200A-24kV thân PolymerQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20223Bộ
26. Lắp LA 18kV-10kAQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20226Bộ
31. Dựng trụ BTLT đơn 14m - 8,5kN (thủ công + cơ giới)Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20223Trụ
42. Dựng trụ BTLT đôi 14m - 8,5kN (thủ công + cơ giới)Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20221Trụ
53. Dựng trụ BTLT đơn 14m - 2 khúc - TC Live LineQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20221Trụ
64. Móng trụ BTLT 14m đơn beton mác M250Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20223Móng
75. Móng trụ BTLT 14m đôi beton mác M250 - gia cố cừ tràm đất đỏQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20221Móng
86. Móng trụ BTLT 14m đôi beton mác M250Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20221Móng
97. Tiếp địa cáp ngầm + LAQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20225Bộ
1015. Lắp đà đôi L75x75x8-2m - 2 tầng (BOLT 16x300)Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20222Bộ
1116. Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300)Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20223Bộ
1217. Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x600)Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20223Bộ
1318. Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300)Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20225Bộ
1419. Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x600)Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20221Bộ
1520. Lắp sứ treo polymer 24kVQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202230Bộ
1624. Lắp sứ đứng đôi 24kV loại thườngQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202214Bộ
1735. Lắp Uclevis + Sứ ống chỉQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20227Bộ
1836. Đấu dây đồng 25mm2 xuống thiết bịQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022105Mét
1937. Đấu dây nhôm 95mm2 xuống thiết bịQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202239Mét
2038. Đấu dây nhôm 240mm2 xuống thiết bịQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20226Mét
2139. Kéo rải, căng dây nhôm lõi thép ACV95mm2Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022691,56Mét
2240. Kéo rải, căng dây nhôm lõi thép AC50mm2Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022226Mét
2341. Kéo rải, căng dây nhôm lõi thép ACV240mm2Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202261,2Mét
2442. Kéo rải, căng dây nhôm lõi thép AC95mm2Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202220Mét
2544. Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 12mQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20226Trụ
2645. Tháo dỡ thu hồi đà 2,0mQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20221Bộ
2746. Tháo dỡ thu hồi đà 2,4mQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202213Bộ
2847. Tháo dỡ thu hồi dây ACV95mm2Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202257Mét
2948. Tháo dỡ thu hồi dây ACV95mm2Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202219Mét
3049. Tháo dỡ thu hồi sứ treo polymerQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202230Mét
3150. Tháo dỡ thu hồi sứ đứngQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202340Bộ
G Thi Công Phần Trạm Biến Áp
11. Lắp đặt MBA 3P 400kVAQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20227Bộ
22. Lắp đặt MBA 3P 250kVAQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202212Bộ
33. Lắp thùng máy cắt hạ thế loại 1CCB600A+ 4MCCB250AQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202225Bộ
44. Lắp 03 FCO 1P-100A-24kV thân PolymerQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202254Bộ
55. Lắp LA 18kV-10kAQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202257Bộ
61. Dựng trụ BTLT đôi 14m (thủ công + cơ giới)Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202210Trụ
72. Dựng trụ BTLT đôi 14m 2 khúc (thủ công + cơ giới) - TC Live LineQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20225Trụ
83. Beton móng trạm trụ BTLT 14m ghépQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202214Vị trí
94. Gia cố Beton móng trạm trụ BTLT 14m ghép hiện hữuQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20224Vị trí
105. Beton móng trạm trụ BTLT 14m ghép gia cố cừ tràm đất đỏQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20221Vị trí
116. Lắp bộ đà đỡ MBT trụ ghépQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202219Bộ
127. Lắp bộ đà sắt gắn FCO và LA tại trạmQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20227Bộ
138. Lắp đà đơn L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300)Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202219Bộ
149. Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300)Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202211Bộ
1510. Lắp sứ đứng đơn 24kV loại thườngQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202257Bộ
1611. Lắp tủ điện kế trạm ngoài trờiQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202219Bộ
1713. Đấu dây 24kV xuống thiết bị Cu-25mm2Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022399Mét
1814. Lắp cáp suất hạ thế đồng bọc 240mm2Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022600mét
1915. Lắp cáp nhị thứQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202219Bộ
2016. Lắp TI hạ thế 600/5AQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202221Bộ
2117. Lắp TI hạ thế 400/5AQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202236Bộ
2218. Lắp tiếp địa trạm trụ trồng mớiQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202210Bộ
2319. Lắp tiếp địa trạm trụ hiện hữu + trụ 2 khúcQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20229Bộ
2421. Phát quang mé nhánh cây xanhQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20222Cây
H Thi Công Hạ Thế Nổi
11. Lắp hộp tụ bù hạ thế loại 20KVARQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202218Bộ
22. Tháo, lắp hộp tụ bù hạ thế loại 20KVARQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20221Bộ
33. Lắp hộp đomino đầu trụ loại 9 cựcQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202212Bộ
44. Tháo, lắp hộp đomino đầu trụ loại 9 cựcQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20223Bộ
51. Dựng trụ BTLT đơn 8,5m (Thủ công)Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20223Trụ
62. Dựng trụ BTLT đôi 8,5m (TC+CG)Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20221Trụ
73. Dựng trụ BTLT đơn 10m (TC+CG)Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20225Trụ
84. Móng trụ BTLT 8,5m đơn beton mác M250Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20223Trụ
95. Móng trụ BTLT 8,5m đôi beton mác M250Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20221Trụ
106. Móng trụ BTLT 10m đơn beton mác M250Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20225Trụ
117. Lắp đặt tiếp địa cuối lưới hạ thế - trụ hiện hữu - 1 sắt + 1 đồngQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202223Bộ
128. Lắp đặt tiếp địa cuối lưới hạ thế trụ trồng mới tăng cường 01 bộ sắtQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20222Bộ
139. Lắp tiếp địa tụ bù hạ thế - trụ hiện hữu - 1 sắt + 1 đồngQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202219Bộ
1413. Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x600)Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20224Bộ
1516. Kéo cáp vặn xoắn 1*ABC 4x95mm2 (đấu nối nhánh rẽ)Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022233Mét
1617. Kéo cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20224.071Mét
1718. Lắp cáp duplex 2x10mm2 nối cápQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202263Mét
1823. Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 8,4mQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202214Trụ
1924. Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 10mQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20221Trụ
2025. Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 6,0mQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20225Trụ
2126. Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 7,5mQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20223Trụ
2227. Tháo dỡ thu hồi cáp ABC4x95Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022143mét
2328. Tháo dỡ thu hồi cáp ABC4x50Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022182mét
2429. Tháo dỡ thu hồi cáp duplex 2x10Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022122mét
I Thi Công Hạ Thế Ngầm
11. Kéo cáp ngầm 3A240+A120 trong ống bảo vệQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202244,4Mét
22. Làm đầu cáp ngầm HT 3A240+A120Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20223Đầu
33. Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D114 đầu cáp lên trụQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20222Bộ
45. Tháo dỡ thu hồi cáp ngầm hạ thế nhôm 3A240+A120Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202218mét
J Chi Phí Thử Nghiệm Đấu Nối
1Thí nghiệm LBFCO (trung thế nổi) - Thiết BịQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20224bộ (3 pha)
2Thí nghiệm FCO (trung thế nổi)- Thiết BịQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20223bộ (3 pha)
3Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (trung thế nổi)- Thiết BịQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202218bộ (1pha)
4Thí nghiệm FCO (trạm biến áp)- Thiết BịQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202218bộ (3 pha)
5Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (trạm biến áp)- Thiết BịQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202257bộ (1pha)
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202225cái
7Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022100cái
8Thí nghiệm tụ điện, điện ápQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202218cái
9Thí Nghiệm Cáp Lực Điện Áp 3 ÷ 35kV- vật liệuQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20225sợi
10Thí nghiệm PD cáp ngầm pha thứ 1- vật liệuQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202211 pha
11Thí nghiệm PD cáp ngầm pha thứ 2 trở đi- vật liệuQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022141 pha
12TN tiếp đất cột điện, bằng beton- vật liệuQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20225vị trí
13Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv (Hotline)- vật liệuQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202290cái
14Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi (Hotline)- vật liệuQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022132chuỗi
15Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202219hệ thống
16TN tiếp đất cột điện, bằng beton- vật liệuQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202244vị trí
17Thí Nghiệm Cáp Lực Điện Áp Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20221sợi
K Thi Công Phần Đào
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202216810m
2Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày >10cmQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022249,7m2
3Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202217,15m3
4Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIIQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022134,18m3
5Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022239,91m3
6Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20228,9094100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤ 5km-đất cấp IIIQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20228,9094100m3
L Thi Công Phần Tái Lập
1Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20222,278100m3
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20228,32100 m
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20220,14100 m
4Lát gạch thẻ, vữa lót M75Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022302,4m2
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg (Đan)Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20222cái
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20220,009100m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (d6)Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20220,0007tấn
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20220,03m3
9Trải băng báo hiệu cáp ngầmQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202216,78100m2
10Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20226,48100m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20220,999100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20220,343100m3
13Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20225100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20222,5100m2
15Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20224,97100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/20224,97100m2
17Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202217,15m3
18Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNNQuyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/202262cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7948599E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55897198E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng: 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 3.637.601.280 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.275.202.560 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.637.601.280 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.275.202.560 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành điện hoặc tương đương 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành xậy dựng 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Sào thao tác hoặc sào tiếp địa Thao tác trên lưới điện trung thế điện áp 22kV2
2 Thiết bị kiểm tra (Amper kìm hoặc đầu thử điện, … ) Thao tác trên lưới điện hạ áp2
3 Xe tải cẩu hoặc xe cẩu chuyên dụng dựng trụ Tải trọng từ 5T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->