Gói thầu: Thi công xây lắp; cung cấp VTTB và Bảo hiểm công trình “Xây dựng mới trạm biến thế công cộng đảm bảo cung cấp điện khu vực 1 Tp. Thủ Đức năm 2022”.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220232941-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp; cung cấp VTTB và Bảo hiểm công trình “Xây dựng mới trạm biến thế công cộng đảm bảo cung cấp điện khu vực 1 Tp. Thủ Đức năm 2022”. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220231006 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-01 11:25:00 đến ngày 2022-03-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,014,561,429 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,218,421 VNĐ ((Chín mươi triệu hai trăm mười tám nghìn bốn trăm hai mươi mốt đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.021842144E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.804368428E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng: 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 421.0193.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.420.386.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.210.193.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.420.386.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành điện hoặc tương đương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành xậy dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Sào thao tác hoặc sào tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thao tác trên lưới điện trung thế điện áp 22kV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Thiết bị kiểm tra (Amper kìm hoặc đầu thử điện, … ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thao tác trên lưới điện hạ áp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe tải cẩu hoặc xe cẩu chuyên dụng dựng trụ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp; cung cấp VTTB và Bảo hiểm công trình “Xây dựng mới trạm biến thế công cộng đảm bảo cung cấp điện khu vực 1 Tp. Thủ Đức năm 2022”. Xây dựng mới trạm biến thế công cộng đảm bảo cung cấp điện khu vực 1 Tp. Thủ Đức năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; b) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyết cấp có phạm vi hoạt đổng về "Thi công xây dựng chuyên ngành điện hoặc tương đương" liên quan đến gói thầu Mẫu số 24. Bảng chào chủng loại, xuất xứ, quy cách kỹ thuật vật tư thiết bị do nhà thầu cấp (B cấp) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.218.421 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Thủ Đức, 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP.HCM, ĐT: 028-22180211 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP HCM; số điện thoại: 028-22180319; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, Khu phố 4, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP HCM; số điện thoại: 028-22180211. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP HCM; điện thoại: 028-22469777. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cung cấp Vật Tư, Thiết Bị phần điện Cho Công Trình | |||
| 1 | LA 18kV 10kA & phụ kiện (dạng polymer) | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 27 | Cái |
| 2 | FCO 22kV 100A (thân polyme) | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 24 | Cái |
| 3 | LBFCO 22kV 200A (thân polyme) | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 9 | Cái |
| 4 | DS 3P 24kV-630A ID + chì ống 200A | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Tủ điện hạ thế tổng treo trên trụ (gồm thanh cái + MCCB (1x600A chỉnh định + 4x250A) và Phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh) | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 14 | Bộ |
| 6 | Bảng điện hạ thế trong thân trụ thép (Gồm Thanh cái + MCCB (1x600A chỉnh định + 4x250A) và phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh hoàn chỉnh) | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 3 | Bảng |
| 7 | Máy cắt 3P 230/380V 100A OD + Thùng Composite | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 8 | Bộ |
| 8 | Tụ bù 3P hạ thế 20kVAr | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 8 | Bộ |
| 9 | Hộp domino 9 cực (6 MCBs 40A + 3 MCBs 100A) | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 1 | Hộp |
| 10 | Cáp đồng kiểm tra 4*2,5mm2 | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 150 | Mét |
| 11 | Cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 (lỗi nhôm) | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 1.855 | Mét |
| 12 | Cáp đồng bọc hạ thế 25mm2 | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 32 | Mét |
| 13 | Cáp đồng bọc hạ thế 50mm2 | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 20 | Mét |
| 14 | Cáp đồng bọc hạ thế 240mm2 | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 480 | Mét |
| 15 | Dây đồng bọc 1*16/10 | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 24 | Mét |
| 16 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 232 | Mét |
| 17 | Cáp đồng trần M25mm2 | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 173,2622 | Kg |
| 18 | Cáp đồng bọc 24kV-25mm2 | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 144 | Mét |
| 19 | Cáp đồng bọc 24kV-50mm2 | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 30 | Mét |
| 20 | Cáp ngầm ht 3M95+1M50mm2 (lõi đồng) | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 786,79 | Mét |
| 21 | Cáp nhôm lỗi thép bọc 24kV-95mm2 | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 1.215,03 | Mét |
| 22 | Cáp nhôm trần 50mm2 | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 78,5719 | kg |
| 23 | Thân trạm biến thế kiểu một cột thép (TBA kt 600x900x34000mm) | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 3 | Cái |
| 24 | Trụ bê tông ly tâm 10m-5kN (có tiếp địa đồng) | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 3 | Trụ |
| 25 | Trụ BTLT 14m-8,5kN (có tiếp địa đồng) | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 4 | Trụ |
| 26 | Trụ BTLT 14m-8,5kN - 2 đoạn | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 16 | Trụ |
| 27 | Cọc tiếp địa ĐK 16x2,4m | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 92 | Bộ |
| 28 | Cosse ép Cu 2,5mm2 | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 88 | Cái |
| 29 | Cosse ép Cu 25mm2 | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 84 | Cái |
| 30 | Cosse ép Cu 50mm2 | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 6 | Cái |
| 31 | Cosse ép Cu 240mm2 | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 142 | Cái |
| 32 | Cosse ép Cu-Al 95mm2 | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 224 | Cái |
| 33 | Hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3x95+1x50mm2 (đầu cosse đồng) | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 21 | Bộ |
| 34 | Hộp nối cáp ngầm hạ thế 3x95+1x50mm2 (ống nối đồng) | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 1 | Cái |
| 35 | Fuse link 10k | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 6 | Cái |
| 36 | Fuse link 15k | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 24 | Cái |
| 37 | Cầu chì ống trung thế 31,5A | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 18 | Cái |
| 38 | Aptomat hạ thế 250A 3P không chỉnh định, không hộp bảo vệ | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 14 | Cái |
| 39 | Uclevis | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 4 | Cái |
| 40 | Sứ ống chỉ | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 4 | Cái |
| 41 | Sứ treo 24kV polymer | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 93 | Bộ |
| 42 | Sứ đứng 24kV+ty | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 66 | Bộ |
| 43 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 18 | Cái |
| 44 | Kẹp quai Cu-Al 95-120mm2 | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 12 | Cái |
| 45 | Kẹp quai Cu-Al 240-300mm2 | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 9 | Cái |
| 46 | Kẹp hotline 25-70 | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 21 | Cái |
| 47 | Kẹp căng dây Ac 95-120mm2 | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 14 | Cái |
| 48 | Vỏ thùng bảo vệ máy biến thế | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 3 | Bộ |
| 49 | Xà thép U160 - 2,1m (29,82kg) | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 14 | Cái |
| 50 | Xà thép U160 - 1,7m (24,1kg) | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 14 | Cái |
| 51 | Xà thép U160 - 1,457m (20,69kg) | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 7 | Cái |
| 52 | Xà thép U160 - 0,7m (9,9kg) | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 7 | Cái |
| 53 | Xà thép U100 - 1,1m (9,4kg) | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 28 | Cái |
| 54 | Xà thép U100 - 0,7m (6,013kg) | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 21 | Cái |
| 55 | Xà thép U100 - 0,5m (4,295kg) | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 14 | Cái |
| 56 | Giá treo 3MBA 100kVA | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 1 | Bộ |
| 57 | Xà thép L75*75*8*2m (4 ốp) | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 17 | Đà |
| 58 | Xà thép L75*75*8*1,2m | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 8 | Đà |
| 59 | Thanh chống thép L50*50*5 - 0,71m | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 8 | Thanh |
| 60 | Thanh chống thép L50 - 2,1m | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 17 | Thanh |
| 61 | Giá đỡ đầu cáp trung thế đơn | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 12 | Bộ |
| 62 | Giá đỡ tủ điện hạ thế treo trên trụ | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 14 | Bộ |
| 63 | Cái nối bọc cách điện (IPC) 95-35 Cu-Al | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 60 | Cái |
| 64 | Ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 64 | Cái |
| 65 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 80 | Cái |
| 66 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 70-95/25-50mm2 (WR379) | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 124 | Cái |
| 67 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/70-95mm2 (WR835) | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 12 | Cái |
| 68 | Kẹp ngừng cáp ABC | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 145 | Cái |
| 69 | Kẹp treo cáp ABC 4x95mm2 | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 37 | Cái |
| 70 | Nắp chụp cực trên FCO | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 24 | cái |
| 71 | Nắp chụp cực dưới FCO | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 24 | cái |
| 72 | Nắp chụp cực trên LBFCO | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 9 | cái |
| 73 | Nắp chụp cực dưới LBFCO | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 9 | cái |
| 74 | Chụp đầu cực LA | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 30 | cái |
| 75 | Nắp chụp kẹp quai | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 21 | Cái |
| 76 | Nắp chụp đầu sứ MBA PP | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 33 | Cái |
| 77 | Băng keo CĐ trung thế | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 39 | Cái |
| 78 | Băng keo hạ thế | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 77 | Cuộn |
| 79 | Ống sắt tráng kẽm d114 | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 36 | Mét |
| 80 | Ống nhựa PVC đk 114mm | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 84 | Mét |
| 81 | Ống thép mạ d21 | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 168 | Mét |
| 82 | Ống nhựa pvc đk 27mm | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 168 | Mét |
| 83 | Ống lò so DK20 (tôn xoắn có lớp pvc b.vệ). | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 64 | Mét |
| 84 | Ống nhựa hdpe d25 | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 48 | Mét |
| 85 | Móc treo chữ U 018 | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 93 | Bộ |
| 86 | Colier d 114 (mạ nhúng) | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 42 | Bộ |
| 87 | COUDE PVC 114 | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 56 | Cái |
| 88 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 118 | Mét |
| 89 | khóa đai | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 118 | Cái |
| 90 | Vis mạ zn 3x30 | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 88 | Cái |
| 91 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 (bao gồm long đền) | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 200 | Cái |
| 92 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 (bao gồm long đền) | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 154 | Cái |
| 93 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*100 (bao gồm long đền) | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 28 | Cái |
| 94 | Boulon vr2d thép mạ+ đai ốc 16*250 (bao gồm long đền) | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 56 | Cái |
| 95 | Boulon vr2d thép mạ+ đai ốc 16*300 (bao gồm long đền) | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 14 | Cái |
| 96 | Boulon vr2d thép mạ+ đai ốc 16*400 (bao gồm long đền) | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 9 | Cái |
| 97 | Boulon vr2d thép mạ+ đai ốc 16*600 (bao gồm long đền) | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 42 | Cái |
| 98 | Boulon vr2d thép mạ+ đai ốc 16*700 (bao gồm long đền) | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 1 | Cái |
| 99 | Boulon vrd thép mạ+ đai ốc 16*800 (bao gồm long đền) | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 71 | Cái |
| 100 | Boulon vrd thép mạ+ đai ốc 16*1200 (bao gồm long đền) | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 14 | Cái |
| 101 | Boulon móc cáp ABC 16*300 | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 182 | Cái |
| 102 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 (bao gồm long đền) | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 74 | Cái |
| 103 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 (bao gồm long đền) | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 15 | Cái |
| 104 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*800 (bao gồm long đền) | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 12 | Cái |
| 105 | Boulon VRS mạ thép + đai ốc 16*400 | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 3 | Cái |
| 106 | Hộp composite bảo vệ MCCB 250A (623x230x184mm) | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 3 | Cái |
| 107 | Th bảo vệ đk 01 (0,45*0,35*0,2) loại composite | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 11 | Cái |
| 108 | Bảng tên trạm bằng tôn kt: 200x300x2mm | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 11 | Cái |
| 109 | Bảng báo nguy hiểm | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 11 | Cái |
| 110 | Bảng tên đầu cáp bằng tôn dán decan kt: 200x300x2mm | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 34 | Cái |
| 111 | Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện bằng nhôm Kt: 80x80x2mm | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 40 | Cái |
| 112 | Biển báo trụ giao liên bằng tôn kt: 200x300x2mm | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 4 | Cái |
| 113 | Foan nở | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 14 | Tuýp |
| 114 | Đá dăm 1*2 | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 15,64 | m3 |
| 115 | Cát xây dựng | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 8,59 | m3 |
| 116 | Ciment PC40 | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 6.748 | Kg |
| 117 | Nước Ngọt | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 3.633,14 | Lít |
| 118 | Thép tròn D12 | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 596,78 | Kg |
| 119 | Kẽm buộc | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 12,6 | Kg |
| 120 | Thuốc hàn (Cadweld). | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 92 | Lọ |
| 121 | Que hàn c47 đk 4mm | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 10,99 | Kg |
| B | Vật Tư Hạng Mục Đào Mương Cáp | |||
| 1 | Lưỡi cưa D350 | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 9,324 | Cái |
| 2 | Đá cắt | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 13,72 | Viên |
| 3 | Đá mài | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 5,6 | viên |
| 4 | Răng cào | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 1,37 | Bộ |
| C | Vật Tư Hạng Mục Tái Lập Mương Cáp | |||
| 1 | Băng báo hiệu | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 1.324 | m |
| 2 | Keo Bituminuos | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 12,7 | Kg |
| 3 | Bê tông nhựa hạt mịn (C9,5) | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 127,745 | Tấn |
| 4 | Bê tông nhựa hạt mịn (C12,5) | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 47,341 | Tấn |
| 5 | Bê tông nhựa hạt trung (C19) | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 64,918 | Tấn |
| 6 | Cát tái lập | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 202,786 | m3 |
| 7 | Cát bê tông | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 4,207 | m3 |
| 8 | Cọc mốc gang | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 127 | Cọc |
| 9 | Cấp phối đá dăm Loại 1 | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 130,851 | m3 |
| 10 | Cấp phối đá dăm Loại 2 | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 165,182 | m3 |
| 11 | Đá 1x2cm | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 2,728 | m3 |
| 12 | Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 13.421,7 | viên |
| 13 | Gạch Terrazzo | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 86,456 | m2 |
| 14 | Ống xoắn HDPE Ø 130/100 | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 1.828,095 | m |
| 15 | Măng sông HDPE Ø 130/100 (ống nối) | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 18,19 | Cái |
| 16 | Nắp bịt ống xoắn D130/100 | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 10 | Cái |
| 17 | Nhũ Tương gốc Axit 60% | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 1.541,088 | Kg |
| 18 | Nước | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 1.179,374 | lít |
| 19 | Vải địa kỹ thuật | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 1.307,565 | m2 |
| 20 | Xi măng PC.40 | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 1.227,962 | kg |
| D | Vật Tư Móng Trạm 1 Cột Thép: Số Lượng = 3 Đế | |||
| 1 | Bulong M22-650 | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 12 | Bộ |
| 2 | Cát tái lập | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 17,993 | m3 |
| 3 | Cát bê tông | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 3,843 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 2,098 | m3 |
| 5 | Đá 1x2cm | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 4,654 | m3 |
| 6 | Đá 4x6cm | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 0,891 | m3 |
| 7 | Đá chẻ tự nhiên | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 2,545 | m2 |
| 8 | Đá cắt | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 1,411 | Viên |
| 9 | Đá mài | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 0,576 | viên |
| 10 | Đinh | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 2,466 | kg |
| 11 | Gạch terrazzo | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 14,18 | m2 |
| 12 | Gỗ chống | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 0,094 | m3 |
| 13 | Gỗ đà nẹp | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 0,018 | m3 |
| 14 | Gỗ ván | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 0,163 | m3 |
| 15 | Ống xoắn HDPE Ø 195/150 | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 9,045 | m |
| 16 | Kẽm buộc 1,0 mm | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 4,587 | kg |
| 17 | Keo dán đá | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 11,844 | kg |
| 18 | Nước ngọt | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 1.322,312 | lít |
| 19 | Que hàn | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 1,739 | Kg |
| 20 | Silicon chít mạch | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 0,832 | kg |
| 21 | Thép tròn đk D12 | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 218,147 | Kg |
| 22 | Thép tròn D16 | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 164,2 | Kg |
| 23 | Thép tròn đk D8 | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 69,315 | Kg |
| 24 | Xi măng PC.40 | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 1.957,234 | kg |
| E | Chi phí thuê máy phát và vận hành máy phát | |||
| 1 | Chi phí chạy máy phát điện 600 kVA (Trạm Cát Lái 1; An Phú An Khánh A; Bình An 4; KDC Chiến Thắng A; Bình Khánh 3/3) | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 5 | ca máy (24 giờ) |
| 2 | Chi phí chạy máy phát điện 800 kVA (Trạm Hải Quan Cát Lái) | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 1 | ca máy (24 giờ) |
| F | Hạng mục Thử nghiệm Dây ngầm trung thế | |||
| 1 | Máy cắt khí SF6, cấp điện áp | 1 | Bộ | |
| 2 | TN PD cáp ngầm trung thế - 3M50 - 24KV (vật liệu) | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 6 | Sợi |
| 3 | TN PD cáp ngầm trung thế - 3M50 - 24KV (vật liệu) | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 12 | Sợi |
| G | Hạng mục Thử nghiệm Dây nổi trung thế (Thiết bị) | |||
| 1 | Cầu ngắt chì tự rơi có tải 22kV 100A (thân polymer) | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 33 | Cái |
| 2 | Chống sét van 18kV 10kA | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 27 | Cái |
| 3 | Chống sét van 18kV 10kA bộ thứ 2 trở lên | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 54 | Cái |
| H | Hạng mục Thử nghiệm Dây nổi trung thế (Vật liệu) | |||
| 1 | TNHC sứ đứng 24kV (TC hotline) | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 66 | Cái |
| 2 | TNHC sứ treo 24kV (TC hotline) | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 93 | Cái |
| I | Hạng mục Thử nghiệm Trạm biến áp (Vật liệu) | |||
| 1 | Đo điện trở tiếp đất TBA | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 11 | Vị trí |
| 2 | Aptomat và khởi động từ, dòng điện ≤300A | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 68 | Cái |
| 3 | Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500≤1000A | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 17 | Cái |
| J | Hạng mục Thử nghiệm Hạ thế ABC (Thiết bị) | |||
| 1 | TN tụ điện | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 8 | Cái |
| 2 | TN thiết bị đóng cắt tủ điện hạ thế | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 9 | Cái |
| K | Hạng mục Thử nghiệm Hạ thế ABC (Vật liệu ) | |||
| 1 | Aptomat và khởi động từ, dòng điện ≤300A | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 3 | Cái |
| 2 | Đo điện trở tiếp đất cột điện bê tông | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 24 | Vị trí |
| L | Hạng mục Thử nghiệm Cáp ngầm hạ thế (Vật Liệu) | |||
| 1 | TN thông tuyến cáp ngầm hạ thế | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 11 | Sợi |
| 2 | Aptomat và khởi động từ, dòng điện ≤300A | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 11 | Cái |
| M | Thi công hạng mục Hộp đầu cáp - Hộp nối cáp | |||
| 1 | Phụ kiện tủ trung thế lắp đặt ngoài trời và trong nhà (Hộp đầu cáp góc loại T- plug đôi 3M50mm2 - 22kV) | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 4 | đầu |
| 2 | Cáp ngầm và phụ kiện (Hộp đầu cáp co nhiệt 22kV-3M50mm2) | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 16 | Cái |
| N | Vận chuyển bốc dỡ | |||
| 1 | Trụ hạ thế 8.4m | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 8 | trụ |
| 2 | Cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 (lỗi nhôm) | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 1 | mét |
| 3 | Trụ trung thế 12m | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 4 | trụ |
| 4 | Cáp đồng trần M25mm2 | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 90,72 | Kg |
| 5 | Cáp đồng bọc 24kV-25mm2 | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 1.167 | Mét |
| 6 | Sứ đứng 24kV+ty | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 12 | Bộ |
| 7 | Sứ ống chỉ | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 2 | Cái |
| 8 | Xà thép L75*75*8*2m (4 ốp) | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 2 | Đà |
| 9 | Xà thép L75*75*8*2,4m | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 5 | Đà |
| O | Thi công Hạng mục Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Rải cáp ngầm 3x50 mm2 luồn ống có sẵn (băng đồng) | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 713,1 | Mét |
| 2 | Lắp cầu chì ống trung thế 31,5A (trong tủ RMU) | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 18 | Bộ |
| 3 | Lắp tiếp địa trụ cáp ngầm lên dây nổi, trụ gắn thiết bị | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 2 | Bộ |
| 4 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (1 sợi cáp) | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 12 | Bộ |
| 5 | Lắp ống sắt tráng kẽm d114 (1 sợi cáp) | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 6 | Bộ |
| P | Thi công Hạng mục Dây nổi trung thế | |||
| 1 | Lắp LA 18kV 10kA | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 12 | Bộ |
| 2 | Lắp FCO 24kV-100A | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 12 | Bộ |
| 3 | Lắp LBFCO 24kV-200A | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 6 | Bộ |
| 4 | Lắp DS 3P 24kV-630A ID + chì ống 200A | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Phần lắp thiết bị bổ sung - Chống sét van 18kV 10kA (dạng polymer) - tháo và lắp lại | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 1 | Bộ 3P |
| 6 | Phần tháo dỡ Cầu chì ngắt chì tự rơi có tải 22kV 200A | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 1 | Bộ 3P |
| 7 | Lắp đầu cosse 50mm2 | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 6 | Cái |
| 8 | Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 144 | Mét |
| 9 | Đấu cò trung thế M50 bọc 22kV | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 30 | Mét |
| 10 | Lắp cáp nhôm lỗi thép bọc cách điện 24kV-AXVs95mm2 | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 1,22 | Km |
| 11 | Lắp cáp nhôm lỗi thép As50mm2 | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 0,41 | Km |
| 12 | Đổ bê tông móng trụ BTLT 14m đơn | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 4 | Móng |
| 13 | Đổ bê tông móng trụ BTLT 14m đôi | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 1 | Móng |
| 14 | Đổ bê tông móng trạm trụ BTLT 14m dạng ghép | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 7 | Móng |
| 15 | Lắp trụ BTLT 14m ghép bằng máy thi công | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 2 | Trụ |
| 16 | Lắp trụ BTLT 14m đơn - 2 khúc (TC Liveline) | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 4 | Trụ |
| 17 | Lắp trụ BTLT 14m ghép - 2 khúc (TC Liveline) | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 5 | Trụ |
| 18 | Lắp trụ BTLT 14m ghép - 2 khúc bằng máy thi công | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 1 | Trụ |
| 19 | Lắp tiếp địa trụ cho LA | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 10 | Bộ |
| 20 | Lắp đà đơn L75x75x8 dài 2,4m trụ đơn | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 4 | Bộ |
| 21 | Lắp đà đôi L75x75x8 dài 2,4m trụ đơn | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 3 | Bộ |
| 22 | Lắp đà đôi L75x75x8 dài 2,4m trụ đôi | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 2 | Bộ |
| 23 | Lắp đa lệch đôi L75x75x8 dài 2m trụ đôi | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 2 | Bộ |
| 24 | Lắp đa lệch đơn L75x75x8 dài 2m trụ đơn | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 4 | Bộ |
| 25 | Lắp sứ ống chỉ + Uclevis | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 4 | Bộ |
| 26 | Lắp sứ treo trên đà sắt | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 42 | Bộ |
| 27 | Lắp sứ đứng đơn 24kV | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 36 | Bộ |
| 28 | Phần tháo dỡ, lắp lại vật liệu Hạng mục Dây nổi trung thế - Cầu chì ngắt chì tự rơi có tải 22kV 200A | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 3 | Cái |
| Q | Thi công Hạng mục Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp tủ điện hạ thế tổng (gồm thanh cái + Phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh) | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 14 | Bộ |
| 2 | . Lắp bảng điện hạ thế trạm trụ thép | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 3 | Bộ |
| 3 | Lắp máy biến thế 3P 400kVA | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 9 | Bộ |
| 4 | Lắp máy biến thế 3P 250kVA | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp máy biến thế 1P 100kVA | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 3 | Bộ |
| 6 | Lắp giá đỡ tủ điện hạ thế tổng | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 14 | Bộ |
| 7 | Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 (cho trạm cột ghép) | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 8 | Vtrí |
| 8 | Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 (cho trạm cột thép) | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 3 | Vtrí |
| 9 | Lắp bộ đà đỡ trạm trụ ghép | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 7 | Bộ |
| 10 | Lắp bộ giá đỡ trạm treo 3 bình | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp cột thép đỡ máy biến áp (TBA kt 600x900x34000mm) | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 3 | Bộ |
| 12 | Lắp điện kế 3P 5-20A 220/380V | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 11 | Cái |
| 13 | Lắp TI hạ thế 400/5A-1000V | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 3 | Cái |
| 14 | Lắp TI hạ thế 500/5A-1000V | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 3 | Cái |
| 15 | Lắp TI hạ thế 600/5A-1000V | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 27 | Cái |
| 16 | Lắp nối đất TBA dạng trạm cột thép | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 3 | hệ thống |
| 17 | Lắp ống PVC luồn xuất cho TBA | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 14 | hệ thống |
| 18 | Lắp nối đất TBA dạng trạm cột ghép | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 8 | hệ thống |
| 19 | Lắp dây cáp xuất M240 bọc | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 480 | Mét |
| 20 | Lắp đầu cosse 240mm2 | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 142 | Cái |
| R | Thi công Hạng mục Hạ thế ABC | |||
| 1 | Lắp hộp phân phối đầu trụ loại 9 cực | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 1 | Hộp |
| 2 | Lắp hộp tụ bù hạ thế loại 3P 20kVAr | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 8 | Hộp |
| 3 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị Hạng mục Hạ thế ABC (Hộp phân phối điện) | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 4 | Cái |
| 4 | Lắp trụ đơn BTLT 10m bằng máy thi công | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 1 | Trụ |
| 5 | Lắp trụ đôi BTLT 10m bằng máy thi công | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 1 | Trụ |
| 6 | Lắp móng trụ đơn HT10m có gia cố BT | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp móng trụ đôi HT10m có gia cố BT | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đa lệch đôi L75x75x8 dài 2m trụ đơn | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp Aptomat hạ thế 250A 3P | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 3 | Bộ |
| 10 | Kéo cáp nhôm ABC 4x95mm2 | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 1.855 | Mét |
| 11 | Lắp cosse đồng nhôm 95mm2 | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 224 | Cái |
| 12 | Lắp tiếp địa cuối lưới trụ hạ thế | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 16 | hệ thống |
| 13 | Lắp tiếp địa tụ bù hạ thế | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 8 | hệ thống |
| 14 | Lắp phụ kiện tụ bù hạ thế | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 8 | Bộ |
| 15 | Lắp phụ kiện Domino loại 6 , 9 cực - trụ BTLT | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 5 | Bộ |
| 16 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu Hạng mục Hạ thế ABC - Trụ hạ thế 8.4m | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 8 | Trụ |
| 17 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu Hạng mục Hạ thế ABC - Tháo cáp vặn xoắn 4*95mm2 bằng thủ công | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 0,001 | Km |
| S | Thi công Hạng mục Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Kéo cáp ngầm hạ thế lõi đồng 3M95+M50mm2 | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 786,79 | Mét |
| 2 | Lắp hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3M95+M50mm2 | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 21 | Cái |
| 3 | Lắp hộp nối cáp hạ thế 3x95+1x50mm2 | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 1 | hộp |
| 4 | Lắp Aptomat hạ thế 250A 3P | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 11 | Bộ |
| T | Thi Công Đào Mương Cáp | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào BTNN (chiều dày lớp 5cm hạt mịn) | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 15,54 | 100m |
| 2 | Cắt 2 mép phui đào BTNN (chiều dày lớp 7cm hạt trung) | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 15,54 | 100m |
| 3 | Cắt 2 mép sàn bê tông bằng máy (chiều dày | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 280 | m |
| 4 | Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 10,54 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 59,712 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè (Gạch) | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 12,84 | m3 |
| 7 | Đào đất bằng máy đào | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 1,471 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường thủ công, cấp phối đá dăm | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 223,39 | m3 |
| 9 | Đào lớp đất thủ công (rộng | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 49,975 | m3 |
| 10 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 5,457 | 100m3 |
| 11 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 5,457 | 100m3 |
| U | Thi Công Tái Lập Mương Cáp | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 18,19 | 100m |
| 2 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 298,26 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 1,282 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 0,38 | 100m3 |
| 5 | Trải vải địa kỹ thuật | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 12,453 | 100m2 |
| 6 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 1.324 | m |
| 7 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 0,977 | 100m3 |
| 8 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 1,233 | 100m3 |
| 9 | Trải cán BTNN, chặt hạt trung dày 0,07m loại C19 | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 3,906 | 100m2 |
| 10 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2 | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 3,906 | 100m2 |
| 11 | Trải cán BTNN, chặt hạt mịn dày 0,05m loại C9,5 | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 10,54 | 100m2 |
| 12 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 10,54 | 100m2 |
| 13 | Trải cán BTNN, chặt hạt mịn dày 0,05m loại C12,5 | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 3,906 | 100m2 |
| 14 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn nhựa 1,5kg/m2 | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 3,906 | 100m2 |
| 15 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 3,045 | m3 |
| 16 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 85,6 | m2 |
| 17 | Gắn cọc mốc gang | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 127 | cọc |
| 18 | Lắp nắp bịch ống mắc điện 130/100 | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 10 | cái |
| V | Thi công Móng Trạm 1 Cột Thép: Số Lượng = 3 Đế | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào BTXM ( chiều dày cắt | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 28,8 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 1,728 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng băng, đất cấp III (rộng | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 20,384 | m3 |
| 4 | Đào lớp cấp phối đá dăm (đất cấp III) | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 1,728 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (rộng | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 0,972 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (rộng | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 4,664 | m3 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 0,206 | 100m² |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 0,069 | Tấn |
| 9 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 0,375 | Tấn |
| 10 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 0,147 | 100m3 |
| 11 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 0,016 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 0,238 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 0,238 | 100m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM M75 | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 2,52 | m² |
| 15 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 2,52 | m² |
| 16 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 14,04 | m² |
| 17 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 0,702 | m3 |
| 18 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 0,09 | 100m |
| 19 | Lắp đặt bulong | Theo quyết định 234/QĐ-PCTĐ ngày 28/01/2022 của Công ty Điện lực Thủ Đức về việc phê duyệt BCKTKT | 12 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.021842144E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.804368428E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng: 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 421.0193.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.420.386.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.210.193.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.420.386.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành điện hoặc tương đương | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành xậy dựng | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Sào thao tác hoặc sào tiếp địa | Thao tác trên lưới điện trung thế điện áp 22kV | 2 |
| 2 | Thiết bị kiểm tra (Amper kìm hoặc đầu thử điện, … ) | Thao tác trên lưới điện hạ áp | 2 |
| 3 | Xe tải cẩu hoặc xe cẩu chuyên dụng dựng trụ | Tải trọng từ 5T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi