Gói thầu: Thi công xây lắp; cung cấp VTTB và Bảo hiểm công trình “Xây dựng mới trạm biến thế công cộng đảm bảo cung cấp điện khu vực 2 Tp. Thủ Đức năm 2022”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220233283-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp; cung cấp VTTB và Bảo hiểm công trình “Xây dựng mới trạm biến thế công cộng đảm bảo cung cấp điện khu vực 2 Tp. Thủ Đức năm 2022” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220231027 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-01 10:44:00 đến ngày 2022-03-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,196,573,271 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,948,590 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu chín trăm bốn mươi tám nghìn năm trăm chín mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7948599E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55897198E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng: 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 3.637.601.280 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.275.202.560 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.637.601.280 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.275.202.560 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành điện hoặc tương đương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành xậy dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Sào thao tác hoặc sào tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thao tác trên lưới điện trung thế điện áp 22kV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Thiết bị kiểm tra (Amper kìm hoặc đầu thử điện, … ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thao tác trên lưới điện hạ áp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe tải cẩu hoặc xe cẩu chuyên dụng dựng trụ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp; cung cấp VTTB và Bảo hiểm công trình “Xây dựng mới trạm biến thế công cộng đảm bảo cung cấp điện khu vực 2 Tp. Thủ Đức năm 2022” Xây dựng mới trạm biến thế công cộng đảm bảo cung cấp điện khu vực 2 Tp. Thủ Đức năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; b) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyết cấp có phạm vi hoạt đổng về "Thi công xây dựng chuyên ngành điện hoặc tương đương" liên quan đến gói thầu Mẫu số 24. Bảng chào chủng loại, xuất xứ, quy cách kỹ thuật vật tư thiết bị do nhà thầu cấp (B cấp) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.948.590 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Thủ Đức, 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP.HCM, ĐT: 028-22180211 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP HCM; số điện thoại: 028-22180319; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, Khu phố 4, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP HCM; số điện thoại: 028-22180211. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP HCM; điện thoại: 028-22469777. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cung cấp Vật Tư, Thiết Bị phần điện Cho Công Trình | |||
| 1 | Hộp domino 9 cực (6 MCBs 40A + 3 MCBs 100A). | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 12 | Cái |
| 2 | Tủ PP HT composite kích thước 1250*600*500 gồm 1 MCB 600A 4 MCCB 250A | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 25 | Cái |
| 3 | FCO 24KV 100A (thân Polymer) | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 63 | Bộ |
| 4 | LBFCO 22kV 200A (thân polymer) | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 12 | Bộ |
| 5 | LA 18kV 10kA & phụ kiện | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 75 | Bộ |
| 6 | Máy cắt 3P 230/380V 100A OD + Thùng Composite) | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 18 | Bộ |
| 7 | Tụ bù 3P h.thế 20kVAr | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 18 | Cái |
| 8 | Nước ngọt | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 5.797 | Lít |
| 9 | Thuốc hàn (Cadweld). | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 111 | Lọ |
| 10 | Thép tròn đk12mm | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 475 | Kg |
| 11 | Ống thép mạ d114 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 12 | Mét |
| 12 | Ống thép mạ d21 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 372 | Mét |
| 13 | Ống sắt tráng kẽm d90 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 60 | Mét |
| 14 | Ống lò so DK20 (tôn xoắn có lớp pvc b.vệ). | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 152 | Mét |
| 15 | Dây thép mềm đk 1mm | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 4,49 | Kg |
| 16 | Trụ bê tông ly tâm 8,5m (có tiếp địa đồng) | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 5 | Trụ |
| 17 | Trụ bê tông ly tâm 10m 5kN (có tiếp địa đồng) | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 5 | Trụ |
| 18 | Trụ ly tâm (2 đoạn) 14m - 8,5kN | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 13 | Trụ |
| 19 | Trụ BTLT 14m 8,5 kN (có tiếp địa đồng) | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 23 | Trụ |
| 20 | Thanh liên kết đà 2 tầng L50-0,98m | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 4 | Cái |
| 21 | Xà thép L75*75*8*0,8m | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 14 | Cái |
| 22 | Xà thép l75*75*8*2m (4 ốp) | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 125 | Cái |
| 23 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 2 | Cái |
| 24 | Thanh chống thép l50-0,72m | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 14 | Cái |
| 25 | Thanh chống thép l50 2,1m | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 40 | Cái |
| 26 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 162 | Cái |
| 27 | Xà thép u100 - 0,5m | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 38 | Cái |
| 28 | Xà thép u100 - 0,7m | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 57 | Cái |
| 29 | Xà thép u100 - 1,1m | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 76 | Cái |
| 30 | Xà thép U160 - 0,7m | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 19 | Cái |
| 31 | Xà thép U160 - 1,457m | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 19 | Cái |
| 32 | Xà thép U160 - 1,7m | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 38 | Cái |
| 33 | Xà thép u160 - 2,1m | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 38 | Cái |
| 34 | Giá đỡ hộp đầu cáp TT đơn | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 10 | Cái |
| 35 | Sứ ống chỉ | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 7 | Cái |
| 36 | Sứ đứng 24kv+ty | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 175 | Bộ |
| 37 | Sứ treo 24kv polymer | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 162 | Cái |
| 38 | Móc treo chữ u 018 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 324 | Cái |
| 39 | Dây đồng bọc 1*16/10 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 57 | Mét |
| 40 | Cáp đồng trần 25mm2 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 266,5 | Kg |
| 41 | Cáp nhôm trần AC 50mm2 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 44,3 | Kg |
| 42 | Cáp nhôm trần AC 95mm2 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 7,7 | Kg |
| 43 | Cáp đồng bọc hạ thế 25mm2 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 76 | Mét |
| 44 | Cáp đồng bọc hạ thế 50mm2 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 60 | Mét |
| 45 | Cáp đồng bọc hạ thế 240mm2 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 600 | Mét |
| 46 | Cáp đồng kiểm tra 4*2,5 mm2 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 285 | Mét |
| 47 | Cáp Duplex 2x10mm2 (lõi đồng) | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 63 | Mét |
| 48 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 504 | Mét |
| 49 | Cáp nhôm lõi thép bọc 24kV 95mm2 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 791,76 | Mét |
| 50 | Cáp nhôm lõi thép bọc 24kV 240mm2 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 6 | Mét |
| 51 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 24 | Cái |
| 52 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 210 | Cái |
| 53 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 70-95/70-95 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 76 | Cái |
| 54 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240) | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 12 | Cái |
| 55 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/70-95mm2 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 12 | Cái |
| 56 | Ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 313 | Cái |
| 57 | Kẹp treo cáp abc 4*95mm2 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 104 | Cái |
| 58 | Kẹp quai cu-al 95-120 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 51 | Cái |
| 59 | Kẹp quai cu-al 240-300 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 15 | Cái |
| 60 | Móc treo dây mắc điện | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 32 | Cái |
| 61 | nối bọc cđ 95-35/cu-al | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 190 | Cái |
| 62 | nối bọc cđ 95-95/cu-al | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 207 | Cái |
| 63 | Kẹp hotline 25-70 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 66 | Cái |
| 64 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50m | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 57 | Cái |
| 65 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv240m | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 1 | Cái |
| 66 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 50m | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 8 | Cái |
| 67 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 95m | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 36 | Cái |
| 68 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 21 | Cái |
| 69 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 72 | Bộ |
| 70 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 45 | Bộ |
| 71 | Kẹp ngừng cáp abc | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 198 | Cái |
| 72 | Khóa đai | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 271 | Bộ |
| 73 | Kẹp căng dây ac 50-70mm2 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 15 | Cái |
| 74 | Kẹp căng dây ac 95-120mm2 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 3 | Cái |
| 75 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 130 | Cái |
| 76 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 510 | Mét |
| 77 | Cosse ép cu 5,5 mm2 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 152 | Cái |
| 78 | Cosse ép cu 25mm2 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 186 | Cái |
| 79 | Cosse ép cu 240mm2 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 200 | Cái |
| 80 | Cosse ép cu-al 95mm2 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 336 | Cái |
| 81 | Cosse ép cu-al 240mm2 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 6 | Cái |
| 82 | Cosse ép cu-al 120mm2 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 2 | Cái |
| 83 | Uclevis | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 7 | Cái |
| 84 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 357,2 | Mét |
| 85 | Cáp ngầm HT nhôm 3*240 + 1*120mm2 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 44,4 | Mét |
| 86 | Hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3x240+1x120mm2 (đầu cosse đồng nhôm) . | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 3 | Bộ |
| 87 | ống co nhiệt cách điện | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 19,5 | Mét |
| 88 | Fuse link 6k | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 33 | Cái |
| 89 | Fuse link 10k | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 24 | Cái |
| 90 | Fuse link 15k | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 15 | Cái |
| 91 | Th bảo vệ đk 01 (0,45*0,35*0,2) loại composite | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 19 | Cái |
| 92 | Băng keo hạ thế | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 28 | Cuộn |
| 93 | Băng keo CĐ trung thế | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 33 | Cuộn |
| 94 | Giá đỡ cáp viễn thông (dạng chữ E) | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 1 | Bộ |
| 95 | Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D) | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 12 | Bộ |
| 96 | cừ tràm 8*10 dài 4,5m | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 254 | Cây |
| 97 | Vĩ tre | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 28,33 | m2 |
| 98 | Đá dăm 1*2 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 27,97 | m3 |
| 99 | Cát xây dựng | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 16,17 | m3 |
| 100 | Đất đỏ | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 11,99 | m3 |
| 101 | Ciment p400 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 9.480 | Kg |
| 102 | Que hàn c47 đk 4mm | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 11,2 | Kg |
| 103 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 340 | Cái |
| 104 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 418 | Cái |
| 105 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*100 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 76 | Cái |
| 106 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 253 | Cái |
| 107 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*400 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 76 | Cái |
| 108 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 40 | Cái |
| 109 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*800 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 114 | Cái |
| 110 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 82 | Cái |
| 111 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 44 | Cái |
| 112 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 97 | Cái |
| 113 | Boulon móc cáp ABC 16*300. | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 275 | Cái |
| 114 | Boulon móc cáp abc 16*600 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 65 | Cái |
| 115 | Boulon mắt có đai ốc 16*300 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 19 | Cái |
| 116 | Boulon mắt có đai ốc 16*600 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 5 | Cái |
| 117 | Nắp chụp Kẹp quai. | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 66 | Cái |
| 118 | ống nhựa pvc đk 27mm | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 372 | Mét |
| 119 | ống nhựa pvc đk 114mm | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 50 | Mét |
| 120 | co pvc đk 114 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 50 | Cái |
| 121 | Nắp chụp đầu cực trên FCO. | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 63 | Cái |
| 122 | Nắp chụp đầu cực dưới FCO | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 63 | Cái |
| 123 | Chụp đầu cực LA | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 75 | Cái |
| 124 | Nắp chụp đầu cực LBFCO | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 12 | Cái |
| 125 | Nắp chụp đầu cực dưới LBFCO | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 12 | Cái |
| 126 | Bảng tên trạm bằng tôn kt: 200x300x2mm | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 19 | Tấm |
| 127 | Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện bằng nhôm Kt: 80x80x2mm | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 218 | Cái |
| 128 | Biển báo trụ giao liên bằng tôn kt: 200x300x2mm | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 30 | Bộ |
| 129 | Bảng tên chỉ danh MCCB | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 86 | Tấm |
| 130 | Bảng đánh số trụ decan có lớp polymer chống nước KT: 200x300. | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 46 | Tấm |
| 131 | Bảng tên đầu cáp bằng tôn dán decan KT: 200x300x2mm. | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 14 | Tấm |
| 132 | Foan nở | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 25 | Tuýp |
| B | Cung cấp Vật Liệu Đào mương cáp | |||
| 1 | lưỡi cắt D350 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 22,176 | cái |
| 2 | Răng cào | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 0,33 | cái |
| C | Cung cấp Vật Liệu Tái lập mương cáp | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 1.845,8 | m |
| 2 | Bêtông nhựa chặt C19 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 41,55 | Tấn |
| 3 | Bêtông nhựa chặt C9,5 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 60,2364 | Tấn |
| 4 | Cấp phối đá dăm 0x4 loại I | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 45,962 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm 0x4 loại II | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 133,866 | m3 |
| 6 | Cát hạt trung | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 277,8968 | m3 |
| 7 | Cát vàng | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 8,6824 | m3 |
| 8 | Cột mốc cáp ngầm điện lực (vật liệu bằng gang) | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 62 | Cái |
| 9 | Đá 1x2 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 15,6892 | m3 |
| 10 | Dây thép | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 0,0112 | Kg |
| 11 | Đinh | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 0,144 | Kg |
| 12 | Gạch không nung 40x80x180mm | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 13.608 | Viên |
| 13 | Gỗ ván | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 0,0011 | m3 |
| 14 | Nhựa nhũ tương | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 767,2125 | kg |
| 15 | Nước | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 3.257,6411 | lít |
| 16 | Ống HDPE d130/100 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 836,16 | m |
| 17 | Ống HDPE d195/150 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 14,07 | m |
| 18 | Thép d6 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 0,7035 | Kg |
| 19 | Vải địa kỹ thuật | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 680,4 | m2 |
| 20 | Xi măng | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 4.947,5153 | Kg |
| D | Cước Phí Vận Chuyển Đường Dài Thiết Bị Và Vật Liệu | |||
| 1 | Vận chuyển Đường dây trung thế ngầm - Vật Liệu - Vận chuyển vật liệu bằng ô-tô 7tấn, chiều dài 10km | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 0,4723 | 10tấn/Km |
| 2 | Vận chuyển Đường dây trung thế nổi - thiết bị - Vận chuyển vật liệu bằng ô-tô 7tấn, chiều dài 10km | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 0,0214 | 10tấn/Km |
| 3 | Vận chuyển Đường dây trung thế nổi - Vật Liệu - Vận chuyển vật liệu bằng ô-tô 7tấn, chiều dài 10km | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 2,264 | 10tấn/Km |
| 4 | Vận chuyển TBA - thiết bị - Vận chuyển vật liệu bằng ô-tô 7tấn, chiều dài 10km | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 2,6814 | 10tấn/Km |
| 5 | Vận chuyển TBA - Vật Liệu - Vận chuyển vật liệu bằng ô-tô 7tấn, chiều dài 10km | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 5,9752 | 10tấn/Km |
| 6 | Vận chuyển Hạ Thế Nổi - thiết bị - Vận chuyển vật liệu bằng ô-tô 7tấn, chiều dài 10km | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 0,057 | 10tấn/Km |
| 7 | Vận chuyển Hạ Thế Nổi - vật liệu - Vận chuyển vật liệu bằng ô-tô 7tấn, chiều dài 10km | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 3,0944 | 10tấn/Km |
| 8 | Vận chuyển Hạ Thế ngầm - vật liệu - Vận chuyển vật liệu bằng ô-tô 7tấn, chiều dài 10km | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 0,0574 | 10tấn/Km |
| E | Thi Công Phần Đường Dây Trung Thế Ngầm | |||
| 1 | 1.Kéo rải cáp ngầm 3M50-24kV trong ống bảo vệ | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 972 | Mét |
| 2 | 2. Làm đầu cáp 3M50mm2-24kV - O.D | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 10 | Đầu |
| 3 | 3. Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D90 đầu cáp lên trụ | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 10 | Bộ |
| 4 | 4. Giá đỡ đầu cáp đơn ngầm TT (BOLT 16x300) | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 10 | Bộ |
| F | Thi Công Phần Đường Dây Nổi Trung Thế | |||
| 1 | 3. Lắp LBFCO 1P-200A-24kV thân Polymer | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 3 | Bộ |
| 2 | 6. Lắp LA 18kV-10kA | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 6 | Bộ |
| 3 | 1. Dựng trụ BTLT đơn 14m - 8,5kN (thủ công + cơ giới) | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 3 | Trụ |
| 4 | 2. Dựng trụ BTLT đôi 14m - 8,5kN (thủ công + cơ giới) | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 1 | Trụ |
| 5 | 3. Dựng trụ BTLT đơn 14m - 2 khúc - TC Live Line | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 1 | Trụ |
| 6 | 4. Móng trụ BTLT 14m đơn beton mác M250 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 3 | Móng |
| 7 | 5. Móng trụ BTLT 14m đôi beton mác M250 - gia cố cừ tràm đất đỏ | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 1 | Móng |
| 8 | 6. Móng trụ BTLT 14m đôi beton mác M250 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 1 | Móng |
| 9 | 7. Tiếp địa cáp ngầm + LA | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 5 | Bộ |
| 10 | 15. Lắp đà đôi L75x75x8-2m - 2 tầng (BOLT 16x300) | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 2 | Bộ |
| 11 | 16. Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 3 | Bộ |
| 12 | 17. Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x600) | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 3 | Bộ |
| 13 | 18. Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 5 | Bộ |
| 14 | 19. Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x600) | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 1 | Bộ |
| 15 | 20. Lắp sứ treo polymer 24kV | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 30 | Bộ |
| 16 | 24. Lắp sứ đứng đôi 24kV loại thường | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 14 | Bộ |
| 17 | 35. Lắp Uclevis + Sứ ống chỉ | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 7 | Bộ |
| 18 | 36. Đấu dây đồng 25mm2 xuống thiết bị | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 105 | Mét |
| 19 | 37. Đấu dây nhôm 95mm2 xuống thiết bị | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 39 | Mét |
| 20 | 38. Đấu dây nhôm 240mm2 xuống thiết bị | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 6 | Mét |
| 21 | 39. Kéo rải, căng dây nhôm lõi thép ACV95mm2 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 691,56 | Mét |
| 22 | 40. Kéo rải, căng dây nhôm lõi thép AC50mm2 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 226 | Mét |
| 23 | 41. Kéo rải, căng dây nhôm lõi thép ACV240mm2 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 61,2 | Mét |
| 24 | 42. Kéo rải, căng dây nhôm lõi thép AC95mm2 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 20 | Mét |
| 25 | 44. Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 12m | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 6 | Trụ |
| 26 | 45. Tháo dỡ thu hồi đà 2,0m | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 1 | Bộ |
| 27 | 46. Tháo dỡ thu hồi đà 2,4m | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 13 | Bộ |
| 28 | 47. Tháo dỡ thu hồi dây ACV95mm2 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 57 | Mét |
| 29 | 48. Tháo dỡ thu hồi dây ACV95mm2 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 19 | Mét |
| 30 | 49. Tháo dỡ thu hồi sứ treo polymer | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 30 | Mét |
| 31 | 50. Tháo dỡ thu hồi sứ đứng | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2023 | 40 | Bộ |
| G | Thi Công Phần Trạm Biến Áp | |||
| 1 | 1. Lắp đặt MBA 3P 400kVA | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 7 | Bộ |
| 2 | 2. Lắp đặt MBA 3P 250kVA | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 12 | Bộ |
| 3 | 3. Lắp thùng máy cắt hạ thế loại 1CCB600A+ 4MCCB250A | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 25 | Bộ |
| 4 | 4. Lắp 03 FCO 1P-100A-24kV thân Polymer | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 54 | Bộ |
| 5 | 5. Lắp LA 18kV-10kA | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 57 | Bộ |
| 6 | 1. Dựng trụ BTLT đôi 14m (thủ công + cơ giới) | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 10 | Trụ |
| 7 | 2. Dựng trụ BTLT đôi 14m 2 khúc (thủ công + cơ giới) - TC Live Line | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 5 | Trụ |
| 8 | 3. Beton móng trạm trụ BTLT 14m ghép | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 14 | Vị trí |
| 9 | 4. Gia cố Beton móng trạm trụ BTLT 14m ghép hiện hữu | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 4 | Vị trí |
| 10 | 5. Beton móng trạm trụ BTLT 14m ghép gia cố cừ tràm đất đỏ | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 1 | Vị trí |
| 11 | 6. Lắp bộ đà đỡ MBT trụ ghép | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 19 | Bộ |
| 12 | 7. Lắp bộ đà sắt gắn FCO và LA tại trạm | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 7 | Bộ |
| 13 | 8. Lắp đà đơn L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 19 | Bộ |
| 14 | 9. Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 11 | Bộ |
| 15 | 10. Lắp sứ đứng đơn 24kV loại thường | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 57 | Bộ |
| 16 | 11. Lắp tủ điện kế trạm ngoài trời | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 19 | Bộ |
| 17 | 13. Đấu dây 24kV xuống thiết bị Cu-25mm2 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 399 | Mét |
| 18 | 14. Lắp cáp suất hạ thế đồng bọc 240mm2 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 600 | mét |
| 19 | 15. Lắp cáp nhị thứ | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 19 | Bộ |
| 20 | 16. Lắp TI hạ thế 600/5A | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 21 | Bộ |
| 21 | 17. Lắp TI hạ thế 400/5A | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 36 | Bộ |
| 22 | 18. Lắp tiếp địa trạm trụ trồng mới | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 10 | Bộ |
| 23 | 19. Lắp tiếp địa trạm trụ hiện hữu + trụ 2 khúc | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 9 | Bộ |
| 24 | 21. Phát quang mé nhánh cây xanh | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 2 | Cây |
| H | Thi Công Hạ Thế Nổi | |||
| 1 | 1. Lắp hộp tụ bù hạ thế loại 20KVAR | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 18 | Bộ |
| 2 | 2. Tháo, lắp hộp tụ bù hạ thế loại 20KVAR | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 1 | Bộ |
| 3 | 3. Lắp hộp đomino đầu trụ loại 9 cực | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 12 | Bộ |
| 4 | 4. Tháo, lắp hộp đomino đầu trụ loại 9 cực | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 3 | Bộ |
| 5 | 1. Dựng trụ BTLT đơn 8,5m (Thủ công) | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 3 | Trụ |
| 6 | 2. Dựng trụ BTLT đôi 8,5m (TC+CG) | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 1 | Trụ |
| 7 | 3. Dựng trụ BTLT đơn 10m (TC+CG) | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 5 | Trụ |
| 8 | 4. Móng trụ BTLT 8,5m đơn beton mác M250 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 3 | Trụ |
| 9 | 5. Móng trụ BTLT 8,5m đôi beton mác M250 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 1 | Trụ |
| 10 | 6. Móng trụ BTLT 10m đơn beton mác M250 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 5 | Trụ |
| 11 | 7. Lắp đặt tiếp địa cuối lưới hạ thế - trụ hiện hữu - 1 sắt + 1 đồng | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 23 | Bộ |
| 12 | 8. Lắp đặt tiếp địa cuối lưới hạ thế trụ trồng mới tăng cường 01 bộ sắt | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 2 | Bộ |
| 13 | 9. Lắp tiếp địa tụ bù hạ thế - trụ hiện hữu - 1 sắt + 1 đồng | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 19 | Bộ |
| 14 | 13. Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x600) | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 4 | Bộ |
| 15 | 16. Kéo cáp vặn xoắn 1*ABC 4x95mm2 (đấu nối nhánh rẽ) | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 233 | Mét |
| 16 | 17. Kéo cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 4.071 | Mét |
| 17 | 18. Lắp cáp duplex 2x10mm2 nối cáp | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 63 | Mét |
| 18 | 23. Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 8,4m | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 14 | Trụ |
| 19 | 24. Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 10m | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 1 | Trụ |
| 20 | 25. Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 6,0m | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 5 | Trụ |
| 21 | 26. Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 7,5m | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 3 | Trụ |
| 22 | 27. Tháo dỡ thu hồi cáp ABC4x95 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 143 | mét |
| 23 | 28. Tháo dỡ thu hồi cáp ABC4x50 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 182 | mét |
| 24 | 29. Tháo dỡ thu hồi cáp duplex 2x10 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 122 | mét |
| I | Thi Công Hạ Thế Ngầm | |||
| 1 | 1. Kéo cáp ngầm 3A240+A120 trong ống bảo vệ | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 44,4 | Mét |
| 2 | 2. Làm đầu cáp ngầm HT 3A240+A120 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 3 | Đầu |
| 3 | 3. Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D114 đầu cáp lên trụ | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 2 | Bộ |
| 4 | 5. Tháo dỡ thu hồi cáp ngầm hạ thế nhôm 3A240+A120 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 18 | mét |
| J | Chi Phí Thử Nghiệm Đấu Nối | |||
| 1 | Thí nghiệm LBFCO (trung thế nổi) - Thiết Bị | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 4 | bộ (3 pha) |
| 2 | Thí nghiệm FCO (trung thế nổi)- Thiết Bị | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 3 | bộ (3 pha) |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (trung thế nổi)- Thiết Bị | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 18 | bộ (1pha) |
| 4 | Thí nghiệm FCO (trạm biến áp)- Thiết Bị | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 18 | bộ (3 pha) |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (trạm biến áp)- Thiết Bị | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 57 | bộ (1pha) |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 25 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 100 | cái |
| 8 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 18 | cái |
| 9 | Thí Nghiệm Cáp Lực Điện Áp 3 ÷ 35kV- vật liệu | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 5 | sợi |
| 10 | Thí nghiệm PD cáp ngầm pha thứ 1- vật liệu | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 1 | 1 pha |
| 11 | Thí nghiệm PD cáp ngầm pha thứ 2 trở đi- vật liệu | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 14 | 1 pha |
| 12 | TN tiếp đất cột điện, bằng beton- vật liệu | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 5 | vị trí |
| 13 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv (Hotline)- vật liệu | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 90 | cái |
| 14 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi (Hotline)- vật liệu | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 132 | chuỗi |
| 15 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 19 | hệ thống |
| 16 | TN tiếp đất cột điện, bằng beton- vật liệu | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 44 | vị trí |
| 17 | Thí Nghiệm Cáp Lực Điện Áp | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 1 | sợi |
| K | Thi Công Phần Đào | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 168 | 10m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày >10cm | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 249,7 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 17,15 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 134,18 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 239,91 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 8,9094 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤ 5km-đất cấp III | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 8,9094 | 100m3 |
| L | Thi Công Phần Tái Lập | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 2,278 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 8,32 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 0,14 | 100 m |
| 4 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 302,4 | m2 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg (Đan) | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 2 | cái |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 0,009 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (d6) | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 0,0007 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 0,03 | m3 |
| 9 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 16,78 | 100m2 |
| 10 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 6,48 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 0,999 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 0,343 | 100m3 |
| 13 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 5 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 2,5 | 100m2 |
| 15 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 4,97 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 4,97 | 100m2 |
| 17 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 17,15 | m3 |
| 18 | Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNN | Quyết định phê duyệt BCKTKT số 184/QĐ-PCTĐ ngày 24/01/2022 | 62 | cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7948599E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55897198E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng: 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 3.637.601.280 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.275.202.560 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.637.601.280 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.275.202.560 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành điện hoặc tương đương | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành xậy dựng | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Sào thao tác hoặc sào tiếp địa | Thao tác trên lưới điện trung thế điện áp 22kV | 2 |
| 2 | Thiết bị kiểm tra (Amper kìm hoặc đầu thử điện, … ) | Thao tác trên lưới điện hạ áp | 2 |
| 3 | Xe tải cẩu hoặc xe cẩu chuyên dụng dựng trụ | Tải trọng từ 5T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi